Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. — Quyết định 82/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/12/2023
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 25/12/2023
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 49/2023/QĐ-UBND · 13/12/2023
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 11 năm
25/12/202349/2023/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
01/12/2014Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 82/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; thay thế Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND ngày 12/7/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH ĐIỀU TRA CƠ BẢN TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC
Điều 3. Xây dựng cơ sở dữ liệu về tài nguyên nước
Điều 4. Điều tra cơ bản tài nguyên nước
Điều 5. Quy hoạch tài nguyên nước
Điều 6. Bảo vệ tài nguyên nước
Điều 7. Khu vực cấm, tạm thời cấm khai thác cát, sỏi, các khoáng sản khác trên sông; công bố danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp
Điều 8. Công tác trám lấp giếng không sử dụng
Chương III — CẤP PHÉP, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 9. Nguyên tắc và căn cứ cấp phép
Điều 10. Thẩm quyền đăng ký khai thác nước dưới đất
Điều 11. Thẩm quyền cấp phép tài nguyên nước
Điều 12. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan cấp phép
Điều 13. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ đăng ký, giấy phép
Điều 14. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh và cấp lại giấy phép tài nguyên nước
Điều 15. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh và cấp lại giấy phép tài nguyên nước
Điều 16. Trình tự, thủ tục đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước
Điều 18. Báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất
Chương IV — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 19. Chế độ báo cáo
Điều 20. Công tác thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo
Chương V — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 21. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường:
Điều 22. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan
Điều 23. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện:
Điều 24. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã:
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 25. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy