QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018
____________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 29/TTr-STP ngày 22/02/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018, gồm 04 Danh mục sau:
1. Danh mục 648 văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai đến hết ngày 31/12/2018 (Danh mục I kèm theo).
2. Danh mục 409 văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018 (Danh mục II kèm theo).
3. Danh mục 52 văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018 (Danh mục III kèm theo).
4. Danh mục 85 văn bản quy phạm pháp luật cần đình chỉ việc thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai trong kỳ hệ thống hóa 2014 -2018 (Danh mục IV kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| STT | Tên, loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
| I. LĨNH VỰC TƯ PHÁP | |||||
| 1 | Quyết định | 03/2015/QĐ-UBND ngày 25/03/2015 ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Tư pháp tỉnh Đồng Nai | Điều 1 Quy định | Được sửa đổi bởi Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 04/03/2016 của UBND tỉnh | 14/3/2016 |
| 2 | Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 về việc quy định việc thu lệ phí chứng thực và chi phí liên quan đến công tác chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Điểm a Khoản 1 Điều 3; Điều 9; Điều 10 Quy định | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 71/2016/QĐ-UBND ngày 28/11/2016 của UBND tỉnh | 20/12/2016 |
| II. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
| 1 | Nghị quyết | 39/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm đầu kỳ (2011 - 2015) tỉnh Đồng Nai | Khoản 1, 2 , 3 Điều 1 (các nội dung điều chỉnh thời gian đến năm 2015) | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2016 |
| 2 | Quyết định | 58/2011/QĐ-UBND ngày 16/9/2011 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 27/02/2009 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4798/2003/QĐ.UBT ngày 15/12/2003 của UBND tỉnh về phương án thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Điều 1 | Được sửa đổi bởi Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh | 10/01/2015 |
| 3 | Quyết định | 35/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 về việc phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Khoản 1, Khoản 2 Điều 1; Mục 3.8 và 5.4 Phụ lục I và Phụ lục II | Được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 06/9/2018 của UBND tỉnh | 17/9/2018 |
| III. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
| 1 | Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND ngày 04/02/2016 ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Điều 2; Khoản 1 Điều 4; khoản 2 Điều 7; gạch đầu dòng thứ nhất Điểm a Khoản 1, gạch đầu dòng thứ nhất Điểm a Khoản 2, Khoản 3, Điểm c Khoản 5 Điều 16 Quy chế | Được sửa đổi bởi Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh | 01/02/2018 |
| IV. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | |||||
| 1 | Nghị quyết | 34/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 về phân cấp nguồn thu giữa giữa các cấp ngân sách tỉnh Đồng Nai năm 2017, giai đoạn 2017 - 2020 | Điều 5 | Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 89/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh | 01/01/2018 |
| 2 | Quyết định | 09/2011/QĐ-UBND ngày 29/01/2011 ban hành Quy định về một số khoản chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Điều 1; Điều 2, Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 8; Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều 23 Quy định | Được sửa đổi bởi Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 27/8/2014 của UBND tỉnh | 06/9/2014 |
| 3 | Quyết định | 11/2016/QĐ-UBND ngày 08/03/2016 ban hành Quy định về kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Đồng Nai nhiệm kỳ 2016 - 2021 | Điểm a Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều 4 Quy định | Được điều chỉnh bởi Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 17/03/2016 của UBND tỉnh | 27/3/2016 |
| Điểm c Khoản 2, Điểm d Khoản 3 Điều 4 Quy định | Được điều chỉnh bởi Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 05/05/2016 của UBND tỉnh | 15/5/2016 | |||
| V. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | |||||
| 1 | Nghị quyết | 149/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 về mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 | Điều 1 | Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 25/2016/NQ-HĐND ngày 14/7/2016 của HĐND tỉnh | 25/7/2016 |
| 2 | Nghị quyết | 189/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 về một số chính sách hỗ trợ phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 | Khoản 1, Điểm a, b, c Khoản 3 Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 94/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh | 01/01/2018 |
| 3 | Quyết định | 30/2007/QĐ-UBND ngày 03/5/2007 ban hành Quy định về trình tự, thủ tục giải tỏa, di dời chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Điều 1; Khoản 1, 2 Điều 2; Điểm c Khoản 3 và Điểm b Khoản 4 Điều 3; Điểm c, d Khoản 4 và Điểm a Khoản 6 Điều 4; Điểm b Khoản 3 Điều 5; Điểm a Khoản 5, Khoản 6 và Khoản 7 Điều 9; Điểm c, d Khoản 2 Điều 12; Khoản 1 Điều 13; Khoản 3, 4, 5, 6 Điều 15; Khoản 3 Điều 17; Điều 19; Điều 20; Điều 21 Quy định; Phụ lục II, Phụ lục III | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 18/01/2017 của UBND tỉnh | 01/02/2017 |
| 4 | Quyết định | 68/2007/QĐ-UBND ngày 24/12/2007 về việc ban hành Danh mục các khu vực, tuyến đường, địa điểm cấm cá nhân hoạt động thương mại một cách độc lập, thường xuyên không thuộc đối tượng phải đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Điều 2 | Được sửa đổi bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/10/2017 của UBND tỉnh | 10/11/2017 |
| 5 | Quyết định | 72/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 | Khoản 2 Điều 1; Điểm d khoản 2 Điều 2; Điều 4; Điều 5; Điều 7 Quy định; Phụ lục 3 | Được sửa đổi bởi Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh | 15/11/2016 |
| 6 | Quyết định | 38/2015/QĐ-UBND ngày 04/11/2015 ban hành Quy định về xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Nhân dân, Nghệ nhân Ưu tú, Nghệ nhân, Thợ giỏi, Người có công đưa nghề về địa phương tỉnh Đồng Nai | Khoản 1, Khoản 2 Điều 2; đoạn thứ nhất Điều 5; Điểm đ Khoản 2 Điều 9; Khoản 3 Điều 12; Điểm a Khoản 1, Điểm c Khoản 2 Điều 13; Điểm b Khoản 1, Điểm đ Khoản 2 Điều 15; Điểm a Khoản 1, Điểm c, d Khoản 2, Điểm d Khoản 4 Điều 16; Khoản 3 Điều 17; Điểm c Khoản 2 Điều 19; Khoản 1, Kiểm b, h Khoản 2 Điều 21; Điểm a, d Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 26 Quy định; Mẫu số 9a; Mẫu số 9b | Được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 10/4/2018 | 02/5/2018 |
| 7 | Quyết định | 52/2015/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 ban hành Quy định về tổ chức, quản lý và phát triển chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Khoản 1, Khoản 3 Điều 24 Quy định | Được thay thế bởi Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 03/8/2017 của UBND tỉnh | 15/8/2017 |
| 8 | Quyết định |
57/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Công Thương Đồng Nai | Điều 5 Quy định | Được sửa đổi bởi Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 03/8/2017 của UBND tỉnh | 15/8/2017 |
| 9 | Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2016 ban hành Quy định trình tự, thủ tục thực hiện một số chính sách hỗ trợ phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 | Điều 1; Điều 4; Điều 5; Điều 6; Điều 8; Điều 9, Điều 10; Khoản 1, Khoản 3 Điều 11 Quy định | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 07/5/2018 | 21/5/2018 |
| 10 | Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND ngày 08/6/2016 ban hành Quy định phân cấp quản lý Nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Khoản 1, Điểm c Khoản 2 Điều 1 Quy định | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh | 15/01/2018 |
| 11 | Quyết định | 59/2016/QĐ-UBND ngày 25/10/2016 ban hành Quy định chính sách hỗ trợ, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Điều 2 Quy định | Được sửa đổi bởi Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND ngày 09/11/2016 của UBND tỉnh | 15/12/2016 |
| 12 | Quyết định | 73/2016/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 ban hanh Quy định phân cấp cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) cho cửa hàng bán LPG chai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Khoản 1 Điều 9 Quy định | Được sửa đổi bởi Quyết định 14/2017/QĐ-UBND ngày 19/4/2017 của UBND tỉnh | 04/5/2017 |
| VI. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | |||||
| 1 | Quyết định | 40/2016/QĐ-UBND ngày 22/6/2016 ban hành Quy định về ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Khoản 2, 3 Điều 6; Điểm c Khoản 1 Điều 9; Khoản 1 Điều 18 Quy định; Cụm từ "Tổ chức tín dụng" | Được sửa đổi, bãi bỏ bởi Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND ngày 24/11/2016 của UBND tỉnh | 09/12/2016 |
| VII. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||
| 1 | Quyết định | 70/2009/QĐ-UBND ngày 29/9/2009 ban hành Quy định về tổ chức, quản lý và sử dụng hộp thư điện tử trong các cơ quan Nhà nước của tỉnh Đồng Nai | Điều 1; Điều 3; Khoản 2 Điều 4 Quy định | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 04/4/2014 của UBND tỉnh | 14/4/2014 |
| 2 | Quyết định | 29/2015/QĐ-UBND ngày 02/10/2015 ban hành Quy định về chế độ nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng trên Cổng/Trang Thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Khoản 1 Điều 11 Quy định | Được sửa đổi bởi Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của UBND tỉnh | 20/11/2018 |
| VIII. LĨNH VỰC NỘI VỤ | |||||
| 1 | Nghị quyết | 177/2010/NQ-HĐND ngày 02/7/2010 quy định tạm thời về hỗ trợ chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Khoản 2 và gạch đầu dòng thứ 5 Khoản 4 Điều 1 | Được sửa đổi và bãi bỏ bởi Nghị quyết số 70/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh | 17/7/2017 |
| 2 | Quyết định | 52/2008/QĐ-UBND ngày 11/9/2008 ban hành Quy định tổ chức và hoạt động của nhà Thiếu nhi tỉnh Đồng Nai | Điều 1; Khoản 1, Khoản 2 Điều 3 Quy định | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 04/6/2015 của UBND tỉnh | 14/6/2015 |
| 3 | Quyết định | 34/2010/QĐ-UBND ngày 02/7/2010 về việc tổ chức làm việc vào buổi sáng ngày Thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND ngày 12/3/2018 của UBND tỉnh | 23/3/2018 |
| 4 | Quyết định | 57/2010/QĐ-UBND ngày 20/9/2010 ban hành Quy định tạm thời về hỗ trợ chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Khoản 1 Điều 4; Gạch đầu dòng thứ 5 Khoản 1 Điều 6 Quy định | Được sửa đổi và bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 04/10/2017 của HĐND tỉnh | 14/10/2017 |
| 5 | Quyết định | 24/2013/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Điều 4; Điều 12; Khoản 3 Điều 14 Quy định | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 54/2018/QĐ-UBND ngày 12/12/2018 của UBND tỉnh | 25/12/2018 |
| 6 | Quyết định | 60/2013/QĐ-UBND ngày 30/9/2013 ban hành Quy định tiêu chí đánh giá, phân loại chính quyền cơ sở xã, phường, thị trấn hàng năm địa bàn tỉnh Đồng Nai | Điều 3; Điều 6; Khoản 1 Điều 8; Khoản 5 Điều 9; Điếu 11; Khoản 1 Điều 12; Khoản 2 Điều 12; Khoản 1 Điều 13; Khoản 1 Điều 14; Khoản 4 Điều 13 Quy định; Bảng điểm đánh giá, phân loại chính quyền cơ sở xã, phường, thị trấn hàng năm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND ngày 03/10/2018 của UBND tỉnh | 15/10/2018 |
| 7 | Quyết định | 45/2016/QĐ-UBND ngày 02/8/2016 ban hành Quy định phân cấp nhiệm vụ quản lý nhà nước về Hội và quỹ xã hội, quỹ từ thiện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Khoản 4 Điều 4; Khoản 5, Khoản 10 Điều 5; Khoản 1 Điều 7; Khoản 5 Điều 11 Quy định | Được sửa đổi, bãi bỏ bởi Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 07/3/2018 của UBND tỉnh | 30/3/2018 |
| IX. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
| 1 | Quyết định | 36/2013/QĐ-UBND ngày 14/6/2013 ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ các cơ sở chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai di dời vào vùng khuyến khích phát triển chăn nuôi | Khoản 2 Điều 5; Khoản 3 Điều 6 Quy định | Được sửa đổi bởi Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 13/5/2014 của UBND tỉnh | 23/5/2014 |
| 2 | Quyết định | 58/2014/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Tiết 1 Điểm d Khoản 1 Điều 5; Tiết 2, 3, 4 Khoản 3 Điều 6; Điều 7, Điều 8, Điều 10; Khoản 2, Tiết 1 và 4 Khoản 3, Khoản 4 Điều 13; Khoản 2 Điều 15; Điều 17; Khoản 5 Điều 21 Quy định | Được sửa đổi bởi Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND ngày 06/09/2016 của UBND tỉnh | 09/10/2016 |
| 3 | Quyết định | 22/2016/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 ban hành Quy định về mức hỗ trợ trong việc áp dụng quy trình sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) trong nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Điều 2; Điều 4; Điều 5; Khoản 1, Khoản 3, Khoản 4, Điểm b Khoản 6 Điều 6 Quy định | Được sửa đổi bởi Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 14/8/2018 của UBND tỉnh | 29/8/2018 |
| X. LĨNH VỰC XÂY DỰNG | |||||
| 1 | Nghị quyết | 114/2008/NQ-HĐND ngày 24/7/2008 về chương trình phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | Phần Mục tiêu và giải pháp của Chương trình | Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 117/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 của HĐND tỉnh | 21/7/2014 |
| 2 | Quyết định | 74/2006/QĐ-UBND ngày 12/10/2006 ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Điều 22; Điều 23; Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 25; Điều 26; Điểm b Khoản 3, Điểm c Khoản 2 Điều 29 Quy định | Được sửa đổi, bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND ngày 28/3/2018 của UBND tỉnh | 15/4/2018 |
| 3 | Quyết định | 60/2012/QĐ-UBND ngày 26/10/2012 ban hành Định mức chi phí quy hoạch xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Điểm c, Điểm e Khoản 4 Điều 1 | Được sửa đổi bởi Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 của UBND tỉnh | 02/01/2015 |
| 4 | Quyết định |
03/2017/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 ban hành quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Khoản 1 Điều 4; Điều 5; Điều 6 Quy định | Được sửa đổi bởi Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND ngày 28/11/2017 của UBND tỉnh | 15/12/2017 |
| XI. LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | |||||
| 1 | Nghị quyết | 153/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 về các trạm thu phí và mức thu phí dự án BOT đường 768 | Khoản 2 Điều 1 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh | 18/12/2017 |
| 2 | Nghị quyết | 142/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 về việc thông qua vị trí đặt trạm thu phí và mức thu phí dự án đầu tư đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng tại xã Phước Tân và xã Tam Phước thành phố Biên Hòa theo hình thức đầu tư xây dựng - kinh doanh - chuyển giao BOT | Khoản 2 Điều 1 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh | 18/12/2017 |
| 3 | Nghị quyết | 187/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 về việc thông qua đề án vị trí đặt trạm thu phí và mức thu phí Dự án đầu tư đường 319 với đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây theo hình thức đầu tư xây dựng - kinh doanh - chuyển giao BOT | Khoản 2 Điều 1 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh | 18/12/2017 |
| 4 | Nghị quyết | 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | Dấu cộng thứ 02 Tiết 1 Điểm a, Tiết 5 Điểm b Khoản 3 Điều 1; số thứ tự 17 Mục A và số thứ tự 05 Mục C Phụ lục I | Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 | 16/7/2018 |
| Tiết 1 Điểm a, dấu cộng thứ 1, 2 Tiết 2, dấu cộng thứ 1, 2 Tiết 3 Điểm a khoản 3 Điều 1; số thứ tự 03, số thứ tự 07 mục B, số thứ tự 20 mục A Phụ lục I | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh | 17/12/2018 | |||
| 5 | Nghị quyết | 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 sửa đổi một số nội dung của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | Khoản 1 Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh | 17/12/2018 |
| 6 | Quyết định | 15/2014/QĐ-UBND ngày 08/5/2014 ban hành giá dịch vụ xe ô tô ra, vào các bến trạm xe trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Điểm a Khoản 1 Điều 2 | Được sửa đổi bổi Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của UBND tỉnh | 20/9/2017 |
| XII. LĨNH VỰC Y TẾ | |||||
| 1 | Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 ban hành Quy định về trình tự, thủ tục nội dung chi, mức chi hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Điểm g Khoản 2, Điểm a Khoản 3 Điều 4; Điểm c Khoản 3 Điều 5 Quy định | Được sửa đổi bởi Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 11/01/2018 của UBND tỉnh | 01/02/2018 |
| XIII. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||||
| 1 | Quyết định | 38/2016/QĐ-UBND ngày 15/6/2016 ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Nai | Điểm b Khoản 1 Điều 5 Quy định | Được sửa đổi bởi Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 09/01/2017 của UBND tỉnh | 20/01/2017 |
| 2 | Quyết định | 46/2016/QĐ-UBND ngày 04/8/2016 về việc ban hành Quy định về tiêu chí và trình tự đăng ký, xét duyệt, công nhận các danh hiệu “Gia đình học tập”, “Dòng họ học tập”, “Cộng đồng học tập”, “Đơn vị học tập” giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Điều 3 Quy định | Được sửa đổi bởi Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/09/2016 của UBND tỉnh | 10/10/2016 |
| XIV. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | |||||
| 1 | Nghị quyết | 160/2009/NQ-HDND ngày 10/12/2009 về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý được luân chuyển, điều động; chế độ trợ cấp thu hút đối với cán bộ, công chức làm công tác công nghệ thông tin và chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh Đồng Nai | Điều 2 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 58/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh | 17/7/2017 |
| 2 | Quyết định | 46/2013/QĐ-UBND ngày 30/07/2013 ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chỉ dẫn địa lý “Tân Triều” dùng cho sản phẩm quả bưởi đường lá cam và bưởi ổi | Khoản 5 Điều 5, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 18, Điều 21, Điều 22, Điều 23, Điều 24, Điều 25, Điều 27, Điều 28 và các Phụ lục kèm theo Quy chế | Được sửa đổi bởi Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 22/03/2016 của UBND tỉnh | 01/04/2016 |
| XV. LĨNH VỰC AN NINH QUỐC PHÒNG | |||||
| 1 | Nghị quyết | 130/2009/NQ-HĐND ngày 09/4/2009 về mức phụ cấp đối với bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh | Khoản 2 Điều 1 | Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh | 01/01/2017 |
| 2 | Quyết định | 63/2013/QĐ-UBND ngày 08/10/2013 quy định mức hỗ trợ kinh phí tham gia lớp bồi dưỡng kiến thức quốc phòng - an ninh và sinh hoạt tuyên truyền, phổ biến chủ trương, chính sách, quy định pháp luật đối với chức sắc, tu sĩ, nhà tu hành và tín đồ các tôn giáo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Điểm b Khoản 4 Điều 1 | Được sửa đổi bởi Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ngày 20/3/2018 của UBND tỉnh | 02/4/2018 |
| 3 | Quyết định | 39/2015/QĐ-UBND ngày 06/11/2015 ban hành Quy định tiêu chuẩn đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Khoản 2, Khoản 3 Điều 8 Quy định | Được sửa đổi bởi Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 27/09/2016 của UBND tỉnh | 20/10/2016 |
|
Tổng số: 52 văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần Trong đó gồm: 13 Nghị quyết và 39 Quyết định | |||||
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| I. LĨNH VỰC NỘI VỤ | |||||
|
| Nghị quyết | 51/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005 | Về phát triển nguồn nhân lực phục vụ kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2006 - 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 | 31/7/2005 | |
|
| Nghị quyết | 104/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 | Về việc phân loại đơn vị hành chính tỉnh Đồng Nai | 17/12/2007 | |
|
| Nghị quyết | 147/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 | Về việc điều chỉnh địa giới hành chính thành phố Biên Hòa và huyện Long Thành của tỉnh Đồng Nai | 20/12/2009 | |
|
| Nghị quyết | 160/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 | Về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý được luân chuyển, điều động; chế độ trợ cấp thu hút đối với cán bộ, công chức làm công tác công nghệ thông tin và chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh Đồng Nai | 20/12/2009 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 177/2010/NQ-HĐND ngày 02/7/2010 | Về việc quy định tạm thời về hỗ trợ chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 12/7/2010 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 104/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Về việc quy định mức chi đảm bảo cho công tác cải cách hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 16/12/2013 | |
|
| Nghị quyết | 20/2016/NQ-HĐND ngày 14/7/2016 | Về mức hỗ trợ đối với những người thực thi nhiệm vụ kiểm lâm thuộc Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai | 01/8/2016 | |
|
| Nghị quyết | 70/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Sửa đổi Điều 1 Nghị quyết số 177/2010/NQ-HĐND ngày 02/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tạm thời về hỗ trợ chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | 77/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định số lượng, chức danh, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã, ấp (khu phố) trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | 78/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định mức trợ cấp đối với Trưởng các đoàn thể ở ấp (khu phố) và kinh phí hoạt động cho Tổ nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | 120/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 | Về quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thôi việc theo nguyện vọng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2018 | |
|
| Nghị quyết | 121/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 | Quy định về mức hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm Hành chính công tỉnh, bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2018 | |
|
| Quyết định | 4595/2005/QĐ-UBND ngày 07/12/2005 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Tổ trật tự an toàn giao thông tại các địa phương trong tỉnh | 17/12/2005 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 12/2006/QĐ-UBND ngày 22/02/2006 | Về việc tổ chức triển khai thực hiện đề án phát triển nguồn nhân lực phục vụ kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2006 - 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 | 14/3/2006 | |
|
| Quyết định | 19/2006/QĐ-UBND ngày 06/3/2006 | Về việc chia tách, thành lập khu phố mới các phường Tân Phong, Tân Hòa và phường Long Bình thuộc thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai | 16/3/2006 | |
|
| Quyết định | 54/2006/QĐ-UBND ngày 16/6/2006 | Về việc ban hành Quy định về hỗ trợ kinh phí nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo và chức sắc tôn giáo hoạt động trên địa bàn tỉnh đồng Nai | 26/6/2006 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 61/2006/QĐ-UBND ngày 08/8/2006 | Về việc Bổ sung Quy chế tổ chức và hoạt động của Tổ trật tự an toàn giao thông tại các địa phương trong tỉnh | 18/8/2006 | |
|
| Quyết định | 42/2007/QĐ-UBND ngày 29/6/2007 | Ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành | 09/7/2007 | |
|
| Quyết định | 42/2008/QĐ-UBND ngày 26/6/2008 | Về việc chuyển giao chức năng, tổ chức và giải thể Phòng Tôn giáo dân tộc thuộc UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa | 06/7/2008 | |
|
| Quyết định | 44/2008/QĐ-UBND ngày 22/7/2008 | Về việc điều chỉnh bổ sung Quyết định số 87/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2008 | |
|
| Quyết định | 52/2008/QĐ-UBND ngày 11/9/2008 | Ban hành Quy định tổ chức và hoạt động của nhà Thiếu nhi tỉnh Đồng Nai | 21/9/2008 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 65/2009/QĐ-UBND ngày 17/9/2009 | Về việc ban hành Quy định bảo vệ, khen thưởng, hỗ trợ người phát hiện tham nhũng, lãng phí | 27/9/2009 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 34/2010/QĐ-UBND ngày 02/7/2010 | Về việc tổ chức làm việc vào buổi sáng thứ Bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 02/7/2010 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 57/2010/QĐ-UBND ngày 20/9/2010 | Ban hành Quy định tạm thời hỗ trợ chí phí đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 30/9/2010 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 68/2010/QĐ-UBND ngày 10/11/2010 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 57/2010/QĐ-UBND ngày 20/9/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định tạm thời về hỗ trợ chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 20/11/2010 | |
|
| Quyết định | 74/2010/QĐ-UBND ngày 08/12/2010 | Về việc quy định tiêu chuẩn của thành viên Ban Quản trị, Ban Kiểm soát và người điều hành Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 18/12/2010 | |
|
| Quyết định | 02/2011/QĐ-UBND ngày 12/01/2011 | Ban hành Quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý được luân chuyển, điều động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 22/01/2011 | |
|
| Quyết định | 34/2011/QĐ-UBND ngày 17/5/2011 | Về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Đồng Nai | 27/5/2011 | |
|
| Quyết định | 45/2011/QĐ-UBND ngày 15/7/2011 | Ban hành Quy định về khai thác và sử dụng tài liệu lưu trữ tại Chi cục Văn thư - Lưu Trữ tỉnh Đồng Nai | 25/7/2011 | |
|
| Quyết định | 24/2012/QĐ-UBND ngày 29/3/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước cho tổ chức tôn giáo và cá nhân chức sắc tôn giáo hoạt động trên địa bàn tỉnh được ban hành kèm theo Quyết định số 54/2006/QĐ-UBND ngày 16/6/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai | 09/4/2012 | |
|
| Quyết định | 27/2012/QĐ-UBND ngày 05/4/2012 | Ban hành Quy định quản lý và phân cấp thẩm quyền quản lý công chức, viên chức các cơ quan, ban, ngành và đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện. | 15/4/2012 | |
|
| Quyết định | 63/2012/QĐ-UBND ngày 07/11/2012 | Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn đối với Phó Chánh Thanh tra tỉnh, Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa | 17/11/2012 | |
|
| Quyết định | 16/2013/QĐ-UBND ngày 11/3/2013 | Ban hành Quy chế tôn vinh danh hiệu “Tri thức Khoa học - Công nghệ tiêu biểu tỉnh Đồng Nai | 21/3/2013 | |
|
| Quyết định | 24/2013/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 26/4/2013 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 30/2013/QĐ-UBND ngày 17/5/2013 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, trình tự xét chọn, khen thưởng và tôn vinh danh hiệu “Doanh nghiệp xuất sắc”, “Doanh nhân xuất sắc” trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 27/5/2013 | |
|
| Quyết định | 33/2013/QĐ-UBND ngày 14/6/2013 | Ban hành Quy định chế độ thai sản đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã trên địa bàn tỉnh | 24/6/2013 | |
|
| Quyết định | 60/2013/QĐ-UBND ngày 30/9/2013 | Quy định tiêu chí đánh giá, phân loại chính quyền cơ sở xã, phường, thị trấn hàng năm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 10/10/2013 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 63/2013/QĐ-UBND ngày 8/10/2013 | Quy định mức hỗ trợ kinh phí tham gia lớp bồi dưỡng kiến thức quốc phòng, an ninh và sinh hoạt tuyên truyền, phố biến chủ trương, chính sách, quy định pháp luật đối với chức sắc, tu sĩ, nhà tu hành và tín đồ các tôn giáo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 18/10/2013 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 77/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 | Về việc ban hành quy định về chính sách sắp xếp, bố trí đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn không đạt chuẩn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 04/01/2014 | |
|
| Quyết định | 12/2015/QĐ-UBND ngày 02/6/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1, Điều 3 Quy định tổ chức và hoạt động của nhà Văn hóa thiếu nhi Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 52/2008/QĐ-UBND ngày 11/9/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai | 12/6/2015 | |
|
| Quyết định | 16/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2015 | Ban hành Quy định về xử lý kỷ luật đối với những người hoạt động không chuyên trách tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 10/7/2015 | |
|
| Quyết định | 39/2015/QĐ-UBND ngày 06/11/2015 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 16/11/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 49/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Nội vụ tỉnh Đồng Nai | 25/12/2015 | |
|
| Quyết định | 51/2015/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 | Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai giao | 01/01/2016 | |
|
| Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND ngày 13/01/2016 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai | 23/01/2016 | |
|
| Quyết định | 45/2016/QĐ-UBND ngày 02/8/2016 | Ban hành Quy định phân cấp nhiệm vụ quản lý nhà nước về Hội và quỹ xã hội, quỹ từ thiện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 12/8/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 49/2016/QĐ-UBND ngày 30/8/2016 | Ban hành quy định về đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của các Sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện | 15/9/2016 | |
|
| Quyết định | 55/2016/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 | Về việc sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 8 của Quy định tiêu chuẩn đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 06/11/2015 của UBND tỉnh | 20/10/2016 | |
|
| Quyết định | 57/2016/QĐ-UBND ngày 17/10/2016 | Ban hành quy chế làm việc của UBND tỉnh Đồng Nai nhiệm kỳ 2016 - 2021 | 24/10/2016 | |
|
| Quyết định | 16/2017/QĐ-UBND ngày 24/4/2017 | Ban hành Quy định về quy hoạch, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, thôi giữ chức vụ, thôi làm nhiệm vụ, từ chức, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, giới thiệu ứng cử đối với cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/6/2017 | |
|
| Quyết định | 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/6/2017 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai | 26/6/2017 | |
|
| Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND ngày 04/8/2017 | Ban hành Quy chế khen thưởng tác giả, nhóm tác giả và tập thể cơ quan báo chí ngoài tỉnh có thành tích tuyên truyền, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Nai | 25/8/2017 | |
|
| Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 07/8/2017 | Ban hành Quy định về tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng trong các cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/9/2017 | |
|
| Quyết định | 36/2017/QĐ-UBND ngày 04/10/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 57/2010/QĐ-UBND ngày 20/9/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai về hỗ trợ chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 14/10/2017 | |
|
| Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND ngày 07/3/2018 | Về việc sửa đổi một số điều của Quy định phân cấp nhiệm vụ quản lý nhà nước về hội và quỹ từ thiện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 02/8/2016 của UBND tỉnh | 30/3/2018 | |
|
| Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND ngày 12/3/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND ngày 02/7/2010 của UBND tỉnh về việc tổ chức làm việc vào buổi sáng ngày thứ Bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 23/3/2018 | |
|
| Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND ngày 20/3/2018 | Sửa đổi vào Điểm b, Khoản 4, Điều 1 Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 08/10/2013 của UBND tỉnh quy định mức hỗ trợ kinh phí tham gia lớp bồi dưỡng kiến thức quốc phòng - an ninh và sinh hoạt tuyên truyền, phổ biến chủ trương, chính sách, quy định pháp luật đối với chức sắc, tu sĩ, nhà tu hành và tín đồ các tôn giáo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 02/4/2018 | |
|
| Quyết định | 22/2018/QĐ-UBND ngày 20/4/2018 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, quản lý, sử dụng những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/5/2018 | |
|
| Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý và trả lời phản ánh, kiến nghị của người dân, doanh nghiệp qua Tổng đài Dịch vụ công 1022 tỉnh Đồng Nai | 15/7/2018 | |
|
| Quyết định | 38/2018/QĐ-UBND ngày 27/9/2018 | Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 10/10/2018 | |
|
| Quyết định | 40/2018/QĐ-UBND ngày 03/10/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chí đánh giá chính quyền cơ sở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 60/2013/QĐ-UBND ngày 30/9/2013 của UBND tỉnh Đồng Nai | 15/10/2018 | |
|
| Quyết định | 54/2018/QĐ-UBND ngày 12/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tổ chức và hoạt động của cấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 của UBND tỉnh Đồng Nai | 25/12/2018 | |
|
| Chỉ thị | 44/2007/CT-UBND ngày 27/12/2007 | Về việc tăng cường công tác bảo vệ và phát huy giá trị tài liệu lưu trữ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 06/01/2008 | |
| II. LĨNH VỰC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI | |||||
| 1 | Nghị quyết | 26/2016/NQ-HĐND ngày 14/7/2016 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021 | 25/7/2016 | |
| 2 | Nghị quyết | 80/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 4 Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX | 17/7/2017 | |
| 3 | Nghị quyết | 104/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về việc thông qua Kế hoạch tổ chức các kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai năm 2018 | 18/12/2017 | |
| 4 | Nghị quyết | 105/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai năm 2018 | 18/12/2017 | |
| 5 | Nghị quyết | 123/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 | Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 6 Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX | 16/7/2018 | |
| 6 | Nghị quyết | 149/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 8 Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX | 17/12/2018 | |
| 7 | Nghị quyết | 150/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Về việc thông qua Kế hoạch tổ chức các kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai năm 2019 | 17/12/2018 | |
| 8 | Nghị quyết | 151/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Về chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai năm 2019 | 17/12/2018 | |
| 9 | Quyết định | 11/2016/QĐ-UBND ngày 08/3/2016 | Ban hành Quy định về kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Đồng Nai nhiệm kỳ 2016 - 2021 | 18/3/2016 | |
| 10 | Quyết định | 30/2016/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 | Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung, mức chi phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Đồng Nai nhiệm kỳ 2016 - 2021 tại Quy định kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 08/3/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai | 15/5/2016 | |
| III. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
|
| Nghị quyết | 146/2009/NQ-HĐND ngày 16/7/2009 | Về việc quy định trách nhiệm đóng góp chi phí chữa trị, cai nghiện và chế độ hỗ trợ tiền ăn đối với người bán dâm, người nghiện ma túy tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại các Trung tâm Giáo dục Lao động Xã hội công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 26/7/2009 | |
|
| Nghị quyết | 127/2014/NQ-HĐND ngày 26/9/2014 | Về việc quy định mức thù lao hàng tháng và một số chế độ hỗ trợ đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 06/10/2014 | |
|
| Nghị quyết | 178/2010/NQ-HĐND ngày 02/7/2010 | Về việc trợ cấp cho công chức, viên chức làm việc tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập, nghĩa trang liệt sỹ, nghĩa trang cán bộ và người có công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 12/7/2010 | |
|
| Nghị quyết | 42/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại cơ sở quản lý người cai nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/01/2017 | |
|
| Nghị quyết | 102/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Quy định về lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/01/2018 | |
|
| Nghị quyết | 117/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 | Quy định mức hỗ trợ đối với các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 16/7/2018 | |
|
| Nghị quyết | 118/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 | Về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều của tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2018 - 2020 | 16/7/2018 | |
|
| Nghị quyết | 140/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Về mức chi, chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy cai nghiện tại cộng đồng và tại các cơ sở cai nghiện công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/01/2019 | Chưa có hiệu lực |
|
| Quyết định | 40/2006/QĐ-UBND ngày 19/5/2006 | Về việc phê duyệt kế hoạch tổ chức triển khai thực hiện dự án “Xây dựng portal phục vụ cho đề án phát triển nguồn nhân lực phục vụ kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2006 - 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 | 29/5/2006 | |
|
| Quyết định | 76/2006/QĐ-UBND ngày 20/10/2006 | Về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của quỹ việc làm dành cho người tàn tật tỉnh Đồng Nai | 30/10/2006 | |
|
| Quyết định | 01/2007/QĐ-UBND ngày 02/01/2007 | Về việc ban hành Quy định xử lý nợ tồn đọng cho hộ nghèo vay từ nguồn vốn xóa đói giảm nghèo của tỉnh trước Quyết định số 986/QĐ.UBT ngày 30/3/1998 của UBND tỉnh Đồng Nai | 12/01/2007 | |
|
| Quyết định | 26/2008/QĐ-UBND ngày 07/04/2008 | Ban hành Quy định về đào tạo nghề, giải quyết việc làm cho nhân dân thuộc diện thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 17/4/2008 | |
|
| Quyết định | 41/2009/QĐ-UBND ngày 17/6/2009 | Về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội tỉnh Đồng Nai | 27/6/2009 | |
|
| Quyết định | 42/2009/QĐ-UBND ngày 23/6/2009 | Về việc ban hành Quy định về việc tổ chức an táng tại nghĩa trang cán bộ người có công tỉnh Đồng Nai | 03/07/2009 | |
|
| Quyết định | 55/2009/QĐ-UBND ngày 04/8/2009 | Về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục Bảo trợ xã hội - Bảo vệ, Chăm sóc trẻ em tỉnh Đồng Nai | 14/8/2009 | |
|
| Quyết định | 51/2010/QĐ-UBND ngày 19/8/2010 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 29/8/2010 | |
|
| Quyết định | 65/2010/QĐ-UBND ngày 01/11/2010 | Ban hành Quy định về trợ cấp cho công chức, viên chức làm việc tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập, nghĩa trang liệt sỹ, nghĩa trang cán bộ và người có công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 11/11/2010 | |
|
| Quyết định | 23/2012/QĐ-UBND ngày 21/3/2012 | Về việc quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, viên chức làm việc tại cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người bán dâm và người sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/4/2012 | |
|
| Quyết định | 17/2013/QĐ-UBND ngày 14/3/2013 | Ban hành Quy định về chế độ đóng góp và hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma túy tại Trung tâm quản lý sau cai nghiện và tại nơi cư trú | 24/3/2013 | |
|
| Quyết định | 44/2013/QĐ-UBND ngày 22/7/2013 | Ban hành Quy định về cai nghiện ma túy tại gia đình, cai nghiện ma túy tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2013 | |
|
| Quyết định | 11/2014/QĐ-UBND ngày 10/4/2014 | Về việc quy định mức quà tặng mừng thọ, chúc thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 20/4/2014 | |
|
| Quyết định | 60/2014/QĐ-UBND ngày 08/12/2014 | Về việc quy định mức thù lao hàng tháng và một số chế độ hỗ trợ đối với thành viên đội công tác xã hội tình nguyện; mức thù lao cộng tác viên truyền thông phòng, chống mại dâm và tệ nạn xã hội xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 18/12/2014 | |
|
| Quyết định | 61/2014/QĐ-UBND ngày 08/12/2014 | Về việc quy định mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân mua bán trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 18/12/2014 | |
|
| Quyết định | 78/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Ban hành Quy chế quản lý, dạy nghề và tạo việc làm cho người sau cai nghiện ma túy tại nơi cư trú và tại các trung tâm quản lý sau cai nghiện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 10/01/2015 | |
|
| Quyết định | 78/2014/QĐ-UBND ngày 02/10/2015 | Ban hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại cơ sở điều trị nguyện ma túy tỉnh Đồng Nai và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 12/10/2015 | |
|
| Quyết định | 56/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Nai | 02/01/2016 | |
|
| Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND ngày 04/02/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 14/02/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 23/2016/QĐ-UBND ngày 05/4/2016 | Ban hành biểu mẫu trong công tác lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 04/02/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai | 15/4/2016 | |
|
| Quyết định | 36/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 | Về việc phê duyệt định mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp và đào tạo thường xuyên đối với người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 | 23/6/2016 | |
|
| Quyết định | 39/2016/QĐ-UBND ngày 16/6/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết bước đầu các vụ tranh chấp lao động tập thể, đình công không theo trình tự, thủ tục quy định của pháp luật lao động tại các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. | 26/6/2016 | |
|
| Quyết định | 75/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 | Ban hành Quy định việc tiếp nhận, quản lý, hỗ trợ đối tượng là người bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn nhưng không có nơi cư trú ổn định; người là nạn nhân bị mua bán trở về trên địa bàn tỉnh Đồng Nai tại Trung tâm Bảo trợ Huấn nghệ Cô nhi Biên Hòa | 01/01/2017 | |
|
| Quyết định | 08/2017/QĐ-UBND ngày 02/3/2017 | Ban hành Quy định mức trợ cấp xã hội, mức trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 30/3/2017 | |
|
| Quyết định | 38/2017/QĐ-UBND ngày 12/10/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước đối với công tác phòng, chống tệ nạn mại dâm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/11/2017 | |
|
| Quyết định | 49/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 04/02/2016 của UBND tỉnh | 01/2/2017 | |
|
| Quyết định | 26/2018/QĐ-UBND ngày 01/6/2018 | Ban hành Quy chế quản lý người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn định trong thời gian làm thủ tục áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc tại Khu xã hội - Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai | 20/6/2018 | |
|
| Quyết định | 47/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 | Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề trình độ sơ cấp đối với thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện các chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 20/11/2018 | |
|
| Chỉ thị | 12/2006/CT-UBND ngày 28/02/2006 | Về việc triển khai thực hiện chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chế độ, chính sách của Đảng và Nhà nước theo Quyết định 290/CP và Quyết định 92/CP của Thủ tướng Chính phủ | 10/03/2006 | |
| IV. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | |||||
|
| Nghị quyết | 115/2008/NQ-HĐND ngày 24/7/2008 | Về việc thông qua Đề án Phát triển quỹ nhà ở trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | 03/8/2008 | |
|
| Nghị quyết | 203/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 | Về quy định một số khoản chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 19/12/2010 | |
|
| Nghị quyết | 38/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 | Về chế độ hỗ trợ tạm thời đối với cán bộ, viên chức, nhân viên công tác tại Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Đồng Nai | 22/7/2012 | |
|
| Nghị quyết | 80/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 | Về việc miễn, giảm thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với các dự án thực hiện xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 22/7/2013 | |
|
| Nghị quyết | 85/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 | Về việc mức chi đảm bảo cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 22/7/2013 | |
|
| Nghị quyết | 124/2014/NQ-HĐND ngày 26/9/2014 | Về việc quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 06/10/2014 | |
|
| Nghị quyết | 33/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Ban hành Quy định về định mức phân bổ dự toán thu chi thường xuyên ngân sách tỉnh Đồng Nai năm 2017, giai đoạn 2017- 2021 | 19/12/2016 | |
|
| Nghị quyết | 34/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về phân cấp nguồn thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Đồng Nai năm 2017, giai đoạn 2017 - 2020 | 19/12/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 59/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm cho hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | 89/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về sửa đổi, bổ sung Điều 5 Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Đồng Nai năm 2017, giai đoạn 2017 - 2020 | 01/01/2018 | |
|
| Nghị quyết | 90/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Quy định mức chi chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/01/2018 | |
|
| Nghị quyết | 97/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Bãi bỏ một số nghị quyết thuộc lĩnh vực phí, lệ phí của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai | 18/12/2017 | |
|
| Nghị quyết | 111/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 | Quy định thời gian giao dự toán ngân sách địa phương; thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã; biểu mẫu và thời gian gửi báo cáo tài chính - ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 16/7/2018 | |
|
| Nghị quyết | 112/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 | Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai | 16/7/2018 | |
|
| Nghị quyết | 147/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Quy định nội dung chi và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/01/2019 | Chưa có hiệu lực |
|
| Quyết định | 43/2006/QĐ-UBND ngày 22/5/2006 | Về việc ban hành chương trình hành động của UBND tỉnh về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí | 01/6/2006 | |
|
| Quyết định | 52/2006/QĐ-UBND ngày 12/6/2006 | Về việc ban hành bản quy định mức hỗ trợ kinh phí cho các tổ chức Hội Cựu chiến binh trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 22/6/2006 | |
|
| Quyết định | 87/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 | Về việc ban hành quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 29/12/2006 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 65/2006/QĐ-UBND ngày 25/8/2006 | Về việc hủy bỏ Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 12/05/2006 của UBND tỉnh Đồng Nai về quy định xử phạt đối với Chủ đầu tư tực hiện chậm báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành | 25/8/2006 | |
|
| Quyết định | 06/2008/QĐ-UBND ngày 18/01/2008 | Ban hành quy định định mức trong xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí của các đề tài, dự án khoa học công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện trong phạm vi tỉnh Đồng Nai | 28/01/2008 | Hết hiệu lực toàn bộ từ ngày 15/01/2019 |
|
| Quyết định | 44/2008/QĐ-UBND ngày 22/7/2008 | Về việc điều chỉnh bổ sung Quyết định số 87/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2008 | |
|
| Quyết định | 78/2008/QĐ-UBND ngày 21/11/2008 | Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí xây dựng công trình vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/12/2008 | |
|
| Quyết định | 08/2009/QĐ-UBND ngày 27/02/2009 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4798/2003.QĐUBT ngày 15/12/2003 của UBND tỉnh Đồng Nai về phương án thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/03/2009 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 82/2009/QĐ-UBND ngày 03/12/2009 | Ban hành quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Tài chính tỉnh Đồng Nai | 13/12/2009 | |
|
| Quyết định | 17/2010/QĐ-UBND ngày 24/3/2010 | Về việc hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm y tế cho học sinh, sinh viên đang theo học tại các cơ sở giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 03/4/2010 | |
|
| Quyết định | 37/2010/QĐ-UBND ngày 08/7/2010 | Về việc thu phí vệ sinh thu gom và xử lý rác thải y tế chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 18/7/2010 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 43/2010/QĐ-UBND ngày 30/7/2010 | Về việc quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện của tỉnh Đồng Nai thực hiện | 08/9/2010 | |
|
| Quyết định | 09/2011/QĐ-UBND ngày 29/01/2011 | Quy định về một số khoản chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 08/02/2011 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 13/2012/QĐ-UBND ngày 24/02/2012 | Về việc quy định cấp bù chênh lệch giá đất khi thu tiền sử dụng đất đối với các hộ tái định cư | 04/03/2012 | |
|
| Quyết định | 29/2012/QĐ-UBND ngày 17/4/2012 | Về việc, sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 08/7/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc thu phí vệ sinh thu gom và xử lý rác thải y tế chất nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 27/4/2012 | |
|
| Quyết định | 34/2012/QĐ-UBND ngày 7/6/2012 | Ban hành quy định mức chi hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã, tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 17/6/2012 | |
|
| Quyếtt định | 49/2012/QĐ-UBND ngày 13/8/2012 | Quyết định ban hành về chế độ hỗ trợ tạm thời đối với cán bộ, công chức, viên chức nhân viên công tác tại Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Đồng Nai | 23/8/2012 | |
|
| Quyết định | 60/2012/QĐ-UBND ngày 26/10/2012 | Ban hành quy định mức chi phí quy hoạch xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. | 06/11/2012 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 78/2012/QĐ-UBND ngày 25/12/2012 | Quy định mức chi thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở Khu dân cư” trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 04/01/2013 | |
|
| Quyết định | 08/2013/QĐ-UBND ngày 30/01/2013 | Quy định về mức hỗ trợ kinh phí hoạt động kiêm nhiệm Ban Chỉ đạo nông nghiệp, nông dân, nông thôn và xây dựng nông thôn mới các cấp | 09/02/2013 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 36/2013/QĐ-UBND ngày 14/6/2013 | Về chính sách hỗ trợ các cơ sở chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai di dời vào vùng khuyến khích phát triển chăn nuôi | 24/6/2013 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 52/2013/QĐ-UBND ngày 26/8/2013 | Về việc quy định định mức chi đảm bảo cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 05/9/2013 | |
|
| Quyết định | 55/2013/QĐ-UBND ngày 30/8/2013 | Sửa đổi quy định về mức hỗ trợ kinh phí hoạt động kiêm nhiệm Ban Chỉ đạo nông nghiệp, nông dân, nông thôn và xây dựng nông thôn mới các cấp ban hành kèm theo Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND ngày 30/01/2013 của UBND tỉnh Đồng Nai | 09/9/2013 | |
|
| Quyết định | 61/2013/QĐ-UBND ngày 30/9/2013 | Quy định về chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 10/10/2013 | |
|
| Quyết định | 77/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 | Về việc ban hành quy định về chính sách sắp xếp, bố trí đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn không đạt chuẩn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 04/01/2014 | |
|
| Quyết định | 80/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 | Về việc quy định định mức chi đảm bảo cho công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 10/01/2014 | |
|
| Quyết định | 17/2014/QĐ-UBND ngày 13/5/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ các cơ sở chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai di dời vào vùng khuyến khích phát triển chăn nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 14/6/2013 của UBND tỉnh Đồng Nai | 23/5/2014 | |
|
| Quyết định | 20/2014/QĐ-UBND ngày 23/5/2014 | Về việc ban hành giá cung cấp nước máy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 03/6/2014 | |
|
| Quyết định | 35/2014/QĐ-UBND ngày 27/8/2014 | Ban hành Quy định về điều chỉnh, bổ sung, bãi bỏ một số khoản chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định 09/2011/QĐ-UBND ngày 29/01/2011 của UBND tỉnh | 06/9/2014 | |
|
| Quyết định | 39/2014/QĐ-UBND ngày 18/9/2014 | Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước và mức tỉ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 28/9/2014 | |
|
| Quyết định | 40/2015/QĐ-UBND ngày 12/11/2015 | Ban hành đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất và định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 22/11/2015 | |
|
| Quyết định | 47/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 | Ban hành giá bồi thường, hỗ trợ vườn cây cao su của công ty TNHH một thành viên Tổng Công ty Cao su Đồng Nai khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 19/12/2015 | |
|
| Quyết định | 11/2016/QĐ-UBND ngày 08/3/2016 | Ban hành Quy định về kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Đồng Nai nhiệm kỳ 2016 - 2021 | 18/3/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 14/2016/QĐ-UBND ngày 17/3/2016 | Bổ sung, điều chỉnh một số nội dung, mức chi phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Đồng Nai nhiệm kỳ 2016 - 2021 tại Quy định kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 08/3/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai | 27/3/2016 | |
|
| Quyết định | 47/2016/QĐ-UBND ngày 18/8/2016 | Ban hành Quy định về quản lý, thu - nộp, sử dụng và quyết toán Quỹ Phòng, chống thiên tại tỉnh Đồng Nai | 01/9/2016 | |
|
| Quyết định | 51/2016/QĐ-UBND ngày 09/9/2016 | Quy định thời hạn nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa và biện pháp thực hiện Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 14/7/2016 của HĐND tỉnh Đồng Nai | 20/9/2016 | |
|
| Quyết định | 58/2016/QĐ-UBND ngày 24/10/2016 | Ban hành quy định về giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất các hộ được giao đất tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/11/2016 | |
|
| Quyết định | 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 | V/v điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2015 - 2019 | 10/01/2017 | |
|
| Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND ngày 17/02/2017 | Quy định về trợ giá và giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/3/2017 | |
|
| Quyết định | 06/2017/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 | Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 15/3/2017 | |
|
| Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND ngày 29/8/2017 | Ban hành Quy định thu phí, lệ phí của các cơ quan, đơn vị tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Đồng Nai | 15/8/2017 | |
|
| Quyết định | 34/2017/QĐ-UBND ngày 18/9/2017 | Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý | 01/10/2017 | |
|
| Quyết định | 37/2017/QĐ-UBND ngày 05/10/2017 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 15/10/2017 | |
|
| Quyết định | 46/2017/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 | Điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019 tại Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 và Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai | 01/01/2018 | |
|
| Quyết định | 47/2017/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 | Ban hành mức giá dịch vụ trong giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/01/2018 | |
|
| Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND ngày 07/02/2018 | Ban hành Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/3/2018 | |
|
| Quyết định | 08/2018/QĐ-UBND ngày 22/02/2018 | Ban hành Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ tài sản khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 15/3/2018 | |
|
| Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND ngày 20/3/2018 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 10/4/2018 | |
|
| Quyết định | 23/2018/QĐ-UBND ngày 24/4/2018 | Ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 08/5/2018 | |
|
| Quyết định | 43/2018/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 | Ban hành Bảng giá tình thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/11/2018 | |
|
| Quyết định | 56/2018/QĐ-UBND ngày 18/12/2018 | Ban hành Quy định về một số mức chi cụ thể và việc lập dự toán, sử dụng, quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 31/12/2018 | |
|
| Chỉ thị | 32/2007/CT-UBND ngày 17/8/2007 | Về một số biện pháp cấp bách kiềm chế tốc độ tăng giá thị trường | 27/8/2007 | |
| V. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||||
|
| Nghị quyết | 126/2008/NQ-HĐND ngày 05/12/2008 | Về chế độ đãi ngộ đối với cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh trường THPT chuyên Lương Thế Vinh | 15/12/2008 | |
|
| Nghị quyết | 147/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về phát triển giáo dục mầm non giai đoạn 2015 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 21/12/2014 | |
|
| Nghị quyết | 18/2016/NQ-HĐND ngày 14/7/2016 | Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc tỉnh trực tiếp quản lý từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 | 01/8/2016 | |
|
| Nghị quyết | 99/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Ban hành đề án “Sữa học đường” trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2014 - 2020 | 16/12/2013 | |
|
| Nghị quyết | 101/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Quy định việc hỗ trợ trang bị cơ sở vật chất cho các nhóm trẻ tư thục ở khu vực có nhiều công nhân lao động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 | 18/12/2017 | |
|
| Quyết định | 25/2009/QĐ-UBND ngày 13/4/2009 | Về việc ban hành quy định về chế độ đãi ngộ đối với cán bộ quản lý giáo viên, nhân viên và học sinh Trung học phổ thông chuyên Lương Thế Vinh | 23/4/2009 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 47/2009/QĐ-UBND ngày 08/7/2009 | Về việc thu phí đối với kỳ thi chứng chỉ A, B, C tin học, ngoại ngữ và kỳ thi tốt nghiệp nghề phổ thông | 18/7/2009 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 67/2010/QĐ-UBND ngày 08/11/2010 | Ban hành quy định về tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa thể thao – Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 18/11/2010 | |
|
| Quyết định | 25/2013/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 | Ban hành quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 26/4/2013 | |
|
| Quyết định | 29/2016/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 | Ban hành Quy định nội dung chi và mức chi đặc thù của ngành giáo dục trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. | 15/5/2016 | |
|
| Quyết định | 38/2016/QĐ-UBND ngày 15/6/2016 | Ban hành quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Nai | 25/6/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 01/2017/QĐ-UBND ngày 09/01/2017 | Sửa đổi Điểm b, Khoản 1, Điều 5 Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND ngày 15/6/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai | 20/01/2017 | |
