vanban.org

Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND về việc điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2016 Thay thế: 44/2015/QĐ-UBND · 22/12/2015
Quảng Bình Ban hành 27/12/2013 Hiệu lực 06/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2025 · 35/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2025 · 44/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND về việc điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020 · 28/2013/QĐ-UBND
01/01/201644/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 06/01/2014Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2016 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị quyết số 73/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1012/TTr-TNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020, với nội dung chính như sau:

1. Điều chỉnh diện tích, vị trí, tọa độ 34 khu vực mỏ, diện tích giảm từ 194,00 ha còn 169,50 ha (giảm 24,50 ha), trong đó:

- Điều chỉnh giảm diện tích tại 01 khu vực mỏ sét gạch ngói từ 16,0 ha xuống còn 5,0 ha (giảm 11,0 ha), tài nguyên dự báo 0,15 triệu m3 và 01 khu vực mỏ cát san lấp từ 15,0 ha xuống còn 1,50 ha (giảm 13,50 ha), tài nguyên dự báo 0,10 triệu m3;

- Điều chỉnh vị trí tọa độ 32 khu vực mỏ, cụ thể:

+ 01 khu vực mỏ sét gạch ngói, diện tích 35,0 ha, tài nguyên dự báo 1,0 triệu m3;

+ 29 khu vực mỏ cát, sỏi lòng sông làm vật liệu xây dựng thông thường, diện tích 111,0 ha, tài nguyên dự báo 1,76 triệu m3;

+ 02 khu vực mỏ cát san lấp, diện tích 17,0 ha, tài nguyên dự báo 0,75 triệu m3.

(Danh mục các khu vực mỏ điều chỉnh diện tích, vị trí tọa độ được quy định chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).

2. Bổ sung vào quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020 thêm 05 khu vực mỏ khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường với diện tích 37,90 ha, gồm:

- 02 khu vực mỏ đá làm vật liệu xây dựng thông thường với diện tích 16,20 ha, tài nguyên dự báo 4,0 triệu m3;

- 03 khu vực mỏ cát san lấp với diện tích 21,70 ha, tài nguyên dự báo 1,49 triệu m3.

(Danh mục các khu vực mỏ bổ sung vào quy hoạch được quy định chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).

3. Điều chỉnh đưa ra khỏi quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020, gồm 68 khu vực mỏ, diện tích 2.040,10 ha, bao gồm:

- 02 khu vực mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường, diện tích: 21,20 ha, tài nguyên dự báo: 21,0 triệu m3;

- 01 khu vực mỏ sét gạch, diện tích 20,0 ha, tài nguyên dự báo 1,0 triệu m3;

- 02 khu vực mỏ cát xây dựng, diện tích 13,0 ha, tài nguyên dự báo: 0,23 triệu m3;

- 01 khu vực mỏ cát san lấp, diện tích 20,0 ha, tài nguyên dự báo: 0,8 triệu m3;

- 07 khu vực mỏ vàng, diện tích: 440,0 ha, tài nguyên dự báo: 16.590,0 kg;

- 22 khu vực mỏ sắt, sắt laterit, diện tích: 481,0 ha, tài nguyên dự báo: 2,55 triệu tấn;

- 06 khu vực mỏ quặng titan, diện tích: 629,0 ha, tài nguyên dự báo: 348.750 tấn;

- 10 khu vực mỏ phụ gia xi măng với diện tích: 100,0 ha, tài nguyên dự báo: 5,37 triệu m3, bao gồm:

+ 03 khu vực mỏ đá caosilic, diện tích 9,0 ha, tài nguyên dự báo: 2,70 triệu m3;

+ 02 khu vực mỏ silicit, diện tích 26,0 ha, tài nguyên dự báo: 0,62 triệu m3;

+ 04 khu vực mỏ đá phiến sét đen, diện tích 45,0 ha, tài nguyên dự báo: 1,25 triệu m3;

+ 01 khu vực mỏ đá phiến sét than, diện tích 20,0 ha, tài nguyên dự báo 0,8 triệu m3;

- 01 khu vực mỏ sét xi măng với diện tích: 8,9 ha, tài nguyên dự báo: 980.000 m3;

- 03 khu vực mỏ quặng phosphorit với diện tích: 4,5 ha, tài nguyên dự báo: 60.000 tấn;

- 03 khu vực mỏ quặng mangan với diện tích: 167,0 ha, tài nguyên dự báo: 0,122 triệu tấn;

- 01 khu vực mỏ pegmatit, diện tích: 2,5 ha, tài nguyên dự báo: 1.691.000 m3;

- 01 khu vực mỏ quặng chì kẽm, diện tích: 13,0 ha, tài nguyên dự báo: 98.968 tấn;

- 01 khu vực mỏ quặng Wonfram, diện tích: 5,0 ha, tài nguyên dự báo: Chưa xác định;

- 01 khu vực mỏ than đá với diện tích: 3,0 ha, tài nguyên dự báo: Chưa xác định;

- 01 khu vực mỏ đá granit, diện tích: 100,0 ha, tài nguyên dự báo: 5 triệu m3;

- 01 khu vực mỏ đá cericit, diện tích: 10,0 ha, tài nguyên dự báo: 0,5 triệu m3.

- 04 khu vực mỏ nước nóng, nước khoáng với diện tích: 2,0 ha (mỏ nước khoáng Thanh Lâm, lưu lượng 0,1 lít/s, mỏ nước khoáng Đồng Nghèn, lưu lượng 0,2 lít/s, mỏ nước khoáng Troóc, lưu lượng 0,52 lít/s, mỏ nước khoáng khe Sốt, lưu lượng 0,2 lít/s);

(Danh mục các khu vực mỏ điều chỉnh đưa ra khỏi quy hoạch được quy định chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)

4. Sau khi điều chỉnh, bổ sung, đưa ra khỏi quy hoạch một số khu vực mỏ khoáng sản thì Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020 của tỉnh gồm có 148 khu vực mỏ với diện tích 2.234,80 ha, bao gồm:

- 58 khu vực mỏ đá làm vật liệu xây dựng thông thường với diện tích: 1.457,50 ha, tài nguyên dự báo: 994,92 triệu m3;

- 36 khu vực mỏ sét gạch ngói với diện tích: 356,10 ha, tài nguyên dự báo: 10,42 triệu m3;

- 29 khu vực mỏ cát, sỏi xây dựng với diện tích: 111,0 ha, tài nguyên dự báo: 1,76 triệu m3;

- 24 khu vực mỏ cát san lấp với diện tích: 298,20ha, tài nguyên dự báo: 10,66triệu m3;

- 01 khu vực mỏ than bùn, diện tích: 12,0 ha, tài nguyên dự báo: 0,012 triệu m3.

(Danh mục các khu vực mỏ được quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020 được quy định chi tiết tại Phụ lục IV và Bản đồ kèm theo).

Điều 2 . Điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020 là cơ sở để cấp giấy phép và quản lý các hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình.

Các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo chức năng nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh theo quy định của Luật Khoáng sản hiện hành.

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Khu vực mỏ điều chỉnh diện tích, tọa độ quy hoạch thăm dò, khai thác sử dụng khoáng sản tỉnh quảng bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020

KHU VỰC MỎ ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH, TỌA ĐỘ QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC                                 SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2011 - 2015, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2020

(kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND

ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình đã đ­ược
thông qua tại QĐ số 32/2011/QĐ-UBND ngày 22/12/2011 của UBND tỉnh

Điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản

tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020

TT Loại                 khoáng sản Khu vực                               khoáng sản Diện tích (ha) Điểm góc Tọa độ VN-2000    múi 30, kinh tuyến               trục 1060 Tài nguyên dự báo (triệu m3) Điểm góc Tọa độ VN-2000                   múi 30, kinh tuyến               trục 1060 Diện tích (ha)

Tài nguyên dự báo
 (triệu

   m3)

X (m) Y (m)     X (m) Y (m) Tăng Giảm Tổng
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
I CÁC KHU VỰC ĐIỀU CHỈNH GIẢM DIỆN TÍCH: 02 KHU VỰC
1 Sét gạch ngói Xóm Cà,                  xã Hòa Trạch,  huyện Bố Trạch 16,00 1 1.939.924 548.374 0,40 1 1.939.950 549.050 0,00 -11,00 5,00 0,15
2 1.939.023 548.834 2 1.939.920 549.195
3 1.939.401 549.601 3 1.939.880 549.184
4 1.939.496 549.791 4 1.939.830 549.350
5 1.938.532 548.384 5 1.939.750 549.320
6 1.938.895 548.128 6 1.939.650 549.320
7 1.941.441 553.441 7 1.939.720 549.140
8 1.941.762 553.562 8 1.939.798 549.079
9 1.941.676 553.719 9 1.939.880 549.050
10 1.941.369 553.594      
2 Cát san lấp Xã Quảng Thọ, huyện Quảng Trạch 15,00 1 1.936.731 555.450 0,60 1 1.963.540 548.559 0,00 -13,50 1,50 0,10
2 1.963.578 548.620
3 1.963.524 548.626
4 1.963.503 548.713
5 1.963.392 548.753
6 1.963.388 548.637
7 1.963.419 548.673
8 1.963.506 548.583
Cộng 31,00       1,00       0,00 -24,50 6,50 0,25
II CÁC KHU VỰC ĐIỀU CHỈNH VỊ TRÍ TỌA ĐỘ: 32 KHU VỰC
3 Sét gạch ngói Quảng Châu,               xã Quảng Châu,  huyện Quảng Trạch 35,00 1 1.975.486 539.226 1,00 1 1.977.258 538.707 0,00 0,00 35,00 1,00
2 1.975.889 539.449 2 1.977.281 538.898
3 1.975.675 539.828 3 1.977.026 538.862
4 1.975.047 539.949 4 1.977.003 538.675
5 1.975.075 539.682 5 1.975.942 539.606
      6 1.975.488 540.198
7 1.975.250 539.880
8 1.975.370 539.362
4 Cát, sỏi      xây dựng Vực Rò,                 xã Minh Hóa,    huyện Minh Hóa 0,50 1 1.964.278 497.965 0,01 1 1.964.261 497.859 0,00 0,00 0,50 0,01
2 1.964.353 497.985
3 1.964.245 497.973
4 1.964.202 497.834
5 Cát, sỏi    xây dựng Lau Mách,             xã Minh Hóa,    huyện Minh Hóa 1,00 1 1.966.950 501.300 0,01 1 1.967.044 501.275 0,00 0,00 1,00 0,01
2 1.967.048 501.371
3 1.966.964 501.369
4 1.966.833 501.262
5 1.966.837 501.236
6 Cát, sỏi    xây dựng Ba Tâm,                 xã Thuận Hóa, huyện Tuyên Hóa 2,00 1 1.980.819 502.899 0,02 1 1.980.708 502.557 0,00 0,00 2,00 0,02
2 1.980.715 502.543
3 1.980.857 502.583
4 1.980.861 502.888
5 1.980.622 503.114
6 1.980.601 503.098
7 1.980.844 502.875
8 1.980.848 502.589
7 Cát, sỏi    xây dựng Đồng Lào,               xã Thuận Hóa, huyện Tuyên Hóa 3,00 1 1.979.285 503.631 0,03 1 1.979.576 503.054 0,00 0,00 3,00 0,03
2 1.979.586 503.065
3 1.979.104 503.503
4 1.979.094 503.492
8 Cát xây dựng Th­ượng  nguồn  thác Dài,  xã Đồng Hóa,  huyện Tuyên Hóa 2,00 1 1.977.976 507.015 0,02 1 1.978.110 506.787 0,00 0,00 2,00 0,02
2 1.978.130 506.796
3 1.977.989 507.053
4 1.977.771 507.122
5 1.977.714 507.375
6 1.977.683 507.374
7 1.977.753 507.095
8 1.977.968 507.028
9 Cát, sỏi         xây dựng Khe Còi,                 xã Đồng Hóa,   huyện Tuyên Hóa 2,00 1 1.976.158 509.446 0,02 1 1.977.599 507.986 0,00 0,00 2,00 0,02
2 1.977.595 508.002
3 1.977.317 507.958
4 1.977.109 508.080
5 1.976.956 508.415
6 1.976.933 508.405
7 1.977.086 508.076
8 1.977.310 507.943
10 Cát xây dựng Hạ Đình,                  xã Thạch Hóa, huyện Tuyên Hóa 2,00 1 1.975.415 510.942 0,02 1 1.975.497 510.793 0,00 0,00 2,00 0,02
2 1.975.576 511.030
3 1.975.543 511.034
4 1.975.458 510.801
11 Cát xây dựng Bãi Nèng,                xã Thạch Hóa, huyện Tuyên Hóa 3,00 1 1.975.655 511.998 0,03 1 1.975.626 511.214 0,00 0,00 3,00 0,03
2 1.975.809 511.646
3 1.975.739 511.951
4 1.975.582 512.245
5 1.975.552 512.240
6 1.975.704 511.951
7 1.975.780 511.654
8 1.975.603 511.221
12 Cát xây dựng Cồn Soi,                 xã Thạch Hóa, huyện Tuyên Hóa 3,00 1 1.974.522 512.397 0,03 1 1.975.180 511.962 0,00 0,00 3,00 0,03
2 1.975.215 512.035
3 1.974.616 512.225
4 1.974.566 512.105
13 Cát xây dựng São Phong,             xã Phong Hóa, huyện Tuyên Hóa 4,00 1 1.971.163 517.690 0,04 1 1.972.798 516.763 0,00 0,00 4,00 0,04
2 1.972.815 516.771
3 1.972.608 517.259
4 1.972.590 517.251
5 1.971.763 517.438
6 1.971.783 517.470
7 1.971.260 517.684
8 1.970.600 518.046
9 1.970.583 518.024
10 1.971.239 517.647
14 Cát, sỏi     xây dựng Minh Cầm,             xã Phong Hóa,       xã Mai Hóa,     huyện Tuyên Hóa 5,00 1 1.973.014 519.440 0,05 1 1.971.136 518.709 0,00 0,00 5,00 0,05
2 1.971.194 518.759
3 1.970.831 519.121
4 1.970.762 519.073
15 Cát xây dựng Đuồi 27, xã Mai Hóa      huyện Tuyên Hóa 2,00 1 1.969.026 522.744 0,02 1 1.969.063 522.270 0,00 0,00 2,00 0,02
2 1.969.178 522.296
3 1.969.065 522.514
4 1.969.030 522.888
5 1.969.051 523.283
6 1.969.002 523.283
7 1.968.967 522.661
16 Cát xây dựng Bãi Bơi,                 xã Tiến Hóa,    huyện Tuyên Hóa 7,00 1 1.966.715 526.815 0,07 1 1.966.783 526.993 0,00 0,00 7,00 0,20
2 1.966.861 526.837 2 1.966.728 527.289
3 1.966.787 527.322 3 1.966.849 527.728
4 1.966.654 527.308 4 1.966.736 527.761
      5 1.966.628 527.292        
      6 1.966.679 526.973
17 Cát xây dựng Bãi Rì Rì,
xã Văn Hóa,     huyện Tuyên Hóa
11,00 1 1.966.787 527.322 0,11 1 1.966.962 527,703 0,00 0,00 11,00 0,53
2 1.966.654 527.308 2 1.967.094 527,989
3 1.967.048 527.890 3 1.967.293 528,121
4 1.966.953 527.919 4 1.967.260 528,273
5 1.966.729 527.755 5 1.966.740 527,764
18 Cát, sỏi    xây dựng Bồng Lai,               xã Hư­ng Trạch, huyện Bố Trạch 3,00 1 1.946.658 537.722 0,03 1 1.946.253 538.313 0,00 0,00 3,00 0,03
2 1.946.244 538.321
3 1.946.163 538.215
4 1.946.042 538.153
5 1.945.963 537.966
6 1.945.870 537.953
7 1.945.802 537.909
8 1.945.842 537.788
9 1.945.805 537.703
10 1.945.490 537.513
11 1.945.500 537.502
12 1.945.816 537.695
13 1.945.853 537.789
14 1.945.821 537.904
15 1.945.871 537.943
16 1.945.968 537.957
17 1.946.059 538.144
18 1.946.176 538.203
19 Cát, sỏi    xây dựng Hà Su,                    xã Hưng Trạch, huyện Bố Trạch 3,00 1 1.946.658 538.882 0,03 1 1.948.866 538.170 0,00 0,00 3,00 0,03
2 1.948.915 538.177
3 1.948.844 538.750
4 1.948.637 538.962
5 1.948.622 538.951
6 1.948.830 538.742
7 1.947.947 539.157
8 1.947.947 539.175
9 1.947.772 539.149
10 1.947.589 539.055
11 1.947.472 538.759
12 1.947.406 538.726
13 1.947.144 538.980
14 1.947.065 538.937
15 1.946.991 538.690
16 1.946.855 538.698
17 1.946.752 538.859
18 1.946.605 538.962
19 1.946.453 538.984
20 1.946.406 538.832
21 1.946.420 538.822
22 1.946.468 538.971
23 1.946.602 538.946
24 1.946.746 538.845
25 1.946.829 538.684
26 1.947.010 538.658
27 1.947.086 538.921
28 1.947.148 538.949
29 1.947.404 538.697
30 1.947.478 538.729
31 1.947.604 539.039
32 1.947.784 539.130
20 Cát xây dựng Ba Rền,                  xã Phú Định,    huyện Bố Trạch 2,00 1 1.928.932 549.965 0,02 1 1.927.272 550.321 0,00 0,00 2,00 0,02
2 1.927.267 550.328
3 1.927.080 550.251
4 1.927.084 550.238
5 1.927.068 550.398
6 1.927.029 550.446
7 1.926.999 550.446
8 1.926.966 550.429
9 1.926.929 550.506
10 1.926.895 550.559
11 1.926.859 550.581
12 1.926.797 550.533
13 1.926.754 550.514
14 1.926.651 550.501
15 1.926.587 550.478
16 1.926.589 550.474
17 1.926.652 550.495
18 1.926.758 550.508
19 1.926.802 550.528
20 1.926.859 550.575
21 1.926.892 550.554
22 1.926.923 550.503
23 1.926.962 550.421
24 1.926.998 550.441
25 1.927.025 550.442
26 1.927.063 550.392
21 Cát xây dựng Bãi Nông Trường,                     thị trấn Nông    Trường Việt Trung,        huyện Bố Trạch 3,00 1 1.930.501 552.463 0,03 1 1.933.720 553.551 0,00 0,00 3,00 0,03
2 1.933.721 553.610
3 1.933.525 553.624
4 1.933.518 553.567
5 1.932.664 553.224
6 1.932.641 553.239
7 1.932.218 553.026
8 1.931.931 552.527
9 1.931.438 552.332
10 1.931.040 552.526
11 1.930.733 552.533
12 1.930.562 552.461
13 1.930.168 552.419
14 1.930.035 551.795
15 1.930.086 551.519
16 1.929.841 551.443
17 1.929.506 551.452
18 1.929.402 551.321
19 1.929.287 551.182
                20 1.929.252 550.996        
21 1.929.080 550.886
22 1.929.100 550.748
23 1.928.953 550.576
24 1.928.913 550.566
25 1.928.922 550.510
26 1.928.948 550.476
27 1.928.918 550.388
28 1.928.926 550.384
29 1.928.970 550.477
30 1.928.932 550.519
31 1.928.926 550.557
32 1.928.964 550.570
33 1.929.121 550.740
34 1.929.099 550.880
35 1.929.268 550.982
36 1.929.296 551.160
37 1.929.428 551.311
38 1.929.517 551.420
                39 1.929.841 551.414        
40 1.930.093 551.472
41 1.930.130 551.539
42 1.930.107 551.898
43 1.930.191 552.397
44 1.930.562 552.433
45 1.930.754 552.498
46 1.931.047 552.489
47 1.931.432 552.285
48 1.931.951 552.496
49 1.932.256 552.984
50 1.928.689 552.313
51 1.928.687 552.324
52 1.928.417 552.402
53 1.928.467 552.513
54 1.928.136 552.536
55 1.928.136 552.508
56 1.928.453 552.505
57 1.928.407 552.396
22 Cát xây dựng Hà Bùng,                xã Nam Trạch,  huyện Bố Trạch 5,00 1 1.936.731 555.450 0,05 1 1.936.805 555.461 0,00 0,00 5,00 0,05
2 1.936.806 555.492
3 1.936.015 555.668
4 1.935.665 555.572
5 1.935.663 555.535
6 1.936.015 555.622
23 Cát xây dựng Hạ nguồn             cầu Sao Sa,                     xã Nam Trạch, huyện Bố Trạch 5,00 1 1.936.731 555.450 0,05 1 1.938.968 555.573 0,00 0,00 5,00 0,05
2 1.939.005 555.574
3 1.938.873 555.869
4 1.939.034 556.195
5 1.939.015 556.207
6 1.938.860 555.867
7 1.938.849 556.413
8 1.938.852 556.437
9 1.938.652 556.432
10 1.938.343 556.072
11 1.938.362 556.063
12 1.938.663 556.414
13 1.937.883 555.418
14 1.937.900 555.435
15 1.937.681 555.592
16 1.937.662 555.572
24 Cát xây dựng Lòi Trúc,                xã Đại Trạch,    huyện Bố Trạch 3,00 1 1.939.437 556.185 0,03 1 1.940.493 557.459 0,00 0,00 3,00 0,03
2 1.940.478 557.467
3 1.939.935 556.909
4 1.939.974 556.886
5 1.939.623 556.301
6 1.939.612 556.308
7 1.939.290 556.103
8 1.939.298 556.082
25 Cát, sỏi    xây dựng Bãi Rình Rình,          xã Trường Sơn,   huyện Quảng Ninh 2,50 1 1.917.231 547.638 0,03 1 1.917.747 548.014 0,00 0,00 2,50 0,03
2 1.917.770 548.037
3 1.917.649 548.104
4 1.917.436 547.817
5 1.917.460 547.803
6 1.917.656 548.072
26 Cát, sỏi     xây dựng Bãi Cơm,               xã Trư­ờng Xuân, huyện Quảng Ninh 5,00 1 1.916.160 563.093 0,05 1 1.914.952 560.895 0,00 0,00 5,00 0,05
2 1.914.992 560.877
3 1.915.529 561.467
4 1.915.617 562.223
5 1.916.233 563.202
6 1.916.176 563.257
7 1.915.567 562.240
8 1.915.477 561.497
27 Cát, sỏi      xây dựng Bãi Lùi,                  xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh 10,00 1 1.916.973 562.622 0,10 1 1.916.898 562.412 0,00 0,00 10,00 0,10
2 1.916.966 562.418
3 1.917.108 562.954
4 1.916.734 563.959
5 1.916.666 563.928
6 1.917.032 562.945
28 Cát, sỏi      xây dựng Chu Kê,                    xã Kim Thủy,      huyện Lệ Thủy 3,00 1 1.891.273 580.004 0,03 1 1.891.409 579.803 0,00 0,00 3,00 0,03
2 1.891.428 579.815
3 1.891.299 580.056
4 1.891.116 580.021
5 1.891.018 580.184
6 1.890.708 580.328
7 1.890.703 580.302
8 1.890.994 580.149
9 1.891.094 579.981
10 1.891.284 580.017
29 Cát, sỏi        xây dựng Bản Chuôn,              xã Kim Thủy,     huyện Lệ Thủy 3,00 1 1.892.762 580.242 0,03 1 1.893.393 580.106 0,00 0,00 3,00 0,03
2 1.893.390 580.150
3 1.893.132 580.111
4 1.892.813 580.375
5 1.892.613 580.149
6 1.892.257 580.198
7 1.892.113 579.966
8 1.892.150 579.956
9 1.892.294 580.137
10 1.892.620 580.083
11 1.892.864 580.267
12 1.893.117 580.057
30 Cát, sỏi      xây dựng Thác Cóc,                       xã Tr­ường Thủy,     huyện Lệ Thủy 3,00 1 1.897.057 581.194 0,03 1 1.897.331 582.918 0,00 0,00 3,00 0,03
2 1.897.317 582.957
3 1.897.060 582.889
4 1.897.127 582.381
5 1.896.985 582.326
6 1.896.673 582.523
7 1.896.546 581.766
8 1.896.588 581.752
9 1.896.708 582.454
10 1.896.975 582.274
11 1.897.169 582.344
12 1.897.111 582.827
13 1.897.115 581.075
14 1.897.100 581.084
15 1.896.845 580.760
16 1.896.863 580.751
17 1.895.761 580.227
18 1.895.759 580.259
19 1.895.342 580.161
20 1.895.338 580.132
31 Cát, sỏi      xây dựng Thư­ợng nguồn cầu Mỹ Trạch xã Mỹ Thủy, xã Mai Thủy, xã Trường Thủy       và xã Văn Thủy,          huyện Lệ Thủy 10,00 1 1.898.386 585.251 0,10 1 1.899.730 584.662 0,00 0,00

