vanban.org

Điều 57. Việc thu thuế môn bài cũng theo các thể lệ chung ấn định trong chế độ tài chính về loại thuế trực thu. Các việc giảm thuế, miễn thuế đều theo thủ tục ấn định ở Chương VII Bộ luật này. — Sắc lệnh 49/SL

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/1960
Chủ tịch nước Việt Nam Dân chủ cộng hoà Ban hành 18/06/1949 Hiệu lực 18/06/1949 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Sắc lệnh 49/SL › Chương II › Mục VI › Điều 57
Đọc toàn văn

Điều 57. Việc thu thuế môn bài cũng theo các thể lệ chung ấn định trong chế độ tài chính về loại thuế trực thu. Các việc giảm thuế, miễn thuế đều theo thủ tục ấn định ở Chương VII Bộ luật này.

BẢNG A

Hạng 1 30.000 Hạng 24 800

Hạng 2 25.000 Hạng 25 700

Hạng 3 20.000 Hạng 26 600

Hạng 4 18.000 Hạng 27 500

Hạng 5 16.000 Hạng 28 400

Hạng 6 14.000 Hạng 29 350

Hạng 7 12.000 Hạng 30 300

Hạng 8 10.000 Hạng 31 250

Hạng 9 9.000 Hạng 32 200

Hạng 10 8.000 Hạng 33 180

Hạng 11 7.000 Hạng 34 150

Hạng 12 6.000 Hạng35 120

Hạng 13 5.000 Hạng 36 100

Hạng 14 4.000 Hạng 37 80

Hạng 15 3.000 Hạng 38 60

Hạng 16 2.500 Hạng 39 50

Hạng 17 2.000 Hạng 40 40

Hạng 18 1.800 Hạng 41 30

Hạng 19 1.600 Hạng 42 25

Hạng 20 1.400 Hạng 43 20

Hạng 21 1.200 Hạng 44 15

Hạng 22 1.000 Hạng 45 10

Hạng 23 900

BẢNG B

Nghề Thuế biểu
nghiệp Khu vực hạng nhất Khu vực hạng nhì

Đơn vị: đồng

- A -

ảnh ³ Chụp ảnh Từ 50đ đến 500đ Từ 20đ đến 300đ

Bản đồ dùng về ảnh Từ 30 đến 1.000 Từ 20 đến 500

Bán hoặc chế tạo và

âm nhạc³ sửa chữa nhạc khí Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 300

³ Cho thuê nhạc khí Từ 20 đến 300 Từ 15 đến 200

ấp trứng ³Có máy Từ 50 đến 1.000 Từ 50 đến 1.000

³ Không có máy Từ 20 đến 500 Từ 20 đến 500

- B -

Bác sĩ ³ Có bệnh viện Từ 500 đến 5.000 Từ 300 đến 3.000

Y sĩ ³ Có phòng khám bệnh Từ 300 đến 3.000 Từ 200 đến 2.000

³ Không có phòng Từ 200 đến 2.000 Từ 100 đến 1.000

Bàn chải, chổi (chế tạo) Từ 30 đến 300 Từ 20 đến 300

Buôn to Từ 4.000 đến 30.000 Từ 2.500 đến 20.000

Buôn trung bình Từ 300 đến 3.000 Từ 200 đến 2.000

Bán lẻ Từ 20 đến 250 Từ 10 đến 180

Bánh mỳ, bánh ngọt (chế tạo) Từ 50 đến 1.000 Từ 20 đến 500

Bảo hiểm Từ 5.000 đến 30.000 Từ 5.000 đến 30.000

Bao tải ³ Dệt Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 1.000

³ Bán Từ 50 đến 500 Từ 20 đến 100

Bia ³ Chế tạo (dùng máy, Từ 1.000 đến 20.000 Từ 1.000 đến 20.000

nước Không dùng máy Từ 500 đến 10.000 Từ 200 đến 10.000

chanh

Rượu bọt Bán buôn Từ 100 đến 500 Từ 50 đến 500

³ Bán lẻ Từ 25 đến 80 Từ 15 đến 40

Bông (bán sợi bông) Từ 100 đến 5.000 Từ 50 đến 5.000

Bông (bán đệm bông, chăn, gối

đệm cỏ, v.v...) Từ 50 đến 500 Từ 20 đến 300

Bột ăn (chế tạo) Từ 25 đến 300 Từ 15 đến 200

Bún, bánh đa, bánh phở Từ 20 đến 200 Từ 10 đến 100

(làm và bán)

