Điều 16. Kinh phí, cơ sở vật chất phục vụ bảo vệ bí mật nhà nước
1. Kinh phí phục vụ bảo vệ bí mật nhà nước thực hiện theo Thông tư số 110/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 8 năm 2013 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm thực hiện nhiệm vụ chuyên môn thuộc công tác bảo vệ bí mật nhà nước.
2. Các cơ quan, đơn vị căn cứ ngân sách phân bổ và yêu cầu thực tế, trang bị cơ sở vật chất phục vụ bảo vệ bí mật nhà nước./.
Phụ lục I Mẫu Tờ trình (Phiếu trình) giải quyết công việc, xác định bí mật nhà nước và độ mật của bí mật nhà nước (Kèm theo Quyết định số 69 /2021/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh An Giang) | |
| TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc An Giang, ngày….tháng….năm 20… |
TỜ TRÌNH (PHIẾU TRÌNH) GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC,
XÁC ĐỊNH BÍ MẬT NHÀ NƯỚC VÀ ĐỘ MẬT CỦA BÍ MẬT NHÀ NƯỚC
Kính gửi: (1)
Văn bản trình: (2)
| (3) | |
Xác định BMNN và độ mật của BMNN: (4) - Căn cứ xác định độ mật: (5) - Độ mật: (6) - Nơi nhận: (7) - Số lượng bản phát hành: (8) bản. - Được phép/không được phép sao, chụp: (9). | NGƯỜI SOẠN THẢO (ký, ghi rõ họ tên) |
Ghi chú:
Phụ lục I bổ sung nội dung “Xác định bí mật nhà nước và độ mật của bí mật nhà nước” vào Tờ trình, Phiếu trình giải quyết công việc của cơ quan đơn vị vừa áp dụng văn bản, tài liệu chứa bí mật nhà nước và không chứa bí mật nhà nước
- (1): Cấp ký, duyệt văn bản.
- (2): Tiêu đề văn bản trình ký.
- (3): Nội dung tờ trình (phiếu trình) duyệt ký văn bản do từng cơ quan quy định.
- (4): “Có” đối với văn bản chứa nội dung bí mật nhà nước; “Không” đối với văn bản không chứa nội dung bí mật nhà nước.
- (5): ghi rõ điểm, khoản, điều, quyết định ban hành Danh mục bí mật nhà nước.
- (6): ghi mức độ mật của văn bản “Mật”, “Tối mật” hoặc “Tuyệt mật”.
- (7): ghi đầy đủ nơi nhận văn bản.
- (8): ghi số lượng bản chính được phát hành.
- (9): ghi cụ thể “Được phép sao, chụp” hoặc “Không được phép sao, chụp”.