vanban.org

Điều 3. Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá — Quyết định 79/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/09/2025 Thay thế: 18/2025/QĐ-UBND · 03/09/2025
Bình Định Ban hành 22/11/2024 Hiệu lực 05/12/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Quy định phân công thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 18/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND Quy định phân công thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Bình Định · 79/2024/QĐ-UBND
03/09/202518/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 05/12/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 58/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ điểm a khoản 2 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của UBND tỉnh Bình Định Ban hành quy định về quản lý giá và điều tiết giá trên địa bàn tỉnh Bình Định · 58/2023/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 79/2024/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá

Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá được quy định tại khoản 2 Điều 17 Luật Giá năm 2023, gồm:

1. Xăng, dầu thành phẩm.

2. Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG).

3. Sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi.

4. Thóc tẻ, gạo tẻ.

5. Phân đạm, phân DAP, phân NPK.

6. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản.

7. Vắc - xin phòng bệnh cho gia súc, gia cầm.

8. Thuốc bảo vệ thực vật.

9. Thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu được sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.