Bút chì ³ Làm bằng máy Từ 100 đến 5.000 Từ 100 đến 5.000

³ Không dùng máy Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 500

- C -

Cá khô, cá mắm Buôn Từ 50 đến 500 Từ 50 đến 500

Bán lẻ Từ 20 đến 40 Từ 10 đến 40

Cắt tóc Hiệu cắt tóc đàn ông Từ 50 đến 800 Từ 20 đến 500

³ Hiệu cắt tóc phụ nữ Từ 100 đến 800 Từ 50 đến 500

³ Phòng tắm Từ 30 đến 300 Từ 20 đến 200

³ Chế tạo Dùng máy Từ 100 đến 5.000 Từ 100 đến 5.000

Cao su Chế tạo không dùng máy Từ 50 đến 1.000 Từ 30 đến 1.000

crêpe ³Bán buôn Từ 100 đến 500 Từ 80 đến 500

³ Bán lẻ Từ 20 đến 80 Từ 15 đến 60

Cau tươi, cau khô Từ 40 đến 500 Từ 20 đến 300

³ Làm chè Từ 200 đến 2.000 Từ 100 đến 2.000

Chè ³ Buôn Từ 100 đến 2.000 Từ 80 đến 1.000

³ Bán lẻ Từ 30 đến 80 Từ 20 đến 60

³ Làm chỉ Bằng máy Từ 500 đến 10.000 Từ 500 đến 10.000

Chỉ³ Làm chỉ không dùng máy Từ 50 đến 1.000 Từ 30 đến 500

³ Buôn Từ 50 đến 1.000 Từ 30 đến 500

Dệt Từ 100 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000

Chiếu Buôn Từ 80 đến 800 Từ 50 đến 500

³Bán lẻ Từ 20 đến 60 Từ 20 đến 40

Chiếu bóng Từ 500 đến 5.000 Từ 300 đến 3.000

Chim (bán) Từ 30 đến 500 Từ 20 đến 300

Chở (chuyên chở, dọn nhà,

dỡ đồ hàng) Từ 30 đến 500 Từ 20 đến 300

Chợ (thầu) Từ 500 đến 10.000 Từ 200 đến 5.000

Chứa trọ, thổi cơm tháng Từ 50 đến 1.000 Từ 30 đến 500

Cưa ³ Nhà máy Từ 500 đến 5.000 Từ 500 đến 5.000

³ Cưa tay Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 300

Củi, Buôn Từ 200 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000

than củi, Bán lẻ Từ 30 đến 180 Từ 20 đến 80

than đá

- D -

Da (da sống, da thuộc) buôn Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 1.000

