vanban.org

Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất và mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 22/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Khánh Hòa Ban hành 22/01/2026 Hiệu lực 22/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất và mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà · 08/2026/QĐ-UBND
22/01/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Khánh Hòa · 04/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Khánh Hòa · 10/2025/QĐ-UBND
Từng phần
Còn hiệu lực từ 22/01/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 08/2026/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 22 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất và mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 62/2020/QH14;

Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai, Luật nhà ở, Luật kinh doanh bất động sản và Luật các tổ chức tín dụng số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 377/TTr-SXD ngày 13 tháng 01 năm 2026;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất và mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất và mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

2. Đối tượng áp dụng

a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước liên quan đến công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

b) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Điều 2. Đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất

Đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất ban hành kèm theo Phụ lục của Quyết định này, là căn cứ để xác định mức bồi thường thiệt hại; lập dự toán bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định.

Điều 3. Mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn

Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà, công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn theo pháp luật về xây dựng mà đến thời điểm thu hồi đất giấy phép đã hết thời hạn thì chủ sở hữu tài sản không được bồi thường theo quy định tại khoản 3 Điều 105 Luật Đất đai mà được hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời. Mức hỗ trợ bằng 20% mức bồi thường nhà, công trình xây dựng theo quy định.

Điều 4. Quy định chuyển tiếp

1. Đối với dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư cho toàn bộ dự án trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã được phê duyệt.

2. Đối với dự án chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư cho toàn bộ dự án trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành thì tổ chức thực hiện theo quy định tại quyết định này.

3. Đối với dự án được chia thành nhiều đợt theo tiến độ đầu tư, trong đó có một số đợt đã được phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã được phê duyệt; đối với các đợt còn lại chưa được phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng

a) Có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện quyết định này.

b) Khi có biến động giá lớn hơn 10% hoặc khi có ý kiến chỉ đạo của cấp có thẩm quyền, chủ trì cùng các đơn vị liên quan nghiên cứu xây dựng, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa cho phù hợp với giá thị trường và đúng theo quy định của pháp luật.

c) Thuê đơn vị tư vấn thực hiện khảo sát, xây dựng đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất để điều chỉnh, bổ sung quy định cho phù hợp thực tế sau khi có ý kiến của cấp có thẩm quyền.

2. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu

Tổng hợp, đề xuất các nội dung vướng mắc trong quá trình thực hiện tại địa phương, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Xây dựng để được hướng dẫn.

3. Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư căn cứ đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất và mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, lập dự toán hỗ trợ vào phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; trình phê duyệt theo quy định.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 01 năm 2026.

2. Quyết định này thay thế:

a) Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

b) Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;

c) Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa quy định mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;

d) Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dâ tỉnh Khánh Hòa ban hành đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh Khánh Hòa; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Hòa Nam

