Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các trường, cơ sở giáo dục - đào tạo công lập:
Sửa đổi, bổ sung mức thu học phí quy định tại Điều 4 Quyết định 2002/1998/QĐ-UB ngày 26/9/1998 của UBND tỉnh Thanh Hoá như sau:
1- Mức thu học phí 1 tháng của mỗi học sinh trong năm học :
| TT | Nội dung | Nội Thành phố, thị xã | Ngoại TP, TX và T.Trấn miền xuôi | Các xã miền xuôi | Các xã MN thấp và thị trấn vùng cao |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | Nhà trẻ | ||||
| a | Dưới 24 tháng | ||||
| + Không bán trú | 50.000đ | 20.000đ | 12.000đ | 8.000đ | |
| + Có bán trú | 60.000đ | 25.000đ | 15.000đ | 10.000đ | |
| b | Từ 24 - 36 tháng | ||||
| + Không bán trú | 35.000đ | 15.000đ | 10.000đ | 6.000đ | |
| + Có bán trú | 45.000đ | 25.000đ | 12.000đ | 8.000đ | |
| + Có bán trú, học cả thứ 7 | 65.000đ | 40.000đ | - | - | |
| 2 | Mẫu giáo | ||||
| + Không Bán trú | 25.000đ | 15.000đ | 10.000đ | 6.000đ | |
| + Có bán trú | 35.000đ | 22.000đ | 15.000đ | 8.000đ | |
| + Có bán trú, học cả thứ 7 | 47.000đ | 30.000đ | - | - | |
| 3 | Trường THCS | 20.000đ | 10.000đ | 8.000đ | 4.000đ |
| 4 | Trung học Phổ thông | 35.000đ | 25.000đ | 20.000đ | 10.000đ |
| 5 | Hệ Bổ túc Văn hoá ở các trường công lâp. | ||||
| + Trung học cơ sở | 20.000đ | 15.000đ | 10.000đ | 5.000đ | |
| + Trung học phổ thông | 30.000đ | 25.000đ | 18.000đ | 10.000đ | |
| 6 | Thu học nghề hướng nghiệp (chung cho các hệ) | ||||
| + Trung học cơ sở | 3.000đ | 3.000đ | 2.000đ | 2.000đ | |
| + Trung học phổ thông | 5.000đ | 4.000đ | 3.000đ | 2.000đ |
- Đối với Nhà trẻ, Mẫu giáo: mức thu quy định trên đây áp dụng chung cho tất cả các hệ công lập, bán công, dân lập. Tuỳ theo điều kiện thực tế, các địa phương có thể thu thấp hơn mức thu quy định nói trên. Giao cho Uỷ ban nhân dân xã, phường quyết định.
2- Mức thu học phí 1 tháng đối với học sinh - sinh viên công lập khối trường đào tạo:
| TT | Ngành học | Đại học | Cao đẳng | THCN | Dạy nghề cấp tỉnh | Dạy nghề cấp huyện |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | Y. tế, Dược, Ngoại ngữ, Điện tử, Tin học, Truyền thanh. | 150.000đ | 120.000đ | 80.000đ | 80.000đ | 45.000đ |
| 2 | Thuỷ sản, Nông - lâm nghiệp, Thuỷ lợi, Thủ công nghiệp, Xây dựng, Du lịch, Cơ khí, Nghiệp vụ Quản trị KD, Hành chính Pháp lý ..... | 120.000đ | 100.000đ | 70.000đ | 60.000đ | 30.000đ |
Mức thu trên đây là mức tối đa; Nhà trường có thể quy định thu ở mức thấp hơn đối với các ngành nghề cần khuyến khích người học .