Da (thuộc) xưởng máy Từ 500 đến 10.000 Từ 500 đến 10.000

³ không dùng máy Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 1.000

Da (làm các đồ bằng da, đóng

giầy dép, làm vaTừli, yên

cương ngựa v.v...) Từ 50 đến 1.000 Từ 20 đến 500

Dao, kéo (cửa hàng) Từ 50 đến 500 Từ 20 đến 300

Dầu thảo mộc dùng máy Từ 500 đến 10.000 Từ 500 đến 10.000

(chế tạo) làm bằng cây ép Từ 100 đến 5.000 Từ 50 đến 5.000

Dầu thảo Buôn Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 500

mộc Bán lẻ Từ 30 đến 80 Từ 20 đến 40

Dầu hoả ³Buôn to Từ 4.000 đến 30.000 Từ 4.000 đến 30.000

dầu máy Buôn trung bình Từ 250 đến 3.000 Từ 120 đến 3.000

ét xăng ³ Bán lẻ Từ 50 đến 200 Từ 30 đến 100

mỡ máy ³

Dệt (dệt vải, Xưởng máy có

khăn mặt, bít động cơ Từ 500 đến 20.000 Từ 500 đến 20.000

tất, tơ lụa, xưởng không

len dạ) ³ có động cơ Từ 50 đến 5.000 Từ 30 đến 2.000

Diêm ³ Xưởng chế tạo Từ 500 đến 20.000 Từ 500 đến 20.000

³ Buôn Từ 200 đến 5.000 Từ 100 đến 2.000

Dó (vỏ cây) Từ 100 đến 2.000 Từ 50 đến 1.000

Dừa (tươi và khô) Từ 50 đến 1.000 Từ 30 đến 500

Dựa thông (trích) Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 500

³ Nấu dựa Từ 200 đến 5.000 Từ 200 đến 5.000

Dựa cây ³ Buôn Từ 200 đến 2.000 Từ 100 đến 1.000

³ Bán lẻ Từ 50 đến 180 Từ 30 đến 80

- Đ -

Đãi vàng Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 500

Đại lý thương mại Từ 100 đến 20.000 Từ 50 đến 10.000

Đám ma (cho thuê đòn, xe) Từ 200 đến 1.000 Từ 100 đến 500

Đám cưới (cho thuê nhà và

đồ đạc dùng về đám cưới) Từ 100 đến 500 Từ 50 đến 500

Đan thuê len, sợi Từ 30 đến 300 Từ 15 đến 100

Đèn ³ Chế tạo Từ 50 đến 1.000 Từ 40 đến 800

Bán Từ 30 đến 500 Từ 20 đến 300

Điện ³Nhà máy Từ 5.000 đến 30.000 Từ 2.000 đến 30.000

³ Chữa điện Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 500

³ Bán đồ dùng về điện Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 500

Đồ chơi trẻ con Từ 50 đến 500 Từ 20 đến 500

(làm và bán)

Đồ cổ Từ 80 đến 1.000 Từ 50 đến 1.000

Đồ cũ ³ Cầm đồ Từ 200 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000

³ Mua bán Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 500

Đồ hộp (chế tạo) Từ 100 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000

Đồ dùng về bếp (xoong, chảo) Từ 50 đến 800 Từ 30 đến 500

Đồ dùng về khoa mổ xẻ,

khoa làm thuốc Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 500

Đổi bạc Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 500

Đổi chướng Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 300

Đóng sách Từ 50 đến 500 Từ 20 đến 300

Đồng hồ ³Bán Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 500

³ Chữa Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 500

Đồng (đỏ) Từ 100 đến 2.000 Từ 50 đến 1.000

Đồng nát, sắt vụn Từ 50 đến 1.000 Từ 30 đến 80

Đúc ³ Xưởng đúc kim khí Từ 1.000 đến 30.000 Từ 1.000 đến 30.000

³ Lò đúc Từ 150 đến 5.000 Từ 80 đến 2.000

Đường Xưởng máy Từ 500 đến 10.000 Từ 500 đến 10.000

mật ³ Xưởng không dùng máy Từ 100 đến 5.000 Từ 50 đến 5.000

kẹo ³ Buôn Từ 100 đến 3.000 Từ 80 đến 2.000

³ Bán lẻ Từ 50 đến 80 Từ 20 đến 60

- G -

Gà, vịt, ngan, ngỗng, Từ 30 đến 500 Từ 20 đến 300

v.v... (bán)

Gạch, ngói ³ Nhà máy Từ 1.000 đến 20.000 Từ 1.000 đến 20.000

(làm) Lò Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 1.000

Giã gạo ³ Bằng máy Từ 500 đến 10.000 Từ 500 đến 10.000

³ Không dùng máy Từ 80 đến 1.000 Từ 30 đến 500

Giặt (thợ) ³ Bằng máy Từ 300 đến 3.000 Từ 200 đến 3.000

tẩy hấp ³ Không dùng máy Từ 30 đến 500 Từ 20 đến 300

quần áo ³

Giầu vỏ Từ 20 đến 200 Từ 10 đến 200

Giấy, bìa ³ Xưởng máy Từ 1.000 đến 20.000 Từ 1.000 đến 20.000

³ Không dùng máy Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 1.000

³ Đồ gỗ thường: bàn,

Gỗ (làm ³ ghế, sũ, v.v... Từ 50 đến 1.000 Từ 30 đến 500

đồ đạc ³ Đồ gỗ quý: trạm,

bằng gỗ)³ trổ, khảm, kiểu

³ mới v.v... Từ 100 đến 2.000 Từ 50 đến 1.000

Gỗ cây, gỗ sẻ (bán) Từ 100 đến 3.000 Từ 50 đến 3.000

Gỗ sơn (hoành phi, câu đối,

hương án v.v... (làm và bán) Từ 50 đến 800 Từ 40 đến 500

Gỗ khai ³Gỗ Từ 400 đến 5.000 Từ 400 đến 5.000

khẩn Củi, nứa, lá Từ 100 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000