Phụ lục

Đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất

Đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất

 (Kèm theo Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

STT Loại công trình Đơn vị Giá trị (VNĐ)
A CÔNG TRÌNH, NHÀ Ở RIÊNG LẺ (THÁO DỠ, XÂY DỰNG TOÀN BỘ)
I Nhà ở
Nhà ở 1 tầng
1 Kết cấu: Móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4m; tường xây gạch dày 100 cao 2,7m; tường quét vôi (không ốp men vệ sinh); nền láng xi măng; cửa gỗ thường; không trần; kết cấu không hoàn chỉnh
Mái tôn m2 XD  3.751.000
Mái ngói m2 XD  4.547.145
2 Kết cấu: Móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4m; tường xây gạch dày 100 cao 2,7m, bổ trụ; tường quét vôi (không ốp men vệ sinh); nền láng xi măng; cửa gỗ thường; trần vật liệu thường (trần nhựa);
Mái tôn m2 XD 3.958.967
Mái ngói m2 XD 4.736.975
3 Kết cấu: Móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4m; tường xây gạch dày 100 cao 2,7m, bổ trụ; tường quét vôi; mặt tiền có một phần trang trí ốp lát và ô văng (ốp men mặt tiền, tường vệ sinh ốp men cao 1,6m); nền láng xi măng; cửa gỗ thường; không trần  
Mái tôn m2 XD 4.076.248
Trần nhựa, mái tôn m2 XD 4.256.932
Mái ngói m2 XD 4.929.745
Trần nhựa, mái ngói m2 XD 5.121.057
4 Kết cấu: Móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4m; tường xây gạch dày 100 - 200 cao 2,7m, bổ trụ; tường quét vôi; mặt tiền có sảnh sử dụng kết cấu bê tông cốt thép có trang trí ốp lát (ốp men mặt tiền, tường vệ sinh ốp men cao 1,6m); nền lát gạch men; cửa gỗ thường; trần nhựa; hệ vệ sinh hoàn chỉnh 
Mái tôn m2 XD 4.641.401
Mái ngói m2 XD 5.351.641
5 Kết cấu: Móng xây đá chẻ 3 lớp cao 0,6m; tường xây gạch dày 100 - 200 cao 2,7m, bổ trụ; tường quét vôi; mặt tiền có sảnh sử dụng kết cấu bê tông cốt thép có trang trí ốp lát (ốp men mặt tiền, tường vệ sinh ốp men cao 1,6m); nền lát gạch men; cửa sắt kính; trần nhựa; hệ vệ sinh hoàn chỉnh 
Mái tôn m2 XD 4.311.253
Mái ngói m2 XD 5.000.852
6 Kết cấu: Móng, khung cột, dầm bê tông cốt thép; tường xây gạch dày 100; tường quét vôi; nền lát gạch men; cửa sắt kính; có trần; hệ vệ sinh hoàn chỉnh
Mái bằng bê tông cốt thép hoặc mái nghiêng bê tông cốt thép hoặc mái thái m2 XD 6.638.462
Mái tôn hoặc Fibrô xi măng m2 XD 6.167.660
7 Kết cấu: Móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường bao xây gạch block (không tường ngăn), không cửa, không trần, không trát, không có hệ thống điện nước, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ
Xà gồ gỗ m2 XD 1.272.742
Xà gồ sắt m2 XD 1.351.438
Nhà ở 2 tầng
8 Kết cấu: Hai tầng, sàn gỗ, khung cột gỗ, vách ván tôn, nền láng xi măng, cửa gỗ thường, trần vật liệu thường, giấy cót
Mái tôn m2 XD 5.900.384
Mái ngói m2 XD 6.443.831
9 Kết cấu: Nhà có tầng lửng, sàn gỗ, khung cột bằng gỗ, vách tôn, nền láng xi măng, cửa gỗ thường, trần nhựa
Mái tôn m2 XD 3.436.492
10 Kết cấu: Nhà 2 tầng, móng xây đá chẻ, tường xây gạch quét vôi, sàn gỗ, cầu thang sắt, vách ván tôn, nền lát gạch men, cửa gỗ thường, trần nhựa, hệ vệ sinh hoàn chỉnh
Mái tôn m2 XD 5.210.419
Mái ngói m2 XD 5.624.621
11 Kết cấu: Hai tầng, móng xây đá chẻ 3 lớp cao 0,6m, tường xây gạch quét vôi, sàn gỗ, nền lát gạch men, cửa sắt kính, trần nhựa, hệ vệ sinh hoàn chỉnh
Mái tôn m2 XD 5.294.860
Mái ngói m2 XD 5.681.912
12 Kết cấu: Hai tầng, tường xây gạch quét vôi, khung cột sàn bê tông cốt thép; nền lát gạch men, cửa sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh 
