vanban.org

Điều 1. Xếp loại đường bộ đối với tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ năm 2009 (có bảng chi tiết kèm theo) như sau: — Quyết định 711/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/06/2010 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/06/2010 Thay thế: 16/2010/QĐ-UBND · 25/05/2010
Thừa Thiên Huế Ban hành 03/04/2009 Hiệu lực 15/04/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2012, trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 11/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2011, trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 16/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2010 · 16/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 711/2009/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2009 · 711/2009/QĐ-UBND
05/06/201016/2010/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 15/04/2009Bản gốcThay thế
Quyết định số 802/2008/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2008 · 802/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 1004/2007/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2007 · 1004/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 565/2006/QĐ-UBND Về việc phân loại đường bộ để tính giá cước vận tải · 565/2006/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 711/2009/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xếp loại đường bộ đối với tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ năm 2009 (có bảng chi tiết kèm theo) như sau:

1. Các tuyến đường tỉnh gồm: 24 tuyến; chiều dài: 349,007 km.

a) Đường loại 3: 9,90 km.

b) Đường loại 4: 248,307 km.

c) Đường loại 5: 90,80 km.

2. Các tuyến đường đô thị, đường vành đai gồm: 422 tuyến; chiều dài  216,337 km.

a) Đường đô thị gồm:

- Đường loại 4: 197,955 km.

- Đường loại 5: 4,838 km.

b) Đường vành đai: 13,544 km.