Gốm (đồ) Lò gốm, lò sành,

đồ sành ³tiểu v.v... Từ 100 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000

³ Bán Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 500

Guốc (làm và bán) Từ 30 đến 400 Từ 20 đến 300

Gương (tráng gương, làm và

bán gương soi, cấp

đổi kính v.v... Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 800

- H -

Hàng cơm ta, hiệu phở,

chả cá, nem chả, v.v... Từ 50 đến 1.000 Từ 30 đến 500

Hát (tuồng, chèo cổ, cải

lương, ca kịch) (gánh hát) Từ 100 đến 2.000 Từ 100 đến 2.000

Hát (cô đầu) nhà hát Từ 200 đến 2.000 Từ 50 đến 500

³ Nữ hộ sinh tốt

Hộ sinh ³nghiệp trường thuốc Từ 80 đến 1.000 Từ 50 đến 800

³ Bà mụ Từ 50 đến 500 Từ 20 đến 200

Hộ giá viên Từ 200 đến 3.000 Từ 100 đến 2.000

Hoa quả, rau đậu (cửa hàng) Từ 50 đến 500 Từ 20 đến 300

Hoa (bán hoa, cây cảnh,

vòng hoa (cửa hàng) Từ 50 đến 500 Từ 20 đến 300

Hoa cườm, hoa vải (cửa hàng) Từ 50 đến 500 Từ 20 đến 300

Hoá học (xưởng chế tạo

các chất) Từ 500 đến 20.000 Từ 500 đến 20.000

Hơi rượu ³Cất rượu Từ 100 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000

