Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp kỳ 2014-2018, bao gồm:
1. Tập hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018;
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018;
3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018;
4. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018;
5. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018.
Điều 2. Căn cứ kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật được công bố tại Điều 1:
1. Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật phối hợp với Cục Công nghệ thông tin, Văn phòng Bộ và các đơn vị có liên quan thực hiện việc đăng tải kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Tư pháp; gửi đăng Công báo Danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018 theo quy định pháp luật;
2. Căn cứ Danh mục văn bản tại khoản 5 Điều 1 Quyết định này, các đơn vị thuộc Bộ có liên quan khẩn trương soạn thảo, trình, tham mưu trình cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật.
Trường hợp các văn bản chưa được đưa vào kế hoạch, chương trình xây dựng văn bản, đề án của Bộ hoặc cơ quan cấp trên thì khẩn trương đề xuất đưa vào kế hoạch, chương trình xây dựng văn bản, đề án.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| STT | Tên loại văn bản | Số ký hiệu, ngày/tháng/năm ban hành văn bản | Trích yếu nội dung văn bản | Ngày có hiệu lực | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. LĨNH VỰC BỔ TRỢ TƯ PHÁP | |||||||
| I.1. LĨNH VỰC LUẬT SƯ | |||||||
|
| Luật | Số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006 | Luật sư | 01/01/2007 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Luật số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật luật sư. | ||
|
| Luật | Số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật luật sư | 01/7/2013 | - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Bộ luật tố tụng hình sự số 101/2015/QH13 ngày 29/6/2016 của Quốc hội. | ||
|
| Nghị quyết | ngày 29/6/2006 | Về việc thi hành Luật luật sư | 12/7/2006 (Kể từ ngày Chủ tịch nước ký lệnh công bố) | |||
|
| Thông tư liên tịch | BTC-BTP ngày 12/12/2014 | Hướng dẫn về thù lao và thanh toán chi phí cho luật sư trong trường hợp luật sư tham gia tố tụng theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng | 01/02/2015 | |||
|
| Thông tư | ngày 14/10/2011 | Hướng dẫn một số quy định của Luật luật sư, Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật luật sư, Nghị định hướng dẫn thi hành các quy định của Luật luật sư về tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư | 01/12/2011 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: + Thông tư số 02/2015/TT-BTP ngày 16/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định một số mẫu giấy tờ về luật sư và hành nghề luật sư; + Thông tư số 04/2017/TT-BTP ngày 12/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ một số văn bản QPPL. | ||
|
| Nghị định | ngày 14/10/2013 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật luật sư | 28/11/2013 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật luật sư. | ||
|
| Nghị định | Số 137/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 | Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật luật sư | 25/11/2018 | |||
|
| Thông tư | ngày 07/4/2014 | Quy định nghĩa vụ tham gia bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ của luật sư | 21/5/2014 | |||
|
| Thông tư | ngày 28/11/2013 | Hướng dẫn tập sự hành nghề luật sư | 15/01/2014 | |||
|
| Thông tư | ngày 16/01/2015 | Quy định một số mẫu giấy tờ về luật sư và hành nghề luật sư | 05/3/2015 | |||
| I.2. LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT | |||||||
|
| Nghị định | ngày 16/7/2008 | Về tư vấn pháp luật | 11/8/2008 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Nghị định số 77/2008/NĐ-CP đăng Công báo) | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 05/2012/NĐ-CP ngày 02/02/2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về đăng ký giao dịch bảo đảm, trợ giúp pháp lý, luật sư, tư vấn pháp luật. | ||
|
| Nghị định | ngày 02/02/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về đăng ký giao dịch bảo đảm, trợ giúp pháp lý, luật sư, tư vấn pháp luật | 01/4/2012 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: - Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật luật sư có hiệu lực; - Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm; - Nghị định số 144/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật trợ giúp pháp lý. | ||
|
| Thông tư | ngày 09/02/2010 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 của Chính phủ về tư vấn pháp luật | 26/3/2010 (Sau 45 ngày, kể từ ngày Thông tư số 01/2010/TT-BTP được ký ban hành) | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 19/2011/TT-BTP ngày 31/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính của Thông tư số 05/2008/TT-BTP ngày 23/9/2008 và Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày 09/02/2010 của Bộ Tư pháp. | ||
|
| Thông tư | Số 19/2011/TT-BTP[1] ngày 31/10/2011 | Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính của Thông tư số 05/2008/TT-BTP ngày 23/9/2008, Thông tư số 03/2008/TT-BTP ngày 25/8/2008 và Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày 09/02/2010 của Bộ Tư pháp | 14/12/2011 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch; - Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý. | ||
| I.3. LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG | |||||||
|
| Luật | Số 53/2014/QH13 ngày 20/6/2014 | Công chứng | 01/01/2015 | |||
|
| Nghị định | ngày 15/3/2015 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật công chứng | 01/5/2015 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số 27/2012/QĐ-TTg[2] ngày 11/6/2012 | Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề đối với Chấp hành viên, Công chứng viên, Thẩm tra viên và Thư ký thi hành án | 01/8/2012 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 15/2013/TTLT-BTP-BGTVT-BTNMT-BCA[3] ngày 05/11/2013 | Hướng dẫn việc trao đổi, cung cấp thông tin về tài sản bảo đảm giữa cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm với tổ chức hành nghề công chứng, cơ quan thi hành án dân sự và cơ quan đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền lưu hành tài sản | 25/02/2014 | |||
|
| Thông tư | ngày 30/10/2012 | Ban hành Quy tắc đạo đức hành nghề công chứng | 20/12/2012 | |||
|
| Thông tư | ngày 15/4/2015 | Hướng dẫn tập sự hành nghề công chứng | 01/6/2015 | |||
|
| Thông tư | ngày 15/6/2015 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật công chứng | 01/8/2015 | |||
| I.4. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP | |||||||
|
| Luật | Số 13/2012/QH13 ngày 20/6/2012 | Giám định tư pháp | 01/01/2013 | |||
|
| Nghị định | ngày 29/7/2013 | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp | 15/9/2013 | |||
|
| Thông tư | ngày 17/9/2009 | Quy định về chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc giám định tư pháp | 01/11/2009 (Sau 45 ngày, kể từ ngày Thông tư số 02/2009/TT-BTP được ký ban hành) | |||
| I.5. LĨNH VỰC BÁN ĐẤU GIÁ TÀI SẢN | |||||||
|
| Luật | Số 01/2016/QH14 ngày 17/11/2016 | Đấu giá tài sản | 01/7/2017 | |||
|
| Nghị định | ngày 16/5/2017 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật đấu giá tài sản | 01/7/2017 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 02/2014/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP-BTC ngày 28/3/2014 | Hướng dẫn thi hành Điều 92 Bộ luật tố tụng dân sự đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật tố tụng dân sự về định giá tài sản, thẩm định giá tài sản | 01/6/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | ngày 04/4/2015 | Quy định việc tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất | 20/5/2015 | |||
|
| Thông tư | ngày 08/9/2014 | Hướng dẫn việc bán đấu giá tài sản quy định tại Nghị định số 53/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam | 10/11/2014 | |||
|
| Thông tư | ngày 15/6/2017 | Quy định về chương trình khung của khóa đào tạo nghề đấu giá, cơ sở đào tạo nghề đấu giá, việc tập sự và kiểm tra tập sự, kết quả tập sự hành nghề đấu giá và biểu mẫu trong lĩnh vực đấu giá tài sản | 01/7/2017 | |||
|
| Thông tư | Số 14/2018/TT-BTP ngày 16/10/2018 | Quy tắc đạo đức nghề nghiệp đấu giá viên | 12/12/2018 | |||
| I.6. LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI | |||||||
|
| Luật | Số 54/2010/QH12 ngày 17/6/2010 | Trọng tài thương mại | 01/01/2011 | |||
|
| Nghị định | ngày 28/7/2011 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật trọng tài thương mại | 20/9/2011 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 124/2018/NĐ-CP ngày 19/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật trọng tài thương mại. | ||
|
| Nghị định | ngày 19/9/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật trọng tài thương mại | 19/9/2018 | |||
|
| Thông tư | ngày 07/11/2012 | Ban hành một số biếu mẫu về tổ chức và hoạt động trọng tài thương mại | 25/12/2012 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 20/2013/TT-BTP ngày 03/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số nội dung về hoạt động thống kê của ngành Tư pháp. | ||
| I.7. LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI | |||||||
|
| Nghị định | ngày 24/2/2017 | Về hòa giải thương mại | 15/4/2017 | |||
|
| Thông tư | ngày 26/02/2018 | Ban hành và hướng dẫn sử dụng một số biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải thương mại | 20/4/2018 | |||
| I.8. LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN | |||||||
|
| Nghị định | Số 22/2015/NĐ-CP[4] ngày 16/02/2015 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản | 06/4/2015 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 07/2018/TTLT-BTP-VKSNDTC-TANDTC[5] ngày 12/6/2018 | Quy định việc phối hợp trong thi hành quyết định của Tòa án giải quyết phá sản | 01/8/2018 | |||
| I.9. LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI | |||||||
|
| Nghị quyết | Số 36/2012/QH13 ngày 23/11/2012 | Về việc tiếp tục thực hiện thí điểm chế định Thừa phát lại | Không được quy định cụ thể thời điểm có hiệu lực | |||
|
| Nghị quyết | ngày 26/11/2015 | Về thực hiện chế định thừa phát lại | 26/11/2015 | |||
|
| Nghị định | ngày 24/7/2009 | Về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại thực hiện thí điểm tại thành phố Hồ Chí Minh | 09/9/2009 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 135/2013/NĐ-CP ngày 18/10/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung tên gọi và một số điều của Nghị định số 61/2009/NĐ-CP ngày 24/7/2009 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại thực hiện thí điểm tại Thành phố Hồ Chí Minh. | ||
|
| Nghị định | ngày 18/10/2013 | Sửa đổi, bổ sung tên gọi và một số điều của Nghị định số 61/2009/NĐ-CP ngày 24/7/2009 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại thực hiện thí điểm tại Thành phố Hồ Chí Minh | 05/12/2013 | |||
|
| Thông tư liên tịch | ngày 17/01/2014 | Hướng dẫn việc xác minh điều kiện thi hành án của Thừa phát lại tại các tổ chức tín dụng | 05/3/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 09/2014/TTLT BTP-TANDTC-VKSNDTC-BTC ngày 28/02/2014 | Hướng dẫn thực hiện thí điểm chế định Thừa phát lại theo Nghị quyết số 36/2012/QH13 ngày 23/11/2012 của Quốc hội | 20/4/2014 | |||
|
| Thông tư | ngày 26/4/2014 | Quy định về mẫu, nguyên tắc sử dụng trang phục, nguyên tắc cấp phát, sử dụng thẻ Thừa phát lại | 10/6/2014 | |||