Không trần, mái tôn m2 XD 5.965.545
Không trần, mái ngói m2 XD 6.311.678
Trần nhựa, mái tôn m2 XD 6.081.020
Trần nhựa, mái ngói m2 XD 6.445.470
Mái bê tông cốt thép m2 XD 6.213.495
Nhà ở >3 tầng
13 Kết cấu: Nhà > 3 tầng, tường xây gạch quét vôi; khung, cột, sàn bê tông cốt thép; nền lát gạch men; cửa sắt kính; trần nhựa; hệ vệ sinh hoàn chỉnh 
Mái tôn m2 XD 6.151.863
Mái ngói m2 XD 6.391.821
Mái bê tông cốt thép m2 XD 6.417.413
Các loại nhà ở khác
14 Nhà tiền chế
Cột, kèo thép hình, nền xi măng, tường gạch, mái tôn m2 XD 2.649.720
Cột bê tông, kèo thép hình, nền xi măng, tường gạch, mái tôn m2 XD 2.860.179
15 Cột kèo, đòn tay bằng tre, tường đất hoặc cót, mái lợp lá hoặc giấy dầu, nền đất m2 XD 1.560.351
16 Cột kèo gỗ, vách đất/tôn/ván ép, mái tôn hoặc fibro xi măng, nền đất m2 XD 2.401.296
17 Cột kèo gỗ, vách ván, mái lợp tôn hoặc fibro xi măng, nền láng xi măng, cửa khung sắt-panô tôn, không trần m2 XD 2.115.140
18 Cột kèo gỗ, vách tôn, hoặc tường gạch xây lửng, mái lợp tôn hoặc fibro xi măng, nền láng xi măng, cửa khung sắt-panô tôn, trần vật liệu thường m2 XD 2.309.288
19 Cột kèo gỗ, tường xây gạch không trát, có bộ phận vách tôn hoặc ván, nền đất, không trần, mái tôn hoặc Fibrô xi măng. m2 XD 3.003.570
20 Nhà nằm trên mặt nước, trụ bằng bê tông cao 2m-2,5m hoặc kết hợp với trụ bê tông và trụ gỗ; khung sườn bằng gỗ; vách ván dày 1,5cm hoặc kết với tole; mái tole hoặc fibro xi măng; sàn bằng gỗ ván dày 3cm. m2 4.150.210
21 Nhà xưởng (nhà kho) có kèo thép dạng zamil, cột thép hoặc bê tông cốt thép, mái tole, vách bao che bằng tường gạch hoặc tole, cửa sắt hoặc gỗ, nền bê tông m2 3.382.324
22 Nhà xưởng (nhà kho) có kèo thép dạng dàn, cột thép hoặc bê tông cốt thép, mái tole, vách bao che bằng tường gạch hoặc tole, cửa sắt hoặc gỗ, nền bê tông m2 3.021.831
23 Nhà xưởng (kho) có kèo thép không phải dạng zamil và dạng dàn, cột thép hoặc bê tông cốt thép, mái tole, tường gạch hoặc tole, nền bê tông m2 2.779.710
24 Nhà để xe mái tole khung gỗ hoặc thép, có vật liệu bao che, nền xi măng m2 1.803.337
B MẶT ĐỨNG CÔNG TRÌNH, NHÀ Ở (THÁO DỠ, XÂY DỰNG, GIẢI TỎA MỘT PHẦN NHÀ)
1 Nhà 1 tầng không có sê nô m2 1.155.486
2 Nhà 1 tầng có sê nô m2 1.805.601
3 Nhà 2 tầng trở lên m2 2.191.584
C HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH  
1 Mái che cột kèo tre gỗ tận dụng, mái lợp lá, giấy dầu, không vách, nền đất m2 XD 372.486
2 Mái che cột kèo tre gỗ tận dụng, mái lợp tôn, ngói, không vách, nền đất
Mái tôn m2 XD 409.513
Mái ngói m2 XD 885.715
3 Mái che cột kèo tre gỗ tiêu chuẩn, mái lợp tôn, ngói, nền xi măng, không vách
Mái tôn m2 XD 741.439
Mái ngói m2 XD 1.224.047
4 Mái che cột kèo sắt, mái lợp tôn, nền láng xi măng m2 XD 1.259.097
5 Mái che cột gạch, mái lợp tôn, ngói, nền láng xi măng m2 XD
Mái tôn 1.464.101
Mái ngói 2.511.042
6 Nhà tắm độc lập loại thường (không hầm tự hoại), cửa nhựa, mái lợp tôn m2 XD 3.664.116
7 Nhà vệ sinh độc lập (có hầm tự hoại), cửa nhựa, mái lợp tôn m2 XD 6.960.234
8 Nhà tắm tiểu loại thường, cửa nhựa, không mái m2 XD 2.933.885
9 Tường rào xây gạch hoặc xây gạch có gắn hoa bê tông (cao từ 1,4m-2,0m) tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp
Tường rào xây gạch cao 1,4m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp m dài 1.112.824
Tường rào xây gạch cao 1,6m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp m dài 1.223.096
