Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Lâm nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 89/2005/QĐ-BNN
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2019
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 01/01/2019
Sửa đổi, bổ sung: 25/2011/TT-BNNPTNT · 06/04/2011
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 20 năm
01/01/201930/2018/TT-BNNPTNTSửa đổi Đang xem
21/05/201125/2011/TT-BNNPTNTSửa đổi
28/01/2006Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 89/2005/QĐ-BNN › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp".
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUẢN LÝ GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP
Điều 4. Quản lý, khai thác và sử dụng nguồn gen cây rừng
Điều 5. Thủ tục và thời hạn cấp phép
Điều 6. Khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp mới
Điều 7. Công nhận giống cây trồng lâm nghiệp mới
Điều 8. Thủ tục công nhận giống cây trồng lâm nghiệp mới
Điều 9. Huỷ bỏ chứng chỉ công nhận giống cây trồng lâm nghiệp mới
Điều 10. Công bố danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính và danh mục giống cây trồng lâm nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh
Điều 11. Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nguồn giống
Điều 13. Thủ tục công nhận nguồn giống
Điều 14. Quản lý nguồn giống cây trồng lâm nghiệp đã được công nhận
Điều 15. Thời hạn của chứng chỉ công nhận nguồn giống cây lâm nghiệp
Điều 16. Huỷ bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống cây lâm nghiệp
Điều 17. Mã số nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
Điều 18. Cơ quan quản lý sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp
Điều 19. Điều kiện sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
Điều 20. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính.
Điều 21. Thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính.
Điều 22. Công bố danh sách các chủ cung ứng giống cây trồng lâm nghiệp chính
Điều 23. Sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp .
Điều 24. Sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
Điều 25. Nhãn mác giống cây trồng lâm nghiệp
Điều 26. Xuất khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
Điều 27. Nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
Điều 28. Thủ tục cấp giấy phép
Điều 29. Nguyên tắc quản lý chất lượng giống cây trồng lâm nghiệp
Điều 30. Tiêu chuẩn chất lượng giống cây trồng lâm nghiệp
Điều 31. Công bố tiêu chuẩn giống cây trồng lâm nghiệp
Điều 32. Quản lý chất lượng giống theo chuỗi hành trình giống cây trồng lâm nghiệp chính
Chương III — KIỂM TRA, GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG GIỐNG THEO CHUỖI HÀNH
Điều 33. Quy tắc đối với sản xuất, kinh doanh vật liệu giống cây lâm nghiệp chính
Điều 34. Phương thức quản lý.
Điều 35. Cấp chứng nhận nguồn gốc lô giống
Điều 36. Quy tắc về quản lý sản xuất cây con ở vườn ươm
Điều 37. Phương thức quản lý
Điều 38. Cấp chứng nhận nguồn gốc giống của lô cây con .
Điều 39. Quy tắc trong quản lý sử dụng giống cây lâm nghiệp chính để trồng rừng
Điều 40. Phương thức quản lý
Điều 41. Thanh tra, kiểm tra, giám sát giống cây trồng lâm nghiệp
Điều 42. Nội dung thanh tra, kiểm tra sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp
Điều 43. Thủ tục thanh tra, kiểm tra sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp
Điều 44. Giải quyết tranh chấp giống cây trồng lâm nghiệp
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy