vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các trường, cơ sở giáo dục - đào tạo công lập: — Quyết định 979/2002/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/09/2005 Thay thế: 2406/2005/QĐ-UBND · 01/09/2005
Thanh Hóa Ban hành 03/04/2002 Hiệu lực 18/04/2002 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 2406/2005/QĐ-UBND Về việc Quy định thu và sử dụng học phí trong các trường và cơ sở giáo dục đào tạo · 2406/2005/QĐ-UBND
Quyết định số 979/2002/QĐ-UB Về việc bổ sung, sửa đổi quy định thu và sử dụng học phí đối với các trường, cơ sở giáo dục - đào tạo công lập · 979/2002/QĐ-UB
18/04/2002Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 979/2002/QĐ-UB › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các trường, cơ sở giáo dục - đào tạo công lập:

Sửa đổi, bổ sung mức thu học phí quy định tại Điều 4 Quyết định 2002/1998/QĐ-UB ngày 26/9/1998 của UBND tỉnh Thanh Hoá như  sau:

1- Mức thu học phí 1 tháng của mỗi học sinh trong năm học : 

TT             Nội dung Nội Thành phố, thị xã Ngoại TP, TX và T.Trấn miền xuôi Các xã miền xuôi Các xã MN thấp và thị trấn vùng cao
A B 1 2 3 4
1 Nhà trẻ        
a Dưới 24 tháng        
  + Không bán trú 50.000đ 20.000đ 12.000đ 8.000đ
  + Có bán trú 60.000đ 25.000đ 15.000đ 10.000đ
b Từ  24 - 36 tháng        
  + Không bán trú 35.000đ 15.000đ 10.000đ 6.000đ
  + Có bán trú 45.000đ 25.000đ 12.000đ 8.000đ
  + Có bán trú, học cả thứ 7 65.000đ 40.000đ - -
2 Mẫu giáo        
  + Không Bán trú 25.000đ 15.000đ 10.000đ 6.000đ
  + Có bán trú 35.000đ 22.000đ 15.000đ 8.000đ
  + Có bán trú, học cả thứ 7 47.000đ 30.000đ - -
3 Trường THCS 20.000đ 10.000đ 8.000đ 4.000đ
4 Trung học Phổ thông 35.000đ 25.000đ 20.000đ 10.000đ
5 Hệ  Bổ túc Văn hoá ở các trường công lâp.        
  + Trung học cơ sở 20.000đ 15.000đ 10.000đ 5.000đ
  + Trung học phổ thông 30.000đ 25.000đ 18.000đ 10.000đ
6 Thu học nghề hướng nghiệp (chung cho các hệ)        
  + Trung học cơ sở 3.000đ 3.000đ 2.000đ 2.000đ
  + Trung học phổ thông 5.000đ 4.000đ 3.000đ 2.000đ

- Đối với Nhà trẻ, Mẫu giáo: mức thu quy định trên đây áp dụng chung cho tất cả các hệ công lập, bán công, dân lập. Tuỳ theo điều kiện thực tế, các địa phương có thể thu thấp hơn mức thu quy định nói trên. Giao cho Uỷ ban nhân dân xã, phường quyết định.

2- Mức thu học phí 1 tháng đối với học sinh - sinh viên công lập khối trường đào tạo:

TT Ngành học Đại học Cao đẳng THCN Dạy nghề cấp tỉnh Dạy nghề cấp huyện
A B 1 2 3 4 5
 1  Y. tế, Dược, Ngoại ngữ, Điện tử, Tin học, Truyền thanh. 150.000đ 120.000đ 80.000đ 80.000đ 45.000đ
2  Thuỷ sản, Nông - lâm nghiệp, Thuỷ lợi, Thủ công nghiệp, Xây dựng, Du lịch, Cơ khí, Nghiệp vụ Quản trị KD, Hành chính Pháp lý ..... 120.000đ 100.000đ 70.000đ 60.000đ 30.000đ

Mức thu trên đây là mức tối đa; Nhà trường có thể quy định thu ở mức thấp hơn đối với các ngành nghề cần khuyến khích người học .