vanban.org

Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2012, trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/05/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 23/05/2014
Thừa Thiên Huế Ban hành 11/06/2012 Hiệu lực 25/06/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2012, trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 11/2012/QĐ-UBND
23/05/201421/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 25/06/2012Bản gốcThay thế
Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2011, trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 16/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2010 · 16/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 711/2009/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2009 · 711/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 802/2008/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2008 · 802/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 1004/2007/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2007 · 1004/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 565/2006/QĐ-UBND Về việc phân loại đường bộ để tính giá cước vận tải · 565/2006/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 23/05/2014 — Văn thư vanban.org

14 CÔNG BÁO/Số 19/Ngày 15-06-2012
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập i Tự do i Hạnh phúc

Số: 11/2012/QĐ3UBND Thừa Thiên Huế, ngày 11 tháng 6 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH
Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2012
trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nh ân dân ngày 26 tháng 11
năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ3CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính
phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng g iao thông đường bộ;
Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ3BGTVT ngày 17 thán g 6 năm 2005 của Bộ
Giao thông vận tải về việc ban hành quy định xếp lo ại đường để xác định cước vận
tải đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tạ i Tờ trình số 523/TTr3SGTVT
ngày 25 tháng 5 năm 2012,
QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Xếp loại đường bộ đối với tất cả các tuyến đường tỉ nh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ năm 2012 (có bảng chi tiết kèm the o).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/6/2012 và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ3UBND ngày 16/5/2011 của Uỷ ban nhân d ân tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao t hông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp v à Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm th i hành Quyết định này./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Lê Trường Lưu
CÔNG BÁO/Số 19/Ngày 15-06-2012 15
Phụ lục
BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ NĂM 2012
(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2012 của UBND tỉnh Thừ a Thiên Huế)

Tên đường Địa phận
tỉnh Lý trình
(Từ Km đến Km) Chiều
dài
(km) Loại
1 Loại
2 Loại
3 Loại
4 Loại
5 Loại
6 Ghi chú
Đường tỉnh 1 TT. Huế Km0+00 3 Km 7+70 7,70 7,7 Điểm đầu Km827+5983QL1A, điểm cuối Km 2+8003Đường tỉnh 3.
Đường tỉnh 2 TT. Huế Km0+00 3 Km 9+80 9,80 9,8 Điểm đầu Km8+2003QL49A, điểm cuối Km3+8003QL49A.
Đường tỉnh 2 đoạn Nối dài TT. Huế Km0+00 3 Km 1+40 1,40

