vanban.org

Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/04/2017
Thừa Thiên Huế Ban hành 13/05/2014 Hiệu lực 23/05/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 19/04/2017 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 21/2014/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 13 tháng 5 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 3 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17 tháng 6 năm 2005 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành quy định xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 421/TTr-SGTVT ngày 04 tháng 4 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Xếp loại đường bộ đối với tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ năm 2014 (có bảng chi tiết kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2012 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu

BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ NĂM 2014

(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

TT Tên đường Địa phận tỉnh Lý trình                   (Từ Km đến Km) Chiều dài (Km) Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 Loại 6 Ghi chú
1 Đường tỉnh 1 TT. Huế Km0+00 - Km 7+600 7.60       7.60     Điểm đầu Km827+598-QL1A, điểm cuối Km 2+800-Đường tỉnh 3.
2 Đường tỉnh 2 TT. Huế Km0+00 - Km 9+800 9.80       9.80     Điểm đầu Km8+200-QL49A, điểm cuối Km3+800-QL49A.
3 Đường tỉnh 2 đoạn Nối dài TT. Huế Km0+00 - Km 1+400 1.40     1.40       Điểm đầu Khách sạn Tân Mỹ, điểm cuối Km53+400-QL49B. (Cầu Thuận An cũ cấm các loại xe lưu thông, đang lập phương án tháo dỡ).
4 Đường tỉnh 3 TT. Huế Km0+00 - Km10+50 10.05       10.05     Điểm đầu Km834+050-QL1A, điểm cuối Bến đò Quảng Xuyên.
5 Đường tỉnh 4 TT. Huế Km0+00 - Km41+500 41.50       41.50     Điểm đầu Km821+300-QL1A, điểm cuối xã Phong Bình, Phong Điền.
6 Đường tỉnh 5 TT. Huế Km0+00 - Km3+200 3.20     3.20       Điểm đầu Đập đá - TP. Huế, điểm cuối Km9+800-QL49A - Phú Vang.
7 Đường tỉnh 6 TT. Huế Km0+00 - Km12+000 12.00       12.00     Điểm đầu Km795+200-QLộ 1A, điểm cuối Km34+920 - Đường tỉnh 4.
8 Đường tỉnh 7 TT. Huế Km0+00 - Km15+00 15.00     15.00       Điểm đầu Km832+050-QLộ 1A, điểm cuối xã Dương Hoà - H. Thuỷ.
9 Đường tỉnh 8A TT. Huế Km0+00 - Km8+00 8.00       8.00     Điểm đầu Km814+200-Qlộ 1A, điểm cuối Km13+200-Đường tỉnh 4.
10 Đường tỉnh 8B TT. Huế Km0+00 - Km6+500 6.50       6.50     Điểm đầu Km816+500-Qlộ 1A, điểm cuối Km7+300 - Đường tỉnh 4.
11 Đường tỉnh 9 TT. Huế Km0+00 - Km25+00 25.00       25.00     Điểm đầu Km4+500-ĐT 6, điểm cuối xã Phong Sơn - Phong Điền.
12 Đường tỉnh 10A TT. Huế Km0+00 - Km23+150 23.15       23.15     Điểm đầu Km835+400-Qlộ 1A, điểm cuối Km2+500-ĐT 5 -Phú Vang.
13 Đường tỉnh 10B TT. Huế Km0+00 - Km7+00 7.00     7.00       Điểm đầu Km7+200-ĐT 10A, điểm cuối Bến đò Vân Trình - Phú Vang.
14 Đường tỉnh 10C TT. Huế Km0+00 - Km17+00 17.00       17.00     Điểm đầu Km6+000-ĐT 10A, điểm cuối Hà Trung - Phú Vang.