| II. LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC | |||||||
|
| Luật | Số 10/2017/QH14 ngày 20/6/2017 | Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước | 01/7/2018 | |||
|
| Nghị định | ngày 15/5/2018 | Quy định chi tiết một số Điều và biện pháp thi hành Luật trách nhiệm bồi thường của Nhà nước | 01/7/2018 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2012/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP ngày 18/9/2012 | Hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động tố tụng dân sự, tố tụng hành chính | 12/11/2012 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 05/2012/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 02/11/2012 | Hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động tố tụng hình sự | 17/12/2012 (Sau 45 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 05/2012/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT được ký ban hành) | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư liên tịch số 01/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 20/6/2016 của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng,Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | ||
|
| Thông tư liên tịch | Số 11/2013/TTLT-BCA-BQP-BTP-VKSNDTC-TANDTC ngày 06/11/2013 | Hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động thi hành án hình sự | 21/12/2013 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 04/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC ngày 23/01/2014 | Hướng dẫn thực hiện trách nhiệm hoàn trả của người thi hành công vụ | 08/3/2014 | - Hết hiệu lực kể từ ngày 12/01/2019[u1] . - Văn bản bãi bỏ: Thông tư liên tịch số 15/2018/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC ngày 23/01/2014 bãi bỏ Thông tư liên tịch số 04/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC ngày 23 /01 /2014 giữa Bộ trưởng Bộ Tư pháp với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao hướng dẫn thực hiện trách nhiệm hoàn trả của người thi hành công vụ. | ||
|
| Thông tư liên tịch | Số 22/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTC-BNNPTNT ngày 21/11/2014 | Hướng dẫn thực hiện quản lý nhà nước về công tác bồi thường trong hoạt động tố tụng | 05/01/2015 | - Hết hiệu lực kể từ ngày 04/02/2019[u2] . - Văn bản bãi bỏ: Thông tư liên tịch số 17/2018/TTLT-BTP -TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT của Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ngày 20/12/2018 bãi bỏ Thông tư liên tịch số 22/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 21/11/2014 giữa Bộ trưởng Bộ Tư pháp với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện quản lý nhà nước về công tác bồi thường trong hoạt động tố tụng. | ||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 20/6/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 05/2012/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 02/11/2012 hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động tố tụng hình sự | 03/8/2016 | |||
|
| Thông tư | ngày 17/5/2018 | Ban hành một số biểu mẫu trong công tác bồi thường nhà nước | 01/7/2018 | |||
|
| Thông tư | ngày 30/7/2018 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành trong lĩnh vực bồi thường nhà nước | 14/9/2018 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 15/2018/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC ngày 23/01/2014 | Bãi bỏ Thông tư liên tịch số \t "_blank" 04/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC ngày 23/01/2014 giữa Bộ trưởng Bộ Tư pháp với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao hướng dẫn thực hiện trách nhiệm hoàn trả của người thi hành công vụ | 12/01/2019 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 17/2018/TTLT BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 20/12/2018 | Bãi bỏ Thông tư liên tịch số 22/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 21/11/2014 giữa Bộ trưởng Bộ Tư pháp với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện quản lý nhà nước về công tác bồi thường trong hoạt động tố tụng | 04/02/2019 | Chưa có hiệu lực | ||
| III. LĨNH VỰC DÂN SỰ - KINH TẾ | |||||||
|
| Luật | Số 52/2014/QH13 ngày 19/06/2014 | Hôn nhân và gia đình | 01/01/2015 | |||
|
| Bộ luật | Số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015 | Dân sự | 01/01/2017 | |||
|
| Nghị quyết | Số 35/2000/ NQ-QH10[6] ngày 09/6/2000 | Về việc thi hành Luật hôn nhân và gia đình | Kể từ ngày Chủ tịch nước ký lệnh công bố | |||
|
| Nghị định | ngày 27/11/2006 | Về họ, hụi, biêu, phường | 22/12/2006 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Nghị định số 144/2006/NĐ-CP đăng Công báo) | |||
|
| Nghị định | ngày 28/5/2008 | Về hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp | 20/5/2008 | |||
|
| Nghị định | Số 126/2014/NĐ-CP[7] ngày 31/12/2014 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hôn nhân và gia đình | 15/02/2015 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hộ tịch. | ||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2001/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP[8] ngày 03/01/2001 | Hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 35/2000/QH10 ngày 9 tháng 6 năm 2000 của Quốc hội “Về việc thi hành Luật hôn nhân và gia đình” | 18/01/2001 | |||
|
| Thông tư liên tịch | ngày 12/10/2010 | Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đảm bảo cho công tác hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp | 26/11/2010 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2016/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP ngày 06/01/2016 | Hướng dẫn thi hành một số quy định của Luật hôn nhân và gia đình | 01/3/2016 | |||
| IV. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM | |||||||
|
| Nghị định | ngày 29/12/2006 | Giao dịch bảo đảm | 27/01/2007 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: + Nghị định số 83/2010/NĐ-CP ngày 23/7/2010 của Chính phủ về đăng ký giao dịch bảo đảm; + Nghị định số 11/2012/NĐ-CP ngày 22/02/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 163/2006/NĐ-CP ngày 29/12/2006 của Chính phủ về giao dịch bảo đảm. | ||
|
| Nghị định | ngày 22/02/2012 | Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 163/2006/NĐ-CP ngày 29/12/2006 của Chính phủ về giao dịch bảo đảm | 10/4/2012 | |||
|
| Nghị định | Số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 | Về đăng ký biện pháp bảo đảm | 15/10/2017 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 10/7/2001 | Về việc thành lập Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm thuộc Bộ Tư pháp | 25/7/2001 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Quyết định số 104/2001/QĐ-TTg được ký ban hành) | |||
|
| Thông tư liên tịch | ngày 11/07/2007 | Hướng dẫn chi tiết một số vấn đề về nội dung hợp đồng bảo lãnh và việc thanh lý hợp đồng bảo lãnh cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | 10/8/2007 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 08/2007/TTLT-BLĐTBXH-BTP đăng Công báo) | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 02/2012/TTLT BTP-BGTVT ngày 30/3/2012 | Hướng dẫn việc đăng ký, cung cấp thông tin về cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển | 15/5/2012 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 15/2013/TTLT-BTP-BGTVT-BTNMT-BCA[9] ngày 05/11/2013 | Hướng dẫn việc trao đổi, cung cấp thông tin về tài sản bảo đảm giữa cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm với tổ chức hành nghề công chứng, cơ quan thi hành án dân sự và cơ quan đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền lưu hành tài sản | 25/02/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 16/2014/TTLT-BTP-BTNMT-NHNN ngày 06/6/2014 | Hướng dẫn một số vấn đề về xử lý tài sản bảo đảm | 22/7/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 09/2016/TTLT BTP-BTNMT ngày 23/6/2016 | Hướng dẫn việc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | 08/8/2016 | |||
|
| Thông tư | ngày 20/6/2018 | Hướng dẫn một số vấn đề về đăng ký, cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm, hợp đồng và trao đổi thông tin về đăng ký biện pháp bảo đảm tại các Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản của Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm thuộc Bộ Tư pháp | 04/8/2018 | |||
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | ngày 24/3/2005 | Về việc thành lập Trung tâm Đăng ký giao dịch tài sản của Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm tại thành phố Hà Nội | 15/4/2005 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Quyết định số 172/2005/QĐ-BTP đăng Công báo) | |||
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | ngày 24/3/2005 | Về việc thành lập Trung tâm đăng ký giao dịch tài sản của Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm tại thành phố Hồ Chí Minh | 15/4/2005 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Quyết định số 173/2005/QĐ-BTP đăng Công báo) | |||
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | ngày 24/3/2005 | Về việc thành lập Trung tâm Đăng ký giao dịch tài sản của Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm tại thành phố Đà Nẵng | 15/4/2005 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Quyết định số 174/2005/QĐ-BTP đăng Công báo) | |||
| V. LĨNH VỰC HÌNH SỰ - HÀNH CHÍNH | |||||||
|
| Bộ luật | ngày 27/11/2015 | Hình sự | 01/01/2018 | - Văn bản đính chính: Công văn số 3613/UBPL13 ngày 11/01/2016 của Ủy ban Pháp luật, Quốc hội Khóa XIII về việcđính chính Luật số 100/2015/QH13. - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Luật số 12/2017/QH13 ngày 20/6/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật hình sự số 100/2015/QH13. | ||
|
| Luật | Số 12/2017/QH13 ngày 20/6/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật hình sự số 100/2015/QH13 | 01/01/2018 | |||
|
| Nghị quyết | ngày 21/12/1999 | Về việc thi hành Bộ luật hình sự | Kể từ ngày Chủ tịch nước ký lệnh công bố | |||
|
| Nghị quyết | Số 41/2017/QH14 ngày 20/6/2017 | Về việc thi hành Bộ luật hình sự số 100/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 12/2017/QH14 và về hiệu lực thi hành của Bộ luật tố tụng hình sự số 101/2015/QH13, Luật tổ chức cơ quan điều tra hình sự số 99/2015/QH13, Luật thi hành tạm giữ, tạm giam số 94/2015/QH13 | 05/7/2017 | |||
|
| Nghị định | ngày 10/3/2018 | Quy định chi tiết thi hành các biện pháp giám sát, giáo dục người dưới 18 tuổi phạm tội được miễn trách nhiệm hình sự | 10/3/2018 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 06/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BTC-BTP ngày 24/10/1998 | Hướng dẫn một số vấn đề về bảo quản và xử lý tài sản là vật chứng, tài sản bị kê biên trong quá trình điều tra, truy tố, xét xử vụ án hình sự | 10/11/1998 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 02/2000/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP-BCA ngày 05/7/2000 | Hướng dẫn thi hành Điều 7 Bộ luật hình sự năm 1999 và Mục 2 Nghị quyết số 32/1999/QH10 ngày 21 tháng 12 năm 1999 của Quốc hội | 20/7/2000 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2001/TTLT-BTP-BCA-TANDTC-VKSNDTC ngày 25/9/2001 | Hướng dẫn áp dụng các quy định tại chương XV “Các tội xâm phạm chế độ hôn nhân và gia đình” của Bộ luật hình sự năm 1999 | 10/10/2001 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2003/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BTP-BQP ngày 11/8/2003 | Hướng dẫn áp dụng một số quy định tại chương XXIII "Các tội xâm phạm nghĩa vụ, trách nhiệm của quân nhân" của Bộ luật hình sự năm 1999 | 21/9/2003 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 01/2003/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BTP-BQP đăng Công báo) | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 02/2005/TTLT-VKSTC-TATC-BCA-BQP-BTP ngày 10/8/2005 | Hướng dẫn thi hành một số quy định của Bộ luật tố tụng hình sự về khiếu nại, tố cáo | 10/9/2005 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 02/2005/TTLT-VKSTC-TATC-BCA-BQP-BTP đăng Công báo) | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 19/2007/TTLT-BNN&PTNT-BTP-BCA-VKSNDTC-TANDTC ngày 08/3/2007 | Hướng dẫn áp dụng một số điều của Bộ luật hình sự về các tội phạm trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản | 02/5/2007 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 19/2007/TTLT-BNN&PTNT-BTP-BCA-VKSNDTC-TANDTC đăng Công báo) | Văn bản đính chính: Quyết định số 2486/QĐ-BNN ngày 14/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | ||
|
| Thông tư liên tịch | Số 17/2007/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC-BTP ngày 24/12/2007 | Hướng dẫn áp dụng một số quy định tại Chương XVIII “Các tội phạm về ma túy” của Bộ luật hình sự năm 1999 | 18/01/2008 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 17/2007/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC-BTP đăng Công báo) | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư liên tịch số 08/2015/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC-BTP ngày 14/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Công an, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư liên tịch số 17/2007/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC-BTP của Bộ trưởng Bộ Công an - Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao - Chánh án Tòa án nhân dân tối cao - Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn áp dụng quy định tại Chương XVIII “Các tội phạm về ma túy” của Bộ luật hình sự năm 1999. | ||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2008/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BTP ngày 29/02/2008 | Hướng dẫn việc truy cứu trách nhiệm hình sự đối với các hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ | 02/4/2004 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-TANDTC-VKSNDTC BCA-BTP đăng Công báo) | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2011/TTLT-VKSTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH ngày 12/7/2011 | Hướng dẫn thi hành một số quy định của Bộ Luật tố tụng hình sự đối với người tham gia tố tụng là người chưa thành niên | 26/10/2011 (Sau 45 ngày, kể từ ngàyThông tư liên tịch số 01/2011/TTLT-VKSTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH đăng Công báo) | - Hết hiệu lực kể từ ngày 05/02/2019. - Văn bản thay thế, bãi bỏ: Thông tư liên tịch số 06/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH của Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cáo, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội ngày 21/12/2018 về phối hợp thực hiện một số quy định của Bộ luật tố tụng hình sự về các thủ tục tố tụng đối với người dưới 18 tuổi. | ||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC[10] ngày 22/02/2013 | Hướng dẫn việc tiếp nhận, chuyển giao, tiếp tục thi hành án đối với người đang chấp hành án phạt tù | 15/4/2013 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 02/2013/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BNG[11] ngày 16/8/2013 | Hướng dẫn việc tiếp nhận, chuyển giao hồ sơ, vật chứng của vụ án để yêu cầu nước ngoài tiếp tục truy cứu trách nhiệm hình sự của người phạm tội | 01/11/2013 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 10/2013/TTLT-BTP-BCA-TANDTC-VKSNDTC-BTC ngày 26/6/2013 | Hướng dẫn áp dụng một số điều của Bộ luật hình sự về các tội phạm trong lĩnh vực thuế, tài chính - kế toán và chứng khoán | 15/8/2013 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 09/2013/TTLT BCA-BQP-BTP-VKSNDTC-TANDTC ngày 28/8/2013 | Hướng dẫn áp dụng quy định tại Chương XIX của Bộ luật hình sự về các tội xâm phạm trật tự, an toàn giao thông | 06/11/2013 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 17/2013/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC ngày 14/11/2013 | Hướng dẫn về việc đặt tiền để bảo đảm theo quy định tại Điều 93 của Bộ luật tố tụng hình sự | 15/01/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 08/2015/TTLT BCA-VKSNDTC TANDTC-BTP ngày 14/11/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư liên tịch số 17/2007/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC-BTP ngày 24/12/2007 của Bộ Công an, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Bộ Tư pháp hướng dẫn áp dụng một số quy định tại Chương XVIII “Các tội phạm về ma túy” của Bộ luật hình sự năm 1999 | 30/12/2015 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2017/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP ngày 13/12/2017 | Quy định những trường hợp cần thiết phải trưng cầu giám định tư pháp trong giải quyết vụ án, vụ việc về tham nhũng, kinh tế | 01/02/2018 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 06/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH ngày 21/12/2018 | Về phối hợp thực hiện một số quy định của Bộ luật tố tụng hình sự về các thủ tục tố tụng đối với người dưới 18 tuổi | 05/02/2019 | Chưa có hiệu lực | ||
| VI. LĨNH VỰC HỘ TỊCH, QUỐC TỊCH, CHỨNG THỰC | |||||||
| VI.1. LĨNH VỰC HỘ TỊCH | |||||||
|
| Luật | Số 60/2014/QH13 ngày 20/11/2014 | Hộ tịch | 01/01/2016 | |||
|
| Nghị quyết | Số 35/2000/NQ-QH10[12] ngày 09/6/2000 | Về việc thi hành Luật hôn nhân và gia đình | Kể từ ngày Chủ tịch nước ký lệnh công bố | |||
|
| Nghị định | Số 126/2014/NĐ-CP[13] ngày 31/12/2014 | Hướng dẫn thi hành Luật hôn nhân và gia đình | 15/02/2015 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hộ tịch. | ||
|
| Nghị định | ngày 15/11/2015 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hộ tịch | 01/01/2016 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2001/TTLT-TANDTC VKSNDTC-BTP[14] ngày 03/01/2001 | Hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 35/2000/QH10 ngày 9 tháng 6 năm 2000 của Quốc hội “Về việc thi hành Luật hôn nhân và gia đình” | 18/01/2001 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 05/2015/TTLT BTP-BCA-BYT ngày 15/5/2015 | Hướng dẫn thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi | 01/7/2015 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 02/2016/TTLT BNG-BTP ngày 30/6/2016 | Hướng dẫn thực hiện việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại các Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài | 15/8/2016 | |||
|
| Thông tư | ngày 16/11/2015 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hộ tịch | 02/01/2016 | |||
| VI.2. LĨNH VỰC QUỐC TỊCH | |||||||
|
| Luật | Số 24/2008/QH12 ngày 13/11/2008 | Quốc tịch Việt Nam | 01/7/2009 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Luật số 56/2014/QH13 ngày 24/6/2014 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quốc tịch Việt Nam. | ||
|
| Luật | Số 56/2014/QH13 ngày 24/6/2014 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quốc tịch Việt Nam | 26/6/2014 | |||
|
| Nghị định | ngày 22/9/2009 | Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quốc tịch Việt Nam | 10/11/2009 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 97/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22/9/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật quốc tịch Việt Nam. | ||
|
| Nghị định | ngày 17/10/2014 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22/9/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật quốc tịch Việt Nam | 01/12/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | ngày 31/12/1998 | Hướng dẫn việc cấp giấy chứng nhận trình độ tiếng Việt cho người nước ngoài xin nhập quốc tịch Việt Nam | 01/01/1999 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 05/2010/TTLT BTP-BNG-BCA ngày 01/3/2010 | Hướng dẫn thi hành Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22/9/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quốc tịch Việt Nam | 15/4/2010 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: + Thông tư liên tịch số 05/2013/TTLT/BTP-BNG-BCA ngày 31/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an sửa đổi, bổ sung điều 13 Thông tư liên tịch số 05/2010/TTLT/BTP-BNG-BCA ngày 01 tháng 3 năm 2010 của Bộ Tư pháp, Bộ Ngoại giao và Bộ Công an hướng dẫn thi hành Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quốc tịch Việt Nam; + Thông tư số 01/2018/TT-BTP ngày ngày 02/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành. | ||
|
| Thông tư liên tịch | Số 05/2013/TTLT BTP-BNG-BCA ngày 31/01/2013 | Sửa đổi, bổ sung Điều 13 Thông tư liên tịch số 05/2010/TTLT-BTP-BNG-BCA ngày 01 tháng 3 năm 2010 của Bộ Tư pháp, Bộ Ngoại giao và Bộ Công an hướng dẫn thi hành Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quốc tịch Việt Nam | 16/3/2013 | |||
|
| Thông tư | ngày 25/3/2010 | Hướng dẫn mẫu giấy tờ về quốc tịch và mẫu sổ tiếp nhận các việc về quốc tịch | 10/5/2010 | |||
|
| Thông tư | ngày 01/4/2015 | Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam và đăng ký khai sinh, kết hôn cho người di cư tự do tại các huyện của Việt Nam tiếp giáp với Lào | 16/5/2015 | |||
| VI.3. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC | |||||||
|
| Nghị định | ngày 16/02/2015 | Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch | 10/4/2015 | |||
|
| Thông tư | ngày 29/12/2015 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch | 15/02/2016 | |||
| VII. LĨNH VỰC HỢP TÁC QUỐC TẾ | |||||||
|
| Nghị định | ngày 26/11/2014 | Về quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật | 01/3/2015 | |||
|
| Thông tư | ngày 15/6/2015 | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số quy định của Nghị định số 113/2014/NĐ-CP ngày 26/11/2014 của Chính phủ về quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật | 01/8/2015 | |||
| VIII. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH – TÀI CHÍNH | |||||||
|
| Thông tư | ngày 17/01/2011 | Phân cấp quản lý tài chính, tài sản, đầu tư xây dựng cơ bản cho Tổng cục Thi hành án dân sự và cơ quan thi hành án dân sự | 08/3/2011 | Những quy định trước đây của Bộ trái với quy định tại Thông tư này đều bãi bỏ. | ||
|
| Thông tư | ngày 28/9/2011 | Quy định về phân cấp và uỷ quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý tài chính, tài sản nhà nước trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tư pháp | 15/11/2011 | |||
|
| Thông tư | ngày 03/3/2016 | Quy định một số nội dung về hoạt động thống kê của Ngành Tư pháp | 01/7/2016 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 01/2018/TT-BTP ngày 02/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành. | ||
|
| Thông tư | Số 10/2017/TT-BTP ngày 26/12/2017 | Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê Ngành Tư pháp | 15/02/2018 | |||
| IX. LĨNH VỰC KIỂM TRA, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA, HỢP NHẤT VĂN BẢN QPPL, PHÁP ĐIỂN HỆ THỐNG QPPL | |||||||
|
| Luật | Số 80/2015/QH13[15] ngày 22/6/2015 | Ban hành văn bản quy phạm pháp luật | 01/7/2016 | |||
|
| Pháp lệnh | Số 01/2012/ UBTVQH13 ngày 22/3/2012 | Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật | 01/7/2012 | |||
