vanban.org

Điều 6. Đất phường Nhân Chính được chia thành các khu chức năng sau đây: — Quyết định 86/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Hà Nội Ban hành 01/06/2006 Hiệu lực 16/06/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 86/2006/QĐ-UBND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Đất phường Nhân Chính được chia thành các khu chức năng sau đây:

- Đất xây dựng nhà ở.

- Đất công trình công cộng thành phố và khu vực.

- Đất cơ quan.

- Đất an ninh quốc phòng.

- Đất chùa và di tích.

- Đất cây xanh, vườn hoa, vui chơi giải trí.

- Đất đường và các bãi đỗ xe.

- Đất hồ ao, mặt nước và các khu vực cấm xây dựng.

- Đất trường đào tạo.

Các chỉ tiêu cơ bản đạt được

Các chỉ tiêu Chỉ tiêu quy hoạch đạt được
(m2/người)
- Chỉ tiêu đất đô thị: 59,43
- Chỉ tiêu đất dân dụng: 58,32
+ Đất đơn vị ở: 38,94
+ Đất công cộng thành phố và khu ở 8,03
+ Đất cây xanh thành phố và khu ở 3,31
+ Đất đường giao thông: 15,31
- Bình quân diện tích đất trường học nhà trẻ/1 học sinh

10,93

(số hs = 5400)

BẢNG 1: TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT PHƯỜNG NHÂN CHÍNH

Quy mô Dân số: 27.000 người

Tổng diện tích nghiên cứu: khoảng 160,4523ha

Loại đất Tổng diện tích (m2) Tỷ lệ (%) Chỉ tiêu (m2/ng)
1. Đất ở 532732 33,20 19,73
2. Đất công trình công cộng cấp phường 75698 4,72 2,80
a/ Đất công trình công cộng 17101 1,07 0,63
b/ Đất nhà trẻ, trường học 58597 3,65 2,17
3. Đất CX mặt nước 29531 1,84 1,09
4. Đất đường, bãi đỗ xe 413245 25,76 15,31
a/ Đất đường chính, nhánh 311844 19,44 11,55
b/ Đất đường nội bộ 89737 5,59 3,32
c/ Đất đỗ xe 11664 0,73 0,43
5. Đất CC, CQ không thuộc QL của phường 142366 8,87 5,27
6. Đất di tích tưởng niệm 15964 0,99 0,59
7. Đất y tế 604 0,04 0,02
8. Đất dân dụng chờ dự án 149293 9,30 5,53
9. Đất cx mặt nước thành phố 59781 3,73 2,21
10. Đất xí nghiệp 38731 2,41 1,43
11. Đất cx cách ly 1202 0,07 0,04
12. Đất hỗn hợp 97442 6,07 3,61
13. Đất chờ dự án thành phố 18131 1,13 0,67
14. Đất an ninh quốc phòng 20739 1,29 0,77
15. Đất ao hồ, kênh mương 9063 0,56 0,34
Tổng cộng 1604523 100 59,43

BẢNG 2: TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KHU VỰC LÀNG XÓM VÀ LÂN CẬN

Tổng diện tích: khoảng 83,618 ha

Quy mô Dân số: khoảng 19.400 người

Loại đất Tổng diện tích (m2) Tỷ lệ (%) Chỉ tiêu (m2/ng)

Đất đơn vị ở

Gồm:

1. Đất ở 380963 45,56 19,64
2. Đất công trình công cộng cấp phường 42639 5,10 2,20
a/ Đất công trình công cộng 11308 1,35 0,58
b/ Đất nhà trẻ, trường học 31331 3,75 1,62
3. Đất CX mặt nước 27069 3,24 1,40
4. Đất đường, bãi đỗ xe 171227 20,48 8,83
a/ Đất đường chính, nhánh 128872 15,41 6,64
b/ Đất đường nội bộ 41930 5,01 2,16
c/ Đất đỗ xe 425 0,05 0,02
đất khác không thuộc đơn vị ở      
5. Đất CC, CQ không thuộc QL của phường 19874 2,38 1,02
6. Đất di tích 14709 1,76 0,76
7. Đất y tế 604 0,07 0,03
8. Đất dân dụng chờ dự án 149293 17,85 7,70
9. Đất an ninh quốc phòng 20740 2,48 1,07
10. Đất ao hồ, kênh mương 9063 1,08 0,47
Tổng cộng 836181 100 43,10