vanban.org

Điều 7. Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ — Quyết định 75/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/11/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bắc Ninh Ban hành 19/11/2025 Hiệu lực 19/11/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 75/2025/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ

1. Đối với thiết kế kỹ thuật - dự toán sử dụng ngân sách Nhà nước

a) Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định nội dung kỹ thuật.

b) Sở Tài chính thẩm định nội dung dự toán.

c) Cơ quan quyết định đầu tư phê duyệt trước khi triển khai thực hiện.

2. Đối với thiết kế kỹ thuật - dự toán không sử dụng ngân sách Nhà nước

a) Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định nội dung kỹ thuật theo đề nghị của Cơ quan quyết định đầu tư.

b) Cơ quan quyết định đầu tư tự tổ chức thẩm định hoặc thuê đơn vị có năng lực để thẩm định dự toán kinh phí đo đạc, bản đồ.

3. Đối với phương án nhiệm vụ.

a) Đối với trường hợp quy định tại điển đ, e khoản 2 Điều 4 Nghị định 101/2024/NĐ-CP thì thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều này.

b) Đối với các trường hợp còn lại chủ đầu tư tự thẩm định trước khi phê duyệt.

4. Căn cứ thẩm định

a) Thành phần hồ sơ: 02 quyển Thiết kế kỹ thuật - dự toán, Phương án nhiệm vụ (kèm theo: Hồ sơ năng lực tổ chức lập thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ; báo cáo khảo sát; bản đồ khoanh vẽ và các hồ sơ tài liệu sử dụng trong quá trình khảo sát; file số bản thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ; các văn bản sử dụng làm căn cứ để lập). Hoặc tệp tin định dạng *.pdf kèm theo dữ liệu véc tơ của thành phần hồ sơ nêu trên.

b) Nội dung thẩm định: Thẩm định các nội theo quy định tại khoản 3 Điều 9 và khoản 2 Điều 10 của Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT; khoản 3 Điều 4 của Thông tư số 68/2015/TT-BTNMT.

c) Thời gian thẩm định

Thẩm định Thiết kế kỹ thuật - dự toán, Phương án nhiệm vụ không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc  kể từ ngày nhận đủ sản phẩm quy định tại điểm a khoản 4 Điều này. Thời gian thẩm định Thiết kế kỹ thuật, phương án nhiệm vụ không quá 10 (mười) ngày làm việc; thời gian thẩm định dự toán của Thiết kế kỹ thuật, phương án nhiệm vụ không quá 5 (năm) ngày làm việc.