|
| Chỉ thị | 04/2007/CT-UBND ngày 24/01/2007 | Về việc chống tiêu cực và khắc phục bệnh thành tích trong giáo dục để dạy tốt, học tốt đạt kết quả thực chất | 03/02/2007 | |
| VI. LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |||||
|
| Nghị quyết | 58/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Bãi bỏ Điều 2 Nghị quyết số 160/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của HĐND tỉnh Đồng Nai về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý được luân chuyển, điều động; chế độ trợ cấp thu hút đối với cán bộ, công chức làm công tác công nghệ thông tin và chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh Đồng Nai | 17/7/2017 | |
|
| Quyết định | 04/2006/QĐ-UBND ngày 03/02/2006 | Ban hành “Quy định đánh giá, nghiệm thu đề tài khoa học cá nhân cấp tỉnh” | 13/02/2006 | |
|
| Quyết định | 63/2007/QĐ-UBND ngày 16/11/2007 | Về một số mức chi cho hoạt động Hội thi sáng tạo kỹ thuật của tỉnh Đồng Nai | 26/11/2007 | |
|
| Quyết định | 11/2008/QĐ-UBND ngày 28/01/2008 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện các hoạt động gắn với nhiệm vụ của Nhà nước giữa các sở, ban, ngành với Liên hiệp hội và các Hội thành viên | 07/02/2008 | |
|
| Quyết định | 63/2008/QĐ-UBND ngày 03/10/2008 | Về một số mức chi cho hoạt động của Chương trình phát huy sáng kiến, sáng tạo trong lao động và học tập tỉnh Đồng Nai | 13/10/2008 | |
|
| Quyết định | 25/2010/QĐ-UBND ngày 10/5/2010 | Ban hành Quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh | 20/5/2010 | |
|
| Quyết định | 26/2010/QĐ-UBND ngày 10/5/2010 | Ban hành Quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài khoa học xã hội và nhân văn cấp tỉnh | 20/5/2010 | |
|
| Quyết định | 52/2010/QĐ-UBND ngày 20/8/2010 | Ban hành Quy định giải thưởng chất lượng tỉnh Đồng Nai | 30/8/2010 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 21/2011/QĐ-UBND ngày 18/3/2011 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; chất lượng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ và nhãn hàng hóa giữa các ngành, các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 28/3/2011 | |
|
| Quyết định | 47/2011/QĐ-UBND ngày 27/7/2011 | Ban hành Quy định tiêu chí lựa chọn và chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào Trung tâm Ứng dụng công nghệ Sinh học tỉnh Đồng Nai | 06/8/2011 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 39/2012/QĐ-UBND ngày 5/7/2012 | Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định giải thưởng chất lượng tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 52/2010/QĐ-UBND ngày 20/8/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai | 15/7/2012 | |
|
| Quyết định | 72/2012/QĐ-UBND ngày 29/11/2012 | Ban hành Quy định khen thưởng trong hoạt động khoa học và công nghệ tỉnh Đồng Nai | 09/12/2012 | |
|
| Quyết định | 31/2013/QĐ-UBND ngày 24/5/2013 | Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 5, Điều 12 và Điều 19 của Quy định tiêu chí lựa chọn và chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào Trung tâm ứng dụng công nghệ sinh học tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND ngày 27/7/2011 của UBND tỉnh Đồng Nai | 03/6/2013 | |
|
| Quyết định | 46/2013/QĐ-UBND ngày 30/7/2013 | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chỉ dẫn địa lý “Tân Triều” dùng cho sản phẩm quả bưởi đường lá cam và bưởi ổi | 09/8/2013 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 64/2013/QĐ-UBND ngày 15/10/2013 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương đối với rượu bưởi Tân Triều | 25/10/2013 | |
|
| Quyết định | 15/2015/QĐ-UBND ngày 18/6/2015 | Ban hành quy định về cơ chế quản lý tài chính, cơ chế tài chính đặc thù đối với Trung tâm ứng dụng công nghệ sinh học Đồng Nai | 28/6/2015 | |
|
| Quyết định | 25/2015/QĐ-UBND ngày 25/8/2015 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai | 04/9/2018 | |
|
| Quyết định | 17/2016/QĐ-UBND ngày 23/3/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý “Tân Triều” dùng cho sản phẩm quả bưởi đường lá cam và bưởi ổi ban hành kèm theo Quyết định số 46/2013/QĐ-UBND ngày 30/7/2013 của UBND tỉnh Đồng Nai | 01/4/2016 | |
|
| Quyết định | 15/2017/QĐ-UBND ngày 21/4/2017 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Chỉ dẫn địa lý Long Khánh dùng cho sản phẩm quả chôm chôm tróc và chôm chôm nhãn | 02/5/2017 | |
|
| Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND ngày 12/3/2018 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai | 23/3/2018 | |
|
| Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND ngày 31/5/2018 | Ban hành Quy định quản lý một số hoạt động khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 15/6/2018 | |
|
| Quyết định | 27/2018/QĐ-UBND ngày 13/6/2018 | Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 25/6/2018 | |
|
| Quyết định | 37/2018/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 | Ban hành Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Đồng Nai | 01/10/2018 | |
|
| Quyết định | 59/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 | Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 15/01/2019 | Chưa có hiệu lực |
|
| Chỉ thị | 38/2007/CT-UBND ngày 19/10/2007 | Về việc tăng cường công tác quản lý an toàn bức xạ và an ninh các nguồn phóng xạ trên địa bàn tỉnh | 29/10/2007 | |
| VII. LĨNH VỰC HẢI QUAN | |||||
| 1 | Quyết định | 18/2013/QĐ-UBND ngày 14/3/2013 | Quy chế phối hợp thu hồi các khoản nợ thuế và nợ phạt cưỡng chế của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 24/3/2013 | |
| VIII. LĨNH VỰC Y TẾ | |||||
|
| Nghị quyết | 141/2009/NQ-HĐND ngày 16/7/2009 | Về việc tiếp tục đẩy mạnh thực hiện công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình tỉnh Đồng Nai đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 | 26/7/2009 | |
|
| Nghị quyết | 43/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về chính sách thu hút, hỗ trợ, đối với viên chức, nhân viên ngành y tế trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2017 - 2020 | 01/01/2017 | |
|
| Nghị quyết | 71/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2017 | |
|
| Quyết định | 83/2009/QĐ-UBND ngày 09/12/2009 | Ban hành quy định về chế độ, chính sách khuyến khích thực hiện công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình tỉnh Đồng Nai đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 | 19/12/2009 | |
|
| Quyết định | 58/2010/QĐ-UBND ngày 20/9/2010 | Về việc thanh toán hỗ trợ chi phí khám chữa bệnh cho cán bộ thuộc diện Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Đồng Nai quản lý | 30/9/2010 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 56/2013/QĐ-UBND ngày 30/8/2013 | Về việc sửa đổi Điều 2 Quyết định số 58/2010/QĐ-UBND ngày 20/9/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc thanh toán hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh của cán bộ thuộc diện Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Đồng Nai quản lý | 09/9/2013 | |
|
| Quyết định | 48/2014/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 | Ban hành Quy định đào tạo sinh viên đại học y dược chính quy theo địa chỉ sử dụng tỉnh Đồng Nai | 07/11/2014 | |
|
| Quyết định | 11/2015/QĐ-UBND ngày 02/6/2015 | Quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 12/6/2015 | |
|
| Quyết định | 05/2015/QĐ-UBND ngày 14/4/2015 | Ban hành Quy định mức hỗ trợ khám, điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 24/4/2015 | |
|
| Quyết định | 17/2015/QĐ-UBND ngày 14/7/2015 | Quy định thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 06 tuổi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 24/7/2015 | |
|
| Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 | Ban hành quy định về trình tự, thủ tục nội dung chi, mức chi hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 15/5/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 37/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 | Ban hành quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Y tế tỉnh Đồng Nai. | 23/6/2016 | |
|
| Quyết định | 01/2018/QĐ-UBND ngày 11/01/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục, nội dung chi, mức chi hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai | 01/02/2018 | |
| IX. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH – ĐẦU TƯ | |||||
|
| Nghị quyết | 129/2008/NQ-HĐND ngày 05/12/2008 | Về chủ trương lập đề án di dời, xây dựng mới Khu trung tâm hành chính của tỉnh Đồng Nai | 15/12/2008 | |
|
| Nghị quyết | 88/2013/NQ-HĐND ngày 18/9/2013 | Nghị quyết của HĐND tỉnh về việc thông qua nội dung điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2025 | 28/9/2013 | |
|
| Nghị quyết | 148/2014NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về mức ưu đãi và hỗ trợ cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 | 21/12/2014 | |
|
| Nghị quyết | 168/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 | Về việc quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh Đồng Nai | 26/7/2015 | |
|
| Nghị quyết | 170/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 | Về quy định nguyên tắc huy động đóng góp tự nguyện hàng năm của Nhân dân và mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 26/7/2015 | |
|
| Nghị quyết | 179/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội; quốc phòng - an ninh tỉnh Đồng Nai 05 năm 2016 - 2020 | 21/12/2018 | |
|
| Nghị quyết | 61/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | 82/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2018 của tỉnh Đồng Nai | 18/12/2017 | |
|
| Nghị quyết | 83/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 | 18/12/2017 | |
|
| Nghị quyết | 108/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 | Về bổ sung các giải pháp thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng an ninh 06 tháng cuối năm 2018 của tỉnh Đồng Nai | 16/7/2018 | |
|
| Quyết định | 3786/2005/QĐ-UBND ngày 01/11/2005 | Phê duyệt hồ sơ “Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020” | 01/11/2005 | |
|
| Quyết định | 3949/2005/QĐ-UBND ngày 11/11/2005 | Phê duyệt hồ sơ “Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Xuân Lộc tỉnh Đồng Nai đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020” | 11/11/2005 | |
|
| Quyết định | 3967/2005/QĐ-UBND ngày 11/11/2005 | Phê duyệt hồ sơ “Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020” | 11/11/2005 | |
|
| Quyết định | 16/2006/QĐ-UBND ngày 27/02/2006 | Về việc phê duyệt hồ sơ “Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020” | 09/03/2006 | |
|
| Quyết định | 21/2006/QĐ-UBND ngày 09/3/2006 | Về việc điều chỉnh Đề cương quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội Huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | 19/3/2006 | |
|
| Quyết định | 27/2006/QĐ-UBND ngày 21/3/2006 | Về việc phê duyệt hồ sơ “Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020” | 31/3/2006 | |
|
| Quyết định | 55/2006/QĐ-UBND ngày 23/6/2006 | Về việc ban hành quy định về quy trình đầu tư xây dựng chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 23/6/2006 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 66/2006/QĐ-UBND ngày 28/8/2006 | Về việc phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội thị xã Long Khánh tỉnh Đồng Nai đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | 07/9/2006 | |
|
| Quyết định | 71/2006/QĐ-UBND ngày 29/9/2006 | Về việc phê duyệt quy hoạch phát triển du lịch tỉnh Đồng Nai đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | 09/10/2006 | |
|
| Quyết định | 80/2006/QĐ-UBND ngày 07/11/2006 | Về việc hủy bỏ Quyết định số 14/2006/QĐ-UBND ngày 27/02/2006 của UBND tỉnh về việc thực hiện chính sách ưu đãi đối với các nhà đầu tư trong nước và nước ngoài đầu tư vào một số địa bàn và ngành nghề khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh | 17/11/2006 | |
|
| Quyết định | 97/2008/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 | Về việc thực hiện cơ chế phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, chứng nhận đầu tư, đăng ký thuế đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư và Luật Hợp tác xã | 10/01/2009 | |
|
| Quyết định | 14/2009/QĐ-UBND ngày 17/3/2009 | Về việc quy định thu phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 27/3/2009 | |
|
| Quyết định | 43/2012/QĐ-UBND ngày 6/8/2012 | Quyết định về việc ban hành Quy chế hỗ trợ sau đầu tư đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 16/8/2012 | |
|
| Quyết định | 13/2014/QĐ-UBND ngày 25/4/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước các dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 05/5/2014 | |
|
| Quyết định | 21/2014/QĐ-UBND ngày 28/5/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp xử lý hồ sơ các dự án đầu tư sau khi cấp có thẩm quyền thu hồi giấy chứng nhận đầu tư, văn bản chấp thuận đầu tư, quyết định chấp thuận đầu tư hoặc thông báo chấm dứt hiệu lực văn bản thỏa thuận địa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 07/6/2014 | |
|
| Quyết định | 26/2015/QĐ-UBND ngày 04/9/2015 | Về việc quy định nguyên tắc huy động đóng góp tự nguyện hàng năm của nhân dân và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 14/9/2015 | |
|
| Quyết định | 06/2016/QĐ-UBND ngày 04/02/2016 | Ban hành Quy chế thực hiện dịch vụ công trực tuyến giải quyết một số thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 14/02/2016 | |
|
| Quyết định | 34/2016/QĐ-UBND ngày 08/6/2016 | Ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 18/6/2016 | |
|
| Quyết định | 40/2016/QĐ-UBND ngày 22/6/2016 | Ban hành Quy định về ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 02/7/2018 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 60/2016/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 | Quy định thẩm quyền quyết định đầu tư, thẩm định dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế và dự toán, thẩm định thiết kê và dự toán dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 15/11/2016 | |
|
| Quyết định | 70/2016/QĐ-UBND ngày 24/11/2016 | Về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Quy định về ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND ngày 22/6/2016 của UBND tỉnh | 09/12/2016 | |
|
| Quyết định | 74/2016/QĐ-UBND ngày 07/12/2016 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai | 20/12/2016 | |
|
| Quyết định | 33/2018/QĐ-UBND ngày 09/8/2018 | Về việc bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan đến trình tự thực hiện thủ tục đầu tư các dự án sản xuất, kinh doanh ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 20/8/2018 | |
|
| Chỉ thị | 26/2007/CT-UBND ngày 25/6/2007 | Về việc tổ chức thực hiện quy chế giám sát đầu tư của cộng đồng | 05/7/2007 | |
| X. LĨNH VỰC NGOẠI VỤ | |||||
|
| Nghị quyết | 148/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Quy định mức chi thực hiện công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/01/2019 | Chưa có hiệu lực |
|
| Quyết định | 37/2013/QĐ-UBND, ngày 21/6/2013 | Quyết định ban hành quy định sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức tỉnh Đồng Nai | 01/7/2013 | |
|
| Quyết định | 73/2014/QĐ-UBND, ngày 31/12/2014 | Ban hành Quy định về quản lý các hoạt động của tổ chức phi Chính phủ | 10/01/2015 | |
|
| Quyết định | 55/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Ngoại vụ tỉnh Đồng Nai | 02/01/2016 | |
|
| Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 | Ban hành Quy định tổ chức và quản lý việc đi nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Đồng Nai | 15/4/2017 | |
|
| Quyết định | 50/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 | Ban hành Quy chế về xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Đồng Nai | 10/01/2018 | |
|
| Quyết định | 41/2018/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 | Ban hành Quy định hướng dẫn về nghi lễ đối ngoại và đón, tiếp khách nước ngoài đến thăm và làm việc tại tỉnh Đồng Nai | 25/10/2018 | |
| XI. LĨNH VỰC TƯ PHÁP | |||||
|
| Nghị quyết | 42/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 | Về mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 22/7/2012 | |
|
| Nghị quyết | 23/2016/NQ-HĐND ngày 14/7/2016 | Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân; công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2016 | |
|
| Nghị quyết | 72/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | 75/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | 119/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 | Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2018 | |
|
| Quyết định | 31/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 | Quyết định về việc thành lập Hội đồng đấu giá quyền sử dụng đất tỉnh Đồng Nai | 10/4/2006 | |
|
| Quyết định | 46/2009/QĐ-UBND ngày 02/7/2009 | Về việc ban hành quy định về thành lập, chức năng và nhiệm vụ của tổ chức pháp chế tại các sở, ban, ngành và doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai | 12/07/2009 | |
|
| Quyết định | 44/2012/QĐ-UBND ngày 10/8/2012 | Về việc thu phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. | 20/8/2012 | |
|
| Quyết định | 47/2012/QĐ-UBND ngày 17/8/2012 | Về việc quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | 27/8/2012 | |
|
| Quyết định | 23/2014/QĐ-UBND ngày 27/6/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 07/7/2014 | |
|
| Quyết định | 03/2015/QĐ-UBND ngày 23/3/2015 | Ban hành Quy định và tổ chức hoạt động của Sở Tư pháp tỉnh Đồng Nai | 04/4/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 10/2015/QĐ-UBND ngày 01/6/2015 | Ban hành mức trần thù lao công chứng đối với các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 11/6/2015 | |
|
| Quyết định | 17/2015/QĐ-UBND ngày 14/7/2015 | Quy định thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 06 tuổi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 24/7/2015 | |
|
| Quyết định | 32/2015/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 | Ban hành quy định quản lý công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 25/10/2015 | |
|
| Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND ngày 23/10/2015 | Ban hành quy định quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 02/11/2015 | |
|
| Quyết định | 45/2015/QĐ-UBND ngày 03/12/2015 | Về việc quy định mức trần thù lao dịch thuật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 13/12/2015 | |
|
| Quyết định | 10/2016/QĐ-UBND ngày 04/3/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Tư pháp tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 25/3/2015 của UBND tỉnh Đồng Nai | 14/3/2016 | |
|
| Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 | Ban hành Quy định việc thu lệ phí chứng thực và chi phí liên quan đến công tác chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 10/6/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 71/2016/QĐ-UBND ngày 28/11/2016 | Về việc bãi bỏ một số văn bản pháp luật của UBND tỉnh Đồng Nai | 20/12/2016 | |
|
| Quyết định | 18/2017/QĐ-UBND ngày 26/5/2017 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành | 05/6/2017 | |
|
| Quyết định | 42/2017/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 | Ban hành Quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 15/11/2017 | |
|
| Quyết định | 43/2017/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 | Ban hành Quy định kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật | 15/11/2017 | |
|
| Quyết định | 04/2018/QĐ-UBND ngày 01/02/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý về hoạt động giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/3/2018 | |
|
| Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND ngày 07/02/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện việc xử lý các loại phương tiện giao thông vi phạm hành chính quá thời hạn tạm giữ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/3/2018 | |
|
| Quyết định | 16/2018/QĐ-UBND ngày 20/3/2018 | Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 02/4/2018 | |
|
| Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký biện pháp bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 20/8/2018 | |
|
| Quyết định | 42/2018/QĐ-UBND ngày 10/10/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 02/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Đồng Nai | 25/10/2018 | |
|
| Quyết định | 55/2018/QĐ-UBND ngày 13/12/2018 | Quy định thẩm quyền, cách thức xác định, kiểm tra, đánh giá hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính phức tạp, phạm vi rộng, ảnh hưởng đến nhiều đối tượng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 25/12/2018 | |
|
| Quyết định | 58/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 | Ban hành Quy định về tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 15/01/2019 | Chưa có hiệu lực |
|
| Chỉ thị | 07/2006/CT-UBND ngày 20/02/2006 | Về việc tăng cường công tác kiểm tra xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 02/3/2006 | |
|
| Chỉ thị | 06/2007/CT-UBND ngày 06/02/2007 | Về việc tiếp tục tăng cường và nâng cao hiệu quả công tác thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 16/02/2007 | |
| XII. LĨNH VỰC THANH TRA | |||||
|
| Nghị quyết | 194/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 | Về quy định chế độ hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác tham mưu giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 19/12/2010 | |
|
| Nghị quyết | 88/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/01/2018 | |
|
| Nghị quyết | 96/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Quy định mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/01/2018 | |
|
| Quyết định | 12/2007/QĐ-UBND ngày 05/02/2007 | Về việc ban hành Chương trình hành động thực hiện theo Luật Phòng, chống tham nhũng | 15/02/2007 | Đề nghị bãi bỏ |
|
| Quyết định | 5/2011/QĐ-UBND ngày 21/01/2011 | Ban hành quy định về chế độ hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác tham mưu giải quyết khiếu nại, tố cáo và giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 31/01/2011 | |
|
| Quyết định | 02/2015/QĐ-UBND ngày 04/02/2015 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Thanh tra tỉnh Đồng Nai | 14/02/2015 | |
| XIII. LĨNH VỰC XÂY DỰNG | |||||
|
| Nghị quyết | 114/2008/NQ-HĐND ngày 24/7/2008 | Về chương trình phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | 03/8/2008 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 117/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 | Về điều chỉnh Nghị quyết số 114/2008/NQ-HĐND ngày 24/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Chương trình phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | 21/7/2014 | |
|
| Nghị quyết | 62/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định về lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2017 | |
|
| Quyết định | 20/2006/QĐ-UBND ngày 06/3/2006 | Về việc ban hành Quy định về cung cấp, sử dụng nước và bảo vệ công trình cấp nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 16/3/2006 | |
|
| Quyết định | 51/2006/QĐ-UBND ngày 09/6/2006 | Về việc thành lập Hội đồng thẩm định các đề án khảo sát, thăm dò; báo cáo thăm dò tính trữ lượng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn tỉnh Đồng Nai | 19/6/2006 | |
|
| Quyết định | 74/2006/QĐ-UBND ngày 12/10/2006 | Về việc ban hành quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 22/10/2006 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 86/2006/QĐ-UBND ngày 18/12/2006 | Về việc ban hành Quy định quản lý đất đai, xây dựng và hoạt động sản xuất nông nghiệp trong phạm vi ranh giới quy hoạch Cảng hàng không quốc tế Long Thành | 28/12/2006 | |
|
| Quyết định | 14/2007/QĐ-UBND ngày 15/02/2007 | Về việc sửa đổi, bổ sung bản quy định về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Thanh tra Sở Xây dựng Đồng Nai | 25/02/2007 | |
|
| Quyết định | 21/2008/QĐ-UBND ngày 19/3/2008 | Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 29/3/2008 | |
|
| Quyết định | 25/2008/QĐ-UBND ngày 31/3/2008 | Về việc sửa đổi Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 74/2006/QĐ-UBND ngày 12/10/2006 của UBND tỉnh Đồng Nai | 10/4/2008 | |
|
| Quyết định | 59/2009/QĐ-UBND ngày 17/8/2009 | Về việc ban hành Quy định quản lý nhà ở cho người lao động thuê để ở trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 27/8/2009 | |
|
| Quyết định | 67/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 | Về việc ban hành Quy định về quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/10/2009 | |
|
| Quyết định | 25/2011/QĐ-UBND ngày 08/4/2011 | Về việc miễn phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 18/4/2011 | |
|
| Quyết định | 37/2011/QĐ-UBND ngày 07/6/2011 | Ban hành bộ đơn giá dịch vụ đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 17/6/2011 | |
|
| Quyết định | 38/2011/QĐ-UBND ngày 07/6/2011 | Ban hành định mức xử lý nước rỉ rác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 17/6/2011 | |
|
| Quyết định | 49/2011/QĐ-UBND ngày 29/7/2011 | Ban hành khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 08/8/2011 | |
|
| Quyết định | 36/2012/QĐ-UBND ngày 14/6/2012 | Ban hành Quy định về phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 24/6/2012 | |
|
| Quyết định | 58/2012/QĐ-UBND ngày 22/10/2012 | Ban hành Quy định về quản lý, phân cấp cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về không gian xây dựng công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 02/11/2012 | |
|
| Quyết định | Số 15/2013/QĐ-UBND ngày 08/3/2013 | Ban hành Quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 18/3/2013 | |
|
| Quyết định | 62/2013/QĐ-UBND ngày 03/10/2013 | Quy định giấy phép xây dựng công trình và quản lý xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 13/10/2013 | |
|
| Quyết định | 76/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 | Quy định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 04/01/2014 | |
|
| Quyết định | 49/2014/QĐ-UBND ngày 11/11/2014 | Ban hành Quy định về quản lý nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 21/11/2014 | |
|
| Quyết định | 57/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 | Ban hành đơn giá xây dựng nhà ở để bồi thường khi nhà nước thu hồi đất, để bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê, để định giá trong các vụ án của tòa án, thi hành án và để định giá trong các nghiệp vụ kinh tế khác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 30/11/2014 | |
|
| Quyết định | 09/2015/QĐ-UBND ngày 29/5/2015 | Về việc bổ sung Phụ lục đơn giá xây dựng, nhà ở chung cư và biệt thự tại Điều 1 Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai | 08/6/2015 | |
|
| Quyết định | 27/2016/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 | Ban hành Quy định về việc cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 09/5/2016 | |
|
| Quyết định | 31/2016/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 | Về việc bổ sung nội dung tính lệ phí trước bạ nhà vào Điều 1 Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai | 27/5/2016 | |
|
| Quyết định | 65/2016/QĐ-UBND ngày 09/11/2016 | Quyết định ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 25/11/2016 | |
|
| Quyết định | 67/2016/QĐ-UBND ngày 17/11/2016 | Ban hành Quy định về hồ sơ, trình tư, thủ tục bán nhà ở cũ thuộc sỡ hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/12/2016 | |
|
| Quyết định | 69/2016/QĐ-UBND ngày 24/11/2016 | Quy định giá trần để bán, cho thuê mua nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/01/2017 | |
|
| Quyết định | 72/2016/QĐ-UBND ngày 28/11/2016 | Ban hành Quy chế về tiêu chí và trình tư, thủ tục mua, thuê nhà ở xã hội đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 20/12/2016 | |
|
| Quyết định | 03/2017/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 | Ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 15/02/2017 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND ngày 23/01/2017 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai | 01/3/2017 | |
|
| Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND ngày 15/3/2017 | Ban hành Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện hồ sơ quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 03/4/2017 | |
|
| Quyết định | 45/2017/QĐ-UBND ngày 15/3/2017 | Về việc sửa đổi một số điều của Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 của UBND tỉnh Đồng Nai | 15/12/2017 | |
|
| Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND ngày 02/3/2018 | Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 20/3/2018 | |
|
| Quyết định | 19/2018/QĐ-UBND ngày 28/3/2018 | Sửa đổi một số điều của Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 74/2006/QĐ-UBND ngày 12/10/2006 của UBND tỉnh. | 15/4/2018 | |
|
| Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND ngày 09/7/2018 | Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 20/7/2018 | |
|
| Chỉ thị | 22/2007/CT-UBND ngày 15/5/2007 | Về việc tăng cường quản lý chất lượng các công trình xây dựng của chủ đầu tư là tư nhân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 25/5/2007 | |
|
| Chỉ thị | 30/2007/CT-UBND ngày 15/8/2007 | Về việc triển khai thực hiện quy chế quản lý công sở, bảo trì công sở, sắp xếp, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước | 25/8/2007 | |
| XIV. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | |||||
|
| Nghị quyết | 149/2014NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 | 21/12/2014 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 189/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về một số chính sách hỗ trợ phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 | 21/12/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 25/2016/NQ-HĐND ngày 14/7/2016 | Sửa đổi Điều 1 Nghị quyết số 149/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh Đồng Nai về mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 | 25/7/2016 | |
|
| Nghị quyết | 94/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 189/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách hỗ trợ phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 | 01/01/2018 | |
|
| Quyết định | 57/2006/QĐ-UBND ngày 06/7/2006 | Về việc hủy bỏ Quyết định số 2045/1998/QĐ-CT.UBT ngày 10/06/1998 và Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 15/05/2006 của UBND tỉnh | 16/72006 | |
|
| Quyết định | 69/2006/QĐ-UBND ngày 25/9/2006 | Về việc ban hành quy định tiêu chuẩn bình xét khen thưởng doanh nghiệp, doanh nhân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 05/10/2006 | |
|
| Quyết định | 85/2006/QĐ-UBND ngày 30/11/2006 | Về việc ban hành Danh mục các sản phẩm và cơ sở sản xuất thuộc lĩnh vực tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 10/12/2006 | |
|
| Quyết định | 30/2007/QĐ-UBND ngày 03/5/2007 | Về việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục giải tỏa, di dời chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 13/5/2007 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 44/2007/QĐ-UBND ngày 12/7/2007 | Về việc ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước về công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 22/7/2007 | |
|
| Quyết định | 68/2007/QĐ-UBND ngày 24/12/2007 | Về việc ban hành danh mục quy định các khu vực, tuyến đường, địa điểm cấm cá nhân hoạt động thương mại một cách độc lập, thường xuyên không thuộc đối tượng phải đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 03/01/2008 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 75/2008/QĐ-UBND ngày 05/11/2008 | Ban hành quy định về đấu thầu kinh doanh, khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 15/11/2008 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 38/2010/QĐ-UBND ngày 13/7/2010 | Ban hành Quy chế hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 23/7/2010 | |
|
| Quyết định | 22/2011/QĐ-UBND ngày 23/3/2011 | Về việc sửa đổi một số điều tại quy định đấu thầu kinh doanh, khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 75/2008/QĐ-UBND ngày 05/11/2008 | 02/4/2011 | |
|
| Quyết định | 72/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 | Ban hành Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 | 05/01/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 38/2015/QĐ-UBND ngày 04/11/2015 | Ban hành Quy định xét tặng Danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú, nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề về địa phương | 14/11/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 41/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 | Ban hành Quy định về tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 26/11/2015 | |
|
| Quyết định | 43/2015/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 | Ban hành quy định thời gian bán hàng, các trường hợp dừng bán hàng, quy trình thông báo trước khi dừng bán hàng | 10/12/2015 | |
|
| Quyết định | 52/2015/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 | Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý và phát triển chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/01/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 57/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai | 04/01/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 58/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 | Ban hành Quy định giải thưởng cuộc thi sáng tạo sản phẩm thủ công mỹ nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 07/01/2016 | |
|
| Quyết định | 59/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 | Ban hành Quy định xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 09/01/2015 | |
|
| Quyết định | 02/2016/QĐ-UBND ngày 19/01/2016 | Ban hành quy chế xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 | 29/01/2016 | |
|
| Quyết định | 09/2016/QĐ-UBND ngày 05/02/2016 | Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái bố trí khi di dời, chấm dứt hoạt động cải tạo, đầu tư xây dựng lại chợ theo quy hoạch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 15/02/2016 | |
|
| Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2016 | Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thực hiện một số chính sách hỗ trợ phát triển Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 29/5/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND ngày 08/6/2016 | Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành công thương trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. | 18/6/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 59/2016/QĐ-UBND ngày 25/10/2016 | Ban hành quy định chính sách hỗ trợ, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/11/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 61/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai | 15/11/2016 | |
|
| Quyết định | 62/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 | Ban hành Quy định một số nội dung hỗ trợ di dời, bảo tồn và phát triển các cơ sở sản xuất gốm mỹ nghệ trên địa bàn thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai | 01/12/2016 | |
|
| Quyết định | 64/2016/QĐ-UBND ngày 09/11/2016 | Sửa đổi Điều 2, Quyết định 59/2016/QĐ-UBND ngày 25/10/216 của UBND tỉnh ban hành Quy định chính sách hỗ trợ, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 25/12/2016 | |
|
| Quyết định | 73/2016/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 | Ban hành quy định phân cấp cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) cho cửa hàng bàn LPG chai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/01/2017 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND ngày 18/01/2017 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục di dời, giải tỏa chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết địinh số 30/2007/QĐ-UBND ngày 03/5/2007 của UBND tỉnh Đồng Nai | 01/02/2017 | |
|
| Quyết định | 14/2017/QĐ-UBND ngày 19/4/2017 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định phân cấp cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) cho cửa hàng bán LPG chai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 73/2016/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai | 04/5/2017 | |
|
| Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND ngày 03/8/2017 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Công Thương Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 của UBND tỉnh Đồng Nai | 15/8/2017 | |
|
| Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND ngày 03/8/2017 | Về việc bổ sung một số nội dung vào Điều 10 Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 19/01/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai | 15/8/2017 | |
|
| Quyết định | 27/2017/QĐ-UBND ngày 03/8/2017 | Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các mức thu tại chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 15/8/2017 | |
|
| Quyết định | 32/2017/QĐ-UBND ngày 12/9/2017 | Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các sở, ban, ngành, các cấp, các lực lượng chức năng trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 25/9/2017 | |
|
| Quyết định | 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/10/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 68/2007/QĐ-UBND ngày 24/12/2007 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc ban hành Danh mục quy định các khu vực, tuyến đường, địa điểm cấm cá nhân hoạt động thương mại một cách độc lập, thường xuyên không thuộc đối tượng phải đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 10/11/2017 | |
|
| Quyết định | 48/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND ngày 25/10/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định chính sách hỗ trợ, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 15/01/2017 | |
|
| Quyết định | 51/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành Công Thương ban hành kèm theo Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 08/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai | 15/01/2017 | |
|
| Quyết định | 05/2018/QĐ-UBND ngày 07/02/2018 | Về việc bổ sung danh sách chợ nông thôn đầu tư xây dựng giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn | 01/3/2018 | |
|
| Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND ngày 10/4/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Nhân dân, Nghệ nhân Ưu tú, Nghệ nhân, Thợ giỏi, Người có công đưa nghề về địa phương tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định 38/2015/QĐ-UBND ngày 04/11/2015 của UBND tỉnh Đồng Nai | 02/5/2018 | |
|
| Quyết định | 24/2018/QĐ-UBND ngày 07/5/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trình tự, thủ tục thực hiện một số chính sách hỗ trợ phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2016 của UBND tỉnh | 21/5/2018 | |
|
| Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND ngày 05/7/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. | 16/7/2018 | |
|
| Quyết định | 53/2018/QĐ-UBND ngày 11/12/2018 | Ban hành Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công và công tác quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Đồng Nai | 25/12/2018 | |
|
| Chỉ thị | 14/2008/CT-UBND ngày 10/6/2008 | Về việc tăng cường công tác quản lý Nhà nước đối với lĩnh vực đầu tư phát triển chợ | 20/6/2008 | |
|
| Chỉ thị | 01/2013/CT-UBND ngày 05/11/2013 | Về việc tăng cường biện pháp bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 15/11/2013 | |
| XV. LĨNH VỰC DÂN TỘC | |||||
|
| Quyết định | 83/2008/QĐ-UBND ngày 02/12/2008 | Ban hành quy định về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Ban Dân tộc tỉnh Đồng Nai | 12/12/2008 | |
|
| Quyết định | 25/2014/QĐ-UBND ngày 03/7/2014 | Ban hành Quy định về chế độ hỗ trợ cho người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số và lễ, tết truyền thống các dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 13/7/2014 | |
|
| Quyết định | 48/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Ban Dân tộc tỉnh Đồng Nai | 19/12/2015 | |
| XVI. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
|
| Nghị quyết | 125/2008/NQ-HĐND ngày 05/12/2008 | Về việc thông qua Đề án Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | 15/12/2008 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 39/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 | Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm đầu kỳ (2011 - 2015) tỉnh Đồng Nai | 22/7/2012 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 129/2014/NQ-HĐND ngày 26/9/2014 | Về thông qua Đề án một số quy định đối với công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 06/10/2014 | |
|
| Nghị quyết | 145/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019 | 21/12/2014 | |
|
| Nghị quyết | 184/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về việc quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 21/12/2015 | |
|
| Nghị quyết | 185/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 125/2008/NQ-HĐND ngày 05/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Đề án bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | 21/12/2015 | |
|
| Nghị quyết | 24/2016/NQ-HĐND ngày 14/7/2016 | Về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2016 - 2020) tỉnh Đồng Nai | 25/7/2016 | |
|
| Nghị quyết | 38/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Thông qua danh mục các dự án thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa; đất rừng phòng hộ năm 2017 tỉnh Đồng Nai | 19/12/2016 | |
|
| Nghị quyết | 39/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 19/12/2016 | |
|
| Nghị quyết | 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua các dự án thu hồi đất, dự án có sử dụng đất trồng lúa,đất rừng phòng hộ năm 2017 của tỉnh Đồng Nai | 17/7/2017 | |
|
| Nghị quyết | 60/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | 63/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | 64/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định về phí thẩm định hồ sơ, điều kiện, đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất, hành nghề khoan nước dưới đất, sử dụng nước mặt, xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | 65/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | 66/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định về phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | 67/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định về lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | 68/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | 69/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | 91/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về việc thông qua danh mục các dự án thu hồi đất, dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2018 tỉnh Đồng Nai | 18/12/2017 | |
|
| Nghị quyết | 113/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 | Về việc bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất, dự án có sử dụng đất trồng lúa, dự án điều chỉnh vị trí năm 2018 của tỉnh Đồng Nai | 16/7/2018 | |
|
| Nghị quyết | 114/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 | Quy định về phân cấp nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 16/7/2018 | |
|
| Nghị quyết | 145/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Về việc thông qua Danh mục các dự án thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019 tỉnh Đồng Nai | 17/12/2018 | |
|
| Quyết định | 1304/2005/QĐ-UBT ngày 04/4/2005 | Về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục hành chính về quản lý và sử dụng đất đai | 14/4/2005 | |
|
| Quyết định | 56/2006/QĐ-UBND ngày 29/6/2006 | Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | 29/6/2006 | |
|
| Quyết định | 08/2008/QĐ-UBND ngày 18/01/2008 | Về việc phân cấp việc cấp giấy phép khai thác vật liệu san lấp và tận thu bùn trấp trong một số trường hợp cho UBND cấp huyện | 28/01/2008 | |
|
| Quyết định | 71/2009/QĐ-UBND ngày 29/9/2009 | Về việc quy định về phân cấp nhiệm vụ chi đo đạc bản đồ và quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 09/10/2009 | |
|
| Quyết định | 77/2009/QĐ-UBND ngày 20/10/2009 | Ban hành Đơn giá hoạt động thu và phân tích mẫu không khí xung quanh, khí thải và nước thải trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 30/10/2009 | |
|
| Quyết định | 80/2009/QĐ-UBND ngày 05/11/2009 | Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục Quản lý đất đai | 15/11/2009 | |
|
| Quyết định | 09/2010/QĐ-UBND ngày 01/03/2010 | Về việc điều chỉnh mức chi quản lý hành chính, chi đào tạo nghề và trung học kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 11/03/2010 | |
|
| Quyết định | 18/2010/QĐ-UBND ngày 29/3/2010 | Quy chế phối hợp cấp giấy chứng nhận, đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 08/4/2010 | |
|
| Quyết định | 45/2010/QĐ-UBND ngày 02/8/2010 | Ban hành Đơn giá lập quy hoạch tài nguyên nước, điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 12/8/2010 | |
|
| Quyết định | 46/2010/QĐ-UBND ngày 04/8/2010 | Ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 14/8/2010 | |
|
| Quyết định | 47/2010/QĐ-UBND ngày 02/8/2010 | Ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải và khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 12/8/2010 | |
|
| Quyết định | 48/2010/QĐ-UBND ngày 02/8/2010 | Ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 12/8/2010 | |
|
| Quyết định | 23/2011/QĐ-UBND ngày 23/3/2011 | Quy định về tiêu chí xác định cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc diện phải di dời ra khỏi khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 02/4/2011 | |
|
| Quyết định | 42/2011/QĐ-UBND ngày 22/6/2011 | Ban hành Đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 02/7/2011 | |
|
| Quyết định | 58/2011/QĐ-UBND ngày 16/9/2011 | Sửa đổi Quyết định 08/2009/QĐ-UBND về sửa đổi Quyết định số 4798/2003/QĐ.UBT về phương án thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành | 26/9/2011 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 69/2011/QĐ-UBND ngày 06/12/2011 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục niêm phong và mở niêm phong giếng dự phòng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 16/12/2011 | |
|
| Quyết định | 01/2012/QĐ-UBND ngày 05/01/2012 | Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Đồng Nai | 15/01/2012 | |
|
| Quyết định | 03/2012/QĐ-UBND ngày 13/01/2012 | Ban hành Quy chế về tài chính của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Đồng Nai | 23/01/2012 | |
|
| Quyết định | 50/2012/QĐ-UBND ngày 24/8/2012 | Ban hành đơn giá điều tra, đánh giá chất lượng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 04/9/2012 | |
|
| Quyết định | 54/2012/QĐ-UBND ngày 27/9/2012 | Về việc phê duyệt kết quả thực hiện lập quy hoạch tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2020 | 07/10/2012 | |
|
| Quyết định | 56/2012/QĐ-UBND ngày 10/10/2012 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, khai thác, bảo vệ tài nguyên và môi trường hồ chứa nước Sông Ray trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 20/10/2012 | |
|
| Quyết định | 66/2012/QĐ-UBND ngày 16/11/2012 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 26/11/2012 | |
|
| Quyết định | 68/2012/QĐ-UBND ngày 21/11/2012 | Ban hành Đơn giá thống kê đất đai trên địa bàn tỉnh đồng Nai | 01/12/2012 | |
|
| Quyết định | 74/2012/QĐ-UBND ngày 18/12/2012 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. | 28/12/2012 | |
|
| Quyết định | 27/2013/QĐ-UBND ngày 22/4/2013 | Quy chế phối hợp thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với trường hợp thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh Đồng Nai | 03/5/2013 | |
|
| Quyết định | 01/2014/QĐ-UBND ngày 09/01/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp, thẩm định hồ sơ, xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước và thu tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với các tổ chức được nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 19/01/2014 | |
|
| Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 | Ban hành Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 30/8/2014 | |
|
| Quyết định | 50/2014/QĐ-UBND ngày 12/11/2014 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động về vật liệu san lấp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 22/11/2014 | |
|
| Quyết định | 52/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 | Ban hành Quy định về hạn mức đất ở; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản; hạn mức xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 30/11/2014 | |
|
| Quyết định | 56/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 | Ban hành Quy định về thực hiện dân chủ trong công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để thực hiện các dự án đầu tư phát triển kinh tế - xã hội, công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng thu hồi đất, tái định cư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 30/11/2014 | |
|
| Quyết định | 75/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Về việc sửa đổi Quyết định số 58/2011/QĐ-UBND ngày 16/9/2011 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 27/02/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4798/2003/QĐ-UBND ngày 15/12/2003 của UBND tỉnh Đồng Nai về phương án thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 10/01/2015 | |
|
| Quyết định | 07/2015/QĐ-UBND ngày 15/5/2015 | Ban hành Đơn giá kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỉnh Đồng Nai | 25/5/2015 | |
|
| Quyết định | 35/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 | Về việc phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 29/10/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 46/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 | Ban hành Quy định chính sách đặc thù về di dân, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 19/12/2015 | |
|
| Quyết định | 03/2016/QĐ-UBND ngày 01/02/2016 | Ban hành Đơn giá thống kê đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 11/02/2016 | |
|
| Quyết định | 04/2016/QĐ-UBND ngày 01/02/2016 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và trách nhiệm phối hợp xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 11/02/2016 | |
|
| Quyết định | 13/2016/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 | Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 24/3/2016 | |
|
| Quyết định | 16/2016/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 | Ban hành Quy định quản lý, khai thác sử dụng quỹ đất được cấp có thẩm quyền thu hồi giao cho Trung tâm Phát triển quỹ đất quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 21/3/2016 | |
|
| Quyết định | 21/2016/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục bồi thường hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất do Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Cao su Đồng Nai quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 09/4/2016 | |
|
| Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND ngày 20/4/2016 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai. | 30/4/2016 | |
|
| Quyết định | 63/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 | Ban hành Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. | 15/11/2016 | |
|
| Quyết định | 68/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 | Ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 28/11/2016 | |
|
| Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND ngày 31/7/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất, Chi nhánh Trung tâm phát triển quỹ đất với Ủy ban nhân dân cấp huyện; các phòng, ban trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. | 15/8/2017 | |
|
| Quyết định | 35/2017/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 | Ban hành Đơn giá kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm ứng dụng công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/10/2017 | |
|
| Quyết định | 44/2017/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | Ban hành Đơn giá báo cáo hiện trạng môi trường và báo cáo chuyên đề môi trường tỉnh | 15/11/2017 | |
|
| Quyết định | 02/2018/QĐ-UBND ngày 24/01/2018 | Ban hành Quy định về việc tổ chức xác định giá đất cụ thể và quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của tổ chức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 15/02/2018 | |
|
| Quyết định | 03/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/3/2018 | |
|
| Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND ngày 22/01/2018 | Ban hành Quy định về việc phối hợp thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 15/3/2018 | |
|
| Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND ngày 22/01/2018 | Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 15/3/2018 | |
|
| Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND ngày 26/3/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 09/4/2018 | |
|
| Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND ngày 16/4/2018 | Ban hành Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/5/2018 | |
|
| Quyết định | 36/2018/QĐ-UBND ngày 06/9/2018 | Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 của UBND tỉnh về việc phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 17/9/2018 | |
|
| Quyết định | 44/2018/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 15/11/2018 | |
|
| Quyết định | 45/2018/QĐ-UBND ngày 01/11/2018 | Ban hành Đơn giá khai thác dữ liệu trực tuyến trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 15/11/2018 | |
|
| Quyết định | 52/2018/QĐ-UBND ngày 26/11/2018 | Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và dự báo tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 10/12/2018 | |
|
| Chỉ thị | 08/2006/CT-UBND ngày 20/02/2006 | Về việc tổ chức thực hiện quy định về cấp phép thăm dò, khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước | 02/03/2006 | |
| XVII. LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | |||||
|
| Nghị Quyết | 153/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 | Về các trạm thu phí và mức thu phí dự án BOT đường 768 | 20/12/2009 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 142/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về việc thông qua vị trí đặt trạm thu phí dự án đầu tư đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng tại xã Phước Tân và xã Tam Phước thành phố Biên Hòa theo hình thức đầu tư xây dựng - kinh doanh - chuyển giao BOT | 21/12/2014 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 187/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về việc thông qua đề án vị trí đặt trạm thu phí và mức thu phí Dự án đầu tư đường 319 với đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây theo hình thức đầu tư xây dựng - kinh doanh - chuyển giao BOT | 21/12/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Thông qua quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 19/12/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 | Sửa đổi một số nội dung của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh thông qua quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 16/7/2018 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 144/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 và Nghị quyết 115/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 của HĐND tỉnh thông qua quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 17/12/2018 | |
|
| Quyết định | 70/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 | Ban hành quy định cấp thẻ đi xe buýt miễn phí đối với người tàn tật của tỉnh Đồng Nai | 08/10/2006 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 93/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 | Về việc phân luồng giao thông đường bộ tuyến Quốc lộ 1K thuộc địa bàn thành phố Biên Hòa | 04/01/2007 | |
|
| Quyết định | 18/2007/QĐ-UBND ngày 16/3/2007 | Về việc ban hành tiêu chí mở tuyến vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách nhà nước | 26/3/2007 | |
|
| Quyết định | 34/2007/QĐ-UBND ngày 29/5/2007 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về việc cấp thẻ đi xe buýt miễn vé đối với người tàn tật của tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 70/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 của UBND tỉnh Đồng Nai | 08/6/2007 | |
|
| Quyết định | 70/2007/QĐ-UBND ngày 28/12/2007 | Về lộ trình sắp xếp và cấp phép hoạt động bến thủy nội địa để thực hiện quy hoạch chi tiết giao thông vận tải đường sông đến năm 2020 | 07/01/2008 | |
|
| Quyết định | 45/2009/QĐ-UBND ngày 29/6/2009 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết ngập lụt trên các tuyến đường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 09/07/2009 | |
|
| Quyết định | 69/2009/QĐ-UBND ngày 28/9/2009 | Về việc ban hành Quy định điều kiện an toàn và phạm vi hoạt động của phương tiện thủy thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người khi hoạt động trên đường thủy nội địa tỉnh Đồng Nai | 08/10/2009 | |
|
| Quyết định | 78/2009/QĐ-UBND ngày 21/10/2009 | Quy định về hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. | 31/10/2009 | |
|
| Quyết định | 46A/2010/QĐ-UBND ngày 04/8/2010 | Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 14/8/2010 | |
|
| Quyết định | 72/2013/QĐ-UBND ngày 06/12/2013 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 16/12/2013 | |
|
| Quyết định | 15/2014/QĐ-UBND ngày 08/5/2014 | Ban hành giá dịch vụ xe ô tô ra, vào các bến xe, trạm xe trên địa bàn tỉnh Đông Nai | 18/5/2014 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 19/2014/QĐ-UBND ngày 14/5/2014 | Về việc quy định hỗ trợ người cao tuổi khi đi lại trên phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, phương tiện vận tải hành khách tuyến cố định nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 29/5/2014 | |
|
| Quyết định | 18/2015/QĐ-UBND ngày 15/7/2014 | Ban hành Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 25/7/2015 | |
|
| Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND ngày 02/02/2016 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai | 12/02/2016 | |
|
| Quyết định | 56/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 | Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá chi phí vận tải hành khách bằng xe buýt có trợ giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/11/2016 | |
|
| Quyết định | 66/2016/QĐ-UBND ngày 15/11/2016 | Quy định cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển giao thông vận tải đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 30/11/2016 | |
|
| Quyết định | 77/2016/QĐ-UBND ngày 27/12/2016 | Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, trình tự xét chọn khen thưởng và tôn vinh doanh hiệu "Lái xe an toàn", "Doanh nghiệp vận tải an toàn" trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 10/01/2017 | |
|
| Quyết định | 07/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 | Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 15/3/2017 | |
|
| Quyết định | 31/2017/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 | Sửa đổi Điểm a, Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 08/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành giá dịch vụ xe ô tô ra, vào các bến, trạm xe trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 20/9/2017 | |
|
| Quyết định | 39/2017/QĐ-UBND ngày 13/10/2017 | Quy định mức giá tối đa cho dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do tỉnh Đồng Nai quản lý | 01/11/2017 | |
|
| Quyết định | 40/2017/QĐ-UBND ngày 16/10/2017 | Ban hành Quy định trách nhiệm và các hình thức khen thưởng, xử lý kỷ luật đối với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương, cán bộ, công chức, viên chức và người có trách nhiệm liên quan trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 30/10/2017 | |
|
| Quyết định | 32/2018/QĐ-UBND ngày 31/7/2018 | Ban hành Quy định giá cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 15/8/2018 | |
|