10,00

0,18
2 1.899.722 584.690
3 1.899.231 584.541
4 1.899.083 584.592
5 1.897.982 585.499
6 1.897.008 585.455
7 1.896.829 585.294
8 1.897.103 584.950
9 1.897.488 584.259
10 1.897.507 584.271
11 1.897.119 584.963
12 1.896.857 585.292
13 1.897.013 585.433
14 1.897.967 585.477
15 1.899.074 584.564
16 1.899.226 584.513
32 Cát xây dựng Hạ nguồn cầu Mỹ Trạch, xã Mỹ Thủy và xã Xuân Thủy,        huyện Lệ Thủy 3,00 1 1.901.864 585.005 0,05 1 1.902.270 585.206 0,00 0,00 3,00 0,05
2 1.902.204 585.270
3 1.901.746 584.962
4 1.901.776 584.933
Cộng 146,00       2,13       0,00 0,00 146,00 2,76
33 Cát san lấp Thanh Bình,               xã Quảng Xuân,   huyện Quảng Trạch 7,00 1 1.969.969 547.071 0,35 1 1.969.970 547.072 0,00 0,00 7,00 0,35
2 1.969.990 547.155 2 1.969.990 547.155
3 1.969.438 547.310 3 1.969.438 547.310
4 1.969.399 547.198 4 1.969.400 547.198
5 1.969.662 547.098 5 1.969.662 547.098
      6 1.968.140 547.149
      7 1.968.185 547.270
      8 1.967.856 547.386
      9 1.967.393 547.444
      10 1.967.389 547.404
      11 1.967.698 547.383
34 Cát san lấp Bàu Mía,                     xã Đại Trạch,    huyện Bố Trạch 10,00 1 1.942.165 560.191 0,40 1 1.944.468 559.182 0,00 0,00 10,00 0,40
2 1.942.288 560.476 2 1.944.533 559.269
3 1.942.032 560.664 3 1.944.294 559.471
4 1.941.908 560.329 4 1.944.262 559.372
      5 1.943.384 559.517
      6 1.943.439 559.620
      7 1.943.222 559.749
      8 1.943.158 559.653
      9 1.942.146 560.215
      10 1.942.169 560.259
      11 1.941.992 560.352
      12 1.941.969 560.308
      13 1.941.654 560.756
      14 1.941.749 560.897
      15 1.941.614 560.981
      16 1.941.470 561.089
      17 1.941.433 560.937
      18 1.941.528 560.837
Cộng 17,00       0,75       0,00 0,00 17,00 0,75
Tổng cộng 194,00       3,88       0,00 -24,50 169,50 3,76
                   
Phụ lục II

Các khu vực mỏ bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh quảng bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020

CÁC KHU VỰC MỎ BỔ SUNG QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN TỈNH QUẢNG BÌNH                                              GIAI ĐOẠN 2011 - 2015, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2020

(kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND

 ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TT Loại     khoáng sản Khu vực    khoáng sản Diện tích (ha) Loại đất Điểm góc Tọa độ VN-2000             múi 30, kinh tuyến  trục 1060 Tài nguyên dự báo (triệu m3) Ghi chú
X (m) Y (m)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
1 Đá vôi        làm VLXD thông thường Lèn Thanh Thủy, xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa 11,80 NCS 1 1.968.314 524.802 3,30  
2 1.968.360 524.874
3 1.968.247 524.938
4 1.968.279 524.970
5 1.967.795 525.566
6 1.967.711 525.485
7 1.967.869 525.172
8 1.967.943 525.257
9 1.968.002 525.152
10 1.968.026 525.007
2 Đá vôi        làm VLXD thông thư­ờng Lèn Áng,              xã Ngân Thủy, huyện Lệ Thủy 4,40 NCS 1 1.906.123 568.807 0,70  
2 1.906.103 568.980
3 1.905.903 569.077
4 1.905.939 568.788
3 Cát san lấp  (cát xây dựng) Thôn Đơn Sa,     xã Quảng Phúc, huyện Quảng Trạch 5,70 RST 1 1.962.654 548.637 0,30  
2 1.962.737 548.851
3 1.962.583 548.923
4 1.962.469 548.901
5 1.962.418 548.757
4 Cát san lấp  (cát xây dựng) Thôn Tân Định, xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh 6,00 RST 1 1.921.040 575.062 0,39  
2 1.921.156 575.223
3 1.920.938 575.425
4 1.920.802 575.284
5 Cát san lấp  (cát xây dựng) Thôn Phù Lưu,  xã Hưng Thủy, huyện Lệ Thủy 10,00 RST 1 1.904.318 593.237 0,80  
2 1.904.194 593.335
3 1.903.874 593.020
4 1.903.835 592.782
5 1.903.967 592.788
6 1.904.065 592.984
  Tổng cộng 37,90         5,49  
Phụ lục III

Các khu vực mỏ điều chỉnh đưa ra khỏi quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh quảng bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020

CÁC KHU VỰC MỎ ĐIỀU CHỈNH ĐƯA RA KHỎI QUY HOẠCH                  THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN                                                  TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2011 - 2015, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2020

(kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND

 ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TT Loại                    khoáng sản Khu vực          khoáng sản Diện tích (ha) Loại đất Điểm góc Tọa độ VN-2000     múi 60, kinh tuyến         trục 1050 Tài nguyên dự báo
X (m) Y (m)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 Đá vôi           làm VLXD thông thư­ờng Lèn Thanh Long, Quy Hóa,     huyện Minh Hóa 1,20 NCS 1 1.968.285 497.802 1             triệu m3
2 1.968.447 497.932
3 1.968.392 497.998
4 1.968.228 497.876
2 Đá vôi        làm VLXD thông thư­ờng Lèn Vịnh,               xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch 20,00 NCS 1 1.964.063 533.961 20              triệu m3
2 1.964.012 534.287
3 1.963.851 534.448
4 1.963.779 534.394
5 1.963.961 534.166
6 1.963.907 534.036
3 Sét gạch ngói Cồn Cùng,              xã Kim Thủy, huyện Lệ Thủy 20,00 LUK 1 1.893.428 583.218 1            triệu m3
2 1.893.949 583.552
3 1.893.752 593.717
4 1.893.121 583.417
4 Cát xây dựng, sa khoáng Rào Trổ,                     xã Ng­ư Hóa, huyện Tuyên Hóa 10,00 SON 1 1.978.507 522.770 0,2          triệu m3
5 Cát XD hạ nguồn cầu          Đá Mài Thị trấn Nông Tr­ường Việt Trung, huyện   Bố Trạch 3,00 SON 1 1.933.593 554.884 0,03         triệu m3
6 Cát san lấp (xây dựng) Bàu Bàng,                       xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch 20,00 BCS 1 1.939.489 561.728 0,8          triệu m3
2 1.939.526 561.892
3 1.939.398 561.940
4 1.939.469 562.216
5 1.938.326 562.193
6 1.938.973 562.624
7 1.938.780 562.385
8 1.939.188 562.029
9 1.939.179 562.837
7 Vàng Khe Nang,             xã Kim Hóa, huyện Tuyên Hóa 100,00 RSN 1 1.989.292 498.891 3.555 kg
2 1.989.555 499.093
3 1.987.482 502.471
4 1.987.258 502.311
8 Vàng Suối Kin,              xã Ngư Hóa, huyện Tuyên Hóa 50,00 RSK 1 1.978.628 527.135 Ch­ưa xác định được tài nguyên
2 1.978.648 527.527
3 1.977.241 527.550
4 1.977.221 527.158
9 Vàng Khe Chứa,               xã Ngân Thủy huyện Lệ Thủy 80,00 RSN 1 1.896.302 567.749 9.475 kg
2 1.896.696 568.028
3 1.895.757 569.434
4 1.895.390 569.125
10 Vàng Khe Rêu,                  xã Kim Thủy, huyện Lệ Thủy 50,00 RSN 1 1.988.848 574.264 1.000 kg
2 1.989.060 574.328
3 1.988.280 576.041
4 1.988.074 575.896
11 Vàng Đư­ờng 16,              xã Kim Thủy, huyện Lệ Thủy 50,00 RSN 1 1.988.121 507.707 Chư­a xác định được tài nguyên
2 1.988.255 572.277
3 1.887.927 572.270
4 1.887.771 570.727
12 Vàng sa khoáng Bản Rư­m (làng Ho),               xã Kim Thủy, huyện Lệ Thủy 60,00 BHK 1 1.980.703 567.663 60 kg
2 1.980.670 567.774
3 1.881.741 568.046
4 1.881.978 567.820
5 1.881.851 567.423
6 1.881.581 567.406
7 1.982.136 567.796
8 1.982.377 567.938
9 1.982.625 568.185
10 1.983.345 568.036
11 1.983.841 567.841
12 1.982.404 567.676
13 1.881.683 673.526
13 Vàng Đư­ờng 10,            xã Lâm Thủy, huyện Lệ Thủy 50,00 RSN 1 1.988.415 559.026 2.500 kg
2 1.988.413 559.476
3 1.988.400 559.499
4 1.988.390 558.987
14 Laterit Liêm Hóa,            xã Trung Hóa, huyện Minh Hóa 15,00 BHK 1 1.963.110 494.615 0,15   triệu tấn
2 1.962.828 495.012
3 1.962.618 494.654
4 1.962.938 494.376
15 Laterit Thanh Liêm,            xã Trung Hóa, huyện Minh Hóa 20,00 BHK 1 1.961.744 499.178 0,2        triệu tấn
2 1.961.421 499.861
3 1.961.216 499.603
4 1.961.578 499.006
16 Sắt Laterit Thôn 4                       xã Đức Hóa, huyện Tuyên Hóa 30,00 RST 1 1.970.923 512.094 0,015 triệu tấn
2 1.970.917 512.522
3 1.970.414 512.841
4 1.970.185 512.418
17 Quặng sắt Đ­ường 15 xã  Hương Hóa, huyện Tuyên Hóa 60,00 RSK 1 1.992.815 488.414 0,06  triệu tấn
2 1.992.887 488.887
3 1.991.036 489.945
4 1.990.946 489.858
5 1.991.213 489.368
18 Quặng sắt Đ­ường 15         xã Kim Hóa, huyện Tuyên Hóa 10,00 RSK 1 1.990.772 595.842 28785  tấn
2 1.990.566 595.391
3 1.990.767 595.381
4 1.990.545 595.849
19 Laterit Xã Quảng Tiến, huyện Quảng Trạch 7,00 RST 1 1.974.379 539.176 Chư­a xác định được tài nguyên
2 1.974.244 539.335
3 1.974.048 539.209
4 1.974.024 538.953
20 Laterit Linh Cận Sơn,              xã Quảng Sơn, huyện Quảng Trạch 10,00 DCS 1 1.960.448 536.339 200.000 tấn
2 1.960.311 536.441
3 1.960.121 536.182
4 1.960.252 535.773
21 Sắt Vân Tiền,            xã Quảng L­ưu, huyện Quảng Trạch 10,00 RST 1 1.971.178 538.474 Ch­ưa  xác định được tài nguyên
2 1.970.918 538.704
3 1.970.656 538.587
4 1.971.045 538.268
22 Sắt Thủy Vực,           xã Quảng Hợp, huyện Quảng Trạch 5,00 DCS 1 1.986.505 537.710 Chư­a  xác định được tài nguyên
2 1.986.298 537.680
3 1.986.264 537.430
4 1.986.534 537.544
23 Sắt Đá Đen,             xã Quảng Hợp, huyện Quảng Trạch 5,00 DCS 1 1.981.065 540.306 Chư­a  xác định được  tài nguyên
2 1.980.793 540.307
3 1.980.710 540.123
4 1.981.007 540.112
24 Sắt Vực Tròn,              xã Quảng Hợp, huyện Quảng Trạch 5,00 DCS 1 1.980.163 536.058 Ch­ưa xác định được tài nguyên
2 1.979.896 536.469
3 1.979.832 536.448
4 1.980.052 535.990
25 Sắt Đất Đỏ,               xã Quảng Châu, huyện Quảng Trạch 5,00 DCS 1 1.977.349 539.980 Chư­a xác định được tài nguyên
2 1.977.074 540.045
3 1.977.065 539.832
4 1.977.244 539.764
26 Sắt Laterit Mỹ Sơn,                  xã Cự Nẫm, huyện Bố Trạch 60,00 RST 1 1.952.620 543.629 0,12  triệu tấn
2 1.952.174 544.402
3 1.951.555 544.155
4 1.952.175 543.292
27 Sắt Thọ Lộc,             xã Sơn Lộc,   huyện Bố Trạch 20,00 RST 1 1.951.440 544.984 38.600 tấn
2 1.951.508 546.621
3 1.951.364 546.621
4 1.951.329 544.988
28 Sắt Khe Ngang,            xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch 165,00 RST 1 1.952.001 532.036 193067 tấn
2 1.952.110 532.803
3 1.951.904 532.811
4 1.951.808 532.038
5 1.952.739 532.903
6 1.952.647 535.224
7 1.951.754 535.209
8 1.951.741 533.787
9 1.951.943 533.794
10 1.951.999 534.828
11 1.952.184 534.833
12 1.952.301 533.002
13 1.953.377 535.305
14 1.953.377 535.984
15 1.953.156 535.984
16 1.953.156 535.305
29 Sắt Laterit Đại Phúc,             xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh 1,00 RST 1 1.911.246 570.911 25000 tấn
2 1.911.177 571.020
3 1.911.111 570.926
4 1.911.209 570.856
30 Sắt Laterit Vạn Ninh,             xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh 10,00 RSM 1 1.909.968 571.325 444062 tấn
2 1.909.942 571.598
3 1.909.808 571.676
4 1.909.773 571.725
5 1.909.708 571.691
6 1.909.734 571.571
7 1.909.715 571.452
8 1.909.761 571.410
9 1.909.681 571.232
10 1.909.812 571.060
11 1.909.853 571.075
12 1.909.843 571.337
13 1.909.891 571.296
31 Sắt Laterit Trùng Bèn,           xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh 2,00 RST 1 1.907.777 568.158 0,03  triệu tấn
2 1.907.778 568.229
3 1.907.600 568.239
4 1.907.608 568.140
32 Laterit Bản Rào Đá, Trường Xuân, huyện Quảng Ninh 10,00 RST 1 1.907.506 564.443 100.000 tấn
2 1.907.436 564.695
3 1.907.079 564.632
4 1.907.128 564.328
33 Laterit Hoành Viễn,      Sơn Thủy,    huyện Lệ Thủy 10,00 RSM 1 1.903.225 576.241 50.000 tấn
2 1.903.044 576.560
3 1.902.792 576.299
4 1.903.041 576.109
34 Sắt Laterit Sen Thủy,            xã Sen Thủy, huyện Lệ Thủy 15,00 RST 1 1.896.843 597.514 375000 tấn
2 1.896.495 597.822
3 1.896.309 597.518
4 1.896.651 597.235
35 Sắt Mu Gi,                 xã Lâm Thủy, huyện Lệ Thủy 6,00 RSK 1 1.886.808 550.518 520.000 tấn
2 1.886.626 550.733
3 1.886.464 550.576
4 1.886.665 550.358
36 Titan Thôn Thư­ợng Bắc, Ngư­ Thủy Trung, huyện Lệ Thủy 30,00 BCS 1 1.907.015 594.374 7500 tấn
2 1.907.072 594.400
3 1.904.675 597.435
4 1.904.623 597.386
37 Titan Xã Ng­ư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy 10,00 RST 1 1.907.697 593.489 2500 tấn
2 1.907.731 593.579
3 1.907.085 593.356
4 1.907.056 593.330
5 1.906.871 593.949
6 1.906.832 593.993
7 1.906.446 593.918
8 1.906.674 593.720
38 Titan Tây Liêm Bắc,   xã Ngư­ Thủy Nam, huyện Lệ Thủy 150,00 RST 1 1.900.396 600.724 105.000 tấn
2 1.900.538 600.855
3 1.899.108 603.492
4 1.898.800 603.906
5 1.898.404 603.643
6 1.898.946 602.892
7 1.899.306 602.227
8 1.899.483 601.856
9 1.899.703 601.435
10 1.900.018 601.071
11 1.900.148 600.815
39 Titan Xã Ngư­ Thủy Nam, huyện Lệ Thủy 15,00 RST 1 1.898.490 604.491 3750 tấn
2 1.898.847 604.872
3 1.898.676 605.088
4 1.898.304 604.738
40 Titan Bàu Dum, bàu Sen xã Sen Thủy, huyện Lệ Thủy 274,00 RST 1 1.901.194 600.780 125000 tấn
2 1.901.343 601.150
3 1.901.050 602.532
4 1.901.175 602.730
5 1.901.087 602.914
6 1.900.685 603.136
7 1.900.293 603.388
8 1.899.937 600.300
9 1.899.727 600.286
10 1.899.793 600.187
11 1.899.996 600.147
12 1.900.154 599.583
13 1.900.891 598.922
14 1.900.805 598.576
15 1.900.088 602.730
16 1.900.094 603.773
17 1.899.901 603.223
18 1.899.511 602.458
19 1.899.335 600.780
20 1.898.493 601.150
21 1.898.425 602.532
22 1.898.459 602.730
23 1.898.099 602.914
24 1.898.105 603.136
25 1.897.578 603.388
26 1.897.345 603.907
27 1.897.803 603.773
28 1.897.998 603.223
29 1.897.603 602.458
30 1.898.004 602.156
31 1.898.557 601.985
32 1.899.263 601.522
41 Titan Đông Sen Thủy, xã Sen Thủy, huyện Lệ Thủy 150,00 RST 1 1.899.334 601.149 105.000 tấn
2 1.899.702 601.434
3 1.898.946 602.892
4 1.898.109 604.006
5 1.897.751 603.733
6 1.898.105 603.388
7 1.898.099 603.136
8 1.898.459 602.914
9 1.898.425 602.730
10 1.898.493 602.532
42 Đá caosilic Xã Đức Hóa, huyện Tuyên Hóa 3,00 RST 1 1.972.410 512.426 0,3         triệu m3
2 1.972.267 512.397
3 1.972.302 512.182
4 1.972.424 512.188
43 Đá caosilic Thôn Kim Nại,  xã An Ninh,  huyện Quảng Ninh 1,00 RST 1 1.912.756 568.647 0,02  triệu m3
2 1.912.794 568.705
3 1.912.670 568.812
4 1.912.662 568.737
44 Đá caosilic Km 0 đư­ờng 10, xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh 5,00 RST 1 1.910.245 569.545 2,38     triệu m3
2 1.910.200 569.844
3 1.910.007 569.890
4 1.910.089 569.563
45 Silicit (đá phiến sét đen) Pheo, xã Trung Hóa, huyện Minh Hóa 20,00 DCS 1 1.964.564 494.744 0,5          triệu m3
2 1.964.221 495.292
3 1.963.956 495.044
4 1.964.368 494.565
46 Silicit phụ gia xi măng Xã Cao Quảng, huyện Tuyên Hóa 6,00 RSN 1 1.967.775 521.021 0,12  triệu m3
2 1.967.558 521.257
3 1.967.418 521.144
4 1.967.666 520.952
47 Đá phiến sét đen Thôn Sy,                  xã Hóa Phúc, huyện Minh Hóa 20,00 RSM 1 1.980.309 485.931 0,5          triệu m3
2 1.979.948 486.185
3 1.979.575 485.849
4 1.979.932 485.610
48 Đá phiến sét đen Xã Yên Hóa, huyện Minh Hóa 10,00 RST 1 1.973.979 495.672 0,25  triệu m3
2 1.974.311 495.805
3 1.974.019 495.460
4 1.973.921 495.466
49 Đá phiến sét đen Km 497,                  xã Thượng Hóa, huyện Minh Hóa 2,00 RSN 1 1.957.520 499.493 0,05    triệu m3
2 1.957.607 499.514
3 1.957.547 499.759
4 1.957.478 499.499
60 Đá phiến sét,  xen cát kết Hạ Tr­ường,             xã QuảngTrường, huyện Quảng Trạch 13,00 RST 1 1.965.686 536.656 0,45  triệu m3
2 1.965.855 536.705
3 1.965.677 536.656
4 1.965.492 536.347
51 Đá phiến sét than Xã Thanh Hóa, huyện Tuyên Hóa 20,00 RSK 1 1.992.749 481.315 0,8          triệu m3
2 1.992.991 481.462
3 1.992.427 482.048
4 1.992.240 481.873
52 Sét xi măng Km 3 đư­ờng 10, thị trấn Nông Trường Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy 8,90 RST 1 1.906.830 569.030 0,98  triệu m3
2 1.906.856 569.200
3 1.906.760 569.469
4 1.906.492 569.028
53 Phosphorit Kim Lũ,                  xã Kim Lũ,            huyện Tuyên Hóa 0,50 NCS 1 1.984.059 497.646 Ch­ưa xác định được tài nguyên
2 1.984.081 497.689
3 1.984.017 497.744
4 1.983.987 497.675
54 Phosphorit Rào Trù,                         xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh 3,00 NCS 1 1.912.019 560.978 0,06  triệu tấn
2 1.912.067 561.047
3 1.912.023 561.080
4 1.911.997 561.082
5 1.911.971 561.093
6 1.911.980 561.056
55 Phosphorit Động Tri,              xã Ngân Thủy, huyện Lệ Thủy 1,00 NCS 1 1.906.810 564.880 Chư­a xác định được tài nguyên
2 1.906.658 564.967
3 1.906.634 564.929
4 1.906.673 564.839
56 Mangan Xã Hồng Hóa, huyện Minh Hóa 25,00 RST 1 1.977.419 493.930 Ch­ưa xác định được tài nguyên
2 1.976.908 494.890
3 1.976.637 494.666
4 1.977.267 493.851
57 Mangan Tăng Hóa,               xã Hóa Sơn, huyện Minh Hóa 20,00 RSK 1 1.961.418 489.477 Ch­ưa xác định được tài nguyên
2 1.961.320 489.607
3 1.960.737 488.911
4 1.960.937 488.749
58 Mangan Xã Kim Hóa,          xã Thuận Hóa,   xã Nam Hóa, huyện Tuyên Hóa 122,00 LNC+ RST 1 1.982.204 499.875 122000 tấn
2 1.982.375 500.024
3 1.980.465 502.259
4 1.980.281 502.067
5 1.973.397 510.732
6 1.973.401 510.983
7 1.972.181 511.897
8 1.972.019 511.451
59 Pegmatit Phú Định,            xã Phú Định, huyện Bố Trạch 2,50 RST 1 1.944.943 542.507 1691000 tấn
2 1.944.827 542.720
3 1.944.736 542.679
4 1.944.856 542.459
60 Chì kẽm Mỹ Đức,               xã Ngân Thủy, huyện Lệ Thủy 13,00 RST 1 1.907.348 567.048 98968 tấn
2 1.907.070 567.232
3 1.906.825 566.903
4 1.907.167 566.744
61 Wonfram Kim Lũ,                       xã Kim Hóa, huyện Tuyên Hóa 5,00 RSN 1 1.986.232 495.625 Chư­a xác định được tài nguyên
2 1.986.074 496.018
3 1.985.955 495.981
4 1.986.148 495.520
62 Than đá Xóm Nha,                    xã Xuân Hóa, huyện Minh Hóa 3,00 RSM 1 1.970.039 493.972 Ch­ưa  xác định được tài nguyên
2 1.969.971 494.123
3 1.969.811 494.055
4 1.969.902 493.888
63 Đá Granit Khe Coòng          xã Phú Định,        huyện Bố Trạch 100,00 RSK 1 1.925.550 548.114 5           triệu m3
2 1.925.579 549.133
3 1.924.608 549.162
4 1.924.562 548.143
64 Cericit Cây Khế,                  xã Cự Nẫm, huyện Bố Trạch 10,00 RST 1 1.947.967 541.187 0,5         triệu m3
2 1.947.694 541.460
3 1.947.521 541.094
4 1.947.887 541.033
65 N­ước khoáng và nư­ớc nóng Thanh Lâm,                  xã Ng­ư Hóa, huyện Tuyên Hóa 0,50 SON 1 1.979.059 524.624 0,l lít/s
66 Nước khoáng Đồng Nghèn,           xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch 0,50 SON 1 1.953.640 528.837 0,2 lít/s
67 Nư­ớc khoáng Troóc Xã Xuân Trạch, huyện Bố Trạch 0,50 MNC 1 1.953.610 523.686 0,52 lít/s
68 Nước khoáng Khe nước Sốt,  xã Quảng Lưu, huyện Quảng Trạch 0,50 MNC 1 1.972.565 541.558 0,2 lít/s
Tổng cộng 2.040,10          
Phụ lục IV

Khu vực mỏ sau khi đã điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh quảng bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020

