vanban.org

Điều 21. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, khởi kiện đối với các quyết định hành chính và hành vi hành chính của cơ quan tổ chức tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài, dự án SXTN. — Quyết định 87/2003/QĐ-UBBT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 13/03/2009 Thay thế: 12/2009/QĐ-UBND · 03/03/2009
Bình Thuận Ban hành 23/12/2003 Hiệu lực 23/12/2003 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 22 năm
Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận · 42/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 61/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận · 61/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Bình Thuận · 12/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 87/2003/QĐ-UBBT Ban hành “Quy định tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài khoa học và công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm cấpTỉnh". · 87/2003/QĐ-UBBT
23/12/2003Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 87/2003/QĐ-UBBT › Chương V › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, khởi kiện đối với các quyết định hành chính và hành vi hành chính của cơ quan tổ chức tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài, dự án SXTN.

Công dân có quyền tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài, dự án SXTN và phương thức làm việc của Hội đồng tuyển chọn.

Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo được thực hiện theo quy định của pháp luật.

ĐƠN ĐĂNG KÝ

CHỦ TRÌ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI, DỰ ÁN SXTN

CẤP TỈNH

 (Ban hành kèm theo Quyết định số:            /2003/QĐ-UBBT ngày       /12/2003 của UBND tỉnh Bình Thuận)

Kính gửi:  Sở Khoa học và Công nghệ

Căn cứ thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ về việc tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án SXTN năm 200..., chúng tôi:

a/ ………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………….

……………………………………………..

(Tên, địa chỉ của tổ chức đăng ký tuyển chọn làm cơ quan chủ trì đề tài, dự án SXTN).

b/ ………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………….

(Họ và tên, học vị, chức vụ địa chỉ cá nhân đăng ký tuyển chọn làm chủ nhiệm đề tài, dự án SXTN)

xin đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án SXTN:

………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………….

thuộc Chương trình KH&CN (nếu có):

………………………………………………………………………………….

Mã số của Chương trình: ...........................................

Hồ sơ đăng ký tuyển chọn chủ trì thực hiện đề tài, dự án SXTN gồm:

1. Thuyết minh đề tài theo biểu B1-2-TMĐT (hoặc thuyết minh  dự án SXTN theo biểu B1-2-TMDA).

2. Tóm tắt hoạt động KH&CN của tổ chức đăng ký chủ trì đề tài, dự án SXTN theo biểu B1-3-LLTC.

3. Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm đề tài, dự án SXTN theo biểu B1-4-LLCN.

4. Văn bản xác nhận về sự đồng ý của các tổ chức và cá nhân đăng ký phối hợp nghiên cứu (biểu B1-5-PHNC) - nếu có phối hợp nghiên cứu;

5. Các văn bản pháp lý chứng minh khả năng huy động vốn từ nguồn khác (nếu có kê khai huy động vốn từ nguồn khác).  

Chúng tôi xin cam đoan những nội dung và thông tin kê khai trong hồ sơ này là đúng sự thật.

                                                   ......................., ngày      tháng     năm 200   

Cá nhân đăng ký chủ nhiệm                Thủ trưởng tổ chức đăng ký chủ trì

đề tài, dự án SXTN                              đề tài, dự án SXTN

(Họ, tên và chữ ký)                                (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)

THUYẾT MINH ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU

KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ

(Ban hành kèm theo Quyết định số:         /2003/QĐ-UBBT ngày      /12/2003

của UBND tỉnh Bình Thuận).

I. Thông tin chung về đề tài

1. Tên đề tài

2. Mã số

3. Thời gian thực hiện

(Từ tháng ..../200..  đến tháng ..../200.. )

4. Cấp quản lý

Nhà nước       Bộ       Cơ sở

                        Tỉnh

5.

Kinh phí 

Tổng số:

Trong đó, từ Ngân sách SNKH:

6.

Thuộc Chương trình (nếu có)

7 Chủ nhiệm đề tài

Họ và tên:

Học hàm/học vị:

Chức danh khoa học:

Điện thoại:                          (CQ)/                          (NR)            Fax:

Mobile:

E-mail:

Địa chỉ cơ quan:

Địa chỉ nhà riêng:

8 Cơ quan chủ trì đề tài

Tên tổ chức KH&CN

     

*Ghi chú:

        Trong trường hợp tổ chức và cá nhân thấy cần trình bày cho rõ hơn một số mục nào đó của bản thuyết minh này, có thể trình bày dài hơn, nhưng tổng số trang của thuyết minh không quá 25 trang (không kể phần phụ lục về giải trình kinh phí đề tài).