| Quyết định | 35/2018/QĐ-UBND ngày 27/8/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường tỉnh thuộc địa bàn tỉnh Đồng Nai | 10/9/2018 | |
|
| Chỉ thị | 15/2007/CT-UBND ngày 12/3/2007 | Về công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông | 22/3/2007 | |
|
| Chỉ thị | 18/2008/CT-UBND ngày 19/8/2008 | Về một số biện pháp cấp bách nhằm kiềm chế tai nạn giao thông và ùn tắc giao thông trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 29/8/2008 | |
| XVIII. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | |||||
|
| Nghị quyết | 91/2007/NQ-HĐND ngày 25/7/2007 | Về việc đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng tại thành phố Biên Hòa | 04/8/2007 | |
|
| Nghị quyết | 159/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 | Về việc đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng ở thị xã Long Khánh, thị trấn Gia Ray huyện Xuân Lộc, thị trấn Tân Phú huyện Tân Phú và thị trấn Long Thành huyện Long Thành | 20/12/2009 | |
|
| Nghị quyết | 201/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 | Về việc đặt tên đường và công trình công cộng ở thị trấn Định Quán - huyện Định Quán, thị trấn Vĩnh An - huyện Vĩnh Cửu và huyện Nhơn Trạch | 19/12/2010 | |
|
| Nghị quyết | 59/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 | Về thông qua chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Đồng Nai | 16/12/2012 | |
|
| Nghị quyết | 60/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 | Về thông qua chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trong tỉnh Đồng Nai | 16/12/2012 | |
|
| Nghị quyết | 63/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 | Về việc đặt, đổi tên đường và công trình công cộng tại thành phố Biên Hòa (giai đoạn 2) | 16/12/2012 | |
|
| Nghị quyết | 122/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 | Về đặt tên đường Võ Nguyên Giáp tại tỉnh Đồng Nai | 21/7/2014 | |
|
| Nghị quyết | 44/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Quy định chế độ hỗ trợ cho huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Đồng Nai lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu quốc tế, được phong đẳng cấp vận động viên thể thao quốc gia, quốc tế | 01/01/2017 | |
|
| Nghị quyết | 98/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Quy định về phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/01/2018 | |
|
| Nghị quyết | 99/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Quy định về Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/01/2018 | |
|
| Nghị quyết | 100/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Quy định về phí thư viện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/01/2018 | |
|
| Nghị quyết | 139/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Quy định về tổ chức nhân sự và chế độ hỗ trợ đối với Trung tâm Văn hóa thể thao - Học tập cộng đồng cấp xã; Nhà văn hóa - Khu thể thao ấp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/01/2019 | Chưa có hiệu lực |
|
| Quyết định | 09/2006/QĐ-UBND ngày 20/02/2006 | Về việc sáp nhập Trung tâm Quản lý di tích chiến khu Đ vào Khu Dự trữ thiên nhiên Vĩnh Cửu và đổi tên thành Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Di tích Vĩnh Cửu | 02/3/2006 | |
|
| Quyết định | 24/2006/QĐ-UBND ngày 13/3/2006 | Về việc thành lập Khu liên hợp Văn hoá - Thể dục, thể thao tỉnh Đồng Nai | 23/3/2006 | |
|
| Quyết định | 25/2006/QĐ-UBND ngày 13/3/2006 | Về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Khu liên hợp Văn hóa - Thể dục, thể thao tỉnh Đồng Nai | 23/3/2006 | |
|
| Quyết định | 82/2008/QĐ-UBND ngày 02/12/2008 | Về việc phê duyệt Đề án quy hoạch karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 | 12/12/2008 | |
|
| Quyết định | 19/2010/QĐ-UBND ngày 02/4/2010 | Về việc quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao nhất của tỉnh Đồng Nai | 12/4/2010 | |
|
| Quyết định | 28/2010/QĐ-UBND ngày 19/5/2010 | Về việc đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng ở thị xã Long Khánh, thị trấn Gia Ray - huyện Xuân Lộc, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú và thị trấn Long Thành - huyện Long Thành | 29/5/2010 | |
|
| Quyết định | 04/2011/QĐ-UBND ngày 20/01/2011 | Ban hành Quy định về quản lý hoạt động du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 30/01/2011 | |
|
| Quyết định | 28/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 | Ban hành Quy định sáng tác, đặt tượng tín ngưỡng, tôn giáo tại cơ sở tín ngưỡng, cơ sở tôn giáo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 29/4/2011 | |
|
| Quyết định | 46/2011/QĐ-UBND ngày 26/7/2011 | Ban hành Đề án về chế độ hỗ trợ, đãi ngộ cho diễn viên Đoàn Nghệ thuật cải lương và Đoàn Ca múa kịch tỉnh Đồng Nai | 05/8/2011 | |
|
| Quyết định | 10/2013/QĐ-UBND ngày 07/02/2013 | Triển khai thực hiện Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Đồng Nai | 17/02/2013 | |
|
| Quyết định | 11/2013/QĐ-UBND ngày 07/02/2013 | Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 60/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trong tỉnh Đồng Nai | 17/02/2013 | |
|
| Quyết định | 12/2013/QĐ-UBND ngày 07/02/2013 | Triển khai thực hiện Nghị quyết số 63/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc đặt, đổi tên đường và công trình công cộng tại thành phố Biên Hòa (giai đoạn 2) | 17/02/2013 | |
|
| Quyết định | 40/2013/QĐ-UBND ngày 01/7/2013 | Ban hành Bộ tiêu chí “Khu nhà trọ văn hóa” tại các khu nhà trọ của công nhân và người lao động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 11/07/2013 | |
|
| Quyết định | 18/2014/QĐ-UBND ngày 14/5/2014 | Về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Đồng Nai trong thời gian tập trung, tập huấn và thi đấu | 24/5/2014 | |
|
| Quyết định | 48/2016/QĐ-UBND ngày 25/8/2016 | Ban hành Quy định về thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/10/2016 | |
|
| Quyết định | 46/2016/QĐ-UBND ngày 04/8/2016 | Ban hành Quy định về tiêu chí và trình tự đăng ký, xét duyệt, công nhận các danh hiệu "Gia đình học tập", "Dòng họ học tập", "Cộng đồng học tập", "Đơn vị học tập" giai đoạn 2016 đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 53/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 | Ban hành Quy định tuyên truyền cổ động trực quan và quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 15/10/2016 | |
|
| Quyết định | 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 | Sửa đổi Điều 3 Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 04/8/2016 của UBND tỉnh về việc bàn hành Quy định về tiêu chí và trình tự đăng ký, xét duyệt, công nhận các danh hiệu " Gia đình học tập", "Dòng họ học tập", "Cộng đồng học tập", "Đơn vị học tập" giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 10/10/2016 | |
|
| Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND ngày 06/3/2017 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Nai | 20/3/2017 | |
|
| Quyết định | 39/2018/QĐ-UBND ngày 27/9/2018 | Ban hành Quy định về phân cấp, ủy quyền quản lý di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh xếp hạng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 15/10/2018 | |
|
| Chỉ thị | 11/2007/CT-UBND ngày 14/02/2007 | Về việc cán bộ, công chức viên chức các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, đoàn thể và cán bộ chiến sĩ các lực lượng vũ trang thuộc tỉnh Đồng Nai không uống rượu, bia trong ngày, giờ làm việc | 24/02/2007 | |
| XIX. LĨNH VỰC QUÂN SỰ | |||||
|
| Nghị quyết | 46/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Quy định số lượng chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã; tổ chức lực lượng dân quân thường trực cấp xã, cấp huyện và chế độ chính sách đối với dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2017 - 2020 | 01/01/0217 | |
|
| Quyết định | 2444/2005/QĐ-UBND ngày 07/5/2005 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng giáo dục quốc phòng tỉnh Đồng Nai | 17/6/2005 | |
|
| Quyết định | 03/2006/QĐ-UBND ngày 26/01/2006 | Về việc quy định giá trị ngày công lao động và mức chi trả trợ cấp cho cán bộ, chiến sĩ dân quân tự vệ trong thời gian làm nhiệm vụ và luân phiên thường trực tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 05/02/2006 | |
|
| Quyết định | 13/2007/QĐ-UBND ngày 13/02/2007 | Về việc ban hành Quy chế giao ban, báo cáo, kiểm tra, sơ kết tổng kết công tác quốc phòng, dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng | 23/02/2007 | |
|
| Quyết định | 50/2007/QĐ-UBND ngày 13/8/2007 | Về việc ban hành Quy định thực hiện chế độ chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ | 23/8/2007 | |
| XX. LĨNH VỰC THUẾ | |||||
|
| Quyết định | 12/2009/QĐ-UBND ngày 12/3/2009 | Về việc quy định tỷ lệ thu phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 22/3/2009 | |
|
| Quyết định | 23/2017/QĐ-UBND ngày 04/7/2017 | Về việc phê duyệt giá thóc làm căn cứ tính và thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay thóc năm 2017 | 20/7/2017 | Hết hiệu lực thi hành từ ngày 20/01/2019 |
|
| Chỉ thị | 09/2006/CT-UBND ngày 21/02/2006 | Về việc triển khai thực hiện chiến lược cải cách thuế đến năm 2020 | 03/03/2006 | |
| XXI. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
|
| Nghị quyết | 53/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 | Về phát triển chăn nuôi gia súc, gia cầm và nuôi trồng thủy sản bền vững đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020 | 16/12/2012 | |
|
| Nghị quyết | 54/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 | Về thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2011 - 2020 | 16/12/2012 | |
|
| Nghị quyết | 105/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Về việc quy định mức hỗ trợ vốn từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2014 - 2020 | 16/12/2013 | |
|
| Nghị quyết | 188/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về việc phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 | 21/12/2015 | |
|
| Nghị quyết | 92/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về việc thông qua Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 18/12/2017 | |
|
| Nghị quyết | 93/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Quy định về phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/01/2018 | |
|
| Nghị quyết | 143/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/01/2019 | Chưa có hiệu lực |
|
| Quyết định | 01/2008/QĐ-UBND ngày 03/01/2008 | Ban hành Quy định về quy hoạch, xây dựng vùng khuyến khích phát triển chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 13/01/2008 | |
|
| Quyết định | 74/2008/QĐ-UBND ngày 31/10/2008 | Về việc phê duyệt Đề án nông thôn mới tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2008 - 2010 và tầm nhìn đến năm 2015 | 10/11/2008 | |
|
| Quyết định | 29/2009/QĐ-UBND ngày 23/4/2009 | Về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục Kiểm lâm Đồng Nai | 03/5/2009 | |
|
| Quyết định | 52/2009/QĐ-UBND ngày 27/7/2009 | Về việc ban hành Quy định kiểm tra về sản xuất, kinh doanh, chế biến gỗ và lâm sản ngoài gỗ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 06/8/2009 | |
|
| Quyết định | 04/2010/QĐ-UBND ngày 03/02/2010 | Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục thủy sản tỉnh Đồng Nai | 13/02/2010 | |
|
| Quyết định | 06/2010/QĐ-UBND ngày 11/02/2010 | Về việc ban hành Quy định bảng giá gỗ, bảng giá động vật rừng, phục vụ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 21/02/2010 | |
|
| Quyết định | 20/2011/QĐ-UBND ngày 17/3/2011 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai | 27/3/2011 | |
|
| Quyết định | 24/2011/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh Đồng Nai | 10/4/2011 | |
|
| Quyết định | 48/2011/QĐ-UBND ngày 27/7/2011 | Ban hành Quy định về chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 06/8/2011 | |
|
| Quyết định | 52/2011/QĐ-UBND ngày 16/8/2011 | Ban hành Quy định về việc sử dụng kinh phí hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 26/8/2011 | |
|
| Quyết định | 55/2011/QĐ-UBND ngày 07/9/2011 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản tỉnh Đồng Nai | 17/9/2011 | |
|
| Quyết định | 56/2011/QĐ-UBND ngày 07/9/2011 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục Thú y tỉnh Đồng Nai | 17/9/2011 | |
|
| Quyết định | 10/2012/QĐ-UBND ngày 20/02/2012 | Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 02/3/2012 | |
|
| Quyết định | 38/2012/QĐ-UBND ngày 02/7/2012 | Quyết định về việc bổ sung nhiệm vụ quản lý nhà nước về thú y thủy sản của Chi cục Thủy sản tại Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ngày 03/02/2010 UBND tỉnh Đồng Nai ban hành quy định về tổ chức hoạt động của Chi cục Thủy sản | 12/7/2012 | |
|
| Quyết định | 77/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 | Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 30/12/2012 | |
|
| Quyết định | 43/2013/QĐ-UBND ngày 22/7/2013 | Điều chỉnh, bổ sung Điểm a, khoản 4, Điều 1, Quyết định số 60/2012/QĐ-UBND ngày 26/10/2012 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành định mức chi phí quy hoạch xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2013 | |
|
| Quyết định | 69/2013/QĐ-UBND ngày 13/11/2013 | Ban hành giá cung cấp nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 23/11/2013 | |
|
| Quyết định | 58/2014/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 | Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 24/11/2014 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 74/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Ban hành Quy định về mức ưu đãi và hỗ trợ cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2015 - 2020 | 10/01/2015 | |
|
| Quyết định | 31/2015/QĐ-UBND ngày 09/10/2015 | Về việc điều chỉnh, sửa đổi nội dung Quy định về chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai được ban hành tại Quyết đinh số 58/2014/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai | 19/10/2015 | |
|
| Quyết định | 34/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Đồng Nai | 29/10/2015 | |
|
| Quyết định | 42/2015/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 | Ban hành Quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 | 10/12/2015 | |
|
| Quyết định | 65/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 | Về việc sửa đổi điểm c, điểm e khoản 4 Điều 1 Quyết định số 60/2012/QĐ-UBND ngày 26/10/2012 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành định mức chi phí quy hoạch xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 02/01/2015 | |
|
| Quyết định | 22/2016/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 | Ban hành Quy định về mức hỗ trợ trong việc áp dụng quy trình sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) trong nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 10/4/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 50/2016/QĐ-UBND ngày 06/9/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND ngày 24/112/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai | 16/9/2016 | |
|
| Quyết định | 52/2016/QĐ-UBND ngày 13/9/2016 | Ban hành Quy định hỗ trợ, nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 | 23/9/2016 | |
|
| Quyết định | 76/2016/QĐ-UBND ngày 23/12/2016 | Quy định sản phẩm, quy mô công suất tối thiểu của các cơ sở chế tạo, bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản được hỗ trợ theo quy định tại Điểm đ, Khoản 3, Điều 4 Quyết định số 74/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai | 10/01/2017 | |
|
| Quyết định | 33/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 | Ban hành Quy định quản lý Nhà nước trong lĩnh vực bảo vệ thực vật và kiểm dịch thực vật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 30/9/2017 | |
|
| Quyết định | 34/2018/QĐ-UBND ngày 14/8/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về mức hỗ trợ trong việc áp dụng quy trình sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) trong nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của UBND tỉnh | 29/8/2018 | |
|
| Chỉ thị | 05/2006/CT-UBND ngày 27/01/2006 | Về việc tổ chức triển khai thực hiện Chỉ thị số 75/2005/CT-BNN ngày 15/11/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về tăng cường thực hiện công tác phòng cháy, chữa cháy rừng | 27/01/2006 | |
| XXII. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||
|
| Quyết định | 41/2007/QĐ-UBND ngày 22/6/2007 | Ban hành Quy định về công tác phối hợp bảo vệ an toàn mạng lưới và an ninh thông tin trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 02/7/2007 | |
|
| Quyết định | 35/2009/QĐ-UBND ngày 21/5/2009 | Về việc ban hành Quy định quản lý, sử dụng Trang Thông tin điện tử Công báo tỉnh Đồng Nai | 31/5/2009 | |
|
| Quyết định | 70/2009/QĐ-UBND ngày 29/9/2009 | Về việc ban hành Quy định về tổ chức quản lý và sử dụng hộp thư điện tử trong các cơ quan nhà nước của tỉnh Đồng Nai | 09/10/2009 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 41/2010/QĐ-UBND ngày 22/7/2010 | Ban hành quy định sử dụng chung cột điện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2010 | |
|
| Quyết định | 62/2010/QĐ-UBND ngày 19/10/2010 | Ban hành Quy định về việc gửi, nhận văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 29/10/2010 | |
|
| Quyết định | 30/2012/QĐ-UBND ngày 31/5/2012 | Ban hành Quy chế hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Đồng Nai | 10/6/2012 | Hết hiệu lực từ ngày 10/01/2019 |
|
| Quyết định | 49/2013/QĐ-UBND ngày 15/8/2013 | Quy định thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước nhưng không yêu cầu phải lập dự án trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 25/8/2013 | |
|
| Quyết định | 02/2014/QĐ-UBND ngày 14/01/2014 | Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ của các cơ quan quản lý hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 24/01/2014 | Hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2019 |
|
| Quyết định | 06/2014/QĐ-UBND ngày 19/3/2014 | Ban hành Quy chế giải thưởng Báo chí Dương Tử Giang trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 29/3/2014 | |
|
| Quyết định | 09/2014/QĐ-UBND ngày 04/4/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tổ chức, quản lý và sử dụng hộp thư điện tử trong các cơ quan nhà nước của tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 70/2009/QĐ-UBND ngày 29/9/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai | 14/4/2014 | |
|
| Quyết định | 47/2014/QĐ-UBND ngày 23/10/2014 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 02/11/2014 | |
|
| Quyết định | 29/2015/QĐ-UBND ngày 02/10/2015 | Ban hành Quy định về chế độ nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng trên Cổng/Trang Thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 12/10/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 33/2015/QĐ-UBND ngày 16/10/2015 | Ban hành Quy định về quản lý cung cấp và vận hành dịch vụ công trực tuyền của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 26/10/2015 | |
|
| Quyết định | 10/2017/QĐ-UBND ngày 10/3/2017 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đồng Nai | 22/3/2017 | |
|
| Quyết định | 12/2017/QĐ-UBND ngày 24/3/2017 | Ban hành Quy định về tiêu chí đánh giá, xếp hạng kết quả ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 24/3/2017 | |
|
| Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại tỉnh Đồng Nai | 15/7/2017 | |
|
| Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND ngày 04/8/2017 | Ban hành Quy chế khen thưởng tác giả, nhóm tác giả và tập thể cơ quan báo chí ngoài tỉnh có thành tích tuyên truyền, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Nai | 25/8/2017 | |
|
| Quyết định | 46/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 | Sửa đổi Khoản 1 Điều 11 quy định về chế độ nhuận bút thù lao đối với tác phẩm được đăng trên Cổng/Trang Thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước trên địa bản tỉnh Đồng Nai theo quyết định số 29/2015/QĐ-UBND tỉnh ngày 2/10/2015 của UBND tỉnh Đồng Nai | 20/11/2018 | |
|
| Quyết định | 48/2018/QĐ-UBND ngày 07/11/2018 | Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/01/2019 | Chưa có hiệu lực |
|
| Quyết định | 49/2018/QĐ-UBND ngày 13/11/2018 | Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/12/2018 | |
|
| Quyết định | 50/2018/QĐ-UBND ngày 13/11/2018 | Ban hành Quy định quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/12/2018 | |
|
| Quyết định | 57/2018/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 | Ban hành Quy chế tổ chức và quản lý hoạt động của Cổng Thông tin điện tử tỉnh Đồng Nai | 10/01/2019 | Chưa có hiệu lực |
|
| Chỉ thị | 25/2006/CT-UBND ngày 28/7/2006 | Về việc đẩy mạnh phát triển bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 07/8/2006 | |
|
| Chỉ thị | 39/2007/CT-UBND ngày 03/12/2007 | Về việc tăng cường công tác bảo vệ hệ thống dây cáp thông tin viễn thông trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 13/12/2007 | |
| XXIII. LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ VĂN HÓA | |||||
|
| Nghị quyết | 35/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 | Về xây dựng và phát triển Khu Bảo tồn Thiên nhiên – Văn hóa Đồng Nai giai đoạn 2012 - 2020 | 31/7/2012 | |
|
| Quyết định | 62/2012/QĐ-UBND ngày 29/10/2012 | Ban hành Quy chế quản lý Khu Dự trữ sinh quyển Đồng Nai | 09/11/2012 | |
|
| Quyết định | 65/2013/QĐ-UBND ngày 17/10/2013 | Quy định về tổ chức và hoạt động của Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai | 27/10/2013 | |
|
| Quyết định | 05/2014/QĐ-UBND ngày 18/3/2014 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Hạt Kiểm lâm Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai | 28/3/2017 | |
|
| Quyết định | 06/2015/QĐ-UBND ngày 07/5/2015 | Ban hành Quy định quản lý, bảo tồn và phát triển bền vững vùng đất ngập nước nội địa Hồ Trị An | 17/5/2015 | Hết hiệu lực 01 phần |
| XXIV. LĨNH VỰC CÔNG AN | |||||
|
| Nghị quyết | 130/2009/NQ-HĐND ngày 09/4/2009 | Về mức phụ cấp đối với bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh | 19/4/2009 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị quyết | 183/2010/NQ-HĐND ngày 26/10/2010 | Về việc thông qua chức danh, số lượng và chế độ, chính sách công an xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 05/11/2010 | |
|
| Nghị quyết | 184/2010/NQ-HĐND ngày 26/10/2010 | Về số lượng và chế độ chính sách cho Đội Dân phòng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 05/11/2010 | |
|
| Nghị quyết | 101/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Quy định mức hỗ trợ cho người bị thương, chết, bị thiệt hại về tài sản khi tham gia phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 06/01/2014 | |
|
| Nghị quyết | 49/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Bổ sung khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 183/2010/NQ-HĐND ngày 26/10/2010 về chức danh, số lượng và chế độ chính sách cho công an xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/01/2017 | |
|
| Nghị quyết | 50/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 130/2009/NQ-HĐND ngày 09/4/2009 của HĐND tỉnh về mức phụ cấp đối với Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Đồng Nai và Nghị quyết số 184/2010/NQ-HĐND ngày 26/10/2010 của HĐND tỉnh về số lượng và chế độ chính sách cho Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/01/2017 | |
|
| Nghị quyết | 73/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | 74/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Quy định lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 01/8/2017 | |
|
| Quyết định | 59/2006/QĐ-UBND ngày 31/7/2006 | Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của hội đồng thẩm định danh mục bí mật nhà nước tỉnh Đồng Nai | 10/8/2006 | |
|
| Quyết định | 24/2008/QĐ-UBND ngày 26/3/2008 | Về việc xác định khu vực cấm, địa điểm cấm | 05/4/2008 | |
|
| Quyết định | 45/2008/QĐ-UBND ngày 04/8/2008 | Về hạn mức trang phục và công cụ hỗ trợ lực lượng công an xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 14/8/2008 | |
|
| Quyết định | 37/2009/QĐ-UBND ngày 05/6/2009 | Về việc ban hành Quy định về chế độ chính sách, trang bị phương tiện điều kiện làm việc và kinh phí đảm bảo cho hoạt động của bảo vệ dân phố | 15/6/2009 | |
|
| Quyết định | 70/2010/QĐ-UBND ngày 23/11/2010 | Ban hành quy định về chức danh, số lượng, chế độ chính sách cho Công an xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 03/12/2010 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 71/2010/QĐ-UBND ngày 23/11/2010 | Ban hành quy định về tổ chức và hoạt động của đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 03/12/2010 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 19/2011/QĐ-UBND ngày 15/3/2011 | Về việc bổ sung mức hỗ trợ hàng tháng cho công an xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 25/3/2011 | |
|
| Quyết định | 69/2012/QĐ-UBND ngày 26/11/2012 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 06/12/2012 | |
|
| Quyết định | 03/2014/QĐ-UBND ngày 25/01/2014 | Ban hành Quy định mức hỗ trợ cho người bị thương, chết, bị thiệt hại về tài sản khi tham gia phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 04/02/2014 | |
|
| Quyết định | 70/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Ban hành Quy định bảo mật trong thực hiện dự án xây dựng các công trình an ninh, quốc phòng thuộc danh mục bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 10/01/2015 | |
|
| Quyết định | 51/2018/QĐ-UBND ngày 16/11/2018 | Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 28/12/2018 | |
|
| Chỉ thị | 19/2006/CT-UBND ngày 08/5/2006 | Về việc tổ chức “Ngày hội toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc” hàng năm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 18/5/2006 | |
|
| Chỉ thị | 30/2006/CT-UBND ngày 20/10/2006 | Về việc thực hiện Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước trong tình hình mới | 30/10/2006 | |
|
| Chỉ thị | 02/2007/CT-UBND ngày 11/01/2007 | Về việc tăng cường, nâng cao hiệu quả công tác thi hành án phạt tù cho hưởng án treo và hình phạt cải tạo không giam giữ | 21/01/2007 | |
|
| Chỉ thị | 07/2007/CT-UBND ngày 06/02/2007 | Về việc xây dựng cơ sở vững mạnh toàn diện để đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ quốc phòng - an ninh trong tình hình mới | 16/02/2007 | |
|
| Chỉ thị | 27/2007/CT-UBND ngày 03/7/2007 | Về việc tổ chức triển khai thi hành Luật Cư trú, Nghị định số 38/2006/NĐ-CP của Chính phủ về bảo vệ dân phố và Quyết định số 106/2007/QĐ-BCA của Bộ Công an ban hành điều lệnh cảnh sát khu vực | 13/7/2007 | |
|
| Chỉ thị | 01/2009/CT-UBND ngày 21/4/2009 | Về việc tuyên truyền, phổ biến pháp luật về phòng, chống tội phạm và phát động phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc trong các cơ quan, doanh nghiệp và trường học | 01/05/2009 | |
|
| Chỉ thị | 02/2009/CT-UBND ngày 29/7/2009 | Về việc tăng cường công tác bảo vệ, phòng ngừa lộ, lọt bí mật nhà nước qua thông tin liên lạc | 08/08/2009 | |
|
| Chỉ thị | 03/2012/CT-UBND ngày 9/4/2012 | Về tăng cường lãnh đạo đối với phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc trong tình hình mới trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 19/4/2012 | |
| XXV. LĨNH VỰC QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHIỆP | |||||
|
| Quyết định | 2336/2005/QĐ-UBND ngày 29/6/2005 | Ban hành Bản Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Công ty Phát triển khu công nghiệp Biên Hòa | 09/7/2005 | |
|
| Quyết định | 2337/2005/QĐ-UBND ngày 29/6/2005 | Ban hành Quy chế quản lý tài chính của Công ty phát triển khu công nghiệp Biên Hòa | 09/7/2005 | |
|
| Quyết định | 2340/2005/QĐ-UBND ngày 29/6/2005 | Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng Công ty công nghiệp thực phẩm Đồng Nai | 09/7/2005 | |
|
| Quyết định | 2343/2005/QĐ-UBND ngày 29/6/2005 | Ban hành Bản Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty chế biến xuất nhập khẩu nông sản thực phẩm Đồng Nai | 09/7/2005 | |
|
| Quyết định | 81/2008/QĐ-UBND ngày 01/12/2008 | Ban hành quy định xếp hạng các khu công nghiệp tỉnh Đồng Nai | 11/12/2008 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 33/2011/QĐ-UBND ngày 12/5/2011 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 81/2008/QĐ-UBND ngày 01/12/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc ban hành quy định xếp hạng các khu công nghiệp tỉnh Đồng Nai | 22/5/2011 | |
|
| Quyết định | 07/2016/QĐ-UBND ngày 04/02/2016 | Ban hành Quy định về quản lý tạm trú tại các doanh nghiệp đối với lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 14/02/2016 | |
|
| Quyết định | 20/2016/QĐ-UBND ngày 29/3/2016 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai | 08/4/2016 | |
| XXVI. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH | |||||
|
| Quyết định | 21/2009/QĐ-UBND ngày 31/3/2009 | Về việc ban hành Quy định tổ chức và hoạt động của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Đồng Nai | 10/04/2009 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định | 06/2012/QĐ-UBND ngày 20/01/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định tổ chức và hoạt động của Đài Phát thanh - Truyền hình Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND ngày 31/3/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai | 30/01/2012 | |
Tổng số: 648 văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực Trong đó gồm: 135 Nghị quyết, 485 Quyết định, 28 Chỉ thị. | |||||
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
| I. LĨNH VỰC TƯ PHÁP | |||||
| 1 | Nghị quyết | 145/2009/NQ-HĐND ngày 16/7/2009 | Về việc thu phí qua phà và lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh | 18/12/2017 |
| 2 | Nghị quyết | 41/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 | Về việc thu phí đấu giá và tham gia đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh | 18/12/2017 |
| 3 | Quyết định | 30/2006/QĐ-UBND ngày 29/3/2006 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh Đồng Nai | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 4158/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 của UBND tỉnh | 22/12/2015 |
| 4 | Quyết định | 36/2007/QĐ-UBND ngày 31/5/2007 | Ban hành Quy định trình tự, thủ tục ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân các cấp tại tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 71/2016/QĐ-UBND ngày 28/11/2016 của UBND tỉnh | 20/12/2016 |
| 5 | Quyết định | 18/2008/QĐ-UBND ngày 25/02/2008 | Ban hành Quy chế Cộng tác viên kiểm tra văn bản | Các văn bản làm căn cứ ban hành Quyết định đã hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 01/7/2016 |
| 6 | Quyết định | 41/2008/QĐ-UBND ngày 20/6/2008 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 02/8/2016 của UBND tỉnh | 12/8/2016 |
| 7 | Quyết định | 80/2008/QĐ-UBND ngày 21/11/2008 | Ban hành Quy chế phối hợp trong kê biên quyền sử dụng đất, định giá tài sản để thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 4074/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
| 8 | Quyết định | 05/2009/QĐ-UBND ngày 12/02/2009 | Về việc thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. | Được thay thế bởi Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 của UBDN tỉnh | 15/11/2017 |
| 9 | Quyết định | 58/2009/QĐ-UBND ngày 14/8/2009 | Ban hành Quy định tổ chức và hoạt động của Sở Tư pháp tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 23/3/2015 của UBND tỉnh | 02/4/2015 |
| 10 | Quyết định | 61/2009/QĐ-UBND ngày 03/9/2009 | Về việc thu lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Các văn bản làm căn cứ ban hành Quyết định đã hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực. | 07/10/2016 |
| 11 | Quyết định | 73/2010/QĐ-UBND ngày 03/12/2010 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cưỡng chế thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 3654/QĐ-UBND ngày 18/11/2014 của UBND tỉnh | 18/11/2014 |
| 12 | Quyết định | 43/2011/QĐ-UBND ngày 12/7/2011 | Ban hành Quy định về kiểm tra, rà soát và xử lý văn bản pháp luật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 71/2016/QĐ-UBND ngày 28/11/2016 của UBND tỉnh | 20/12/2016 |
| 13 | Quyết định | 60/2011/QĐ-UBND ngày 06/10/2011 | Ban hành Quy chế phối hợp công bố, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 27/6/2014 của UBND tỉnh | 07/7/2014 |
| 14 | Quyết định | 63/2011/QĐ-UBND ngày 28/10/2011 | Ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý, phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về các quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 29/7/2014 của UBND tỉnh | 08/8/2014 |
| 15 | Quyết định | 67/2011/QĐ-UBND ngày 21/11/2011 | Về việc quy định mức thù lao dịch thuật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND ngày 03/02/2015 của UBND tỉnh | 13/02/2015 |
| 16 | Quyết định | 68/2011/QĐ-UBND ngày 01/12/2011 | Về việc bổ sung Quy định về trình tự, thủ tục ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân các cấp tại tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 36/2007/QĐ-UBND ngày 31/5/2007 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 71/2016/QĐ-UBND ngày 28/11/2016 của UBND tỉnh | 20/12/2016 |
| 17 | Quyết định | 40/2012/QĐ-UBND ngày 07/11/2012 | Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tổ chức và hoạt động của Sở Tư pháp tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND ngày 14/8/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 23/3/2015 của UBND tỉnh | 02/4/2015 |
| 18 | Quyết định | 51/2012/QĐ-UBND ngày 12/9/2012 | Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 của UBDN tỉnh | 15/11/2017 |
| 19 | Quyết định | 65/2012/QĐ-UBND ngày 16/11/2012 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 26/7/2018 của UBND tỉnh | 20/8/2018 |
| 20 | Quyết định | 19/2013/QĐ-UBND ngày 14/03/2013 | Ban hành Quy chế bán đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 27/4/2016 của UBND tỉnh | 07/5/2016 |
| 21 | Quyết định | 58/2013/QĐ-UBND ngày 20/09/2013 | Ban hành Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh | 01/4/2016 |
| 22 | Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 | Ban hành Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND ngày 20/3/2018 của UBND tỉnh | 02/4/2018 |
| 23 | Quyết định | 26/2016/QĐ-UBND ngày 27/4/2016 | Ban hành Quy chế bán đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND ngày 20/3/2018 của UBND tỉnh | 02/4/2018 |
| 24 | Quyết định | 44/2016/QĐ-UBND ngày 02/8/2016 | Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 10/10/2018 của UBND tỉnh | 25/10/2018 |
| 25 | Chỉ thị | 29/2007/CT-UBND ngày 25/7/2007 | Về việc cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký theo Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ | Nghị định 79/2007/NĐ-CP hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định chi tiết cũng đồng thời hết hiệu lực thi hành | 04/10/2015 |
| II. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
| 1 | Nghị quyết | 85/2006/NQ-HĐND ngày 21/12/2006 | Về thực hiện chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Nghị quyết số 129/2014/NQ-HĐND ngày 26/9/2014 của HĐND tỉnh | 06/10/2014 |
| 2 | Nghị quyết | 143/2009/NQ-HĐND ngày 16/7/2009 | Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Đồng Nai đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | Được thay thế bởi Nghị quyết số 184/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh | 21/12/2015 |
| 3 | Nghị quyết | 161/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 | Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh | 18/12/2017 |
| 4 | Nghị quyết | 173/2010/NQ-HDND ngày 02/7/2010 | Về việc phân cấp nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Nghị quyết số 114/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 của HĐND tỉnh | 16/7/2018 |
| 5 | Nghị quyết | 195/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 | Về điều chỉnh, bổ sung một số điều Nghị quyết số 125/2008/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Đề án Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2016 |
| 6 | Nghị quyết | 196/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 | Về quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Đồng Nai đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020 | Được thay thế bởi Nghị quyết số 184/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh | 21/12/2015 |
| 7 | Nghị quyết | 23/2011/NQ-HĐND ngày 08/12/2011 | Về lệ phí giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Nghị quyết số 69/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh | 01/8/2017 |
| 8 | Nghị quyết | 57/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 | Về việc điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 196/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh về quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Đồng Nai đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020 | Được thay thế bởi Nghị quyết số 184/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh | 21/12/2015 |
| 9 | Nghị quyết | 90/2013/NQ-HĐND ngày 18/9/2013 | Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Nghị quyết số 60/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh | 01/8/2017 |
| 10 | Nghị quyết | 118/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 | Về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai và điều chỉnh Nghị quyết số 102/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 của HĐND tỉnh | Được thay thế bởi Nghị quyết số 65/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh | 01/8/2017 |
| 11 | Nghị quyết | 120/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 | Về điều chỉnh Nghị quyết số 57/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 của HĐND tỉnh điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 196/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Đồng Nai đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020 | Được thay thế bởi Nghị quyết số 184/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh | 21/12/2015 |
| 12 | Nghị quyết | 160/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 | Quy định về thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh | 18/12/2017 |
| 13 | Nghị quyết | 161/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 | Quy định về thu phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh | 01/8/2017 |
| 14 | Nghị quyết | 162/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 | Về việc điều chỉnh, bổ sung Điều 1 và Biểu mức thu phí tại Nghị quyết số 118/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 của HĐND tỉnh Đồng Nai về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai | Được thay thế bởi Nghị quyết số 65/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh | 01/8/2017 |
| 15 | Nghị quyết | 163/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 | Quy định về mức thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Nghị quyết số 67/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh | 01/8/2017 |
| 16 | Nghị quyết | 164/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 | Quy định về thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Nghị quyết số 66/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh | 01/8/2017 |
| 17 | Nghị quyết | 165/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 | Quy định về thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Nghị quyết số 63/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh | 01/8/2017 |
| 18 | Nghị quyết | 39/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Nghị quyết số 68/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh | 01/8/2017 |
| 19 | Quyết định | 1303/2005/QĐ-UBT ngày 04/4/2005 | Ban hành Quy định về hạn mức đất ở, hạn mức giao đất trồng, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng; hạn mức đất xây dựng phần mộ trong nghĩa trang, nghĩa địa | Được thay thế bởi Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh | 30/11/2014 |
| 20 | Quyết định | 05/2006/QĐ-UBND ngày 08/02/2006 | Về việc thành lập Hội đồng thẩm định báo cáo thăm dò khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn tỉnh Đồng Nai | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 407/QĐ-UBND ngày 11/02/2015 của UBND tỉnh | 11/02/2015 |
| 21 | Quyết định | 09/2007/QĐ-UBND ngày 10/01/2007 | Về việc quy định mức chi cho tổ vận động trong công tác bồi thường, giải tỏa khi nhà nước thu hồi đất | Nghị quyết số 85/2006/NQ-HĐND hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định chi tiết cũng đồng thời hết hiệu lực | 06/10/2014 |
| 22 | Quyết định | 55/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 | Về việc ban hành mức thu, mức trích, cơ quan thu và đối tượng miễn giảm phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Các văn bản làm căn cứ ban hành đã hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định chi tiết cũng đồng thời hết hiệu lực thi hành | 18/12/2017 |
| 23 | Quyết định | 54/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 | Ban hành mức thu và mức trích lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết 92/2007/NQ-HĐND hết hiệu lực, theo đó văn bản quy định chi tiết cũng đồng thời hết hiệu lực | 18/12/2017 |
| 24 | Quyết định | 05/2008/QĐ-UBND ngày 15/01/2008 | Về việc ban hành Quy định về hỗ trợ học phí cho con em Nhân dân thuộc diện tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh | 30/11/2014 |
| 25 | Quyết định | 22/2008/QĐ-UBND ngày 20/3/2008 | Về việc thu phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 của UBND tỉnh | 21/8/2014 |
| 26 | Quyết định | 33/2008/QĐ-UBND ngày 21/4/2008 | Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trong sử dụng năng lượng từ than, gỗ tạp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 1804/QĐ-UBND ngày 18/6/2014 của UBND tỉnh | 18/6/2014 |
| 27 | Quyết định | 37/2008/QĐ-UBND ngày 21/5/2008 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục một cửa liên thông trong thực hiện thủ tục hành chính về đất đai của tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài | Các văn bản làm căn cứ ban hành đã hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định chi tiết cũng đồng thời hết hiệu lực thi hành | 15/05/2015 |
| 28 | Quyết định | 40/2008/QĐ-UBND ngày 19/6/2008 | Về việc sửa đổi một số điều của Quy định về hỗ trợ học phí cho con em Nhân dân thuộc diện tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 15/01/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh | 30/11/2014 |
| 29 | Quyết định | 02/2009/QĐ-UBND ngày 30/01/2009 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 20/4/2016 của UBND tỉnh | 30/4/2016 |
| 30 | Quyết định | 03/2009/QĐ-UBND ngày 04/2/2009 | Về việc ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 của UBND tỉnh | 01/1/2016 |
| 31 | Quyết định | 56/2009/QĐ-UBND ngày 12/8/2009 | Về việc ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 của UBND tỉnh | 01/1/2016 |
| 32 | Quyết định | 68/2009/QĐ-UBND ngày 28/9/2009 | Về việc quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh | 30/11/2014 |
| 33 | Quyết định | 07/2010/QĐ-UBND ngày 24/02/2010 | Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 2554/QĐ-UBND ngày 26/8/2015 của UBND tỉnh | 26/8/2015 |
| 34 | Quyết định | 15/2010/QĐ-UBND ngày 11/3/2010 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, bảo vệ và khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường hồ thủy điện Trị An | Được thay thế bởi Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 07/5/2015 của UBND tỉnh | 17/5/2015 |
| 35 | Quyết định | 16/2010/QĐ-UBND ngày 19/3/2010 | Về việc phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 của UBND tỉnh | 29/10/2015 |
| 36 | Quyết định | 20/2010/QĐ-UBND ngày 05/4/2010 | Quy chế về các chính sách hỗ trợ và tiêu chuẩn, thủ tục xét tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết 85/2006/NQ-HĐND ngày 21/12/2006 hết hiệu lực thi hành, theo đó Quyết định quy định chi tiết cũng đồng thời hết hiệu lực thi hành | 10/06/2014 |
| 37 | Quyết định | 30/2010/QĐ-UBND ngày 21/5/2010 | Ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý và bảo vệ tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 270/QĐ-UBND ngày 25/01/2014 của UBND tỉnh | 25/01/2014 |
| 38 | Quyết định | 42/2010/QĐ-UBND ngày 26/7/2010 | Về mức bồi thường, hỗ trợ đối với đất và tài sản trên đất do hạn chế khả năng sử dụng đất thuộc hành lang an toàn lưới điện cao áp trên không, áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh | 30/11/2014 |
| 39 | Quyết định | 50/2010/QĐ-UBND ngày 11/8/2010 | Ban hành Quy định phân cấp nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết 173/2010/NQ-HĐND ngày 02/7/2010 hết hiệu lực thi hành, theo đó Quyết định quy định chi tiết cũng đồng thời hết hiệu lực thi hành | 16/7/2018 |
| 40 | Quyết định | 63/2010/QĐ-UBND ngày 20/10/2010 | Ban hành Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 18/9/2014 của UBND tỉnh | 28/9/2014 |
| 41 | Quyết định | 26/2011/QĐ-UBND ngày 14/4/2011 | Ban hành Quy chế về đấu giá quyền khai thác khoáng sản tại một số mỏ làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Do không phù hợp với Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 | 19/3/2013 |
| 42 | Quyết định | 39/2011/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 | Ban hành Giá cung cấp nước máy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 23/5/2014 của UBND tỉnh | 02/6/2014 |
| 43 | Quyết định | 65/2011/QĐ-UBND ngày 18/11/2011 | Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu để tính thuế đối với các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của UBND tỉnh | 01/11/2018 |
| 44 | Quyết định | 07/2011/QĐ-UBND ngày 28/01/2011 | Ban hành lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | Được thay thế bởi Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 18/8/2015 của UBND tỉnh | 28/8/2015 |
| 45 | Quyết định | 09/2012/QĐ-UBND ngày 20/02/2012 | Về việc sửa đổi khoản 3, Điều 3 và điểm a, khoản 2, Điều 4 của Quyết định số 68/2009/QĐ-UBND ngày 28/9/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai quy định diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh | 30/11/2014 |
| 46 | Quyết định | 15/2012/QĐ-UBND ngày 24/02/2012 | Ban hành Quy định về lệ phí giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND hết hiệu lực; theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 01/8/2017 |
| 47 | Quyết định | 25/2012/QĐ-UBND ngày 03/4/2012 | Về việc ban hành Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh | 30/11/2014 |
| 48 | Quyết định | 26/2012/QĐ-UBND ngày 03/4/2012 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh | 30/11/2014 |
| 49 | Quyết định | 32/2012/QĐ-UBND ngày 31/5/2012 | Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết các thủ tục liên quan đến việc ký kết và thực hiện hợp đồng thuê đất cho người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 09/01/2014 của UBND tỉnh | 19/01/2014 |
| 50 | Quyết định | 37/2012/QĐ-UBND ngày 22/6/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 24/02/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 2554/QĐ-UBND ngày 26/8/2015 của UBND tỉnh | 26/8/2015 |
| 51 | Quyết định | 48/2012/QĐ-UBND ngày 24/8/2012 | Về việc ban hành Quy định về hỗ trợ dịch vụ y tế cho người thuộc diện tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh | 30/11/2014 |
| 52 | Quyết định | 61/2012/QĐ-UBND ngày 29/10/2012 | Về việc bãi bỏ điểm b khoản 3 Điều 19 Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 24/02/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 2554/QĐ-UBND ngày 26/8/2015 của UBND tỉnh | 26/8/2015 |
| 53 | Quyết định | 67/2012/QĐ-UBND ngày 21/11/2012 | Ban hành Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 23/9/2014 của UBND tỉnh | 03/10/2014 |
| 54 | Quyết định | 71/2012/QĐ-UBND ngày 29/11/2012 | Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. | Được thay thế bởi Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh | 19/12/2015 |
| 55 | Quyết định | 76/2012/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 | Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2013 | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2014 |
| 56 | Quyết định | 22/2013/QĐ-UBND ngày 08/4/2013 | Về việc điều chỉnh Quyết định số 76/2012/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2013 | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2014 |
| 57 | Quyết định | 34/2013/QĐ-UBND ngày 14/6/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND ngày 26/3/2018 của UBND tỉnh | 09/4/2018 |
| 58 | Quyết định | 45/2013/QĐ-UBND ngày 26/7/2013 | Về việc điều chỉnh Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 24/8/2012 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh | 30/11/2014 |
| 59 | Quyết định | 53/2013/QĐ-UBND ngày 29/8/2013 | Quy định về trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ và thu hồi đất, cho thuê đất khi Nhà nước thu hồi đất do Công ty TNHH một thành viên Tổng Công ty cao su Đồng Nai sử dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND tỉnh | 09/4/2016 |
| 60 | Quyết định | 68/2013/QĐ-UBND ngày 07/11/2013 | Ban hành Quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết số 90/2013/NQ-HĐND hết hiệu lực; theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 01/8/2017 |
| 61 | Quyết định | 74/2013/QĐ-UBND ngày 16/12/2013 | Quy định về tiêu thức và việc phân vùng, phân loại, phân vị trí đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh | 01/01/2015 |
| 62 | Quyết định | 75/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 | Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2014 | Được thay thế bởi Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh | 01/01/2015 |
| 63 | Quyết định | 07/2014/QĐ-UBND ngày 20/3/2014 | Ban hành Quy định về quản lý, khai thác sử dụng quỹ đất được cấp có thẩm quyền thu hồi giao cho Trung tâm Phát triển quỹ đất quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 của UBND tỉnh | 31/3/2016 |
| 64 | Quyết định | 24/2014/QĐ-UBND ngày 03/7/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND tỉnh Đồng Nai về việc ban hành Bảng giá tối thiểu để tính thuế đối với các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của UBND tỉnh | 01/11/2018 |
| 65 | Quyết định | 31/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 | Về việc thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết số 118/2014/NQ-HĐND hết hiệu lực; theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 01/8/2017 |
| 66 | Quyết định | 38/2014/QĐ-UBND ngày 18/9/2014 | Ban hành Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 63/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 của UBND tỉnh | 15/11/2016 |
| 67 | Quyết định | 41/2014/QĐ-UBND ngày 23/9/2014 | Ban hành Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 16/4/2018 của UBND tỉnh | 01/5/2018 |
| 68 | Quyết định | 51/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 | Về việc quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày 20/04/2016 của UBND tỉnh | 30/4/2016 |
| 69 | Quyết định | 53/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 | Ban hành Quy định về trình tự thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 22/02/2018 của UBND tỉnh | 15/3/2018 |
| 70 | Quyết định | 54/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 | Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 22/02/2018 của UBND tỉnh | 15/3/2018 |
| 71 | Quyết định | 19/2015/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 | Về việc quy định phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết số 165/2015/NQ-HĐND hết hiệu lực; theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 01/8/2017 |
| 72 | Quyết định | 20/2015/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 | Về việc quy định thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết số 164/2015/NQ-HĐND hết hiệu lực; theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 01/8/2017 |
| 73 | Quyết định | 21/2015/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 | Về việc quy định phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 16/4/2018 của UBND tỉnh | 01/5/2018 |
| 74 | Quyết định | 22/2015/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 | Về việc điều chỉnh, bổ sung Điều 1 và biểu mức thu phí tại Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND | Nghị quyết số 162/2015/NQ-HĐND hết hiệu lực; theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 01/8/2017 |
| 75 | Quyết định | 23/2015/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 | Về việc quy định phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết số 161/2015/NQ-HĐND hết hiệu lực; theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 01/8/2017 |
| 76 | Quyết định | 24/2015/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 | Về việc quy định lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết số 163/2015/NQ-HĐND hết hiệu lực; theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 01/8/2017 |
| 77 | Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND ngày 24/9/2015 | Về việc bổ sung bảng giá tối thiểu để tính thuế đối với các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND ngày 18/11/2011 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của UBND tỉnh | 01/11/2018 |
| 78 | Quyết định | 54/2015/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 | Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 của UBND tỉnh | 15/11/2018 |
| 79 | Quyết định | 60/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | Ban hành Đơn giá cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại, cấp biến động Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (dạng riêng lẻ) thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 16/4/2018 của UBND tỉnh | 01/5/2018 |
| 80 | Quyết định | 04/2016/QĐ-UBND ngày 01/2/2016 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và trách nhiệm phối hợp xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 24/01/2018 của UBND tỉnh | 15/02/2018 |
| 81 | Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND ngày 08/3/2016 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 15/5/2017 của UBND tỉnh | 15/6/2017 |
| 82 | Quyết định | 25/2016/QĐ-UBND ngày 20/4/2016 | Về việc quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 30/1/2018 của UBND tỉnh | 01/3/2018 |
| III. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | |||||
| 1 | Quyết định | 04/2005/QĐ-UBND ngày 03/02/2005 | Ban hành Quy định đánh giá, nghiệm thu đề tài khoa học và xã hội nhân văn | Được thay thế bởi Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 13/6/2018 của UBND tỉnh | 25/6/2018 |
| 2 | Quyết định | 07/2008/QĐ-UBND ngày 18/01/2008 | Ban hành Quy chế quản lý các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 13/6/2018 của UBND tỉnh | 25/6/2018 |
| 3 | Quyết định | 93/2008/QĐ-UBND ngày 30/12/2008 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 25/8/2015 của UBND tỉnh | 04/9/2015 |
| 4 | Quyết định | 11/2010/QĐ-UBND ngày 04/3/2010 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 71/2016/QĐ-UBND ngày 28/11/2016 của UBND tỉnh | 20/12/2016 |
| 5 | Quyết định | 35/2011/QĐ-UBND ngày 02/6/2011 | Ban hành Quy định quản lý các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp huyện/ ngành | Được thay thế bởi Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 31/5/2018 của UBND tỉnh | 15/6/2018 |
| 6 | Quyết định | 26/2014/QĐ-UBND ngày 08/7/2014 | Về việc bổ sung khoản 1, Điều 7 quy định tổ chức và hoạt động của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 93/2008/QĐ-UBND ngày 30/12/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 25/8/2015 của UBND tỉnh | 04/9/2015 |
| 7 | Quyết định | 66/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 | Ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước | Được thay thế bởi Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 13/6/2018 của UBND tỉnh | 25/6/2018 |
| IV. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | |||||
| 1 | Nghị quyết | 57/2003/NQ-HĐND ngày 10/7/2003 | Về các khoản phí trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Nghị quyết khác về lĩnh vực phí của HĐND tỉnh Đồng Nai | 01/01/2018 |
| 2 | Nghị quyết | 73/2006/NQ-HĐND ngày 19/7/2006 | Về việc bổ sung, điều chỉnh thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Nghị quyết số 143/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh | 21/12/2014 |
| 3 | Nghị quyết | 76/2006/NQ-HĐND ngày 28/9/2006 | Về Đề án phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Nghị quyết số 160/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 của HĐND tỉnh | 26/7/2015 |
| 4 | Nghị quyết | 102/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 | Về thu Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai; Phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô; Lệ phí cấp biển số nhà; Lệ phí cấp giấy phép xây dựng; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ và thay thế bởi các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: 62/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017; 97/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 và các Nghị quyết khác của HĐND tỉnh trước đó | 18/12/2017 |
| 5 | Nghị quyết | 124/2008/NQ-HĐND ngày 05/12/2008 | Về việc thu các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ và thay thế bởi các Nghị quyết của HĐND tỉnh: 72/2017/NQ-HĐND 73/2017/NQ-HĐND; 74/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017; 93/2017/NQ-HĐND, 97/2017/NQ-HĐND, 98/2017/NQ-HĐND, 100/2017/NQ-HĐND 102/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | 01/01/2018 |
| 6 | Nghị quyết | 157/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 | Về việc ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền, trách nhiệm quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Nghị quyết số 112/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 của HĐND tỉnh | 16/7/2018 |
| 7 | Nghị quyết | 172/2010/NQ-HĐND ngày 02/7/2010 | Về việc điều chỉnh, bổ sung một số quy định về phí xây dựng tại Nghị quyết số 124/2008/NQ-HĐND ngày 05/12/2008 của HĐND tỉnh Đồng Nai | Theo Quyết định số 80/2010/QĐ-TTg ngày 09/12/2010 của Thủ tướng CP về việc miễn phí xây dựng | 08/3/2012 |
| 8 | Nghị quyết | 175/2010/NQ-HĐND ngày 02/7/2010 | Về chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Đồng Nai, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Đồng Nai và chi tiêu tiếp khách trong nước | Các văn bản làm căn cứ ban hành Quyết định đã hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực. | 06/10/2014 |
| 9 | Nghị quyết | 179/2010/NQ-HĐND ngày 02/7/2010 | Quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện của tỉnh Đồng Nai thực hiện | Được thay thế bởi Nghị quyết số 124/2014/NQ-HĐND ngày 26/9/2014 của HĐND tỉnh | 06/10/2014 |
| 10 | Nghị quyết | 185/2010/NQ-HĐND ngày 26/10/2010 | Về lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Nghị quyết số 163/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 của HĐND tỉnh | 26/7/2015 |
| 11 | Nghị quyết | 193/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 | Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh | 01/01/2018 |
| 12 | Nghị quyết | 40/2012/NQ-HĐND ngày 12/07/2012 | Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh | 19/12/2016 |
| 13 | Nghị quyết | 48/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 | Điều chỉnh Nghị quyết số 191/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh đối với tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách thành phố Biên Hòa và tỷ lệ phân chia nguồn thu từ tiền sử dụng đất cho cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2013 giai đoạn năm 2013 - 2015 |
Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2016 |
| 14 | Nghị quyết | 77/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 | Về điều chỉnh tăng dự toán thu ngân sách nhà nước, bổ sung dự toán thu ngân sách địa phương; điều chỉnh, bổ sung dự toán chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai năm 2013 | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2014 |
| 15 | Nghị quyết | 95/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Về bổ sung dự toán thu ngân sách cấp tỉnh; điều chỉnh, bổ sung dự toán chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai năm 2013 (đợt 2) | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/'01/2014 |
