Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười ) ngày kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác của Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh không thay đổi.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
BẢNG PHÂN CẤP NHÀ Ở
(Ban hành kèm theo Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
__________________________________________________________________
| Cấp nhà ở | Kết cấu nhà | Trang thiết bị và hoàn thiện | Tiện nghi sử dụng |
Niên hạn sử dụng |
| Cấp II A | - Móng, khung chịu lực bêtông cốt thép (BTCT), tường xây gạch, sàn, mái BTCT. Cao ≥ 3 tầng | - Trần trang trí mỹ thuật bằng vật liệu cao cấp, gỗ (nhóm 1), thạch cao cao cấp, simili các loại; nhôm Dura, nhựa tổng hợp cao cấp; - Tường bên ngoài sơn matic đặc biệt; ốp đá granite, gạch granite, gạch ceramic cao cấp; - Tường bên trong sơn matic đặc biệt, ốp gạch trang trí đặc biệt; - Cửa kính khung nhôm ngoại; cửa kính khung sắt sơn giả gỗ hoặc sơn tĩnh điện; cửa gỗ nhóm 1 sơn P.U cửa 2 lớp; - Nền lát gạch ceramic cao cấp, đá granite cao cấp; - Mỗi phòng ở có khu vệ sinh riêng. | - Tiện nghi vệ sinh đảm bảo sinh hoạt cho từng tầng, thiết bị vệ sinh nước ngoài; - Điện, nước đảm bảo sử dụng và tiện nghi tối đa. | > 50 năm |
| Cấp II B | Tương tự kết cấu nhà cấp IIA Cao ≥ 3 tầng | - Trần trang trí bằng vật liệu gỗ (nhóm 2), thạch cao loại trung bình, nhựa tổng hợp trung bình; - Tường bên ngoài sơn matic, ốp đá, ốp gạch loại trung bình; - Tường bên trong sơn matic; - Cửa kính khung nhôm loại thường, cửa kính khung sắt, cửa gỗ nhóm 2 hoặc cửa kéo Đài Loan; - Nền lát gạch ceramic cao cấp, đá granite loại trung bình | - Tiện nghi vệ sinh đảm bảo sinh hoạt từng tầng, thiết bị vệ sinh liên doanh; - Điện, nước đảm bảo sử dụng. | > 50 năm |
ơ
| Cấp nhà ở | Kết cấu nhà | Trang thiết bị và hoàn thiện | Tiện nghi sử dụng |
Niên hạn sử dụng |
| Cấp II C | Tương tự kết cấu nhà cấp IIA Cao ≥ 3 tầng | - Trần trang trí bằng vật liệu gỗ (nhóm 3), ván ép có sơn, ván ép Foocmica; - Tường bên ngoài quét vôi, hoặc tô đá rửa; - Tường bên trong quét vôi; - Cửa kính khung sắt, cửa gỗ (nhóm 3) sơn; - Nền lát gạch ceramic thường hoặc gạch hoa, ximăng. | - Tiện nghi vệ sinh đảm bảo sinh hoạt cho từng tầng, thiết bị vệ sinh trong nước; - Điện, nước đảm bảo sử dụng. | >50 năm |
| Cấp II A | - Móng, khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn BTCT, mái BTCT hoặc lợp ngói, tôn. Cao 2 tầng | - Trần trang trí mỹ thuật bằng vật liệu cao cấp, gỗ (nhóm 1, 2), thạch cao cao cấp, nhựa tổng hợp cao cấp, simili các loại; - Tường bên ngoài sơn matic đặc biệt hoặc ốp lát đá granite, gạch granite, gạch ceramic; - Tường bên trong sơn matic, ốp gạch men; - Cửa kính khung nhôm ngoại, cửa kính khung sắt hoặc cửa gỗ (nhóm 1, 2), cửa 2 lớp; - Nền lát gạch ceramic, đá granite, đá mài; - Mỗi phòng ở có khu vệ sinh riêng. | - Tiện nghi vệ sinh đảm bảo sinh hoạt cho từng tầng, thiết bị vệ sinh nước ngoài hoặc liên doanh; - Điện, nước đảm bảo sử dụng. | ≥ 50 năm |
