vanban.org

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười ) ngày kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác của Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh không thay đổi. — Quyết định 64/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/12/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/12/2016 Thay thế: 89/2016/QĐ-UBND · 06/12/2016
Ninh Thuận Ban hành 14/09/2015 Hiệu lực 24/09/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 8 đời quyết định · 14 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND Quy định Đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 83/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND Quy định Bảng giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 57/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Quy định Bảng giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc · 25/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Quy định Bảng giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc; Bảng phân cấp nhà ở trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 09/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 65a/2019/QĐ-UBND Quy định Bảng giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc; Bảng phân cấp nhà ở trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. · 65a/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Quy định Bảng giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc; Bảng phân cấp nhà ở trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 37/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 89/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 89/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 64/2015/QĐ-UBND
16/12/201689/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 24/09/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 64/2015/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười ) ngày kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác của Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh không thay đổi.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

BẢNG PHÂN CẤP NHÀ Ở

(Ban hành kèm theo Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

__________________________________________________________________

Cấp nhà ở Kết cấu nhà Trang thiết bị và hoàn thiện Tiện nghi sử dụng Niên hạn
sử dụng
Cấp II A

- Móng, khung chịu lực bêtông cốt thép (BTCT), tường xây gạch, sàn, mái BTCT.

Cao ≥ 3 tầng

- Trần trang trí mỹ thuật bằng vật liệu cao cấp, gỗ (nhóm 1), thạch cao cao cấp, simili các loại; nhôm Dura, nhựa tổng hợp cao cấp;

- Tường bên ngoài sơn matic đặc biệt; ốp đá granite, gạch granite, gạch ceramic cao cấp;

- Tường bên trong sơn matic đặc biệt, ốp gạch trang trí đặc biệt;

- Cửa kính khung nhôm ngoại; cửa kính khung sắt sơn giả gỗ hoặc sơn tĩnh điện; cửa gỗ nhóm 1 sơn P.U cửa 2 lớp;

- Nền lát gạch ceramic cao cấp, đá granite cao cấp;

- Mỗi phòng ở có khu vệ sinh riêng.

- Tiện nghi vệ sinh đảm bảo sinh hoạt cho từng tầng, thiết bị vệ sinh nước ngoài;

- Điện, nước đảm bảo sử dụng và tiện nghi tối đa.

> 50 năm
Cấp  II B

Tương tự kết cấu nhà cấp IIA

Cao ≥ 3 tầng

- Trần trang trí bằng vật liệu gỗ (nhóm 2), thạch cao loại trung bình, nhựa tổng hợp trung bình;

- Tường bên ngoài sơn matic, ốp đá, ốp gạch loại trung bình;

- Tường bên trong sơn matic;

- Cửa kính khung nhôm loại thường, cửa kính khung sắt, cửa gỗ nhóm 2 hoặc cửa kéo Đài Loan;

- Nền lát gạch ceramic cao cấp, đá granite loại trung bình

- Tiện nghi vệ sinh đảm bảo sinh hoạt từng tầng, thiết bị vệ sinh liên doanh;

- Điện, nước đảm bảo sử dụng.

> 50 năm

ơ

Cấp nhà ở Kết cấu nhà Trang thiết bị và hoàn thiện Tiện nghi sử dụng Niên hạn
sử dụng
Cấp II C

Tương tự kết cấu nhà cấp IIA

Cao ≥ 3 tầng

- Trần trang trí bằng vật liệu gỗ (nhóm 3), ván ép có sơn, ván ép Foocmica;

- Tường bên ngoài quét vôi, hoặc tô đá rửa;

- Tường bên trong quét vôi;

- Cửa kính khung sắt, cửa gỗ (nhóm 3) sơn;

- Nền lát gạch ceramic thường hoặc gạch hoa, ximăng.

- Tiện nghi vệ sinh đảm bảo sinh hoạt cho từng tầng, thiết bị vệ sinh trong nước;

- Điện, nước đảm bảo sử dụng.

>50 năm
Cấp II A

- Móng, khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn BTCT, mái BTCT hoặc lợp ngói, tôn.

Cao 2 tầng

- Trần trang trí mỹ thuật bằng vật liệu cao cấp, gỗ (nhóm 1, 2), thạch cao cao cấp, nhựa tổng hợp cao cấp, simili các loại;

- Tường bên ngoài sơn matic đặc biệt hoặc ốp lát đá granite, gạch granite, gạch ceramic;

- Tường bên trong sơn matic, ốp gạch men;

- Cửa kính khung nhôm ngoại, cửa kính khung sắt hoặc cửa gỗ (nhóm 1, 2), cửa 2 lớp;

- Nền lát gạch ceramic, đá granite, đá mài;

- Mỗi phòng ở có khu vệ sinh riêng.