|
| Pháp lệnh | Số 03/2012/ UBTVQH13 ngày 16/4/2012 | Pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật | 01/7/2013 | |||
|
| Nghị định | ngày 27/6/2013 | Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật | 15/8/2013 | |||
|
| Nghị định | Số 34/2016/NĐ-CP[16] ngày 14/5/2016 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật | 01/7/2016 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính. | ||
|
| Thông tư liên tịch | BTC-BTP ngày 17/8/2011 | Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | 15/10/2011 | |||
|
| Thông tư liên tịch | BTC-BTP ngày 13/12/2013 | Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác hợp nhất văn bản và pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật | 30/01/2014 | |||
|
| Thông tư | ngày 29/4/2014 | Hướng dẫn việc thực hiện pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật | 15/6/2014 | |||
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | ngày 05/8/2003 | Về việc thành lập Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật thuộc Bộ Tư pháp | 05/8/2003 | |||
| X. LĨNH VỰC LÝ LỊCH TƯ PHÁP | |||||||
|
| Luật | Số 28/2009/QH12 ngày 17/6/2009 | Lý lịch tư pháp | 01/7/2010 | |||
|
| Nghị định | ngày 23/11/2010 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật lý lịch tư pháp | 10/01/2011 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP ngày 10/5/2012 | Hướng dẫn trình tự, thủ tục tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | 28/6/2012 | |||
|
| Thông tư | ngày 27/6/2011 | Ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp | 12/8/2011 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 16/2013/TT-BTP ngày 11/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 26/7/2011 về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp. | ||
|
| Thông tư | ngày 06/02/2013 | Hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp | 01/4/2013 | |||
|
| Thông tư | ngày 11/11/2013 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 26/7/2011 về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp | 10/01/2014 | |||
| XI. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI | |||||||
|
| Luật | Số 52/2010/QH12 ngày 17/6/2010 | Nuôi con nuôi | 01/01/2011 | |||
|
| Nghị định | ngày 21/3/2011 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật nuôi con nuôi | 08/5/2011 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 08/7/2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài. | ||
|
| Thông tư liên tịch | BTC-BTP ngày 07/9/2012 | Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ trong lĩnh vực nuôi con nuôi từ nguồn thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép của tổ chức con nuôi nước ngoài, chi phí giải quyết nuôi con nuôi nước ngoài | 25/10/2012 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam. | ||
|
| Thông tư liên tịch | Số 03/2016/TTLT-BTP-BNG-BCA-BLĐTBXH ngày 22/02/2016 | Hướng dẫn việc theo dõi tình hình phát triển của trẻ em Việt Nam được cho làm con nuôi nước ngoài và bảo vệ trẻ em trong trường hợp cần thiết | 06/4/2016 | |||
|
| Thông tư | ngày 27/6/2011 | Về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng biểu mẫu nuôi con nuôi | 15/8/2011 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 24/2014/TT-BTP ngày 29/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2011/TT-BTP ngày 27/6/2011 của Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng biểu mẫu nuôi con nuôi. | ||
|
| Thông tư | Số 21/2011/TT-BTP ngày 21/11/2011 | Về việc quản lý văn phòng con nuôi nước ngoài tại Việt Nam | 05/01/2012 | |||
|
| Thông tư | ngày 20/5/2014 | Hướng dẫn tìm gia đình thay thế ở nước ngoài cho trẻ em khuyết tật, trẻ em mắc bệnh hiểm nghèo, trẻ em từ 5 tuổi trở lên, hai trẻ em trở lên là anh chị em ruột cần tìm gia đình thay thế | 05/7/2014 | |||
|
| Thông tư | ngày 29/12/2014 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng biểu mẫu nuôi con nuôi | 11/02/2015 | |||
| XII. LĨNH VỰC PHÁP LUẬT QUỐC TẾ | |||||||
|
| Luật | Số 08/2007/QH12 ngày 21/11/2007 | Tương trợ tư pháp | 01/7/2008 | |||
|
| Nghị định | ngày 22/8/2008 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật tương trợ tư pháp | 23/9/2008 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Nghị định số 92/2008/NĐ-CP đăng Công báo) | |||
|
| Nghị định | ngày 26/5/2015 | Về cấp ý kiến pháp lý | 15/7/2015 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 14/01/2014 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế | 03/3/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC[17] ngày 22/02/2013 | Hướng dẫn việc tiếp nhận, chuyển giao, tiếp tục thi hành án đối với người đang chấp hành án phạt tù | 15/4/2013 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 02/2013/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BNG[18] ngày 16/8/2013 | Hướng dẫn việc tiếp nhận, chuyển giao hồ sơ, vật chứng của vụ án để yêu cầu nước ngoài tiếp tục truy cứu trách nhiệm hình sự của người phạm tội | 01/11/2013 | |||
|
| Thông tư liên tịch | ngày 19/10/2016 | Quy định về trình tự, thủ tục tương trợ tư pháp trong lĩnh vực dân sự | 06/12/2016 | |||
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | ngày 24/7/2006 | Về việc ban hành Quy chế thẩm định điều ước quốc tế | 15/8/2006 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Quyết định số 06/2006/QĐ-BTP đăng Công báo) | |||
| XIII. LĨNH VỰC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ, HƯƠNG ƯỚC, QUY ƯỚC, TIẾP CẬN PHÁP LUẬT[19] | |||||||
|
| Luật | Số 14/2012/QH13 ngày 20/6/2012 | Phổ biến, giáo dục pháp luật | 01/01/2013 | |||
|
| Luật | Số 35/2013/QH13 ngày 20/6/2013 | Về hòa giải ở cơ sở | 01/01/2014 | |||
|
| Nghị định | ngày 04/4/2013 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phổ biến, giáo dục pháp luật | 27/5/2013 | |||
|
| Nghị định | ngày 27/02/2014 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hòa giải ở cơ sở | 25/4/2014 | |||
|
| Nghị định | ngày 28/5/2015 | Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật | 20/7/2015 | |||
|
| Nghị quyết | ngày 07/12/2007 | Về việc tiếp tục thực hiện Chỉ thị số 32-CT/TW ngày 09 tháng 12 năm 2003 của Ban Bí thư Trung ương Đảng (khóa IX) về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, nâng cao ý thức chấp hành pháp luật của cán bộ, nhân dân | 29/12/2007 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Nghị quyết số 61/2007/NQ-CP đăng Công báo) | |||
|
| Nghị quyết liên tịch của Chính phủ và Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | Số 01/2014/NQLT/ CP-UBTƯMTTQVN ngày 18/11/2014 | Hướng dẫn phối hợp thực hiện một số quy định của pháp luật về hòa giải ở cơ sở | 10/01/2015 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 12/3/2008 | Phê duyệt Chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật từ năm 2008 đến năm 2012 | 02/4/2008 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Quyết định số 37/2008/QĐ-TTg đăng Công báo) | - Hết hiệu lực một phần. - Các quy định tại Quyết định đã hết hiệu lực do đã hết thời gian thực hiện Chương trình. Riêng quy định về 02 Đề án (Đề án thứ ba và Đề án thứ tư quy định tại Mục 6 Phần B thuộc Chương trình và các quy định liên quan đến nội dung này) vẫn được tiếp tục triển khai đến năm 2021 theo Quyết định số 705/QĐ-TTg ngày 25/5/2017 của Thủ tướng Chính phủ. | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 25/01/2010 | Về việc xây dựng, quản lý, khai thác tủ sách pháp luật | 02/4/2010 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 19/5/2013 | Quy định về thành phần và nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật | 05/7/2013 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định 42/2017/QĐ-TTg ngày 20/9/2017 củ Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2013/QĐ-TTg ngày 19 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định về thành phần và nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật. | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 08/5/2017 | Về bãi bỏ Quyết định số 09/2013/QĐ-TTg ngày 24 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy định về chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở | 08/5/2017 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Quyết định 42/2017/QĐ-TTg ngày 20/9/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2013/QĐ-TTg ngày 19 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định về thành phần và nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật | 04/11/2017 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 08/5/2018 | Về xây dựng, thực hiện hương ước, quy ước | 01/7/2018 | Lĩnh vực này hiện đã được chuyển giao từ Bộ Tư pháp sang Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | ||
|
| Thông tư liên tịch | Số 03/2000/TTLT BTP-BVHTT-BTTUBTƯMTTQVN ngày 31/3/2000 | Hướng dẫn việc xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của làng, bản, thôn, ấp, cụm dân cư | 15/4/2000 (Văn bản không quy định cụ thể thời điểm có hiệu lực. Việc xác định thời điểm có hiệu lực được thực hiện theo quy định tại Điều 75 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 1996) | Lĩnh vực này hiện đã được chuyển giao từ Bộ Tư pháp sang Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | ||
|
| Thông tư liên tịch | Số 04/2001/TTLT BTP-BVHTT-BTTUBMTTQVN-UBQGDS ngày 09/7/2001 | Hướng dẫn bổ sung Thông tư liên tịch số 03/2000/TTLT-BTP-BVHTT-BTTUBTƯMTTQVN xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của làng, bản, thôn, ấp, cụm dân cư về việc thực hiện chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình | 15/4/2000 (Văn bản không quy định cụ thể thời điểm có hiệu lực. Việc xác định thời điểm có hiệu lực được thực hiện theo quy định tại Điều 75 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 1996) | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 02/2008/TTLT BTP-TWHCCBVN[20] ngày 09/6/2008 | Hướng dẫn phối hợp xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật, trợ giúp pháp lý đối với cựu chiến binh | 09/7/2008 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 02/2008/TTLT-BTP-TWHCCBVN đăng Công báo) | |||
|
| Thông tư liên tịch | ngày 16/11/2010 | Hướng dẫn việc phối hợp thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trong nhà trường | 31/12/2010 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 02/2012/TTLT BCA-BQP-BTP-BGDĐT ngày 06/02/2012 | Hướng dẫn việc tổ chức dạy văn hóa, giáo dục pháp luật, giáo dục công dân, phổ biến thông tin thời sự, chính sách và thực hiện chế độ sinh hoạt, giải trí cho phạm nhân | 26/3/2012 | |||
|
| Thông tư | ngày 07/8/2013 | Quy định quy trình ra thông cáo báo chí về văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành | 23/9/2013 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 14/2014/TTLT BTC-BTP ngày 27/01/2014 | Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở | 14/3/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | ngày 30/07/2014 | Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở | 15/9/2014 | |||
|
| Thông tư | ngày 22/7/2016 | Quy định về báo cáo viên pháp luật và tuyên truyền viên pháp luật | 10/9/2016 | |||
|
| Thông tư | Số 07/2017/TT-BTP ngày 28/7/2017 | Quy định về điểm số, hướng dẫn cách tính điểm các chỉ tiêu tiếp cận pháp luật, Hội đồng đánh giá tiếp cận pháp luật và một số nội dung về xây dựng xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật | 15/9/2017 | |||
|