| Cấp II B | Tương tự kết cấu nhà cấp IIA Cao 2 tầng | - Trần trang trí bằng vật liệu gỗ (nhóm 3), thạch cao, nhựa ghép, ván ép có sơn, ván ép Foocmica; - Tường bên trong, bên ngoài sơn matic; - Cửa kính khung nhôm loại thường, cửa kính khung sắt, cửa gỗ nhóm 3; - Nền lát gạch ceramic, lát gạch hoa. | - Tiện nghi vệ sinh đảm bảo sinh hoạt cho từng tầng, thiết bị vệ sinh liên doanh; - Điện, nước đảm bảo sử dụng. | ≥ 50 năm |
| Cấp nhà ở | Kết cấu nhà | Trang thiết bị và hoàn thiện | Tiện nghi sử dụng |
Niên hạn sử dụng |
| Cấp II C | Tương tự kết cấu nhà cấp IIA Cao 2 tầng | - Trần trang trí bằng vật liệu gỗ (nhóm 3), nhựa ghép, ván ép có sơn; - Tường bên ngoài quét vôi, hoặc đá rửa; - Tường bên trong quét vôi; - Cửa kính khung sắt, cửa gỗ (nhóm 3) sơn; - Nền lát gạch hoa, láng ximăng. | - Tiện nghi vệ sinh đảm bảo sinh hoạt cho từng tầng, thiết bị vệ sinh trong nước; - Điện, nước đảm bảo sử dụng. | ≥ 50 năm |
| Cấp III A | - Tường xây gạch chịu lực, sàn mái BTCT; - Tường xây gạch chịu lực hoặc tường xây gạch kết hợp cột móng bê tông, sàn mái BTCT. Cao 1 tầng | - Trần trang trí bằng vật liệu gỗ (nhóm 2), thạch cao loại trung bình, nhựa tổng hợp loại trung bình, trần sơn matic; - Tường bên ngoài sơn matic, ốp lát, ốp gạch loại trung bình; - Tường bên trong sơn matic; - Cửa kính khung nhôm, cửa kính khung nhôm sắt hoặc cửa gỗ (nhóm 3), cửa sắt kéo; - Nền lát gạch granite, gạch ceramic loại trung bình. | - Tiện nghi vệ sinh, điện, nước đảm bảo sử dụng chung cho toàn căn hộ. | ≥ 20 năm |
| Cấp III B | Tương tự kết cấu nhà cấp IIIA Cao 1 tầng | - Trần thạch cao, trần ván ép sơn matic, ván ép Foocmica; - Tường bên ngoài sơn matic loại trung bình, trát đá rửa; - Tường bên trong sơn matic loại trung bình; - Cửa kính khung nhôm, cửa kính khung sắt, cửa gỗ nhóm 3; - Nền lát gạch ceramic loại trung bình, lát gạch hoa. | - Tiện nghi vệ sinh, điện, nước đảm bảo sử dụng chung cho toàn căn hộ. | ≥ 20 năm |
| Cấp nhà ở | Kết cấu nhà | Trang thiết bị và hoàn thiện | Tiện nghi sử dụng |
Niên hạn sử dụng |
| Cấp III C | Tương tự kết cấu nhà cấp IIIA Cao 1 tầng | - Trần quét vôi; - Tường bên ngoài, bên trong quét vôi; - Cửa kính khung sắt, cửa gỗ nhóm 3 sơn; - Nền lát gạch hoa, gạch granite loại thường láng ximăng. | - Tiện nghi vệ sinh, điện, nước đảm bảo sử dụng chung cho toàn căn hộ. | ≥ 20 năm |
| Cấp IV A | - Tường xây gạch, trụ gạch hoặc trụ thép; - Móng xây đá chẻ. Cao 1 tầng | - Trần ván ép sơn, nhựa ghép, cót ép sơn, gỗ tận dụng; - Tường trong nhà, ngoài nhà quét vôi; - Cửa panô gỗ, cửa gỗ kính; - Nền lát gạch hoa, gạch gốm, láng vữa ximăng; | - Tiện nghi vệ sinh chung cho toàn căn hộ. | < 20 năm |
| Cấp IV B | Tương tự kết cấu nhà cấp IVA Cao 1 tầng | - Không đóng trần; - Tường trong nhà, ngoài nhà quét vôi; - Cửa gỗ. - Nền lát gạch hoa ximăng, láng vữa ximăng, lát gạch thẻ. | - Tiện nghi vệ sinh chung cho toàn căn hộ. | < 20 năm |
