vanban.org

Điều 5. Thủ tục và thời hạn cấp phép — Quyết định 89/2005/QĐ-BNN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/01/2019 Sửa đổi, bổ sung: 25/2011/TT-BNNPTNT · 06/04/2011
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 29/12/2005 Hiệu lực 28/01/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 89/2005/QĐ-BNN Về việc Ban hành Quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp · 89/2005/QĐ-BNN
01/01/201930/2018/TT-BNNPTNTSửa đổi Đang xem 21/05/201125/2011/TT-BNNPTNTSửa đổi 28/01/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 89/2005/QĐ-BNN › Chương II › Mục 1 › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Thủ tục và thời hạn cấp phép

1. Tổ chức, cá nhân muốn khai thác và sử dụng nguồn gen cây rừng nói ở khoản 3 và khoản 4 của Điều 4 phải gửi đơn (theo mẫu biểu số 01 - Phụ lục 1) cùng văn bản đồng ý của đơn vị đang lưu giữ nguồn gen tới Vụ Khoa học công nghệ - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét giải quyết.

2. Trong thời hạn 30 ngày sau khi nhận đơn, Vụ Khoa học công nghệ căn cứ mức độ quý hiếm và khả năng lưu giữ nguồn gen để trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét quyết định cấp phép cho tổ chức, cá nhân đứng đơn.

3. Thời hạn cấp phép trao đổi nguồn gen với nước ngoài có giá trị trong 60 ngày, thời hạn cấp phép khai thác và sử dụng nguồn gen trong nước có giá trị 5 năm. Hết thời hạn trên, người được cấp phép phải có đơn xin gia hạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp phép mới nếu đủ điều kiện.