Điều 7. Đất xây dựng nhà máy xí nghiệp có diện tích 171.501m 2 , gồm 21 ô đất chia thành 5 cụm công trình. Các lô đất đều có đường giao thông bao quanh đảm bảo vận hành các phương tiện vận tải. Bám theo trục giao thông là hệ thống cấp thoát nước, hệ thống cáp thông tin liên lạc đảm bảo thuận tiện cho việc khớp nối với mạng cấp thoát nước và thông tin liên lạc nội khu.
| TT | Chức năng sử dụng đất | Ký hiệu | Diện tích đất (m2) | Mật độ XD (%) | Tầng cao TB (tầng) | Hệ số SDĐ (lần) |
| A | Nhà máy, XN công nghiệp | 31.430 | 1-2 | |||
| 1 | Nhà máy, XN công nghiệp | A1 | 5.901 | 43,8 | 1-2 | 0,48 |
| 2 | Nhà máy, XN công nghiệp | A2 | 5.337 | 40,0 | 1-2 | 0,60 |
| 3 | Nhà máy, XN công nghiệp | A3 | 9.778 | 40,0 | 1-2 | 0,60 |
| 4 | Nhà máy, XN công nghiệp | A4 | 10.414 | 42,0 | 1-2 | 0,63 |
| B | Nhà máy, XN công nghiệp | 46.964 | 1-2 | |||
| 5 | Nhà máy, XN công nghiệp (Công ty Xa lộ 4) | B1 | 4.192 | 40,4 | 1 | 0,40 |
| 6 | Nhà máy, XN công nghiệp | B2 | 5.528 | 42,0 | 1-2 | 0,63 |
| 7 | Nhà máy, XN công nghiệp (Công ty Thiên Đức) | B3 | 5.495 | 37,5 | 1 | 0,37 |
| 8 | Nhà máy, XN công nghiệp | B4 | 8.318 | 39,0 | 1-2 | 0,58 |
| 9 | Nhà máy, XN công nghiệp | B5 | 16.676 | 40,0 | 1-2 | 0,60 |
| 10 | Nhà máy, XN công nghiệp | B6 | 6.755 | 38,0 | 1-2 | 0,57 |
| C | Nhà máy, XN công nghiệp | 13.647 | 1-2 | |||
| 11 | Nhà máy, XN công nghiệp | C1 | 7.147 | 38,0 | 1-2 | 0,57 |
| 12 | Nhà máy, XN công nghiệp | C2 | 6.500 | 38,0 | 1-2 | 0,57 |
| D | Nhà máy, XN công nghiệp | 36.319 | 1-3 | |||
| 13 | Nhà máy, XN công nghiệp | D1 | 8.707 | 43,0 | 1-2 | 0,65 |
| 14 | Nhà máy, XN công nghiệp | D2 | 9.084 | 38,0 | 1-2 | 0,57 |
| 15 | Nhà máy, XN công nghiệp (Công ty Sản xuất cửa gỗ Hoa Kỳ) | D3 | 4.303 | 47,0 | 1 | 0,47 |
| 16 | Nhà máy, XN công nghiệp (Công ty TNHH Khang Trang) | D4 | 5.418 | 41,0 | 1 | 0,41 |
| 17 | Nhà máy, XN công nghiệp (Công ty TNHH Dũng Thủy) | D5 | 8.807 | 41,9 | 1-3 | 0,45 |
| E | Nhà máy, XN công nghiệp | 53.141 | 1-2 | |||
| 18 | Nhà máy, XN công nghiệp | E1 | 7.592 | 40,0 | 1-2 | 0,57 |
| 19 | Nhà máy, XN công nghiệp | E2 | 15.142 | 38,0 | 1-2 | 0,47 |
| 20 | Nhà máy, XN công nghiệp | E3 | 5.494 | 43,0 | 1-2 | 0,65 |
| 21 | Nhà máy, XN công nghiệp (Xí nghiệp mì phở ăn liền Hapro) | E4 | 14.913 | 36,5 | 1 | 0,36 |
Các yêu cầu về kiến trúc quy hoạch và HTKT: Khi thiết kế xây dựng nhà máy, xí nghiệp cần tuân thủ các chỉ tiêu đã khống chế về chỉ giới đường đỏ, mật độ xây dựng, tầng cao công trình, hệ số sử dụng đất (trường hợp thay đổi phải được cấp thẩm quyền xem xét, cho phép). Hình thức kiến trúc đẹp, hiện đại sử dụng dây chuyền công nghệ tiên tiến. Cần hợp khối công trình để tiết kiệm đất xây dựng. Trong các ô đất cần đảm bảo mật độ cây xanh sân vườn tối thiểu là 30% theo quy định và bố trí bãi đỗ xe đảm bảo nhu cầu phục vụ của công trình. Phải đảm bảo các yêu cầu về: phòng cứu hỏa, vệ sinh môi trường theo Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam và phải được cơ quan quản lý chuyên ngành thỏa thuận theo quy định.