| 16 | Nghị quyết | 97/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Về giao dự toán thu ngân sách Nhà nước - chi ngân sách địa phương, phân bổ chi ngân sách tỉnh và mức bổ sung ngân sách cấp dưới tỉnh Đồng Nai năm 2014 | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2015 |
| 17 | Nghị quyết | 111/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 | Về điều chỉnh dự toán thu ngân sách Nhà nước; điều chỉnh, bổ sung dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai năm 2014 (đợt 1) | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2015 |
| 18 | Nghị quyết | 138/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về điều chỉnh tăng dự toán thu ngân sách nhà nước; điều chỉnh, bổ sung dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai năm 2014 (đợt 2) | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2015 |
| 19 | Nghị quyết | 140/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về giao dự toán thu ngân sách nhà nước - chi ngân sách địa phương, phân bổ chi ngân sách tỉnh và mức bổ sung ngân sách cấp dưới của tỉnh Đồng Nai năm 2015 |
Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2016 |
| 20 | Nghị quyết | 159/2015/NQ-HĐND ngày 16/07/2015 | Về điều chỉnh tăng dự toán thu ngân sách nhà nước; điều chỉnh, bổ sung dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai năm 2015 (đợt 1) |
Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2016 |
| 21 | Nghị quyết | 182/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về giao dự toán thu ngân sách nhà nước - chi ngân sách địa phương, phân bổ chi ngân sách tỉnh và mức bổ sung ngân sách cấp dưới của tỉnh Đồng Nai năm 2016 |
Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2017 |
| 22 | Quyết định | 55/2007/QĐ-UBND ngày 17/3/2008 | Về việc ban hành mức thu, mức trích, cơ quan thu và đối tượng miễn giảm phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Các văn bản làm căn cứ ban hành Quyết định đã hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực. | 18/12/2017 |
| 23 | Quyết định | 20/2008/QĐ-UBND ngày 17/3/2008 | Về việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 của UBND tỉnh | 15/01/2018 |
| 24 | Quyết định | 27/2008/QĐ-UBND ngày 07/4/2008 | Về việc thành lập quỹ phòng, chống ma túy tỉnh Đồng Nai | Các căn cứ ban hành văn bản hết hiệu lực, theo đó văn bản quy định chi tiết cũng đồng thời hết hiệu lực | 30/8/2009 |
| 25 | Quyết định | 23/2009/QĐ-UBND ngày 03/4/2009 | Quy định phí đo đạc, lập bản đồ địa chính áp dụng khi thực hiện theo yêu cầu của người sử dụng đất | Được thay thế bởi Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 18/8/2015 của UBND tỉnh | 28/8/2015 |
| 26 | Quyết định | 40/2009/QĐ-UBND ngày 11/6/2009 | Về việc sửa đổi một số điều, khoản của Quy định về một số khoản chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp ban hành kèm theo Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND ngày 25/02/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 29/01/2011 của UBND tỉnh | 02/08/2011 |
| 27 | Quyết định | 75/2009/QĐ-UBND ngày 15/10/2009 | Ban hành Đơn giá kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 15/5/2015của UBND tỉnh | 25/5/2015 |
| 28 | Quyết định | 92/2009/QĐ-UBND ngày 30/12/2009 | Ban hành Quy định thẩm quyền, trách nhiệm quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết số 157/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 hết hiệu lực thi hành, theo đó Quyết định quy định chi tiết cũng đồng thời hết hiệu lực thi hành | 16/7/2018 |
| 29 | Quyết định | 13/2010/QĐ-UBND ngày 10/03/2010 | Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết số 161/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 hết hiệu lực thi hành, theo đó Quyết định quy định chi tiết cũng đồng thời hết hiệu lực thi hành | 18/12/2017 |
| 30 | Quyết định | 14/2010/QĐ-UBND ngày 10/03/2010 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc ban hành mức thu, mức trích, cơ quan thu và đối tượng miễn giảm phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết số 161/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 hết hiệu lực thi hành, theo đó Quyết định quy định chi tiết cũng đồng thời hết hiệu lực thi hành | 18/12/2017 |
| 31 | Quyết định | 49/2010/QĐ-UBND ngày 06/8/2010 | Ban hành Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết 175/2010/NQ-HĐND hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định chi tiết cũng đồng thời hết hiệu lực thi hành | 06/10/2014 |
| 32 | Quyết định | 06/2011/QĐ-UBND ngày 25/01/2011 | Ban hành Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 của UBND tỉnh | 27/12/2014 |
| 33 | Quyết định | 08/2011/QĐ-UBND ngày 29/01/2011 | Ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết số 193/2010/NQ-HĐND hết hiệu lực thi hành; theo đó văn bản quy định chi tiết cũng đồng thời hết hiệu lực thi hành | 01/01/2018 |
| 34 | Quyết định | 10/2011/QĐ-UBND ngày 29/01/2011 | Ban hành tỷ lệ phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách năm 2011 và giai đoạn 2011 - 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2016 |
| 35 | Quyết định | 16/2011/QĐ-UBND ngày 28/02/2011 | Ban hành Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 18/9/2014 của UBND tỉnh | 28/9/2014 |
| 36 | Quyết định | 12/2012/QĐ-UBND ngày 23/02/2012 | Ban hành Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh | 30/11/2014 |
| 37 | Quyết định | 46/2012/QĐ-UBND ngày 13/8/2012 | Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND hết hiệu lực, theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 19/12/2016 |
| 38 | Quyết định | 70/2012/QĐ-UBND ngày 29/11/2012 | Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất để thu tiền sử dụng đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất vượt hạn mức trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 24/9/2015 của UBND tỉnh | 04/10/2015 |
| 39 | Quyết định | 80/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 | Về việc quy định mức khoán chi phí cho việc tổ chức bán đấu giá tài sản, phương tiện tịch thu sung công quỹ nhà nước do vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Các văn bản làm căn cứ pháp lý ban hành hết hiệu lực; theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 07/01/2017 |
| 40 | Quyết định | 02/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 | Điều chỉnh tỷ lệ phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách năm 2011 và giai đoạn 2011 - 2015 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 29/01/2011 của UBND tỉnh Đồng Nai | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2016 |
| 41 | Quyết định | 06/2013/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 | Ban hành Quy chế tổ chức vận động đóng góp, thu, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 71/2016/QĐ-UBND ngày 28/11/2016 của UBND tỉnh | 20/12/2016 |
| 42 | Quyết định | 21/2013/QĐ-UBND ngày 02/4/2013 | Ban hành Quy chế bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 3319/QĐ-UBND ngày 23/10/2014 của UBND tỉnh | 23/10/2014 |
| 43 | Quyết định | 28/2013/QĐ-UBND ngày 23/4/2013 | Ban hành Quy định về việc lập dự toán, sử dụng, quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 56/2018/QĐ-UBND ngày 18/12/2018 của UBND tỉnh | 31/12/2018 |
| 44 | Quyết định | 42/2013/QĐ-UBND ngày 19/7/2013 | Về việc bổ sung nội dung tính lệ phí trước bạ nhà và đơn giá xây dựng nhà ở vào Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 24/02/2012 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 của UBND tỉnh | 27/5/2016 |
| 45 | Quyết định | 57/2013/QĐ-UBND ngày 05/9/2013 | Về việc sửa đổi, bổ sung số thứ tự thứ 4 phụ lục II Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 23/02/2012 | Được thay thế bởi Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh | 30/11/2014 |
| 46 | Quyết định | 59/2013/QĐ-UBND ngày 26/9/2013 | Ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND ngày 05/10/2017 của UBND tỉnh | 15/10/2017 |
| 47 | Quyết định | 67/2013/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 | Về việc ban hành giá bồi thường, hỗ trợ vườn cao su của Công ty TNHH một thành viên Tổng Công ty Cao su Đồng Nai khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 47/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh | 19/12/2015 |
| 48 | Quyết định | 43/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 | Về việc sửa đổi khoản 2 Điều 6 Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND ngày 26/9/2013 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND ngày 05/10/2017 của UBND tỉnh | 15/10/2017 |
| 49 | Quyết định | 34/2014/QĐ-UBND ngày 22/8/2014 | V/v bổ sung tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2014, giai đoạn 2014-2015 vào Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 19/01/2014 của UBND tỉnh | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2016 |
| 50 | Quyết định | 42/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 | Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 của UBND tỉnh | 15/3/2017 |
| 51 | Quyết định | 55/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 | Ban hành Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ tài sản khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 22/02/2018 của UBND tỉnh | 15/3/2018 |
| 52 | Quyết định | 63/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 | Ban hành Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 07/02/2018 của UBND tỉnh | 01/3/2018 |
| 53 | Quyết định | 01/2015/QĐ-UBND ngày 27/01/2015 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 53/2015/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 của UBND tỉnh | 01/01/2016 |
| 54 | Quyết định | 28/2015/QĐ-UBND ngày 24/09/2015 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 08/03/2016 của UBND tỉnh | 18/3/2016 |
| 55 | Quyết định | 53/2015/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 07/02/2018 của UBND tỉnh | 01/3/2018 |
| 56 | Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND ngày 15/5/2017 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 20/3/2018 của UBND tỉnh | 04/10/2018 |
| 57 | Chỉ thị | 02/2012/CT-UBND ngày 30/3/2012 | Về việc tăng cường công tác quản lý và quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản theo Thông tư số 210/2010/TT-BTC ngày 20/12/2010 của Bộ Tài chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Thông tư số 210/2010/TT-BTC hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản triển khai cũng đồng thời hết hiệu lực thi hành | 10/01/2017 |
| V. LĨNH VỰC THUẾ | |||||
| 1 | Quyết định | 35/2013/QĐ-UBND ngày 14/6/2013 | Về việc phê duyệt giá thóc làm căn cứ tính và thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay thóc năm 2013 | Được thay thế bởi Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 12/6/2014 của UBND tỉnh | 22/6/2014 |
| 2 | Quyết định | 22/2014/QĐ-UBND ngày 12/6/2014 | Về việc phê duyệt giá thóc làm căn cứ tính và thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay thóc năm 2014 | Được thay thế bởi Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 16/6/2015 của UBND tỉnh | 26/6/2015 |
| 3 | Quyết định | 14/2015/QĐ-UBND ngày 16/6/2015 | Về việc phê duyệt giá thóc làm căn cứ tính và thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay thóc năm 2015 | Được thay thế bởi Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND ngày 26/7/2016 của UBND tỉnh | 10/8/2016 |
| 4 | Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND ngày 26/7/2016 | Về việc phê duyệt giá thóc làm căn cứ tính và thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay thóc năm 2016 | Được thay thế bởi Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND ngày 04/7/2017 của UBND tỉnh | 20/7/2017 |
| VI. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | |||||
| 1 | Nghị quyết | 92/2007/NQ-HĐND ngày 25/7/2007 | Về thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, thu lệ phí cấp giấy chứng nhận và xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, thu các loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ và thay thế bởi các Nghị quyết: 97/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 và các Nghị quyết của HĐND tỉnh trước đó (185/2010/NQ-HĐND; 161/2015/NQ-HĐND; 164/2015/NQ-HĐND; 165/2015/NQ-HĐND) | 18/12/2017 |
| 2 | Nghị quyết | 143/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Quy định về mức thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh | 18/12/2017 |
| 3 | Quyết định | 1687/2005/QĐ-UBND ngày 05/4/2005 | Ban hành Quy chế quản lý Quỹ khuyến công tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 02/4/2007 của UBND tỉnh | 04/12/2007 |
| 4 | Quyết định | 21/2007/QĐ-UBND ngày 29/3/2007 | Ban hành Quy định về việc thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh | 05/01/2015 |
| 5 | Quyết định | 23/2007/QĐ-UBND ngày 02/4/2007 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 06/10/2014 của UBND tỉnh | 16/10/2014 |
| 6 | Quyết định | 04/2008/QĐ-UBND ngày 14/01/2008 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân, Thợ giỏi, Người có công đưa nghề về địa phương tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND ngày 04/11/2015 của UBND tỉnh | 14/11/2015 |
| 7 | Quyết định | 53/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 | Về việc ban hành mức thu, mức trích và đối tượng thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 26/5/2017 của UBND tỉnh | 15/6/2017 |
| 8 | Quyết định | 91/2008/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 02/4/2007 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 06/10/2014 của UBND tỉnh | 16/10/2014 |
| 9 | Quyết định | 17/2009/QĐ-UBND ngày 17/03/2009 | Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 26/5/2017 của UBND tỉnh | 15/6/2017 |
| 10 | Quyết định | 29/2010/QĐ-UBND ngày 19/5/2010 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. | Được thay thế bởi Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 05/7/2018 của UBND tỉnh | 16/7/2018 |
| 11 | Quyết định | 51/2011/QĐ-UBND ngày 16/8/2011 | Ban hành Quy định về việc hỗ trợ kinh phí cho các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp tham gia Chương trình chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2011 - 2015 | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2016 |
| 12 | Quyết định | 53/2011/QĐ-UBND ngày 17/08/2011 | Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2011 - 2015 | Được thay thế bởi Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 19/01/2016 của UBND tỉnh | 29/01/2016 |
| 13 | Quyết định | 66/2011/QĐ-UBND ngày 17/08/2011 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 của UBND tỉnh | 01/4/2016 |
| 14 | Quyết định | 11/2012/QĐ-UBND ngày 22/2/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân, Thợ giỏi, Người có công đưa nghề về địa phương tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND ngày 04/11/2015 của UBND tỉnh | 14/11/2015 |
| 15 | Quyết định | 17/2012/QĐ-UBND ngày 08/3/2012 | Ban hành Quy định về tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh | 26/11/2015 |
| 16 | Quyết định | 21/2012/QĐ-UBND ngày 19/3/2012 | Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ di dời, bảo tồn và phát triển các cơ sở sản xuất gốm mỹ nghệ truyền thống trên địa bàn thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai | Hết thời gian thực hiện theo quy định (thực hiện đến ngày 31/12/2015) | 01/01/2016 |
| 17 | Quyết định | 28/2012/QĐ-UBND ngày 17/4/2012 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đăng ký, xét duyệt các hồ sơ và thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ cho các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp tham gia chương trình chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2011 - 2015 | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2016 |
| 18 | Quyết định | 39/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Công Thương Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 66/2011/QĐ-UBND ngày 21/11/2011 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 31/3/2014 của UBND tỉnh | 04/10/2014 |
| 19 | Quyết định | 08/2014/QĐ-UBND ngày 31/3/2014 | Về việc điều chỉnh, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 66/2011/QĐ-UBND ngày 21/11/2011 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 của UBND tỉnh | 01/4/2016 |
| 20 | Quyết định | 44/2014/QĐ-UBND ngày 06/10/2014 | Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND ngày 11/12/2018 của UBND tỉnh | 25/12/2018 |
| 21 | Quyết định | 71/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 | Ban hành Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 03/8/2017 của UBND tỉnh | 15/8/2017 |
| 22 | Quyết định | 37/2015/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 | Về việc điều chỉnh danh sách chợ nông thôn đầu tư xây dựng năm 2015, giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh | 15/11/2016 |
| 23 | Quyết định | 33/2016/QĐ-UBND ngày 24/5/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 03/8/2017 của UBND tỉnh | 15/8/2017 |
| VII. LĨNH VỰC NỘI VỤ | |||||
| 1 | Nghị quyết | 100/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 | Về chính sách thu hút cán bộ, công chức có trình độ cao đẳng, đại học về công tác tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh | 21/12/2015 |
| 2 | Nghị quyết | 182/2010/NQ-HĐND ngày 26/10/2010 | Về việc thông qua chức danh, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã, ấp (khu phố) và mức khoán kinh phí hoạt động cho các đoàn thể cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Nghị quyết số 77/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh | 01/8/2017 |
| 3 | Nghị quyết | 199/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 | Về việc thông qua quy định tạm thời về chế độ hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã, ấp (khu phố) từ ngân sách địa phương | Được thay thế bởi Nghị quyết số 77/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh | 01/8/2017 |
| 4 | Nghị quyết | 43/2012/NQ-HĐND ngày12/7/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 182/2010/NQ-HĐND ngày 26/10/2010 và Nghị quyết số 199/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh | Được thay thế bởi Nghị quyết số 77/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh | 01/8/2017 |
| 5 | Nghị quyết | 83/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 | Về việc quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Nghị quyết số 121/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 của HĐND tỉnh | 01/8/2018 |
| 6 | Quyết định | 23/2005/QĐ-UBND ngày 06/10/2005 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn lãnh đạo các cơ quan chuyên môn, tổ chức sự nghiệp thuộc UBND cấp huyện; các phòng nghiệp vụ, tổ chức sự nghiệp và các đơn vị trực thuộc các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND ngày 07/8/2017 của UBND tỉnh | 01/9/2017 |
| 7 | Quyết định | 02/2006/QĐ-UBND ngày 17/01/2006 | Ban hành Quy định tạm thời xử lý kỷ luật cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn | Được thay thế bởi Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2015 của UBND tỉnh | 07/10/2015 |
| 8 | Quyết định | 49/2006/QĐ-UBND ngày 31/05/2006 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 17/10/2016 của UBND tỉnh | 24/10/2016 |
| 9 | Quyết định | 81/2006/QĐ-UBND ngày 08/11/2006 | Ban hành Quy định chế độ hội họp trong hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh Đồng Nai | Các văn bản làm căn cứ ban hành Quyết định đã hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 25/12/2018 |
| 10 | Quyết định | 31/2008/QĐ-UBND ngày 14/4/2008 | Ban hành Quy định chính sách thu hút cán bộ, công chức có trình độ cao đẳng trở lên về công tác tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết số 100/2007/NQ-HĐND hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định chi tiết cũng đồng thời hết hiệu lực thi hành | 21/12/2015 |
| 11 | Quyết định | 34/2008/QĐ-UBND ngày 28/4/2008 | Về việc quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa | Các văn bản làm căn cứ ban hành Quyết định đã hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 20/6/2014 |
| 12 | Quyết định | 66/2008/QĐ-UBND ngày 13/10/2008 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Ban Tôn giáo tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 49/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của UBND tỉnh | 25/12/2015 |
| 13 | Quyết định | 67/2008/QĐ-UBND ngày 13/10/2008 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 49/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của UBND tỉnh | 25/12/2015 |
| 14 | Quyết định | 69/2008/QĐ-UBND | Quy định tiêu chuẩn đối với cán bộ chuyên trách và công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 06/11/2015 của UBND tỉnh | 16/11/2015 |
| 15 | Quyết định | 72/2009/QĐ-UBND ngày 05/10/2009 | Ban hành Quy định tiêu chí, quy trình đánh giá kết quả thực hiện công vụ hàng năm của các sở, ban, ngành và UBND cấp huyện | Được thay thế bởi Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 30/8/2016 của UBND tỉnh | 15/9/2016 |
| 16 | Quyết định | 69/2010/QĐ-UBND ngày 19/11/2010 | Về việc ban hành bản Quy định về số lượng, chức danh, một số chế độ chính sách đối với những cán bộ hoạt động không chuyên trách cấp xã, ấp (khu phố) và mức khoán kinh phí hoạt động cho các đoàn thể cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 20/4/2018 của UBND tỉnh | 01/5/2018 |
| 17 | Quyết định | 03/2011/QĐ-UBND ngày 12/01/2011 | Về việc ban hành Quy định tạm thời về chế độ hỗ trợ đối với những cán bộ hoạt động không chuyên trách cấp xã, ấp (khu phố) từ ngân sách địa phương | Nghị quyết số 199/2010/NQ-HĐND hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định chi tiết cũng đồng thời hết hiệu lực | 08/01/2017 |
| 18 | Quyết định | 31/2011/QĐ-UBND ngày 27/04/2011 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 13/01/2016 của UBND tỉnh | 23/01/2016 |
| 19 | Quyết định | 32/2011/QĐ-UBND ngày 05/5/2011 | Về việc bổ sung nhiệm vụ của Sở Nội vụ thuộc UBND tỉnh, Phòng Nội vụ thuộc UBND cấp huyện về công tác thanh niên trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 49/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của UBND tỉnh | 25/12/2015 |
| 20 | Quyết định | 41/2011/QĐ-UBND ngày 22/6/2011 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 49/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của UBND tỉnh | 25/12/2015 |
| 21 | Quyết định | 59/2011/QĐ-UBND ngày 05/10/2011 | Về việc quy định chức danh, chế độ, chính sách đối với chức danh Phó trưởng ban Hội đồng nhân dân xã, phường, thị trấn | Hết thời gian thực hiện theo quy định (thực hiện trong nhiệm kỳ 2011-2016) | 01/01/2017 |
| 22 | Quyết định | 02/2012/QĐ-UBND ngày 12/01/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tổ chức và hoạt động của Ban Tôn giáo tỉnh Đồng Nai được ban hành kèm theo Quyết định số 66/2008/QĐ-UBND ngày 13/10/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 49/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của UBND tỉnh | 25/12/2015 |
| 23 | Quyết định | 19/2012/QĐ-UBND ngày 14/3/2012 | Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 09/3/2013 của UBND tỉnh | 19/3/2013 |
| 24 | Nghị quyết | 45/2012/QĐ-UBND ngày 10/8/2012 | Quyết định về việc bổ sung chức danh, chế độ chính sách đối với cán bộ hoạt động không chuyên trách cấp xã phụ trách địa chính, xây dựng và Phó Trưởng ấp (khu phố) trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết số 43/2012/NQ-HĐND hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định chi tiết cũng đồng thời hết hiệu lực thi hành | 08/01/2017 |
| 25 | Quyết định | 73/2012/QĐ-UBND ngày 10/12/2012 | Ban hành Quy định về tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 61/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh | 01/10/2016 |
| 26 | Quyết định | 01/2013/QĐ-UBND ngày 07/01/2013 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp nhiệm vụ quản lý Nhà nước về hội và quỹ xã hội, quỹ từ thiện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 02/8/2016 của UBND tỉnh | 12/8/2016 |
| 27 | Quyết định | 03/2013/QĐ-UBND ngày 09/01/2013 | Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 77/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh | 01/10/2015 |
| 28 | Quyết định | 13/2013/QĐ-UBND ngày 07/02/2013 | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Quy định tổ chức và hoạt động của Ban Thi đua – Khen thưởng tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 67/2008/QĐ-UBND ngày 13/10/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 49/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của UBND tỉnh | 25/12/2015 |
| 29 | Quyết định | 48/2013/QĐ-UBND ngày 6/8/2013 | Về việc quy định mức phụ cấp đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết số 83/2013/NQ-HĐND hết hiệu lực, theo đó văn bản quy định chi tiết cũng đồng thời hết hiệu lực | 01/8/2018 |
| 30 | Quyết định | 81/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2008/QĐ-UBND ngày 13/10/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai tổ chức và hoạt động của Sở Nội vụ tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 49/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của UBND tỉnh | 25/12/2015 |
| 31 | Quyết định | 12/2014/QĐ-UBND ngày 14/4/2014 | Về việc bãi bỏ điểm e khoản 1 Điều 2 và sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 3 quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND ngày 27/4/2011 của UBND tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 13/01/2016 của UBND tỉnh | 23/01/2016 |
| 32 | Quyết định | 29/2014/QĐ-UBND ngày 29/7/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh | 15/7/2018 |
| 33 | Quyết định | 76/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Ban hành Quy định khen thưởng thành tích đột xuất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 27/9/2018 của UBND tỉnh | 10/10/2018 |
| 34 | Quyết định | 77/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 27/9/2018 của UBND tỉnh | 10/10/2018 |
| 35 | Quyết định | 44/2015/QĐ-UBND ngày 02/12/2015 | Ban hành Quy định khen thưởng thành tích đóng góp về công sức, đất đai và tài sản cho địa phương và xã hội | Được thay thế bởi Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 27/9/2018 của UBND tỉnh | 10/10/2018 |
| 36 | Quyết định | 61/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | Ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Các văn bản làm căn cứ ban hành Quyết định đã hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 21/6/2018 |
| VIII. LĨNH VỰC DÂN TỘC | |||||
| 1 | Quyết định | 57/2011/QĐ-UBND ngày 07/9/2011 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh | 19/12/2015 |
| 2 | Quyết định | 74/2011/QĐ-UBND ngày 27/12/2011 | Về việc Quy định tiêu chí chế độ hỗ trợ cho người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số và Lễ, Tết các dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 03/7/2014 của UBND tỉnh | 13/7/2014 |
| IX. LĨNH VỰC NGOẠI VỤ | |||||
| 1 | Quyết định | 76/2009/QĐ-UBND ngày 19/10/2009 | Quy định về quản lý việc sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014 của UBND tỉnh | 16/5/2014 |
| 2 | Quyết định | 36/2011/QĐ-UBND ngày 07/6/2011 | Ban hành Quy định quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 73/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh | 10/01/2015 |
| 3 | Quyết định | 20/2012/QĐ-UBND ngày 15/3/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND ngày 07/6/2011 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 73/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh | 10/01/2015 |
| 4 | Quyết định | 79/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 | Ban hành quy định tổ chức và hoạt động của Sở Ngoại vụ tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh | 01/2/2016 |
| 5 | Quyết định | 41/2013/QĐ-UBND ngày 05/7/2013 | Ban hành Quy chế đón tiếp các Đoàn khách nước ngoài đến thăm và làm việc tại tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 của UBND tỉnh | 25/10/2018 |
| 6 | Quyết định | 66/2013/QĐ-UBND ngày 22/10/2013 | Ban hành Quy chế thống nhất quản lý, tổ chức thực hiện các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 71/2016/QĐ-UBND ngày 28/11/2016 của UBND tỉnh | 20/12/2016 |
| 7 | Quyết định | 70/2013/QĐ-UBND ngày 18/11/2013 | Quy định tổ chức và quản lý việc ra nước ngoài của cán bộ công chức, viên chức tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh | 15/4/2017 |
| 8 | Quyết định | 14/2014/QĐ-UBND ngày 06/05/2014 | Ban hành quy chế về xét, cho phép và quản lý sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 29/3/2016 của UBND tỉnh | 08/4/2016 |
| 9 | Quyết định | 45/2014/QĐ-UBND ngày 07/10/2014 | Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định tổ chức và quản lý việc ra nước ngoài của cán bộ công chức, viên chức tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 70/2013/QĐ-UBND ngày 18/11/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh | 15/4/2017 |
| 10 | Quyết định | 67/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đón tiếp đoàn khách nước ngoài đến thăm và làm việc tại tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 05/7/2013 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 của UBND tỉnh | 25/10/2018 |
| 11 | Quyết định | 19/2016/QĐ-UBND ngày 29/3/2016 | Ban hành Quy chế về xét, cho phép và quản lý sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh | 10/01/2018 |
| X. LĨNH VỰC XÂY DỰNG | |||||
| 1 | Quyết định | 46/2008/QĐ-UBND ngày 18/8/2008 | Ban hành Quy định về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu phát sóng thông tin di động ở các đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND ngày 11/11/2014 của UBND tỉnh | 21/11/2014 |
| 2 | Quyết định | 15/2008/QĐ-UBND ngày 25/02/2008 | Về việc thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết số 102/2007/NQ-HĐND hết hiệu lực, theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 18/12/2017 |
| 3 | Quyết định | 77/2008/QĐ-UBND ngày 20/11/2008 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ môi giới, định giá bất động sản và quản lý hoạt động môi giới, định giá bất động sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 71/2016/QĐ-UBND ngày 28/11/2016 của UBND tỉnh | 20/12/2016 |
| 4 | Quyết định | 32/2009/QĐ-UBND ngày 24/02/2012 | Ban hành Quy định đơn giá xây dựng nhà ở để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất, để bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê, để định giá trong các nghiệp vụ kinh tế khác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh | 30/11/2014 |
| 5 | Quyết định | 12/2010/QĐ-UBND ngày 05/3/2010 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 23/01/2017 của UBND tỉnh | 01/3/2017 |
| 6 | Quyết định | 77/2010/QĐ-UBND ngày 14/12/2010 | Ban hành Quy định về bán, cho thuê, cho thuê mua và quản lý sử dụng nhà ở thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND ngày 28/11/2016 của UBND tỉnh | 20/12/2016 |
| 7 | Quyết định | 14/2011/QĐ-UBND ngày 21/02/2011 | Ban hành Quy định về quản lý đầu tư xây dựng trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. | Luật Xây dựng năm 2003 và các Nghị định, Thông tư hướng dẫn Luật làm căn cứ ban hành Quyết định đã hết hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015, theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực. | 01/01/2015 |
| 8 | Quyết định | 35/2012/QĐ-UBND ngày 08/06/2012 | Ban hành Quy định cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh | 09/5/2016 |
| 9 | Quyết định | 41/2012/QĐ-UBND ngày 26/7/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 4, Điều 4 Quy định về bán, cho thuê, cho thuê mua và quản lý sử dụng nhà ở thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 77/2010/QĐ-UBND ngày 14/12/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND ngày 28/11/2016 của UBND tỉnh | 20/12/2016 |
| 10 | Quyết định | 52/2012/QĐ-UBND ngày 17/9/2012 | Quy định về công tác lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 15/3/2017 của UBND tỉnh | 03/4/2017 |
| 11 | Quyết định | 59/2012/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 | Ban hành Quy chế quản lý nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND ngày 11/11/2014 của UBND tỉnh | 21/11/2014 |
| 12 | Quyết định | 62/2013/QĐ-UBND ngày 03/10/2013 | Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng công trình theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND ngày 18/12/2015 của UBND tỉnh | 28/12/2015 |
| 13 | Quyết định | 04/2014/QĐ-UBND ngày 17/3/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 13 Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 05/3/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 23/01/2017 của UBND tỉnh | 01/3/2017 |
| 14 | Quyết định | 10/2014/QĐ-UBND ngày 07/4/2014 | Về sửa đổi khoản 1 Điều 12 và Điều 15 Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng công trình theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 62/2013/QĐ-UBND ngày 03/10/2013 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND ngày 18/12/2015 của UBND tỉnh | 28/12/2015 |
| 15 | Quyết định | 37/2014/QĐ-UBND ngày 09/9/2014 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục bán nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 67/2016/QĐ-UBND ngày 17/11/2016 của UBND tỉnh | 01/12/2016 |
| 16 | Quyết định | 50/2015/QĐ-UBND ngày 18/12/2015 | Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 09/7/2018 của UBND tỉnh | 20/7/2018 |
| XI. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | |||||
| 1 | Nghị quyết | 77/2006/NQ-HĐND ngày 28/9/2006 | Về quy định huy động đóng góp tự nguyện hàng năm của nhân dân và mức hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng của xã, phường, thị trấn | Được thay thế bởi Nghị quyết số 170/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 của HĐND tỉnh | 26/7/2015 |
| 2 | Nghị quyết | 152/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 | Về mục tiêu, giải pháp thực hiện nhiệm vụ kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh của tỉnh Đồng Nai năm 2010 và sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 77/2006/NQ-HĐND của HĐND tỉnh | Các văn bản làm căn cứ ban hành Quyết định đã hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 26/7/2015 |
| 3 | Nghị quyết | 171/2010/NQ-HĐND ngày 02/7/2010 | Về công bố danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh | Nghị định số 58/2008/NĐ-CP , Thông tư số 03/2009/TT-BKH đã hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định cũng đồng thời hết hiệu lực | 07/01/2015 |
| 4 | Nghị quyết | 188/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 | Về mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 05 năm 2011 - 2015 | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2016 |
| 5 | Nghị quyết | 76/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 | Bổ sung nhiệm vụ, giải pháp điều hành kế hoạch kinh tế xã hội tỉnh Đồng Nai năm 2013 | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2014 |
| 6 | Nghị quyết | 78/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 | Về việc điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2013 | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2014 |
| 7 | Nghị quyết | 96/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Về mục tiêu, giải pháp thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh và Quy định giá các loại đất tỉnh Đồng Nai năm 2014 | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2015 |
| 8 | Nghị quyết | 98/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Về giao chỉ tiêu kế hoạch và đầu tư xây dựng năm 2014 | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2015 |
| 9 | Nghị quyết | 109/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 | Về việc bổ sung giải pháp thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 06 tháng cuối năm 2014 | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2015 |
| 10 | Nghị quyết | 110/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 | Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2014 | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2015 |
| 11 | Nghị quyết | 139/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về mục tiêu, giải pháp thực hiện kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh của tỉnh Đồng Nai năm 2015 |
Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2016 |
| 12 | Nghị quyết | 141/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư công năm 2015 |
Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2016 |
| 13 | Nghị quyết | 146/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Quy định mức thu, sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh và cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh | 01/8/2017 |
| 14 | Nghị quyết | 157/2015/NQ-HĐND ngày 16/07/2015 | Về việc bổ sung giải pháp thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2015 của tỉnh Đồng Nai |
Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2016 |
| 15 | Nghị quyết | 158/2015/NQ-HĐND ngày 16/07/2015 | Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2015 |
Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2016 |
| 16 | Nghị quyết | 178/2015NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về mục tiêu, giải pháp thực hiện kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh của tỉnh Đồng Nai năm 2016 |
Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2017 |
| 17 | Nghị quyết | 180/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về giao chỉ tiêu Kế hoạch đầu tư công năm 2016 |
Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2017 |
| 18 | Nghị quyết | 15/2016/NQ-HĐND ngày 14/7/2016 | Về việc bổ sung giải pháp thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2016 của tỉnh Đồng Nai |
Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2017 |
| 19 | Nghị quyết | 15/2016/NQ-HĐND ngày 14/7/2016 | Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2016 |
Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2017 |
| 20 | Nghị quyết | 36/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về giao kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 | Được thay thế bởi Nghị quyết số 83/2017/QĐ-UBND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh | 18/12/2017 |
| 21 | Nghị quyết | 54/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Về việc bổ sung giải pháp thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2017 của tỉnh Đồng Nai |
Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2018 |
| 22 | Nghị quyết | 30/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2017 của tỉnh Đồng Nai |
Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2018 |
| 23 | Nghị quyết | 37/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư công năm 2017 |
Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2018 |
| 24 | Nghị quyết | 54/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Về bổ sung các giải pháp thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 06 tháng cuối năm 2017 của tỉnh Đồng Nai |
Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2018 |
| 25 | Quyết định | 16/2007/QĐ-UBND ngày 07/3/2007 | Ban hành Quy định tổ chức huy động, quản lý sử dụng các khoản đóng góp tự nguyện hàng năm của nhân dân để xây dựng cơ sở hạ tầng của các xã, phường, thị trấn | Được thay thế bởi Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 04/9/2015 của UBND tỉnh | 14/9/2015 |
| 26 | Quyết định | 35/2007/QĐ-UBND ngày 30/5/2007 | Ban hành Quy định cơ chế phối hợp giữa các cơ quan giải quyết chứng nhận đầu tư, đăng ký thuế và cấp giấy phép khắc dấu đối với các doanh nghiệp trong các Khu công nghiệp thành lập và hoạt động theo Luật Đầu tư và Luật Doanh nghiệp | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 26/5/2017 của UBND tỉnh | 15/6/2017 |
| 27 | Quyết định | 27/2009/QĐ-UBND ngày 21/4/2009 | Về việc thẩm định, quyết định đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND ngày 28/11/2014 của UBND tỉnh | 08/12/2014 |
| 28 | Quyết định | 50/2009/QĐ-UBND ngày 21/07/2009 | Ban hành Quy định quản lý tạm trú tại các doanh nghiệp đối với các chuyên gia nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 04/02/2016 của UBND tỉnh | 14/2/2016 |
| 29 | Quyết định | 87/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND ngày 07/12/2016 của UBND tỉnh | 20/12/2016 |
| 30 | Quyết định | 01/2010/QĐ-UBND ngày 08/01/2010 | Về việc điều chỉnh, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 50/2009/QĐ-UBND ngày 21/7/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 04/02/2016 của UBND tỉnh | 14/02/2016 |
| 31 | Quyết định | 08/2010/QĐ-UBND ngày 26/02/2010 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 07/3/2007 của UBND tỉnh Đồng Nai quy định tổ chức huy động, quản lý sử dụng các khoản đóng góp tự nguyện hàng năm của nhân dân để xây dựng cơ sở hạ tầng của các xã, phường, thị trấn | Được thay thế bởi Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 04/9/2015 của UBND tỉnh | 14/9/2015 |
| 32 | Quyết định | 55/2010/QĐ-UBND ngày 13/9/2010 | Ban hành Quy chế phối hợp về quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 71/2016/QĐ-UBND ngày 28/11/2016 của UBND tỉnh | 20/12/2016 |
| 33 | Quyết định | 72/2010/QĐ-UBND ngày 25/11/2010 | Về việc bổ sung chức năng, nhiệm vụ cho Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND ngày 07/12/2016 của UBND tỉnh | 20/12/2016 |
| 34 | Quyết định | 44/2011/QĐ-UBND ngày 14/7/2011 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác hậu kiểm đối với doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh sau đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 08/06/2016 của UBND tỉnh | 08/6/2016 |
| 35 | Quyết định | 26/2013/QĐ-UBND ngày 17/4/2013 | Ban hành Quy định thỏa thuận địa điểm dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 09/8/2018 của UBND tỉnh | 20/8/2018 |
| 36 | Quyết định | 16/2014/QĐ-UBND ngày 04/9/2014 | Về việc sửa đổi khoản 2 Điều 8 Quy định thỏa thuận địa điểm các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND nagỳ 17/4/2013 của UBND tỉnh Đồng Nai | Các văn bản làm căn cứ ban hành Quyết định đã hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 20/8/2018 |
| 37 | Quyết định | 27/2014/QĐ-UBND ngày 09/07/2014 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 29/03/2016 của UBND tỉnh | 08/4/2016 |
| 38 | Quyết định | 28/2014/QĐ-UBND ngày 23/7/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thỏa thuận địa điểm dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 17/4/2013 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017 của UBND tỉnh | 03/7/2017 |
| 39 | Quyết định | 59/2014/QĐ-UBND ngày 28/11/2014 | Về việc quy định thẩm quyền thẩm định, quyết định đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh | 15/11/2016 |
| 40 | Quyết định | 69/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 | Quy định mức thu, sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh và cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết số 146/2014/NQ-HĐND hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định chi tiết cũng đồng thới hết hiệu lực | 08/1/2017 |
| 41 | Quyết định | 21/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017 | Ban hành Quy định về trình tự thực hiện thủ tục đầu tư các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh ngoài các khu công nghiệp tập trung trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 09/8/2018 của UBND tỉnh | 20/8/2018 |
| XII. LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | |||||
| 1 | Nghị quyết | 39/2005/NQ-HĐND ngày 19/4/2005 | Về mức thu phí trên tỉnh lộ 16 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh | 18/12/2017 |
| 2 | Nghị quyết | 49/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005 | Về thu phí sử dụng bến, bãi giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh | 18/12/2017 |
| 3 | Nghị quyết | 63/2006/NQ-HĐND7 ngày 03/5/2006 | Về phương án vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá từ ngân sách Nhà nước | Hết hiệu lực theo thời gian, theo Tờ trình số 2760/TTr-UBND ngày 28/4/2006 thì thời gian thực hiện Nghị quyết là từ 2006 - 2010 | 01/01/2011 |
| 4 | Nghị quyết | 174/2010/NQ-HĐND ngày 02/7/2010 | Về việc thu phí chi tiết của Dự án BOT đường 768 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh | 18/12/2017 |
| 5 | Nghị quyết | 24/2011/NQ-HĐND ngày 08/12/2011 | Về tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh | 18/12/2017 |
| 6 | Nghị quyết | 71/2013/NQ-HĐND ngày 07/3/2013 | Về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh | 18/12/2017 |
| 7 | Nghị quyết | 91/2013/NQ-HĐND ngày 18/9/2013 | Quy định mức thu ,chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh | 18/12/2017 |
| 8 | Nghị quyết | 125/2014/NQ-HĐND ngày 26/9/2014 | Về việc sửa đổi Điểm b, Khoản 7 và Điểm b, Khoản 8 Điều 1 Nghị quyết số 71/2013/NQ-HĐND ngày 07/3/2013 của HĐND tỉnh về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh và bổ sung Nghị quyết số 191/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh đối với tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ trên đầu phương tiện đối với xe mô tô giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2014, giai đoạn 2014 - 2015 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh | 18/12/2017 |
| 9 | Quyết định | 67/2007/QĐ-UBND ngày 17/12/2007 | Ban hành Quy định về quản lý vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2015 của UBND tỉnh | 07/10/2015 |
| 10 | Quyết định | 13/2009/QĐ-UBND ngày 17/3/2009 | Quy định giá tối đa sử dụng dịch vụ đò, phà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 18/9/2017 của UBND tình | 01/10/2017 |
| 11 | Quyết định | 63/2009/QĐ-UBND ngày 16/9/2009 | Về việc quy định thu phí qua phà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 18/9/2017 của UBND tình | 01/10/2017 |
| 12 | Quyết định | 91/2009/QĐ-UBND ngày 30/12/2009 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 02/02/2016 của UBND tỉnh | 12/02/2016 |
| 13 | Quyết định | 64/2011/QĐ-UBND ngày 02/11/2011 | Về giá dịch vụ xe ô tô ra, vào các bến, trạm xe trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 08/5/2014 của UBND tỉnh | 18/5/2014 |
| 14 | Quyết định | 07/2012/QĐ-UBND ngày 04/02/2012 | Về quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 26/5/2017 của UBND tỉnh | 15/6/2017 |
| 15 | Quyết định | 18/2012/QĐ-UBND ngày 08/3/2012 | Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 26/5/2017 của UBND tỉnh | 15/6/2017 |
| 16 | Quyết định | 57/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu "Lái xe an toàn"; "Doanh nghiệp vận tải an toàn" trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 05/9/2014 của UBND tỉnh | 15/9/2014 |
| 17 | Quyết định | 23/2013/QĐ-UBND ngày 08/4/2013 | Về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết số 71/2013/NQ-HĐND ngày 07/3/2013 hết hiệu lực thi hành, theo đó Quyết định quy định chi tiết cũng đồng thời hết hiệu lực thi hành | 18/12/2017 |
| 18 | Quyết định | 32/2013/QĐ-UBND ngày 29/5/2013 | Về việc ban hành giá cước vận chuyển hàng hoá bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 31/7/2018 | 15/8/2018 |
| 19 | Quyết định | 50/2013/QĐ-UBND ngày 20/8/2017 | Quy định về trợ giá và giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 17/02/2017 của UBND tỉnh | 01/3/2017 |
| 20 | Quyết định | 51/2013/QĐ-UBND ngày 20/08/2013 | Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá, chi phí ca xe vận tải khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 của UBND tỉnh | 01/11/2016 |
| 21 | Quyết định | 78/2013/QĐ-UBND ngày 30/12/2013 | Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của UBND tỉnh | 15/3/2017 |
| 22 | Quyết định | 36/2014/QĐ-UBND ngày 05/9/2014 | Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, trình tự xét chọn khen thưởng và tôn vinh danh hiệu "lái xe an toàn" "doanh nghiệp vận tải an toàn" trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 77/2016/QĐ-UBND ngày 27/12/2016 của UBND tỉnh | 01/10/2017 |
| 23 | Quyết định | 04/2015/QĐ-UBND ngày 06/4/2015 | Về việc sửa đổi Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND ngày 08/4/2013 của UBND tỉnh về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh và bổ sung tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2014, giai đoạn 2014 - 2015 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 29/01/2011 của UBND tỉnh | Các văn bản làm căn cứ ban hành Quyết định đã hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 18/12/2017 |
| 24 | Quyết định | 42/2016/QĐ-UBND ngày 30/6/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 08/3/2012 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 26/5/2017 của UBND tỉnh | 15/6/2017 |
| XIII. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | |||||
| 1 | Nghị quyết | 58/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 | Về chế độ quản lý đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động tỉnh, các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa | Thông tư Liên tịch số 46/2016/TTLT-BTC-BVHTTDLngày 11/3/2016 thay thế Thông tư Liên tịch số 191/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL ngày 21/12/2011, theo đó giao thẩm quyền cho UBND tỉnh quyết định, không thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh | 01/5/2016 |
| 2 | Quyết định | 36/2008/QĐ-UBND ngày 06/05/2008 | Ban hành Quy định về thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội | Được thay thế bởi Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND ngày 25/08/2016 của UBND tỉnh | 01/10/2016 |
| 3 | Quyết định | 58/2008/QĐ-UBND ngày 29/09/2008 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội ban hành kèm theo Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND ngày 06/5/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND ngày 25/08/2016 của UBND tỉnh | 01/10/2016 |
| 4 | Quyết định | 88/2008/QĐ-UBND ngày 16/12/2008 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 06/3/2017 của UBND tỉnh | 20/3/2017 |
| 5 | Quyết định | 32/2009/QĐ-UBND ngày 06/5/2009 | Về việc quy định mức thưởng đối với vận động viên, huấn luận viên lập thành tích tại các giải thi đấu thể thao | Được thay thế bởi Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 14/5/2014 của UBND tỉnh | 24/5/2014 |
| 6 | Quyết định | 64/2009/QĐ-UBND ngày 16/9/2009 | Về việc phê duyệt Đề án Phân cấp quản lý di tích - danh thắng xếp hạng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND ngày 27/9/2018 của UBND tỉnh | 15/10/2018 |
| 7 | Quyết định | 35/2010/QĐ-UBND ngày 08/7/2010 | Về việc thu phí thư viện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết số 124/2008/NQ-HĐND ngày 05/12/2008 hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định chi tiết cũng đồng thời hết hiệu lực thi hành | 18/12/2017 |
| 8 | Quyết định | 44/2010/QĐ-UBND ngày 30/7/2010 | Về việc thu phí tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết số 124/2008/NQ-HĐND ngày 05/12/2008 hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định chi tiết cũng đồng thời hết hiệu lực thi hành | 18/12/2017 |
| 9 | Quyết định | 80/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010 | Ban hành Quy chế xét tặng giải thưởng Văn học - Nghệ thuật Trịnh Hoài Đức trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 18/3/2016 của UBND tỉnh | 28/3/2016 |
| 10 | Quyết định | 30/2011/QĐ-UBND ngày 25/4/2011 | Ban hành Quy định tuyên truyền cổ động trực quan và quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của UBND tỉnh | 15/10/2016 |
| 11 | Quyết định | 05/2012/QĐ-UBND ngày 20/01/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 88/2008/QĐ-UBND ngày 16/12/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 06/3/2017 của UBND tỉnh | 20/3/2017 |
| 12 | Quyết định | 09/2013/QĐ-UBND ngày 07/02/2013 | Triển khai thực hiện Nghị quyết số 58/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 của HĐND tỉnh về chế độ quản lý đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động tỉnh, các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa | Nghị quyết số 58/2012/NQ-HĐND hết hiệu lực, theo đó văn bản triển khai quy định chi tiết cũng đồng thời hết hiệu lực | 05/01/2016 |
| XIV. LĨNH VỰC Y TẾ | |||||
| 1 | Nghị quyết | 36/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 | Về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc ngành Y tế tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Nghị quyết số 71/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh | 01/8/2017 |
| 2 | Nghị quyết | 37/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 | Về chế độ thu hút đối với viên chức ngành y tế giai đoạn 2012 - 2020 và chế độ hỗ trợ đối với viên chức, nhân viên ngành y tế tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2012 - 2017 | Được thay thế bởi Nghị quyết số 43/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh | 01/01/2017 |
| 3 | Nghị quyết | 102/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Về bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc ngành Y tế tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Nghị quyết số 71/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND tỉnh | 01/8/2017 |
| 4 | Quyết định | 20/2009/QĐ-UBND ngày 27/3/2009 | Về việc quy định mức thu một phần viện phí áp dụng cho người bệnh điều trị nội trú, ngoại trú kể cả người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Các văn bản làm căn cứ pháp lý ban hành hết hiệu lực; theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 01/01/2018 |
| 5 | Quyết định | 49/2009/QĐ-UBND ngày 20/7/2009 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Y tế tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của UBND tỉnh | 23/6/2016 |
| 6 | Quyết định | 89/2009/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 26/5/2017 của UBND tỉnh | 15/6/2017 |
| 7 | Quyết định | 90/2009/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 26/5/2017 của UBND tỉnh | 15/6/2017 |
| 8 | Quyết định | 31/2012/QĐ-UBND ngày 31/5/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Y tế tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 49/2009/QĐ-UBND ngày 20/7/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của UBND tỉnh | 23/6/2016 |
| 9 | Quyết định | 42/2012/QĐ-UBND ngày 03/8/2012 | Về việc quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc ngành Y tế tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết số 36/2012/NQ-HĐND hết hiệu lực; theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 01/8/2017 |
| 10 | Quyết định | 53/2012/QĐ-UBND ngày 17/9/2012 | Ban hành Quy định về chế độ thu hút đối với viên chức ngành y tế giai đoạn 2012 - 2020 và chế độ hỗ trợ đối với viên chức, nhân viên ngành Y tế tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2012 - 2017 | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 26/5/2017 của UBND tỉnh | 15/6/2017 |
| 11 | Quyết định | 79/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 | Về việc quy định bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc ngành Y tế tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết số 36/2012/NQ-HĐND hết hiệu lực; theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 01/8/2017 |
| 12 | Quyết định | 13/2015/QĐ-UBND ngày 09/6/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung tên và mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc ngành Y tế tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND ngày 03/8/2012 và Quyết định số 79/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND tỉnh | Nghị quyết số 36/2012/NQ-HĐND hết hiệu lực; theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 01/8/2017 |
| XV. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
| 1 | Nghị quyết | 176/2010/NQ-HĐND ngày 02/7/2010 | Về chuẩn nghèo và chương trình giảm nghèo bền vững của tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2011 - 2015 | Được thay thế bởi Nghị quyết số 126/2014/NQ-HĐND ngày 26/9/2014 của HĐND tỉnh | 10/06/2014 |
| 2 | Nghị quyết | 126/2014/NQ-HĐND ngày 26/9/2014 | Về chuẩn hộ nghèo, chuẩn hộ cận nghèo và chính sách hỗ trợ đối với hộ mới thoát nghèo tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 | Được thay thế bởi Nghị quyết số 118/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 của HĐND tỉnh | 16/7/2018 |
| 3 | Quyết định | 22/2009/QĐ-UBND ngày 02/4/2009 | Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết tranh chấp lao động tập thể không theo trình tự, thủ tục quy định của pháp luật lao động tại các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 16/6/2016 của UBND tỉnh | 26/6/2016 |
| 4 | Quyết định | 59/2010/QĐ-UBND ngày 29/10/2010 | Ban hành Quy định về chế độ trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND ngày 02/3/2017 của UBND tỉnh | 30/3/2017 |
| 5 | Quyết định | 15/2011/QĐ-UBND ngày 22/02/2011 | Về việc quy định mức chi thù lao và số lượng người làm công tác chi trả trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội hàng tháng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi QĐ số 664/QĐ-UBND ngày 23/3/2015 của UBND tỉnh | 23/3/2015 |
| 6 | Quyết định | 61/2011/QĐ-UBND ngày 14/10/2011 | Về việc quy định mức quà tặng mừng tho, chúc thọ Người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 10/4/2014 của UBND tỉnh | 20/4/2014 |
| 7 | Quyết định | 47/2013/QĐ-UBND ngày 06/7/2013 | Ban hành Quy định trách nhiệm đóng góp và mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 02/10/2015 của UBND tỉnh | 10/12/2015 |
| XVI. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||
| 1 | Quyết định | 02/2008/QĐ-UBND ngày 04/01/2008 | Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 05/8/2014 của UBND tỉnh | 15/8/2014 |
| 2 | Quyết định | 76/2008/QĐ-UBND ngày 11/11/2008 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 10/3/2017 của UBND tỉnh | 22/3/2017 |
| 3 | Quyết định | 07/2009/QĐ-UBND ngày 25/02/2009 | Ban hành Quy định quản lý Nhà nước đối với hoạt động báo chí trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Các văn bản làm căn cứ ban hành Quyết định đã hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 01/01/2017 |
| 4 | Quyết định | 15/2009/QĐ-UBND ngày 17/3/2009 | Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Các văn bản làm căn cứ ban hành Quyết định đã hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 01/01/2018 |
| 5 | Quyết định | 31/2009/QĐ-UBND ngày 04/5/2009 | Ban hành Quy định về khen thưởng đối với tác giả, nhóm tác giả và cơ quan báo chí có thành tích tuyên truyền, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 68/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của UBND tỉnh | 04/01/2015 |
| 6 | Quyết định | 34/2009/QĐ-UBND ngày 21/5/2009 | Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong lĩnh vực ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan, đơn vị quản lý hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 14/1/2014 của UBND tỉnh | 24/01/2014 |
| 7 | Quyết định | 74/2009/QĐ-UBND ngày 13/10/2009 | Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin điện tử trên internet trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND ngày 17/10/2014 của UBND tỉnh | 27/10/2014 |
| 8 | Quyết định | 10/2010/QĐ-UBND ngày 01/3/2010 | Quy định chế độ trợ cấp thu hút đối với cán bộ, công chức làm công tác công nghệ thông tin tỉnh Đồng Nai | Điều 2 Nghị quyết số 160/2009/NQ-HĐND hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực thi hành | 17/7/2017 |
| 9 | Quyết định | 53/2010/QĐ-UBND ngày 26/8/2010 | Về việc sửa đổi khoản 5 Điều 10 Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin điện tử trên internet trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND ngày 13/10/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND ngày 17/10/2014 của UBND tỉnh | 27/10/2014 |
| 10 | Quyết định | 70/2011/QĐ-UBND ngày 14/12/2011 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 50/2018/QĐ-UBND ngày 13/11/2018 của UBND tỉnh | 01/12/2018 |
| 11 | Quyết định | 30/2014/QĐ-UBND ngày 05/8/2014 | Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 26/5/2017 của UBND tỉnh | 15/6/2017 |
