vanban.org

Điều 2. Đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc — Quyết định 83/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/10/2024 Thay thế: 08/2026/QĐ-UBND · 22/01/2026
Ninh Thuận Ban hành 17/10/2024 Hiệu lực 27/10/2024 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 8 đời quyết định · 14 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND Quy định Đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 83/2024/QĐ-UBND
27/10/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND Quy định Bảng giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 57/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Quy định Bảng giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc · 25/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Quy định Bảng giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc; Bảng phân cấp nhà ở trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 09/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 65a/2019/QĐ-UBND Quy định Bảng giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc; Bảng phân cấp nhà ở trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. · 65a/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Quy định Bảng giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc; Bảng phân cấp nhà ở trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 37/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 89/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 89/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 90/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Mục 43 Phụ lục C. Bảng giá vật kiến trúc ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 90/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 83/2024/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc

1. Đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc ban hành kèm theo Quyết định này, cụ thể:

Phụ lục 1. Đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc.

Phụ lục 2. Hướng dẫn áp dụng.

2. Đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc tại phụ lục kèm theo Quyết định này là căn cứ để:

a) Xác định giá trị tài sản khi giao vốn, thanh lý tài sản; bán đấu giá tài sản nhà ở, công trình xây dựng; bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước.

b) Bồi thường thiệt hại, xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất.

c) Tính lệ phí trước bạ và các nghĩa vụ tài chính liên quan.