Tường rào xây gạch cao 1,8m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp m dài 1.340.561
Tường rào xây gạch cao 2m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp m dài 1.453.719
10 Tường rào xây gạch (cao từ 1,4m đến 1,6m) tính từ mặt móng, kết hợp hoa song sắt (song sắt cao >= 0,7m), móng xây đá chẻ 2 lớp
Tường rào xây gạch cao 0,8 m tính từ mặt móng, kết hợp song hoa sắt cao 0,7m, móng xây đá chẻ 2 lớp m dài 2.180.272
Tường rào xây gạch cao 0,5m tính từ mặt móng, kết hợp song hoa sắt cao 1,0m, móng xây đá chẻ 2 lớp m dài 2.084.068
Tường rào xây móng đá chẻ cao 0,2m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp, kết hợp song sắt thép hình cao 1,3m m dài 2.509.238
11 Tường rào lưới thép kẽm gai (lưới ô vuông 200x200) hoặc lưới B40, cao 1,5m, trụ gạch hoặc cọc sắt, bê tông cốt thép
Tường rào lưới B40 cao 1,5m tính từ mặt móng, trụ bê tông cốt thép m dài 537.955
Tường rào kẽm gai cao 1,5m tính từ mặt móng, trụ bê tông cốt thép m dài 513.487
12 Hàng rào
12.1 Móng bê tông, cọc gỗ, rào kẽm gai, cao 1,5m
Rào (5 dây) m dài 385.977
Rào (4 dây) m dài 375.723
Rào (3 dây) m dài 366.132
Rào (2 dây) m dài 357.656
12.2 Móng bê tông, cọc bê tông cốt thép, rào lưới B40, cao 1,5m m dài 627.276
13 Cổng trụ gạch, cánh thép tấm + thép hình m dài 3.855.960
14 Cổng trụ gạch, cánh cửa gỗ m dài 5.181.120
15 Cổng trụ gỗ, cánh cửa gỗ m dài 5.087.785
16 Sân nền lát gạch thẻ m2 204.286
17 Sân nền bê tông, láng vữa xi măng m2 230.583
18 Sân bãi bê tông công nghiệp (bê tông đá 4x6 dày 10cm; đá khan dày 20cm; bê tông đá 1x2 dày 10cm) m2 525.599
19 Sân cấp phối đá dăm dày 14cm m2 112.930
20 Sân cấp phối đá dăm dày 14cm, láng nhựa m2 225.575
GIẾNG NƯỚC
21 Giếng nước ống buy xi măng đường kính 1,5m m sâu 2.180.674
22 Giếng nước đường kính 2,2m, xây gạch thẻ dày 200 m sâu 8.159.842
23 Giếng đất đường kính 1,8m m sâu 1.228.940
24 Giếng đất đường kính 2.2m m sâu 1.841.508
25 Giếng khoan sâu <= 20m, đường kính <=70 m sâu 911.903
26 Giếng khoan sâu > 20m, đường kính <=70 m sâu 911.892
27 Giếng khoan không tay bơm đường kính ống 49-60mm (loại không có ống vách) m sâu 577.320
28 Giếng khoan không tay bơm, đường kính ống 140mm (loại không có ống vách) m sâu 733.903
29 Giếng khoan không tay bơm, đường kính ống 90-160mm (loại có ống vách) m sâu 1.016.519
30 Giếng bơm UNICEP có tay bơm, đường kính ống 49-60mm (chiều sâu giếng ≤12m) Giếng 5.311.441
31 Giếng bơm UNICEP không có tay bơm, đường kính ống 49-60mm (chiều sâu giếng ≤12m) Giếng 2.613.781
32 Giếng bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đường kính 800mm m sâu 1.181.003
33 Giếng bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đường kính 1m m sâu 1.649.388
34 Giếng xây gạch dày 10cm đường kính 2m m sâu 3.247.708
35 Giếng xây gạch dày 10cm đường kính 3m m sâu 5.518.883
36 Giếng xây gạch đường kính 4m m sâu 8.142.793
HỒ CHỨA, BỂ CHỨA NƯỚC
37 Bể chứa nước xây gạch dày 200 (khối xây) m3 3.084.438
38 Hồ nước xây gạch (tính cho 1m3 thể tích hồ) m3 1.501.750
39 Hồ nước xây đá chẻ (tính cho 1m3 thể tích hồ) m3 1.616.355
40 Hồ chuyên dùng có chống thấm xây gạch (tính cho 1m3 thể tích hồ) m3 1.899.584
41 Hồ chuyên dùng có chống thấm xây đá chẻ (tính cho 1m3 thể tích hồ) m3 2.877.448
42 Hồ nước xây ngầm, bể ngầm m3 2.642.487
43 Hồ nước xây gạch taplo (tính cho 1m3 thể tích hồ) m3 1.311.114
44 Hồ nước chuyên dùng có chống thấm xây gạch taplo (tính cho 1m3 thể tích hồ) m3 1.700.400