| 12 | Quyết định | 46/2014/QĐ-UBND ngày 17/10/2014 | Ban hành Quy định về quản lý điểm truy cập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND ngày 13/11/2018 của UBND tỉnh | 01/12/2018 |
| 13 | Quyết định | 68/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 | Ban hành Quy chế khen thưởng tác giả, nhóm tác giả, tập thể cơ quan báo chí ngoài tỉnh có thành tích tuyên truyền góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND ngày 04/8/2017 của UBND tỉnh | 25/8/2017 |
| XVII. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||||
| 1 | Nghị quyết | 158/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 | Về xây dựng trường THPT trọng điểm chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2010 - 2015 | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2016 |
| 2 | Nghị quyết | 197/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 | Về mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông công lập từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015 tỉnh Đồng Nai | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND ngày 14/7/2016 của HĐND tỉnh | 01/8/2016 |
| 3 | Nghị quyết | 25/2011/NQ-HĐND ngày 08/12/2011 | Về việc hủy bỏ, thay thế một phần của Nghị quyết số 158/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về xây dựng trường trung học phổ thông trọng điểm chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2010 - 2015 | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2016 |
| 4 | Nghị quyết | 61/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 | Về mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý từ năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND ngày 14/7/2016 của HĐND tỉnh | 01/8/2016 |
| 5 | Nghị quyết | 62/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 | Về mức hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên là người dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đang học hệ đại học, cao đẳng chính quy từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2015 - 2016 | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2017 |
| 6 | Quyết định | 71/2008/QĐ-UBND ngày 16/10/2008 | Ban hành Quy định về nội dung chi, mức chi cho các kỳ thi | Được thay thế bởi Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 của UBND tỉnh | 15/5/2016 |
| 7 | Quyết định | 79/2008/QĐ-UBND ngày 21/11/2008 | Ban hành Quy định chế độ chi tiêu đặc thù của ngành giáo dục trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 05/05/2016 của UBND tỉnh | 15/5/2016 |
| 8 | Quyết định | 66/2010/QĐ-UBND ngày 08/11/2010 | Ban hành Quy định về chế độ đãi ngộ với cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên các trường trung học phổ thông trọng điểm chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2010 - 2015 | Được thay thế bởi Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 16/01/2012 của UBND tỉnh | 26/01/2012 |
| 9 | Quyết định | 12/2011/QĐ-UBND ngày 29/01/2011 | Ban hành Quy định về mức thu học phí; chế độ miễn, giảm học phí; chế độ hỗ trợ chi phí học tập; cơ chế thu và sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 23/9/2014 của UBND tỉnh | 03/10/2014 |
| 10 | Quyết định | 04/2012/QĐ-UBND ngày 16/01/2012 | Ban hành Quy định về mức hỗ trợ đối với cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên các trường THPT trọng điểm chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2010 - 2015 | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2016 |
| 11 | Quyết định | 16/2012/QĐ-UBND ngày 05/3/2012 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND ngày 15/6/2016 của UBND tỉnh | 25/6/2016 |
| 12 | Quyết định | 05/2013/QĐ-UBND ngày 18/01/2013 | Ban hành Quy định mức hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên người dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đang học hệ đại học, cao đẳng chính quy từ năm 2012 - 2013 đến 2015 - 2016 | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2017 |
| 13 | Quyết định | 14/2013/QĐ-UBND ngày 19/02/2013 | Ban hành Quy định về mức thu học phí; chế độ miễn, giảm học phí và sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý từ năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015 | Được thay thế bởi Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 23/9/2014 của UBND tỉnh | 03/10/2014 |
| 14 | Quyết định | 38/2013/QĐ-UBND ngày 25/6/2013 | Ban hành Quy định về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính đối với kỳ thi tốt nghiệp THPT và bổ túc THPT; kỳ thi học sinh giỏi và công tác xét tuyển, thi tuyển đầu cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 của UBND tỉnh | 15/5/2016 |
| 15 | Quyết định | 71/2013/QĐ-UBND ngày 05/12/2013 | Ban hành Quy định nội dung, mức chi cho kỳ thi nghề phổ thông trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 của UBND tỉnh | 15/5/2016 |
| 16 | Quyết định | Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 23/9/2014 | Ban hành Quy định về mức thu học phí; chế độ miễn giảm học phí; chế độ hỗ trợ chi phí học tập; cơ chế thu và sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học thuộc tỉnh quản lý năm học 2014 - 2015 | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2016 |
| XVIII. LĨNH VỰC THANH TRA | |||||
| 1 | Nghị quyết | 65/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 | Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực hiện nộp ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Nghị quyết số 88/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh | 01/01/2018 |
| 2 | Nghị quyết | 66/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 | Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Nghị quyết số 96/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh | 01/01/2018 |
| 3 | Quyết định | 81/2009/QĐ-UBND ngày 24/11/2009 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Thanh tra tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 04/02/2015 của UBND tỉnh | 14/02/2015 |
| 4 | Quyết định | 27/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác tiếp dân, xử lý khiếu nại, tố cáo đông người trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Các văn bản làm căn cứ ban hành Quyết định đã hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực. | 01/01/2017 |
| 5 | Quyết định | 20/2013/QĐ-UBND ngày 21/3/2013 | Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực hiện nộp ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết số 65/2012/NQ-HĐND hết hiệu lực, theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 01/01/2018 |
| XIX. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
| 1 | Nghị quyết | 200/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 | Về hỗ trợ phát triển sản xuất, sơ chế, tiêu thụ rau, quả an toàn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai từ năm 2011 đến năm 2015 | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2016 |
| 2 | Quyết định | 74/2008/QĐ-UBND ngày 31/10/2008 | Về việc phê duyệt Đề án nông thôn mới tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2008 - 2010 và tầm nhìn đến năm 2015 | Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2016 |
| 3 | Quyết định | 24/2009/QĐ-UBND ngày 10/4/2009 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 của UBND tỉnh | 29/10/2015 |
| 4 | Quyết định | 36/2010/QĐ-UBND ngày 08/7/2010 | Về việc thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết 124/2008/NQ-HĐND ngày 05/12/2008 hết hiệu lực, theo đó văn bản quy định chi tiết cũng đồng thời hết hiệu lực | 01/01/2018 |
| 5 | Quyết định | 33/2012/QĐ-UBND ngày 05/6/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2, Điều 9 Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 10/4/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 của UBND tỉnh | 29/10/2015 |
| 6 | Quyết định | 34/2012/QĐ-UBND ngày 07/6/2012 | Ban hành Quy định mức chi hỗ trợ, khuyến khích phát triển Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Các văn bản làm căn cứ ban hành Quyết định đã hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 12/02/2017 |
| 7 | Quyết định | 08/2015/QĐ-UBND ngày 25/5/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định mức chi hỗ trợ, khuyến khích phát triển Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND ngày 07/6/2012 của UBND tỉnh Đồng Nai | Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản sửa đổi, bổ sung cũng đồng thời hết hiệu lực | 02/12/2017 |
| XX. LĨNH VỰC AN NINH - QUỐC PHÒNG | |||||
| 1 | Nghị quyết | 202/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 | Về chế độ, định mức ngày công lao động và số lượng Chỉ huy phó Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã, Dân quân thường trực cấp xã và khu, ấp đội trưởng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2011 - 2015 | Được thay thế bởi Nghị quyết số 46/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | 01/01/2017 |
| 2 | Nghị quyết | 64/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 | Về việc vận động đóng góp Quỹ Quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị định số 03/2016/NĐ-CP ngày 05/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số Điều Luật Dân quân tự vệ không quy định việc vận động đóng góp quỹ Quốc phòng - an ninh. Nghị định này thay thế Nghị định số 58/2010/NĐ-CP ngày 01/6/2010 của Chính phủ (Nghị định số 58/2010/NĐ-CP là căn cứ ban hành Nghị quyết số 64/2012/NQ-HĐND) | 20/02/2016 |
| 3 | Quyết định | 09/2009/QĐ-UBND ngày 02/3/2009 | Quy định lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Khoản 9 Điều 1 Nghị quyết số 124/2008/NQ-HĐND ngày 05/12/2008 của HĐND tỉnh đã hết hiệu lực (được thay thế bởi Nghị quyết số 73/2017/NQ-HĐND); theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 01/8/2017 |
| 4 | Quyết định | 10/2009/QĐ-UBND ngày 02/3/2009 | Quy định về lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Khoản 10 Điều 1 Nghị quyết số 124/2008/NQ-HĐND ngày 05/12/2008 của HĐND tỉnh đã hết hiệu lực (được thay thế bởi Nghị quyết số 74/2017/NQ-HĐND); theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 01/8/2017 |
| 5 | Quyết định | 22/2012/QĐ-UBND ngày 20/3/2012 | Về hỗ trợ một số chính sách chế độ đối với lực lượng công an xã và dân quân xã, phường, thị trấn | Nghị quyết số 202/2010/NQ-HĐND hết hiệu lực thi hành (được thay thế bởi Nghị quyết số 46/2016/NQ-HĐND); theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 01/01/2017 |
| XXI. LĨNH VỰC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI | |||||
| 1 | Nghị quyết | 52/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về việc thông qua kế hoạch tổ chức các kỳ họp thường lệ năm 2017 của HĐND tỉnh Đồng Nai |
Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2018 |
| 2 | Nghị quyết | 53/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về chương trình giám sát của HĐND tỉnh Đồng Nai năm 2017 |
Hết hiệu lực theo thời gian | 01/01/2018 |
| XXII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP | |||||
| 1 | Quyết định | 82/2006/QĐ-UBND ngày 23/11/2006 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục hủy phế liệu, phế phẩm của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Các văn bản làm căn cứ ban hành Quyết định đã hết hiệu lực thi hành, theo đó văn bản quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực | 01/7/2016 |
| 2 | Quyết định | 50/2008/QĐ-UBND ngày 05/9/2008 | Về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai | Được thay thế bởi Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 09/7/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai | 19/7/2014 |
|
Tổng số: 409 văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ Trong đó gồm: 98 Nghị quyết, 309 Quyết định và 02 Chỉ thị. | |||||
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Kiến nghị (đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới) | Nội dung kiến nghị/Lý do kiến nghị | Cơ quan/đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
| Nghị quyết | 177/2010/NQ-HĐND ngày 02/7/2010 | Về việc quy định tạm thời về hỗ trợ chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức | Sở Nội vụ | Năm 2019-2020 |
|
| Nghị quyết | 70/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 | Sửa đổi Điều 1 Nghị quyết số 177/2010/NQ-HĐND ngày 02/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tạm thời về hỗ trợ chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức | Sở Nội vụ | Năm 2019-2020 |
|
| Quyết định | 1304/2005/QĐ-UBT ngày 04/4/2005 | Về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục hành chính về quản lý và sử dụng đất đai | Bãi bỏ | Phù hợp với Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 2444/2005/QĐ-UBND ngày 07/05/2005 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng giáo dục quốc phòng tỉnh Đồng Nai | Bãi bỏ | Phù hợp với Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 31/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 | Quyết định về việc thành lập Hội đồng đấu giá quyền sử dụng đất tỉnh Đồng Nai | Bãi bỏ | Phù hợp với Nghị định số 34/2016/NĐ-CP | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 51/2006/QĐ-UBND ngày 09/6/2006 | Về việc thành lập Hội đồng thẩm định các đề án khảo sát, thăm dò; báo cáo thăm dò tính trữ lượng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn tỉnh Đồng Nai | Bãi bỏ | Phù hợp Nghị định số 34/2016/NĐ-CP | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 59/2006/QĐ-UBND ngày 31/7/2006 | Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của hội đồng thẩm định danh mục bí mật nhà nước tỉnh Đồng Nai | Bãi bỏ | Phù hợp với Nghị định số 34/2016/NĐ-CP | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 14/2007/QĐ-UBND ngày 15/02/2007 | Về việc sửa đổi, bổ sung bản quy định về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Thanh tra Sở Xây dựng Đồng Nai | Bãi bỏ | Phù hợp với Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22/11/2018 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 42/2007/QĐ-UBND ngày 29/6/2007 | Ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành | Thay thế | Phù hợp với Luật Tổ chức chính quyền địa phương | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 01/2008/QĐ-UBND ngày 03/01/2008 | Ban hành Quy định về quy hoạch, xây dựng vùng khuyến khích phát triển chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Bãi bỏ | Phù hợp với Luật Quy hoạch và các Luật sửa đổi các luật liên quan đến quy hoạch | Sở Tư pháp | Đang lấy ý kiến Hội đồng thẩm định |
|
| Quyết định | 11/2008/QĐ-UBND ngày 28/01/2008 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện các hoạt động gắn với nhiệm vụ của Nhà nước giữa các sở, ban, ngành với Liên hiệp hội và các Hội thành viên | Bãi bỏ | Phù hợp với tình hình thực tế địa phương | Sở Nội vụ | Đang tổ chức lấy ý kiến |
|
| Quyết định | 26/2008/QĐ-UBND ngày 07/4/2008 | Ban hành Quy định về đào tạo nghề, giải quyết việc làm cho nhân dân thuộc diện thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Thay thế hoặc bãi bỏ | Phù hợp với Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất và Quyết định 63/2015/QĐ-TTg ngày 10/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho người lao động bị thu hồi đất | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 37/2008/QĐ-UBND ngày 21/5/2008 | Ban hành quy định về trình tự, thủ tục một cửa liên thông trong thực hiện thủ tục hành chính về đất đai của tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài | Bãi bỏ | Phù hợp với Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 82/2008/QĐ-UBND ngày 02/12/2008 | Về việc phê duyệt đề án quy hoạch karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 | Bãi bỏ | Phù hợp với Luật Quy hoạch và các Luật sửa đổi các luật liên quan đến quy hoạch | Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 83/2008/QĐ-UBND ngày 02/12/2008 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Ban Dân tộc tỉnh Đồng Nai | Bãi bỏ | Phù hợp với Nghị định số 24/2014/NĐ-CP và Nghị định số 158/2018/NĐ-CP | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 21/2009/QĐ-UBND ngày 31/3/2009 | Về việc ban hành Quy định tổ chức và hoạt động của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với tình hình thực tế địa phương | Đài Phát thanh – Truyền hình tỉnh | Đang tổ chức lấy ý kiến dự thảo |
|
| Quyết định | 29/2009/QĐ-UBND ngày 23/4/2009 | Về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục Kiểm lâm Đồng Nai | Bãi bỏ | Phù hợp với Nghị định số 24/2014/NĐ-CP và Nghị định số 158/2018/NĐ-CP | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 41/2009/QĐ-UBND ngày 17/6/2009 | Về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội tỉnh Đồng Nai | Bãi bỏ | Phù hợp với Nghị định số 24/2014/NĐ-CP và Nghị định số 158/2018/NĐ-CP | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 55/2009/QĐ-UBND ngày 04/8/2009 | Về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục bảo trợ xã hội - bảo vệ, chăm sóc trẻ em tỉnh Đồng Nai | Bãi bỏ | Phù hợp với Nghị định số 24/2014/NĐ-CP và Nghị định số 158/2018/NĐ-CP | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 80/2009/QĐ-UBND ngày 05/11/2009 | Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục Quản lý đất đai | Bãi bỏ | Phù hợp với Nghị định số 24/2014/NĐ-CP và Nghị định số 158/2018/NĐ-CP | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 82/2009/QĐ-UBND ngày 03/12/2009 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Tài chính tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với Nghị định và Thông tư mới về chức năng của Sở Tài chính | Sở Tài chính | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 04/2010/QĐ-UBND ngày 03/02/2010 | Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục thủy sản tỉnh Đồng Nai | Bãi bỏ | Phù hợp với Nghị định số 24/2014/NĐ-CP và Nghị định số 158/2018/NĐ-CP | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 18/2010/QĐ-UBND ngày 29/3/2010 | Quy chế phối hợp cấp giấy chứng nhận, đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Thay thế hoặc bãi bỏ | Phù hợp với tình hình thực tế địa phương | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 38/2010/QĐ-UBND ngày 13/7/2010 | Ban hành Quy chế hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với quy định của hệ thống pháp luật | Sở Công Thương | Đang lấy ý kiến thành viên UBND tỉnh |
|
| Quyết định | 57/2010/QĐ-UBND ngày 20/9/2010 | Ban hành Quy định tạm thời hỗ trợ chí phí đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức | Sở Nội vụ | Năm 2019-2020 |
|
| Quyết định | 67/2010/QĐ-UBND ngày 08/11/2010 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa thể thao - Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với Nghị quyết số 139/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 68/2010/QĐ-UBND ngày 10/11/2010 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 57/2010/QĐ-UBND ngày 20/9/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định tạm thời về hỗ trợ chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức | Sở Nội vụ | Năm 2019 -2020 |
|
| Quyết định | 02/2011/QĐ-UBND ngày 12/01/2011 | Ban hành Quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý được luân chuyển, điều động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Sửa đổi, bổ sung | Phù hợp tình hình thực tế địa phương | Sở Nội vụ | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 20/2011/QĐ-UBND ngày 17/3/2011 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai | Bãi bỏ | Phù hợp với Nghị định số 24/2014/NĐ-CP và Nghị định số 158/2018/NĐ-CP | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 24/2011/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh Đồng Nai | Bãi bỏ | Phù hợp với Nghị định số 24/2014/NĐ-CP và Nghị định số 158/2018/NĐ-CP | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 34/2011/QĐ-UBND ngày 17/5/2011 | Về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Đồng Nai | Bãi bỏ | Phù hợp với Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22/11/2018 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 55/2011/QĐ-UBND ngày 07/9/2011 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản tỉnh Đồng Nai | Bãi bỏ | Phù hợp với Nghị định số 24/2014/NĐ-CP và Nghị định số 158/2018/NĐ-CP | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 56/2011/QĐ-UBND ngày 07/9/2011 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục Thú y tỉnh Đồng Nai | Bãi bỏ | Phù hợp với Nghị định số 24/2014/NĐ-CP và Nghị định số 158/2018/NĐ-CP | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 69/2011/QĐ-UBND ngày 06/12/2011 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục niêm phong và mở niêm phong giếng dự phòng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Bãi bỏ | Phù hợp với Luật Tài nguyên nước năm 2012 | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 06/2012/QĐ-UBND ngày 20/01/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định tổ chức và hoạt động của Đài Phát thanh - Truyền hình Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND ngày 31/3/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với tình hình thực tế địa phương | Đài Phát thanh – Truyền hình tỉnh Đồng Nai | Đang tổ chức lấy ý kiến dự thảo |
|
| Quyết định | 38/2012/QĐ-UBND ngày 02/7/2012 | Quyết định về việc bổ sung nhiệm vụ quản lý nhà nước về thú y thủy sản của Chi cục Thủy sản tại Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ngày 03/02/2010 UBND tỉnh Đồng Nai ban hành quy định về tổ chức hoạt động của Chi cục Thủy sản | Bãi bỏ | Phù hợp với Nghị định số 24/2014/NĐ-CP và Nghị định số 158/2018/NĐ-CP | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 24/2013/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Sửa đổi, bổ sung | Phù hợp với Thông tư số 14/2018/TT-BNV ngày 03/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31/8/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố | Sở Nội vụ | Năm 2919 -2020 |
|
| Quyết định | 27/2013/QĐ-UBND ngày 22/4/2013 | Quy chế phối hợp thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với trường hợp thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh Đồng Nai | Thay thế hoặc bãi bỏ | Phù hợp với tình hình thực tế địa phương | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 49/2014/QĐ-UBND ngày 11/11/2014 | Ban hành Quy định về quản lý nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Sửa đổi, bổ sung | Phù hợp với Nghị định số 99/2015/NĐ-CP | Sở Xây dựng | Quý III/2019 |
|
| Quyết định | 57/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 | Ban hành đơn giá xây dựng nhà ở để bồi thường khi nhà nước thu hồi đất, để bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê, để định giá trong các vụ án của tòa án, thi hành án và để định giá trong các nghiệp vụ kinh tế khác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Sửa đổi, bổ sung | Phù hợp với tình hình thực tế địa phương | Sở Xây dựng | Đang lấy ý kiến thành viên UBND tỉnh |
|
| Quyết định | 02/2015/QĐ-UBND ngày 04/02/2015 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Thanh tra tỉnh Đồng Nai | Thay thé | Phù hợp với Nghị định và Thông tư mới về chức năng của Thanh tra tỉnh | Thanh tra tỉnh | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 03/2015/QĐ-UBND ngày 23/3/2015 | Ban hành Quy định và tổ chức hoạt động của Sở Tư pháp tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với Nghị định và Thông tư mới về chức năng của Sở Tư pháp | Sở Tư pháp | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 25/2015/QĐ-UBND ngày 25/8/2015 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với Nghị định và Thông tư mới về chức năng của Sở Khoa học và Công nghệ | Sở Khoa học và Công nghệ | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 34/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với Nghị định và Thông tư mới về chức năng của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND ngày 23/10/2015 | Ban hành Quy định quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Sửa đổi, bổ sung | Phù hợp với Nghị định số 97/2017/NĐ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ | Sở Tư pháp | Quý II/2019 |
|
| Quyết định | 39/2015/QĐ-UBND ngày 06/11/2015 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Bãi bỏ | Phù hợp thẩm quyền ban hành | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 48/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Ban Dân tộc tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với Nghị định và Thông tư mới về chức năng của Ban Dân tộc | Ban Dân tộc | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 49/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Nội vụ tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với Nghị định và Thông tư mới về chức năng của Sở Nội vụ | Sở Nội vụ | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 55/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Ngoại vụ tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với Nghị định và Thông tư mới về chức năng của Sở Ngoại vụ | Sở Ngoại vụ | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 56/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với Nghị định và Thông tư mới về chức năng của Sở Lao động – Thương binh và xã hội | Sở Lao động – Thương binh và xã hội | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 57/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với Nghị định và Thông tư mới về chức năng của Sở Công Thương | Sở Công Thương | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 59/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 | Ban hành Quy định xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Sửa đổi, bổ sung | Phù hợp với tình hình thực tế địa phương | Sở Công Thương | Đang giải trình báo cáo thẩm định, lấy ý kiến thành viên UBND tỉnh |
|
| Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND ngày 13/01/2016 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với Nghị định và Thông tư mới về chức năng của Văn phòng UBND tỉnh | Văn phòng UBND tỉnh | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND ngày 02/02/2016 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai | Thay thề | Phù hợp với Nghị định và Thông tư mới về chức năng của Sở Giao thông vận tải | Sở Giao thông vận tải | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 10/2016/QĐ-UBND ngày 04/3/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Tư pháp tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 25/3/2015 của UBND tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với Nghị định và Thông tư mới về chức năng của Sở Tư pháp | Sở Tư pháp | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 20/2016/QĐ-UBND ngày 29/3/2016 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với Nghị định số 82/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế | Ban Quản lý các Khu công nghiệp | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND ngày 20/4/2016 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai. | Thay thế | Phù hợp với Nghị định và Thông tư mới về chức năng của Sở Tài nguyên và Môi trường | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 37/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Y tế tỉnh Đồng Nai. | Thay thế | Phù hợp với Nghị định và Thông tư mới về chức năng của Sở Y tế | Sở Y tế | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 38/2016/QĐ-UBND ngày 15/6/2016 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với Nghị định và Thông tư mới về chức năng của Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 48/2016/QĐ-UBND ngày 25/8/2016 | Ban hành Quy định về thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Sửa đổi, bổ sung | Phù hợp với hệ thống pháp luật | Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 62/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 | Ban hành quy định một số nội dung hỗ trợ di dời, bảo tồn và phát triển các cơ sở sản xuất gốm mỹ nghệ trên địa bàn thành phố Biên Hòa | Sửa đổi, bổ sung | Phù hợp với các văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên mới ban hành | Sở Công Thương | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 74/2016/QĐ-UBND ngày 07/12/2016 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với Nghị định và Thông tư mới về chức năng của Sở Kế hoạch và Đầu tư | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 01/2017/QĐ-UBND ngày 09/01/2017 | Sửa đổi Điểm b Khoản 1 Điều 5 Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND ngày 15/6/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với Nghị định và Thông tư mới về chức năng của Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND ngày 23/01/2017 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với Nghị định và Thông tư mới về chức năng của Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 06/2017/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 | Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Sửa đổi, bổ sung | Phù hợp với Luật Ngân sách nhà nước | Sở Giao thông vận tải | Đang tổ chức lấy ý kiến |
|
| Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND ngày 06/3/2017 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với Nghị định và Thông tư mới về chức năng của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 10/2017/QĐ-UBND ngày 10/3/2017 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với Nghị định và Thông tư mới về chức năng của Sở Thông tin và Truyền thông | Sở Thông tin và Truyền thông | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 16/2017/QĐ-UBND ngày 24/4/2017 | Ban hành Quy định về quy hoạch, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, thôi giữ chức vụ, thôi làm nhiệm vụ, từ chức, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, giới thiệu ứng cử đối với cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Sửa đổi, bổ sung | Phù hợp với tình hình thực tế địa phương | Sở Nội vụ | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND ngày 31/7/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất, Chi nhánh Trung tâm phát triển quỹ đất với Ủy ban nhân dân cấp huyện; các phòng, ban trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. | Sửa đổi, bổ sung | Phù hợp với tình hình thực tế địa phương | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND ngày 03/8/2017 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Công Thương Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 của UBND tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với Nghị định và Thông tư mới về chức năng của Sở Công Thương | Sở Công Thương | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 07/8/2017 | Ban hành Quy định về tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng trong các cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Sửa đổi, bổ sung | Phù hợp với tình hình thực tế địa phương | Sở Nội vụ | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 33/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 | Ban hành Quy định quản lý Nhà nước trong lĩnh vực bảo vệ thực vật và kiểm dịch thực vật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Sửa đổi, bổ sung | Phù hợp với Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Đang tổ chức lấy ý kiến dự thảo |
|
| Quyết định | 40/2017/QĐ-UBND ngày 16/10/2017 | Ban hành Quy định trách nhiệm và các hình thức khen thưởng, xử lý kỷ luật đối với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương, cán bộ, công chức, viên chức và người có trách nhiệm liên quan trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Sửa đổi, bổ sung | Phù hợp với Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức | Sở Giao thông vận tải | Đang lấy ý kiến góp ý |
|
| Quyết định | 03/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Sửa đổi, bổ sung | Phù hợp với tình hình thực tế địa phương | Sở Tài nguyên và Môi trường | Đang lấy ý kiến |
|
| Quyết định | 08/2018/QĐ-UBND ngày 22/02/2018 | Ban hành Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với tình hình thực tế địa phương | Sở Tài chính | Đang lấy ý kiến |
|
| Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND ngày 22/01/2018 | Ban hành Quy định về việc phối hợp thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với tình hình thực tế địa phương | Sở Tài nguyên và Môi trường | Đang lấy ý kiến |
|
| Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND ngày 02/3/2018 | Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Sửa đổi, bổ sung | Phù hợp với quy định của hệ thống pháp luật | Sở Xây dựng | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND ngày 12/3/2018 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai | Sửa đổi, bổ sung | Phù hợp với Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai | Ban quản lý Khu công nghệ cao công nghệ sinh học | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND ngày 20/3/2018 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Thay thế | Phù hợp với tình hình thực tế địa phương | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 22/2018/QĐ-UBND ngày 20/4/2018 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, quản lý, sử dụng những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Sửa đổi, bổ sung | Phù hợp với tình hình thực tế địa phương | Sở Nội vụ | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND ngày 09/7/2018 | Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Sửa đổi, bổ sung | Phù hợp với quy định của hệ thống pháp luật | Sở Xây dựng | Năm 2019 |
|
| Quyết định | 54/2018/QĐ-UBND ngày 12/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tổ chức và hoạt động của cấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 của UBND tỉnh Đồng Nai | Sửa đổi, bổ sung | Phù hợp với Thông tư số 14/2018/TT-BNV | Sở Nội vụ | Năm 2919 -2020 |
|
| Quyết định | Quy định về quản lý, xây dựng và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh | Ban hành mới | Theo khoản 1 Điều 24 Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về quản lý, xây dựng và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật | Sở Xây dựng | Quý IV/2019 | |
|
| Chỉ thị | 07/2006/CT-UBND ngày 20/02/2006 | Về việc tăng cường công tác kiểm tra xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Bãi bỏ | Phù hợp theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Chỉ thị | 06/2007/CT-UBND ngày 06/02/2007 | Về việc tiếp tục tăng cường và nâng cao hiệu quả công tác thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Bãi bỏ | Phù hợp với Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi hành án dân sự | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
| 1 | Nghị quyết | Số 42/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 | Về mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với chức danh Bí thư Đảng ủy đồng thời làm Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn. | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 25/5/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ Nghị quyết số 42/2008/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với chức danh Bí thư Đảng ủy đồng thời làm Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn | 08/06/2020 |
| 2 | Nghị quyết | Số 07/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 | Về việc ban hành chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành Quy định nội dung và mức chi chế độ dinh dưỡng, hỗ trợ khuyến khích đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao giai đoạn 2020-2025 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 10/08/2020 |
| 3 | Nghị quyết | Số 24/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C. | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 29/5/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh và bãi bỏ Nghị quyết số 24/2014/NQ-HĐND của HĐND tỉnh về tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C. | 08/06/2020 |
| 4 | Nghị quyết | Số 08/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 | Sửa đổi, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh. | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016 - 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh. | 10/08/2020 |
| 5 | Nghị quyết | Số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 4 Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Sửa đổi, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh. | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016 - 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh. | 10/08/2020 |
| 6 | Nghị quyết | Số 16/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ năm 2020 đến năm 2024. | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ năm 2020 đến năm 2024. | 10/08/2020 |
| 7 | Nghị quyết | Số 02/2020/NQ-HĐND ngày 29/5/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 4 Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 và Điều 1 Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh. | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016 - 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh. | 10/08/2020 |
| 8 | Quyết định | Số 96/2008/QĐ-UBND ngày 17/12/2008 | Vể việc quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với chức danh Bí thư Đảng ủy đồng thời làm Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. | Bị thay thế bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 24/4/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định bố trí các chức danh cán bộ, công chức và tiêu chuẩn của các chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 05/05/2020 |
| 9 | Quyết định | Số 42/2009/QĐ-UBND ngày 04/8/2009 | Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 22/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. | 02/07/2020 |
| 10 | Quyết định | Số 2724/2009/QĐ - UBND ngày 28/12/2009 | Về việc ban hành Bảng đơn giá đo bản đồ và quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | Bị thay thế bởi Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 01/4/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bộ đơn giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 10/04/2020 |
| 11 | Quyết định | Số 38/2010/QĐ-UBND ngày 05/8/2010 | Ban hành quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn | Bị thay thế bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 24/4/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định bố trí các chức danh cán bộ, công chức và tiêu chuẩn của các chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 05/05/2020 |
| 12 | Quyết định | Số 08/2011/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 | Ban hành Quy chế về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | Bị thay thế bởi Quyết định số 51/2020/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 27/11/2020 |
| 13 | Quyết định | Số 35/2011/QĐ-UBND ngày 20/9/2011 | Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển nguồn nhân lực tỉnh Tây Ninh thời kỳ 2011-2020. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 12/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ các quy hoạch theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 59 Luật Quy hoạch năm 2017 và Nghị quyết số 63/NQ-CP ngày 28/6/2019 của Chính phủ | 25/06/2020 |
| 14 | Quyết định | Số 44/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 | Về việc ban hành Quy hoạch phát triển nông nghiệp tỉnh Tây Ninh đến năm 2020. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 12/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ các quy hoạch theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 59 Luật Quy hoạch năm 2017 và Nghị quyết số 63/NQ-CP ngày 28/6/2019 của Chính phủ | 25/06/2020 |
| 15 | Quyết định | Số 60/2012/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 | Ban hành Quy chế về tuyển dụng công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | Bị thay thế bởi Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 24/4/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn Tỉnh Tây Ninh. | 05/05/2020 |
| 16 | Quyết định | Số 25/2013/QĐ-UBND ngày 18/6/2013 | Về việc Quy định trình độ chuyên môn, các chuyên ngành đối với các chức danh công chức cấp xã. | Bị thay thế bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 24/4/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định bố trí các chức danh cán bộ, công chức và tiêu chuẩn của các chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 05/05/2020 |
| 17 | Quyết định | Số 66/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 | Về việc về việc quy định chức danh, bố trí các chức danh và chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 16/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Nội vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 01/04/2020 |
| 18 | Quyết định | Số 18/2014/QĐ-UBND ngày 30/7/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 47/2020/QĐ-UBND ngày 05/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp liên ngành giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 15/11/2020 |
| 19 | Quyết định | Số 66/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014 | Về việc ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Tây Ninh. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 03/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Tây Ninh. | 13/06/2020 |
| 20 | Quyết định | Số 03/2015/QĐ-UBND ngày 13/01/2015 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Tây Ninh. | Bị thay thế bởi Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 18/9/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Tây Ninh. | 29/09/2020 |
| 21 | Quyết định | Số 09/2015/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 | Ban hành Bảng giá chuẩn bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 12/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá chuẩn bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 22/08/2020 |
| 22 | Quyết định | Số 50/2015/QĐ-UBND ngày 01/10/2015 | Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với Xe máy điện. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 03/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với Xe máy điện. | 13/06/2020 |
| 23 | Quyết định | Số 62/2015/QĐ-UBND ngày 29/12/2015 | Ban hành Bảng giá bồi thường, hỗ trợ hoa màu, cây trồng và vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | Bị thay thế bởi Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 07/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định giá bồi thường đối với cây trồng và vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 17/02/2020 |
| 24 | Quyết định | Số 04/2016/QĐ-UBND ngày 29/02/2016 | Quy định về hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất, diện tích tối thiểu được phép tách thửa của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | Bị thay thế bởi Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 26/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 06/11/2020 |
| 25 | Quyết định | Số 33/2016/QĐ-UBND ngày 30/09/2016 | Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh cho Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý | Bị thay thế bởi Quyết định số 54/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp quản lý nhà nước đối với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 28/12/2020 |
| 26 | Quyết định | Số 44/2016/QĐ-UBND ngày 08/12/2016 | Ban hành Quy định về Tiêu chí và Quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | Bị thay thế bởi Quyết định số 52/2020/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về Tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 24/12/2020 |
| 27 | Quyết định | Số 65/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | Bị thay thế bởi Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 24/05/2020 |
| 28 | Quyết định | Số 69/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 | Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | Bị thay thế bởi Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND ngày 15/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 26/10/2020 |
| 29 | Quyết định | Số 19/2017/QĐ-UBND ngày 16/6/2017 | Ban hành Quy định về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017 - 2020. | Bị thay thế bởi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 12/6/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2025. | 22/06/2020 |
| 30 | Quyết định | Số 21/2017/QĐ-UBND ngày 14/7/2017 | Ban hành quy định mức chi hỗ trợ trong đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 16/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Nội vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 01/04/2020 |
| 31 | Quyết định | Số 33/2017/QĐ-UBND ngày 05/10/2017 | Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt dự toán và quyết toán các công trình sửa chữa, cải tạo, bảo trì, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất có giá trị dưới 500 triệu đồng áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 52/2020/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh ngày 24/11/2020 bãi bỏ Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt dự toán và quyết toán các công trình sửa chữa, cải tạo, bảo trì, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất có giá trị dưới 500 triệu đồng áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 04/12/2020 |
| 32 | Quyết định | Số 51/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 | Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 22/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 02/07/2020 |
| 33 | Quyết định | Số 08/2018/QĐ-UBND ngày 16/4/2018 | Ban hành Quy định quản lý đầu tư xây dựng hệ thống cửa hàng kinh doanh xăng dầu, kho xăng dầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Bị thay thế bởi Quyết định số 42/2020/QĐ-UBND ngày 16/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý đầu tư xây dựng hệ thống cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 30/10/2020 |
| 34 | Quyết định | Số 34/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 | Ban hành Quy định quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | Bị thay thế bởi Quyết định số 50/2020/QĐ-UBND ngày 16/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 27/11/2020 |
| 35 | Quyết định | Số 35/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 | Về ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | Bị thay thế bởi Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 27/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 07/11/2020 |
| 36 | Quyết định | Số 46/2018/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh. | Bị thay thế bởi Quyết định số 56/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh. | 01/01/2021 |
| 37 | Quyết định | Số 02/2019/QĐ-UBND ngày 05/01/2019 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh. | Bị thay thế bởi Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 18/9/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Tây Ninh. | 29/09/2020 |
| 38 | Quyết định | Số 04/2019/QĐ-UBND ngày 25/01/2019 | Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | Bị thay thế bởi Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 24/05/2020 |
| 39 | Quyết định | Số 15/2019/QĐ-UBND ngày 26/4/2019 | Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | Bị thay thế bởi Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 27/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 06/08/2020 |
| 40 | Quyết định | Số 29/2019/QĐ-UBND ngày 26/7/2019 | Sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh | Bị thay thế bởi Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 25/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016-2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh. | 05/09/2020 |
| 41 | Quyết định | Số 43/2019/QĐ-UBND ngày 01/11/2019 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Tiêu chí và Quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh. | Bị thay thế bởi Quyết định số 52/2020/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về Tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 24/12/2020 |
| 42 | Quyết định | Số 49/2019/QĐ-UBND ngày 25/11/2019 | Về sửa đổi, bổ sung Khoản 5 Điều 3 Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh. | Bị thay thế bởi Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 27/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 07/11/2020 |
| 43 | Quyết định | Số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 | Ban hành Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ năm 2020 đến năm 2024. | Bị thay thế bởi Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2024 | 10/09/2020 |
| 44 | Quyết định | Số 01/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 | Về việc ngưng hiệu lực một số điều của Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 26/4/2019 của UBND tỉnh quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 27/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 06/08/2020 |
| 45 | Quyết định | Số 23/2020/QĐ-UBND ngày 22/6/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2019 và Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm (2016 – 2020) nguồn vốn ngân sách tỉnh | Bị thay thế bởi Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 25/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016-2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh. | 05/09/2020 |
| Tổng cộng: 45 văn bản | |||||
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản/trích yếu nội dung của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
| 1 | Quyết định | Số 83/2008/QĐ-UBND ngày 10/10/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Mục I, II Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 25/3/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ mục I, II Điều 1 Quyết định số 83/2008/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2008 của UBND tỉnh về việc ban hành một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | 07/04/2020 |
| 2 | Quyết định | Số 32/2012/QĐ-UBND ngày 14/7/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tiêu chuẩn "Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới" | Điểm a tiêu chuẩn 2; Điểm d tiêu chuẩn 2; Điểm c tiêu chuẩn 5; | Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh sửa đổi một số tiêu chuẩn ban hành kèm theo Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2012 của UBND tỉnh ban hành tiêu chuẩn "Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới" và Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành tiêu chuẩn "Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị" | 10/01/2020 |
| 3 | Quyết định | Số 33/2013/QĐ-UBND ngày 01/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tiêu chuẩn "Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị | Điểm a tiêu chuẩn 2; Điểm c Tiêu chuẩn 2 | Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh sửa đổi một số tiêu chuẩn ban hành kèm theo Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2012 của UBND tỉnh ban hành tiêu chuẩn "Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới" và Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành tiêu chuẩn "Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị" | 10/01/2020 |
| 4 | Quyết định | Số 15/2014/QĐ-UBND ngày 02/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh. | Khoản 3 Điều 17; Điểm a khoản 7 Điều 17 | Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 11/3/2020 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 17 Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh phê duyệt kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh. | 21/03/2020 |
| 5 | Quyết định | Số 38/2015/QĐ-UBND ngày 27/7/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Tây Ninh. | Điểm a khoản 4 Điều 2; Điểm a, b, c, d, đ, e, g Khoản 8 Điều 2; Khoản 10 Điều 2; Điểm a khoản 2 Điều 3 | Bị sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ bởi Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 3 của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2015 của ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh. | 06/04/2020 |
| 6 | Quyết định | Số 65/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Tây Ninh | Khoản 2, 3 Điều 3 | Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 65/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh. | 28/02/2020 |
| 7 | Quyết định | Số 31/2016/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Tây Ninh | Điểm h khoản 5 Điều 2 | Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 48/2020/QĐ-UBND ngày 06/11/2020 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung điểm h khoản 5 Điều 2, Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 16/11/2020 |
| 8 | Quyết định | Số 32/2016/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh | Khoản 2 Điều 3 | Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 20/04/2020 |
| 9 | Quyết định | Số 26/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức chi trả chế độ nhuận bút, thù lao, trích lập và sử dụng Quỹ nhuận bút lĩnh vực phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | Khoản 8 Điều 7 | Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 29/6/2020 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung khoản 8 Điều 7 Quy định mức chi trả chế độ nhuận bút, thù lao, trích lập và sử dụng Quỹ nhuận bút lĩnh vực phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND, ngày 31/8/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 09/07/2020 |
| 10 | Quyết định | Số 17/2018/QĐ-UBND ngày 16/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Mã nhóm V Bảng giá tính thuế tài nguyên tại khoản 1 Điều 1 | Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 28/8/2020 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 07/09/2020 |
| 11 | Quyết định | Số 39/2018/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | Chủng loại máy móc, thiết bị và số lượng tối đa của các Phụ lục tại khoản 1 Điều 2 | Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số số 17/2020/QĐ-UBND ngày 21/5/2020 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung chủng loại máy móc, thiết bị và số lượng tối đa của các Phụ lục tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 31/05/2020 |
| 12 | Quyết định | Số 55/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2020 | Điểm a, điểm b khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 1 | Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 27/7/2020 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm b khoản 1 và điểm a, khoản 2 Điều 1 Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2020 | 06/08/2020 |
| 13 | Quyết định | Số 58/2019/QĐ-UBND ngày 26/12/2019 bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Khoản 1 Điều 1; thứ tự 2.4, mục 3, mục 4 Phần I Bảng đơn giá nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, nhà nuôi chim yến tại điểm a khoản 1 Điều 3 | Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 49/2020/QĐ-UBND ngày 09/11/2020 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh | 19/11/2020 |
| 14 | Quyết định | Số 33/2020/QĐ-UBND ngày 25/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016-2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh. | Đoạn đầu tiên Điều 1; khoản 1, 4, 7, 8, 9 Điều 1; Điều 2 và Bảng “Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 -2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh” | Bị sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ bởi Quyết định số 45/2020/QĐ-UBND ngày 29/10/2020 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Chương I Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016 - 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh | 08/11/2020 |
| 15 | Quyết định | Số 44/2020/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. | Khoản 9 Điều 4 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 55/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh bãi bỏ khoản 9 Điều 4 Quy chế về công tác thi đua, khen hưởng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 18/12/2020 |
| Tổng cộng: 15 văn bản | |||||
| Mẫu số 05 - Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ | |||||||||||
| |||||||||||
| PHỤ LỤC II Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh còn hiệu lực trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023 (Kèm theo Quyết định số 667/QĐ-UBND ngày 29/02/2024) | |||||||||||
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú | ||||||
| Lĩnh vực An ninh - Quốc phòng (11 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 06/2018/NQ-HĐND ngày 05/7/2018 | Xác định chiều sâu vành đai biên giới và xác lập vùng cấm trong khu vực biên giới tỉnh Đắk Lắk | 20/7/2018 | |||||||
| 02 | Nghị quyết | 02/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 | Quy định mức phụ cấp đối với lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/8/2019 | |||||||
| 03 | Nghị quyết | 17/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Về phụ cấp hàng tháng của Thôn đội trưởng và trợ cấp ngày công lao động đối với Dân quân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2021 | |||||||
| 04 | Nghị quyết | 13/2021/NQ-HĐND ngày 17/12/2021 | Quy định việc xử lý các cơ sở không đảm bảo yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh được đưa vào sử dụng trước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực | 01/01/2022 | |||||||
| 05 | Nghị quyết | 01/2022/NQ-HĐND ngày 08/4/2022 | Quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh | 11/4/2022 | |||||||
| 06 | Nghị quyết | 05/2022/NQ-HĐND ngày 18/7/2022 | Quy định số lượng, mức phụ cấp đối với Công an xã bán chuyên trách tiếp tục được sử dụng tham gia bảo đảm an ninh, trật tự tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 14/7/2022 | |||||||
| 07 | Nghị quyết | 11/2022/NQ-HĐND ngày 24/8/2022 | Quy định mức hỗ trợ hàng tháng đối với Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng; số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh | 29/8/2022 | |||||||
| 08 | Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 29/9/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 09/10/2017 | |||||||
| 09 | Quyết định | 32/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 | Quy chế phối hợp trong công tác quản lý cư trú và hoạt động của người nước ngoài tại tỉnh Đắk Lắk. | 10/01/2020 | |||||||
| 10 | Quyết định | 44/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 | Ban hành quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở hộ gia đình và nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/01/2022 | |||||||
| 11 | Quyết định | 23/2022/QĐ-UBND ngày 21/6/2022 | Ban hành quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 04/7/2022 | |||||||
| Lĩnh vực Công thương (20 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 04/2020/NQ-HĐND ngày 08/7/2020 | Chương trình hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2021-2030 | 20/7/2020 | |||||||
| 02 | Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 | Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 3/25/2016 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 22/01/2021 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND | ||||||
| 03 | Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND ngày 11/4/2016 | Quy định giờ bán hàng, các trường hợp tạm dừng bán hàng và quy trình thông báo trước khi dừng bán hàng tại cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 4/21/2016 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giờ bán hàng, các trường hợp tạm dừng bán hàng và quy trình thông báo trước khi dừng bán hàng tại cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND | ||||||
| 04 | Quyết định | 36/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 | Ban hành Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 11/28/2016 | |||||||
| 05 | Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 | Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 29/9/2017 | |||||||
| 06 | Quyết định | 27/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 | Quy định giá cụ thể, giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 29.9/2017 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày 11/7/2019 của UBND tỉnh Sửa đổi gạch đầu dòng thứ tư Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND | ||||||
| 07 | Quyết định | 12/2019/QĐ-UBND ngày 01/7/2019 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh | 7/11/2019 | |||||||
