Điều 10. Khu kỹ thuật: có diện tích 11.767m 2
| TT | Chức năng sử dụng đất |
Ký hiệu | Diện tích đất (m2) | Mật độ XD (%) | Tầng cao TB (tầng) | Hệ số SDĐ (lần) |
| Khu kỹ thuật | 11.767 | 1 | ||||
| 1 | Trạm cắt tổng đầu mối | KT1 | 750 | 30,0 | 1 | 0,30 |
| 2 | Trạm xử lý và trạm bơm cấp nước | KT2 | 3.158 | 40,0 | 1 | 0,40 |
| 3 | Trạm xử lý nước thải | KT3 | 3.964 | 40,0 | 1 | 0,40 |
| 4 | Trạm thu gom và trung chuyển chất thải rắn | KT4 | 3.895 | 20,0 | 1 | 0,20 |
Các yêu cầu về kiến trúc quy hoạch và HTKT: Là đất xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật trong các cụm công nghiệp. Trong khu đất có thể trồng thêm cây xanh, thảm cỏ kết hợp sân bãi đỗ xe. Đảm bảo cốt san nền theo yêu cầu thiết kế, xây dựng hệ thống thoát nước cùng với hệ thống chiếu sáng.