Điều 12. Đất giao thông
1. Đất làm đường giao thông có diện tích 5,1 ha.
2. Các đường phải được xác định rõ theo các tiêu chí tại bảng 3:
| TT | Mặt cắt đường (m) | Đường phố loại | Chiều dài (m) | Dãi phân cách (m) | Vỉa hè (m) |
| 1 | 36 | Đường phố chính | 376,5 | 5 | 2 x 6 |
| 2 | 15 | Đường nội bộ khu ở | 1838,7 | 2 x 4 | |
| 3 | 12 | Đường nội bộ khu ở | 372,6 | 2 x 2,5 | |
| 4 | 10,5 | Đường nội bộ khu ở | 395,0 | 2 x 2,5 | |
| 5 | 6 | Ngõ phố | 203,0 |
3. Những quy định khác:
Các yếu tố kỹ thuật phải tuân theo quy định tại bản vẽ quy hoạch giao thông đã được phê duyệt.
- Cốt đường: cao độ mặt đường bằng cao độ quy hoạch đã duyệt.
- Độ dốc lớn nhất: < 2%
- Độ dốc ngang đường hướng ra 2 bên: i = 2 đến 3% (tùy theo kết cấu áo đường)
- Độ dốc ngang hè đường hướng vào trong: i = 1%