| Cấp IV C | - Móng xây gạch block; - Tường xây gạch, trụ gạch hoặc trụ thép; sử dụng thanh kèo gỗ, thép; - Mái lợp tôn kẽm, tôn fibrô ximăng, ngói. | - Không đóng trần; - Tường trát hoặc không trát; - Cửa gỗ ván ép; - Nền láng vữa ximăng, lát gạch thẻ hoặc gạch tàu chống nóng | - Tiện nghi vệ sinh không có hoặc tách rời căn hộ. | < 20 năm |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| _________________ | _______________________________________ |
BẢNG PHÂN CẤP CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
__________________________________________________________________
| Cấp công trình | Kết cấu | Trang thiết bị và hoàn thiện | Tiện nghi sử dụng |
Niên hạn sử dụng |
| Cấp III A | - Móng, khung chịu lực bêtông cốt thép (BTCT), tường xây gạch, sàn, mái BTCT. Cao ≥ 4 tầng | - Trần trang trí mỹ thuật bằng vật liệu cao cấp, gỗ (nhóm 1), thạch cao cao cấp, simili các loại; nhôm Dura, nhựa tổng hợp cao cấp; - Tường bên ngoài sơn matic đặc biệt hoặc ốp đá granite, gạch granite, gạch ceramic cao cấp; - Tường bên trong sơn matic đặc biệt, ốp gạch trang trí đặc biệt; - Cửa kính khung nhôm ngoại; cửa kính khung sắt sơn giả gỗ hoặc sơn tĩnh điện; cửa gỗ nhóm 1 sơn P.U cửa 2 lớp; - Nền lát gạch ceramic cao cấp, đá granite cao cấp; - Mỗi phòng ở có khu vực vệ sinh riêng. | - Tiện nghi vệ sinh đảm bảo sinh hoạt cho từng tầng; - Điện, nước đảm bảo sử dụng. | > 50 năm |
| Cấp III B | Tương tự kết cấu nhà cấp IIIA Cao ≥ 4 tầng | - Trần trang trí bằng vật liệu gỗ (nhóm 3), thạch cao thường, nhựa ghép, ván ép Foocmica; - Tường bên ngoài sơn matic hoặc ốp gạch ceramic; - Tường bên trong sơn nước; - Cửa kính khung nhôm, cửa kính khung sắt, khung gỗ hoặc cửa kéo Đài Loan; - Nền lát gạch ceramic cao cấp, gạch granite. | - Tiện nghi vệ sinh đảm bảo sinh hoạt cho từng tầng; - Điện, nước đảm bảo sử dụng. | > 50 năm |
ơ
| Cấp công trình | Kết cấu nhà | Trang thiết bị và hoàn thiện | Tiện nghi sử dụng |
Niên hạn sử dụng |
| Cấp III C | Tương tự kết cấu nhà cấp IIIA Cao ≥ 4 tầng | - Trần trang trí bằng vật liệu gỗ (nhóm 3), ván ép thường, ván ép Foocmica; - Tường bên ngoài quét vôi, hoặc tô đá rửa; - Tường bên trong quét vôi; - Cửa kính khung sắt hoặc Panô gỗ nhóm 3, cửa sắt kéo; - Nền lát gạch ceramic thường, gạch hoa, láng ximăng. | - Tiện nghi vệ sinh đảm bảo sinh hoạt cho từng tầng; - Điện, nước đảm bảo sử dụng. | > 50 năm |
| Cấp IV A | - Móng, khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, mái BTCT hoặc lợp tôn, ngói. Cao 3 tầng | - Trần trang trí vật liệu bằng gỗ nhóm 3, thạch cao thường, nhựa tổng hợp ván ép Foocmica; - Tường bên ngoài sơn nước, ốp gạch và đá trang trí; - Tường bên trong sơn matic; - Cửa kính khung nhôm, kính khung sắt hoặc gỗ hoặc cửa sắt kéo; - Nền lát gạch ceramic, gạch granite, đá mài. | - Tiện nghi vệ sinh bố trí ghép với tầng liền kề; - Điện, nước đảm bảo sử dụng. | > 50 năm |
| Cấp IV B | Tương tự kết cấu nhà cấp IVA Cao 3 tầng | - Trần thạch cao, nhựa ghép, ván ép có sơn, ván ép Foocmica; - Tường bên trong, bên ngoài sơn matic; - Cửa kính khung nhôm, cửa kính khung sắt hoặc gỗ, hoặc cửa sắt kéo; - Nền lát gạch ceramic, lát gạch hoa. | - Tiện nghi vệ sinh bố trí ghép với tầng liền kề; - Điện, nước đảm bảo sử dụng. | > 50 năm |
