Điều 16 : Đất xây dựng nhà ở có tổng diện tích 21,6464 ha gồm 14 lô đất. Trong đó có 8 lô đất để xây dựng nhà ở cao tầng (các lô có ký hiệu I.3.2, I.3.3; I.4.1; II.6.2; II.7.1; III.11.8; III.13.1; III.15.1) có 6 lô đất để xây dựng nhà ở biệt thự (các lô có ký hiệu II.6.1; II.7.2; II.8.2; III.11.3; III.12.1; III.14.2) Các chỉ tiêu cho từng lô đất được quy định cụ thể như sau:
| KÝ HIỆU LÔ ĐẤT | CHỨC NĂNG SỬ DỤNG | DIỆN TÍCH (HA) | TẦNG CAO TB | MẬT ĐỘ XD (%) | HỆ SỐ SỬ DỤNG |
| I.3.2 | Nhà ở | 0,7900 | 9 | 17 | 1,53 |
| I.3.3 | - | 1,0070 | 9 | 17 | 1,53 |
| I.4.1 | - | 1,0911 | 9 | 15 | 1,35 |
| II.6.1 | - | 0,9426 | 3 | 20 | 0,6 |
| II.6.2 | - | 0,9942 | 9 | 15 | 1,35 |
| II.7.1 | - | 1,2758 | 9 | 15 | 1,35 |
| II.7.2 | - | 1,2376 | 3 | 20 | 0,6 |
| II.8.2 | - | 1,5688 | 3 | 20 | 0,6 |
| III.11.3 | - | 0,9857 | 3 | 20 | 0,6 |
| III.11.6 | Nhà ở phục vụ nhu cầu GPMB của TP | 1,4785 | 10 | 15 | 1,5 |
| III.12.1 | - | 1,8398 | 3 | 20 | 0,6 |
| III.13.1 | Nhà ở phục vụ nhu cầu GPMB của TP | 2,7937 | 9,5 | 15 | 1,4 |
| III.14.2 | - | 2,0794 | 3 | 20 | 0,6 |
| III.15.1 | - | 3,5622 | 10 | 14 | 1,4 |
Các yêu cầu về kiến trúc quy hoạch:
Phải tuân thủ các yêu cầu về: chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất.
Các công trình tiếp giáp mặt đường chính có thể xây dựng cao hơn nhưng phải được xem xét cụ thể tuỳ theo từng loại đường và có ý kiến thoả thuận của cơ quan quản lý.
Hình thức kiến trúc công trình phải đẹp, có mầu sắc hài hoà, phù hợp với chức năng sử dụng công trình nhà ở. Cần tổ chức cây xanh, sân vườn và đường nội bộ kết hợp với việc bố trí nơi đỗ xe, đảm bảo yêu cầu sử dụng của dân cư khu vực.