Điều 6. Hỗ trợ từ nguồn vốn đầu tư phát triển của Chương trình để phát triển hạ tầng kinh tế-xã hội
1. Hỗ trợ xây dựng công trình hạ tầng cấp huyện, cụ thể như sau:
| TT | Nội dung | Địa bàn và mức hỗ trợ | |||
| Huyện miền núi | Huyện còn lại | ||||
| Ngân sách trung ương tối đa (%) | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác tối thiểu (%) | Ngân sách trung ương tối đa (%) | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác tối thiểu (%) | ||
| 1 | Hạ tầng giao thông cấp thiết kết nối xã, huyện (đầu tư xây dựng, nâng cấp, bảo trì đường huyện) | 70 | 30 | 50 | 50 |
| 2 | Hạ tầng phục vụ cho các hoạt động của cộng đồng (đầu tư xây dựng trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện, chợ trung tâm, chợ đầu mối, trung tâm thu mua-cung ứng nông sản an toàn cấp huyện,…) | 70 | 30 | 50 | 50 |
| 3 | Phát triển y tế (đầu tư xây dựng, nâng cấp, bảo trì trung tâm y tế huyện) | 70 | 30 | 50 | 50 |
| 4 | Công trình xử lý, thu gom rác thải sinh hoạt, chất thải (đầu tư xây dựng công trình xử lý nước thải sinh hoạt tập trung; công trình thu gom, xử lý chất thải rắn) | 70 | 30 | 50 | 50 |
| 5 | Nước sạch tập trung (đầu tư xây dựng, nâng cấp, bảo trì công trình cấp nước sạch tập trung) | 70 | 30 | 50 | 50 |
| 6 | Công trình xử lý ô nhiễm môi trường làng nghề, Chương trình OCOP | 70 | 30 | 50 | 50 |
2. Hỗ trợ xây dựng công trình hạ tầng cấp xã
Hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn các xã (trừ các xã đặc biệt khó khăn khu vực III tại Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ và các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo tại Quyết định số 353/QĐ-TTg ngày 15 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ chưa được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới) trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau:
| TT | Nội dung | Địa bàn và mức hỗ trợ | |||
| Xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi (xã khu vực I, khu vực II) | Xã còn lại | ||||
| Ngân sách nhà nước tối đa (bao gồm ngân sách trung ương và ngân sách địa phương) (%) | Các nguồn vốn huy động hợp pháp khác tối thiểu (%) | Ngân sách nhà nước tối đa (bao gồm ngân sách trung ương và ngân sách địa phương) (%) | Các nguồn vốn huy động hợp pháp khác tối thiểu (%) | ||
| I | Công trình giao thông nông thôn | ||||
| 1 | Đường giao thông đến trung tâm xã | 95 | 5 | 90 | 10 |
| 2 | Đường trục thôn, liên thôn, đường ngõ xóm | 95 | 5 | 90 | 10 |
| 3 | Đường trục chính nội đồng | 95 | 5 | 90 | 10 |
| II | Công trình thủy lợi, công trình phòng chống thiên tai | ||||
| 4 | Đầu tư kiên cố hóa kênh mương và công trình trên kênh | 90 | 10 | 80 | 20 |
| 5 | Công trình phòng chống thiên tai cấp xã | 90 | 10 | 90 | 10 |
| III | Công trình Giáo dục - Y tế - Văn hóa | ||||
| 6 | Xây dựng trường học đạt chuẩn (trường mầm non, tiểu học, THCS; hoặc trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là THCS) | 95 | 5 | 90 | 10 |
| 7 | Xây dựng trạm y tế xã | 95 | 5 | 90 | 10 |
| 8 | Trung tâm thể thao (sân thể thao), nhà văn hóa xã hoặc hội trường đa năng | 95 | 5 | 90 | 10 |
| 9 | Khu thể thao, nhà văn hóa thôn | 90 | 10 | 80 | 20 |
| 10 | Điểm vui chơi giải trí và thể thao cho trẻ em và người cao tuổi | 90 | 10 | 80 | 20 |
| IV | Hạ tầng bảo vệ môi trường nông thôn | ||||
| 11 | Hệ thống thu gom, xử lý chất thải, nước thải vùng chăn nuôi tập trung, vùng nuôi trồng thủy sản | 90 | 10 | 80 | 20 |
| 12 | Hệ thống thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải của cụm xã, xã và các thôn | 90 | 10 | 80 | 20 |
| 13 | Xây dựng công trình thoát nước thải khu dân cư | 95 | 5 | 90 | 10 |
| V | Hạ tầng thương mại nông thôn | ||||
| 14 | Chợ an toàn thực phẩm | Thực hiện theo Đề án nhân rộng Mô hình nhân rộng Chợ an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 1092/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh | |||
Riêng nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 chuyển sang năm 2022 thực hiện, hỗ trợ 100% ngân sách nhà nước cho các xã đặc biệt khó khăn đầu tư thực hiện các công trình thuộc Khoản này.