Điều 6. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn
1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại khu vực nông thôn: (Kèm theo 08 phụ lục danh mục các tuyến đường của 08 huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh)
a) Áp dụng đối với thành phố Bà Rịa
(ĐVT : 1.000 đồng/m2)
| Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
| Khu vực 1 | 1.875 | 1.500 | 1.200 | 960 |
| Khu vực 2 | 768 | 615 | 492 | 394 |
| Khu vực 3 | 315 | 252 | - | - |
Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 252.000 đồng/m2.
b) Áp dụng đối với xã Long Sơn – Thành phố Vũng Tàu, và các huyện: Tân Thành, Long Điền, Châu Đức, Xuyên Mộc
(ĐVT : 1.000 đồng/m2)
| Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
| Khu vực 1 | 1.500 | 1.200 | 960 | 768 |
| Khu vực 2 | 614 | 492 | 394 | 315 |
| Khu vực 3 | 252 | 202 | - | - |
Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 202.000 đồng/m2.
c) Áp dụng đối với huyện Đất Đỏ
(ĐVT : 1.000 đồng/m2)
| Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
| Khu vực 1 | 1.125 | 900 | 720 | 576 |
| Khu vực 2 | 461 | 369 | 295 | 236 |
| Khu vực 3 | 189 | 151 | - | - |
Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 151.000 đồng/m2
d) Áp dụng đối với huyện Côn Đảo
(ĐVT : 1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
| Loại 1 | 2.250 | 1.800 | 1.440 | 1.152 |
| Loại 2 | 1.620 | 1.296 | 1.037 | 829 |
| Loại 3 | 1.080 | 864 | 691 | 553 |
- Vị trí 1 : 50 m đầu tính từ lộ giới hợp pháp của thửa đất.
- Vị trí 2 : Sau mét thứ 50 của vị trí 1 đến mét thứ 100.
- Vị trí 3 : Sau mét thứ 100 của vị trí 2 đến mét thứ 150.
- Vị trí 4 : Sau mét thứ 150 của vị trí 3.
2. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại khu vực nông thôn (Bằng 60% giá đất ở tại từng khu vực, vị trí tương ứng, nhưng không thấp hơn mức giá tối thiểu của khung giá đất của Chính phủ), cụ thể:
a) Áp dụng đối với thành phố Bà Rịa
(ĐVT : 1.000 đồng/m2)
| Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
| Khu vực 1 | 1.125 | 900 | 720 | 576 |
| Khu vực 2 | 461 | 369 | 295 | 236 |
| Khu vực 3 | 189 | 151 | - | - |
Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 151.000 đồng/m2.
b) Áp dụng đối với xã Long Sơn – Thành phố Vũng Tàu, và các huyện: Tân Thành, Long Điền, Châu Đức, Xuyên Mộc
(ĐVT : 1.000 đồng/m2)
| Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
| Khu vực 1 | 900 | 720 | 576 | 461 |
| Khu vực 2 | 368 | 295 | 236 | 189 |
| Khu vực 3 | 151 | 121 | - | - |
Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 121.000 đồng/m2.
đ) Áp dụng đối với huyện Đất Đỏ
(ĐVT : 1.000 đồng/m2)
| Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
| Khu vực 1 | 675 | 540 | 432 | 346 |
| Khu vực 2 | 277 | 221 | 177 | 142 |
| Khu vực 3 | 113 | 91 | - | - |
Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 91.000 đồng/m2
e) Áp dụng đối với huyện Côn Đảo
(ĐVT : 1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
| Loại 1 | 1.350 | 1.080 | 864 | 691 |
| Loại 2 | 972 | 778 | 622 | 497 |
| Loại 3 | 648 | 518 | 415 | 332 |
- Vị trí 1: 50 m đầu tính từ lộ giới hợp pháp của thửa đất.
- Vị trí 2: Sau mét thứ 50 của vị trí 1 đến mét thứ 100.
- Vị trí 3: Sau mét thứ 100 của vị trí 2 đến mét thứ 150.
- Vị trí 4: Sau mét thứ 150 của vị trí 3.