| Thông tư | ngày 10/3/2018 | Quy định Bộ tiêu chí đánh giá hiệu quả công tác phổ biến, giáo dục pháp luật | 01/7/2018 | |||
|
| Nghị quyết liên tịch của Bộ Tư pháp Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | Số 04/1985/NQLT BTP-TNCSHCM ngày 16/11/1985 | Về phổ biến giáo dục cho thanh thiếu niên | 16/11/1985 | |||
|
| Nghị quyết liên tịch của Bộ Tư pháp, Bộ Văn hóa - Thông tin, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Uỷ ban Dân tộc và Hội Nông dân Việt Nam | Số 01/1999/NQLT/ TP-VHTT-NNPTNT-DTMN-ND ngày 07/9/1999 | Về phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật cho cán bộ, nhân dân ở nông thôn, vùng cao, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc ít người | 22/9/1999 | |||
| XIV. LĨNH VỰC THANH TRA | |||||||
|
| Nghị định | ngày 29/5/2014 | Về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Tư pháp | 20/7/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2018/TTLT-VKSTC-TATC-BCA-BQP-BTP-BTC-BNN&PTNT ngày 05/4/2018 | Quy định phối hợp trong việc báo cáo, thông báo về công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo trong hoạt động tư pháp | 20/05/2018 | |||
| XV. LĨNH VỰC THI ĐUA – KHEN THƯỞNG | |||||||
|
| Thông tư | ngày 07/6/2018 | Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Tư pháp | 21/7/2018 | |||
|
| Thông tư | ngày 07/6/2018 | Quy định xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Tư pháp” | 21/8/2018 | |||
| XVI. LĨNH VỰC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ VÀ THI HÀNH ÁN HÀNH CHÍNH | |||||||
|
| Luật | Số 26/2008/QH12 ngày 14/11/2008 | Thi hành án dân sự | 01/7/2009 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Luật số 64/2014/QH13 ngày 25/11/2014 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi hành án dân sự; Luật Cạnh tranh số số 23/2018/QH14 ngày 12/6/2018 | ||
|
| Luật | Số 64/2014/QH13 ngày 25/11/2014 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi hành án dân sự | 01/7/2015 | |||
|
| Nghị quyết | Số 24/2008/QH12 ngày 14/11/2008 | Về thi hành Luật thi hành án dân sự | Không được quy định cụ thể thời điểm có hiệu lực | - Hết hiệu lực một phần. - Luật thi hành án dân sự năm 2008 có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2009. Theo đó, tính đến ngày 01/7/2014 là đủ 05 năm Luật thi hành án dân sự năm 2008 có hiệu lực thi hành. Vì vậy, quy định tại mục 3 Nghị quyết số 24/2008/QH12 đã hết hiệu lực kể từ ngày 01/7/2014 theo quy định tại mục 3 Nghị quyết số 24/2008/QH12. | ||
|
| Nghị định | Số 22/2015/NĐ-CP[21] ngày 16/02/2015 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản | 06/4/2015 | |||
|
| Nghị định | ngày 18/7/2015 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thi hành án dân sự | 01/9/2015 | |||
|
| Nghị định | ngày 01/7/2016 | Quy định thời hạn, trình tự, thủ tục thi hành án hành chính và xử lý trách nhiệm đối với người không thi hành bản án, quyết định của Tòa án | 01/7/2016 | |||
|
| Nghị định | ngày 16/10/2017 | Quy định chi tiết trình tự, thủ tục, mức tiền pháp nhân thương mại phải nộp để bảo đảm thi hành án; việc tạm giữ, hoàn trả, nộp ngân sách nhà nước số tiền đã nộp | 01/01/2018 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số 27/2012/QĐ-TTg[22] ngày 11/6/2012 | Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề đối với Chấp hành viên, Công chứng viên, Thẩm tra viên và Thư ký thi hành án | 01/8/2012 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 30/10/2014 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thi hành án dân sự trực thuộc Bộ Tư pháp | 15/12/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 02/2011/TTLT BNV-BTP ngày 15/4/2011 | Hướng dẫn việc chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với công chức ngạch chấp hành viên thi hành án dân sự | 01/6/2011 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 03/2012/TTLT BTP-BCA ngày 30/3/2012 | Quy định cụ thể việc phối hợp bảo vệ cưỡng chế trong thi hành án dân sự | 15/5/2012 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 07/2013/TTLT BTP-BCA-BTC ngày 06/02/2013 | Hướng dẫn trình tự, thủ tục thu, nộp, quản lý tiền, giấy tờ của người phải thi hành án dân sự và trả tiền, giấy tờ cho người được thi hành án dân sự là phạm nhân | 01/4/2013 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 15/2013/TTLT-BTP-BGTVT-BTNMT-BCA[23] ngày 05/11/2013 | Hướng dẫn việc trao đổi, cung cấp thông tin về tài sản bảo đảm giữa cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm với tổ chức hành nghề công chứng, cơ quan thi hành án dân sự và cơ quan đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền lưu hành tài sản | 25/02/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 02/2014/TTLT-BTP-BTC-BLĐTBXH-NHNNVN ngày 14/01/2014 | Hướng dẫn việc cung cấp thông tin về tài khoản, thu nhập của người phải thi hành án và thực hiện phong tỏa, khấu trừ để thi hành án dân sự | 01/3/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 04/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC[24] ngày 23/01/2014 | Hướng dẫn thực hiện trách nhiệm hoàn trả của người thi hành công vụ | 08/3/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 12/2015/TTLT-BTP-BTC-TANDTC-VKSNDTC ngày 15/9/2015 | Hướng dẫn việc miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu, nộp ngân sách nhà nước | 01/11/2015 | |||
|
| Thông tư liên tịch | -BCA-BTC ngày 19/5/2016 | Quy định hoạt động của Ban chỉ đạo thi hành án dân sự | 05/7/2016 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 06/2016/TTLT-BTP-VKSNDTC-TANDTC ngày 31/5/2016 | Hướng dẫn phối hợp trong thống kê thi hành án dân sự | 01/8/2016 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 07/2016/TTLT BTP-BTC ngày 10/6/2016 | Hướng dẫn bảo đảm tài chính từ ngân sách nhà nước để thi hành án | 25/7/2016 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 11/2016/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC ngày 01/8/2016 | Quy định một số vấn đề về thủ tục thi hành án dân sự và phối hợp liên ngành trong thi hành án dân sự | 30/9/2016 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 07/2018/TTLT-BTP-VKSNDTC-TANDTC[25] ngày 12/6/2018 | Quy định việc phối hợp trong thi hành quyết định của Tòa án giải quyết phá sản | 01/8/2018 | |||
|
| Thông tư | ngày 17/01/2011 | Phân cấp quản lý tài chính, tài sản, đầu tư xây dựng cơ bản cho Tổng cục Thi hành án dân sự và cơ quan thi hành án dân sự | 08/3/2011 | |||
|
| Thông tư | ngày 26/11/2012 | Quy định chi tiết khoản 2 Điều 2 Nghị định số 14/2012/NĐ-CP ngày 07/3/2012 của Chính phủ về sửa đổi Điều 7 Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và Mục I bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo (bầu cử, bổ nhiệm) trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của nhà nước; cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân và Công an nhân dân ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP | 15/01/2013 | |||
|
| Thông tư | ngày 03/01/2013 | Hướng dẫn Chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự | 16/3/2013 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 08/2015/TT-BTP ngày 26/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BTP ngày 03/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự. | ||
|
| Thông tư | ngày 26/6/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BTP ngày 03/01/2013 của Bộ Tư pháp hướng dẫn chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự | 01/10/2015 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 16/2015/TTLT-BTP-BQP ngày 19/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 04/2013/TTLT-BTP-BQP ngày 01/02/2013 của Bộ Tư pháp, Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện quản lý nhà nước về công tác bồi thường trong hoạt động thi hành án dân sự. | ||
|
| Thông tư | ngày 26/6/2015 | Quy định việc phân cấp quản lý, công chức, viên chức, người lao động thuộc Tổng cục Thi hành án dân sự và các cơ quan thi hành án dân sự | 10/8/2015 | |||
|
| Thông tư | ngày 01/02/2016 | Hướng dẫn thực hiện một số thủ tục về quản lý hành chính và biểu mẫu nghiệp vụ trong thi hành án dân sự | 16/3/2016 | |||
|
| Thông tư | ngày 01/02/2016 | Quy định quy trình giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo, đề nghị, kiến nghị, phản ánh trong thi hành án dân sự | 16/3/2016 | |||
|
| Thông tư | ngày 23/01/2017 | Quy định quản lý kho vật chứng, tài sản tạm giữ trong thi hành án dân sự | 15/3/2017 | |||
|
| Thông tư | ngày 23/3/2017 | Hướng dẫn một số nội dung quản lý công chức, viên chức, người lao động thuộc hệ thống tổ chức thi hành án dân sự | 07/5/2017 | |||
|
| Thông tư | ngày 05/4/2017 | Quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành Thi hành án dân sự | 22/5/2017 | |||
| XVII. LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ | |||||||
|
| Nghị định | Số 55/2011/NĐ-CP[26] ngày 04/7/2011 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế | 25/8/2011 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần[u3] : Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính. | ||
|
| Nghị định | ngày 16/8/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp | 16/8/2017 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 02/2010/TTLT BTP-BNV ngày 11/02/2010 | Hướng dẫn xếp hạng các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ngành Tư pháp | 28/3/2010 (Sau 45 ngày kể từ ngày Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTP-BNV được ký ban hành) | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 23/2014/TTLT BTP-BNV ngày 22/12/2014 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh | 15/02/2015 | |||
|
| Thông tư | Số 1611/TT ngày 27/11/1996 | Hướng dẫn thực việc chia tách tỉnh đối với các cơ quan tư pháp địa phương | 12/12/1996 | |||
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | ngày 01/8/2006 | Về việc ban hành Tiêu chuẩn Giám đốc Sở Tư pháp | 23/8/2006 (Sau 15 ngày kể từ ngày Quyết định số 07/2006/QĐ-BTP đăng Công báo) | |||
| XVIII. LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ | |||||||
|
| Luật | Số 11/2017/QH14 ngày 20/6/2017 | Trợ giúp pháp lý | 01/01/2018 | |||
|
| Nghị định | Số 144/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017 | Quy định chi tiết một số điều của Luật trợ giúp pháp lý | 01/01/2018 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số 734/TTg ngày 06/9/1997 | Về việc thành lập tổ chức trợ giúp pháp lý cho người nghèo và đối tượng chính sách | 21/9/1997 (Sau 15 ngày kể từ ngày Quyết định số 734/TTg được ký ban hành) | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 30/6/2008 | Về việc thành lập Quỹ Trợ giúp pháp lý Việt Nam | 26/7/2008 (Sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo) | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số 32/2016/QĐ-TTg ngày 08/8/2016 | Ban hành chính sách trợ giúp pháp lý cho người nghèo, đồng bào dân tộc thiểu số tại các huyện nghèo, xã nghèo, thôn, bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2016 - 2020 và hỗ trợ vụ việc tham gia tố tụng có tính chất phức tạp hoặc điển hình | 22/9/2016 | |||
|
| Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ | Số 35/2006/CT-TTg ngày 13/10/2006 | Về việc triển khai thi hành Luật trợ giúp pháp lý | 11/11/2006 (Sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo) | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 02/2008/TTLT BTP-TWHCCBVN ngày 09/6/2008 | Hướng dẫn phối hợp xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật, trợ giúp pháp lý đối với cựu chiến binh | 09/7/2008 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 02/2008/TTLT-BTP-TWHCCBVN đăng Công báo) | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 08/2008/TTLT BTP-BNV ngày 07/11/2008 | Hướng dẫn về tổ chức và biên chế của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước | 13/12/2008 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 08/2008/TTLT-BTP-BNV đăng Công báo) | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 10/2011/TTLT BTP-TTCP ngày 06/6/2011 | Hướng dẫn thực hiện trợ giúp pháp lý trong việc khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính | 01/8/2011 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2012/TTLT BTP-UBDT ngày 17/01/2012 | Hướng dẫn thực hiện trợ giúp pháp lý đối với người dân tộc thiểu số | 10/3/2012 | |||
|
| Thông tư liên tịch | ngày 30/11/2012 | Hướng dẫn việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của cơ quan, tổ chức trợ giúp pháp lý nhà nước | 15/01/2013 | |||
|
| Thông tư | ngày 20/11/2013 | Hướng dẫn cách tính thời gian thực hiện và thủ tục thanh toán chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý | 10/01/2014 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: + Thông tư số 05/2017/TT-BTP ngày 20/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2013/TT-BTP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn cách tính thời gian thực hiện và thủ tục thanh toán chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý; + Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tết một số điều của Luật trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý. | ||
|
| Thông tư | ngày 17/4/2014 | Quy định về bảo đảm bình đẳng giới trong trợ giúp pháp lý | 01/7/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 58/2014/TTLT BTC-BTP ngày 08/5/2014 | Hướng dẫn chế độ quản lý, cấp phát trang phục của Trợ giúp viên pháp lý | 01/7/2014 | |||
|
| Thông tư | ngày 07/11/2014 | Quy định mẫu trang phục, việc quản lý, sử dụng trang phục của Trợ giúp viên pháp lý | 25/12/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | ngày 23/6/2016 | Quy đinh mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức Trợ giúp viên pháp lý | 08/8/2016 | [u4] | ||
|
| Thông tư | ngày 20/4/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2013/TT-BTP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn cách tính thời gian thực hiện và thủ tục thanh toán chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý | 01/7/2017 | |||
|
| Thông tư | ngày 15/11/2017 | Quy định chi tiết một số điều của Luật trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý | 01/01/2018 | |||
|
| Thông tư | ngày 21/6/2018 | Quy định Tiêu chí xác định vụ việc trợ giúp pháp lý phức tạp, điển hình | 21/8/2018 | |||
|
| Thông tư | ngày 28/8/2018 | Hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý | 12/10/2018 | |||
|
| Thông tư | ngày 26/9/2018 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý | 15/11/2018 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 10/2018/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-TANDTC-VKSNDTC ngày 29/6/2018 | Quy định về phối hợp thực hiện trợ giúp pháp lý trong hoạt động tố tụng | 01/9/2018 | |||
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | ngày 08/12/2008 | Ban hành Quy tắc nghề nghiệp trợ giúp pháp lý | 13/01/2009 (Sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo) | |||
| XIX. LĨNH VỰC XÂY DỰNG PHÁP LUẬT, PHÁP CHẾ | |||||||
|
| Luật | Số 80/2015/QH13[27] ngày 22/6/2015 | Ban hành văn bản quy phạm pháp luật | 01/7/2016 | |||
|
| Nghị định | Số 55/2011/NĐ-CP[28] ngày 04/7/2011 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế | 25/8/2011 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính. | ||
|
| Nghị định | ngày 14/5/2013 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính | 01/7/2013 | |||
|
| Nghị định | Số 34/2016/NĐ-CP[29] ngày 14/5/2016 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật | 01/7/2016 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính | ||
|
| Thông tư | ngày 24/02/2014 | Hướng dẫn việc đánh giá tác động của thủ tục hành chính và rà soát, đánh giá thủ tục hành chính | 15/4/2014 | Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Thông tư số 01/2018/TT-BTP ngày 02/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành. | ||
|
| Thông tư | ngày 13/8/2014 | Quy định về lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật | 01/10/2014 | |||
|
| Thông tư | ngày 15/01/2015 | Hướng dẫn về nghiệp vụ thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các tổ chức pháp chế | 28/02/2015 | |||
| XX. LĨNH VỰC XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ THEO DÕI THI HÀNH PHÁP LUẬT | |||||||
|
| Luật | Số 15/2012/QH13 ngày 20/6/2012 | Xử lý vi phạm hành chính | 01/7/2013 (Các quy định liên quan đến việc áp dụng các biện pháp xử lý hành chính do Tòa án nhân dân xem xét, quyết định thì có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2014) | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Luật hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014 của Quốc hội. | ||
|
| Nghị định | ngày 23/7/2012 | Theo dõi tình hình thi hành pháp luật | 01/10/2012 | |||
|
| Nghị định | ngày 19/7/2013 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xử lý vi phạm hành chính | 19/7/2013 | Văn bản đính chính: Công văn số 1500/TTg-PL ngày 25/09/2013 của Thủ tướng Chính phủ. - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Nghị định số 97/2017/NĐ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xử lý vi phạm hành chính. | ||
|
| Nghị định | ngày 24/9/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp, hành chính tư pháp, hôn nhân và gia đình, thi hành án dân sự, phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã | 11/11/2013 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 67/2015/NĐ-CP ngày 14/8/2015 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 110/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp, hành chính tư pháp, hôn nhân và gia đình, thi hành án dân sự, phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã. | ||
|
| Nghị định | ngày 30/9/2013 | Quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn | 15/11/2013 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 56/2016/NĐ-CP ngày 29/6/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2013/NĐ-CP ngày 30/9/2013 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn. | ||
|
| Nghị định | ngày 07/8/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước liên quan đến hành vi đăng, phát, cung cấp, đưa tin, công bố thông tin sai sự thật | 01/10/2015 | |||
|
| Nghị định | ngày 14/8/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 110/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp, hành chính tư pháp, hôn nhân và gia đình, thi hành án dân sự, phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã. | 01/10/2015 | |||
|
| Nghị định | ngày 30/3/2016 | Quy định cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính | 15/5/2016 | |||
|
| Nghị định | ngày 29/6/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2013/NĐ-CP ngày 30/9/2013 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn | 15/8/2016 | |||
|
| Nghị định | Số 97/2017/NĐ-CP ngày 18/8/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xử lý vi phạm hành chính | 05/10/2017 | |||
|
| Thông tư | ngày 15/5/2014 | Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 59/2012/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ về theo dõi tình hình thi hành pháp luật | 01/7/2014 | |||
|
| Thông tư | ngày 31/8/2015 | Quy định chế độ báo cáo trong quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính và theo dõi tình hình thi hành pháp luật | 15/10/2015 | - Hết hiệu lực kể từ ngày 01/02/2019. - Văn bản thay thế, bãi bỏ: Thông tư số 16/2018/TT-BTP ngày 14/12/2018 quy định chế độ báo cáo trong quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính và theo dõi tình hình thi hành pháp luật. | ||
|
| Thông tư | ngày 28/12/2015 | Quy định việc kiểm tra tính pháp lý của Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện đối với hồ sơ đề nghị áp dụng các biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường giáo dưỡng, đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc và đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc | 15/02/2016 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Thông tư số 09/2017/TT-BTP ngày 18/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 19/2015/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định việc kiểm tra tính pháp lý của Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện đối với hồ sơ đề nghị áp dụng các biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường giáo dưỡng, đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc và đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc. | ||
|
| Thông tư | ngày 30/12/2016 | Quy định quy trình cung cấp, tiếp nhận, cập nhật thông tin và khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính | 15/02/2017 | |||
|
| Thông tư | Số 09/2017/TT-BTP ngày 18/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 19/2015/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định việc kiểm tra tính pháp lý của Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện đối với hồ sơ đề nghị áp dụng các biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường giáo dưỡng, đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc và đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc | 01/02/2018 | |||
|
| Thông tư | Số 16/2018/TT-BTP ngày 14/12/2018 | Quy định chế độ báo cáo trong quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính và theo dõi tình hình thi hành pháp luật. | 01/02/2019 | Chưa có hiệu lực | ||
| XXI. LĨNH VỰC KHÁC | |||||||
|
| Luật | Số 25/2012/QH13 ngày 21/11/2012 | Thủ đô | 01/7/2013 | |||
|
| Luật | ngày 06/4/2016 | Tiếp cận thông tin | 01/7/2018 | |||
|
| Nghị định | ngày 23/1/2018 | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật tiếp cận thông tin | 01/7/2018 | |||
|
| Nghị định | ngày 24/9/2018 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quốc phòng | 10/11/2018 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2014/TTLT-TANDTC VKSNDTC-BTP ngày 06/01/2014 | Hướng dẫn thi hành Điều 32a của Bộ luật Tố tụng dân sự đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật tố tụng dân sự | 03/3/2014 | |||
|
| Thông tư | ngày 12/4/2017 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành | 28/5/2017 | |||
|
| Thông tư | ngày 02/02/2018 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành | 20/3/2018 | |||
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | ngày 29/5/2006 | Về việc ban hành Chương trình hành động của Bộ Tư pháp về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí | 25/6/2006 | |||
| Tổng số: 262 văn bản | |||||||
* Ghi chú: Các văn bản có nội dung liên quan đến nhiều lĩnh vực:
- Luật số 80/2015/QH13 (02 lĩnh vực);
- Nghị quyết số 35/2000/NQ-QH10 (02 lĩnh vực);
- Nghị định số 55/2011/NĐ-CP (02 lĩnh vực);
- Nghị định số 126/2014/NĐ-CP (02 lĩnh vực);
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP (02 lĩnh vực);
- Nghị định số 34/2016/NĐ-CP (02 lĩnh vực);
- Quyết định số 27/2012/QĐ-TTg (02 lĩnh vực);
- Thông tư liên tịch số 02/2008/TTLT-BTP-TWHCCBVN (02 lĩnh vực);
- Thông tư liên tịch số 01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC (02 lĩnh vực);
