Điều 21. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, khởi kiện đối với các quyết định hành chính và hành vi hành chính của cơ quan tổ chức tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài, dự án SXTN.
Công dân có quyền tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài, dự án SXTN và phương thức làm việc của Hội đồng tuyển chọn.
Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo được thực hiện theo quy định của pháp luật.
ĐƠN ĐĂNG KÝ
CHỦ TRÌ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI, DỰ ÁN SXTN
CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2003/QĐ-UBBT ngày /12/2003 của UBND tỉnh Bình Thuận)
Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ
Căn cứ thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ về việc tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án SXTN năm 200..., chúng tôi:
a/ ………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
……………………………………………..
(Tên, địa chỉ của tổ chức đăng ký tuyển chọn làm cơ quan chủ trì đề tài, dự án SXTN).
b/ ………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
(Họ và tên, học vị, chức vụ địa chỉ cá nhân đăng ký tuyển chọn làm chủ nhiệm đề tài, dự án SXTN)
xin đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án SXTN:
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
thuộc Chương trình KH&CN (nếu có):
………………………………………………………………………………….
Mã số của Chương trình: ...........................................
Hồ sơ đăng ký tuyển chọn chủ trì thực hiện đề tài, dự án SXTN gồm:
1. Thuyết minh đề tài theo biểu B1-2-TMĐT (hoặc thuyết minh dự án SXTN theo biểu B1-2-TMDA).
2. Tóm tắt hoạt động KH&CN của tổ chức đăng ký chủ trì đề tài, dự án SXTN theo biểu B1-3-LLTC.
3. Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm đề tài, dự án SXTN theo biểu B1-4-LLCN.
4. Văn bản xác nhận về sự đồng ý của các tổ chức và cá nhân đăng ký phối hợp nghiên cứu (biểu B1-5-PHNC) - nếu có phối hợp nghiên cứu;
5. Các văn bản pháp lý chứng minh khả năng huy động vốn từ nguồn khác (nếu có kê khai huy động vốn từ nguồn khác).
Chúng tôi xin cam đoan những nội dung và thông tin kê khai trong hồ sơ này là đúng sự thật.
......................., ngày tháng năm 200
Cá nhân đăng ký chủ nhiệm Thủ trưởng tổ chức đăng ký chủ trì
đề tài, dự án SXTN đề tài, dự án SXTN
(Họ, tên và chữ ký) (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
THUYẾT MINH ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU
KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2003/QĐ-UBBT ngày /12/2003
của UBND tỉnh Bình Thuận).
I. Thông tin chung về đề tài
1. Tên đề tài | 2. Mã số | |
3. Thời gian thực hiện (Từ tháng ..../200.. đến tháng ..../200.. ) | 4. Cấp quản lý Nhà nước Bộ Cơ sở Tỉnh | |
| 5. | Kinh phí Tổng số: Trong đó, từ Ngân sách SNKH: | |
| 6. | Thuộc Chương trình (nếu có) | |
| 7 | Chủ nhiệm đề tài | |
Họ và tên: Học hàm/học vị: | ||
Chức danh khoa học: | ||
Điện thoại: (CQ)/ (NR) Fax: | ||
Mobile: | ||
E-mail: | ||
Địa chỉ cơ quan: Địa chỉ nhà riêng: | ||
| 8 | Cơ quan chủ trì đề tài | |
Tên tổ chức KH&CN | ||
*Ghi chú:
Trong trường hợp tổ chức và cá nhân thấy cần trình bày cho rõ hơn một số mục nào đó của bản thuyết minh này, có thể trình bày dài hơn, nhưng tổng số trang của thuyết minh không quá 25 trang (không kể phần phụ lục về giải trình kinh phí đề tài).