| 08 | Quyết định | 14/2019/QĐ-UBND ngày 11/7/2019 | Sửa đổi gạch đầu dòng thứ tư Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 của UBND tỉnh Quy định giá cụ thể, giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh | 21/7/2019 | |||||||
| 09 | Quyết định | 22/2019/QĐ-UBND ngày 06/11/2019 | Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/11/2019 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 12/7/2023 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND | ||||||
| 10 | Quyết định | 06/2020/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 | Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/02/2020 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND ngày 13/10/2023 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND | ||||||
| 11 | Quyết định | 03/2021/QĐ-UBND ngày 22/01/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 của UBND tỉnh Đắk Lắk | 05/02/2021 | |||||||
| 12 | Quyết định | 08/2021/QĐ-UBND ngày 23/3/2021 | Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 05/4/2021 | |||||||
| 13 | Quyết định | 16/2021/QĐ-UBND ngày 04/6/2021 | Ban hành Quy chế Quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh | 6/14/2021 | |||||||
| 14 | Quyết định | 29/2021/QĐ-UBND ngày 04/10/2021 | Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/18/2021 | |||||||
| 15 | Quyết định | 03/2022/QĐ-UBND ngày 05/01/2022 | Bổ sung một số nội dung vào Quy chế quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 04/6/2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk | 1/17/2022 | |||||||
| 16 | Quyết định | 30/2022/QĐ-UBND ngày 29/7/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương | 10/8/2022 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND | ||||||
| 17 | Quyết định | 41/2022/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giờ bán hàng, các trường hợp tạm dừng bán hàng và quy trình thông báo trước khi dừng bán hàng tại cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 11/4/2016 của UBND tỉnh | 25/11/2022 | |||||||
| 18 | Quyết định | 22/2023/QĐ-UBND ngày 12/7/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 06/11/2019 của ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 22/7/2023 | |||||||
| 19 | Quyết định | 32/2023/QĐ-UBND ngày 13/10/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk | 25/10/2023 | |||||||
| 20 | Quyết định | 39/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 29/7/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương | 14/12/2023 | |||||||
| Lĩnh vực Giáo dục Đào tạo (14 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 94/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 | Về Quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2011 - 2020, định hướng đến năm 2025 | 7/21/2013 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐNDngày 18/7/2014 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch mạng lưới giáo dục Đại học tại Điểm d Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 94/2013/NQ-HĐND | ||||||
| 02 | Nghị quyết | 126/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 | Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch mạng lưới giáo dục Đại học tại Điểm d Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 94/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 của HĐND tỉnh Đắk Lắk về quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2011 - 2020, định hướng đến năm 2025 | 7/28/2014 | |||||||
| 03 | Nghị quyết | 127/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 | Quy định một số nội dung chi, mức chi hỗ trợ phổ cập giáo dục mầm non 5 tuổi, xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, củng cố và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 9/1/2014 | |||||||
| 04 | Nghị quyết | 26/2017/NQ-HĐND ngày 11/10/2017 | Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/25/2017 | |||||||
| 05 | Nghị quyết | 02/2022/NQ-HĐND ngày 18/7/2022 | Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 24/7/2022 | |||||||
| 06 | Nghị quyết | 12/2022/NQ-HĐND ngày 24/8/2022 | Quy định mức thu học phí năm học 2022 - 2023 đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 29/8/2022 | |||||||
| 07 | Nghị quyết | 13/2022/NQ-HĐND ngày 18/11/2022 | Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 27/11/2022 | |||||||
| 08 | Nghị quyết | 14/2022/NQ-HĐND ngày 18/11/2022 | Quy định mức hỗ trợ đối với trẻ em, giáo viên và cơ sở giáo dục mầm non độc lập thuộc loại hình dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp tại tỉnh Đắk Lắk | 27/11/2022 | |||||||
| 09 | Nghị quyết | 16/2023/NQ-HĐND ngày 10/10/2023 | Kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 24/8/2022 của HĐND tỉnh về quy định mức thu học phí năm học 2022-2023 đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, đến hết năm học 2023-2024 | 20/10/2023 | |||||||
| 10 | Nghị quyết | 17/2023/NQ-HĐND ngày 10/10/2023 | Quy định chế độ thưởng cho học sinh, học viên, sinh viên, giáo viên, giảng viên và cán bộ quản lý có học sinh, học viên, sinh viên đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi cấp quốc gia, khu vực và quốc tế trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 20/10/2023 | |||||||
| 11 | Quyết định | 31/2010/QĐ-UBND ngày 22/10/2010 | Quy định mức hỗ trợ kinh phí đối với Trung tâm học tập cộng đồng và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/1/2010 | |||||||
| 12 | Quyết định | 23/2012/QĐ-UBND ngày 09/7/2012 | Ban hành Quy định mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 19/7/2012 | |||||||
| 13 | Quyết định | 08/2013/QĐ-UBND ngày 01/02/2013 | Ban hành Quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 2/11/2013 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một phần: Quyết định 25/2020/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh | ||||||
| 14 | Quyết định | 37/2021/QĐ-UBND ngày 22/11/2021 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk | 06/12/2021 | |||||||
| Lĩnh vực Giao thông và Vận tải (10 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 118/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 | Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 7/28/2014 | |||||||
| 02 | Quyết định | 31/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 | Phối hợp xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 08/01/2020 | |||||||
| 03 | Quyết định | 32/2020/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 | Ban hành Quy định trách nhiệm trong công tác phối hợp bảo đảm trật tự an toàn giai thông, kiểm soát tải trọng phương tiện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 06/11/2020 | |||||||
| 04 | Quyết định | 01/2021/QĐ-UBND ngày 11/01/2021 | Ban hành Quy định quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 21/01/2021 | |||||||
| 05 | Quyết định | 18/2021/QĐ-UBND ngày 21/6/2021 | Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh | 7/1/2021 | |||||||
| 06 | Quyết định | 26/2021/QĐ-UBND ngày 24/8/2021 | Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì đường giao thông nông thôn, cầu trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 9/16/2021 | |||||||
| 07 | Quyết định | 32/2021/QĐ-UBND ngày 02/11/2021 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Lắk | 11/15/2021 | |||||||
| 08 | Quyết định | 15/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 | Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 09/5/2022 | |||||||
| 09 | Quyết định | 44/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 | Ban hành Quy định khu vực, địa điểm đổ thải và quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/12/2022 | |||||||
| 10 | Quyết định | 42/2023/QĐ-UBND ngày 12/12/2023 | Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/12/2022 | |||||||
| Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư (19 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 137/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 | Về rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 12/23/2014 | |||||||
| 02 | Nghị quyết | 153/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 | Về việc phát triển thủy lợi trong vùng cà phê bền vững tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2015-2020 và định hướng đến năm 2025 | 7/27/2015 | |||||||
| 03 | Nghị quyết | 05/2020/NQ-HĐND ngày 08/7/2020 | Ban hành Quy định về việc hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 08/7/2020 | |||||||
| 04 | Nghị quyết | 10/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Về một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2021 - 2025 | 01/01/2021 | |||||||
| 05 | Nghị quyết | 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Về phân cấp, cơ cấu nguồn vốn đầu tư xây dựng trường học và cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2021 - 2025 | 01/01/2021 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm c, khoản 4, Điều 1 Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND | ||||||
| 06 | Nghị quyết | 03/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 | Nghị quyết quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2021-2025 | 8/23/2021 | |||||||
| 07 | Nghị quyết | 19/2021/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 | Về hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2021 – 2025 | 1/1/2022 | |||||||
| 08 | Nghị quyết | 09/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 | Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm c, khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh về phân cấp, cơ cấu nguồn vốn đầu tư xây dựng trường học và cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2021-2025 | 01/8/2022 | |||||||
| 09 | Nghị quyết | 16/2022/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 | Quy định nội dung, mức hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2023 - 2025 | 01/01/2023 | |||||||
| 10 | Nghị quyết | 04/2023/NQ-HĐND ngày 20/4/2023 | Ban hành Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn và huy động các nguồn lực khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 05/5/2023 | |||||||
| 11 | Nghị quyết | 15/2023/NQ-HĐND ngày 10/10/2023 | Giao thẩm quyền cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công nhóm C | 20/10/2023 | |||||||
| 12 | Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND ngày 22/02/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh | 3/3/2016 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quy chế phối hợp ban hành kèm theo Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND | ||||||
| 13 | Quyết định | 23/2021/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 22/02/2016 của UBND tỉnh về Quy chế phối hợp quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 8/10/2021 | |||||||
| 14 | Quyết định | 08/2022/QĐ-UBND ngày 25/01/2022 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 04/02/2022 | |||||||
| 15 | Quyết định | 36/2022/QĐ-UBND ngày 21/9/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư | 03/10/2022 | |||||||
| 16 | Quyết định | 43/2022/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 | Ban hành Quy định về trình tự, trách nhiệm phối hợp giải quyết thủ tục đầu tư và quản lý dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 02/12/2022 | |||||||
| 17 | Quyết định | 13/2023/QĐ-UBND ngày 29/3/2023 | Ban hành quy định về phân cấp, quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/4/2023 | |||||||
| 18 | Quyết định | 21/2023/QĐ-UBND ngày 03/7/2023 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp và hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh | 15/7/2023 | |||||||
| 19 | Quyết định | 40/2023/QĐ-UBND ngày 05/12/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế sử dụng nguồn vốn huy động khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 15/12/2023 | |||||||
| Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ (14 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 119/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 | Thành lập Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk | 7/28/2014 | |||||||
| 02 | Nghị quyết | 28/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định nội dung và mức chi cho các hoạt động hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đến năm 2025 | 17/12/2023 | |||||||
| 03 | Nghị quyết | 30/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách Nhà nước trên đại bàn tỉnh Đắk Lắk | 17/12/2023 | |||||||
| 04 | Nghị quyết | 35/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định mức hỗ trợ kinh phí đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 17/12/2023 | |||||||
| 05 | Quyết định | 41/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | Ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 11/10/2015 | |||||||
| 06 | Quyết định | 42/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | Ban hành Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 11/10/2015 | |||||||
| 07 | Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND ngày 01/7/2016 | V/v ban hành Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Đắk Lắk | 7/11/2016 | |||||||
| 08 | Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND ngày 09/3/2017 | Ban hành Quy định hỗ trợ, cho vay ưu đãi hỗ trợ lãi vay vốn của Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk | 3/19/2017 | |||||||
| 09 | Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND ngày 27/3/2018 | Về việc Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 4/7/2018 | |||||||
| 10 | Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND ngày 27/3/2018 | Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 4/7/2018 | |||||||
| 11 | Quyết định | 21/2021/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 | Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Khoa học và Công gnhệ tỉnh Đắk Lắk | 8/10/2021 | |||||||
| 12 | Quyết định | 31/2021/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chỉ dẫn địa lý "Buôn Ma Thuột" đối với sản phẩm cà phê Robusta | 11/11/2021 | |||||||
| 13 | Quyết định | 33/2022/QĐ-UBND ngày 03/8/2022 | Phân cấp việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế và cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn tại cơ sở X-quang chẩn đoán y tế trên địa bàn tỉnh | 15/8/2022 | |||||||
| 14 | Quyết định | 35/2023/QĐ-UBND ngày 03/11/2023 | Ban hành quy định công tác quản lý nhà nước về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỷ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 14/11/2023 | |||||||
| Lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội (21 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 105/2013/NQ-HĐND ngày 20/12/2013 | Về Cộng tác viên kiêm nhiệm bảo vệ, chăm sóc trẻ em tại thôn, buôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 12/23/2013 | |||||||
| 02 | Nghị quyết | 107/2013/NQ-HĐND ngày 20/12/2013 | Về việc quy định chế độ, chính sách đối với Đội công tác xã hội tình nguyện tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh | 12/23/2013 | |||||||
| 03 | Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND ngày 05/7/2018 | Quy định mức trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Cơ sở điều trị, cai nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 8/1/2018 | |||||||
| 04 | Nghị quyết | 08/2020/NQ-HĐND ngày 08/7/2020 | Quy định mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 20/7/2020 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một phần: Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 10/10/2023 về sửa đổi, bổng sung khoản 5 Điều 2 Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND | ||||||
| 05 | Nghị quyết | 14/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Quy định các đối tượng chính sách khác được vay từ nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | 01/01/2021 | |||||||
| 06 | Nghị quyết | 02/2021/NQ-HĐND ngày 19/3/2021 | Hỗ trợ kinh phí từ ngân sách tỉnh cho Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2021-2025 | 4/1/2021 | |||||||
| 07 | Nghị quyết | 14/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 | Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 1/1/2021 | |||||||
| 08 | Nghị quyết | 07/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2021 - 2025 | 24/7/2022 | |||||||
| 09 | Nghị quyết | 19/2022/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 | Ban hành quy định một số nội dung chi, mức chi đặc thù cho công tác y tế dự phòng - Dân số trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2023 | |||||||
| 10 | Nghị quyết | 07/2023/NQ-HĐND ngày 14/6/2023 | Quy định nội dung, mức chi thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; công tác cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, cơ sở cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 24/6/2023 | |||||||
| 11 | Nghị quyết | 18/2023/NQ-HĐND ngày 10/10/2023 | Sửa đổi khoản 5 Điều 2 Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 08/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 20/10/2023 | |||||||
| 12 | Nghị quyết | 23/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định mức chi hỗ trợ đối với người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng đi điều dưỡng tập trung và mức chi đưa, đón người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng đi điều dưỡng, tập trung, tham quan, dự hội nghị | 01/01/2024 | |||||||
| 13 | Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND ngày 29/11/2018 | Bãi bỏ quyết định số 15/2009/QĐ-UBND-ngày 24/4/2009 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động Nhà tang lễ tỉnh Đắk Lắk; Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 26/6/2012 của UBND tỉnh Đắk Lắk sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế về tổ chức và hoạt động Nhà tang lễ tỉnh; ban hành kèm theo Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND ngày 24/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 12/8/2018 | |||||||
| 14 | Quyết định | 17/2021/QĐ-UBND ngày 07/6/2021 | Ban hành Quy định hỗ trợ người có công với cách mạng được giai đất làm nhà ở; được miễn, giảm tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh | 6/17/2021 | |||||||
| 15 | Quyết định | 11/2022/QĐ-UBND ngày 01/3/2022 | Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 11/3/2022 | |||||||
| 16 | Quyết định | 22/2022/QĐ-UBND ngày 15/6/2022 | Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm | 25/6/2022 | |||||||
| 17 | Quyết định | 32/2022/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 12/8/2022 | |||||||
| 18 | Quyết định | 07/2023/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 | Ban hành Quy chế quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 22/3/2023 | |||||||
| 19 | Quyết định | 09/2023/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 | Bổ sung các định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 01/3/2022 của UBND tỉnh | 22/3/2023 | |||||||
| 20 | Quyết định | 17/2023/QĐ-UBND ngày 30/5/2023 | Quy định về mức thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 15/6/2023 | |||||||
| 21 | Quyết định | 23/2023/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 | Quy định mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/8/2023 | |||||||
| Lĩnh vực Ngoại vụ (03 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND ngày 29/6/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 18/4/2013 của UBND tỉnh về ban hành quy chế quản lý đoàn ra trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 7/10/2018 | |||||||
| 02 | Quyết định | 09/2020/QĐ-UBND ngày 05/02/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp xử lý các vấn đề lãnh sự liên quan đến người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. | 16/02/2020 | |||||||
| 03 | Quyết định | 18/2022/QĐ-UBND ngày 10/5/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Ngoại vụ tỉnh Đắk Lắk | 23/5/2022 | |||||||
| Lĩnh vực Nội vụ (24 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 02/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005 | Về việc ban hành chính sách cho đội công tác phát động quần chúng chuyên trách ở cơ sở của tỉnh | 7/31/2005 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND ngày 10/7/2009 của HDNĐ tỉnhVề việc điều chỉnh chính sách cho Đội công tác phát động quần chúng chuyên trách ở cơ sở theo Điều 1, Nghị quyết số 02/2005/NQ-HĐND | ||||||
| 02 | Nghị quyết | 07/2009/NQ-HĐND ngày 10/7/2009 | Về việc điều chỉnh chính sách cho đội công tác phát động quần chúng chuyên trách ở cơ sở theo Điều 1, Nghị quyết số 02/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005 của HĐND tỉnh | 7/20/2009 | |||||||
| 03 | Nghị quyết | 57/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Về việc quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các Hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 7/16/2012 | |||||||
| 04 | Nghị quyết | 157/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 | Về việc khen thưởng hình thức Huy hiệu "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Đắk Lắk" | 7/20/2015 | |||||||
| 05 | Nghị quyết | 08/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Bãi bỏ Nghị quyết số 143/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ đào tạo sau đại học; điều động, luân chuyển đối với cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Đắk Lắk | 20/12/2019 | |||||||
| 06 | Nghị quyết | 05/2023/NQ-HĐND ngày 20/4/2023 | Quy định chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức luân chuyển thuộc tỉnh Đắk Lắk | 01/5/2023 | |||||||
| 07 | Nghị quyết | 29/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | quy định mức hỗ trợ hàng tháng cho Ban Thường trực Ủy ban Đoàn kết Công giáo tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2024 | |||||||
| 08 | Nghị quyết | 33/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động đối với Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2024 | |||||||
| 09 | Nghị quyết | 34/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định chính sách ưu đãi tiêu chí xác định đối tượng chuyên gia, nhà khoa học và người có tài năng đặc biệt trong các lĩnh vực cần thu hút làm việc tại các cơ quan chuyên môn và đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | 17/12/2023 | |||||||
| 10 | Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND ngày 22/10/2015 | Về việc Quy định hiện vật và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng Huy hiệu "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Đắk Lắk" | 11/2/2015 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 04/01/2022 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND | ||||||
| 11 | Quyết định | 13/2016/QĐ-UBND ngày 28/3/2016 | Ban hành Quy định Danh mục thành phần hồ sơ, tài liệu thuộc nguồn nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Đắk Lắk | 4/6/2016 | |||||||
| 12 | Quyết định | 24/2019/QĐ-UBND ngày 18/11/2019 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, buôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 28/11/2019 | |||||||
| 13 | Quyết định | 30/2019/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 | Về việc ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng phần mềm quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Đắk Lắk | 02/01/2020 | |||||||
| 14 | Quyết định | 03/2020/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 | Ban hành Quy chế quản lý Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ | 20/01/2020 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một phần: Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 15/7/2022 của UBND titnh Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | ||||||
| 15 | Quyết định | 40/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 | Ban hành Quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan, đơn vị Nhà nước về thực hiện cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh | 28/12/2020 | |||||||
| 16 | Quyết định | 02/2021/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 | Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 23/01/2021 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một phần: Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Đắk Lắk | ||||||
| 17 | Quyết định | 10/2021/QĐ-UBND ngày 26/4/2021 | Về số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 06/5/2021 | |||||||
| 18 | Quyết định | 11/2021/QĐ-UBND ngày 26/4/2021 | Ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh Đắk Lắk | 06/5/2021 | |||||||
| 19 | Quyết định | 20/2021/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 | Quy định cụ thể tiêu chuẩn về trình độ chuyên môn nghiệp vụ đối với công chức làm việc tại các xã miền núi, vùng cao, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 7/26/2021 | |||||||
| 20 | Quyết định | 38/2021/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nội vụ tỉnh Đắk Lắk | 12/6/2021 | |||||||
| 21 | Quyết định | 01/2022/QĐ-UBND ngày 04/01/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 22/10/2015 về việc quy định hiện vật và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng huy hiệu "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Đắk Lắk | 14/01/2022 | |||||||
| 22 | Quyết định | 16/2022/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Đắk Lắk | 08/5/2022 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 25/11/2022 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND | ||||||
| 23 | Quyết định | 39/2022/QĐ-UBND ngày 13/10/2022 | Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ của cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Đắk Lắk quản lý | 24/10/2022 | |||||||
| 24 | Quyết định | 45/2022/QĐ-UBND ngày 25/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức,viên chức thuộc UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND | 05/12/2022 | |||||||
| Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (46 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 33/2008/NQ-HĐND ngày 19/12/2008 | Về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2015 | 29/12/2008 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND | ||||||
| 02 | Nghị quyết | 41/2011/NQ-HĐND ngày 22/12/2011 | Về xây dựng Hệ thống khuyến nông viên cơ sở tỉnh Đắk Lắk | 12/26/2011 | |||||||
| 03 | Nghị quyết | 78/2012/NQ-HĐND ngày 21/12/2012 | Về việc quy định một số chính sách bảo tồn voi tỉnh Đắk Lắk | 12/22/2012 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 17/12/2021 của HDDND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 78/2012/NQ-HĐND | ||||||
| 04 | Nghị quyết | 141/2014/NQ-HDND ngày 13/12/2014 | Về an toàn hồ chứa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 12/23/2014 | |||||||
| 05 | Nghị quyết | 24/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Phát triển cà phê bền vững của tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 8/1/2017 | |||||||
| 06 | Nghị quyết | 03/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 | Quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 8/1/2019 | |||||||
| 07 | Nghị quyết | 13/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2021 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một phần: Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND | ||||||
| 08 | Nghị quyết | 18/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Quy định mức chi công tác theo dõi, đánh giá bộ chỉ số nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nguồn nước bị ô nhiễm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2021 | |||||||
| 09 | Nghị quyết | 19/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2021 | |||||||
| 10 | Nghị quyết | 09/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 | Quy định khu vực không được phép chăn nuôi; vùng nuôi chim yến; chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh | 8/23/2021 | |||||||
| 11 | Nghị quyết | 11/2021/NQ-HĐND ngày 17/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 78/2012/NQ-HĐND ngày 21/12/2012 của HĐND tỉnh về việc quy định một số chính sách bảo tồn voi tỉnh Đắk Lắk | 1/1/2022 | |||||||
| 12 | Nghị quyết | 17/2022/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/12/2022 | |||||||
| 13 | Nghị quyết | 22/2022/NQ-HĐND ngày 21/12/2022 | Hỗ trợ phát triển nông, lâm và thủy sản gắn liền với tái cơ cấu ngành nông nghiệp đến năm 2025 | 01/01/2023 | |||||||
| 14 | Nghị quyết | 09/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 | Quy định hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2021 - 2025 | 24/7/2023 | |||||||
| 15 | Nghị quyết | 12/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND ngày 19/12/2008 của HĐND tỉnh | 24/7/2023 | |||||||
| 16 | Nghị quyết | 32/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định nội dung, mức chi thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác theo Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021-2030 trên địa bàn tỉnh Đắk | 17/12/2023 | |||||||
| 17 | Quyết định | 22/2010/QĐ-UBND ngày 04/8/2010 | Ban hành quy định về tổ chức và hoạt động Mạng lưới thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 8/14/2010 | |||||||
| 18 | Quyết định | 37/2012/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 | Ban hành Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/29/2012 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 13/01/2015 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, ban hành tại Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND | ||||||
| 19 | Quyết định | 13/2014/QĐ-UBND ngày 28/5/2014 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện các chính sách về bảo tồn Voi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 6/7/2014 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND ngày 27/12/2016 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện các chính sách về bảo tồn Voi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND | ||||||
| 20 | Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND ngày 08/10/2014 | Ban hành Quy định về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/18/2014 | |||||||
| 21 | Quyết định | 03/2015/QĐ-UBND ngày 13/01/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, ban hành tại Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 của UBND tỉnh Đắk Lắk | 1/23/2015 | |||||||
| 22 | Quyết định | 22/2016/QĐ-UBND ngày 20/5/2016 | Ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 6/1/2016 | |||||||
| 23 | Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND ngày 27/12/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện các chính sách về bảo tồn voi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 28/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 1/6/2017 | |||||||
| 24 | Quyết định | 08/2017/QĐ-UBND ngày 28/02/2017 | Về hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/3/2017 | |||||||
| 25 | Quyết định | 15/2017/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 | Ban hành Quy định mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 4/27/2017 | |||||||
| 26 | Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2017 | Ban hành Quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 7/1/2018 | |||||||
| 27 | Quyết định | 09/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 | Về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 02/6/2019 | |||||||
| 28 | Quyết định | 04/2020/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 | Về việc phân cấp phê duyệt hỗ trợ liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp theo quy mô vốn đầu tư và địa bàn thực hiện liên kết trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 30/01/2020 | |||||||
| 29 | Quyết định | 08/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 | Về việc quy định số lần tạm ứng, tỷ lệ tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng hàng năm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 02/02/2020 | |||||||
| 30 | Quyết định | 10/2020/QĐ-UBND ngày 13/4/2020 | Về việc quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 23/4/2020 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 10/3/2023 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND | ||||||
| 31 | Quyết định | 23/2020/QĐ-UBND ngày 07/8/2020 | Quy định về phân cấp quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/7/2020 | |||||||
| 32 | Quyết định | 38/2020/QĐ-UBND ngày 17/12/2020 | Quy định khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn; nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản tại khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 27/12/2020 | |||||||
| 33 | Quyết định | 39/2020/QĐ-UBND ngày 17/12/2020 | Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đến năm 2030 | 27/12/2020 | |||||||
| 34 | Quyết định | 05/2021/QĐ-UBND ngày 05/02/2021 | Quy định các hệ số k thành phần làm cơ sở xác định tiền chi trả, dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 15/02/2021 | |||||||
| 35 | Quyết định | 19/2021/QĐ-UBND ngày 23/6/2021 | Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh | 7/3/2021 | |||||||
| 36 | Quyết định | 42/2021/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 | Ban hành Quy định một số nội dung và mức cho hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 1/9/2021 | |||||||
| 37 | Quyết định | 04/2022/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 | Ban hành Quy định phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 1/20/2022 | |||||||
| 38 | Quyết định | 09/2022/QĐ-UBND ngày 28/01/2022 | Ban hành quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh | 08/02/2022 | |||||||
| 39 | Quyết định | 38/2022/QĐ-UBND ngày 06/10/2022 | Ban hành quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với việc quản lý, vận hành, sử dụng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 16/10/2022 | |||||||
| 40 | Quyết định | 10/2023/QĐ-UBND ngày 10/3/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 13/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 20/3/2023 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 15/9/2023 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND | ||||||
| 41 | Quyết định | 14/2023/QĐ-UBND ngày 30/3/2023 | Ban hành quy định về cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ bằng tiền mặt hoặc hiện vật để luân chuyển trong cộng đồng theo từng dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/4/2023 | |||||||
| 42 | Quyết định | 31/2023/QĐ-UBND ngày 15/9/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 10/3/2023 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 13/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 15/9/2023 | |||||||
| 43 | Quyết định | 34/2023/QĐ-UBND ngày 31/10/2023 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 10/11/2023 | |||||||
| 44 | Quyết định | 37/2023/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 | Ban hành quy định chi tiết nội dung chi và mức chi của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Đắk Lắk | 03/12/2023 | |||||||
| 45 | Quyết định | 38/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk | 14/12/2023 | |||||||
| 46 | Quyết định | 43/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh | 30/12/2023 | |||||||
| Lĩnh vực Tài chính (72 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 03/2016/NQ-HĐND ngày 30/8/2016 | Bãi bỏ Nghị quyết số 90/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 và Nghị quyết số 114/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của HĐND tỉnh về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 9/15/2016 | |||||||
| 02 | Nghị quyết | 07/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi từ năm 2017 cho ngân sách các cấp chính quyền thuộc tỉnh Đắk Lắk | 1/1/2017 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường cho các cấp ngân sách thuộc tỉnh Đắk Lắk | ||||||
| 03 | Nghị quyết | 12/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Quy định về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 1/1/2017 | |||||||
| 04 | Nghị quyết | 20/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Quy định mức trích (tỷ lệ %) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 8/1/2017 | |||||||
| 05 | Nghị quyết | 21/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Quy định mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 8/1/2017 | |||||||
| 06 | Nghị quyết | 22/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 8/1/2017 | |||||||
| 07 | Nghị quyết | 29/2017/NQ-HĐND ngày 11/10/2017 | Quy định nội dung, mức chi hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội của địa phương | 10/25/2017 | |||||||
| 08 | Nghị quyết | 30/2017/NQ-HĐND ngày 11/10/2017 | Quy định mức chi chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/25/2017 | |||||||
| 09 | Nghị quyết | 01/2018/NQ-HĐND ngày 05/7/2018 | Quy định mức chi hỗ trợ thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 8/1/2018 | |||||||
| 10 | Nghị quyết | 02/2018/NQ-HĐND ngày 05/7/2018 | Về định mức kinh phí hỗ trợ lập kế hoạch đầu tư cấp xã thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 8/1/2018 | |||||||
| 11 | Nghị quyết | 03/2018/NQ-HĐND ngày 05/7/2018 | Quy định biểu mẫu và thời gian gửi kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, quyết toán hàng năm; thời gian giao dự toán và thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương các cấp tỉnh Đắk Lắk | 7/20/2018 | |||||||
| 12 | Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND ngày 05/7/2018 | Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | 7/20/2018 | |||||||
| 13 | Nghị quyết | 09/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban Tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 1/1/2019 | |||||||
| 14 | Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 1/1/2019 | |||||||
| 15 | Nghị quyết | 11/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản, phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | 1/1/2019 | |||||||
| 16 | Nghị quyết | 04/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 | Quy định chế độ chi tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh | 01/8/2019 | |||||||
| 17 | Nghị quyết | 07/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường cho các cấp ngân sách thuộc tỉnh Đắk Lắk | 20/12/2019 | |||||||
| 18 | Nghị quyết | 06/2020/NQ-HĐND ngày 08/7/2020 | Về việc phân cấp thẩm quyền phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác; quyết định thu hồi, điều chuyển, bán, thanh lý và xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | 20/7/2020 | |||||||
| 19 | Nghị quyết | 07/2020/NQ-HĐND ngày 08/7/2020 | Quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách địa phương | 20/7/2020 | |||||||
| 20 | Nghị quyết | 11/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2021 | |||||||
| 21 | Nghị quyết | 01/2021/NQ-HĐND ngày 19/3/2021 | Quy định nội dung, mức chi, thời gian hưởng hỗ trợ phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Đắk lắk | 28/3/2021 | |||||||
| 22 | Nghị quyết | 04/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 | Quy định nội dung và mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang tập trung tập huấn, thi đấu của tỉnh | 28/3/2021 | |||||||
| 23 | Nghị quyết | 06/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 | Quy định tỷ lệ để lại phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 28/3/2021 | |||||||
| 24 | Nghị quyết | 12/2021/NQ-HĐND ngày 17/12/2021 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 | 01/01/2022 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND | ||||||
| 25 | Nghị quyết | 08/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 | Quy định về mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/8/2022 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về mức thu các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND | ||||||
| 26 | Nghị quyết | 10/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 | Quy định phân bổ hạch toán thu thuế giá trị gia tăng đối với hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/8/2022 | |||||||
| 27 | Nghị quyết | 15/2022/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 | Về việc quy định mức đối ứng từ nguồn vốn sự nghiệp ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/12/2022 | |||||||
| 28 | Nghị quyết | 20/2022/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 | Quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2023 | |||||||
| 29 | Nghị quyết | 21/2022/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 | Bãi bỏ Nghị quyết số 112/2014/NQ-HĐND ngày 17/7/2014 của HĐND tỉnh Đắk Lắk phân cấp thẩm quyền quyết định điều chuyển, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng, thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/12/2022 | |||||||
| 30 | Nghị quyết | 01/2023/NQ-HĐND ngày 20/4/2023 | Quy định khung hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 20/4/2023 | |||||||
| 31 | Nghị quyết | 02/2023/NQ-HĐND ngày 20/4/2023 | Bổ sung một số nội dung vào Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi từ năm 2017 cho ngân sách các cấp chính quyền thuộc tỉnh Đắk Lắk | 05/5/2023 | |||||||
| 32 | Nghị quyết | 03/2023/NQ-HĐND ngày 20/4/2023 | Quy định mức chi đối với các nội dung chi cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 05/5/2023 | |||||||
| 33 | Nghị quyết | 08/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về mức thu các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2022/ND-HĐND ngày 20/7/2022 | 24/7/2023 | |||||||
| 34 | Nghị quyết | 20/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định mức hỗ trợ trực tiếp cho người phân công giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2024 | |||||||
| 35 | Nghị quyết | 22/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định khung hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2024 | |||||||
| 36 | Nghị quyết | 24/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 17/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 | 17/12/2023 | |||||||
| 37 | Nghị quyết | 26/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | về tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền thuộc tỉnh Đắk Lắk từ năm 2024 | 17/12/2023 | |||||||
| 38 | Nghị quyết | 27/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 17/12/2023 | |||||||
| 39 | Quyết định | 51/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 | Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 1/8/2013 | |||||||
| 40 | Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND ngày 06/01/2016 | Ban hành Quy định về việc miễn, giảm tiền thuê đất đối với các dự án xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh | 1/16/2016 | |||||||
| 41 | Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 | Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách Xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 9/22/2017 | |||||||
| 42 | Quyết định | 31/2017/QĐ-UBND ngày 13/11/2017 | Quy định về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 11/23/2017 | |||||||
| 43 | Quyết định | 04/2018/QĐ-UBND ngày 13/02/2018 | Ban hành quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 2/23/2018 | |||||||
| 44 | Quyết định | 23/2018/QĐ-UBND ngày 13/9/2018 | Quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động của Hội đồng thẩm định bảng giá đất và Hội đồng thẩm định giá đất, Hội đồng thẩm định bảng giá đất, Hội đồng thẩm định giá đất | 9/23/2018 | |||||||
| 45 | Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 | Về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | 1/6/2019 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 của Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND | ||||||
| 46 | Quyết định | 01/2019/QĐ-UBND ngày 14/01/2019 | Bãi bỏ Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 28/10/2011 của UBND tỉnh về việc sử dụng nguồn thu từ chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành | 24/01/2019 | |||||||
| 47 | Quyết định | 04/2019/QĐ-UBND ngày 08/4/2019 | Ban hành Quy định mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/4/2019 | |||||||
| 48 | Quyết định | 23/2019/QĐ-UBND ngày 18/11/2019 | Quy định tài sản công có giá trị lớn sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | 28/11/2019 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 15/7/2022 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND | ||||||
| 49 | Quyết định | 26/2019/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 | Về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 30/12/2019 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND ngày 29/8/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá ban hành kèm theo Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND | ||||||
| 50 | Quyết định | 29/2019/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 | Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2020 | |||||||
| 51 | Quyết định | 19/2020/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đối với các đơn vị sự nghiệp y tế thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Đắk Lắk | 20/6/2020 | |||||||
| 52 | Quyết định | 21/2020/QĐ-UBND ngày 29/6/2020 | Về việc quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | 10/7/2020 | |||||||
| 53 | Quyết định | 27/2020/QĐ-UBND ngày 24/8/2020 | Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/9/2020 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 của Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND | ||||||
| 54 | Quyết định | 31/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 | Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/11/2020 | |||||||
| 55 | Quyết định | 15/2021/QĐ-UBND ngày 14/5/2021 | quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | 01/6/2021 | |||||||
| 56 | Quyết định | 35/2021/QĐ-UBND ngày 11/9/2021 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo | 20/11/2021 | |||||||
| 57 | Quyết định | 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/6/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính | 04/7/2022 | |||||||
| 58 | Quyết định | 26/2022/QĐ-UBND ngày 15/7/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 18/11/2019 của UBND tỉnh Đắk Lắk quy định tài sản công có giá trị lớn sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | 01/8/2022 | |||||||
| 59 | Quyết định | 37/2022/QĐ-UBND ngày 20/9/2022 | Phân cấp thẩm quyền xử lý tài sản trang bị khi kết thúc nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | 17/10/2022 | |||||||
| 60 | Quyết định | 46/2022/QĐ-UBND ngày 30/11/2022 | Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quản lý; trình tự, thời gian lập, gửi. xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do UBND cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/12/2022 | |||||||
| 61 | Quyết định | 49/2022/QĐ- UBND ngày 20/12/2022 | Quy định thời hạn báo cáo quyết toán ngân sách và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của các đơn vị dự toán trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 30/12/2022 | |||||||
| 62 | Quyết định | 52/2022/QĐ- UBND ngày 30/12/2022 | Quy định quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước giao cho công đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ thuộc các Chương trình mục tiêu Quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/01/2023 | |||||||
| 63 | Quyết định | 05/2023/QĐ-UBND ngày 24/02/2023 | Bổ sung một số nội dung tại phụ lục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đối với các đơn vị sự nghiệp y tế ban hành kèm theo Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 10/06/2020 của UBND tỉnh | 13/3/2023 | |||||||
| 64 | Quyết định | 08/2023/QĐ-UBND ngày 07/3/2023 | Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh | 20/3/2023 | |||||||
| 65 | Quyết định | 11/2023/QĐ-UBND ngày 20/3/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND, ngày 24/02/2023 của UBND tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 20/3/2023 | |||||||
| 66 | Quyết định | 20/2023/QĐ-UBND ngày 21/6/2023 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 21/6/2023 | |||||||
| 67 | Quyết định | 26/2023/QĐ-UBND ngày 22/8/2023 | Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 01/9/2023 | |||||||
| 68 | Quyết định | 27/2023/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 | sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 của Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 27/8/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc quy định mức tỷ lệ phần trămg (%) để xác định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/9/2023 | |||||||
| 69 | Quyết định | 29/2023/QĐ-UBND ngày 29/8/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá ban hành kèm theo Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 của UBND tỉnh Đắk Lắk | 15/9/2023 | |||||||
| 70 | Quyết định | 33/2023/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 của Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | 06/11/2023 | |||||||
| 71 | Quyết định | 41/2023/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 | Quy định tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 28/12/2023 | |||||||
| 72 | Quyết định | 44/2023/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 08/01/2024 | |||||||
| Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường (29 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 113/2014/NQ-HĐND ngày 17/4/2014 | Về quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 27/7/2014 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 27/12/2021 của HĐND tỉnh | ||||||
| 02 | Nghị quyết | 01/2020/NQ-HĐND ngày 22/5/2020 | Về Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh giai đoạn 2020-2024 | 01/6/2020 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh giai đoạn 2020-2024 tại Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND | ||||||
| 03 | Nghị quyết | 20/2021/NQ-HDNĐ ngày 27/12/2021 | Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 113/2014/NQ-HĐND ngày 17/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 10/01/2022 | |||||||
| 04 | Nghị quyết | 21/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh giai đoạn 2020-2024 tại nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 22/5/2020 của HĐND tỉnh | 17/12/2023 | |||||||
| 05 | Quyết định | 49/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện bảo vệ khoáng sản chưa khai thác; thanh tra, kiểm tra và bảo vệ môi trường trong lĩnh vực khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 1/10/2014 | |||||||
| 06 | Quyết định | 23/2015/QĐ-UBND ngày 07/8/2015 | Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 8/17/2015 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh tại các Quyết định của UBND tỉnh Đắk Lắk | ||||||
| 07 | Quyết định | 02/2016/QĐ-UBND ngày 13/01/2016 | Về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 1/22/2016 | |||||||
| 08 | Quyết định | 19/2016/QĐ-UBND ngày 12/4/2016 | Về việc quy định cơ quan thực hiện việc xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp | 4/22/2016 | |||||||
| 09 | Quyết định | 30/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Trung tâm phát triển quỹ đất Đắk Lắk với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm phát triển quỹ đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 8/22/2016 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, thay thế một phần: Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh tại các Quyết định của UBND tỉnh Đắk Lắk | ||||||
| 10 | Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND ngày 15/5/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thu ngân sách nhà nước đối với hoạt động khai thác tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 5/25/2018 | |||||||
| 11 | Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND ngày 03/8/2018 | Quy định thu hồi đất đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng so với tiến độ sử dụng đất đã giao kết trong hợp đồng thuê đất, thuê lại đất với doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng trong khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 8/14/2018 | |||||||
| 12 | Quyết định | 27/2019/QĐ-UBND ngày 09/12/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh tại các Quyết định của UBND tỉnh Đắk Lắk | 29/12/2019 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, thay thế một phần: Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 Ban hành Quy định cơ chế phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | ||||||
| 13 | Quyết định | 05/2020/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻvà sử dụng thông tin, dữ liệu; khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 30/01/2020 | |||||||
| 14 | Quyết định | 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 | Ban hành Bảng giá và Quy định bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh giai đoạn 2020-2024 | 13/7/2020 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, thay thế một phần: Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 09/10/2020 Bãi bỏ một số nội dung của Quyết định va Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND; Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất; sửa đổi, bổ sung khoản 12 Điều 4 của Quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND | ||||||
| 15 | Quyết định | 29/2020/QĐ-UBND ngày 10/9/2020 | Bãi bỏ một số nội dung của Quyết định và Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá và quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020-2024 | 20/10/2020 | |||||||
| 16 | Quyết định | 34/2020/QĐ-UBND ngày 25/11/2020 | Quy định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh | 05/12/2020 | |||||||
| 17 | Quyết định | 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 | Bổ sung giá đất vào bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020-2024 ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND | 07/12/2020 | |||||||
| 18 | Quyết định | 06/2021/QĐ-UBND ngày 05/02/2021 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường với UBND cấp huyện, cấp xã, cơ quan Thuế và các cơ quan có liên quan trong việc thực hiện một số chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng Đăng ký đất đai | 15/02/2021 | |||||||
| 19 | Quyết định | 28/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 | Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/1/2021 | |||||||
| 20 | Quyết định | 41/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 | Ban hành Quy định cơ chế phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện thu hồi đất, bồi dưỡng, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế- xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 1/3/2022 | |||||||
| 21 | Quyết định | 02/2022/QĐ-UBND ngày 05/01/2022 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk | 1/17/2022 | |||||||
| 22 | Quyết định | 05/2022/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 | Ban hành Quy định quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 1/20/2022 | |||||||
| 23 | Quyết định | 07/2022/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 | Ban hành Quy định hạn mức một số loại đất; kích thước, diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa cho hộ gia đình, cá nhân; việc rà soát, công bố công khai các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/02/2022 | |||||||
| 24 | Quyết định | 14/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 | Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 25/3/2022 | |||||||
| 25 | Quyết định | 19/2022/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 | Bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất; sửa đổi, bổ sung khoản 12 điều 4 của Quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của UBND tỉnh | 30/5/2022 | |||||||
| 26 | Quyết định | 21/2022/QĐ-UBND ngày 01/6/2022 | Ban hành Quy định mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với từng loại vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 11/6/2022 | |||||||
| 27 | Quyết định | 50/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 | Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2023 | |||||||
| 28 | Quyết định | 45/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hạn mức một sốloại đất; kích thước, diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa, hợp thửa cho hộ gia đình, cá nhân; việc rà soát, công bố công khai các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 của UBND tỉnh | 10/01/2024 | |||||||
| 29 | Chỉ thị | 09/2014/CT-UBND ngày 15/10/2014 | Về việc tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý đối với các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai trên địa bàn tỉnh | 10/25/2014 | |||||||
| Lĩnh vực Thanh tra (03 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Quyết định | 13/2015/QĐ-UBND ngày 20/3/2015 | Ban hành Quy định về công tác tiếp công dân trên địa bàn tỉnh | 3/30/2015 | |||||||
| 02 | Quyết định | 16/2016/QĐ-UBND ngày 05/4/2016 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh, Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 4/15/2016 | |||||||
| 03 | Quyết định | 31/2022/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 | Ban hành Quy định chế độ báo cáo công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 12/8/2022 | |||||||
| Lĩnh vực Thông tin truyền thông (22 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Quyết định | 39/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin | 1/10/2011 | - Hết hiệu lực một phần: - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin, ban hành kèm theo Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND | ||||||
| 02 | Quyết định | 08/2014/QĐ-UBND ngày 09/5/2014 | Ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng và vận hành Hệ thống thư điện tử tỉnh Đắk Lắk | 5/19/2014 | |||||||
| 03 | Quyết định | 15/2014/QĐ-UBND ngày 04/6/2014 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 6/14/2014 | - Hết hiệu lực một phần: - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND | ||||||
| 04 | Quyết định | 16/2014/QĐ-UBND ngày 11/6/2014 | Về việc ban hành Quy định mức chi trả nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng tải trên Cổng/Trang thông tin điện tử; Bản tin của các cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị - xã hội; Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện, thị xã, thành phố; Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 6/21/2014 | - Hết hiệu lực một phần: - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 24/11/2021 của UBND tỉnh | ||||||
| 05 | Quyết định | 46/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Ban hành Quy định về phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 1/10/2015 | |||||||
| 06 | Quyết định | 31/2015/QĐ-UBND ngày 25/9/2015 | Ban hành Quy định về tổng diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng và thời gian hoạt động của đại lý Internet, điểm truy cập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/10/2015 | - Hết hiệu lực một phần: - Văn bản bãi bỏ một phần: Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh | ||||||
| 07 | Quyết định | 20/2016/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 | Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh | 5/27/2016 | |||||||
| 08 | Quyết định | 38/2016/QĐ-UBND ngày 29/11/2016 | Ban hành Quy định quản lý, sử dụng Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 12/9/2016 | |||||||
| 09 | Quyết định | 27/2018/QĐ-UBND ngày 09/11/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 27/5/2015 của UBND tỉnh về ban hành Quy định quy trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế và cấp mới, sửa đổi, bổ sung, gia hạn; cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 11/19/2018 | |||||||
| 10 | Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND ngày 16/11/2018 | Ban hành Quy chế quản lý và cung cấp thông tin trên Trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước tỉnh Đắk Lắk | 11/26/2018 | |||||||
| 11 | Quyết định | 11/2019/QĐ-UBND ngày 21/6/2019 | Ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử dụng Cổng Dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp Một cửa điện tử liên thông tỉnh Đắk Lắk | 01/7/2019 | |||||||
| 12 | Quyết định | 16/2019/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 | Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Đắk Lắk | 09/8/2019 | - Hết hiệu lực một phần: - Văn bản bãi bỏ một phần: Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 22/11/2021 Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Đắk Lắk, ban hành kèm theo Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND | ||||||
| 13 | Quyết định | 11/2020/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 04/6/2014 của UBND tỉnh | 01/5/2020 | |||||||
| 14 | Quyết định | 28/2020/QĐ-UBND ngày 22/9/2020 | Ban hành Quy chế hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 05/10/2020 | |||||||
| 15 | Quyết định | 41/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 | Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 15/01/2021 | |||||||
| 16 | Quyết định | 12/2021/QĐ-UBND ngày 26/4/2021 | Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 06/5/2021 | |||||||
| 17 | Quyết định | 34/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 | Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 11/18/2021 | |||||||
| 18 | Quyết định | 36/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin, ban hành kèm theo Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 11/29/2021 | |||||||
| 19 | Quyết định | 39/2021/QĐ-UBND ngày 22/11/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Đắk Lắk, ban hành kèm theo Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 06/12/2021 | |||||||
| 20 | Quyết định | 40/2021/QĐ-UBND ngày 24/11/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức chi trả nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng tải trên Cổng Trang thông tin điện tử; Bản tin của các cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị - xã hội; Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện, thị xã, thành phố; Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, được ban hành kèm theo Quyết định số 16/ 2014/ QĐ-UBND ngày 11/6/2014 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 11/8/2021 | |||||||
| 21 | Quyết định | 42/2022/QĐ-UBND ngày 14/11/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Lắk | 28/11/2022 | |||||||
| 22 | Quyết định | 01/2023/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 | Ban hành Quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu dùng chung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 22/01/2023 | |||||||
| Lĩnh vực Tư pháp (26 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 122/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 | Quy định về mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 7/28/2014 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản thay thế một phần: Nghị quyết số 142/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của HĐND tỉnh quy định về mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | ||||||
| 02 | Nghị quyết | 142/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 | Quy định về mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 12/23/2014 | |||||||
| 03 | Nghị quyết | 19/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Bãi bỏ một số nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh | 8/1/2017 | |||||||
| 04 | Nghị quyết | 13/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Bãi bỏ Nghị quyết số 95/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 của HĐND tỉnh về trợ giúp pháp lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2013 - 2020 | 12/20/2018 | |||||||
| 05 | Nghị quyết | 01/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 | Bãi bỏ một số nghị quyết quy phạm pháp luật của HĐND tỉnh | 01/8/2019 | |||||||
| 06 | Nghị quyết | 02/2020/NQ-HĐND ngày 08/7/2020 | Nghị quyết bãi bỏ một số Nghị quyết QPPL của HĐND tỉnh | 20/7/2020 | |||||||
| 07 | Nghị quyết | 04/2022/NQ-HĐND ngày 18/7/2022 | Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 24/7/2022 | |||||||
| 08 | Nghị quyết | 13/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 | Quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 24/7/2023 | |||||||
| 09 | Quyết định | 37/2015/QĐ-UBND ngày 28/10/2015 | Về việc ban hành Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 11/10/2015 | |||||||
| 10 | Quyết định | 38/2015/QĐ-UBND ngày 28/10/2015 | Về mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản tại các cơ quan thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 11/10/2015 | |||||||
| 11 | Quyết định | 42/2016/QĐ-UBND ngày 01/12/2016 | Quy định về cộng tác viên dịch thuật và mức thù lao dịch thuật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 12/10/2016 | |||||||
| 12 | Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND ngày 16/01/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết các trường hợp vướng mắc giữa giấy tờ hộ tịch và các giấy tờ, hồ sơ khác của công dân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 1/26/2017 | |||||||
| 13 | Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND ngày 22/02/2017 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 3/4/2017 | |||||||
| 14 | Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND ngày 14/3/2017 | Ban hành Quy định về trình tự, trách nhiệm xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân trên địa bàn tỉnh | 3/23/2017 | |||||||
| 15 | Quyết định | 20/2017/QĐ-UBND ngày 17/7/2017 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chứa quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh | 7/22/2017 | |||||||
| 16 | Quyết định | 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 | Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 | |||||||
| 17 | Quyết định | 01/2020/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 13/01/2020 | |||||||
| 18 | Quyết định | 25/2020/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 | Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 01/9/2020 | |||||||
| 19 | Quyết định | 07/2021/QĐ-UBND ngày 24/02/2021 | Ban hành Quy chế phối hợp về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 21/3/2021 | |||||||
| 20 | Quyết định | 13/2021/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 | Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tư pháp tỉnh Đắk Lắk | 10/5/2021 | |||||||
| 21 | Quyết định | 24/2021/QĐ-UBND ngày 09/8/2021 | Quy định về các trường hợp và thẩm quyền xác định hồ sơ xử lý vi phạm hành chính có nội dung phức tạp, phạm vi rộng, ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của nhiều cá nhân, tổ chức trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 8/20/2021 | |||||||
| 22 | Quyết định | 25/2021/QĐ-UBND ngày 10/8/2021 | Bãi bỏ các quyết định của UBND tỉnh | 8/25/2021 | |||||||
| 23 | Quyết định | 27/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | Ban hành Quy định về tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 9/30/2021 | |||||||
| 24 | Quyết định | 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 | Ban hành Quy chế phối hợp trong kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL của HĐND, UBND trên địa bàn tỉnh | 11/15/2021 | |||||||
| 25 | Quyết định | 10/2022/QĐ-UBND ngày 16/02/2022 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh | 28/02/2022 | |||||||
| 26 | Quyết định | 25/2022/QĐ-UBND ngày 15/7/2022 | Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 01/8/2022 | |||||||
| Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch (20 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 58/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Về việc quy định chế độ đặc thù đối với Huấn luyện viên, Vận động viên thể thao thành tích cao và bồi dưỡng cho các lực lượng phục vụ giải | 7/16/2012 | - Hết hiệu lực một phần: - Văn bản bãi bỏ, thay thế một phần: Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 của HĐND tỉnh Quy định mức ăn hàng ngày đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | ||||||
| 02 | Nghị quyết | 59/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Về Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Đắk Lắk đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 7/16/2012 | - Hết hiệu lực một phần: - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh | ||||||
| 03 | Nghị quyết | 125/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 | Cơ cấu giải thưởng Văn học - Nghệ thuật Chư Yang Sin tỉnh Đắk Lắk | 7/28/2014 | |||||||
| 04 | Nghị quyết | 16/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 1 của Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 1/1/2017 | |||||||
| 05 | Nghị quyết | 17/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Đặt, đổi tên đường trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, đợt 4 | 1/1/2017 | |||||||
| 06 | Nghị quyết | 05/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 | Quy định một số chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh xuất sắc tại các giải thể trong nước và quốc tế | 8/28/2021 | |||||||
| 07 | Nghị quyết | 08/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 | Hỗ trợ phát triển du lịch cộng đồng tại các thôn, buôn đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 | 8/24/2021 | |||||||
| 08 | Nghị quyết | 10/2021/NQ-HĐND ngày 17/12/2021 | Bảo tồn và phát huy văn hóa cồng chiêng tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2022-2025 | 1/1/2021 | |||||||
| 09 | Nghị quyết | 06/2023/NQ-HĐND ngày 14/6/2023 | Về hỗ trợ với nghệ nhân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 24/6/2023 | |||||||
| 10 | Nghị quyết | 11/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 | Đặt tên một số tuyến đường trên địa bàn thị trấn Ea Drăng và tên một số công trình công cộng thuộc trách nhiệm quản lý của UBND huyện Ea H'leo | 24/7/2023 | |||||||
| 11 | Nghị quyết | 25/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Đổi tên công trình công cộng trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột | 17/12/2023 | |||||||
| 12 | Quyết định | 21/2013/QĐ-UBND ngày 12/8/2023 | Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong công tác phòng, chống bạo lực gia đình trên địa bàn tỉnh | 8/22/2013 | |||||||
| 13 | Quyết định | 10/2017/QĐ-UBND ngày 14/3/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp công tác bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự, an toàn xã hội trong lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 3/23/2017 | |||||||
| 14 | Quyết định | 05/2019/QĐ-UBND ngày 17/4/2019 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Nhà văn hóa cộng đồng | 26/4/2019 | |||||||
| 15 | Quyết định | 08/2019/QĐ-UBND ngày 06/5/2019 | Ban hành quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp tỉnh | 16/5/2019 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND | ||||||
| 16 | Quyết định | 25/2019/QĐ-UBND ngày 09/12/2019 | Bãi bỏ Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 11/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội; sử dụng hiệu quả thời gian làm việc đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 19/12/2019 | |||||||
| 17 | Quyết định | 02/2020/QĐ-UBND ngày 07/01/2020 | Quy định mức tiền thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh lập thành tích tại giải thể thao cấp tỉnh, các đại hội, giải thể thao quốc gia | 17/01/2020 | |||||||
| 18 | Quyết định | 15/2020/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 06/5/2019 của UBND tỉnh Đắk Lắk | 21/5/2020 | |||||||
| 19 | Quyết định | 43/2021/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 | Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk | 10/01/2022 | |||||||
| 20 | Quyết định | 20/2022/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 | Ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử- văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2023 | |||||||
| Lĩnh vực Văn phòng (11 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 115/2014/NQ-HĐND ngày 17/7/2014 | Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 7/27/2014 | |||||||
| 02 | Quyết định | 41/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 | Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh | 11/30/2014 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND | ||||||
| 03 | Quyết định | 45/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 | Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao | 1/9/2017 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 26/4/2019 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND | ||||||
| 04 | Quyết định | 19/2017/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 | Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 7/10/2017 | |||||||
| 05 | Quyết định | 06/2019/QĐ-UBND ngày 26/4/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế theo dõi, đôn đốc,kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 | 06/5/2019 | |||||||
| 06 | Quyết định | 20/2019/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh | 09/10/2019 | |||||||
| 07 | Quyết định | 12/2020/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 | Ban hành Quy chế hoạt động của công chức đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 09/5/2020 | |||||||
| 08 | Quyết định | 24/2020/QĐ-UBND ngày 10/7/2020 | Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 17/7/2020 | |||||||
| 09 | Quyết định | 35/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 | Bãi bỏ Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 của UBND tỉnh | 08/12/2020 | |||||||
| 10 | Quyết định | 48/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 30/12/2022 | |||||||
| 11 | Quyết định | 53/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh Đắk Lắk | 10/01/2022 | |||||||
| Lĩnh vực Xây dựng (58 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 114/2014/NQ-HĐND ngày 17/7/2014 | Công nhận xã Pơng Drang, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk là đô thị loại V | 7/27/2014 | |||||||
| 02 | Nghị quyết | 140/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 | Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 12/23/2014 | |||||||
| 03 | Nghị quyết | 155/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 | Quy hoạch xây dựng vùng biên giới tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 7/20/2015 | |||||||
| 04 | Nghị quyết | 13/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 1/1/2017 | |||||||
| 05 | Nghị quyết | 09/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 và bổ sung Danh mục dự án kêu gọi đầu tư phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh | 21/12/2020 | |||||||
| 06 | Nghị quyết | 10/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 | Quy định mức hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo tỉnh Đắk Lắk từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 | 24/7/2023 | |||||||
| 07 | Quyết định | 06/2010/QĐ-UBND ngày 08/02/2010 | Về việc ban hành Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột. | 2/18/2010 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 26/8/2010 của UBND tỉnh; Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND ngày 21/11/2012 của UBND tỉnh | ||||||
| 08 | Quyết định | 24/2010/QĐ-UBND ngày 26/8/2010 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột ban hành kèm theo Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 08/02/2010 của UBND tỉnh | 9/6/2010 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND ngày 21/11/2012 của UBND tỉnh | ||||||
| 09 | Quyết định | 25/2010/QĐ-UBND ngày 22/9/2010 | Về việc ban hành Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/2/2010 | |||||||
| 10 | Quyết định | 12/2011/QĐ-UBND ngày 07/6/2011 | Về việc ban hành Quy định Phân cấp quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 6/17/2011 | |||||||
| 11 | Quyết định | 28/2011/QĐ-UBND ngày 07/10/2011 | Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/17/2011 | |||||||
| 12 | Quyết định | 09/2012/QĐ-UBND ngày 12/4/2012 | Ban hành Quy định về quản lý và phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 4/22/2012 | |||||||
| 13 | Quyết định | 15/2012/QĐ-UBND ngày 01/6/2012 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 6/11/2012 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 10 của quy định về phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND | ||||||
| 14 | Quyết định | 43/2012/QĐ-UBND ngày 21/11/2012 | Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột, ban hành kèm theo Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 08/02/2010 và Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 26/8/2010 của UBND tỉnh | 12/1/2012 | |||||||
| 15 | Quyết định | 23/2013/QĐ-UBND ngày 27/9/2013 | Về việc Quy định danh mục các tuyến đường cấm trông giữ xe công cộng theo hình thức dịch vụ có thu phí tại thành phố Buôn Ma Thuột | 10/7/2013 | |||||||
| 16 | Quyết định | 18/2014/QĐ-UBND ngày 24/6/2014 | Ban hành Quy định về quản lý và phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 7/4/2014 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 18/10/2022 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND | ||||||
| 17 | Quyết định | 35/2014/QĐ-UBND ngày 13/10/2014 | Quy định lộ trình chấm dứt hoạt động sản xuất gạch đất sét nung bằng lò thủ công, thủ công cải tiến, lò đứng liên tục, lò vòng sử dụng nhiên liệu hóa thạch (than, dầu, khí), lò vòng, lò cải tiến không sử dụng nhiên liệu hóa thạch mà sử dụng phế liệu ngành nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/23/2014 | |||||||
| 18 | Quyết định | 40/2014/QĐ-UBND ngày 19/11/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 11/29/2014 | |||||||
| 19 | Quyết định | 47/2015/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 | Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 12/26/2015 | |||||||
| 20 | Quyết định | 56/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 1/1/2016 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 04/4/2016 của UBND tỉnh Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong một số Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk và Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 của UBND tỉnh Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong một số Bộ đơn giá xây dựng do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | ||||||
| 21 | Quyết định | 59/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 1/1/2016 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | ||||||
| 22 | Quyết định | 60/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 1/1/2016 | |||||||
| 23 | Quyết định | 61/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 1/1/2016 | |||||||
| 24 | Quyết định | 62/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 1/1/2016 | |||||||
| 25 | Quyết định | 63/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 1/1/2016 | |||||||
| 26 | Quyết định | 64/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | 1/1/2016 | |||||||
| 27 | Quyết định | 65/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 1/1/2016 | |||||||
| 28 | Quyết định | 26/2016/QĐ-UBND ngày 02/6/2016 | Ban hành Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 6/12/2016 | |||||||
| 29 | Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 | Ban hành Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng vùng biên giới tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 9/15/2017 | |||||||
| 30 | Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 | Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 22/9/2017 | |||||||
| 31 | Quyết định | 35/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 | Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong một số bộ đơn giá xây dựng do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 12/31/2017 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một phần: Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh; Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 15/7/2022 của UBND tỉnh | ||||||
| 32 | Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 | Ban hành Quy định đấu nối và hỗ trợ đấu nối vào hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | 6/30/2018 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 của UBND tỉnh Sửa đổi một số điều của Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND | ||||||
| 33 | Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND ngày 19/7/2018 | Ban hành Quy định tiêu chí ưu tiên để lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 7/28/2018 | |||||||
| 34 | Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 | Về việc quản lý, xác định chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/4/2018 | |||||||
| 35 | Quyết định | 13/2019/QĐ-UBND ngày 03/7/2019 | Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hoả táng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 13/7/2019 | |||||||
| 36 | Quyết định | 19/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 | Ban hành Quy định về sản xuất, cung cấp, sử dụng nước sạch trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 26/9/2019 | |||||||
| 37 | Quyết định | 21/2019/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 | Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 07/11/2019 | |||||||
| 38 | Quyết định | 07/2020/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | 07/02/2020 | |||||||
| 39 | Quyết định | 20/2020/QĐ-UBND ngày 16/6/2020 | Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà ở chung cư trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. | 30/6/2020 | |||||||
| 40 | Quyết định | 26/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020 | Ban hành Quy định giá thuê nhà ở công vụ, nhà ở xã hội, nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. | 01/9/2020 | |||||||
| 41 | Quyết định | 37/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 | Ban hành các định mức dự toán đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích đô thị và xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/12/2020 | |||||||
| 42 | Quyết định | 30/2021/QĐ-UBND ngày 10/8/2021 | Ban hành định mức dự toán xử lý nước thải sinh hoạt theo côngnghệ sinh học MBBR (Lagoonguard) kết hợp lọc đĩa (bể lắng) và khử trùng bằng tia UV tại nhà máy xử lý nước thải thành phố Buôn Ma Thuột | 18/10/2021 | |||||||
| 43 | Quyết định | 06/2022/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 21/01/2022 | |||||||
| 44 | Quyết định | 27/2022/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 | Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải rắn xây dựng và bùn thải trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/8/2022 | |||||||
| 45 | Quyết định | 29/2022/QĐ-UBND ngày 22/7/2022 | Ban hành quy định khuyến khích, tổ chức thực hiện xã hội hóa đầu tư xây dựng, kinh doanh và vận hành công trình hạ tầng bảo vệ môi trường tại các khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/8/2022 | |||||||
| 46 | Quyết định | 34/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022 | Ban hành Quy định về thẩm quyền trong quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 28/9/2022 | |||||||
| 47 | Quyết định | 35/2022/QĐ-UBND ngày 15/9/2022 | Ban hành quy định khung giá bán, giá cho thuê, giá cho thuê mua nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 29/9/2022 | |||||||
| 48 | Quyết định | 40/2022/QĐ-UBND ngày 18/10/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 24/6/2014 của UBND tỉnh Đắk Lắk | 31/10/2022 | |||||||
| 49 | Quyết định | 51/2022/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 10 của quy định phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND ngày 01/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 03/01/2023 | |||||||
| 50 | Quyết định | 02/2023/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk | 01/02/2023 | |||||||
| 51 | Quyết định | 03/2023/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 | Ban hành các bộ đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 26/01/2023 | |||||||
| 52 | Quyết định | 12/2023/QĐ-UBND ngày 20/3/2023 | Quy định về chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 30/3/2023 | |||||||
| 53 | Quyết định | 15/2023/QĐ-UBND ngày 23/5/2023 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/6/2023 | |||||||
| 54 | Quyết định | 16/2023/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 05/6/2023 | |||||||
| 55 | Quyết định | 18/2023/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 | Ban hành Bảng giá xây dựng mới nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 22/6/2023 | |||||||
| 56 | Quyết định | 24/2023/QĐ-UBND ngày 16/8/2023 | Ban hành quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 28/8/2023 | |||||||
| 57 | Quyết định | 25/2023/QĐ-UBND ngày 16/8/2023 | Ban hành Quy định về đầu tư, lộ trình và chính sách hỗ trợ xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 28/8/2023 | |||||||
| 58 | Quyết định | 36/2023/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | Sửa đổi một số điều của Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy định đấu nối và hỗ trợ đấu nối vào hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | 17/11/2023 | |||||||
| Lĩnh vực Y tế (14 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 40/2006/NQ-HĐND ngày 11/10/2006 | Quy định một số chế độ chính sách đối với công tác dân số - kế hoạch hoá gia đình | 10/21/2006 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND ngày 10/7/2009 của HĐND tỉnh Về việc điều chỉnh một số chế độ, chính sách đối với công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình | ||||||
| 02 | Nghị quyết | 11/2009/NQ-HĐND ngày 10/7/2009 | Về việc điều chỉnh một số chế độ, chính sách đối với công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình | 7/20/2009 | |||||||
| 03 | Nghị quyết | 159/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 | Bãi bỏ Nghị quyết số 82/2012/NQ-HĐND ngày 21/12/2012 của HĐND tỉnh Đắk Lắk về quy định mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trực thuộc tỉnh | 9/1/2015 | |||||||
| 04 | Nghị quyết | 32/2017/NQ-HĐND ngày 11/10/2017 | Về việc quy định giá các dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/25/2017 | |||||||
| 05 | Nghị quyết | 11/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Quy định mức giá cụ thể đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm Y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh | 01/01/2020 | |||||||
| 06 | Nghị quyết | 12/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Quy định một số chế độ, chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với viên chức công tác trong lĩnh vực y tế và nhân viên y tế thôn, buôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2020 | |||||||
| 07 | Nghị quyết | 18/2021/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 | Quy định hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế cho một số nhóm đối tượng tham gia bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (ks) | 01/01/2022 | |||||||
| 08 | Nghị quyết | 03/2022/NQ-HĐND ngày 18/7/2022 | Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm) không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 14/7/2022 | |||||||
| 09 | Nghị quyết | 18/2022/NQ- HĐND ngày 14/12/2022 | Ban hành quy định một số nội dung chi, mức chi đặc thù cho công tác y tế dự phòng - Dân số trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2013 | |||||||
| 10 | Quyết định | 44/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 | Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại, chi phí khám bệnh, chữa bệnh từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Đắk Lắk | 1/1/2015 | |||||||
| 11 | Quyết định | 17/2020/QĐ-UBND ngày 20/5/2020 | Quy định quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh | 30/5/2020 | |||||||
| 12 | Quyết định | 12/2022/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 | Ban hành quy định về thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 21/3/2022 | |||||||
| 13 | Quyết định | 28/2022/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk | 01/8/2022 | |||||||
| 14 | Quyết định | 30/2023/QĐ-UBND ngày 12/9/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trực thuộc Sở Y tế | 25/9/2023 | |||||||
| Lĩnh vực khác (09 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 06/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 | Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 24/7/2022 | |||||||
| 02 | Nghị quyết | 14/2023/NQ-HĐND ngày 13/10/2023 | Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 20/10/2023 | |||||||
| 03 | Nghị quyết | 19/2023/NQ-HDNĐ ngày 14/11/2023 | Quy định về một số chế độ và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2024 | |||||||
| 04 | Nghị quyết | 31/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Bãi bỏ 03 Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 17/12/2023 | |||||||
| 05 | Quyết định | 14/2021/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk | 10/5/2021 | - Hết hiệu lực một phần; - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 20/6/22023 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND | ||||||
| 06 | Quyết định | 13/2022/QĐ -UBND ngày 08/3/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Dân tộc tỉnh Đắk Lắk | 21/3/2022 | |||||||
| 07 | Quyết định | 47/2022/QĐ-UBND ngày 07/12/2022 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 20/12/2022 | |||||||
| 08 | Quyết định | 19/2023/QĐ-UBND ngày 20/6/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND | 05/7/2023 | |||||||
| 09 | Quyết định | 28/2023/QĐ-UBND ngày 29/8/2023 | Quy định vùng tạo nguồn đào tạo nhân lực cho các dân tộc để tuyển sinh thêm vào trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/9/2023 | |||||||
| TỔNG SỐ: 446 văn bản (152 nghị quyết; 293 quyết định; 01 chỉ thị) | |||||||||||
Tập hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh còn hiệu lực trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023
| PHỤ LỤC I Tập hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh còn hiệu lực trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023 (Kèm theo Quyết định số 667/QĐ-UBND ngày 29/02/2024) _____________________ | |||||
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Nội dung văn bản |
| Lĩnh vực An ninh - Quốc phòng (11 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 06/2018/NQ-HĐND ngày 05/7/2018 | Xác định chiều sâu vành đai biên giới và xác lập vùng cấm trong khu vực biên giới tỉnh Đắk Lắk | 20/7/2018 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129912&Keyword=06/2018/nq |
| 02 | Nghị quyết | 02/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 | Quy định mức phụ cấp đối với lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/8/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq- toanvan.aspx?ItemID=136538&Keyword=02/2019/nq |
| 03 | Nghị quyết | 17/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Về phụ cấp hàng tháng của Thôn đội trưởng và trợ cấp ngày công lao động đối với Dân quân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145787&Keyword=17/2020/nq |
| 04 | Nghị quyết | 13/2021/NQ-HĐND ngày 17/12/2021 | Quy định việc xử lý các cơ sở không đảm bảo yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh được đưa vào sử dụng trước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực | 01/01/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152626&Keyword=13/2021/nq |
| 05 | Nghị quyết | 01/2022/NQ-HĐND ngày 08/4/2022 | Quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh | 11/4/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153509&Keyword=01/2022/nq |
| 06 | Nghị quyết | 05/2022/NQ-HĐND ngày 18/7/2022 | Quy định số lượng, mức phụ cấp đối với Công an xã bán chuyên trách tiếp tục được sử dụng tham gia bảo đảm an ninh, trật tự tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 14/7/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=155448&Keyword=05/2022/nq |
| 07 | Nghị quyết | 11/2022/NQ-HĐND ngày 24/8/2022 | Quy định mức hỗ trợ hàng tháng đối với Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng; số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh | 29/8/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=155834&Keyword=11/2022/nq |
| 08 | Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 29/9/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 09/10/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=125424&Keyword=29/2017/q%C4%91 |
| 09 | Quyết định | 32/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 | Quy chế phối hợp trong công tác quản lý cư trú và hoạt động của người nước ngoài tại tỉnh Đắk Lắk. | 10/01/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=139966&Keyword=32/2019/q%C4%91 |
| 10 | Quyết định | 44/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 | Ban hành quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở hộ gia đình và nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/01/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152625&Keyword=44/2021/q%C4%91 |
| 11 | Quyết định | 23/2022/QĐ-UBND ngày 21/6/2022 | Ban hành quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 04/7/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154492&Keyword=23/2022/q%C4%91 |
| Lĩnh vực Công thương (20 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 04/2020/NQ-HĐND ngày 08/7/2020 | Chương trình hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2021-2030 | 20/7/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq- toanvan.aspx?ItemID=143077&Keyword=04/2020/nq |
| 02 | Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 | Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 25/03/2016 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=99804&Keyword=12/2016/q%C4%91 |
| 03 | Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND ngày 11/4/2016 | Quy định giờ bán hàng, các trường hợp tạm dừng bán hàng và quy trình thông báo trước khi dừng bán hàng tại cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 21/04/2016 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=101092&Keyword=18/2016/q%C4%91 |
| 04 | Quyết định | 36/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 | Ban hành Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 28/11/2016 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=116996&Keyword=36/2016/q%C4%91 |
| 05 | Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 | Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 29/9/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=125007&Keyword=26/2017/q%C4%91 |
| 06 | Quyết định | 27/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 | Quy định giá cụ thể, giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 29/9/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=125006&Keyword=27/2017/q%C4%91 |
| 07 | Quyết định | 12/2019/QĐ-UBND ngày 01/7/2019 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh | 11/07/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=136053&Keyword=12/2019/q%C4%91 |
| 08 | Quyết định | 14/2019/QĐ-UBND ngày 11/7/2019 | Sửa đổi gạch đầu dòng thứ tư Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 của UBND tỉnh Quy định giá cụ thể, giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh | 21/7/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=136215&Keyword=14/2019/q%C4%91 |
| 09 | Quyết định | 22/2019/QĐ-UBND ngày 06/11/2019 | Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/11/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=138968&Keyword=22/2019/q%C4%91 |
| 10 | Quyết định | 06/2020/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 | Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/02/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=140666&Keyword=06/2020/.q%C4%91 |
| 11 | Quyết định | 03/2021/QĐ-UBND ngày 22/01/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 của UBND tỉnh Đắk Lắk | 05/02/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=146430&Keyword=03/2021/q%C4%91 |
| 12 | Quyết định | 08/2021/QĐ-UBND ngày 23/3/2021 | Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 05/4/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=147329&Keyword=08/2021/q%C4%91 |
| 13 | Quyết định | 16/2021/QĐ-UBND ngày 04/6/2021 | Ban hành Quy chế Quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh | 14/06/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=148079&Keyword=16/2021/q%C4%91 |
| 14 | Quyết định | 29/2021/QĐ-UBND ngày 04/10/2021 | Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/10/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152623&Keyword=29/2021/q%C4%91 |
| 15 | Quyết định | 03/2022/QĐ-UBND ngày 05/01/2022 | Bổ sung một số nội dung vào Quy chế quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 04/6/2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk | 17/01/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152284&Keyword=03/2022/q%C4%91 |
| 16 | Quyết định | 30/2022/QĐ-UBND ngày 29/7/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương | 10/8/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=156594&Keyword=30/2022/q%C4%91 |
| 17 | Quyết định | 41/2022/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giờ bán hàng, các trường hợp tạm dừng bán hàng và quy trình thông báo trước khi dừng bán hàng tại cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 11/4/2016 của UBND tỉnh | 25/11/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157250&Keyword=41/2022/q%C4%91 |
| 18 | Quyết định | 22/2023/QĐ-UBND ngày 12/7/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 06/11/2019 của ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 22/7/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=162636&Keyword=22/2023/q%C4%91 |
| 19 | Quyết định | 32/2023/QĐ-UBND ngày 13/10/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk | 25/10/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=162857&Keyword=32/2023/q%C4%91 |
| 20 | Quyết định | 39/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 29/7/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương | 14/12/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=163517&Keyword=39/2023/q%C4%91 |
| Lĩnh vực Giáo dục Đào tạo (14 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 94/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 | Về Quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2011 - 2020, định hướng đến năm 2025 | 21/07/2013 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=58565&Keyword=94/2013/nq |
| 02 | Nghị quyết | 126/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 | Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch mạng lưới giáo dục Đại học tại Điểm d Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 94/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 của HĐND tỉnh Đắk Lắk về quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2011 - 2020, định hướng đến năm 2025 | 28/07/2014 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=58710&Keyword=126/2014/nq |
| 03 | Nghị quyết | 127/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 | Quy định một số nội dung chi, mức chi hỗ trợ phổ cập giáo dục mầm non 5 tuổi, xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, củng cố và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/09/2014 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=58714&Keyword=127/2014/nq |
| 04 | Nghị quyết | 26/2017/NQ-HĐND ngày 11/10/2017 | Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 25/10/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=125557&Keyword=26/2017/nq |
| 05 | Nghị quyết | 02/2022/NQ-HĐND ngày 18/7/2022 | Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 24/7/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=155535&Keyword=02/2022/nq |
| 06 | Nghị quyết | 12/2022/NQ-HĐND ngày 24/8/2022 | Quy định mức thu học phí năm học 2022 - 2023 đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 29/8/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=155516&Keyword=12/2022/nq |
| 07 | Nghị quyết | 13/2022/NQ-HĐND ngày 18/11/2022 | Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 27/11/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157308&Keyword=13/2022/nq |
| 08 | Nghị quyết | 14/2022/NQ-HĐND ngày 18/11/2022 | Quy định mức hỗ trợ đối với trẻ em, giáo viên và cơ sở giáo dục mầm non độc lập thuộc loại hình dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp tại tỉnh Đắk Lắk | 27/11/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157353&Keyword=14/2022/nq |
| 09 | Nghị quyết | 16/2023/NQ-HĐND ngày 10/10/2023 | Kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 24/8/2022 của HĐND tỉnh về quy định mức thu học phí năm học 2022-2023 đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, đến hết năm học 2023-2024 | 20/10/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=162674&Keyword=16/2023/nq-h%C4%91nd |
| 10 | Nghị quyết | 17/2023/NQ-HĐND ngày 10/10/2023 | Quy định chế độ thưởng cho học sinh, học viên, sinh viên, giáo viên, giảng viên và cán bộ quản lý có học sinh, học viên, sinh viên đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi cấp quốc gia, khu vực và quốc tế trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 20/10/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=162669&Keyword=17/2023/nq |
| 11 | Quyết định | 31/2010/QĐ-UBND ngày 22/10/2010 | Quy định mức hỗ trợ kinh phí đối với Trung tâm học tập cộng đồng và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/10/2010 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67123&Keyword=31/2010/q%C4%91 |
| 12 | Quyết định | 23/2012/QĐ-UBND ngày 09/7/2012 | Ban hành Quy định mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 19/7/2012 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67537&Keyword=23/2012/q%C4%91 |
| 13 | Quyết định | 08/2013/QĐ-UBND ngày 01/02/2013 | Ban hành Quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 11/02/2013 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159626&Keyword=08/2023/q%C4%91 |
| 14 | Quyết định | 37/2021/QĐ-UBND ngày 22/11/2021 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk | 06/12/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=151793&Keyword=37/2021/q%C4%91 |
| Lĩnh vực Giao thông và Vận tải (10 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 118/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 | Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 28/07/2014 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=58689&Keyword=118/2014/nq |
| 02 | Quyết định | 31/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 | Phối hợp xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 08/01/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq- toanvan.aspx?ItemID=139987&Keyword=31/2019/q%C4%91 |
| 03 | Quyết định | 32/2020/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 | Ban hành Quy định trách nhiệm trong công tác phối hợp bảo đảm trật tự an toàn giai thông, kiểm soát tải trọng phương tiện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 06/11/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq- toanvan.aspx?ItemID=144647&Keyword=32/2020/q%C4%91 |
| 04 | Quyết định | 01/2021/QĐ-UBND ngày 11/01/2021 | Ban hành Quy định quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 21/01/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq- toanvan.aspx?ItemID=146757&Keyword=01/2021/q%C4%91 |
| 05 | Quyết định | 18/2021/QĐ-UBND ngày 21/6/2021 | Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh | 01/07/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq- toanvan.aspx?ItemID=148187&Keyword=18/2021/q%C4%91 |
| 06 | Quyết định | 26/2021/QĐ-UBND ngày 24/8/2021 | Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì đường giao thông nông thôn, cầu trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 16/09/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq- toanvan.aspx?ItemID=149708&Keyword=26/2021/q%C4%91 |
| 07 | Quyết định | 32/2021/QĐ-UBND ngày 02/11/2021 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Lắk | 15/11/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq- toanvan.aspx?ItemID=151787&Keyword=32/2021/q%C4%91 |
| 08 | Quyết định | 15/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 | Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 09/5/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq- toanvan.aspx?ItemID=153669&Keyword=15/2022/q%C4%91 |
| 09 | Quyết định | 44/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 | Ban hành Quy định khu vực, địa điểm đổ thải và quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/12/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq- toanvan.aspx?ItemID=157381&Keyword=44/2022/q%C4%91-ubnd |
| 10 | Quyết định | 42/2023/QĐ-UBND ngày 12/12/2023 | Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/12/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq- toanvan.aspx?ItemID=164542&Keyword=42/2023/q%C4%91-ubnd |
| Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư (19 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 137/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 | Về rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 23/12/2014 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=57565&Keyword=137/2014/nq |
| 02 | Nghị quyết | 153/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 | Về việc phát triển thủy lợi trong vùng cà phê bền vững tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2015-2020 và định hướng đến năm 2025 | 27/07/2015 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=72790&Keyword=153/2015/nq |
| 03 | Nghị quyết | 05/2020/NQ-HĐND ngày 08/7/2020 | Ban hành Quy định về việc hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 08/7/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143075&Keyword=05/2020/nq |
| 04 | Nghị quyết | 10/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Về một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2021 - 2025 | 01/01/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145745&Keyword=10/2020/nq |
| 05 | Nghị quyết | 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Về phân cấp, cơ cấu nguồn vốn đầu tư xây dựng trường học và cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2021 - 2025 | 01/01/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=146756&Keyword=22/2020/nq |
| 06 | Nghị quyết | 03/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 | Nghị quyết quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2021-2025 | 23/08/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=149889&Keyword=03/2021/nq |
| 07 | Nghị quyết | 19/2021/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 | Về hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2021 – 2025 | 01/01/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=151756&Keyword=19/2021/nq |
| 08 | Nghị quyết | 09/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 | Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm c, khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh về phân cấp, cơ cấu nguồn vốn đầu tư xây dựng trường học và cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2021-2025 | 01/8/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157058&Keyword=09/2022/nq |
| 09 | Nghị quyết | 16/2022/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 | Quy định nội dung, mức hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2023 - 2025 | 01/01/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157759&Keyword=16/2022/nq |
| 10 | Nghị quyết | 04/2023/NQ-HĐND ngày 20/4/2023 | Ban hành Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn và huy động các nguồn lực khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 05/5/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=160185&Keyword=04/2023/nq |
| 11 | Nghị quyết | 15/2023/NQ-HĐND ngày 10/10/2023 | Giao thẩm quyền cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công nhóm C | 20/10/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=162861&Keyword=15/2023/nq |
| 12 | Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND ngày 22/02/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh | 03/03/2016 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=98132&Keyword=05/2016/q%C4%91 |
| 13 | Quyết định | 23/2021/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 22/02/2016 của UBND tỉnh về Quy chế phối hợp quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/08/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=149097&Keyword=23/2021/q%C4%91 |
| 14 | Quyết định | 08/2022/QĐ-UBND ngày 25/01/2022 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 04/02/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153026&Keyword=08/2022/q%C4%91 |
| 15 | Quyết định | 36/2022/QĐ-UBND ngày 21/9/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư | 03/10/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=156608&Keyword=36/2022/q%C4%91 |
| 16 | Quyết định | 43/2022/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 | Ban hành Quy định về trình tự, trách nhiệm phối hợp giải quyết thủ tục đầu tư và quản lý dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 02/12/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157723&Keyword=43/2022/q%C4%91 |
| 17 | Quyết định | 13/2023/QĐ-UBND ngày 29/3/2023 | Ban hành quy định về phân cấp, quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/4/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=160084&Keyword=13/2023/q%C4%91 |
| 18 | Quyết định | 21/2023/QĐ-UBND ngày 03/7/2023 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp và hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh | 15/7/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=162649&Keyword=21/2023/q%C4%91 |
| 19 | Quyết định | 40/2023/QĐ-UBND ngày 05/12/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế sử dụng nguồn vốn huy động khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 15/12/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=163785&Keyword=40/2023/q%C4%91 |
| Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ (14 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 119/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 | Thành lập Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk | 28/07/2014 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=58690&Keyword=119/2014/nq |
| 02 | Nghị quyết | 28/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định nội dung và mức chi cho các hoạt động hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đến năm 2025 | 17/12/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164383&Keyword=28/2023/nq |
| 03 | Nghị quyết | 30/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách Nhà nước trên đại bàn tỉnh Đắk Lắk | 17/12/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164384&Keyword=30/2023/nq |
| 04 | Nghị quyết | 35/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định mức hỗ trợ kinh phí đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 17/12/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164571&Keyword=35/2023/nq |
| 05 | Quyết định | 41/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | Ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/11/2015 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=92797&Keyword=41/2015/q%C4%91 |
| 06 | Quyết định | 42/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | Ban hành Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/11/2015 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=92798&Keyword=42/2015/q%C4%91 |
| 07 | Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND ngày 01/7/2016 | V/v ban hành Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Đắk Lắk | 11/07/2016 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=111534&Keyword=28/2016/q%C4%91 |
| 08 | Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND ngày 09/3/2017 | Ban hành Quy định hỗ trợ, cho vay ưu đãi hỗ trợ lãi vay vốn của Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk | 19/03/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=120014&Keyword=09/2017/q%C4%91 |
| 09 | Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND ngày 27/3/2018 | Về việc Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 07/04/2018 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128383&Keyword=06/2018/q%C4%91 |
| 10 | Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND ngày 27/3/2018 | Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 07/04/2018 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128384&Keyword=07/2018/q%C4%91 |
| 11 | Quyết định | 21/2021/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 | Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Khoa học và Công gnhệ tỉnh Đắk Lắk | 10/08/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=149038&Keyword=21/2021/q%C4%91 |
| 12 | Quyết định | 31/2021/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chỉ dẫn địa lý "Buôn Ma Thuột" đối với sản phẩm cà phê Robusta | 11/11/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=151149&Keyword=31/2021/q%C4%91 |
| 13 | Quyết định | 33/2022/QĐ-UBND ngày 03/8/2022 | Phân cấp việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế và cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn tại cơ sở X-quang chẩn đoán y tế trên địa bàn tỉnh | 15/8/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=156601&Keyword=33/2022/q%C4%91 |
| 14 | Quyết định | 35/2023/QĐ-UBND ngày 03/11/2023 | Ban hành quy định công tác quản lý nhà nước về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỷ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 14/11/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=163285&Keyword=35/2023/q%C4%91 |
| Lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội (21 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 105/2013/NQ-HĐND ngày 20/12/2013 | Về Cộng tác viên kiêm nhiệm bảo vệ, chăm sóc trẻ em tại thôn, buôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 23/12/2013 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=58604&Keyword=105/2013/nq |
| 02 | Nghị quyết | 107/2013/NQ-HĐND ngày 20/12/2013 | Về việc quy định chế độ, chính sách đối với Đội công tác xã hội tình nguyện tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh | 23/12/2013 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=59609&Keyword=107/2013/nq |
| 03 | Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND ngày 05/7/2018 | Quy định mức trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Cơ sở điều trị, cai nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/08/2018 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129871&Keyword=05/2018/nq |
| 04 | Nghị quyết | 08/2020/NQ-HĐND ngày 08/7/2020 | Quy định mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 20/7/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143050&Keyword=08/2020/nq |
| 05 | Nghị quyết | 14/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Quy định các đối tượng chính sách khác được vay từ nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | 01/01/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145784&Keyword=14/2020/nq |
| 06 | Nghị quyết | 02/2021/NQ-HĐND ngày 19/3/2021 | Hỗ trợ kinh phí từ ngân sách tỉnh cho Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2021-2025 | 01/04/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=147512&Keyword=02/2021/nq |
| 07 | Nghị quyết | 14/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 | Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152629&Keyword=14/2021/nq |
| 08 | Nghị quyết | 07/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2021 - 2025 | 24/7/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157043&Keyword=07/2022/nq |
| 09 | Nghị quyết | 19/2022/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 | Ban hành quy định một số nội dung chi, mức chi đặc thù cho công tác y tế dự phòng - Dân số trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=158656&Keyword=19/2022/nq |
| 10 | Nghị quyết | 07/2023/NQ-HĐND ngày 14/6/2023 | Quy định nội dung, mức chi thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; công tác cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, cơ sở cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 24/6/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=161159&Keyword=07/2023/nq |
| 11 | Nghị quyết | 18/2023/NQ-HĐND ngày 10/10/2023 | Sửa đổi khoản 5 Điều 2 Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 08/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 20/10/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=162856&Keyword=18/2023/nq |
| 12 | Nghị quyết | 23/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định mức chi hỗ trợ đối với người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng đi điều dưỡng tập trung và mức chi đưa, đón người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng đi điều dưỡng, tập trung, tham quan, dự hội nghị | 01/01/2024 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=163856&Keyword=23/2023/nq |
| 13 | Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND ngày 29/11/2018 | Bãi bỏ quyết định số 15/2009/QĐ-UBND-ngày 24/4/2009 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động Nhà tang lễ tỉnh Đắk Lắk; Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 26/6/2012 của UBND tỉnh Đắk Lắk sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế về tổ chức và hoạt động Nhà tang lễ tỉnh; ban hành kèm theo Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND ngày 24/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 08/12/2018 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=132379&Keyword=29/2018/q%C4%91 |
| 14 | Quyết định | 17/2021/QĐ-UBND ngày 07/6/2021 | Ban hành Quy định hỗ trợ người có công với cách mạng được giai đất làm nhà ở; được miễn, giảm tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh | 17/06/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=147989&Keyword=17/2021/q%C4%91 |
| 15 | Quyết định | 11/2022/QĐ-UBND ngày 01/3/2022 | Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 11/3/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153253&Keyword=11/2022/q%C4%91 |
| 16 | Quyết định | 22/2022/QĐ-UBND ngày 15/6/2022 | Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm | 25/6/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154472&Keyword=22/2022/q%C4%91 |
| 17 | Quyết định | 32/2022/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 12/8/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=156600&Keyword=32/2022/q%C4%91 |
| 18 | Quyết định | 07/2023/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 | Ban hành Quy chế quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 22/3/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159645&Keyword=07/2023/q%C4%91 |
| 19 | Quyết định | 09/2023/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 | Bổ sung các định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 01/3/2022 của UBND tỉnh | 22/3/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159563&Keyword=09/2023/q%C4%91 |
| 20 | Quyết định | 17/2023/QĐ-UBND ngày 30/5/2023 | Quy định về mức thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 15/6/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=160577&Keyword=17/2023/q%C4%91 |
| 21 | Quyết định | 23/2023/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 | Quy định mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/8/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=161976&Keyword=23/2023/q%C4%91 |
| Lĩnh vực Ngoại vụ (03 văn bản) | |||||
| 01 | Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND ngày 29/6/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 18/4/2013 của UBND tỉnh về ban hành quy chế quản lý đoàn ra trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/07/2018 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129671&Keyword=14/2018/q%C4%91 |
| 02 | Quyết định | 09/2020/QĐ-UBND ngày 05/02/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp xử lý các vấn đề lãnh sự liên quan đến người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. | 16/02/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=141043&Keyword=09/2020/q%C4%91 |
| 03 | Quyết định | 18/2022/QĐ-UBND ngày 10/5/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Ngoại vụ tỉnh Đắk Lắk | 23/5/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154649&Keyword=18/2022/q%C4%91 |
