Điều 5. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương đối với các xã, phường, thị trấn
1. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính nhà nước
Đơn vị tính: triệu đồng/xã/năm
| Vùng | Định mức phân bổ |
| Xã, phường, thị trấn loại I | 530 |
| Xã, phường, thị trấn loại II | 490 |
| Xã, phường, thị trấn loại III | 450 |
2. Định mức phân bổ chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
Đơn vị tính: triệu đồng/xã/năm
| Vùng | Định mức phân bổ |
| Định mức phân bổ theo tiêu chí cấp xã | 120 |
3. Định mức phân bổ chi hỗ trợ các hoạt động kinh tế
Đơn vị tính: triệu đồng/xã/năm
| Vùng | Định mức phân bổ |
| Định mức phân bổ theo tiêu chí cấp xã | 160 |
4. Định mức phân bổ chi hỗ trợ phòng chống dịch bệnh, công tác vệ sinh an toàn thực phẩm
Đơn vị tính: triệu đồng/xã/năm
| Vùng | Định mức phân bổ |
| Xã, phường, thị trấn loại I | 110 |
| Xã, phường, thị trấn loại II | 100 |
| Xã, phường, thị trấn loại III | 90 |
5. Định mức phân bổ chi hỗ trợ hoạt động văn hóa, thông tin, thể dục thể thao, phát thanh, truyền thanh
a) Ngân sách cân đối đảm bảo kinh phí hỗ trợ đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp xã, Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” và Ban chỉ đạo Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” cấp xã thuộc vùng khó khăn theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về xây dựng, thực hiện hương ước, quy ước; kinh phí hỗ trợ hoạt động sự nghiệp văn hóa - thể thao cho các xã thuộc khu vực III theo Nghị quyết số 30/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh; kinh phí hỗ trợ thực hiện một số chính sách khen thưởng các danh hiệu văn hóa trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” theo phân cấp theo Nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
b) Hỗ trợ các xã chi hoạt động văn hóa, thông tin, thể dục thể thao, phát thanh, truyền thanh theo mức tối thiểu: 100 triệu đồng/xã/năm. Mức hỗ trợ nêu trên đã bao gồm: kinh phí xây dựng tủ sách pháp luật; Kinh phí hỗ trợ Ban chỉ đạo Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” cấp xã đối với các xã không thuộc vùng khó khăn; kinh phí đảm bảo cho công tác quản lý nhà nước về xây dựng, thực hiện công tác gia đình và phòng chống bạo lực gia đình,...;
6. Định mức phân bổ chi quốc phòng - an ninh và trật tự an toàn xã hội
Hỗ trợ chi quốc phòng - an ninh và trật tự an toàn xã hội, xã biên giới, xã bãi ngang, ven biển:
Đơn vị tính: triệu đồng/xã/năm
| Vùng | Định mức phân bổ |
| Xã, phường, thị trấn loại I | 165 |
| Xã, phường, thị trấn loại II | 150 |
| Xã, phường, thị trấn loại III | 135 |
| Xã có đường biên giới giáp với Lào | 200 |
| Xã bãi ngang ven biển | 70 |