- Tiện nghi vệ sinh đảm bảo sinh hoạt cho từng tầng, thiết bị vệ sinh nước ngoài hoặc liên doanh;

- Điện, nước đảm bảo sử dụng.

≥ 50 năm
Cấp II B

Tương tự kết cấu nhà cấp IIA

Cao 2 tầng

- Trần trang trí bằng vật liệu gỗ (nhóm 3), thạch cao, nhựa ghép, ván ép có sơn, ván ép Foocmica;

- Tường bên trong, bên ngoài sơn matic;

- Cửa kính khung nhôm loại thường, cửa kính khung sắt, cửa gỗ nhóm 3;

- Nền lát gạch ceramic, lát gạch hoa.

- Tiện nghi vệ sinh đảm bảo sinh hoạt cho từng tầng, thiết bị vệ sinh liên doanh;

- Điện, nước đảm bảo sử dụng.

≥ 50 năm
Cấp nhà ở Kết cấu nhà Trang thiết bị và hoàn thiện Tiện nghi sử dụng Niên hạn
sử dụng
Cấp II C

Tương tự kết cấu nhà cấp IIA

Cao 2 tầng

- Trần trang trí bằng vật liệu gỗ (nhóm 3), nhựa ghép, ván ép có sơn;

- Tường bên ngoài quét vôi, hoặc đá rửa;

- Tường bên trong quét vôi;

- Cửa kính khung sắt, cửa gỗ (nhóm 3) sơn;

- Nền lát gạch hoa, láng ximăng.

- Tiện nghi vệ sinh đảm bảo sinh hoạt cho từng tầng, thiết bị vệ sinh trong nước;

- Điện, nước đảm bảo sử dụng.

≥ 50 năm
Cấp III A

- Tường xây gạch chịu lực, sàn mái BTCT;

- Tường xây gạch chịu lực hoặc tường xây gạch kết hợp cột móng bê tông, sàn mái BTCT.

Cao 1 tầng

- Trần trang trí bằng vật liệu gỗ (nhóm 2), thạch cao loại trung bình, nhựa tổng hợp loại trung bình, trần sơn matic;

- Tường bên ngoài sơn matic, ốp lát, ốp gạch loại trung bình;

- Tường bên trong sơn matic;

- Cửa kính khung nhôm, cửa kính khung nhôm sắt hoặc cửa gỗ (nhóm 3), cửa sắt kéo;

- Nền lát gạch granite, gạch ceramic loại trung bình.

- Tiện nghi vệ sinh, điện, nước đảm bảo sử dụng chung cho toàn căn hộ. ≥ 20 năm
Cấp III B

Tương tự kết cấu nhà cấp IIIA

Cao 1 tầng

- Trần thạch cao, trần ván ép sơn matic, ván ép Foocmica;

- Tường bên ngoài sơn matic loại trung bình, trát đá rửa;

- Tường bên trong sơn matic loại trung bình;

- Cửa kính khung nhôm, cửa kính khung sắt, cửa gỗ nhóm 3;

- Nền lát gạch ceramic loại trung bình, lát gạch hoa.

- Tiện nghi vệ sinh, điện, nước đảm bảo sử dụng chung cho toàn căn hộ. ≥ 20 năm
Cấp nhà ở Kết cấu nhà Trang thiết bị và hoàn thiện Tiện nghi sử dụng Niên hạn
sử dụng
Cấp III C

Tương tự kết cấu nhà cấp IIIA

Cao 1 tầng

- Trần quét vôi;

- Tường bên ngoài, bên trong quét vôi;

- Cửa kính khung sắt, cửa gỗ nhóm 3 sơn;

- Nền lát gạch hoa, gạch granite loại thường láng ximăng.

- Tiện nghi vệ sinh, điện, nước đảm bảo sử dụng chung cho toàn căn hộ. ≥ 20 năm
Cấp IV A

- Tường xây gạch, trụ gạch hoặc trụ thép;
 - Mái lợp tôn kẽm, tôn Fibrô ximăng, ngói;

- Móng xây đá chẻ.

Cao 1 tầng

- Trần ván ép sơn, nhựa ghép, cót ép sơn, gỗ tận dụng;

- Tường trong nhà, ngoài nhà quét vôi;

- Cửa panô gỗ, cửa gỗ kính;

- Nền lát gạch hoa, gạch gốm, láng vữa ximăng;

- Tiện nghi vệ sinh chung cho toàn căn hộ. < 20 năm
Cấp IV B

Tương tự kết cấu nhà cấp IVA

Cao 1 tầng

- Không đóng trần;

- Tường trong nhà, ngoài nhà quét vôi;

- Cửa gỗ.

