Điều 31. Những hành vi vi phạm các điều khoản quy định trong Quy chế này, tuỳ theo tínhchất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
PHỤ BIỂU: ĐỊNH MỨC KINH PHÍ CHO 1 NĂM ĐÀO TẠO VÀ ĐÀO TẠOLẠI
Đơn vị: Nghìn đồng/người/năm
| Cấp học | Đào tạo | Nghiên cứu sinh | Cao học | Đào tạo lại | |||||
| Ngành chi tổng hợp | Đại học | Trung học | Dạy nghề | T.Trung | Tại chức | T.trung | Tại chức | ||
| Mức chi tổng hợp | 5.500 | 4.400 | 4.000 | 2.600 | 3.000 | ||||
| 1. Nghệ thuật - TDTT | 8.000 | 2.000 | 6.500 | ||||||
| 2. Khối tổng hợp, sư phạm | 6.300 | 1.570 | 4.000 | ||||||
| 3. Khối thăm dò địa chất, thuỷ văn khí tượng | 6.500 | 1.620 | 4.100 | 5.400 | |||||
| 4. Khối hàng hải | 6.400 | 1.600 | 4.000 | 4.700 | |||||
| 5. Khối nông lâm thuỷ sản | 5.900 | 1.470 | 3.540 | ||||||
| 6. Khối y tế, dược | 6.000 | 1.500 | 3.600 | 4.500 | |||||
| 7. Khối công nghệ lương thực và thực phẩm | 5.600 | 1.400 | 3.400 | 4.200 | |||||
| 8. Khối cơ khí luyện kim, kỹ thuật và điện, kỹ thuật xây dựng | 5.900 | 1.470 | 3.500 | 4.300 | |||||
| 9. Khối kỹ thuật bảo quản và vật tư hàng hoá | 5.500 | 1.370 | 3.000 | 4.100 | |||||
| 10. Khối kỹ thuật điện tử, bưu chính viễn thông | 5.300 | 2.300 | 3.200 | 3.900 | |||||
| 11. Khối văn hoá TT-Du lịch | 5.400 | 1.350 | 3.200 | 4.000 | |||||
| 12. Khối nghiệp vụ quản lý kinh tế nghiệp vụ kinh doanh cơ sở-hành chính pháp lý | 5.200 | 1.300 | 3.100 | ||||||