Điều 6. Đất phường Nhân Chính được chia thành các khu chức năng sau đây:
- Đất xây dựng nhà ở.
- Đất công trình công cộng thành phố và khu vực.
- Đất cơ quan.
- Đất an ninh quốc phòng.
- Đất chùa và di tích.
- Đất cây xanh, vườn hoa, vui chơi giải trí.
- Đất đường và các bãi đỗ xe.
- Đất hồ ao, mặt nước và các khu vực cấm xây dựng.
- Đất trường đào tạo.
Các chỉ tiêu cơ bản đạt được
| Các chỉ tiêu |
Chỉ tiêu quy hoạch đạt được (m2/người) |
| - Chỉ tiêu đất đô thị: | 59,43 |
| - Chỉ tiêu đất dân dụng: | 58,32 |
| + Đất đơn vị ở: | 38,94 |
| + Đất công cộng thành phố và khu ở | 8,03 |
| + Đất cây xanh thành phố và khu ở | 3,31 |
| + Đất đường giao thông: | 15,31 |
| - Bình quân diện tích đất trường học nhà trẻ/1 học sinh | 10,93 (số hs = 5400) |
BẢNG 1: TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT PHƯỜNG NHÂN CHÍNH
Quy mô Dân số: 27.000 người
Tổng diện tích nghiên cứu: khoảng 160,4523ha
| Loại đất | Tổng diện tích (m2) | Tỷ lệ (%) | Chỉ tiêu (m2/ng) |
| 1. Đất ở | 532732 | 33,20 | 19,73 |
| 2. Đất công trình công cộng cấp phường | 75698 | 4,72 | 2,80 |
| a/ Đất công trình công cộng | 17101 | 1,07 | 0,63 |
| b/ Đất nhà trẻ, trường học | 58597 | 3,65 | 2,17 |
| 3. Đất CX mặt nước | 29531 | 1,84 | 1,09 |
| 4. Đất đường, bãi đỗ xe | 413245 | 25,76 | 15,31 |
| a/ Đất đường chính, nhánh | 311844 | 19,44 | 11,55 |
| b/ Đất đường nội bộ | 89737 | 5,59 | 3,32 |
| c/ Đất đỗ xe | 11664 | 0,73 | 0,43 |
| 5. Đất CC, CQ không thuộc QL của phường | 142366 | 8,87 | 5,27 |
| 6. Đất di tích tưởng niệm | 15964 | 0,99 | 0,59 |
| 7. Đất y tế | 604 | 0,04 | 0,02 |
| 8. Đất dân dụng chờ dự án | 149293 | 9,30 | 5,53 |
| 9. Đất cx mặt nước thành phố | 59781 | 3,73 | 2,21 |
| 10. Đất xí nghiệp | 38731 | 2,41 | 1,43 |
| 11. Đất cx cách ly | 1202 | 0,07 | 0,04 |
| 12. Đất hỗn hợp | 97442 | 6,07 | 3,61 |
| 13. Đất chờ dự án thành phố | 18131 | 1,13 | 0,67 |
| 14. Đất an ninh quốc phòng | 20739 | 1,29 | 0,77 |
| 15. Đất ao hồ, kênh mương | 9063 | 0,56 | 0,34 |
| Tổng cộng | 1604523 | 100 | 59,43 |
BẢNG 2: TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KHU VỰC LÀNG XÓM VÀ LÂN CẬN
Tổng diện tích: khoảng 83,618 ha
Quy mô Dân số: khoảng 19.400 người
| Loại đất | Tổng diện tích (m2) | Tỷ lệ (%) | Chỉ tiêu (m2/ng) |
Đất đơn vị ở Gồm: | |||
| 1. Đất ở | 380963 | 45,56 | 19,64 |
| 2. Đất công trình công cộng cấp phường | 42639 | 5,10 | 2,20 |
| a/ Đất công trình công cộng | 11308 | 1,35 | 0,58 |
| b/ Đất nhà trẻ, trường học | 31331 | 3,75 | 1,62 |
| 3. Đất CX mặt nước | 27069 | 3,24 | 1,40 |
| 4. Đất đường, bãi đỗ xe | 171227 | 20,48 | 8,83 |
| a/ Đất đường chính, nhánh | 128872 | 15,41 | 6,64 |
| b/ Đất đường nội bộ | 41930 | 5,01 | 2,16 |
| c/ Đất đỗ xe | 425 | 0,05 | 0,02 |
| đất khác không thuộc đơn vị ở | |||
| 5. Đất CC, CQ không thuộc QL của phường | 19874 | 2,38 | 1,02 |
| 6. Đất di tích | 14709 | 1,76 | 0,76 |
| 7. Đất y tế | 604 | 0,07 | 0,03 |
| 8. Đất dân dụng chờ dự án | 149293 | 17,85 | 7,70 |
| 9. Đất an ninh quốc phòng | 20740 | 2,48 | 1,07 |
| 10. Đất ao hồ, kênh mương | 9063 | 1,08 | 0,47 |
| Tổng cộng | 836181 | 100 | 43,10 |