Điều 6:
Tổng diện tích đất: 50,3882 ha.
Bao gồm:
Đất làm đường phân khu vực và đường gom: 7,6 ha.
Đất làm đường và bãi đỗ xe khu nhà ở: 4,0138 ha.
Đất làm đường chính đơn vị ở: 3,0386 ha.
Toàn bộ đất còn lại được chia thành 32 lô đất, trong đó có 4 lô là đất cây xanh cách ly (tuyệt đối không được xây dựng công trình) và 29 lô đất xây dựng với các chức năng sau:
Đất xây dựng trường dạy nghề gồm 1 lô đất (có ký hiệu chức năng sử dụng TH1 trên bản vẽ sử dụng đất).
Đất xây dựng công trình công cộng hỗn hợp cấp Thành phố và khu vực gồm 2 lô đất (có ký hiệu HH trên bản vẽ sử dụng đất).
Đất xây dựng công trình công cộng cấp khu nhà ở gồm 2 lô đất, trong đó:
Đất xây dựng phòng khám đa khoa có ký hiệu CC.
Đất xây dựng trường phổ thông trung học có ký hiệu TH.1.
Đất xây dựng công trình công cộng đơn vị ở gồm 4 lô đất (có ký hiệu CC.1 trên bản vẽ sử dụng đất).
Đất cây xanh cách ly, đầu mối hạ tầng kỹ thuật và khu bãi giếng của nhà máy nước Pháp Vân gồm 4 lô đất (có ký hiệu CX.2 trên bản vẽ sử dụng đất).
Đất cây xanh thể dục thể thao khu nhà ở gồm 1 lô đất (ký hiệu CX.1 trên bản vẽ sử dụng đất).
Đất cây xanh thể dục thể thao đơn vị ở gồm 4 lô đất (có ký hiệu CX trên bản vẽ sử dụng đất).
Đất xây dựng trường tiểu học, trung học cơ sở có 2 lô (ký hiệu TH trên bản vẽ sử dụng đất).
Đất xây dựng nhà trẻ mẫu giáo gồm 3 lô đất (ký hiệu NT trên bản vẽ sử dụng đất).
Đất xây dựng nhà ở gồm 14 lô đất (có ký hiệu NO trên bản vẽ sử dụng đất).