- Nền lát gạch hoa ximăng, láng vữa ximăng, lát gạch thẻ.

- Tiện nghi vệ sinh chung cho toàn căn hộ. < 20 năm
Cấp IV C

- Móng xây gạch block;

- Tường xây gạch, trụ gạch hoặc trụ thép; sử dụng thanh kèo gỗ, thép;

- Mái lợp tôn kẽm, tôn fibrô ximăng, ngói.

- Không đóng trần;

- Tường trát hoặc không trát;

- Cửa gỗ ván ép;

- Nền láng vữa ximăng, lát gạch thẻ hoặc gạch tàu chống nóng

- Tiện nghi vệ sinh không có hoặc tách rời căn hộ. < 20 năm
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________   _______________________________________

BẢNG PHÂN CẤP CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

__________________________________________________________________

Cấp công trình Kết cấu Trang thiết bị và hoàn thiện Tiện nghi sử dụng Niên hạn
sử dụng
Cấp III A

- Móng, khung chịu lực bêtông cốt thép (BTCT), tường xây gạch, sàn, mái BTCT.

Cao ≥ 4 tầng

- Trần trang trí mỹ thuật bằng vật liệu cao cấp, gỗ (nhóm 1), thạch cao cao cấp, simili các loại; nhôm Dura, nhựa tổng hợp cao cấp;

- Tường bên ngoài sơn matic đặc biệt hoặc ốp đá granite, gạch granite, gạch ceramic cao cấp;

- Tường bên trong sơn matic đặc biệt, ốp gạch trang trí đặc biệt;

- Cửa kính khung nhôm ngoại; cửa kính khung sắt sơn giả gỗ hoặc sơn tĩnh điện; cửa gỗ nhóm 1 sơn P.U cửa 2 lớp;

- Nền lát gạch ceramic cao cấp, đá granite cao cấp;

- Mỗi phòng ở có khu vực vệ sinh riêng.

- Tiện nghi vệ sinh đảm bảo sinh hoạt cho từng tầng;

- Điện, nước đảm bảo sử dụng.

> 50 năm
Cấp  III B

Tương tự kết cấu nhà cấp IIIA

Cao ≥ 4 tầng

- Trần trang trí bằng vật liệu gỗ (nhóm 3), thạch cao thường, nhựa ghép, ván ép Foocmica;

- Tường bên ngoài sơn matic hoặc ốp gạch ceramic;

- Tường bên trong sơn nước;

- Cửa kính khung nhôm, cửa kính khung sắt, khung gỗ hoặc cửa kéo Đài Loan;

- Nền lát gạch ceramic cao cấp, gạch granite.

- Tiện nghi vệ sinh đảm bảo sinh hoạt cho từng tầng;

- Điện, nước đảm bảo sử dụng.

> 50 năm

ơ

Cấp công trình Kết cấu nhà Trang thiết bị và hoàn thiện Tiện nghi sử dụng Niên hạn
sử dụng
Cấp III C

Tương tự kết cấu nhà cấp IIIA

Cao ≥ 4 tầng

- Trần trang trí bằng vật liệu gỗ (nhóm 3), ván ép thường, ván ép Foocmica;

- Tường bên ngoài quét vôi, hoặc tô đá rửa;

- Tường bên trong quét vôi;

- Cửa kính khung sắt hoặc Panô gỗ nhóm 3, cửa sắt kéo;

- Nền lát gạch ceramic thường, gạch hoa, láng ximăng.

- Tiện nghi vệ sinh đảm bảo sinh hoạt cho từng tầng;

- Điện, nước đảm bảo sử dụng.

> 50 năm
Cấp IV A

- Móng, khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, mái BTCT hoặc lợp tôn, ngói.

Cao 3 tầng

- Trần trang trí vật liệu bằng gỗ nhóm 3, thạch cao thường, nhựa tổng hợp ván ép Foocmica;

- Tường bên ngoài sơn nước, ốp gạch và đá trang trí;

- Tường bên trong sơn matic;

- Cửa kính khung nhôm, kính khung sắt hoặc gỗ hoặc cửa sắt kéo;

- Nền lát gạch ceramic, gạch granite, đá mài.

- Tiện nghi vệ sinh bố trí ghép với  tầng liền kề;

- Điện, nước đảm bảo sử dụng.

> 50 năm
Cấp IV B

Tương tự kết cấu nhà cấp IVA

Cao 3 tầng

- Trần thạch cao, nhựa ghép, ván ép có sơn, ván ép Foocmica;

- Tường bên trong, bên ngoài sơn matic;

- Cửa kính khung nhôm, cửa kính khung sắt hoặc gỗ, hoặc cửa sắt kéo;

- Nền lát gạch ceramic, lát gạch hoa.