45 Hầm rút m3 3.480.246
46 Đài chứa nước xây gạch dày 200, hệ đỡ xây gạch cao 2.5m m3 4.775.085
47 Đài chứa nước xây gạch dày 200, hệ đỡ bê tông cốt thép cao >=3m m3 6.568.988
KHỐI XÂY, KHỐI BÊ TÔNG
48 Móng xây đá chẻ m3 3.096.280
49 Kè tường xây đá chẻ m3 3.975.098
50 Cột trụ xây gạch thẻ m3 10.908.401
51 Khối xây bằng vật liệu taplo m3 1.438.758
52 Khối bê tông không cốt thép m3 5.813.404
53 Khối bê tông cốt thép m3 6.647.284
SÀN GỖ
54 Sàn gỗ, hệ đỡ trụ gỗ, nền xi măng m2 1.142.149
55 Sàn gỗ, hệ đỡ trụ gạch, nền xi măng m2 1.931.837
56 Sàn gỗ, hệ đỡ trụ bê tông cốt thép, nền xi măng m2 1.555.372
57 Sàn lát gỗ
57.1 Gỗ tự nhiên PơMu m2 815.229
57.2 Gỗ công nghiệp 8mm m2 270.518
58 Gác lửng bằng gỗ (bao gồm sàn gỗ, hệ đà bằng gỗ hoặc khung thép hình) m2 1.070.129
59 Đan bê tông cốt thép, đá 1x2
Đan bê tông cốt thép đổ tại chỗ, đá 1x2 m3 5.013.227
Đan bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 m3 3.909.324
60 Cọc rào bê tông cốt thép 100x100, đá 1x2, cao 2m m3 11.101.357
61 Sân bê tông cốt thép đá 1x2
Có bê tông lót đá 4x6 m2 539.032
Không có bê tông lót m2 355.093
62 Sân lát đá chẻ 15x20x25
Có bê tông lót đá 4x6 m2 512.623
Không có bê tông lót m2 327.124
63 Sân lát gạch Terazzo
Có bê tông lót đá 4x6 m2 412.703
Không có bê tông lót m2 227.805
64 Sân lót gạch con sâu, gạch xi măng (đệm cát, không có vữa lót) m2 225.780
65 Sân lót gạch tàu 300x300
Có bê tông lót đá 4x6 m2 452.209
Không có bê tông lót m2 272.844
66 Tường rào xây gạch (cao 2m) tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp, xây tường cao 0,4m, kết hợp lưới B40 + trụ đỡ lưới bê tông hoặc sắt
Tường rào xây gạch cao 2.0m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp, tô trát, quét vôi m dài 1.440.285
Tường rào xây gạch cao 0,5m, lưới B40 cao 1,5m, trụ bê tông cốt thép, tô trát, quét vôi m dài 1.263.233
67 Tường rào xây gạch cao 1.5m, tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp, lưới kẽm gai cao 0,5m, trụ bê tông cốt thép, tô trát, quét vôi m dài 1.855.886
68 Cột trụ xây gạch 8x8x18 m3 9.247.130
69 Tường rào xây gạch cao 1.0m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp m dài 885.608
70 Tường rào sắt hộp (cao từ 1,4m đến 2,0m) tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp
Tường rào sắt hộp cao 1,4m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp m dài 1.663.308
Tường rào sắt hộp cao 1,6m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp m dài 1.793.168
Tường rào sắt hộp cao 1,8m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp m dài 1.923.028
Tường rào sắt hộp cao 2m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp m dài 2.052.934
71 Hòn non bộ xây đá hộc (không xây hồ nước) m3 1.718.027
72 Bể chứa nước xây gạch dày 200, nền bê tông đá 1x2 m3 3.256.300
73 Bể nước bê tông cốt thép đặt ngầm m3 3.507.927
74 Bể nước bê tông cốt thép đặt nổi (phần chìm 0,2m) m3 3.075.872
75 Đài nước bê tông cốt thép m3 10.278.416
CHÒI
76 Chòi: móng xây đá chẻ, nền xi măng, tường xây táp lô không tô, cửa khung gỗ lồng tôn thiếc, mái tôn m2 3.003.907
77 Chòi nền đất, trụ gỗ, đà gỗ, mái tôn m2 417.641
78 Chòi lục giác, cột bê tông/gạch, nền xi măng, mái ngói/tôn
78.1 + Cột bê tông, kèo gỗ, nền xi măng, mái ngói m2 2.345.390
78.2 + Cột bê tông, kèo gỗ, nền xi măng, mái tôn m2 1.883.907
78.3 + Cột xây gạch, kèo gỗ, nền xi măng, mái ngói m2 2.308.287
