Điều 6. Khu đô thị Mễ Trì Hạ được thiết kế, phân chia thành các khu chức năng như sau:
Các công trình hỗn hợp (Ký hiệu: HH...)
Các khu công trình công cộng Thành phố và khu vực
(ký hiệu: CCTP, CC...)
Trường học (ký hiệu: TH...)
Nhà trẻ (ký hiệu: NT...)
Các khu nhà ở cao tầng theo quy hoạch (ký hiệu: CT...).
Khu nhà ở vườn (ký hiệu: NV...).
Các khu nhà ở biệt thự (ký hiệu: BT...).
Các khu cây xanh kết hợp thể thao (ký hiệu: CX-TT...).
Các khu cây xanh (ký hiệu: CX...).
Các khu đất cách ly và xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật
(ký hiệu: CL...). Bãi đỗ xe (ký hiệu: ĐX...).
Ngoài ra còn có các loại đất sử dụng cho các chức năng khác: đường giao thông nội bộ của khu vực.
Cơ cấu sử dụng đất của khu đô thị được thể hiện trong bảng sau:
| Stt | Loại đất | Diện tích | Tỷ lệ |
| (m2) | (%) | ||
Tổng diện tích khu đô thị Bao gồm: | 137807 | ||
| I | Đất công cộng thành phố | 5707 | |
| II | Đất hỗn hợp (Trụ sở cơ quan và công trình công cộng) | 9917 | |
| III | Đất làm cống và phạm vi cách ly | 10320 | |
| IV | Đất đường 17,5m | 16041 | |
| V | Đất đơn vị ở | 95822 | 100 |
| 1 | Trường tiểu học và nhà trẻ | 11324 | 12 |
| 2 | Đất cây xanh thể dục thể thao | 12121 | 13 |
| 3 | Đất thương mại dịch vụ và quản lý hành chính | 5073 | 5 |
| 4 | Đất đường 13,5m và bãi đỗ xe | 17164 | 18 |
| 5 | Đất ở | 50140 | 52 |
| 5a | Đất nhà ở chung cư cao tầng | 30054 | 60 |
| 5b | Đất nhà ở thấp tầng (nhà vườn và nhà biệt thự) | 20086 | 40 |