- Thông tư liên tịch số 02/2013/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BNG (02 lĩnh vực);
- Thông tư liên tịch số 01/2001/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP (02 lĩnh vực);
- Thông tư liên tịch số 15/2013/TTLT-BTP-BGTVT-BTNMT-BCA (03 lĩnh vực);
- Thông tư liên tịch số 04/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC (02 lĩnh vực);
- Thông tư liên tịch số 07/2018/TTLT-BTP-VKSNDTC-TANDTC (02 lĩnh vực);
- Thông tư liên tịch số 16/2015/TTLT-BTP-BQP (02 lĩnh vực);
- Thông tư số 19/2011/TT-BTP (02 lĩnh vực).
[1] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bổ trợ tư pháp; Trợ giúp pháp lý.
[2] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Công chứng; Thi hành án dân sự.
[3] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Công chứng; Đăng ký giao dịch bảo đảm; Thi hành án dân sự.
[4] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản; Thi hành án dân sự.
[5] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản; Thi hành án dân sự.
[6] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vưc: Dân sự - Kinh tế; Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
[7] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Dân sự - Kinh tế; Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
[8] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Dân sự - Kinh tế; Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
[9] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Công chứng; Đăng ký giao dịch bảo đảm; Thi hành án dân sự.
[10] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Hình sự- hành chính; Pháp luật quốc tế.
[11] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Hình sự- hành chính; Pháp luật quốc tế.
[12] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Dân sự - Kinh tế; Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
[13] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Dân sự - Kinh tế; Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
[14] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Dân sự - Kinh tế; Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
[15] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL; Xây dựng pháp luật.
[16] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL; Xây dựng pháp luật.
[17] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Hình sự - hành chính; Pháp luật quốc tế.
[18] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Hình sự- hành chính; Pháp luật quốc tế.
[19] Ngày 27/6/2018, Bộ Tư pháp đã bàn giao nhiệm vụ quản lý nhà nước về xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước sang Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định tại Quyết định số 22/2018/QĐ-TTg ngày 08/5/2018 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng, thực hiện hương ước, quy ước.
[20] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Phổ biến, giáo dục pháp luật; Trợ giúp pháp lý.
[21] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản; Thi hành án dân sự.
[22] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Công chứng; Thi hành án dân sự.
[23] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Công chứng; Đăng ký giao dịch bảo đảm; Thi hành án dân sự.
[24] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bồi thường nhà nước; Thi hành án dân sự.
[25] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản; Thi hành án dân sự.
[26] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tổ chức cán bộ; Xây dựng pháp luật, pháp chế.
[27] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL; Xây dựng pháp luật, pháp chế.
[28] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tổ chức cán bộ; Xây dựng pháp luật, pháp chế.
[29] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL; Xây dựng pháp luật.
[u1]Lưu ý ngày công bố
[u2]Lưu ý ngày công bố
[u3]Đang được đề xuất thay thế Nghị định
[u4]Văn bản đang được đè xuất thay thế, lưu ý
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang năm 2020
(Kèm theo Quyết định số 150/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2021
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2020
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ | |||||
|
| Nghị quyết | 24/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về việc thông qua các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 29/4/2020 |
|
| Nghị quyết | 05/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 29/4/2020 |
|
| Nghị quyết | 15/2019/NQ-HĐND ngày 04/10/2019 | Hỗ trợ kinh phí khoán định mức giáo viên, nhân viên các trường mầm non, phổ thông công lập năm học 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định định mức hỗ trợ kinh phí hợp đồng giáo viên, khoán định mức nhân viên các trường mầm non, mẫu giáo và phổ thông công lập năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 14/9/2020 |
|
| Nghị quyết | 02/2014/NQ-HĐND ngày 08/7/2014 | Về việc thông qua Đề án về nâng cao chất lượng hoạt động của Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2014 - 2016 và định hướng đến năm 2020 | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 154 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 01/01/2021 |
|
| Nghị quyết | 02/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc thông qua Đề án về nâng cao chất lượng hoạt động của hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2014 - 2016 và định hướng đến năm 2020 | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 154 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 01/01/2021 |
|
| Nghị quyết | 03/2014/NQ-HĐND ngày 08/7/2014 | Về việc thông qua Đề án chuyển đổi giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2014 - 2016 và định hướng đến năm 2020 | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 154 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 01/01/2021 |
|
| Nghị quyết | 01/2016/NQ-HĐND ngày 29/02/2016 | Về việc phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án “Đảm bảo tài chính cho các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS giai đoạn 2016 - 2020” trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 154 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 01/01/2021 |
|
| Nghị quyết | 03/2016/NQ-HĐND ngày 29/02/2016 | Về cơ chế tài chính thực hiện Đề án Xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2016 - 2020 | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 154 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 01/01/2021 |
|
| Nghị quyết | 06/2016/NQ-HĐND ngày 05/7/2016 | Về việc thông qua Đề án phát triển trạm bơm điện tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2016 - 2020 | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 154 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 01/01/2021 |
|
| Nghị quyết | 07/2016/NQ-HĐND ngày 05/7/2016 | Về việc thông qua Đề án phát triển giống cây trồng, vật nuôi và thủy sản chất lượng cao tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2016 - 2020 | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 154 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 01/01/2021 |
|
| Nghị quyết | 18/2016/NQ-HĐND ngày 31/10/2016 | Về việc phê duyệt Đề án Tổ chức xây dựng, huấn luyện, hoạt động và đảm bảo chế độ, chính sách lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2016 - 2020 | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 154 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 01/01/2021 |
|
| Nghị quyết | 21/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về việc thông qua định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2017 - 2020 | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 154 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 01/01/2021 |
|
| Nghị quyết | 22/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2017 - 2020 | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 154 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 01/01/2021 |
|
| Nghị quyết | 26/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Thông qua Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Hậu Giang | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 154 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 01/01/2021 |
|
| Nghị quyết | 06/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND ngày 08/7/2014 của HĐND tỉnh Hậu Giang về việc thông qua Đề án Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2014 - 2016 và định hướng đến năm 2020 | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 154 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 01/01/2021 |
|
| Nghị quyết | 12/2017/NQ-HĐND ngày 18/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp tỉnh giai đoạn 2017 - 2020 | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 154 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 01/01/2021 |
|
| Nghị quyết | 09/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 | Thông qua Kế hoạch phân bổ vốn thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Hậu Giang | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 154 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 01/01/2021 |
|
| Nghị quyết | 07/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 | Quy định mức chi kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 154 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 01/01/2021 |
|
| Nghị quyết | 09/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 | Quy định chính sách hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định chính sách hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 01/01/2021 |
|
| Nghị quyết | 22/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp tỉnh giai đoạn 2017 - 2020 | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 154 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 01/01/2021 |
|
| Nghị quyết | 17/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Về tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2019; mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ, giải pháp phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 154 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 01/01/2021 |
|
| Nghị quyết | 03/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 | Về tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng đầu năm và phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2019 | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 154 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 01/01/2020 |
|
| Quyết định | 43/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 | Về việc quy định đơn giá nhà, công trình xây dựng để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định đơn giá nhà, công trình xây dựng để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 02/3/2020 |
|
| Quyết định | 12/2017/QĐ-UBND ngày 23/3/2017 | Ban hành Quy định về phát triển và quản lý nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về quản lý và phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 13/3/2020 |
|
| Quyết định | 04/2018/QĐ-UBND ngày 30/3/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện các thủ tục hành chính về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2020 về việc bãi bỏ Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy chế phối hợp thực hiện các thủ tục hành chính về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 10/4/2020 |
|