³ Buôn Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 500

Hương (làm và bán) Từ 50 đến 800 Từ 30 đến 800

- I -

In ³Dùng động cơ Từ 400 đến 10.000 Từ 300 đến 5.000

(Nhà in) ³Không dùng động cơ Từ 200 đến 2.000 Từ 100 đến 1.000

- K -

Kế toán Từ 200 đến 2.000 Từ 100 đến 2.000

Kem (xưởng làm kem) Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 500

Kén Từ 50 đến 500 Từ 50 đến 500

Két (làm, chữa và bán két,

tủ, hòm để đựng bạc) Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 800

Kền (mạ) Từ 50 đến 1.000 Từ 40 đến 800

Kiến trúc sư Từ 200 đến 3.000 Từ 150 đến 2.000

Kim khí (sắt, thép) ³ Buôn Từ 200 đến 5.000 Từ 100 đến 3.000

đồng, gang, nhôm ³ Bán lẻ Từ 80 đến 180 Từ 30 đến 80

Kính (kính cửa, kính lồng,

khung ảnh v.v...) Từ 50 đến 500 Từ 20 đến 300

Kính đeo mắt Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 500

Khắc (khắc dấu, khắc đá, gỗ,

kim khí) Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 400

Khách sạn, cao lâu, tửu lầu Từ 400 đến 10.000 Từ 200 đến 5.000

Khăn mũ (làm và bán) Từ 50 đến 1.000 Từ 30 đến 500

Khí giới ³Xưởng chế tạo Từ 100 đến 20.000 Từ 100 đến 20.000

súng đạn ³Bán Từ 100 đến 10.000 Từ 80 đến 5.000

chất nổ ³

Khí giới ³Gươm,giáo,dao găm,

³ kiếm Từ 50 đến 1.000 Từ 40 đến 800

Khoá (làm và bán) Từ 40 đến 500 Từ 20 đến 200

Khuy, cúc bằng³Xưởng máy Từ 200 đến 5.000 Từ 200 đến 5.000

xương, trai, ³

sừng, gỗ, v.v.³ Không dùng máy Từ 100 đến 1.000 Từ 80 đến 1.000

(chế tạo) ³

(bán) ³ Buôn Từ 200 đến 1.000 Từ 100 đến 500

Bán lẻ Từ 30 đến 180 Từ 20 đến 80

- L -

Lâm sản (chàm, củ nâu, dầu

khẩu, măng, mộc nhĩ, nấm vv.) Từ 50 đến 1.000 Từ 30 đến 1.000

Lò rèn (làm dao, kéo, đồ dùng

làm bằng sắt, thép) Từ 50 đến 2.000 Từ 20 đến 2.000

Lò (làm và bán) Từ 50 đến 800 Từ 50 đến 800

Lông thú, áo lông, lột da thú

(làm và bán) Từ 50 đến 500 Từ 40 đến 500

Luật sư Từ 400 đến 4.000 Từ 200 đến 2.000

Lưới đánh cá Từ 50 đến 500 Từ 20 đến 300

- M -

Mành mành (làm và bán) Từ 50 đến 500 Từ 20 đến 300

May (thợ) ³ —u phục Từ 80 đến 1.000 Từ 50 đến 500

³ Nam phục Từ 40 đến 300 Từ 20 đến 200

Mạng quần áo Từ 30 đến 300 Từ 15 đến 100

Máy ³Làm các máy móc Từ 400 đến 10.000 Từ 200 đến 8.000

³ Sửa chữa các máy móc,

³ xe cộ Từ 80 đến 1.000 Từ 50 đến 800

Máy khâu (bán) Từ 200 đến 2.000 Từ 100 đến 1.000

Máy hát, máy nói, các thứ máy Từ 200 đến 2.000 Từ 100 đến 1.000

Máy chữ ³ Bán Từ 200 đến 2.000 Từ 100 đến 1.000

³ Cho thuê Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 300

Máy (làm các bàn ghế, đồ đạc

bằng mây, tre đan) Từ 50 đến 500 Từ 20 đến 200

Mỡ nước (làm và bán) Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 500

Thương phiếu Từ 200 đến 5.000 Từ 200 đến 5.000

Bảo hiểm Từ 100 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000

Hàng hải Từ 200 đến 5.000 Từ 200 đến 5.000

Môi giới ³Thương mại, rao hàng Từ 100 đến 5.000 Từ 100 đến 5.000

³ Bất động sản Từ 200 đến 5.000 Từ 200 đến 5.000

³ Châu ngọc Từ 200 đến 5.000 Từ 200 đến 5.000

Môi việc, tìm việc giúp Từ 50 đến 1.000 Từ 30 đến 500

Mực (chế tạo) Từ 50 đến 500 Từ 50 đến 500

³ Buôn to Từ 400 đến 5.000 Từ 200 đến 5.000

Muối ³ Buôn trung bình Từ 200 đến 350 Từ 100 đến 180

³ Bán lẻ Từ 30 đến 180 Từ 20 đến 80

- N -

Nến (làm và bán) Từ 50 đến 1.000 Từ 50 đến 1.000

Ngà (làm và bán đồ bằng ngà) Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 800

Ngân hàng, tồn tích, tín

dụng, địa ốc ngân hàng Từ 5.000 đến 30.000 Từ 50 đến 30.000

Ngựa ³ Luyện ngựa thi Từ 50 đến 500 Từ 50 đến 500

³ Nuôi ngựa thuê Từ 50 đến 500 Từ 50 đến 500

³ Xuất cảng Từ 1.000 đến 10.000 Từ 1.000 đến 10.000

Ngũ cốc ³Buôn to Từ 400 đến 2.000 Từ 300 đến 2.000

³ Buôn trung bình Từ 150 đến 350 Từ 100 đến 250

³ Bán lẻ (có cửa hàng) Từ 50 đến 120 Từ 30 đến 80

Nhập cảng, xuất cảng Từ 1.000 đến 20.000 Từ 1.000 đến 20.000

Nước (máy ) Từ 5.000 đến 30.000 Từ 2.000 đến 30.000

Nước đá ³Xưởng làm Từ 400 đến 5.000 Từ 200 đến 5.000

³ Bán Từ 40 đến 500 Từ 20 đến 300

Nước đường (làm và bán) Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 500

³ - Cất dùng máy Từ 400 đến 2.000 Từ 400 đến 2.000

Nước ³ - không dùng máy Từ 100 đến 1.000 Từ 80 đến 1.000

hoa ³ - Bán nước hoa, phấn

³ sáp v.v... Từ 100 đến 1.000 Từ 80 đến 800

³ Chế tạo Từ 200 đến 5.000 Từ 200 đến 5.000

Nước mắm, ³ Buôn Từ 200 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000

mắm tôm Bán lẻ Từ 50 đến 180 Từ 20 đến 80

Nút chai Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 300

- O -

Ô, dù ³ Làm Từ 100 đến 800 Từ 80 đến 800

³ Bán, chữa Từ 50 đến 800 Từ 20 đến 500

- P -

Phẩm ruộm (làm và bán) Từ 50 đến 800 Từ 30 đến 500

Phân khô, phân hoá học Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 500

³ - Chế tạo dùng máy Từ 800 đến 10.000 Từ 800 đến 10.000

³ ³- không có máy Từ 100 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000

