vanban.org

Điều 2. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú — Quyết định 88/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 11/10/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Trị Ban hành 01/10/2026 Hiệu lực 11/10/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 88/2026/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú

1. Danh mục đồ dùng cá nhân và học phẩm trang cấp hàng năm

TT Tên đồ dùng cá nhân, học phẩm Đơn vị tính Số lượng tối thiểu Ghi chú
I Học sinh tiểu học      
1 Bộ áo quần đồng phục Bộ/HS/năm học 02  
2 Giày học thể dục Đôi/HS/năm học 01  
3 Vở ô ly Quyển/HS/năm học 15  
4 Bút mực xanh (tẩy được) Cái/HS/năm học 05  
5 Bút chì Cái/HS/năm học 05  
6 Bút mực Cái/HS/năm học 02  
7 Lọ mực (xanh) Lọ/HS/năm học 02  
8 Bộ compa, thước, eke, thước đo độ Bộ/HS/năm học 01  
9 Tẩy Cái/HS/năm học 02  
10 Bảng con Cái/HS/năm học 01  
11 Kéo Cái/HS/năm học 01  
12 Giấy kiểm tra Tệp/HS/năm học 01  
13 Giấy nháp kiểm tra Tệp/HS/năm học 01  
14 Giấy thủ công Tờ/HS/năm học 15  
15 Hộp bút màu Hộp/HS/năm học 01  
16 Tập tô màu học môn Mỹ thuật Quyển/HS/năm học 01  
17 Hộp bút Cái/HS/năm học 01  
18 Bộ đồ dùng học Toán và Tiếng Việt Bộ/HS/năm học 01  
19 Đất nặn Hộp/HS/năm học 01  
20 Ba lô hoặc cặp học sinh Cái/HS/năm học 01  
II Học sinh trung học cơ sở, trung học phổ thông      
1 Bộ áo quần đồng phục Bộ/HS/năm học 02  
2 Giày học thể dục Đôi/HS/năm học 01  
3 Vở kẻ ngang Quyển/HS/năm học 25  
4 Bút bi Cái/HS/năm học 18  
5 Bút chì Cái/HS/năm học 03  
6 Hộp màu nước (bao gồm cọ vẽ) Cái/HS/năm học 01  
7 Bộ compa, thước, eke, thước đo độ Bộ/HS/năm học 01  
8 Tẩy Cái/HS/năm học 02  
9 Kéo Cái/HS/năm học 01  
10 Giấy kiểm tra Tệp/HS/năm học 01  
11 Giấy nháp kiểm tra Tệp/HS/năm học 01  
12 Giấy thủ công Tờ/HS/năm học 15  
13 Hộp bút màu Hộp/HS/năm học 01  
14 Hộp bút Cái/HS/năm học 01  
15 Ba lô hoặc cặp học sinh Cái/HS/năm học 01  

2. Danh mục đồ dùng cá nhân và học phẩm trang cấp một lần

TT Tên đồ dùng cá nhân, học phẩm Đơn vị tính Số lượng tối thiểu Ghi chú
1 Chăn bông (mùa Đông) Cái/HS 01  
2 Chăn (mùa Thu) Cái/HS 02  
3 Màn Cái/HS 01  
4 Gối Cái/HS 01 Bao gồm vỏ gối
5 Nệm Cái/HS 01  
6 Ga trải giường Cái/HS 02  
7 Ô che mưa hoặc áo mưa Cái/HS 01  
8 Móc treo quần áo Cái/HS 10  
9 Chậu Cái/HS 01  
10 Ghế nhựa học sinh Cái/HS 01  
11 Bàn chải đánh răng Bộ/HS 04  
12 Kem đánh răng Hộp/HS 04  
13 Khăn Cái/HS 02  
14 Bột giặt (400 g) Gói/HS 04 Hoặc nước giặt
15 Xà phòng tắm, rửa Bánh/HS 04  
16 Chiếu Chiếc/HS 02  
17 Dép Đôi/HS 02  

Ghi chú: Danh mục này được cấp một lần/học sinh ở mỗi cấp học.