- Tiện nghi vệ sinh bố trí ghép với  tầng liền kề;

- Điện, nước đảm bảo sử dụng.

> 50 năm
Cấp IV C

Tương tự kết cấu nhà cấp IVA

Cao 3 tầng

- Trần thạch cao, nhựa ghép, ván ép có sơn, ván ép Foocmica;

- Tường bên trong, bên ngoài quét vôi;

- Cửa kính khung sắt hoặc gỗ, hoặc cửa sắt kéo;

- Nền lát gạch hoa ximăng, lát gạch ceramic, láng ximăng.

- Tiện nghi vệ sinh bố trí ghép với  tầng liền kề;

- Điện, nước đảm bảo sử dụng.

> 50 năm
Cấp công trình Kết cấu nhà Trang thiết bị và hoàn thiện Tiện nghi sử dụng Niên hạn
sử dụng
Cấp IV A

- Móng, khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn BTCT, mái BTCT hoặc lợp tôn, ngói.

Cao 2 tầng

- Trần trang trí bằng vật liệu gỗ (nhóm 3), thạch cao, nhựa tổng hợp, ván ép sơn, ván ép Foomica;

- Tường bên ngoài sơn matic, ốp gạch đá trang trí, trát đá rửa;

- Tường bên trong sơn matic;

- Cửa kính khung nhôm, cửa kính khung sắt hoặc cửa gỗ, cửa sắt kéo;

- Nền lát gạch granite, gạch ceramic.

- Tiện nghi vệ sinh, điện, nước đảm bảo sử dụng. > 50 năm
Cấp IV B

Tương tự kết cấu nhà cấp IVA

Cao 2 tầng

- Trần thạch cao, nhựa ghép, ván ép sơn, ván ép Foocmica;

- Tường bên ngoài, bên trong sơn matic

- Cửa kính khung nhôm, cửa kính khung sắt, hoặc cửa gỗ, hoặc cửa sắt kéo;

- Nền lát gạch ceramic, lát gạch hoa.

- Tiện nghi vệ sinh, điện, nước đảm bảo sử dụng. > 50 năm
Cấp IV C

Tương tự kết cấu nhà cấp IVA

Cao 2 tầng

- Trần thạch cao, nhựa ghép, ván ép sơn, ván ép Foocmica;

- Tường bên ngoài, bên trong quét vôi

- Cửa kính khung sắt, hoặc cửa gỗ, hoặc cửa sắt kéo;

- Nền lát gạch hoa ximăng, gạch ceramic loại thường, láng ximăng thường.

- Tiện nghi vệ sinh, điện, nước đảm bảo sử dụng. > 50 năm
Cấp IV A

- Móng xây đá chẻ hoặc xây gạch XM, tường gạch, trụ gạch hoặc thép, mái lợp tôn kẽm, tôn, fibrôximăng ngói

Cao 1 tầng

- Trần trang trí vật liệu bằng gỗ nhóm 3, thạch cao, nhựa tổng hợp, nhựa ghép, ván ép Foocmica;

- Tường bên ngoài sơn matic, ốp gạch Ceramic, trát đá rửa;

- Tường bên trong sơn matic;

- Cửa kính khung nhôm, cửa kính khung sắt hoặc cửa gỗ, hoặc cửa sắt kéo;

- Nền lát gạch ceramic.

- Tiện nghi vệ sinh điện nước đảm bảo sử dụng chung cho toàn căn hộ > 20 năm
Cấp công trình Kết cấu nhà Trang thiết bị và hoàn thiện Tiện nghi sử dụng Niên hạn
sử dụng
Cấp IV B

Tương tự kết cấu nhà cấp IVA

Cao 1 tầng

- Trần thạch cao, nhựa ghép, ván ép sơn, ván ép Foocmica;

- Tường bên ngoài, bên trong quét vôi

- Cửa kính khung sắt, hoặc cửa gỗ, hoặc cửa sắt kéo;

- Nền lát gạch ceramic loại thường, gạch hoa, láng ximăng.

- Tiện nghi vệ sinh điện nước đảm bảo sử dụng chung cho toàn căn hộ > 20 năm
Cấp IV C

Tương tự kết cấu nhà cấp IVA

Cao 1 tầng

- Trần thạch cao, nhựa ghép, ván ép sơn, ván ép Foocmica;

- Tường bên ngoài, bên trong quét vôi.

- Cửa kính khung sắt, hoặc cửa gỗ, hoặc cửa sắt kéo;

- Nền lát gạch hoa ximăng, gạch ceramic hoặc vật liệu khác có giá trị thấp hơn, láng ximăng.

- Tiện nghi vệ sinh điện nước đảm bảo sử dụng chung cho toàn căn hộ > 20 năm