vanban.org

Điều 7. Định mức tiêu thụ nhiên liệu (dầu diesel): — Quyết định 88/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/06/2026 Thay thế: 38 /2026/QĐ-UBND · 18/05/2026
Bình Định Ban hành 20/12/2024 Hiệu lực 01/01/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 3 năm
Quyết định 38 /2026/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 38 /2026/QĐ-UBND
Quyết định số 88/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với hoạt động vận tải hành chính công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Định · 88/2024/QĐ-UBND
01/06/202638 /2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 01/01/2025Bản gốcThay thế
Quyết định số 89/2022/QĐ-UBND Về việc bổ sung một số nội dung vào điểm a, khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh định mức, chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật áp dụng trong vận tải hành khách bằng xe ô tô buýt của Xí nghiệp vận tải khách công cộng Quy Nhơn thuộc Hợp tác xã vận tải Bình Minh · 89/2022/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 88/2024/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Định mức tiêu thụ nhiên liệu (dầu diesel):

Loại xe Đơn vị Định mức
Xe buýt lớn Lít/100 km 30,6
Xe buýt trung bình Lít/100 km 27
Xe buýt nhỏ Lít/100 km 18,6

Đối với các tuyến xe buýt có hành trình đi qua các đoạn đường được xếp loại 4, định mức tiêu hao nhiên liệu tăng thêm 10% đối với số kilomet đường được xếp loại 4 theo quy định của cấp có thẩm quyền. Khi có thay đổi thì thực hiện theo văn bản thay thế, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với quy định hiện hành. Danh mục các tuyến xe buýt có điều chỉnh mức nhiên liệu được quy định chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.