15 Đường tỉnh 10D TT. Huế Km0+00 - Km12+00 12.00     12.00       Điểm đầu Km5+500 ĐT 10A, điểm cuối Hà Trung - Phú Vang.
16 Đường tỉnh 11A TT. Huế Km0+00 - Km8+500 8.50     8.50       Điểm đầu Km807+150-QLộ 1A, điểm cuối thị trấn Sịa - Quảng Điền.
17 Đường tỉnh 11B TT. Huế Km0+00 - Km19+500 19.50       19.50     Điểm đầu Km807+150-QLộ 1A, điểm cuối  xã Phong Sơn, Phong Điền
18 Đường tỉnh 11C TT. Huế Km0+00 - Km10+530 10.53         10.53   Điểm đầu Km0+100-ĐT 11A, điểm cuối  Km28+500 ĐT 4 (từ Phong Hiền, Phong Điền  đi Quảng Thái, Quảng Điền)
19 Đường tỉnh 12B TT. Huế Km0+00 - Km5+800 5.80       5.80     Điểm đầu Km823+600-QLộ 1A, điểm cuối  phường Hương Hồ - H.Trà.
      Km5+800 - Km9+700 3.90         3.90   Điểm đầu Hương Hồ - H.Trà, điểm cuối  phường Hương Hồ - H.Trà.
20 Đường tỉnh 14B TT. Huế Km0+00 - Km27+00 27.00     27.00       Điểm đầu Km848+850-QLộ 1A, điểm cuối  TT Khe Tre - Nam Đông
21 Đường tỉnh 14B TT. Huế Km27+00 - Km38+500 11.50         11.50   Điểm đầu Khe Tre - Nam Đông, điểm cuối Thượng Quảng - N. Đông.
22 Đường tránh La Hy TT. Huế Km0+00 - Km3+400 3.40     3.40       Xã Xuân Lộc - huyện Phú Lộc
23 Đường tỉnh 15 TT. Huế Km0+00 - Km18+00 18.00       18.00     Điểm đầu Km838+800 - Q Lộ 1A, điểm cuối xã Phú Sơn - H. Thuỷ
24 Đường tỉnh 16 TT. Huế Km0+00 - Km6+00 6.00       6.00     Điểm đầu Km811+010 Q Lộ 1A, điểm cuối xã Hương Văn - Hương Trà
25 Đường tỉnh 16 TT. Huế Km6+00 - Km25+400 19.40         19.40   Điểm đầu xã Hương Văn - H. Trà, điểm cuối xã Bình Điền - H. Trà
26 Đường tỉnh 17 TT. Huế Km0+00 - Km10+540 10.54       10.54     Điểm đầu Km794+600 Q Lộ 1A, điểm cuối xã Phong Mỹ -  P. Điền
27 Đường tỉnh 18 TT. Huế Km0+00 - Km10+590 10.59       10.59     Điểm đầu Km841+850 Q Lộ 1A, điểm cuối Vinh Thanh -  P. Vang
28 Đường tỉnh 19 TT. Huế Km0+00 - Km17+640 17.64       17.64     Điểm đầu Km819+250 QL 1A, điểm cuối Km18+900 ĐT 4
29 Đường tỉnh 20 TT. Huế Km0+00 - Km28+380 28.38           28.38 Điểm đầu Km339+50 Đường HCM, điểm cuối Km365+300 Đường HCM (qua các xã Hồng Bắc, Hồng Quảng, Hồng Thái, Sơn Thủy, Phú Vinh, Hương Phong, Đông Sơn, Hương Lâm, A Đớt, huyện A Lưới)
30 Đường tỉnh 21 TT. Huế Km0+00 - Km13+500 13.50           13.50 Điểm đầu Km80+900-QLộ 49B xã Vinh Hưng, Điểm cuối Km91+100-QLộ 49B xã Vinh Hiền, huyện Phú Lộc.
31 Đường tỉnh 22 TT. Huế Km0+00 - Km21+168 21.17           21.17 Điểm đầu xã Điền Hương, huyện Phong Điền; điểm cuối giao với QL49B tại Km31+750, thuộc xã Quảng Ngạn, huyện Quảng Điền.
32 Thuỷ điện H. Điền TT. Huế Km0+00 - Km4+030 4.03         4.03   Điểm đầu Km5+300 ĐT16, điểm cuối Thuỷ điện Hương Điền
33 Đường Đô thị Huế TT. Huế 456 Tuyến 212.99       212.99     Các tuyến đường trong phạm vi thành phố Huế
34 Đường Đô thị Huế TT. Huế   4.82         4.82   Các tuyến đường kiệt
35 Đường vành đai TT. Huế 03 Tuyến 10.34         10.34   Các tuyến vùng ven  thành phố Huế
  Tổng cộng:     666.74 0.00 0.00 77.50 461.66 64.53 63.05  
Mục lục Bấm để đi tới điều