vanban.org

Điều 1. Nay phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình đến năm 2015 với những nội dung chính như sau: — Quyết định 68/2005/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/12/2011 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/12/2011 Thay thế: 32/2011/QĐ-UBND · 22/12/2011
Quảng Bình Ban hành 30/12/2005 Hiệu lực 30/12/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020 · 32/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND V/v phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình đến năm 2015 · 68/2005/QĐ-UBND
22/12/201132/2011/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 30/12/2005Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 68/2005/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nay phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình đến năm 2015 với những nội dung chính như sau:

1. Quy hoạch thăm dò 09 mỏ khoáng sản, với phạm vi hoạt động thăm dò là 203,27 ha. Trong đó:

+ Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường: 02 mỏ, phạm vi thăm dò là 32,0 ha;

+ Khoáng sản Mangan: 02 mỏ, phạm vi thăm dò là 122,37 ha;

+ Nước khoáng: 02 mỏ, phạm vi thăm dò là 8,0 ha;

+ Sét xi măng: 01 mỏ, phạm vi thăm dò là 8,9 ha;

+ Khoáng sản Pegmatit: 01mỏ, phạm vi thăm dò là 20 ha;

+ Than bùn: 01 mỏ, phạm vi thăm dò là 12 ha.

2. Quy hoạch khai thác, chế biến khoáng sản 68 mỏ, với phạm vi hoạt động khai thác là 303,67 ha. Trong đó:

+ Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường: 41 mỏ, phạm vi khai thác là 131,47 ha;

+ Sét gạch ngói: 13 mỏ, phạm vi khai thác là 82,2 ha;

+ Khoáng sản Phosphorit: 03 mỏ, phạm vi khai thác là 1,1 ha;

+ Khoáng sản sắt Laterit: 03 mỏ, phạm vi khai thác là 26,0 ha;

+ Khoáng sản Pegmatit: 02 mỏ, phạm vi khai thác là 6,0 ha;

+ Khoáng sản Ilmenit (Titan): 02 mỏ, phạm vi khai thác 25,0 ha;

+ Sét xi măng: 01 mỏ, phạm vi khai thác là 8,9 ha;

+ Đá cao silic: 01 mỏ, phạm vi khai thác là 3,0 ha;

+ Cát xây dựng: 01 mỏ, phạm vi khai thác là 8,0 ha;

+ Than bùn: 01 mỏ, phạm vi khai thác là 12,0 ha.

(Có bản đồ và phụ lục chi tiết về địa điểm, vị trí, diện tích các khu vực được quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản kèm theo).