1,4 Điểm đầu Khách sạn Tân Mỹ, điểm cuối Km53+4003QL49B. (Cầu Thuận An cũ cấm các loại xe lưu thông, đang lập phương án tháo dỡ)
Đường tỉnh 3 TT. Huế Km0+00 3 Km10+50 10,05 10,05 Điểm đầu Km834+0503QL1A, điểm cuối Bến đò Quảng Xuyên.
Đường tỉnh 4 TT. Huế Km0+00 3 Km41+50 41,50 41,5 Điểm đầu Km821+3003QL1A, điểm cuối xã Phong Bình, P.Điền.
Đường tỉnh 5 TT. Huế Km0+00 3 Km 3+20 3,20 3,2 Điểm đầu Đập đá 3 TP. Huế, điểm cuối Km9+8003QL49A3P.Vang.
Đường tỉnh 6 TT. Huế Km0+00 3 Km12+00 12,00 12 Điểm đầu Km795+2003QLộ 1A, điểm cuối Km34+9203ĐT 4.
Đường tỉnh 7 TT. Huế Km0+00 3 Km15+00 15,00 15 Điểm đầu Km832+0503QLộ 1A, điểm cuối xã Dương Hoà 3 H.Thuỷ.
Đường tỉnh 8A TT. Huế Km0+00 3 Km8+00 8,00 8 Điểm đầu Km814+2003Qlộ 1A, điểm cuối Km13+2003ĐT 4.
Đường tỉnh 8B TT. Huế Km0+00 3 Km6+50 6,50 6,5 Điểm đầu Km816+5003Qlộ 1A, điểm cuối Km7+3003Đường tỉnh 4.
Đường tỉnh 9 TT. Huế Km0+00 3 Km25+00 25,00 25 Điểm đầu Km4+5003ĐT 6, điểm cuối xã Phong Sơn 3 Phong Điền.
Đường tỉnh 10A TT. Huế Km0+00 3 Km23+15 23,15 23,15 Điểm đầu Km835+4003Qlộ 1A, điểm cuối Km2+5003ĐT 53P.Vang.
Đường tỉnh 10B TT. Huế Km0+00 3 Km7+00 7,00 7 Điểm đầu Km7+2003ĐT 10A, điểm cuối Bến đò Vân Trình3P.Vang.
16 CÔNG BÁO/Số 19/Ngày 15-06-2012
Tên đường Địa phận
tỉnh Lý trình
(Từ Km đến Km) Chiều
dài
(km) Loại
1 Loại
2 Loại
3 Loại
4 Loại
5 Loại
6 Ghi chú
Đường tỉnh 10C TT. Huế Km0+00 3 Km17+00 17,00 17 Điểm đầu Km6+0003ĐT 10A, điểm cuối Hà Trung 3 Phú Vang.
Đường tỉnh 10D TT. Huế Km0+00 3 Km12+00 12,00 12 Điểm đầu Vân Trình 3 Phú Vang, điểm cuối Hà Trung 3 Phú Vang.
Đường tỉnh11A TT. Huế Km0+00 3 Km8+50 8,50 8,5 Điểm đầu Km807+1503QLộ 1A, điểm cuối thị trấn Sịa 3 Q.Điền.
Đường tỉnh11B TT. Huế Km0+00 3 Km19+50 19,50 19,5 Điểm đầu Km807+1503QLộ 1A, điểm cuối xã Phong Sơn, P.Điền
Đường tỉnh11C TT. Huế Km0+00 3 Km10+59 10,59 10,6 Điểm đầu Km0+1003ĐT 11A, điểm cuối Km28+500 ĐT 4 (từ Phong Hiền, Phong Điền đi Quảng Thái, Quảng Điền)
Đường tỉnh12B TT. Huế Km0+00 3 Km9+70 9,70 9,7 Điểm đầu Km823+6003QLộ 1A, điểm cuối Hương Long 3 H. Trà.
Đường tỉnh14B TT. Huế Km0+00 3 Km19+10 19,10 19,1 Điểm đầu Km848+8503QLộ 1A, điểm cuối Thác Mơ.
Đường tỉnh 14B TT. Huế Km19+103Km27+00 7,90 7,9 Điểm đầu Hương Phú 3 N. Đông, điểm cuối TT Khe Tre 3 N.Đông.
Đường tỉnh 14B TT. Huế Km27+003Km38+50 11,50 11,5 Điểm đầu Khe Tre 3 Nam Đông, điểm cuối Thượng Quảng3 N. Đông.
Đường tránh LaHy TT. Huế Km0+00 3 Km3+40 3,40 3,4 Xã Xuân Lộc 3 huyện Phú Lộc
Đường tỉnh 15 TT. Huế Km0+00 3 Km22+00 22,00 22 Điểm đầu TT Phú Bài 3 H. Thuỷ, điểm cuối xã Phú Sơn 3 H. Thuỷ
Đường tỉnh 16 TT. Huế Km0+00 3 Km6+00 6,00 6 Điểm đầu TT Tứ Hạ 3 H. Trà, điểm cuối xã Hương Văn 3 Hương Trà
Đường tỉnh 16 TT. Huế Km6+00 3 Km25+40 19,40 19,4 Điểm đầu xã Hương Văn 3 H. Trà, điểm cuối xã Bình Điền 3 H. Trà
Đường tỉnh17 TT. Huế Km0+003Km10+542 10,54 10,54 Điểm đầu thị trấn Phong Điền, điểm cuối xã Phong Mỹ 3 P. Điền
Đường tỉnh 18 TT. Huế Km0+00 3 Km10+59 10,59 10,59 Điểm đầu Thuỷ Phù 3 H. Thuỷ, điểm cuối Vinh Thanh 3 P. Vang
Đường tỉnh 19 TT. Huế Km0+00 3 Km17+64 17,64 17,64 Điểm đầu Km819+250 QL 1A, điểm cuối Km18+900 ĐT 4
CÔNG BÁO/Số 19/Ngày 15-06-2012 17
Tên đường Địa phận
tỉnh Lý trình
(Từ Km đến Km) Chiều
dài
(km) Loại
1 Loại
2 Loại
3 Loại
4 Loại
5 Loại
6 Ghi chú
Đường tỉnh 20 TT. Huế Km0+003Km10+592 28,38
28,4 Điểm đầu Km339+50 Đường HCM, điểm cuối Km365+300 Đường HCM (qua các xã Hồng Bắc, Hồng Quảng, Hồng Thái, Sơn Thủy, Phú Vinh, Hương Phong, Đông Sơn, Hương Lâm, A Đớt, huyện A.Lưới)
Đường tỉnh 21 TT. Huế Km0+003Km13+593 13,59
13,6 Điểm đầu Km80+9003QLộ 49B xã Vinh Hưng, Điểm cuối Km91+100 3QLộ 49B xã Vinh Hiền, huyện Phú Lộc.
Đường tỉnh 22 TT. Huế Km0+003Km21+168 21,17 21,2 Điểm đầu xã Điền Hương, huyện Phong Điền; điểm cuối giao với QL 49B tại Km31+750, thuộc xã Quảng
Ngạn, huyện Quảng Điền.
Thuỷ điện H. Điền TT. Huế Km0+00 3 Km4+403 4,03
4,03 Điểm đầu xã Hương Văn 3 H. Trà, điểm cuối Thuỷ điện Hương Điền
Đường Đô thị Huế TT. Huế 437 Tuyến 205,27
200,5 4,82 Các tuyến đường trong phạm vi thành
phố Huế
Đường vành đai TT. Huế 03 Tuyến 10,34 10,3 Các tuyến vùng ven thành phố Huế
Tổng cộng (Km): 658,45
77,50 434,45 83,36 63,14

Mục lục Bấm để đi tới điều