KHU VỰC MỎ SAU KHI ĐÃ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN TỈNH QUẢNG BÌNH                      GIAI ĐOẠN 2011 - 2015, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2020

(kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND

 ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TT Loại khoáng sản Khu vực            khoáng sản Diện tích  (ha) Loại đất Điểm góc

Tọa độ VN-2000

múi 30, kinh tuyến trục 1060

Tài nguyên

 dự báo

(triệu m3)

X (m) Y (m)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I ĐÁ LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG: 58 KHU VỰC
1 Đá vôi làm VLXD thông thường Km 37 đường 12A                xã Dân Hóa,                  huyện Minh Hóa 10,00 NCS 1 1.960.476 474.862 5,00
2 1.960.712 475.225
3 1.960.403 475.237
4 1.960.242 475.144
2 Đá vôi làm VLXD thông thường Bãi Dinh,              xã Dân Hóa,             huyện Minh Hóa 10,00 NCS 1 1.963.845 475.963 5,00
2 1.963.975 476.014
3 1.963.870 476.215
4 1.963.651 476.274
5 1.963.559 476.125
6 1.962.822 475.912
7 1.962.860 476.089
8 1.962.663 476.115
9 1.962.700 475.943
3 Đá vôi làm VLXD thông thường Hà Nông,                xã Dân Hóa,             huyện Minh Hóa 3,00 NCS 1 1.970.122 475.562 1,50
2 1.970.136 475.748
3 1.969.960 475.769
4 1.969.958 475.575
4 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Cài Xái,                 xã Hóa Tiến,                huyện Minh Hóa 15,00 NCS 1 1.978.304 483.432 4,87
2 1.978.299 483.760
3 1.977.785 483.717
4 1.977.818 483.441
5 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Đa Năng,              xã Hóa Hợp,               huyện Minh Hóa 45,00 NCS 1 1.968.433 488.334 45,00
2 1.968.895 488.669
3 1.968.279 489.454
4 1.968.000 489.325
6 Đá vôi làm VLXD thông thường Ngầm Rinh,               xã Trung Hóa, huyện Minh Hóa 85,00 NCS 1 1.961.105 495.661 75,00
2 1.961.179 495.868
3 1.960.181 496.778
4 1.959.809 496.160
5 1.960.220 495.661
7 Đá vôi làm VLXD thông thường Bạt Nạt,                       xã Xuân Hóa,    huyện Minh Hóa 20,00 NCS 1 1.970.362 493.422 20,00
2 1.970.409 493.598
3 1.970.001 494.085
4 1.969.790 493.621
8 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Hung,                     xã Yên Hóa,           huyện Minh Hóa 3,00 NCS 1 1.971.810 496.365 1,25
2 1.971.774 496.522
3 1.971.620 496.588
4 1.971.674 496.317
9 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Lạc Thiện,           xã Minh Hóa         và xã Tân Hóa,             huyện Minh Hóa 25,00 NCS 1 1.967.861 500.741 25,00
2 1.967.899 501.040
3 1.967.005 501.147
4 1.967.010 500.915
5 1.967.150 500.834
10 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Ông Bắc,              xã Hương Hóa, huyện Tuyên Hóa 4,80 NCS 1 1.997.266 482.469 0,39
2 1.997.326 482.549
3 1.997.105 482.751
4 1.997.029 482.653
11 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Thống Lĩnh,        xã Hương Hóa, huyện Tuyên Hóa 20,00 NCS 1 1.995.710 483.803 4,01
2 1.995.771 483.955
3 1.995.122 484.405
4 1.994.827 485.065
5 1.994.654 485.077
6 1.995.097 484.279
12 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Lâm Hóa,               xã Lâm Hóa,         huyện Tuyên Hóa 35,00 NCS 1 1.984.292 479.758 30,00
2 1.984.544 480.019
3 1.984.544 480.337
4 1.984.061 480.360
5 1.984.054 479.791
6 1.983.871 479.870
7 1.983.939 480.457
8 1.983.732 480.482
9 1.983.747 479.874
13 Đá vôi làm VLXD thông thường Hung Cá Tràu,             xã Kim Hóa,           huyện Tuyên Hóa 2,00 NCS 1 1.984.612 497.320 1,50
2 1.984.634 497.332
3 1.984.647 497.487
4 1.984.492 497.442
14 Đá vôi làm VLXD thông thường Hung Ba Tâm,               xã Thuận Hóa, Tuyên Hóa 16,00 NCS 1 1.981.472 501.329 4,36
2 1.981.561 501.565
3 1.981.166 501.761
4 1.980.985 501.503
15 Đá vôi làm VLXD thông thường Thượng Lào,                xã Thuận Hóa, huyện Tuyên Hóa 20,00 NCS 1 1.980.031 502.544 15,00
2 1.980.319 502.675
3 1.980.192 502.881
4 1.979.972 502.944
5 1.979.856 502.768
16 Đá vôi làm VLXD thông thường Xuân Canh,                  xã Thuận Hóa, Tuyên Hóa 146,00 NCS 1 1.978.589 504.231 100,00
2 1.978.853 504.434
3 1.978.083 506.404
4 1.977.835 506.194
5 1.977.699 506.403
6 1.977.171 505.979
17 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Ong,                      xã Đồng Hóa,      huyện Tuyên Hóa 61,00 NCS 1 1.976.899 507.595 32,15
2 1.977.052 507.743
3 1.977.005 507.904
4 1.976.847 507.746
5 1.977.425 506.455
6 1.977.460 506.664
7 1.977.094 507.333
8 1.976.826 506.870
9 1.976.631 507.047
10 1.976.438 506.948
11 1.976.632 506.381
18 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Cây Trỗ (hung Mè), xã Thạch Hóa, huyện Tuyên Hóa 110,00 NCS 1 1.973.774 512,205 37,09
2 1.974.327 512,789
3 1.974.098 513,214
4 1.973.718 513,178
5 1.972.903 512,859
6 1.973.603 513,184
7 1.973.252 512,776
8 1.973.356 512,273
9 1.973.376 513,458
10 1.973.520 513,724
11 1.973.891 513,751
12 1.973.579 514,120
13 1.973.332 513,903
14 1.973.228 513,549
19 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Cụt Tai,                 xã Đức Hóa,                huyện Tuyên Hóa 17,00 NCS 1 1.971.146 511.380 8,50
2 1.971.427 511.531
3 1.971.111 512.171
4 1.971.004 512.072
20 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Minh Cầm,              xã Phong Hóa, huyện Tuyên Hóa 6,00 NCS 1 1.972.027 515.580 7,00
2 1.971.939 515.708
3 1.971.716 515.628
4 1.971.754 515.354
21 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Minh Cầm,                xã Châu Hóa,  huyện Tuyên Hóa 65,00 NCS 1 1.969.154 520.428 55,71
2 1.969.260 520.471
3 1.968.731 521.798
4 1.968.388 522.040
5 1.968.024 521.933
6 1.967.999 521.560
22 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Hung,              xã Châu Hóa,  huyện Tuyên Hóa 29,00 NCS 1 1.968.286 522.558 8,71
2 1.968.140 522.967
3 1.967.816 523.377
4 1.967.704 523.263
5 1.967.718 522.602
23 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Thanh Thủy,  xã Tiến Hóa,          huyện Tuyên Hóa 11,80 NCS 1 1.968.314 524.802 3,30
2 1.968.360 524.874
3 1.968.247 524.938
4 1.968.279 524.970
5 1.967.795 525.566
6 1.967.711 525.485
7 1.967.869 525.172
8 1.967.943 525.257
9 1.968.002 525.152
10 1.968.026 525.007
24 Đá vôi làm VLXD thông thường Hung Đồng Thọ,         xã Cao Quảng, huyện Tuyên Hóa 10,00 NCS 1 1.965.334 516.528 9,90
2 1.965.359 517.057
3 1.965.184 516.935
4 1.965.045 516.634
25 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Đồng Hung,             xã Cao Quảng, huyện Tuyên Hóa 2,00 NCS 1 1.965.184 516.935 2,50
2 1.965.184 517.022
3 1.965.053 517.109
4 1.965.012 517.023
26 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Vịnh,                      xã Văn Hóa,                   huyện Tuyên Hóa 7,00 NCS 1 1.964.242 531.540 1,33
2 1.964.380 531.935
3 1.964.211 531.882
4 1.964.099 531.560
27 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Cụt Tai,               xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch 10,00 NCS 1 1.964.345 531.926 2,46
2 1.964.337 531.955
3 1.964.007 531.875
4 1.964.039 531.484
5 1.964.088 531.475
6 1.964.224 531.891
28 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Bạch Mã,               xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch 6,20 NCS 1 1.963.663 531,205 3,50
2 1.963.504 531,505
3 1.963.419 531,422
4 1.963.419 531,250
5 1.963.510 531,274
6 1.963.546 531,200
29 Đá riolit                    (đá xây dựng) Khe Lau,                      xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch 35,00 RST 1 1.984.133 548.779 13,66
2 1.984.232 549.073
3 1.984.092 549.155
4 1.984.112 549.722
5 1.983.906 550.115
6 1.983.678 550.135
7 1.983.662 549.813
8 1.983.984 549.792
9 1.983.724 548.858
30 Đá riolit                   (đá xây dựng) Khe Chay,                   xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch 35,00 RST 1 1.983.361 549.238 30,15
2 1.983.360 549.797
3 1.982.860 549.795
4 1.982.861 549.267
5 1.982.535 549.134
6 1.982.526 548.935
7 1.982.844 549.005
8 1.983.046 549.176
9 1.983.054 549.333
10 1.982.307 549.217
11 1.982.383 549.337
12 1.982.269 549.420
13 1.982.190 549.299
31 Đá vôi làm VLXD thông thường Khe Cuồi                   xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch 3,00 RST 1 1.981.884 549.070 2,00
2 1.982.001 549.152
3 1.981.901 549.320
4 1.981.776 549.238
32 Đá cát kết Vực Sanh                    xã Hạ Trạch,             huyện Bố Trạch 10,00 RST 1 1.956.479 544.874 1,80
2 1.956.386 545.337
3 1.956.260 545.294
4 1.956.192 544.794
33 Đá cát kết Cồn Roọng,                  xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch 10,00 RST 1 1.954.685 552.852 4,30
2 1.954.633 552.912
3 1.954.169 552.627
4 1.954.290 552.369
34 Đá vôi làm VLXD thông thường Khe Ngang,                 xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch 2,50 NCS 1 1.951.632 530.149 1,61
2 1.951.629 530.361
3 1.951.509 530.361
4 1.951.517 530.151
35 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Hung Cùng,           xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch 50,00 NCS 1 1.951.635 530.420 44,11
2 1.951.692 530.769
3 1.951.355 531.903
4 1.951.114 531.884
5 1.951.101 531.645
6 1.951.312 531.557
7 1.951.348 531.071
8 1.951.148 531.146
9 1.951.230 530.490
36 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Hung Khuýt,  xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch 2,50 NCS 1 1.951.034 530.192 2,00
2 1.951.126 530.277
3 1.950.989 530.423
4 1.950.898 530.338
37 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Hung Xóm,                xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch 2,00 NCS 1 1.951.022 531.236 2,00
