Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (gồm 06 Chương, 42 Điều). — Quyết định 95/2014/QĐ-UBND
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 11 năm
06/04/201723/2017/QĐ-UBNDBãi bỏ Hiện hành
11/12/2014Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 95/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (gồm 06 Chương, 42 Điều).
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Lấy ý kiến của cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân liên quan trong khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước.
Điều 4. Thăm dò nước dưới đất
Điều 2
Chương II — CẤP PHÉP TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 5. Nguyên tắc cấp phép
Điều 6. Căn cứ cấp phép
Điều 7. Điều kiện cấp phép
Điều 8. Giấy phép tài nguyên nước
Điều 9. Thời hạn của giấy phép
Điều 10. Gia hạn giấy phép
Điều 11. Điều chỉnh giấy phép
Điều 12. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép
Điều 13. Thu hồi giấy phép
Điều 14. Trả lại giấy phép, chấm dứt hiệu lực của giấy phép
Điều 15. Cấp lại giấy phép
Điều 16. Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước
Điều 17. Tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
Điều 18. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép tài nguyên nước
Điều 19. Tiếp nhận, thẩm định và quản lý hồ sơ, giấy phép
Điều 20. Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước không phải đăng ký, không phải xin phép
Điều 21. Các trường hợp xả nước thải vào nguồn nước không phải xin phép
Điều 22. Đăng ký khai thác nước dưới đất
Chương III — THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẤP PHÉP TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 23. Thủ tục cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất
Điều 24. Thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất
Điều 25. Thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
Điều 26. Thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
Điều 27. Thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
Điều 28. Thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
Điều 29. Thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển
Điều 30. Thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước biển
Điều 31. Thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
Điều 32. Thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
Điều 33. Thủ tục cấp lại giấy phép tài nguyên nước (thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước)
Điều 34. Thủ tục chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước
Điều 35. Thủ tục đăng ký khai thác nước dưới đất
Chương IV — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC CẤP PHÉP TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 36. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước
Điều 37. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
Chương V — TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 38. Trách nhiệm của các sở, ngành của tỉnh
Điều 39. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 40. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 41. Hiệu lực thi hành
Điều 42. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục. Mẫu đơn, giấy phép và nội dung đề án, báo cáo trong hồ sơ cấp phép tài nguyên nước
Mẫu số 01. Đơn đề nghị cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất
Mẫu số 02. Đơn đề nghị gia hạn/điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất
Mẫu số 03. Đơn đề nghị cấp giấy phép khai thác nước dưới đất
Mẫu số 04. Đơn đề nghị gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất
Mẫu số 05. Đơn đề nghị cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
Mẫu số 06. Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
Mẫu số 07. Đơn đề nghị cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển
Mẫu số 08. Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước biển
Mẫu số 09. Đơn đề nghị cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
Mẫu số 10. Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
Mẫu số 11. Đơn đề nghị cấp lại giấy phép về tài nguyên nước
Mẫu số 12. Giấy phép thăm dò nước dưới đất
Mẫu số 13. Giấy phép thăm dò nước dưới đất (mẫu gia hạn/điều chỉnh/cấp lại)
Mẫu số 14. Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
Mẫu số 15. Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất (mẫu gia hạn/điều chỉnh/cấp lại)
Mẫu số 16. Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
Mẫu số 17. Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt (mẫu gia hạn/điều chỉnh/cấp lại)
Mẫu số 18. Giấy phép khai thác, sử dụng nước biển
Mẫu số 19. Giấy phép khai thác, sử dụng nước biển (mẫu gia hạn/điều chỉnh/cấp lại)
Mẫu số 20. Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
Mẫu số 21. Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước (mẫu gia hạn/điều chỉnh/cấp lại)
Mẫu số 22. Đề án thăm dò nước dưới đất (đối với công trình có quy mô từ 200m 3 /ngày đêm trở lên)
Mẫu số 23. Thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất (đối với công trình có quy mô nhỏ hơn 200m 3 /ngày đêm)
Mẫu số 24. Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép (trường hợp đề nghị gia hạn/điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất)
Mẫu số 25. Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất (đối với công trình có quy mô từ 200m 3 /ngày đêm trở lên)
Mẫu số 26. Báo cáo kết quả thi công giếng khai thác (đối với công trình có quy mô nhỏ hơn 200m 3 /ngày đêm)
Mẫu số 27. Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất (trường hợp công trình khai thác đang hoạt động)
Mẫu số 28. Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước và tình hình thực hiện giấy phép (trường hợp gia hạn/điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước dưới đất)
Mẫu số 29. Đề án khai thác, sử dụng nước mặt (đối với trường hợp chưa có công trình khai thác)
Mẫu số 30. Báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt (đối với trường hợp đã có công trình khai thác)
Mẫu số 31. Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước và tình hình thực hiện giấy phép (đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt)
Mẫu số 32. Đề án khai thác, sử dụng nước biển (đối với trường hợp chưa có công trình khai thác)
Mẫu số 33. Báo cáo khai thác, sử dụng nước biển (đối với trường hợp đã có công trình khai thác)
Mẫu số 34. Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước và tình hình thực hiện giấy phép (đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước biển)
Mẫu số 35. Đề án xả nước thải vào nguồn nước (đối với trường hợp chưa có công trình hoặc đã có công trình xả nước thải nhưng chưa có hoạt động xả nước thải)
Mẫu số 36. Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước (đối với trường hợp đang xả nước thải vào nguồn nước)
Mẫu số 37. Báo cáo hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước và tình hình thực hiện các quy định trong giấy phép (đối với trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép)
Mẫu số 38. Tờ khai đăng ký công trình khai thác nước dưới đất
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy