vanban.org

Điều 7. Bảng giá đất phi nông nghiệp trong đô thị — Quyết định 65/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 4/4 · từ 01/01/2019 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 33/2018/QĐ-UBND · 21/12/2018 Sửa đổi, bổ sung: 42/2017/QĐ-UBND · 20/12/2017
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 19/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 13 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015 – 31/12/2019) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. · 65/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 65/2014/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Bảng giá đất phi nông nghiệp trong đô thị

1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp trong đô thị: (Kèm theo 08 phụ lục danh mục các tuyến đường của 08 huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh).

a) Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu

            (ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí  2 Vị trí  3 Vị trí  4 Vị trí  5
Loại  1 15.600 10.140 7.605 5.704 4.278
Loại  2 10.920 7.098 5.324 3.993 2.995
Loại  3 7.644 4.969 3.727 2.795 2.096
Loại  4 5.351 3.478 2.609 1.957 1.468

Riêng một số tuyến đường, đoạn đường sau đây: Trưng Trắc, Trưng Nhị, Ba Cu, Lý Thường Kiệt (đoạn từ Phạm Ngũ Lão đến Lê Quý Đôn), Trần Hưng Đạo, Đồ Chiểu (Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Lê Lai), Nguyễn Văn Trỗi, đường Thùy Vân, Hoàng Hoa Thám (đoạn từ Thuỳ Vân đến Võ Thị Sáu) có giá đất vị trí 1: 20.800.000 đồng/m2; vị trí 2: 13.520.000đồng/m2; vị trí 3: 10.140.000 đồng/m2; vị trí 4: 7.605.000 đồng/m2; vị trí 5: 5.704.000 đồng/m2.

b) Áp dụng đối với các phường của thành phố Bà Rịa

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí  2 Vị trí  3 Vị trí  4 Vị trí  5
Loại  1 9.240 5.544 3.878 2.723 1.906
Loại  2 5.544 3.300 2.310 1.650 1.155
Loại  3 3.300 1.980 1.403 990 693
Loại  4 1.980 1.238 825 594 50

c) Áp dụng đối với thị trấn của huyện Tân Thành  

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí  2 Vị trí  3 Vị trí  4
Loại 1 4.928 2.970 2.090 1.430
Loại  2 2.970 1.760 1.232 880
Loại  3 1.760 1.100 770 550
Loại 4 1.100 660 462 32

d) Áp dụng đối với thị trấn của huyện Châu Đức, Xuyên Mộc

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí  2 Vị trí  3 Vị trí  4
Loại 1 3.360 2.025 1.425 975
Loại  2 2.025 1.200 840 600
Loại  3 1.200 750 525 375
Loại 4 750 525 375 263

đ) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Long Điền

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí  2 Vị trí  3 Vị trí  4
Loại 1 3.528 2.126 1.496 1.024
Loại  2 2.126 1.260 882 630
Loại  3 1.260 788 551 394
Loại 4 788 473 331 232

e) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Đất Đỏ

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí  2 Vị trí  3 Vị trí  4
Loại 1 2.756 1.654 1.155 809
Loại  2 1.654 992 693 483
Loại  3 992 593 420 294

- Vị trí 1: 50 m đầu tính từ lộ giới hợp pháp của thửa đất;

- Vị trí 2: Sau mét thứ 50 của vị trí 1 đến mét thứ 100;

- Vị trí 3: Sau mét thứ 100 của vị trí 2 đến mét thứ 150;

- Vị trí 4: Sau mét thứ 150 của vị trí 3.

2. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ trong đô thị (Bằng 60% giá đất ở tại từng vị trí, loại đường tương ứng, nhưng không thấp hơn mức giá tối thiểu của khung giá đất của Chính phủ), cụ thể:

a) Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí  2 Vị trí  3 Vị trí  4 Vị trí  5
Loại  1 9.360 6.084 4.563 3.422 2.567
Loại  2 6.552 4.259 3.194 2.396 1.797
Loại  3 4.586 2.981 2.236 1.677 1.258
Loại  4 3.211 2.087 1.565 1.174 881

Riêng một số tuyến đường, đoạn đường sau đây: Trưng Trắc, Trưng Nhị, Ba Cu, Lý Thường Kiệt (đoạn từ Phạm Ngũ Lão đến Lê Quý Đôn), Trần Hưng Đạo, Đồ Chiểu (Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Lê Lai ), Nguyễn Văn Trỗi, đường Thùy Vân, Hoàng Hoa Thám (đoạn từ Thuỳ Vân đến Võ Thị Sáu) có giá đất vị trí 1: 12.460.000 đồng/m2; vị trí 2: 8.112.000 đồng/m2; vị trí 3: 6.084.000 đồng/m2; vị trí 4: 4.563.000 đồng/m2; vị trí 5: 3.422.000 đồng/m2.

b) Áp dụng đối với các phường của thành phố Bà Rịa

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

- Bảng giá đất thương mại, dịch vụ

Loại đường Vị trí 1 Vị trí  2 Vị trí  3 Vị trí  4 Vị trí  5
Loại  1 5.544 3.326 2.327 1.634 1.144
Loại  2 3.326 1.980 1.386 990 693
Loại  3 1.980 1.188 842 594 416
Loại  4 1.188 743 495 400 400

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ

Loại đường Vị trí 1 Vị trí  2 Vị trí  3 Vị trí  4 Vị trí  5
Loại  1 5.544 3.326 2.327 1.634 1.144
Loại  2 3.326 1.980 1.386 990 693
Loại  3 1.980 1.188 842 594 416
Loại  4 1.188 743 495 356 300

c) Áp dụng đối với thị trấn của huyện Tân Thành  

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí  2 Vị trí  3 Vị trí  4
Loại 1 2.957 1.782 1.254 858
Loại  2 1.782 1.056 739 528
Loại  3 1.056 660 462 330
Loại 4 660 396 277 194

d) Áp dụng đối với thị trấn của huyện Châu Đức, Xuyên Mộc

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí  2 Vị trí  3 Vị trí  4
Loại 1 2.016 1.215 855 585
Loại  2 1.215 720 504 360
Loại  3 720 450 315 225
Loại 4 450 315 225 158

đ) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Long Điền

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí  2 Vị trí  3 Vị trí  4
Loại 1 2.117 1.276 898 614
Loại  2 1.276 756 529 378
Loại  3 756 473 331 236
Loại 4 473 283,8 199 139

e) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Đất Đỏ

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí  2 Vị trí  3 Vị trí  4
Loại 1 1.654 992 693 485
Loại  2 992 595 416 290
Loại  3 595 356 252 176

- Vị trí 1: 50 m đầu tính từ lộ giới hợp pháp của thửa đất;

- Vị trí 2: Sau mét thứ 50 của vị trí 1 đến mét thứ 100;

- Vị trí 3: Sau mét thứ 100 của vị trí 2 đến mét thứ 150;

- Vị trí 4: Sau mét thứ 150 của vị trí 3.