2 1.951.086 531.311
3 1.950.939 531.444
4 1.950.877 531.367
38 Đá vôi làm VLXD thông thường Thôn 3,                         xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch 5,00 Núi đá (NCS) 1 1.949.927 529.420 2,25
2 1.949.567 529.247
3 1.949.635 529.112
4 1.949.809 529.089
5 1.949.966 529.370
39 Đá sừng                (đá xây dựng) Khe Chuối,                      xã Phú Định,         huyện Bố Trạch 20,00 NCS 1 1.946.981 542.131 1,13
2 1.946.976 542.436
3 1.946.152 542.396
4 1.946.147 542.205
40 Đá vôi làm VLXD thông thường Thác Chuối,                      xã Phú Định,          huyện Bố Trạch 1,50 DCS 1 1.929.231 548.990 0,17
2 1.929.337 549.065
3 1.929.172 549.163
4 1.929.155 549.093
41 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Khe Cát,               xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh 20,00 NCS 1 1.911.877 547.091 20,00
2 1.912.109 547.528
3 1.911.761 547.721
4 1.911.524 547.280
42 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Trường Sơn,  xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh 15,00 Núi đá (NCS) 1 1.905.801 545.837 25,50
2 1.905.740 546.380
3 1.905.492 546.390
4 1.905.489 545.834
43 Đá vôi làm VLXD thông thường Bến Tiêm,                    xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh 1,50 NCS 1 1.911.317 554.879 1,80
2 1.911.235 555.062
3 1.911.098 555.000
4 1.911.180 554.818
44 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Khe Ngang,            xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh 80,00 NCS 1 1.912.944 561.974 66,82
2 1.912.686 562.266
3 1.912.471 562.125
4 1.912.387 561.829
5 1.912.354 561.761
6 1.912.218 561.756
7 1.912.203 561.625
8 1.912.571 561.460
9 1.911.828 560.735
10 1.911.641 561.615
11 1.911.152 561.511
12 1.911.339 560.632
13 1.911.940 562.447
14 1.911.939 562.658
15 1.911.552 562.621
16 1.911.551 562.399
45 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Con Rào Trù, xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh 25,00 NCS 1 1.912.944 561.969 15,87
2 1.913.283 562.306
3 1.913.009 562.799
4 1.912.685 562.268
46 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Khe Giây,             xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh 60,00 NCS 1 1.914.120 562.472 51,96
2 1.913.851 563.171
3 1.913.148 562.543
4 1.913.533 561.956
47 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Rào Trù,              xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh 80,00 NCS 1 1.913.097 563.345 41,65
2 1.913.245 563.882
3 1.913.047 563.981
4 1.911.811 563.336
5 1.911.828 562.708
6 1.912.543 563.105
7 1.912.927 563.436
48 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Con Rào Đá,  xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh 2,30 NCS 1 1.912.049 565.774 0,51
2 1.911.969 565.950
3 1.911.848 565.911
4 1.911.928 565.732
49 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Áng Sơn,                     xã Vạn Ninh,             huyện Quảng Ninh 12,00 NCS 1 1.908.302 569.489 4,87
2 1.908.480 569.600
3 1.908.489 569.848
4 1.908.110 569.930
5 1.908.119 569.552
50 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Bạch Đàn,              xã Lâm Thủy,                huyện Lệ Thủy 2,50 NCS 1 1.886.017 561.461 2,00
2 1.886.017 561.562
3 1.885.767 561.562
4 1.885.767 561.461
51 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Khe Giữa,           xã Ngân Thủy, huyện Lệ Thủy 30,00 NCS 1 1.893.241 562.185 20,00
2 1.893.350 562.364
3 1.893.308 562.713
4 1.893.485 563.437
5 1.893.054 563.375
6 1.893.098 562.689
52 Đá vôi làm VLXD thông thường Km 7+500 đường 10, xã Ngân Thủy,    huyện Lệ Thủy 3,00 NCS 1 1.904.481 566.875 1,12
2 1.904.474 567.047
3 1.904.282 567.228
4 1.904.307 567.086
5 1.904.403 566.909
53 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Áng,                    xã Ngân Thủy, huyện Lệ Thủy 4,40 NCS 1 1.906.123 568.807 0,70
2 1.906.103 568.980
3 1.905.903 569.077
4 1.905.939 568.788
54 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Dân Chủ,               xã Ngân Thủy, huyện Lệ Thủy 9,00 NCS 1 1.905.165 569.865 3,00
2 1.904.983 570.097
3 1.904.729 570.171
4 1.904.591 570.064
5 1.904.637 569.952
6 1.904.879 569.977
7 1.904.893 569.857
55 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Một, Đội Dân Chủ, xã Ngân Thủy, huyện Lệ Thủy 5,00 Núi đá (NCS) 1 1.903.975 571.079 1,16
2 1.904.073 571.209
3 1.904.076 571.342
4 1.904.034 571.356
5 1.903.929 571.219
6 1.903.936 571.093
7 1.904.007 570.593
8 1.904.034 570.752
9 1.903.997 570.772
10 1.903.837 570.671
11 1.903.846 570.591
56 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Sầm,                      xã Sơn Thủy,                huyện Lệ Thủy 50,00 NCS 1 1.903.836 571.373 39,00
2 1.904.079 571.699
3 1.903.928 571.888
4 1.903.721 571.542
5 1.903.692 571.442
6 1.903.799 572.019
7 1.903.671 572.214
8 1.903.277 572.194
9 1.903.050 571.920
10 1.903.250 571.525
57 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Am,                     xã Sơn Thủy,   huyện Lệ Thủy 1,50 NCS 1 1.902.755 572.518 0,14
2 1.902.701 572.463
3 1.902.814 572.316
4 1.902.853 572.387
58 Đá vôi làm VLXD thông thường Lèn Bạc,                xã Sơn Thủy,        huyện Lệ Thủy 85,00 NCS 1 1.902.902 573.032 83,61
2 1.902.444 573.994
3 1.901.754 573.784
4 1.901.956 572.672
Cộng 1.457,50         994,92
II SÉT GẠCH NGÓI: 36 KHU VỰC
59 Sét gạch ngói Tân Lợi,                 xã Hóa Hợp,             huyện Minh Hóa 8,00 BHK 1 1974095 486915 0,24
2 1.974.266 487.019
3 1.974.034 487.331
4 1.973.848 487.233
60 Sét gạch ngói Liêm Hóa                          xã Trung Hóa,            huyện Minh Hóa 10,00 BHK 1 1.962.925 494.537 0,20
2 1.963.186 494.574
3 1.963.128 494.926
4 1.962.840 494.889
61 Sét gạch ngói Thanh Liêm,              xã Trung Hóa, huyện Minh Hóa 10,00 BHK 1 1.962.240 499.033 0,20
2 1.962.048 499.481
3 1.961.908 499.422
4 1.961.951 499.328
5 1.961.936 498.972
62 Sét gạch ngói Xã Minh Hóa, huyện Minh Hóa 7,00 BHK 1 1.966.606 501.540 0,14
2 1.966.785 501.729
3 1.966.536 501.895
4 1.966.392 501.720
63 Sét gạch ngói Cổ Liêm,                 xã Tân Hóa,              huyện Minh Hóa 5,00 BCS 1 1.967.668 503.026 0,15
2 1.967.581 503.354
3 1.967.440 503.266
4 1.967.516 502.984
64 Sét gạch ngói Xã Thanh Hóa,  huyện Tuyên Hóa 7,00 BHK 1 1.989.834 482.878 0,14
2 1.990.061 482.993
3 1.989.908 483.214
4 1.989.677 483.101
65 Sét gạch ngói Ba Tâm, xã Lê Hóa, huyện Tuyên Hóa 6,00 BCS 1 1.979.872 501.802 0,18
2 1.980.219 501.826
3 1.980.145 501.982
4 1.980.066 502.081
66 Sét gạch ngói Mũi Ôm,                        xã Quảng Kim, huyện Quảng Trạch 10,00 BHK 1 1.981.610 544.756 0,30
2 1.981.720 545.142
3 1.981.468 545.183
4 1.981.351 544.791
67 Sét gạch ngói Mũi Ôm,                         xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch 5,00 BHK 1 1.977.648 545.836 0,10
2 1.977.579 546.057
3 1.977.368 546.006
4 1.977.427 545.789
68 Sét gạch ngói Quảng Châu,                    xã Quảng Châu, huyện Quảng Trạch 35,00 BHK 1 1.977.258 538.707 1,00
2 1.977.281 538.898
3 1.977.026 538.862
4 1.977.003 538.675
5 1.975.942 539.606
6 1.975.488 540.198
7 1.975.250 539.880
8 1.975.370 539.362
69 Sét gạch ngói Đập Tân Sơn,                  xã Quảng Tiến, huyện Quảng Trạch 25,00 RST 1 1.974.019 540.017 0,10
2 1.973.880 540.281
3 1.973.296 540.382
4 1.973.331 540.002
5 1.975.031 542.479
6 1.973.538 542.554
7 1.973.350 541.543
70 Sét gạch ngói Khe Am,                     xã Quảng Tiến, huyện Quảng Trạch 30,00 RST 1 1.973.719 542.562 0,60
2 1.973.679 542.794
3 1.973.756 542.887
4 1.973.925 542.770
5 1.973.951 542.810
6 1.973.764 543.101
7 1.974.014 543.904
8 1.973.724 543.966
9 1.973.690 543.354
10 1.973.357 543.394
11 1.973.338 543.291
12 1.973.658 543.246
13 1.973.677 542.987
14 1.973.580 542.898
15 1.973.415 542.926
16 1.973.407 542.876
17 1.973.554 542.807
18 1.973.634 542.564
71 Sét gạch ngói Dinh Cự,                             xã Quảng Lưu, huyện Quảng Trạch 6,00 BHK 1 1.970.471 540.485 0,12
2 1.970.410 540.760
3 1.970.297 540.792
4 1.970.267 540.482
72 Sét gạch ngói Xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch 6,00 BHK 1 1.962.815 534.639 0,12
2 1.963.037 534.751
3 1.962.919 534.954
4 1.962.688 534.853
73 Sét gạch ngói Troóc,                             xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch 5,00 BHK 1 1.952.086 529.458 0,15
2 1.952.338 529.452
3 1.952.206 529.702
4 1.952.038 529.652
74 Sét gạch ngói Cự Nẫm,                              xã Cự Nẫm,             huyện Bố Trạch 7,00 BHK 1 1.947.476 542.064 0,14
2 1.947.656 542.290
3 1.947.450 542.428
4 1.947.269 542.292
75 Sét gạch ngói Thọ Lộc,                      xã Sơn Lộc,          huyện Bố Trạch 10,00 BHK 1 1.950.614 546.373 0,24
2 1.950.470 546.737
3 1.950.258 546.629
4 1.950.311 546.244
76 Sét gạch ngói Xóm Cà,                       xã Hòa Trạch, huyện Bố Trạch 5,00 BHK 1 1.939.950 549.050 0,15
2 1.939.920 549.195
3 1.939.880 549.184
4 1.939.830 549.350
5 1.939.750 549.320
6 1.939.650 549.320
7 1.939.720 549.140
8 1.939.798 549.079
9 1.939.880 549.050
77 Sét gạch ngói Hồ Bàu Làng,                xã Hòa Trạch, huyện Bố Trạch 8,00 SMN 1 1.939.322 551.731 0,24
2 1.939.640 551.723
3 1.939.514 552.063
4 1.939.322 552.024
78 Sét gạch ngói Đồng Vụng,               xã Hòa Trạch, huyện Bố Trạch 6,00 CHN 1 1.940.745 554.232 0,18
2 1.940.737 554.347
3 1.940.345 554365
4 1.940.360 554.194
79 Sét gạch ngói Đồng Trương,                     xã Đại Trạch,    huyện Bố Trạch 3,40 LUK 1 1.942.622 556.241 0,14
2 1.942.603 556.368