Điện thoại: Fax: |
E-mail: |
Địa chỉ: |
II. Nội dung KH&CN của đề tài
| 9 | Mục tiêu của đề tài | |||
| 10 | Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước | |||
- Tình trạng đề tài Mới Kế tiếp đề tài đã kết thúc giai đoạn trước | ||||
- Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài (thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì đề tài về lĩnh vực nghiên cứu, nắm được những công trình nghiên cứu đã có liên quan đến đề tài, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu đề tài, nêu rõ quan điểm của tác giả về tính bức xúc của đề tài,...) Ngoài nước: Trong nước: - Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu có liên quan | ||||
| 11 | Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng (luận cứ rõ cách tiếp cận - thiết kế nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng - so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của đề tài) | |||
| 12 | Nội dung nghiên cứu (liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết quả nghiên cứu đến người sử dụng) | |||
Nội dung nghiên cứu (tiếp) | |||
| 13 | Hợp tác quốc tế | ||
| Tên đối tác | Nội dung hợp tác | ||
Đã hợp tác | |||
Dự kiến hợp tác | |||
| 14 | Tiến độ thực hiện | |||
| STT | Các nội dung, công việc thực hiện chủ yếu (Các mốc đánh giá chủ yếu) | Sản phẩm phải đạt | Thời gian (BĐ-KT) | Người, cơ quan thực hiện |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
III. Kết quả của đề tài
| 15 | Dạng kết quả dự kiến của đề tài | ||||
| I | II | III | |||
| ¨ Mẫu (model, maket) | ¨ Quy trình công nghệ | ¨ Sơ đồ | |||
| ¨ Sản phẩm | ¨ Phương pháp | ¨ Bảng số liệu | |||
| ¨ Vật liệu | ¨ Tiêu chuẩn | ¨ Báo cáo phân tích | |||
| ¨ Thiết bị, máy móc | ¨ Quy phạm | ¨ Tài liệu dự báo | |||
| ¨ Dây chuyền công nghệ | ¨ Đề án, qui hoạch triển khai | ||||
| ¨ Giống cây trồng | ¨ Luận chứng kinh tế-kỹ thuật, nghiên cứu khả thi | ||||
| ¨ Giống gia súc | ¨ Chương trình máy tính | ||||
| ¨ Khác | |||||
| 16 | Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra (dạng kết quả II, III) | ||||
| STT | Tên sản phẩm | Yêu cầu khoa học | Ghi chú | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| 3 | |||||
| 4 | |||||
| 5 | |||||
| 6 | |||||
| 7 | |||||
8 | |||||
17 | Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra (dạng kết quả I) | |||||
STT | Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu | Đơn vị đo | Mức chất lượng | Dự kiến số lượng | ||
Cần đạt | Mẫu tương tự | sản phẩm tạo ra | ||||
| Trong nước | Thế giới | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| 3 | ||||||
| 4 | ||||||
| 5 | ||||||
| 6 | ||||||
| 7 | ||||||
| 8 | ||||||
18 | Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu | |||||
(Nêu tính ổn định của các thông số công nghệ, ghi địa chỉ khách hàng và mô tả cách thức chuyển giao kết quả,...) | ||||||
| 19 | Các tác động của kết quả nghiên cứu (Ngoài tác động đã nêu tại mục 18 trên đây) | |||||
· Bồi dưỡng, đào tạo cán bộ KH&CN · Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan: · Đối với kinh tế - xã hội: | ||||||
IV. Các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện đề tài
| 20 | Hoạt động của các tổ chức phối hợp tham gia thực hiện đề tài (Ghi tất cả các tổ chức phối hợp thực hiện đề tài và phần nội dung công việc tham gia trong đề tài) | |||
| STT | Tên tổ chức | Địa chỉ | Nội dung hoạt động, đóng góp cho đề tài | Dự kiến kinh phí |
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| 3 | ||||
| 4 | ||||
| 5 | ||||
| 21 | Liên kết với sản xuất và đời sống (Ghi rõ đơn vị sản xuất hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong đề tài) | |||
| 22 | Đội ngũ cán bộ thực hiện đề tài (Ghi những người có đóng góp chính thuộc tất cả các tổ chức chủ trì và tham gia đề tài, không quá 10 người) | ||
| STT | Họ và tên | Cơ quan công tác | Số tháng làm việc cho đề tài |
| A | Chủ nhiệm đề tài | ||
| B | Cán bộ tham gia nghiên cứu | ||
| 1 | |||
| 2 | |||
| 3 | |||
| 4 | |||
| …. | |||
V. Kinh phí thực hiện đề tài và nguồn kinh phí
(Giải trình chi tiết xin xem phụ lục kèm theo)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| 23 | Kinh phí thực hiện đề tài phân theo các khoản chi | ||||||
| STT | Nguồn kinh phí | Tổng số | Trong đó | ||||
| Thuê khoán chuyên môn | Nguyênliệu, vật liệu, năng lượng | Thiết bị, máy móc | Xây dựng, sửa chữa nhỏ | Chi khác | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Tổng kinh phí | |||||||
Trong đó: | |||||||
| 1 | Ngân sách SNKH | ||||||
| 2 | Các nguồn vốn khác | ||||||
- Tự có | |||||||
- Khác (vốn huy động, ...) | |||||||
......................., ngày tháng năm 200..
Thủ trưởng Cơ quan chủ trì đề tài (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu) | Chủ nhiệm đề tài (Họ, tên và chữ ký) | |