Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 71/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/08/2017
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 4/4 · từ 25/12/2023
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 64/2023/QĐ-UBND · 15/12/2023
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 51/2018/QĐ-UBND · 14/09/2018
Dòng đời phiên bản
4 phiên bản · 11 năm
25/12/202364/2023/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
25/09/201851/2018/QĐ-UBNDBãi bỏ
15/08/201758/2017/QĐ-UBNDBãi bỏ
06/12/2014Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 71/2014/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — ĐIỀU TRA CƠ BẢN VÀ QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện điều tra, đánh giá tài nguyên nước
Điều 4. Kiểm kê tài nguyên nước
Điều 5. Điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
Điều 6. Lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch tài nguyên nước
Điều 7. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước
Điều 8. Báo cáo sử dụng tài nguyên nước
Chương III — KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 9. Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước không phải đăng ký, không phải xin phép
Điều 10. Các trường hợp xả nước thải vào nguồn nước không phải đăng ký, không phải xin phép
Điều 11. Đăng ký khai thác nước dưới đất
Điều 12. Nguyên tắc cấp phép hoạt động tài nguyên nước
Điều 13. Căn cứ cấp phép hoạt động tài nguyên nước
Điều 14. Đ i ều kiện cấp phép hoạt động tài nguyên nước
Điều 15. Thời hạn giấy phép
Điều 16. Gia hạn giấy phép
Điều 17. Điều chỉnh giấy phép
Điều 18. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép
Điều 19. Thu hồi giấy phép
Điều 20. Trả lại giấy phép, chấm dứt hiệu lực của giấy phép
Điều 21. Cấp lại giấy phép
Điều 22. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép tài nguyên nước
Điều 23. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép
Điều 24. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất
Điều 25. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
Điều 26. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
Điều 27. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
Điều 28. Hồ sơ c ấp lại giấy phép tài nguyên nước
Điều 29. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
Điều 30. Trình tự thực hiện thủ tục gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
Điều 31. Trình tự, thủ tục đình chỉ giấy phép về tài nguyên nước
Điều 32. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép về tài nguyên nước
Điều 33. Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước
Điều 34. Việc xử lý, trám lấp giếng không sử dụng
Chương IV — NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 35. Tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
Điều 36. Phí, lệ phí cấp phép tài nguyên nước
Chương V — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC;
Điều 37. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
Điều 38. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác , sử dụng tài nguyên nước
Điều 39
Chương VI — TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN
Điều 40. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 41. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 42. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã
Điều 43. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của Sở, ngành liên quan
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 44. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy