vanban.org

Điều 31. Những hành vi vi phạm các điều khoản quy định trong Quy chế này, tuỳ theo tínhchất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. — Quyết định 95/2000/QÐ-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/07/2003 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/07/2003 Thay thế: 76/2003/QĐ-BTC · 28/05/2003
Bộ Tài chính Ban hành 09/06/2000 Hiệu lực 30/08/1999 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 27 năm
Quyết định số 09/2008/QĐ-BTC Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại các Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước, công ty mẹ · 09/2008/QĐ-BTC
Quyết định số 76/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng BTC về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá Doanh nghiệp Nhà nước · 76/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 95/2000/QÐ-BTC về việc ban hành quy chế, quản lý thu nộp và sử dụng quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước · 95/2000/QÐ-BTC
08/07/200376/2003/QĐ-BTCBổ sung Đang xem 30/08/1999Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 95/2000/QÐ-BTC › Chương II › Điều 31
Đọc toàn văn

Điều 31. Những hành vi vi phạm các điều khoản quy định trong Quy chế này, tuỳ theo tínhchất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.

PHỤ BIỂU: ĐỊNH MỨC KINH PHÍ CHO 1 NĂM ĐÀO TẠO VÀ ĐÀO TẠOLẠI

Đơn vị: Nghìn đồng/người/năm

Cấp học Đào tạo Nghiên cứu sinh Cao học Đào tạo lại
Ngành chi tổng hợp Đại học Trung học Dạy nghề T.Trung Tại chức T.trung Tại chức  
Mức chi tổng hợp         5.500 4.400 4.000 2.600 3.000
                   
1. Nghệ thuật - TDTT 8.000 2.000 6.500            
2. Khối tổng hợp, sư phạm 6.300 1.570 4.000            
3. Khối thăm dò địa chất, thuỷ văn khí tượng 6.500 1.620 4.100 5.400          
4. Khối hàng hải 6.400 1.600 4.000 4.700          
5. Khối nông lâm thuỷ sản 5.900 1.470 3.540            
6. Khối y tế, dược 6.000 1.500 3.600 4.500          
7. Khối công nghệ lương thực và thực phẩm 5.600 1.400 3.400 4.200          
8. Khối cơ khí luyện kim, kỹ thuật và điện, kỹ thuật xây dựng 5.900 1.470 3.500 4.300          
9. Khối kỹ thuật bảo quản và vật tư hàng hoá 5.500 1.370 3.000 4.100          
10. Khối kỹ thuật điện tử, bưu chính viễn thông 5.300 2.300 3.200 3.900          
11. Khối văn hoá TT-Du lịch 5.400 1.350 3.200 4.000          
12. Khối nghiệp vụ quản lý kinh tế nghiệp vụ kinh doanh cơ sở-hành chính pháp lý 5.200 1.300 3.100