vanban.org

Điều 10. Định mức lao động và tiền lương cho quản lý và bộ phận khác — Quyết định 88/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/06/2026 Thay thế: 38 /2026/QĐ-UBND · 18/05/2026
Bình Định Ban hành 20/12/2024 Hiệu lực 01/01/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 3 năm
Quyết định 38 /2026/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 38 /2026/QĐ-UBND
Quyết định số 88/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với hoạt động vận tải hành chính công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Định · 88/2024/QĐ-UBND
01/06/202638 /2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 01/01/2025Bản gốcThay thế
Quyết định số 89/2022/QĐ-UBND Về việc bổ sung một số nội dung vào điểm a, khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh định mức, chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật áp dụng trong vận tải hành khách bằng xe ô tô buýt của Xí nghiệp vận tải khách công cộng Quy Nhơn thuộc Hợp tác xã vận tải Bình Minh · 89/2022/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 88/2024/QĐ-UBND › Chương III › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Định mức lao động và tiền lương cho quản lý và bộ phận khác

TT Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật Định mức (người) Mức lương (triệu đồng/tháng) Ghi chú
1 Giám đốc 1 26 triệu đồng  
2 Phó Giám đốc 2 23 triệu đồng  
3 Kế toán trưởng 1 21 triệu đồng  
4 Nhân viên giám sát 9 2,37 x Mức lương cơ sở  
5 Nhân viên quản lý, nhân viên kỹ thuật 5 2,96 x Mức lương cơ sở  
6 Bảo vệ 3 1,99 x Mức lương cơ sở  
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương: 0,2 đối với các đối tượng là nhân viên giám sát, nhân viên quản lý, nhân viên kỹ thuật và bảo vệ (khi cấp có thẩm quyền ban hành sửa đổi hệ số này thì áp dụng theo quy định mới).