Pháo³ - Bán Buôn Từ 200 đến 1.000 Từ 100 đến 500

³ ³Bán lẻ Từ 50 đến 180 Từ 30 đến 80

Phòng trà, giải khát Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 500

- Q -

Quản lý văn khế Từ 400 đến 4.000 Từ 400 đến 4.000

Quảng cáo Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 300

Quạt (quạt giấy) Từ 30 đến 300 Từ 20 đến 200

Quần áo cũ (mua bán) Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 300

Quế Từ 100 đến 2.000 Từ 50 đến 1.000

- R -

³ thợ chữa răng Từ 80 đến 500 Từ 50 đến 300

Răng ³ bác sĩ nha khoa, nha sĩ Từ 300 đến 4.000 Từ 200 đến 2.000

Rạp (cho thuê rạp hát,

rạp chiếu bóng) Từ 400 đến 2.000 Từ 200 đến 1.000

Ruộm Từ 50 đến 1.000 Từ 50 đến 500

Rượu ³ bằng máy có động cơ Từ 1.000 đến 20.000 Từ 1.000 đến 20.000

(nấu) ³ không dùng máy Từ 100 đến 2.000 Từ 80 đến 2.000

- Bán Buôn Từ 200 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000

Lẻ Từ 50 đến 180 Từ 20 đến 80

Rượu ngọt, rượu mùi,

(làm và bán) Từ 100 đến 2.000 Từ 50 đến 2.000

- S -

³ -Chế tạo Bằng máy Từ 500 đến 10.000 Từ 500 đến 10.000

Sà ³ ³không dùng máy Từ 100 đến 5.000 Từ 100 đến 5.000

phòng³-Bán Buôn Từ 200 đến 1.000 Từ 100 đến 800

³ ³Bán lẻ Từ 50 đến 180 Từ 30 đến 80

Sách cũ (mua và bán) Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 300

Sách vở, giấy bút, mực

(học phẩm và học cụ) Từ 100 đến 2.000 Từ 50 đến 1.000

Sách (cho thuê) Từ 30 đến 300 Từ 20 đến 200

Sát sinh (mổ lợn,bò,cừu,dê) Từ 300 đến 5.000 Từ 150 đến 3.000

³ -Chế tạo (Xưởng) Từ 500 đến 20.000 Từ 500 đến 20.000

Xi- ³ -Bán Buôn Từ 200 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000

măng ³lẻ Từ 50 đến 180 Từ 30 đến 80

Sơn ta ³ Buôn Từ 200 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000

³ Bán lẻ Từ 50 đến 180 Từ 30 đến 80

³ -Chế tạo dùng máy Từ 500 đến 10.000 Từ 500 đến 10.000

Sơn ³ không dùng máy Từ 100 đến 5.000 Từ 100 đến 5.000

tây ³ -Bán Buôn Từ 200 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000

³ ³Lẻ Từ 50 đến 180 Từ 30 đến 80

Sơn (quét sơn, sơn xì) Từ 30 đến 500 Từ 20 đến 300

Súc vật (trâu,³Xuất cảng Từ 1.000 đến 10.000 Từ 1.000 đến 10.000

bò, lừa, ngựa,³Buôn Từ 200 đến 2.000 Từ 200 đến 2.000

dê, cừu, lợn) ³Bán lẻ Từ 50 đến 180 Từ 50 đến 180

Sứ ³ Lò sứ Từ 400 đến 5.000 Từ 400 đến 5.000

³ Bán đồ sứ Từ 50 đến 1.000 Từ 30 đến 800

Sữa (bán sữa tươi, nuôi bò

sữa, dê sữa, làm và bán