Điện thoại:                                                    Fax:

E-mail:

Địa chỉ:

II.  Nội dung KH&CN của đề tài

9 Mục tiêu của đề tài  
 
10 Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước  

- Tình trạng đề tài          Mới                        Kế tiếp đề tài đã kết thúc giai đoạn trước

 

- Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài (thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì đề tài về lĩnh vực nghiên cứu, nắm được những công trình nghiên cứu đã có liên quan đến đề tài, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu đề tài, nêu rõ quan điểm của tác giả về tính bức xúc của đề tài,...)

Ngoài nước:

Trong nước:

- Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu có liên quan

 
11 Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng (luận cứ rõ cách tiếp cận - thiết kế nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng - so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của đề tài)
12

Nội dung nghiên cứu (liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết quả nghiên cứu đến người sử dụng)

         

Nội dung nghiên cứu (tiếp)

13 Hợp tác quốc tế
  Tên đối tác Nội dung hợp tác

Đã hợp tác

    

Dự kiến hợp tác

 
       
14 Tiến độ thực hiện
STT

Các nội dung, công việc

thực hiện chủ yếu

(Các mốc đánh giá chủ yếu)

Sản phẩm

phải đạt   

Thời gian

(BĐ-KT)

Người, cơ quan thực hiện
1 2 3 4 5
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
         
         
         
         
         
         

III. Kết quả của đề tài

15 Dạng kết quả dự kiến của đề tài
I II III
¨      Mẫu (model, maket) ¨      Quy trình công nghệ ¨      Sơ đồ
¨      Sản phẩm ¨      Phương pháp ¨      Bảng số liệu
¨      Vật liệu ¨      Tiêu chuẩn ¨      Báo cáo phân tích
¨      Thiết bị, máy móc ¨      Quy phạm ¨      Tài liệu dự báo
¨      Dây chuyền công nghệ   ¨      Đề án, qui hoạch triển khai
¨      Giống cây trồng                                                                                          ¨      Luận chứng kinh tế-kỹ thuật, nghiên cứu khả thi                                                                                                             
¨      Giống gia súc   ¨      Chương trình máy tính
    ¨      Khác
16 Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra (dạng kết quả II, III)
STT Tên sản phẩm Yêu cầu khoa học Ghi chú
1 2 3 4
1    
2    
3    
4    
5    
6    
7    

8

     
           

17

 Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra (dạng kết quả I)

STT

Tên sản phẩm

và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu

Đơn vị

 đo

Mức chất lượng

Dự kiến số lượng

     

Cần

đạt

   Mẫu tương tự

sản phẩm

tạo ra

        Trong nước Thế giới  
1 2 3 4 5 6 7
1                          
2                          
3                          
4                          
5                          
6                          
7                          
8                          
   
   
   

18

Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu

 (Nêu tính ổn định của các thông số công nghệ, ghi địa chỉ khách hàng và mô tả cách thức chuyển giao kết quả,...)

19

Các tác động của kết quả nghiên cứu

(Ngoài tác động đã nêu tại mục 18 trên đây)

·        Bồi dưỡng, đào tạo cán bộ KH&CN

·        Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan:

·        Đối với kinh tế - xã hội:

          IV. Các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện đề tài

20

Hoạt động của các tổ chức phối hợp tham gia thực hiện đề tài

(Ghi tất cả các tổ chức phối hợp thực hiện đề tài và phần nội dung công việc tham gia trong đề tài)

STT Tên tổ chức Địa chỉ Nội dung hoạt động, đóng góp cho đề tài Dự kiến kinh phí
1        
2        
3        
4        
5        
         
21

Liên kết với sản xuất và đời sống

(Ghi rõ đơn vị sản xuất hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong đề tài)

22

 Đội ngũ cán bộ thực hiện đề tài

(Ghi những người có đóng góp chính thuộc tất cả các tổ chức chủ trì và tham gia đề tài, không quá 10 người)

STT Họ và tên Cơ quan công tác Số tháng làm việc cho đề tài
A

Chủ nhiệm đề tài

   
B Cán bộ tham gia nghiên cứu    
1      
2      
3      
4      
….      

V. Kinh phí thực hiện đề tài và nguồn kinh phí

(Giải trình chi tiết xin xem phụ lục kèm theo)

Đơn vị tính: Triệu đồng

23 Kinh phí thực hiện đề tài phân theo các khoản chi
STT Nguồn kinh phí Tổng số Trong đó
      Thuê khoán chuyên môn

Nguyênliệu,

vật liệu, năng lượng

Thiết bị, máy móc Xây dựng, sửa chữa nhỏ Chi khác
1 2 3 4 5 6 7 8
 

Tổng kinh phí

 

Trong đó:

           
1              

Ngân sách SNKH

           
2              

Các nguồn vốn khác

           
 

- Tự có

           
 

- Khác (vốn huy động, ...)

           

                                                                     ......................., ngày     tháng     năm 200..   

Thủ trưởng

Cơ quan chủ trì đề tài

(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)

 

Chủ nhiệm đề tài

(Họ, tên và chữ ký)