3 1.942.425 556.482
4 1.942.399 556.089
80 Sét gạch ngói Sen Bàng,                     xã Hòa Trạch, huyện Bố Trạch 10,00 LUC          +          BHK 1 1.939.082 552.290 0,30
2 1.939.205 552.367
3 1.939.098 552.626
4 1.938.340 552.311
5 1.938.369 552.248
6 1.939.024 552.479
81 Sét gạch ngói Đồng Vàng,                   xã Nam Trạch, huyện Bố Trạch 7,00 LUK 1 1.937.005 556.094 0,14
2 1.937.010 556.264
3 1.936.608 556.277
4 1.936.600 556.102
82 Sét gạch ngói Phú Quý, thị trấn Nông Trường     Việt -Trung,    huyện Bố Trạch 5,00 BHK 1 1.933.364 554.808 0,12
2 1.933.430 554.086
3 1.933.292 554.151
4 1.933.187 554.896
83 Sét gạch ngói Cầu Bốn,                        xã Thuận Đức, thành phố Đồng Hới 4,00 LNC 1 1.932.730 559.558 0,10
2 1.932.747 559.662
3 1.932.365 559.646
4 1.932.662 559.558
5 1.932.524 558.732
6 1.932.550 558.772
7 1.932.483 558.781
8 1.932.494 558.737
9 1.932.530 558.929
10 1.932.560 559.004
11 1.932.399 559.077
12 1.932.396 559.059
13 1.932.540 558.993
14 1.932.519 558.934
15 1.932.890 558.970
16 1.932.921 559.024
17 1.932.654 559.210
18 1.932.624 559.178
19 1.932.650 559.091
20 1.932.716 559.036
21 1.932.829 559.030
84 Sét gạch ngói Ba Đa,                  xã Nghĩa Ninh, thành phố Đồng Hới 4,00 RST 1 1.926.661 562.754 0,08
2 1.926.890 562.961
3 1.926.569 563.022
85 Sét gạch ngói Ba Đa,                          xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh 7,70 BHK 1 1.926.531 562.982 0,14
2 1.926.405 562.999
3 1.926.298 562.796
4 1.926.562 562.615
86 Sét gạch ngói Xóm Cồn,                    xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh 15,00 LUK 1 1.925.785 565,684 0,53
2 1.925.818 566,093
3 1.925.498 566,254
4 1.925.467 565,815
87 Sét gạch ngói Phúc Duệ,                        xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh 5,00 BHK 1 1.922.521 565.577 0,10
2 1.922.494 565.801
3 1.922.308 565.871
4 1.922.263 565.651
88 Sét gạch ngói Long Đại,                      xã Hiền Ninh, huyện Quảng Ninh 20,00 LUK 1 1.918.915 566.364 0,50
2 1.918.910 566.842
3 1.918.495 566.837
4 1.918.495 566.369
89 Sét gạch ngói Trọt Me,                               xã Vạn Ninh,            huyện Quảng Ninh 9,00 CHN 1 1.909.601 569.549 0,27
2 1.909.534 569.736
3 1.909.153 569.545
4 1.909.274 569.332
90 Sét gạch ngói Ngã ba Dân Chủ,  xã Ngân Thủy và  thị trấn Nông Trường Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy 5,00 RST 1 1.906.300 569.324 0,15
2 1.906.234 569.468
3 1.905.981 569.344
4 1.906.055 569.266
91 Sét gạch ngói Phú Kỳ,                              xã Phú Thủy,            huyện Lệ Thủy 12,00 LUC 1 1.903.803 576.304 1,80
2 1.904.024 576.488
3 1.903.888 576.840
4 1.903.579 576.654
92 Sét gạch ngói Tam Hương,                     xã Phú Thủy,            huyện Lệ Thủy 8,00 BCS         +            RST 1 1.902.709 575.640 0,16
2 1.902.515 575.945
3 1.902.338 575.814
4 1.902.549 575.504
93 Sét gạch ngói Phú Lương,                  xã Phú Thủy,          huyện Lệ Thủy 10,00 BHK 1 1.903.041 576.108 0,20
2 1.903.248 576.326
3 1.903.044 576.509
4 1.903.792 576.229
94 Sét gạch ngói Thống Nhất,                xã Mỹ Thủy,           huyện Lệ Thủy 20,00 LUK 1 1.899.639 585,066 1,00
2 1.899.920 585,496
3 1.899.397 585,823
4 1.899.365 585,287
Cộng 356,10         10,42
III CÁT SỎI XÂY DỰNG: 29 KHU VỰC
95 Cát, sỏi xây dựng Vực Rò,                        xã Minh Hóa,  huyện Minh Hóa 0,50 SON 1 1.964.261 497.859 0,01
2 1.964.353 497.985
3 1.964.245 497.973
4 1.964.202 497.834
96 Cát, sỏi xây dựng Lau Mách,                   xã Minh Hóa,  huyện Minh Hóa 1,00 SON 1 1.967.044 501.275 0,01
2 1.967.048 501.371
3 1.966.964 501.369
4 1.966.833 501.262
5 1.966.837 501.236
97 Cát, sỏi xây dựng Ba Tâm,                        xã Thuận Hóa, huyện Tuyên Hóa 2,00 SON 1 1.980.708 502.557 0,02
2 1.980.715 502.543
3 1.980.857 502.583
4 1.980.861 502.888
5 1.980.622 503.114
6 1.980.601 503.098
7 1.980.844 502.875
8 1.980.848 502.589
98 Cát, sỏi xây dựng Đồng Lào,                      xã Thuận Hóa,  huyện Tuyên Hóa 3,00 SON 1 1.979.576 503.054 0,03
2 1.979.586 503.065
3 1.979.104 503.503
4 1.979.094 503.492
99 Cát xây dựng Thượng nguồn thác Dài, xã Đồng Hóa,  huyện Tuyên Hóa 2,00 SON 1 1.978.110 506.787 0,02
2 1.978.130 506.796
3 1.977.989 507.053
4 1.977.771 507.122
5 1.977.714 507.375
6 1.977.683 507.374
7 1.977.753 507.095
8 1.977.968 507.028
100 Cát, sỏi xây dựng Khe Còi,                           xã Đồng Hóa,  huyện Tuyên Hóa 2,00 SON 1 1.977.599 507.986 0,02
2 1.977.595 508.002
3 1.977.317 507.958
4 1.977.109 508.080
5 1.976.956 508.415
6 1.976.933 508.405
7 1.977.086 508.076
8 1.977.310 507.943
101 Cát xây dựng Hạ Đình,                        xã Thạch Hóa, huyện Tuyên Hóa 2,00 SON 1 1.975.497 510.793 0,02
2 1.975.576 511.030
3 1.975.543 511.034
4 1.975.458 510.801
102 Cát xây dựng Bãi Nèng,                        xã Thạch Hóa, huyện Tuyên Hóa 3,00 SON 1 1.975.626 511.214 0,03
2 1.975.809 511.646
3 1.975.739 511.951
4 1.975.582 512.245
5 1.975.552 512.240
6 1.975.704 511.951
7 1.975.780 511.654
8 1.975.603 511.221
103 Cát xây dựng Cồn Soi,                        xã Thạch Hóa, huyện Tuyên Hóa 3,00 SON 1 1.975.180 511.962 0,03
2 1.975.215 512.035
3 1.974.616 512.225
4 1.974.566 512.105
104 Cát xây dựng São Phong,                        xã Phong Hóa, huyện Tuyên Hóa 4,00 SON 1 1.972.798 516.763 0,04
2 1.972.815 516.771
3 1.972.608 517.259
4 1.972.590 517.251
5 1.971.763 517.438
6 1.971.783 517.470
7 1.971.260 517.684
8 1.970.600 518.046
9 1.970.583 518.024
10 1.971.239 517.647
105 Cát, sỏi xây dựng Minh Cầm,                      xã Phong Hóa,                    xã Mai Hóa,           huyện Tuyên Hóa 5,00 SON 1 1.971.136 518.709 0,05
2 1.971.194 518.759
3 1.970.831 519.121
4 1.970.762 519.073
106 Cát xây dựng Đuồi 27,                           xã Mai Hóa                    huyện Tuyên Hóa 2,00 SON 1 1.969.063 522.270 0,02
2 1.969.178 522.296
3 1.969.065 522.514
4 1.969.030 522.888
5 1.969.051 523.283
6 1.969.002 523.283
7 1.968.967 522.661
107 Cát xây dựng Bãi Bơi,                         xã Tiến Hóa,          huyện Tuyên Hóa 7,00 SON 1 1.966.783 526.993 0,20
2 1.966.728 527.289
3 1.966.849 527.728
4 1.966.736 527.761
5 1.966.628 527.292
6 1.966.679 526.973
108 Cát xây dựng Bãi Rì Rì,                        xã Văn Hóa,             huyện Tuyên Hóa 11,00 SON 1 1.966.962 527,703 0,53
2 1.967.094 527,989
3 1.967.331 528,124
4 1.967.314 528,258
5 1.966.740 527,764
109 Cát, sỏi xây dựng Bồng Lai,                    xã Hưng Trạch, huyện Bố Trạch 3,00 SON 1 1.946.253 538.313 0,03
2 1.946.244 538.321
3 1.946.163 538.215
4 1.946.042 538.153
5 1.945.963 537.966
6 1.945.870 537.953
7 1.945.802 537.909
8 1.945.842 537.788
9 1.945.805 537.703
10 1.945.490 537.513
11 1.945.500 537.502
12 1.945.816 537.695
13 1.945.853 537.789
14 1.945.821 537.904
15 1.945.871 537.943
16 1.945.968 537.957
17 1.946.059 538.144
18 1.946.176 538.203
110 Cát, sỏi xây dựng Hà Su,                           xã Hưng Trạch, huyện Bố Trạch 3,00 SON 1 1.948.866 538.170 0,03
2 1.948.915 538.177
3 1.948.844 538.750
4 1.948.637 538.962
5 1.948.622 538.951
6 1.948.830 538.742
7 1.947.947 539.157
8 1.947.947 539.175
9 1.947.772 539.149
10 1.947.589 539.055
11 1.947.472 538.759
12 1.947.406 538.726
13 1.947.144 538.980
14 1.947.065 538.937
15 1.946.991 538.690
16 1.946.855 538.698
17 1.946.752 538.859
18 1.946.605 538.962
19 1.946.453 538.984
20 1.946.406 538.832
21 1.946.420 538.822
22 1.946.468 538.971
23 1.946.602 538.946
24 1.946.746 538.845
25 1.946.829 538.684
26 1.947.010 538.658
27 1.947.086 538.921
28 1.947.148 538.949
29 1.947.404 538.697
30 1.947.478 538.729
31 1.947.604 539.039
32 1.947.784 539.130
111 Cát xây dựng Ba Rền,                          xã Phú Định,             huyện Bố Trạch 2,00 SON 1 1.927.272 550.321 0,02
2 1.927.267 550.328
3 1.927.080 550.251
4 1.927.084 550.238
5 1.927.068 550.398
6 1.927.029 550.446
7 1.926.999 550.446
8 1.926.966 550.429
9 1.926.929 550.506
10 1.926.895 550.559
11 1.926.859 550.581
12 1.926.797 550.533
13 1.926.754 550.514
14 1.926.651 550.501
15 1.926.587 550.478
16 1.926.589 550.474
17 1.926.652 550.495
18 1.926.758 550.508
19 1.926.802 550.528
20 1.926.859 550.575
21 1.926.892 550.554
22 1.926.923 550.503
23 1.926.962 550.421
24 1.926.998 550.441
25 1.927.025 550.442
26 1.927.063 550.392
112 Cát xây dựng Bãi Nông Trường, thị trấn Nông Trường Việt Trung, huyện Bố Trạch 3,00 SON 1 1.933.720 553.551 0,03
2 1.933.721 553.610
3 1.933.525 553.624
4 1.933.518 553.567
5 1.932.664 553.224
6 1.932.641 553.239
7 1.932.218 553.026
8 1.931.931 552.527
9 1.931.438 552.332
10 1.931.040 552.526
11 1.930.733 552.533
12 1.930.562 552.461
13 1.930.168 552.419
14 1.930.035 551.795
15 1.930.086 551.519
16 1.929.841 551.443
17 1.929.506 551.452
18 1.929.402 551.321
19 1.929.287 551.182
20 1.929.252 550.996
21 1.929.080 550.886
22 1.929.100 550.748
23 1.928.953 550.576
24 1.928.913 550.566
25 1.928.922 550.510
26 1.928.948 550.476
27 1.928.918 550.388
28 1.928.926 550.384
29 1.928.970 550.477
30 1.928.932 550.519
31 1.928.926 550.557
32 1.928.964 550.570
33 1.929.121 550.740
34 1.929.099 550.880
35 1.929.268 550.982
36 1.929.296 551.160
37 1.929.428 551.311
38 1.929.517 551.420
39 1.929.841 551.414
40 1.930.093 551.472
41 1.930.130 551.539
42 1.930.107 551.898
43 1.930.191 552.397
44 1.930.562 552.433
45 1.930.754 552.498
46 1.931.047 552.489
47 1.931.432 552.285
48 1.931.951 552.496
49 1.932.256 552.984
50 1.928.689 552.313
51 1.928.687 552.324
52 1.928.417 552.402
53 1.928.467 552.513
54 1.928.136 552.536