78.4 + Cột xây gạch, kèo gỗ, nền xi măng, mái tôn m2 1.856.778
79 Thổ kỳ: móng xây đá chẻ, nền xi măng, tường xây gạch 100, tường sơn nước, mái đúc bê tông (kích thước mái 750x750) cấu kiện 2.288.897
80 Cổng trụ sắt, cánh khung thép hình gắn lưới B40 m2 3.574.642
81 Buy bê tông xi măng chứa nước: đặt nổi, nền bê tông + láng vữa (đường kính buy 1000, cao 1m) cấu kiện 650.006
82 Cống đìa buy xi măng đường kính 0,8m m dài 2.719.913
83 Cống đìa buy xi măng đường kính 1,0m m dài 2.972.550
84 Lắp đặt ống nước HĐPE đường kính 60 phục vụ tưới tiêu m dài 136.746
85 Lắp đặt ống nước HĐPE đường kính 75 phục vụ tưới tiêu m dài 182.120
86 Lắp đặt ống nước HĐPE đường kính 90 phục vụ tưới tiêu m dài 254.288
87 CHUỒNG TRẠI
87.1 Tường ngăn cao 1.0m xây gạch; trụ xây gạch; mái cao 3.5m lợp fibrô xi măng; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng. m2 XD 1.682.414
87.2 Tường ngăn cao 1.0m xây gạch; trụ xây gạch; mái cao 3.9m lợp ngói; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng. m2 XD 2.307.155
87.3 Tường ngăn cao 1.0m xây gạch; trụ xây gạch; mái cao 3m lợp tôn; xà gồ thép; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng. m2 XD 2.065.326
87.4 Tường ngăn cao 1.0m xây gạch; trụ gỗ; mái cao 3m lợp tôn; xà gồ thép; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng. m2 XD 2.142.038
87.5 Tường ngăn cao 1.0m xây gạch; trụ gỗ; mái cao 3.9m lợp ngói; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng. m2 XD 2.248.305
87.6 Tường bao xây gạch, vách ngăn ván ép cao 1.0m, trụ gỗ; mái cao 3.9m lợp ngói; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng. m2 XD 2.186.198
87.7 Tường bao xây gạch, vách ngăn ván ép cao 1.0m; trụ gỗ; mái cao 3m lợp tôn; xà gồ thép; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng. m2 XD 2.016.519
87.8 Tường bao ván ép, vách ngăn cao 1.0m; trụ gỗ; mái cao 3.9m lợp ngói; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng. m2 XD 1.859.056
87.9 Tường tôn cao 1.35m, vách ngăn tôn cao 1.0m; trụ gỗ; mái cao 3m lợp tôn; xà gồ thép; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng. m2 XD 2.001.221
87.10 Tường tôn cao 1.35m, vách ngăn tôn cao 1.0m, trụ gỗ; mái cao 3.9m lợp ngói; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng. m2 XD 2.152.914
87.11 Tường + vách ngăn cót; trụ gỗ tận dụng; mái cao 3m lợp tôn tận dụng; xà gồ gỗ tận dụng; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng. m2 XD 877.156
87.12 Hồ nuôi tôm bột, móng xây đá chẻ, tường gạch thẻ m3 1.416.254
88 MƯƠNG
88.1 Hệ mương và hầm xây gạch hồ nuôi tôm bột, móng xây đá chẻ, tường gạch ống m3 1.150.192
88.2 Mương xây gạch, láng vữa xi măng m3 1.745.008
88.3 Mương xây gạch Taplô, láng vữa xi măng m3 1.506.003
88.4 Mương bê tông (đúc sẵn) m3 2.658.286
88.5 Hầm chứa nước thải xây gạch không nắp m3 1.088.425
88.6 Móng, tường bao xây gạch cao 1,2m, không vách ngăn, trụ sắt, hệ mái thép, lợp tôn, nền láng xi măng m2 XD 1.895.817
88.7 Móng, tường bao xây gạch cao 1,2m, không vách ngăn, trụ sắt, hệ mái thép, lợp tôn, nền đất m2 XD 1.742.834
88.9 Móng, tường bao xây gạch cao 1,2m, không vách ngăn, trụ gỗ, hệ mái gỗ, lợp tôn, nền láng xi ibromăng m2 XD 1.521.224
88.10 Móng, tường bao xây gạch cao 1,2m, không vách ngăn, trụ gỗ, hệ mái gỗ, tôn loại tốt, nền đất m2 XD 1.312.870
88.11 Móng xây gạch, nền đất, không tường, không vách ngăn, cột trụ gỗ, xà gồ gỗ, mái lợp tôn m2 XD 729.304
Mục lục Bấm để đi tới điều