Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Địa chính - Nhà đất, Giao thông - Công chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, các Chủ đầu tư, cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. — Quyết định 65/2003/QĐ-UB
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/03/2006
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 25/03/2006
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 23 năm
25/03/200619/2006/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
01/01/2004171/2003/QĐ-UBSửa đổi, bổ sung
01/04/2003Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 65/2003/QĐ-UB › Điều 4
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng đô thị trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2003. Các văn bản trước đây của UBND thành phố có nội dung trái với Quyết định này đều không có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở ban ngành có liên quan Chủ tịch UBND các quận, huyện theo chức năng, nhiệm vụ của mình, có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 4
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Mục đích yêu cầu
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện Quy định này và các văn bản liên
Chương II — QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG Ở GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Điều 4. Chọn địa điểm xây dựng
Điều 5. Cơ sở để xét chọn địa điểm xây dựng
Điều 6. Lập đồ án quy hoạch
Điều 7. Thẩm tra và trình duyệt đồ án quy hoạch xây dựng:
Điều 8. Phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng
Điều 9. Cắm mốc danh giới để thu hồi đất
Điều 10. Công bố đồ án quy hoạch xây dựng
Điều 10. Công bố đồ án quy hoạch xây dựng
Điều 11. ; Cấp chứng chỉ quy hoạch
Điều 12. Quản lý kiến trúc quy hoạch đối với các công trình có yêu cầu cao về quản lý kiến trúc quy hoạch
Điều 13. Quản lý quy hoạch đối với nhà ở tư nhân
Điều 14. Quản lý quy hoạch đối vói các công trình khác không phải là nhà ở tư nhân
Điều 15. Cấp giấy phép xây dựng công trình
Điều 16. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng
Điều 17. Phân cấp quản lý và cấp phép xây dựng
Điều 18. Thời hạn cấp giấy phép xây dựng
Chương IV — QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Điều 19. Định vị đế móng công trình
Điều 20. Kiểm tra, thanh tra xử lý vi phạm trong xây dựng
Chương V — QUY ĐỈNH VỂ VIỆC PHỐI HỢP GIỮA LĨNH vực
Điều 21. Nguyên tắc phôi họp trong lĩnh vực đầu tư xây dựng
Điều 22. Nguyên tắc phôi hợp trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị
Điều 23. Nguyên tắc phôi hợp đối vói lĩnh vực địa chính - nhà đất
Điều 24. Nguyên tắc phối hợp trong lĩnh vực đền bù giải tỏa
Điều 25. Nguyên tắc phối hợp trong lĩnh vực PCCC đô thị
Điều 26. Nguyên tắc phối hợp trong lĩnh vực khai thác tài nguyên, thay đổi cảnh quan môi trường
Điều 27. Nguyên tắc phối hợp đối với quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tập trung (do Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu chế xuất quản lý)
Điều 28. Nguyên tắc phối hợp đối với các còng trình quốc phòng
Điều 29. Nguyên tắc phối hợp đối với các công trình văn hóa
Điều 30. Nguyên tắc phối hợp đối với hoạt động của Hội đồng Kiến trúc quy hoạch
Điều 31. Nguyên tắc phối hợp đối với hoạt động tư vấn và quản lý kiến trúc của các kiến trúc sư theo các trục đường phố
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 32
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy