Điều 6. Tổng diện tích nằm trong ranh giới quy hoạch chi tiết là 20,49ha, được phân theo chức năng sử dụng như sau:
Bảng 1
| TT | Chức năng sử dụng đất | Diện tích (ha) | Tỷ lệ (%) | Ghi chú |
| 1 | Đất công trình công cộng trong tiểu khu ở | 2,18 | 10,64% | |
| 2 | Đất vườn hoa cây xanh | 1,95 | 9,52% | |
| 3 | Đất dịch vụ ăn uống giải khát | 0,49 | 2,39% | |
| 4 | Bãi đổ xe | 0,07 | 0,34% | |
| 5 | Đất dự phòng chung cư và CT công cộng | 1,23 | 6,00% | |
| 6 | Đất ở cũ | 5,32 | 25,96% | |
| 7 | Đất ở mới (kiểu phân lô) | 3,79 | 18,50% | |
| 8 | Đất trụ sở văn phòng hiện có | 0,22 | 1,07% | |
| 9 | Hệ thống rảnh thoát nước R3 | 0,14 | 0,68% | |
| 10 | Đất giao thông | 5,10 | 24,89% | |
| Tổng cộng | 20,49 | 100% |