| Cấp IV C | Tương tự kết cấu nhà cấp IVA Cao 3 tầng | - Trần thạch cao, nhựa ghép, ván ép có sơn, ván ép Foocmica; - Tường bên trong, bên ngoài quét vôi; - Cửa kính khung sắt hoặc gỗ, hoặc cửa sắt kéo; - Nền lát gạch hoa ximăng, lát gạch ceramic, láng ximăng. | - Tiện nghi vệ sinh bố trí ghép với tầng liền kề; - Điện, nước đảm bảo sử dụng. | > 50 năm |
| Cấp công trình | Kết cấu nhà | Trang thiết bị và hoàn thiện | Tiện nghi sử dụng |
Niên hạn sử dụng |
| Cấp IV A | - Móng, khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn BTCT, mái BTCT hoặc lợp tôn, ngói. Cao 2 tầng | - Trần trang trí bằng vật liệu gỗ (nhóm 3), thạch cao, nhựa tổng hợp, ván ép sơn, ván ép Foomica; - Tường bên ngoài sơn matic, ốp gạch đá trang trí, trát đá rửa; - Tường bên trong sơn matic; - Cửa kính khung nhôm, cửa kính khung sắt hoặc cửa gỗ, cửa sắt kéo; - Nền lát gạch granite, gạch ceramic. | - Tiện nghi vệ sinh, điện, nước đảm bảo sử dụng. | > 50 năm |
| Cấp IV B | Tương tự kết cấu nhà cấp IVA Cao 2 tầng | - Trần thạch cao, nhựa ghép, ván ép sơn, ván ép Foocmica; - Tường bên ngoài, bên trong sơn matic - Cửa kính khung nhôm, cửa kính khung sắt, hoặc cửa gỗ, hoặc cửa sắt kéo; - Nền lát gạch ceramic, lát gạch hoa. | - Tiện nghi vệ sinh, điện, nước đảm bảo sử dụng. | > 50 năm |
| Cấp IV C | Tương tự kết cấu nhà cấp IVA Cao 2 tầng | - Trần thạch cao, nhựa ghép, ván ép sơn, ván ép Foocmica; - Tường bên ngoài, bên trong quét vôi - Cửa kính khung sắt, hoặc cửa gỗ, hoặc cửa sắt kéo; - Nền lát gạch hoa ximăng, gạch ceramic loại thường, láng ximăng thường. | - Tiện nghi vệ sinh, điện, nước đảm bảo sử dụng. | > 50 năm |
| Cấp IV A | - Móng xây đá chẻ hoặc xây gạch XM, tường gạch, trụ gạch hoặc thép, mái lợp tôn kẽm, tôn, fibrôximăng ngói Cao 1 tầng | - Trần trang trí vật liệu bằng gỗ nhóm 3, thạch cao, nhựa tổng hợp, nhựa ghép, ván ép Foocmica; - Tường bên ngoài sơn matic, ốp gạch Ceramic, trát đá rửa; - Tường bên trong sơn matic; - Cửa kính khung nhôm, cửa kính khung sắt hoặc cửa gỗ, hoặc cửa sắt kéo; - Nền lát gạch ceramic. | - Tiện nghi vệ sinh điện nước đảm bảo sử dụng chung cho toàn căn hộ | > 20 năm |
| Cấp công trình | Kết cấu nhà | Trang thiết bị và hoàn thiện | Tiện nghi sử dụng |
Niên hạn sử dụng |
| Cấp IV B | Tương tự kết cấu nhà cấp IVA Cao 1 tầng | - Trần thạch cao, nhựa ghép, ván ép sơn, ván ép Foocmica; - Tường bên ngoài, bên trong quét vôi - Cửa kính khung sắt, hoặc cửa gỗ, hoặc cửa sắt kéo; - Nền lát gạch ceramic loại thường, gạch hoa, láng ximăng. | - Tiện nghi vệ sinh điện nước đảm bảo sử dụng chung cho toàn căn hộ | > 20 năm |
| Cấp IV C | Tương tự kết cấu nhà cấp IVA Cao 1 tầng | - Trần thạch cao, nhựa ghép, ván ép sơn, ván ép Foocmica; - Tường bên ngoài, bên trong quét vôi. - Cửa kính khung sắt, hoặc cửa gỗ, hoặc cửa sắt kéo; - Nền lát gạch hoa ximăng, gạch ceramic hoặc vật liệu khác có giá trị thấp hơn, láng ximăng. | - Tiện nghi vệ sinh điện nước đảm bảo sử dụng chung cho toàn căn hộ | > 20 năm |