phoTừmát, bơ, sữa đặc,

sữa bột) Từ 50 - 2.000 Từ 50 - 2.000

Sừng (làm và bán đồ bằng

sừng, bằng xương) Từ 40 - 800 Từ 30 - 800

- T -

Tạp hoá Từ 50 - 5.000 Từ 30 - 2.000

Tàu, thuyền (đồ phụ tùng) Từ 100 - 2.000 Từ 50 - 2.000

Tơ (tơ tằm, tơ ³ Buôn Từ 200 - 1.000 Từ 200 - 1.000

nhân tạo) ³ Bán lẻ Từ 50 - 180 Từ 30 - 180

Thanh giám viên Từ 200 - 1.000 Từ 200 - 1.000

Thầu, trưng công việc của

Chính phủ hoặc bán đồ cho

Chính phủ, thầu dỡ, thầu phá,

thầu chở, du hí công cộng vv. Từ 400 - 10.000 Từ 400 - 10.000

Thầu khoán Từ 300 - 5.000 Từ 300 - 5.000

Thầu các việc nhỏ Từ 100 - 250 Từ 50 - 250

Thầy lang ³có cửa hàng thuốc Từ 50 - 1.000 Từ 30 - 800

đông ³ chỉ mạch cho đơn

phương ³không bốc

(tầu, ta) ³thuốc Từ 30 - 400 Từ 20 - 200

Thầy bói, thầy tướng Từ 50 - 500 Từ 20 - 300

Thể thao (đồ dùng) Từ 50 - 500 Từ 30 - 300

³ Làm các hàng thêu Từ 100 - 1.000 Từ 50 - 1.000

Thêu ³Bán các hàng thêu

³ đăng ten, khăn bàn,

³ khăn giải giường vv. Từ 50 - 1.000 Từ 30 - 1.000

Thiếc (hàng thiếc) Từ 50 - 500 Từ 20 - 300

Thịt (bán thịt lẻ,

không sát sinh) Từ 50 - 500 Từ 20 - 300

Thịt quay Từ 50 - 500 Từ 20 - 300

Thời trang Từ 100 - 5.000 Từ 50 - 2.000

Thú y sĩ Từ 200 - 2.000 Từ 100 - 1.000

Thùng (làm và bán) Từ 30 - 300 Từ 15 - 200

³ -Chế tạo Xưởng máy Từ 500 - 20.000 Từ 500 - 20.000

Thuốc³không dùng máy Từ 100 - 5.000 Từ 80 - 5.000

lá ³ -Bán Buôn Từ 200 - 1.000 Từ 100 - 1.000

³ ³lẻ Từ 40 - 180 Từ 30 - 80

Thuốc lào ³ Buôn Từ 200 - 1.000 Từ 200 - 1.000

³ Bán lẻ Từ 30 - 180 Từ 20 - 180

Thuốc giặt quần áo Từ 40 - 500 Từ 30 - 400

³ Buôn to Từ 400 - 20.000 Từ 400 - 20.000

Thuốc bắc ³hàng thuốc cái Từ 200 - 1.000 Từ 100 - 800

cao nhung ³bào chế, thuốc

sâm ³ viên, thuốc nước Từ 200 - 1.000 Từ 100 - 800

Thuốc nam Từ 30 - 300 Từ 20 - 200

Thuốc tây ³Xưởng chế tạo Từ 500 - 20.000 Từ 500 - 20.000

³ Bào chế và bán Từ 400 - 4.000 Từ 300 - 4.000

³ -Chế tạo Từ 100 - 20.000 Từ 50 - 20.000

Thuỷ ³ -Bán đồ bằng thuỷ

tinh ³ tinh (chai, lọ, cốc) Từ 50 - 1.000 Từ 30 - 500

pha-lê³ -Bàn mảnh thuỷ tinh

³ (chai, lọ vẽ) Từ 50 - 500 Từ 20 - 500

³ -Làm và bán nồi đất

³ để nấu thuỷ tinh Từ 50 - 500 Từ 50 - 500

Thuyền (dắt thuyền, dắt tầu) Từ 100 - 2.000 Từ 100 - 2.000

Thuyền (đóng, sửa chữa) Từ 200 - 2.000 Từ 100 - 2.000

Thực phẩm, gia vị, đồ hộp,v.v Từ 100 - 2.000 Từ 50 - 1.000

Thừng, dây (đai, gai, vv) Từ 50 - 500 Từ 30 - 500

