vanban.org

Điều 3. Nội dung, cơ cấu và mức chi học phí — Quyết định 979/2002/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/09/2005 Thay thế: 2406/2005/QĐ-UBND · 01/09/2005
Thanh Hóa Ban hành 03/04/2002 Hiệu lực 18/04/2002 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 2406/2005/QĐ-UBND Về việc Quy định thu và sử dụng học phí trong các trường và cơ sở giáo dục đào tạo · 2406/2005/QĐ-UBND
Quyết định số 979/2002/QĐ-UB Về việc bổ sung, sửa đổi quy định thu và sử dụng học phí đối với các trường, cơ sở giáo dục - đào tạo công lập · 979/2002/QĐ-UB
18/04/2002Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 979/2002/QĐ-UB › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Nội dung, cơ cấu và mức chi học phí

1- Đối với học phí hệ công lập:

Thực hiện như Quyết định 2002/1998/QĐ-UB ngày 26/9/1998 của UBND tỉnh Thanh Hoá và các quy định hiện hành của Trung ương liên quan đến thu và sử dụng học phí công lập.

2- Đối với học phí ngành học Mầm non, khoản thu Dạy nghề hướng nghiệp, thu học thêm 2 buổi/ ngày đối với Tiểu học:

Sửa đổi, bổ sung mục B Điều 5 Quyết định 2002/1998/QĐ-UB ngày 26/9/1998 của UBND tỉnh Thanh Hoá về nội dung, cơ cấu và mức chi khoản thu học phí đối với ngành học mầm non, thu dạy nghề hướng nghiệp, thu học thêm 2 buổi/ ngày đối với Tiểu học,  cụ thể như sau:

TT Ngành học - Nội dung chi Tỷ lệ chi quy định theo từng vùng (%)
Thành phố, Thị xã Huyện Miền xuôi Huyện Miền núi
I Ngành học Mầm non 100 100 100
1 Chi chế độ cho giáo viên và phục vụ không hưởng chế độ do NSNN cấp . Mức tối đa 85 90 95
2 Chi kinh phí hoạt động và tăng cường CSVC ( Mức tối thiểu). 15 10 5
II Học nghề hướng nghiệp 100 100 100
1 Chi chế độ cho giáo viên giảng dạy không được NSNN cấp (Mức tối đa). 65 70 75
2 Bổ sung kinh phí chi hoạt động và tăng cường CSVC  (Mức tối thiểu). 35 30 25
III Khoản thu học thêm 2 buổi/ ngày đối với Tiểu học 100 100 100
1 Chi cho giáo viên giảng dạy (Mức tối đa). 65 70 75
2 Chi cho cán bộ quản lý, phục vụ; chi khen thưởng (Mức tối đa). 10 12 15
3 Chi bổ sung kinh phí hoạt động của nhà trường (Mức tối thiểu). 25 18 10