| Quyết định | 06/2013/QĐ-UBND ngày 29/3/2013 | Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Hậu Giang ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn Tỉnh | 07/5/2020 |
|
| Quyết định | 14/2014/QĐ-UBND ngày 04/6/2014 | Sửa đổi khoản 2 Điều 4 Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Hậu Giang ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn Tỉnh | 07/5/2020 |
|
| Quyết định | 40/2013/QĐ-UBND ngày 30/12/2013 | Ban hành Quy chế công nhận các danh hiệu của Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định công nhận các danh hiệu Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 20/6/2020 |
|
| Quyết định | 01/2007/QĐ-UBND ngày 04/01/2007 | Ban hành Quy chế tổ chức hoạt động Trang thông tin điện tử tỉnh Hậu Giang | Bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang bãi bỏ Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của Trang thông tin điện tử tỉnh Hậu Giang | 23/7/2020 |
|
| Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND ngày 10/10/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung khoản 10 Điều 2 và Điều 4 của Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hậu Giang | 27/7/2020 |
|
| Quyết định | 01/2019/QĐ-UBND ngày 19/4/2019 | Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang bãi bỏ Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 07/8/2020 |
|
| Quyết định | 26/2014/QĐ-UBND ngày 16/9/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng tỉnh Hậu Giang | 23/8/2020 |
|
| Quyết định | 09/2015/QĐ-UBND ngày 24/02/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Bãi bỏ bởi Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang bãi bỏ Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 09/10/2020 |
|
| Quyết định | 33/2015/QĐ-UBND ngày 25/11/2015 | Về việc ban hành Quy định về phân cấp, ủy quyền trong quản lý vốn đầu tư công, quản lý đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về ủy quyền trong quản lý vốn đầu tư công, quản lý đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 12/10/2020 |
|
| Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND ngày 08/6/2016 | Về việc sửa đổi Điều 4 và sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5 Quy định về phân cấp, ủy quyền trong quản lý vốn đầu tư công, quản lý đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về ủy quyền trong quản lý vốn đầu tư công, quản lý đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 12/10/2020 |
|
| Quyết định | 17/2014/QĐ-UBND ngày 21/7/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Bãi bỏ bởi Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang bãi bỏ Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy chế phối hợp kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 31/10/2020 |
|
| Quyết định | 13/2015/QĐ-UBND ngày 16/4/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Hậu Giang | 01/11/2020 |
|
| Quyết định | 15/2016/QĐ-UBND ngày 04/7/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 12 Điều 2 Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Hậu Giang | 01/11/2020 |
|
| Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Hậu Giang | 01/11/2020 |
|
| Quyết định | 16/2017/QĐ-UBND ngày 03/5/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 07/12/2020 |
|
| Quyết định | 23/2015/QĐ-UBND ngày 27/7/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Hậu Giang | 13/12/2020 |
|
| Quyết định | 24/2019/QĐ-UBND ngày 26/12/2019 | Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 01/01/2021 |
|
| Quyết định | 26/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 01/01/2021 |
|
| Quyết định | 50/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 42/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước trong Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 10/01/2021 |
|
| Quyết định | 08/2017/QĐ-UBND ngày 07/3/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 10/01/2021 |
|
| Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 | Quy định giá tiêu thụ nước sinh hoạt nông thôn do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh cung cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định về giá tiêu thụ nước sạch nông thôn do Công ty Cổ phần Cấp nước và Vệ sinh môi trường nông thôn Hậu Giang cung cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 11/01/2021 |
|
| Quyết định | 16/2016/QĐ-UBND ngày 06/7/2016 | Về việc chính sách hỗ trợ nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2016 - 2020 | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 01/01/2021 |
|
| Quyết định | 11/2011/QĐ-UBND ngày 03/3/2011 | Về việc quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng học nghề lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 01/01/2021 |
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2020
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ | |||||
| 1 | Quyết định | 39/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 | Ban hành Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 21/7/2019 |
| 2 | Quyết định | 33/2016/QĐ-UBND ngày 30/08/2016 | Về việc bãi bỏ điểm a khoản 1 Điều 7 và khoản 3 Điều 7 của Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 21/7/2019 |
Mẫu số 04
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang năm 2020
(Kèm theo Quyết định số 150/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2021
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2020
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||
|
| Nghị quyết | 18/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc sửa đổi, bổ sung một số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Khoản 3 Điều 1 | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân, chế độ hỗ trợ nạn nhân quy định tại Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống mua bán người trên địa bàn tỉnh Hậu Giang và mức hỗ trợ đối với người làm việc tại Trung tâm Công tác xã hội tỉnh Hậu Giang | 17/7/2020 |
|
| Nghị quyết | 24/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | - Tên một số đơn vị hành chính, loại đô thị của một số đơn vị hành chính được quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND; - Một số giá đất tại các Phụ lục: 4, 5, 6, 7, 8, 9 ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND; - Bảng giá các loại đất của địa bàn xã Phú An được quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND; - Giá đất của “xã Hiệp Lợi” quy định tại Phụ lục 4, 5, 6 ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND. | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 17/7/2020 |
|
| Quyết định | 26/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Khoản 1 Điều 6; điểm đ khoản 3 Điều 14; Điều 16; khoản 1 Điều 19; khoản 7 Điều 22; Điều 23; khoản 2 Điều 24 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang | 24/02/2020 |
|
| Quyết định | 25/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang | Điểm b khoản 13 Điều 2; khoản 2 và khoản 3 Điều 3 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang | 23/02/2020 |
|
| Quyết định | 06/2016/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Hậu Giang | Khoản 2 và khoản 3 Điều 3 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 3 Điều 3 của Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Hậu Giang | 02/3/2020 |
|
| Quyết định | 03/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Hậu Giang | Khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 3 |
Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 3 của Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Hậu Giang | 02/5/2020 |
|
| Quyết định | 37/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang | Khoản 2, khoản 3 Điều 3 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 Điều 3 Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang | 06/6/2020 |
|
| Quyết định | 04/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hậu Giang | Khoản 2, khoản 3 Điều 3 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 Điều 3 Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hậu Giang | 26/6/2020 |
|
| Quyết định | 38/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Hậu Giang | Điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 3 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 3 Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Hậu Giang | 29/6/2020 |
|
| Quyết định | 37/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Hậu Giang | Khoản 2 Điều 3 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Hậu Giang | 29/6/2020 |
|
| Quyết định | 25/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Hậu Giang | Điểm c, điểm d khoản 2 Điều 3 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Hậu Giang | 06/7/2020 |
|
| Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Khoản 2, khoản 3 Điều 3; Điều 7; Điều 8; khoản 1 Điều 11; khoản 2 Điều 14; khoản 4 Điều 17; Điều 18; khoản 3 Điều 20; Điều 25; khoản 5 và khoản 8 Điều 27; khoản 1 Điều 28; khoản 2 Điều 37; khoản 1 Điều 43; bãi bỏ khoản 2 Điều 13 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang | 09/7/2020 |
|
| Quyết định | 21/2017/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Điểm đ khoản 4 Điều 5 Quy định | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 4 Điều 5 của Quy định phân công, phân cấp quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang | 09/7/2020 |
|
| Quyết định | 24/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hậu Giang | Điểm a khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 3 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 3 của Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hậu Giang | 27/7/2020 |
|
| Quyết định | 28/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hậu Giang | Khoản 10 Điều 2 và Điều 4 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung khoản 10 Điều 2 và Điều 4 của Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hậu Giang | 27/7/2020 |
|
| Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hậu Giang | Khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 3 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 3 của Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hậu Giang | 27/7/2020 |
|
| Quyết định | 37/2011/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng tỉnh Hậu Giang | Điều 3 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng tỉnh Hậu Giang | 23/8/2020 |
|
| Quyết định | 27/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | - Tên một số đơn vị hành chính được quy định tại Quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang và các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND; - Một số giá đất tại các Phụ lục: 4, 5, 6, 7, 8, 9 ban hành kèm theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND; - Giá đất của địa bàn xã Phú An được quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND; - Giá đất của “xã Hiệp Lợi” quy định tại Phụ lục 4, 5, 6 ban hành kèm theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 22/9/2020 |
|
| Quyết định | 13/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hậu Giang | Điểm a khoản 12 Điều 2; khoản 2, khoản 3 Điều 3 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hậu Giang | 12/12/2020 |
|
| Quyết định | 07/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát Thanh và Truyền hình tỉnh Hậu Giang | Khoản 2 Điều 3 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Hậu Giang | 13/12/2020 |
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2020
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
| Không có | |||||