Tiện ³ Tiện sắt Từ 50 - 500 Từ 30 - 300

³ Tiện gỗ Từ 30 - 300 Từ 20 - 200

Trắc địa sư Từ 200 - 2.000 Từ 150 - 1.000

Trang hoàng nhà cửa, quét

vôi, kẻ biển v.v... Từ 50 - 500 Từ 20 - 300

Tranh ảnh, tem (bán) Từ 30 - 500 Từ 20 - 300

Tre, giang, bương, nứa,

lá, v.v... (bán) Từ 50 - 300 Từ 20 - 300

Trứng gà vịt Từ 30 - 500 Từ 20 - 300

Tương (làm và bán) Từ 30 - 500 Từ 20 - 400

- V -

Vải, tơ, lụa Buôn to Từ 600 - 10.000 Từ 600 - 5.000

len, dạ, ³ Buôn trung bình Từ 200 - 500 Từ 200 - 500

vóc nhiễu ³ Bán lẻ Từ 50 - 180 Từ 30 - 180

Vận tải thương thuyền Từ 5.000 - 30.000 Từ 5.000 - 30.000

(tầu chạy biển)

Vận tải hoả xa Từ 5.000 - 30.000 Từ 5.000 - 30.000

Vận tải điện xa Từ 5.000 - 30.000 Từ 5.000 - 30.000

Vận tải bằng phi cơ Từ 5.000 - 30.000 Từ 5.000 - 30.000

Vận tải trên sông và bờ bể Từ 100 - 10.000 Từ 100 - 10.000

(bằng thuyền, tầu nhỏ,

xuồng máy)

Vàng mã (làm và bán) Từ 100 - 1.000 Từ 50 - 600

Vàng bạc, ngọc ngà Từ 200 - 10.000 Từ 100 - 5.000

(làm và bán)

Vàng bạc (mạ) làm và bán Từ 100 - 1.000 Từ 50 - 500

Vật liệu xây dựng (vôi,gạch,

cát, sỏi, ngói v.v...) Từ 50 - 1.000 Từ 30 - 500

Vay (cho vay lãi) Từ 200 - 5.000 Từ 100 - 5.000

Vẽ (vẽ thuốc, vẽ than, vẽ

chì, vẽ sơn) Từ 50 - 300 Từ 20 - 300

Vệ sinh Từ 100 - 2.000 Từ 50 - 1.000

Vịt (nuôi vịt đàn) Từ 50 - 500 Từ 50 - 500

Vô tuyến điện ³ Bán Từ 200 - 2.000 Từ 100 - 2.000

máy và phụ tùng ³ Chữa Từ 50 - 800 Từ 30 - 500

Vôi (chế tạo) Từ 500 - 10.000 Từ 300 - 10.000

- X -

³ Bán xe, săm lốp và

Xe đạp ³ đồ phụ tùng Từ 200 - 5.000 Từ 100 - 3.000

³ Chữa, cho thuê Từ 50 - 500 Từ 20 - 300

³ Bán xe, săm lốp và

Xe hơi ³ đồ phụ tùng Từ 400 - 10.000 Từ 300 - 8.000

³ Chữa xe, vá săm lốp Từ 100 - 1.000 Từ 100 - 1.000

³ Chữa xe, cho thuê Từ 200 - 2.000 Từ 100 - 1.000

Xe tay ³ Làm và bán xe, săm

xe xích lô³lốp và phụ tùng Từ 300 - 5.000 Từ 200 - 5.000

³ Cho thuê Từ 300 - 5.000 Từ 200 - 5.000

Xe bò ³ Làm Từ 50 - 500 Từ 30 - 300

Xe cút kít cho thuê Từ 50 - 500 Từ 30 - 300

Xiếc, trò quỷ thuật (gánh) Từ 100 - 2.000 Từ 100 - 2.000

³ To Từ 1.000 - 30.000 Từ 600 - 20.000

Xưởng có động cơ ³ Trung bình Từ 200 - 900 Từ 150 - 500

³ Nhỏ Từ 100 - 180 Từ 50 - 120

³ To Từ 600 - 5.000 Từ 350 - 2.000

Xưởng không có ³ Trung bình Từ 200 - 500 Từ 100 - 300

động cơ ³ Nhỏ Từ 50 - 180 Từ 30 - 80

CHƯƠNG BỐN

THUẾ LƯƠNG BỔNG