55 1.928.136 552.508
56 1.928.453 552.505
57 1.928.407 552.396
113 Cát xây dựng Hà Bùng,                     xã Nam Trạch,  huyện Bố Trạch 5,00 SON 1 1.936.805 555.461 0,05
2 1.936.806 555.492
3 1.936.015 555.668
4 1.935.665 555.572
5 1.935.663 555.535
6 1.936.015 555.622
114 Cát xây dựng Hạ nguồn cầu Sao Sa, xã Nam Trạch, huyện Bố Trạch 5,00 SON 1 1.938.968 555.573 0,05
2 1.939.005 555.574
3 1.938.873 555.869
4 1.939.034 556.195
5 1.939.015 556.207
6 1.938.860 555.867
7 1.938.849 556.413
8 1.938.852 556.437
9 1.938.652 556.432
10 1.938.343 556.072
11 1.938.362 556.063
12 1.938.663 556.414
13 1.937.883 555.418
14 1.937.900 555.435
15 1.937.681 555.592
16 1.937.662 555.572
115 Cát xây dựng Lòi Trúc,                           xã Đại Trạch,           huyện Bố Trạch 3,00 SON 1 1.940.493 557.459 0,03
2 1.940.478 557.467
3 1.939.935 556.909
4 1.939.974 556.886
5 1.939.623 556.301
6 1.939.612 556.308
7 1.939.290 556.103
8 1.939.298 556.082
116 Cát, sỏi xây dựng Bãi Rình Rình,              xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh 2,50 SON 1 1.917.747 548.014 0,03
2 1.917.770 548.037
3 1.917.649 548.104
4 1.917.436 547.817
5 1.917.460 547.803
6 1.917.656 548.072
117 Cát, sỏi xây dựng Bãi Cơm,                  xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh 5,00 SON 1 1.914.952 560.895 0,05
2 1.914.992 560.877
3 1.915.529 561.467
4 1.915.617 562.223
5 1.916.233 563.202
6 1.916.176 563.257
7 1.915.567 562.240
8 1.915.477 561.497
118 Cát, sỏi xây dựng Bãi Lùi,                     xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh 10,00 SON 1 1.916.898 562.412 0,10
2 1.916.966 562.418
3 1.917.108 562.954
4 1.916.734 563.959
5 1.916.666 563.928
6 1.917.032 562.945
119 Cát, sỏi xây dựng  Chu Kê,                              xã Kim Thủy,        huyện Lệ Thủy 3,00 SON 1 1.891.409 579.803 0,03
2 1.891.428 579.815
3 1.891.299 580.056
4 1.891.116 580.021
5 1.891.018 580.184
6 1.890.708 580.328
7 1.890.703 580.302
8 1.890.994 580.149
9 1.891.094 579.981
10 1.891.284 580.017
120 Cát, sỏi xây dựng Bản Chuôn,                      xã Kim Thủy,   huyện Lệ Thủy 3,00 SON 1 1.893.393 580.106 0,03
2 1.893.390 580.150
3 1.893.132 580.111
4 1.892.813 580.375
5 1.892.613 580.149
6 1.892.257 580.198
7 1.892.113 579.966
8 1.892.150 579.956
9 1.892.294 580.137
10 1.892.620 580.083
11 1.892.864 580.267
12 1.893.117 580.057
121 Cát, sỏi xây dựng Thác Cóc,                      xã Trường Thủy, huyện Lệ Thủy 3,00 SON 1 1.897.331 582.918 0,03
2 1.897.317 582.957
3 1.897.060 582.889
4 1.897.127 582.381
5 1.896.985 582.326
6 1.896.673 582.523
7 1.896.546 581.766
8 1.896.588 581.752
9 1.896.708 582.454
10 1.896.975 582.274
11 1.897.169 582.344
12 1.897.111 582.827
13 1.897.115 581.075
14 1.897.100 581.084
15 1.896.845 580.760
16 1.896.863 580.751
17 1.895.578 580.134
18 1.895.582 580.207
19 1.895.016 580.362
20 1.894.949 580.087
122 Cát, sỏi xây dựng Thượng nguồn cầu Mỹ Trạch xã Mỹ Thủy, xã Mai Thủy, xã Trường Thủy và xã Văn Thủy,  huyện Lệ Thủy 10,00 SON 1 1.899.730 584.662 0,18
2 1.899.722 584.690
3 1.899.231 584.541
4 1.899.083 584.592
5 1.897.982 585.499
6 1.897.008 585.455
7 1.896.829 585.294
8 1.897.103 584.950
9 1.897.488 584.259
10 1.897.507 584.271
11 1.897.119 584.963
12 1.896.857 585.292
13 1.897.013 585.433
14 1.897.967 585.477
15 1.899.074 584.564
16 1.899.226 584.513
123 Cát xây dựng Hạ nguồn cầu Mỹ Trạch, xã Mỹ Thủy và xã Xuân Thủy, huyện Lệ Thủy 3,00 SON 1 1.902.270 585.206 0,05
2 1.902.204 585.270
3 1.901.746 584.962
4 1.901.776 584.933
124 111,00         1,76
IV CÁT SAN LẤP: 24 KHU VỰC            
124 Cát san lấp Thanh Bình,               xã Quảng Xuân, huyện Quảng Trạch 7,00 BCS 1 1.969.954 546.892 0,35
2 1.969.964 546.916
3 1.969.527 547.040
4 1.969.508 547.001
5 1.969.772 546.902
6 1.968.140 547.149
7 1.968.185 547.270
8 1.967.856 547.386
9 1.967.393 547.444
10 1.967.389 547.404
11 1.967.698 547.383
125 Cát san lấp Xã Quảng Xuân, huyện Quảng Trạch 20,00 RSM 1 1.966.263 547.585 0,80
2 1.966.261 548.049
3 1.966.125 548.057
4 1.965.937 547.630
126 Cát san lấp Xã Quảng Thọ, huyện Quảng Trạch 1,50 RSM 1 1.963.540 548.559 0,10
2 1.963.578 548.620
3 1.963.524 548.626
4 1.963.503 548.713
5 1.963.392 548.753
6 1.963.388 548.637
7 1.963.419 548.673
8 1.963.506 548.583
127 Cát san lấp Thôn Đơn Sa,                xã Quảng Phúc, huyện Quảng Trạch 5,70 RST 1 1.962.654 548.637 0,30
2 1.962.737 548.851
3 1.962.583 548.923
4 1.962.469 548.901
5 1.962.418 548.757
128 Cát san lấp Cửa sông Gianh,          xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch 40,00 SON 1 1.958.705 551.870 0,80
2 1.959.260 552.817
3 1.958.923 553.018
4 1.958.426 552.088
129 Cát san lấp Cửa sông Lý Hòa, xã Đức Trạch, huyện Bố Trạch 15,00 SON 1 1.950.875 556.217 0,60
2 1.951.117 556.491
3 1.950.760 556.701
4 1.950.509 556.427
130 Cát san lấp Thôn 4,                      xã Đồng Trạch, huyện Bố Trạch 20,00 RSM 1 1.949.007 556.085 0,80
2 1.949.148 556.249
3 1.948.431 556.920
4 1.948.304 556.776
131 Cát san lấp Xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch 6,00 BCS 1 1.946.334 558.027 0,24
2 1.946.336 558.153
3 1.946.136 558.150
4 1.946.136 558.024
5 1.944.774 558.879
6 1.944.858 558.993
7 1.944.653 559.143
8 1.944.587 559.005
132 Cát san lấp Bàu Mía,                       xã Đại Trạch,    huyện Bố Trạch 10,00 BCS 1 1.944.468 559.182 0,40
2 1.944.533 559.269
3 1.944.294 559.471
4 1.944.262 559.372
5 1.943.384 559.517
6 1.943.439 559.620
7 1.943.222 559.749
8 1.943.158 559.653
9 1.942.222 560.174
10 1.942.249 560.218
11 1.941.881 560.409
12 1.941.851 560.369
13 1.941.654 560.756
14 1.941.749 560.897
15 1.941.614 560.981
16 1.941.470 561.089
17 1.941.433 560.937
18 1.941.528 560.837
133 Cát san lấp Cửa sông Dinh,           xã Nhân Trạch, huyện Bố Trạch 20,00 SON 1 1.942.596 561.440 0,90
2 1.942.995 561.866
3 1.942.723 562.073
4 1.942.312 561.632
134 Cát san lấp Cửa sông Nhật Lệ, thành phố Đồng Hới 20,00 SON 1 1.934.535 566.841 0,40
2 1.935.084 567.226
3 1.934.916 567.479
4 1.934.350 567.069
135 Cát san lấp Thôn Hà Thiệp,           xã Võ Ninh,        huyện Quảng Ninh 7,00 RSM 1 1.924.531 569.771 0,28
2 1.924.639 569.908
3 1.924.490 570.206
4 1.924.411 570.160
5 1.924.412 570.058
6 1.924.704 570.470
7 1.924.804 570.562
8 1.924.690 570.658
9 1.924.589 570.572
136 Cát san lấp Khe Dinh Thủy,           xã Võ Ninh,         huyện Quảng Ninh 15,00 RST 1 1.922.404 570.759 0,60
2 1.922.480 570.826
3 1.922.364 571.178
4 1.922.285 571.294
5 1.922.115 571.416
6 1.922.045 571.364
7 1.922.157 571.230
8 1.922.249 571.245
9 1.922.325 571.143
10 1.922.248 571.049
11 1.922.288 570.906
12 1.922.824 570.838
13 1.922.881 570.902
14 1.922.740 571.029
15 1.922.776 571.058
16 1.922.648 571.238
17 1.922.587 571.192
18 1.922.713 571.012
19 1.922.674 570.966
20 1.922.424 571.297
21 1.922.462 571.351
22 1.922.081 571.673
23 1.922.032 571.620
137 Cát san lấp Mỹ Trung,                          xã Gia Ninh,       huyện Quảng Ninh 10,00 RST 1 1.921.028 572.561 0,40
2 1.921.163 572.721
3 1.920.975 572.826
4 1.921.355 573.802
5 1.921.355 574.002
6 1.921.255 574.002
7 1.921.255 573.802
8 1.919.179 572.969
9 1.919.239 573.082
10 1.919.203 573.103
11 1.919.169 573.044
12 1.919.062 573.111
13 1.919.043 573.194
14 1.918.948 573.324
15 1.918.907 573.289
16 1.918.993 573.183
17 1.919.039 573.140
18 1.919.042 573.086
19 1.918.034 574.264
20 1.918.106 574.390
21 1.917.817 574.577
22 1.917.793 574.472
138 Cát san lấp Thôn Tân Định,                  xã Hải Ninh,         huyện Quảng Ninh 6,00 RST 1 1.921.040 575.062 0,39
2 1.921.156 575.223
3 1.920.938 575.425
4 1.920.802 575.284
139 Cát san lấp Xã Hồng Thủy, huyện Lệ Thủy 20,00 RSM 1 1.914.927 579.781 0,80
2 1.915.067 579.994
3 1.914.474 580.447
4 1.914.300 580.243
140 Cát san lấp Thôn Mốc Định,       xã Hồng Thủy, huyện Lệ Thủy 10,00 BCS     (3 ha);  RST    (5 ha) 1 1.912.550 581.828 0,20
2 1.912.517 582.011
3 1.912.119 581.754
4 1.912.326 581.493
141 Cát san lấp Thôn Thạch Thượng 1, xã Hồng Thủy,         huyện Lệ Thủy 8,00 RST 1 1.913.710 579.661 0,16
2 1.913.496 579.852
3 1.913.321 579.633
4 1.913.536 579.446
142 Cát san lấp Xã Thanh Thủy, huyện Lệ Thủy 10,00 RST 1 1.911.132 584.179 0,40
2 1.911.057 584.362
3 1.910.474 584.112
4 1.910.513 583.993
143 Cát san lấp Thanh Mỹ,                  xã Thanh Thủy, huyện Lệ Thủy 10,00 BCS (7,5 ha);  RST    (2,5 ha) 1 1.910.073 585.708 0,20
2 1.909.797 586.249
3 1.909.670 586.184
4 1.909.906 585.627
144 Cát san lấp Thôn Mỹ Duyệt (Khu A),                            xã Cam Thủy, huyện Lệ Thủy 10,00 BCS 1 1.908.798 586.461 0,20
2 1.908.887 586.568
3 1.908.812 586.657
4 1.908.917 586.799
5 1.908.862 586.931
6 1.908.422 586.464
145 Cát san lấp Thôn Mỹ Duyệt (Khu B),                  xã Cam Thủy, huyện Lệ Thủy 7,00 RST 1 1.908.271 586.601 0,14
2 1.908.620 586.991
3 1.908.535 587.064
4 1.908.180 586.728
146 Cát san lấp Hòa Luật Nam,            xã Cam Thủy, huyện Lệ Thủy 10,00 RST 1 1.907.905 586.107 0,40
2 1.908.077 586.755
3 1.907.790 586.702
4 1.907.781 586.167
147 Cát san lấp Thôn Phù Lưu,               xã Hưng Thủy, huyện Lệ Thủy 10,00 RST 1 1.904.318 593.237 0,80
2 1.904.194 593.335
3 1.903.874 593.020
4 1.903.835 592.782
5 1.903.967 592.788
6 1.904.065 592.984
Cộng 298,20         10,66
V THAN BÙN: 01 KHU VỰC
148 Than bùn Bàu Sen,                         xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch 12,00 BCS 1 1.969.061 543.245 0,012
2 1.969.082 543.442
3 1.968.503 543.488
4 1.968.490 543.222
Tổng cộng 2.234,80          

BẢN ĐỒ

Mục lục Bấm để đi tới điều