vanban.org

Điều 6. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn — Quyết định 65/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 4/4 · từ 01/01/2019 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 33/2018/QĐ-UBND · 21/12/2018 Sửa đổi, bổ sung: 42/2017/QĐ-UBND · 20/12/2017
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 19/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 13 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015 – 31/12/2019) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. · 65/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 65/2014/QĐ-UBND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn

1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại khu vực nông thôn: (Kèm theo 08 phụ lục danh mục các tuyến đường của 08 huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh)

a) Áp dụng đối với thành phố Bà Rịa       

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Khu vực Vị trí 1 Vị trí  2 Vị trí  3 Vị trí  4
Khu vực 1 1.875 1.500 1.200 960
Khu vực 2 768 615 492 394
Khu vực 3 315 252 - -

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 252.000 đồng/m2.

b) Áp dụng đối với xã Long Sơn – Thành phố Vũng Tàu, và các huyện: Tân Thành, Long Điền, Châu Đức, Xuyên Mộc          

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Khu vực Vị trí 1 Vị trí  2 Vị trí  3 Vị trí  4
Khu vực 1 1.500 1.200 960 768
Khu vực 2 614 492 394 315
Khu vực 3 252 202 - -

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 202.000 đồng/m2.

c) Áp dụng đối với huyện Đất Đỏ            

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Khu vực Vị trí 1 Vị trí  2 Vị trí  3 Vị trí  4
Khu vực 1 1.125 900 720 576
Khu vực 2 461 369 295 236
Khu vực 3 189 151 - -

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 151.000 đồng/m2

d) Áp dụng đối với huyện Côn Đảo          

 (ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí  2 Vị trí  3 Vị trí  4
Loại 1 2.250 1.800 1.440 1.152
Loại  2 1.620 1.296 1.037 829
Loại  3 1.080 864 691 553

- Vị trí 1 : 50 m đầu tính từ lộ giới hợp pháp của thửa đất.

- Vị trí 2 : Sau mét thứ 50 của vị trí 1 đến mét thứ 100.

- Vị trí 3 : Sau mét thứ 100 của vị trí 2 đến mét thứ 150.

- Vị trí 4 : Sau mét thứ 150 của vị trí 3.

2. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại khu vực nông thôn (Bằng 60% giá đất ở tại từng khu vực, vị trí tương ứng, nhưng không thấp hơn mức giá tối thiểu của khung giá đất của Chính phủ), cụ thể:

a) Áp dụng đối với thành phố Bà Rịa       

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Khu vực Vị trí 1 Vị trí  2 Vị trí  3 Vị trí  4
Khu vực 1 1.125 900 720 576
Khu vực 2 461 369 295 236
Khu vực 3 189 151 - -

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 151.000 đồng/m2.

b) Áp dụng đối với xã Long Sơn – Thành phố Vũng Tàu, và các huyện: Tân Thành, Long Điền, Châu Đức, Xuyên Mộc          

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Khu vực Vị trí 1 Vị trí  2 Vị trí  3 Vị trí  4
Khu vực 1 900 720 576 461
Khu vực 2 368 295 236 189
Khu vực 3 151 121 - -

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 121.000 đồng/m2.

đ) Áp dụng đối với huyện Đất Đỏ            

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Khu vực Vị trí 1 Vị trí  2 Vị trí  3 Vị trí  4
Khu vực 1 675 540 432 346
Khu vực 2 277 221 177 142
Khu vực 3 113 91 - -

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 91.000 đồng/m2

e) Áp dụng đối với huyện Côn Đảo          

(ĐVT : 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí  2 Vị trí  3 Vị trí  4
Loại 1 1.350 1.080 864 691
Loại  2 972 778 622 497
Loại  3 648 518 415 332

- Vị trí 1: 50 m đầu tính từ lộ giới hợp pháp của thửa đất.

- Vị trí 2: Sau mét thứ 50 của vị trí 1 đến mét thứ 100.

- Vị trí 3: Sau mét thứ 100 của vị trí 2 đến mét thứ 150.

- Vị trí 4: Sau mét thứ 150 của vị trí 3.