| Lĩnh vực Nội vụ (24 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 02/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005 | Về việc ban hành chính sách cho đội công tác phát động quần chúng chuyên trách ở cơ sở của tỉnh | 31/07/2005 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=48448&Keyword=02/2005/nq |
| 02 | Nghị quyết | 07/2009/NQ-HĐND ngày 10/7/2009 | Về việc điều chỉnh chính sách cho đội công tác phát động quần chúng chuyên trách ở cơ sở theo Điều 1, Nghị quyết số 02/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005 của HĐND tỉnh | 20/07/2009 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=57896&Keyword=02/2005/nq |
| 03 | Nghị quyết | 57/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Về việc quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các Hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 16/07/2012 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=58390&Keyword=57/2012/nq |
| 04 | Nghị quyết | 157/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 | Về việc khen thưởng hình thức Huy hiệu "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Đắk Lắk" | 20/07/2015 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=72830&Keyword=157/2015/nq |
| 05 | Nghị quyết | 08/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Bãi bỏ Nghị quyết số 143/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ đào tạo sau đại học; điều động, luân chuyển đối với cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Đắk Lắk | 20/12/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=140097&Keyword=08/2019/nq |
| 06 | Nghị quyết | 05/2023/NQ-HĐND ngày 20/4/2023 | Quy định chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức luân chuyển thuộc tỉnh Đắk Lắk | 01/5/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=160187&Keyword=05/2023/nq |
| 07 | Nghị quyết | 29/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định mức hỗ trợ hàng tháng cho Ban Thường trực Ủy ban Đoàn kết Công giáo tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2024 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164596&Keyword=29/2023/nq |
| 08 | Nghị quyết | 33/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động đối với Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2024 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164545&Keyword=33/2023/nq |
| 09 | Nghị quyết | 34/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định chính sách ưu đãi tiêu chí xác định đối tượng chuyên gia, nhà khoa học và người có tài năng đặc biệt trong các lĩnh vực cần thu hút làm việc tại các cơ quan chuyên môn và đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | 17/12/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164391&Keyword=34/2023/nq |
| 10 | Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND ngày 22/10/2015 | Về việc Quy định hiện vật và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng Huy hiệu "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Đắk Lắk" | 02/11/2015 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=92359&Keyword=36/2015/q%C4%91 |
| 11 | Quyết định | 13/2016/QĐ-UBND ngày 28/3/2016 | Ban hành Quy định Danh mục thành phần hồ sơ, tài liệu thuộc nguồn nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Đắk Lắk | 06/04/2016 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=100330&Keyword=13/2016/q%C4%91 |
| 12 | Quyết định | 24/2019/QĐ-UBND ngày 18/11/2019 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, buôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 28/11/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=139127&Keyword=24/2019/q%C4%91 |
| 13 | Quyết định | 30/2019/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 | Về việc ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng phần mềm quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Đắk Lắk | 02/01/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=140317&Keyword=30/2019/q%C4%91 |
| 14 | Quyết định | 03/2020/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 | Ban hành Quy chế quản lý Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ | 20/01/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=140410&Keyword=03/2020/q%C4%91 |
| 15 | Quyết định | 40/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 | Ban hành Quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan, đơn vị Nhà nước về thực hiện cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh | 28/12/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145465&Keyword=40/2020/q%C4%91 |
| 16 | Quyết định | 02/2021/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 | Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 23/01/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=146715&Keyword=02/2021/q%C4%91 |
| 17 | Quyết định | 10/2021/QĐ-UBND ngày 26/4/2021 | Về số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 06/5/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=147751&Keyword=10/2021/q%C4%91 |
| 18 | Quyết định | 11/2021/QĐ-UBND ngày 26/4/2021 | Ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh Đắk Lắk | 06/5/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=147761&Keyword=11/2021/q%C4%91 |
| 19 | Quyết định | 20/2021/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 | Quy định cụ thể tiêu chuẩn về trình độ chuyên môn nghiệp vụ đối với công chức làm việc tại các xã miền núi, vùng cao, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 26/07/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=148834&Keyword=20/2021/q%C4%91 |
| 20 | Quyết định | 38/2021/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nội vụ tỉnh Đắk Lắk | 06/12/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=151812&Keyword=38/2021/q%C4%91 |
| 21 | Quyết định | 01/2022/QĐ-UBND ngày 04/01/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 22/10/2015 về việc quy định hiện vật và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng huy hiệu "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Đắk Lắk | 14/01/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152906&Keyword=01/2022/q%C4%91 |
| 22 | Quyết định | 16/2022/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Đắk Lắk | 08/5/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153964&Keyword=16/2022/q%C4%91 |
| 23 | Quyết định | 39/2022/QĐ-UBND ngày 13/10/2022 | Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ của cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Đắk Lắk quản lý | 24/10/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=156293&Keyword=39/2022/q%C4%91 |
| 24 | Quyết định | 45/2022/QĐ-UBND ngày 25/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức,viên chức thuộc UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND | 05/12/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157756&Keyword=45/2022/q%C4%91 |
| Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (46 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 33/2008/NQ-HĐND ngày 19/12/2008 | Về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2015 | 29/12/2008 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164539&Keyword=33/2008/nq |
| 02 | Nghị quyết | 41/2011/NQ-HĐND ngày 22/12/2011 | Về xây dựng Hệ thống khuyến nông viên cơ sở tỉnh Đắk Lắk | 26/12/2011 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=58209&Keyword=41/2011/nq |
| 03 | Nghị quyết | 78/2012/NQ-HĐND ngày 21/12/2012 | Về việc quy định một số chính sách bảo tồn voi tỉnh Đắk Lắk | 22/12/2012 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=58405&Keyword=78/2012/nq |
| 04 | Nghị quyết | 141/2014/NQ-HDND ngày 13/12/2014 | Về an toàn hồ chứa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 23/12/2014 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=68025&Keyword=141/2014/nq |
| 05 | Nghị quyết | 24/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Phát triển cà phê bền vững của tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 01/08/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=123423&Keyword=24/2017/nq |
| 06 | Nghị quyết | 03/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 | Quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/08/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=136423&Keyword=03/2019/nq |
| 07 | Nghị quyết | 13/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145718&Keyword=13/2020/nq |
| 08 | Nghị quyết | 18/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Quy định mức chi công tác theo dõi, đánh giá bộ chỉ số nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nguồn nước bị ô nhiễm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145773&Keyword=18/2020/nq |
| 09 | Nghị quyết | 19/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145746&Keyword=19/2020/nq |
| 10 | Nghị quyết | 09/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 | Quy định khu vực không được phép chăn nuôi; vùng nuôi chim yến; chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh | 23/08/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=149893&Keyword=09/2021/nq |
| 11 | Nghị quyết | 11/2021/NQ-HĐND ngày 17/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 78/2012/NQ-HĐND ngày 21/12/2012 của HĐND tỉnh về việc quy định một số chính sách bảo tồn voi tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152632&Keyword=11/2021/nq |
| 12 | Nghị quyết | 17/2022/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/12/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157761&Keyword=17/2022/nq |
| 13 | Nghị quyết | 22/2022/NQ-HĐND ngày 21/12/2022 | Hỗ trợ phát triển nông, lâm và thủy sản gắn liền với tái cơ cấu ngành nông nghiệp đến năm 2025 | 01/01/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=158114&Keyword=22/2022/nq |
| 14 | Nghị quyết | 09/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 | Quy định hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2021 - 2025 | 24/7/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=161459&Keyword=09/2023/nq |
| 15 | Nghị quyết | 12/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND ngày 19/12/2008 của HĐND tỉnh | 24/7/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=161465&Keyword=12/2023/nq |
| 16 | Nghị quyết | 32/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định nội dung, mức chi thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác theo Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021-2030 trên địa bàn tỉnh Đắk | 17/12/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164521&Keyword=32/2023/nq |
| 17 | Quyết định | 22/2010/QĐ-UBND ngày 04/8/2010 | Ban hành quy định về tổ chức và hoạt động Mạng lưới thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 14/08/2010 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67074&Keyword=22/2010/q%C4%91 |
| 18 | Quyết định | 37/2012/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 | Ban hành Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 29/10/2012 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=49264&Keyword=37/2012/q%C4%91 |
| 19 | Quyết định | 13/2014/QĐ-UBND ngày 28/5/2014 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện các chính sách về bảo tồn Voi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 07/06/2014 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67820&Keyword=13/2014/q%C4%91 |
| 20 | Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND ngày 08/10/2014 | Ban hành Quy định về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/10/2014 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67887&Keyword=33/2014/q%C4%91 |
| 21 | Quyết định | 03/2015/QĐ-UBND ngày 13/01/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, ban hành tại Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 của UBND tỉnh Đắk Lắk | 23/01/2015 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=49267&Keyword=03/2015/q%C4%91 |
| 22 | Quyết định | 22/2016/QĐ-UBND ngày 20/5/2016 | Ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/06/2016 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=103693&Keyword=22/2016/q%C4%91 |
| 23 | Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND ngày 27/12/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện các chính sách về bảo tồn voi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 28/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 06/01/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=117656&Keyword=43/2016/q%C4%91 |
| 24 | Quyết định | 08/2017/QĐ-UBND ngày 28/02/2017 | Về hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/3/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=120013&Keyword=08/2017/q%C4%91 |
| 25 | Quyết định | 15/2017/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 | Ban hành Quy định mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 27/04/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=121193&Keyword=15/2017/q%C4%91 |
| 26 | Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2017 | Ban hành Quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/07/2018 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129709&Keyword=13/2018/q%C4%91 |
| 27 | Quyết định | 09/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 | Về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 02/6/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=135493&Keyword=09/2019/q%C4%91 |
| 28 | Quyết định | 04/2020/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 | Về việc phân cấp phê duyệt hỗ trợ liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp theo quy mô vốn đầu tư và địa bàn thực hiện liên kết trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 30/01/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=140484&Keyword=04/2020/q%C4%91 |
| 29 | Quyết định | 08/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 | Về việc quy định số lần tạm ứng, tỷ lệ tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng hàng năm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 02/02/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=140713&Keyword=08/2020/q%C4%91 |
| 30 | Quyết định | 10/2020/QĐ-UBND ngày 13/4/2020 | Về việc quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 23/4/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=142065&Keyword=10/2020/q%C4%91 |
| 31 | Quyết định | 23/2020/QĐ-UBND ngày 07/8/2020 | Quy định về phân cấp quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/7/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=142925&Keyword=23/2020/q%C4%91 |
| 32 | Quyết định | 38/2020/QĐ-UBND ngày 17/12/2020 | Quy định khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn; nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản tại khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 27/12/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145658&Keyword=38/2020/q%C4%91 |
| 33 | Quyết định | 39/2020/QĐ-UBND ngày 17/12/2020 | Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đến năm 2030 | 27/12/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145763&Keyword=39/2020/q%C4%91 |
| 34 | Quyết định | 05/2021/QĐ-UBND ngày 05/02/2021 | Quy định các hệ số k thành phần làm cơ sở xác định tiền chi trả, dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 15/02/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=146717&Keyword=05/2021/q%C4%91 |
| 35 | Quyết định | 19/2021/QĐ-UBND ngày 23/6/2021 | Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh | 03/07/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=149041&Keyword=19/2021/q%C4%91 |
| 36 | Quyết định | 42/2021/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 | Ban hành Quy định một số nội dung và mức cho hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 09/01/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152753&Keyword=42/2021/q%C4%91 |
| 37 | Quyết định | 04/2022/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 | Ban hành Quy định phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 20/01/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152280&Keyword=04/2022/q%C4%91 |
| 38 | Quyết định | 09/2022/QĐ-UBND ngày 28/01/2022 | Ban hành quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh | 08/02/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152705&Keyword=09/2022/q%C4%91 |
| 39 | Quyết định | 38/2022/QĐ-UBND ngày 06/10/2022 | Ban hành quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với việc quản lý, vận hành, sử dụng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 16/10/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=156456&Keyword=38/2022/q%C4%91 |
| 40 | Quyết định | 10/2023/QĐ-UBND ngày 10/3/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 13/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 20/3/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159578&Keyword=10/2023/q%C4%91 |
| 41 | Quyết định | 14/2023/QĐ-UBND ngày 30/3/2023 | Ban hành quy định về cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ bằng tiền mặt hoặc hiện vật để luân chuyển trong cộng đồng theo từng dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/4/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159907&Keyword=14/2023/q%C4%91 |
| 42 | Quyết định | 31/2023/QĐ-UBND ngày 15/9/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 10/3/2023 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 13/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 15/9/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=162338&Keyword=31/2023/q%C4%91 |
| 43 | Quyết định | 34/2023/QĐ-UBND ngày 31/10/2023 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 10/11/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=163257&Keyword=34/2023/q%C4%91 |
| 44 | Quyết định | 37/2023/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 | Ban hành quy định chi tiết nội dung chi và mức chi của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Đắk Lắk | 03/12/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=163520&Keyword=37/2023/q%C4%91 |
| 45 | Quyết định | 38/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk | 14/12/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=163610&Keyword=38/2023/q%C4%91 |
| 46 | Quyết định | 43/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh | 30/12/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164324&Keyword=43/2023/q%C4%91 |
| Lĩnh vực Tài chính (72 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 03/2016/NQ-HĐND ngày 30/8/2016 | Bãi bỏ Nghị quyết số 90/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 và Nghị quyết số 114/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của HĐND tỉnh về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 15/09/2016 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=113576&Keyword=03/2016/nq |
| 02 | Nghị quyết | 07/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi từ năm 2017 cho ngân sách các cấp chính quyền thuộc tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=117758&Keyword=07/2016/nq |
| 03 | Nghị quyết | 12/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Quy định về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=116698&Keyword=12/2016/nq |
| 04 | Nghị quyết | 20/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Quy định mức trích (tỷ lệ %) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/08/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=123421&Keyword=20/2017/nq |
| 05 | Nghị quyết | 21/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Quy định mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/08/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=123290&Keyword=21/2017/nq |
| 06 | Nghị quyết | 22/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/08/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=123231&Keyword=22/2017/nq |
| 07 | Nghị quyết | 29/2017/NQ-HĐND ngày 11/10/2017 | Quy định nội dung, mức chi hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội của địa phương | 25/10/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=125434&Keyword=29/2017/nq |
| 08 | Nghị quyết | 30/2017/NQ-HĐND ngày 11/10/2017 | Quy định mức chi chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 25/10/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=125558&Keyword=30/2017/nq |
| 09 | Nghị quyết | 01/2018/NQ-HĐND ngày 05/7/2018 | Quy định mức chi hỗ trợ thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/08/2018 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129875&Keyword=01/2018nq |
| 10 | Nghị quyết | 02/2018/NQ-HĐND ngày 05/7/2018 | Về định mức kinh phí hỗ trợ lập kế hoạch đầu tư cấp xã thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/08/2018 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129876&Keyword=02/2018nq |
| 11 | Nghị quyết | 03/2018/NQ-HĐND ngày 05/7/2018 | Quy định biểu mẫu và thời gian gửi kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, quyết toán hàng năm; thời gian giao dự toán và thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương các cấp tỉnh Đắk Lắk | 20/07/2018 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129866&Keyword=03/2018nq |
| 12 | Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND ngày 05/7/2018 | Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | 20/07/2018 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129897&Keyword=04/2018nq |
| 13 | Nghị quyết | 09/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban Tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133094&Keyword=09/2018nq |
| 14 | Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133025&Keyword=10/2018nq |
| 15 | Nghị quyết | 11/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản, phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133193&Keyword=11/2018nq |
| 16 | Nghị quyết | 04/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 | Quy định chế độ chi tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh | 01/8/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=136656&Keyword=04/2019/nq |
| 17 | Nghị quyết | 07/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường cho các cấp ngân sách thuộc tỉnh Đắk Lắk | 20/12/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=139908&Keyword=07/2019/nq |
| 18 | Nghị quyết | 06/2020/NQ-HĐND ngày 08/7/2020 | Về việc phân cấp thẩm quyền phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác; quyết định thu hồi, điều chuyển, bán, thanh lý và xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | 20/7/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143030&Keyword=06/2020/nq |
| 19 | Nghị quyết | 07/2020/NQ-HĐND ngày 08/7/2020 | Quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách địa phương | 20/7/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143042&Keyword=07/2020/nq |
| 20 | Nghị quyết | 11/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145766&Keyword=11/2020/nq |
| 21 | Nghị quyết | 01/2021/NQ-HĐND ngày 19/3/2021 | Quy định nội dung, mức chi, thời gian hưởng hỗ trợ phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 28/3/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=147105&Keyword=01/2021/nq |
| 22 | Nghị quyết | 04/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 | Quy định nội dung và mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang tập trung tập huấn, thi đấu của tỉnh | 28/3/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=150969&Keyword=04/2021/nq |
| 23 | Nghị quyết | 06/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 | Quy định tỷ lệ để lại phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 28/3/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152660&Keyword=06/2021/nq |
| 24 | Nghị quyết | 12/2021/NQ-HĐND ngày 17/12/2021 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyênn ngân sách địa phương năm 2022 | 01/01/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152791&Keyword=12/2021/nq |
| 25 | Nghị quyết | 08/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 | Quy định về mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/8/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=155527&Keyword=08/2022/nq |
| 26 | Nghị quyết | 10/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 | Quy định phân bổ hạch toán thu thuế giá trị gia tăng đối với hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/8/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154927&Keyword=10/2022/nq |
| 27 | Nghị quyết | 15/2022/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 | Về việc quy định mức đối ứng từ nguồn vốn sự nghiệp ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/12/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157757&Keyword=15/2022/nq |
| 28 | Nghị quyết | 20/2022/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 | Quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157762&Keyword=20/2022/nq |
| 29 | Nghị quyết | 21/2022/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 | Bãi bỏ Nghị quyết số 112/2014/NQ-HĐND ngày 17/7/2014 của HĐND tỉnh Đắk Lắk phân cấp thẩm quyền quyết định điều chuyển, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng, thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/12/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=158447&Keyword=21/2022/nq |
| 30 | Nghị quyết | 01/2023/NQ-HĐND ngày 20/4/2023 | Quy định khung hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 20/4/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=160264&Keyword=01/2023/nq |
| 31 | Nghị quyết | 02/2023/NQ-HĐND ngày 20/4/2023 | Bổ sung một số nội dung vào Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi từ năm 2017 cho ngân sách các cấp chính quyền thuộc tỉnh Đắk Lắk | 05/5/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=160273&Keyword=02/2023/nq |
| 32 | Nghị quyết | 03/2023/NQ-HĐND ngày 20/4/2023 | Quy định mức chi đối với các nội dung chi cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 05/5/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=160204&Keyword=03/2023/nq |
| 33 | Nghị quyết | 08/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về mức thu các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2022/ND-HĐND ngày 20/7/2022 | 24/7/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=161659&Keyword=08/2023/nq |
| 34 | Nghị quyết | 20/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định mức hỗ trợ trực tiếp cho người phân công giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2024 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=163987&Keyword=20/2023/nq |
| 35 | Nghị quyết | 22/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định khung hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2024 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164381&Keyword=22/2023/nq |
| 36 | Nghị quyết | 24/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 17/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 | 17/12/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164561&Keyword=24/2023/nq |
| 37 | Nghị quyết | 26/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | về tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền thuộc tỉnh Đắk Lắk từ năm 2024 | 17/12/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164351&Keyword=26/2023/nq |
| 38 | Nghị quyết | 27/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 17/12/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164566&Keyword=27/2023/nq |
| 39 | Quyết định | 51/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 | Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 08/01/2013 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67612&Keyword=51/2012/q%C4%91 |
| 40 | Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND ngày 06/01/2016 | Ban hành Quy định về việc miễn, giảm tiền thuê đất đối với các dự án xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh | 16/01/2016 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=96644&Keyword=01/2016/q%C4%91 |
| 41 | Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 | Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách Xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 22/09/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=125037&Keyword=25/2017/q%C4%91 |
| 42 | Quyết định | 31/2017/QĐ-UBND ngày 13/11/2017 | Quy định về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 23/11/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=125899&Keyword=31/2017/q%C4%91 |
| 43 | Quyết định | 04/2018/QĐ-UBND ngày 13/02/2018 | Ban hành quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 23/02/2018 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128148&Keyword=04/2018/q%C4%91 |
| 44 | Quyết định | 23/2018/QĐ-UBND ngày 13/9/2018 | Quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động của Hội đồng thẩm định bảng giá đất và Hội đồng thẩm định giá đất, Hội đồng thẩm định bảng giá đất, Hội đồng thẩm định giá đất | 23/09/2018 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=131185&Keyword=23/2018/q%C4%91 |
| 45 | Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 | Về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | 06/01/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133657&Keyword=31/2018/q%C4%91 |
| 46 | Quyết định | 01/2019/QĐ-UBND ngày 14/01/2019 | Bãi bỏ Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 28/10/2011 của UBND tỉnh về việc sử dụng nguồn thu từ chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành | 24/01/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=134040&Keyword=01/2019/q%C4%91 |
| 47 | Quyết định | 04/2019/QĐ-UBND ngày 08/4/2019 | Ban hành Quy định mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/4/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=134937&Keyword=04/2019/q%C4%91 |
| 48 | Quyết định | 23/2019/QĐ-UBND ngày 18/11/2019 | Quy định tài sản công có giá trị lớn sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | 28/11/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=139069&Keyword=23/2019/q%C4%91 |
| 49 | Quyết định | 26/2019/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 | Về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 30/12/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=139549&Keyword=26/2019/q%C4%91 |
| 50 | Quyết định | 29/2019/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 | Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=140581&Keyword=29/2019/q%C4%91 |
| 51 | Quyết định | 19/2020/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đối với các đơn vị sự nghiệp y tế thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Đắk Lắk | 20/6/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=142622&Keyword=19/2020/q%C4%91 |
| 52 | Quyết định | 21/2020/QĐ-UBND ngày 29/6/2020 | Về việc quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | 10/7/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=142938&Keyword=21/2020/q%C4%91 |
| 53 | Quyết định | 27/2020/QĐ-UBND ngày 24/8/2020 | Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/9/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=144384&Keyword=27/2020/q%C4%91 |
| 54 | Quyết định | 31/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 | Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/11/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=144583&Keyword=31/2020/q%C4%91 |
| 55 | Quyết định | 15/2021/QĐ-UBND ngày 14/5/2021 | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | 01/6/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=147752&Keyword=15/2021/q%C4%91 |
| 56 | Quyết định | 35/2021/QĐ-UBND ngày 11/9/2021 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo | 20/11/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152624&Keyword=35/2021/q%C4%91 |
| 57 | Quyết định | 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/6/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính | 04/7/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154650&Keyword=24/2022/q%C4%91 |
| 58 | Quyết định | 26/2022/QĐ-UBND ngày 15/7/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 18/11/2019 của UBND tỉnh Đắk Lắk quy định tài sản công có giá trị lớn sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | 01/8/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=155833&Keyword=26/2022/q%C4%91 |
| 59 | Quyết định | 37/2022/QĐ-UBND ngày 20/9/2022 | Phân cấp thẩm quyền xử lý tài sản trang bị khi kết thúc nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | 17/10/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=156547&Keyword=37/2022/q%C4%91 |
| 60 | Quyết định | 46/2022/QĐ-UBND ngày 30/11/2022 | Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quản lý; trình tự, thời gian lập, gửi. xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do UBND cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/12/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157760&Keyword=46/2022/q%C4%91 |
| 61 | Quyết định | 49/2022/QĐ- UBND ngày 20/12/2022 | Quy định thời hạn báo cáo quyết toán ngân sách và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của các đơn vị dự toán trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 30/12/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=158335&Keyword=49/2022/q%C4%91 |
| 62 | Quyết định | 52/2022/QĐ- UBND ngày 30/12/2022 | Quy định quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước giao cho công đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ thuộc các Chương trình mục tiêu Quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/01/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=158595&Keyword=52/2022/q%C4%91 |
| 63 | Quyết định | 05/2023/QĐ-UBND ngày 24/02/2023 | Bổ sung một số nội dung tại phụ lục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đối với các đơn vị sự nghiệp y tế ban hành kèm theo Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 10/06/2020 của UBND tỉnh | 13/3/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159561&Keyword=05/2023/q%C4%91 |
| 64 | Quyết định | 08/2023/QĐ-UBND ngày 07/3/2023 | Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh | 20/3/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159626&Keyword=08/2023/q%C4%91 |
| 65 | Quyết định | 11/2023/QĐ-UBND ngày 20/3/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND, ngày 24/02/2023 của UBND tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 20/3/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=160258&Keyword=11/2023/q%C4%91 |
| 66 | Quyết định | 20/2023/QĐ-UBND ngày 21/6/2023 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 21/6/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=160977&Keyword=20/2023/q%C4%91 |
| 67 | Quyết định | 26/2023/QĐ-UBND ngày 22/8/2023 | Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 01/9/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=162109&Keyword=26/2023/q%C4%91 |
| 68 | Quyết định | 27/2023/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 | sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 của Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 27/8/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc quy định mức tỷ lệ phần trămg (%) để xác định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/9/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=162597&Keyword=27/2023/q%C4%91 |
| 69 | Quyết định | 29/2023/QĐ-UBND ngày 29/8/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá ban hành kèm theo Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 của UBND tỉnh Đắk Lắk | 15/9/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=162279&Keyword=29/2023/q%C4%91 |
| 70 | Quyết định | 33/2023/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 của Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | 06/11/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=162846&Keyword=33/2023/q%C4%91 |
| 71 | Quyết định | 41/2023/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 | Quy định tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 28/12/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164433&Keyword=41/2023/q%C4%91 |
| 72 | Quyết định | 44/2023/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 08/01/2024 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164694&Keyword=44/2023/q%C4%91 |
| Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường (29 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 113/2014/NQ-HĐND ngày 17/4/2014 | Về quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 27/7/2014 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=58639&Keyword=113/2014 |
| 02 | Nghị quyết | 01/2020/NQ-HĐND ngày 22/5/2020 | Về Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh giai đoạn 2020-2024 | 01/6/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=142661&Keyword=01/2020/nq |
| 03 | Nghị quyết | 20/2021/NQ-HDNĐ ngày 27/12/2021 | Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 113/2014/NQ-HĐND ngày 17/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 10/01/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152634&Keyword=20/2021/nq |
| 04 | Nghị quyết | 21/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh giai đoạn 2020-2024 tại nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 22/5/2020 của HĐND tỉnh | 17/12/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164329&Keyword=21/2023/nq |
| 05 | Quyết định | 49/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện bảo vệ khoáng sản chưa khai thác; thanh tra, kiểm tra và bảo vệ môi trường trong lĩnh vực khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/01/2014 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=80693&Keyword=49/2014/q%C4%91 |
| 06 | Quyết định | 23/2015/QĐ-UBND ngày 07/8/2015 | Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 17/08/2015 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=74751&Keyword=23/2015/qd |
| 07 | Quyết định | 02/2016/QĐ-UBND ngày 13/01/2016 | Về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 22/01/2016 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=96650&Keyword=02/2016/q%C4%91 |
| 08 | Quyết định | 19/2016/QĐ-UBND ngày 12/4/2016 | Về việc quy định cơ quan thực hiện việc xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp | 22/04/2016 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=104177&Keyword=19/2016/qd |
| 09 | Quyết định | 30/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Trung tâm phát triển quỹ đất Đắk Lắk với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm phát triển quỹ đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 22/08/2016 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=112875&Keyword=30/2016/qd |
| 10 | Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND ngày 15/5/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thu ngân sách nhà nước đối với hoạt động khai thác tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 25/05/2018 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq- toanvan.aspx?ItemID=129010&Keyword=10/2018/qd |
| 11 | Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND ngày 03/8/2018 | Quy định thu hồi đất đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng so với tiến độ sử dụng đất đã giao kết trong hợp đồng thuê đất, thuê lại đất với doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng trong khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 14/08/2018 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=130284&Keyword=18/2018/qd |
| 12 | Quyết định | 27/2019/QĐ-UBND ngày 09/12/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh tại các Quyết định của UBND tỉnh Đắk Lắk | 29/12/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=139605&Keyword=27/2019/qd |
| 13 | Quyết định | 05/2020/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻvà sử dụng thông tin, dữ liệu; khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 30/01/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=140664&Keyword=05/2020/qd |
| 14 | Quyết định | 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 | Ban hành Bảng giá và Quy định bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh giai đoạn 2020-2024 | 13/7/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=146190&Keyword=22/2020/qd |
| 15 | Quyết định | 29/2020/QĐ-UBND ngày 10/9/2020 | Bãi bỏ một số nội dung của Quyết định và Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá và quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020-2024 | 20/10/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=144688&Keyword=29/2020/qd |
| 16 | Quyết định | 34/2020/QĐ-UBND ngày 25/11/2020 | Quy định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh | 05/12/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145998&Keyword=34/2020/qd |
| 17 | Quyết định | 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 | Bổ sung giá đất vào bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020-2024 ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND | 07/12/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=146903&Keyword=36/2020/qd |
| 18 | Quyết định | 06/2021/QĐ-UBND ngày 05/02/2021 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường với UBND cấp huyện, cấp xã, cơ quan Thuế và các cơ quan có liên quan trong việc thực hiện một số chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng Đăng ký đất đai | 15/02/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=146797&Keyword=06/2021/q%C4%91 |
| 19 | Quyết định | 28/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 | Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/10/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=151779&Keyword=28/2021/qd |
| 20 | Quyết định | 41/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 | Ban hành Quy định cơ chế phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện thu hồi đất, bồi dưỡng, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế- xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 03/01/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=151780&Keyword=41/2021/qd |
| 21 | Quyết định | 02/2022/QĐ-UBND ngày 05/01/2022 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk | 17/01/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152774&Keyword=02/2022/qd |
| 22 | Quyết định | 05/2022/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 | Ban hành Quy định quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 20/01/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154515&Keyword=05/2022/qd |
| 23 | Quyết định | 07/2022/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 | Ban hành Quy định hạn mức một số loại đất; kích thước, diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa cho hộ gia đình, cá nhân; việc rà soát, công bố công khai các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/02/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152697&Keyword=07/2022/qd |
| 24 | Quyết định | 14/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 | Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 25/3/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153235&Keyword=14/2022/qd |
| 25 | Quyết định | 19/2022/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 | Bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất; sửa đổi, bổ sung khoản 12 điều 4 của Quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của UBND tỉnh | 30/5/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153969&Keyword=19/2022/qd |
| 26 | Quyết định | 21/2022/QĐ-UBND ngày 01/6/2022 | Ban hành Quy định mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với từng loại vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 11/6/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154177&Keyword=21/2022/qd |
| 27 | Quyết định | 50/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 | Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=158120&Keyword=50/2022/qd |
| 28 | Quyết định | 45/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hạn mức một sốloại đất; kích thước, diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa, hợp thửa cho hộ gia đình, cá nhân; việc rà soát, công bố công khai các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 của UBND tỉnh | 10/01/2024 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164670&Keyword=45/2023/qd |
| 29 | Chỉ thị | 09/2014/CT-UBND ngày 15/10/2014 | Về việc tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý đối với các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai trên địa bàn tỉnh | 25/10/2014 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=59647&Keyword=09/2014/ct |
| Lĩnh vực Thanh tra (03 văn bản) | |||||
| 01 | Quyết định | 13/2015/QĐ-UBND ngày 20/3/2015 | Ban hành Quy định về công tác tiếp công dân trên địa bàn tỉnh | 30/03/2015 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67974&Keyword=13/2015/q%C4%91 |
| 02 | Quyết định | 16/2016/QĐ-UBND ngày 05/4/2016 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh, Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 15/04/2016 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=100931&Keyword=16/2016/q%C4%91 |
| 03 | Quyết định | 31/2022/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 | Ban hành Quy định chế độ báo cáo công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 12/8/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=156597&Keyword=31/2022/qd |
| Lĩnh vực Thông tin truyền thông (22 văn bản) | |||||
| 01 | Quyết định | 39/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin | 10/01/2011 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67147&Keyword=39/2010/qd |
| 02 | Quyết định | 08/2014/QĐ-UBND ngày 09/5/2014 | Ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng và vận hành Hệ thống thư điện tử tỉnh Đắk Lắk | 19/05/2014 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67815&Keyword=08/2014/qd |
| 03 | Quyết định | 15/2014/QĐ-UBND ngày 04/6/2014 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 14/06/2014 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67824&Keyword=15/2014/qd |
| 04 | Quyết định | 16/2014/QĐ-UBND ngày 11/6/2014 | Về việc ban hành Quy định mức chi trả nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng tải trên Cổng/Trang thông tin điện tử; Bản tin của các cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị - xã hội; Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện, thị xã, thành phố; Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 21/06/2014 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67833&Keyword=16/2014/qd |
| 05 | Quyết định | 46/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Ban hành Quy định về phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/01/2015 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=55035&Keyword=46/2014/qd |
| 06 | Quyết định | 31/2015/QĐ-UBND ngày 25/9/2015 | Ban hành Quy định về tổng diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng và thời gian hoạt động của đại lý Internet, điểm truy cập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/10/2015 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=84912&Keyword=31/2015/q%C4%91 |
| 07 | Quyết định | 20/2016/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 | Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh | 27/05/2016 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=103783&Keyword=20/2016/qd |
| 08 | Quyết định | 38/2016/QĐ-UBND ngày 29/11/2016 | Ban hành Quy định quản lý, sử dụng Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 09/12/2016 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=116623&Keyword=38/2016/qd |
| 09 | Quyết định | 27/2018/QĐ-UBND ngày 09/11/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 27/5/2015 của UBND tỉnh về ban hành Quy định quy trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế và cấp mới, sửa đổi, bổ sung, gia hạn; cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 19/11/2018 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=132093&Keyword=27/2018/qd |
| 10 | Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND ngày 16/11/2018 | Ban hành Quy chế quản lý và cung cấp thông tin trên Trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước tỉnh Đắk Lắk | 26/11/2018 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=132313&Keyword=28/2018/qd |
| 11 | Quyết định | 11/2019/QĐ-UBND ngày 21/6/2019 | Ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử dụng Cổng Dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp Một cửa điện tử liên thông tỉnh Đắk Lắk | 01/7/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=136115&Keyword=11/2019/qd |
| 12 | Quyết định | 16/2019/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 | Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Đắk Lắk | 09/8/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=137156&Keyword=16/2019/qd |
| 13 | Quyết định | 11/2020/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 04/6/2014 của UBND tỉnh | 01/5/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=141984&Keyword=11/2020/qd |
| 14 | Quyết định | 28/2020/QĐ-UBND ngày 22/9/2020 | Ban hành Quy chế hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 05/10/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=144534&Keyword=28/2020/qd |
| 15 | Quyết định | 41/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 | Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 15/01/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=146801&Keyword=41/2020/qd |
| 16 | Quyết định | 12/2021/QĐ-UBND ngày 26/4/2021 | Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 06/5/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=147509&Keyword=12/2021/qd |
| 17 | Quyết định | 34/2021/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 | Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/11/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=150791&Keyword=34/2021/qd |
| 18 | Quyết định | 36/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin, ban hành kèm theo Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 29/11/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=151790&Keyword=36/2021/qd |
| 19 | Quyết định | 39/2021/QĐ-UBND ngày 22/11/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Đắk Lắk, ban hành kèm theo Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 06/12/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=151818&Keyword=39/2021/qd |
| 20 | Quyết định | 40/2021/QĐ-UBND ngày 24/11/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức chi trả nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng tải trên Cổng Trang thông tin điện tử; Bản tin của các cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị - xã hội; Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện, thị xã, thành phố; Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, được ban hành kèm theo Quyết định số 16/ 2014/ QĐ-UBND ngày 11/6/2014 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 08/11/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=151774&Keyword=40/2021/qd |
| 21 | Quyết định | 42/2022/QĐ-UBND ngày 14/11/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Lắk | 28/11/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157355&Keyword=42/2022/qd |
| 22 | Quyết định | 01/2023/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 | Ban hành Quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu dùng chung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 22/01/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159245&Keyword=01/2023/qd |
| Lĩnh vực Tư pháp (26 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 122/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 | Quy định về mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 28/07/2014 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=58692&Keyword=122/2014/nq |
| 02 | Nghị quyết | 142/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 | Quy định về mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 23/12/2014 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=58788&Keyword=142/2014/nq |
| 03 | Nghị quyết | 19/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Bãi bỏ một số nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh | 01/08/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=123281&Keyword=19/2017/nq |
| 04 | Nghị quyết | 13/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Bãi bỏ Nghị quyết số 95/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 của HĐND tỉnh về trợ giúp pháp lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2013 - 2020 | 20/12/2018 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133656&Keyword=13/2018/nq |
| 05 | Nghị quyết | 01/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 | Bãi bỏ một số nghị quyết quy phạm pháp luật của HĐND tỉnh | 01/8/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=136447&Keyword=01/2019/nq |
| 06 | Nghị quyết | 02/2020/NQ-HĐND ngày 08/7/2020 | Nghị quyết bãi bỏ một số Nghị quyết QPPL của HĐND tỉnh | 20/7/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143018&Keyword=02/2020/nq |
| 07 | Nghị quyết | 04/2022/NQ-HĐND ngày 18/7/2022 | Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 24/7/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=155447&Keyword=04/2022/nq |
| 08 | Nghị quyết | 13/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 | Quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 24/7/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=161632&Keyword=13/2023/nq |
| 09 | Quyết định | 37/2015/QĐ-UBND ngày 28/10/2015 | Về việc ban hành Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/11/2015 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=92676&Keyword=37/2015/q%C4%91 |
| 10 | Quyết định | 38/2015/QĐ-UBND ngày 28/10/2015 | Về mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản tại các cơ quan thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/11/2015 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=92677&Keyword=38/2015/q%C4%91 |
| 11 | Quyết định | 42/2016/QĐ-UBND ngày 01/12/2016 | Quy định về cộng tác viên dịch thuật và mức thù lao dịch thuật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/12/2016 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=116789&Keyword=42/2016/q%C4%91 |
| 12 | Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND ngày 16/01/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết các trường hợp vướng mắc giữa giấy tờ hộ tịch và các giấy tờ, hồ sơ khác của công dân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 26/01/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=118594&Keyword=02/2017/qd |
| 13 | Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND ngày 22/02/2017 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 04/03/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=119131&Keyword=05/2017/qd |
| 14 | Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND ngày 14/3/2017 | Ban hành Quy định về trình tự, trách nhiệm xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân trên địa bàn tỉnh | 23/03/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=120009&Keyword=11/2017/qd |
| 15 | Quyết định | 20/2017/QĐ-UBND ngày 17/7/2017 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chứa quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh | 22/07/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=123286&Keyword=20/2017/qd |
| 16 | Quyết định | 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 | Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=137168&Keyword=15/2019/q%C4%91 |
| 17 | Quyết định | 01/2020/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 13/01/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=140646&Keyword=01/2020/qd |
| 18 | Quyết định | 25/2020/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 | Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 01/9/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143686&Keyword=25/2020/qd |
| 19 | Quyết định | 07/2021/QĐ-UBND ngày 24/02/2021 | Ban hành Quy chế phối hợp về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 21/3/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=146924&Keyword=07/2021/q%C4%91 |
| 20 | Quyết định | 13/2021/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 | Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tư pháp tỉnh Đắk Lắk | 10/5/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=147990&Keyword=13/2021/q%C4%91 |
| 21 | Quyết định | 24/2021/QĐ-UBND ngày 09/8/2021 | Quy định về các trường hợp và thẩm quyền xác định hồ sơ xử lý vi phạm hành chính có nội dung phức tạp, phạm vi rộng, ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của nhiều cá nhân, tổ chức trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 20/08/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=149096&Keyword=24/2021/q%C4%91 |
| 22 | Quyết định | 25/2021/QĐ-UBND ngày 10/8/2021 | Bãi bỏ các quyết định của UBND tỉnh | 25/08/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=149365&Keyword=25/2021/q%C4%91 |
| 23 | Quyết định | 27/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | Ban hành Quy định về tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 30/09/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=149706&Keyword=27/2021/q%C4%91 |
| 24 | Quyết định | 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 | Ban hành Quy chế phối hợp trong kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL của HĐND, UBND trên địa bàn tỉnh | 15/11/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=150970&Keyword=33/2021/q%C4%91 |
| 25 | Quyết định | 10/2022/QĐ-UBND ngày 16/02/2022 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh | 28/02/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152921&Keyword=10/2022/qd |
| 26 | Quyết định | 25/2022/QĐ-UBND ngày 15/7/2022 | Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 01/8/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=155450&Keyword=25/2022/qd |
| Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch (20 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 58/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Về việc quy định chế độ đặc thù đối với Huấn luyện viên, Vận động viên thể thao thành tích cao và bồi dưỡng cho các lực lượng phục vụ giải | 16/07/2012 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=58395&Keyword=58/2012/nq |
| 02 | Nghị quyết | 59/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Về Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Đắk Lắk đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 16/07/2012 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=58396&Keyword=59/2012/nq |
| 03 | Nghị quyết | 125/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 | Cơ cấu giải thưởng Văn học - Nghệ thuật Chư Yang Sin tỉnh Đắk Lắk | 28/07/2014 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=58693&Keyword=125/2014/nq |
| 04 | Nghị quyết | 16/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 1 của Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 01/01/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=117611&Keyword=16/2016/nq |
| 05 | Nghị quyết | 17/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Đặt, đổi tên đường trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, đợt 4 | 01/01/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=117777&Keyword=17/2016/nq |
| 06 | Nghị quyết | 05/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 | Quy định một số chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh xuất sắc tại các giải thể trong nước và quốc tế | 28/08/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153220&Keyword=05/2021/nq |
| 07 | Nghị quyết | 08/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 | Hỗ trợ phát triển du lịch cộng đồng tại các thôn, buôn đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 | 24/08/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=149369&Keyword=08/2021/nq |
| 08 | Nghị quyết | 10/2021/NQ-HĐND ngày 17/12/2021 | Bảo tồn và phát huy văn hóa cồng chiêng tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2022-2025 | 01/01/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=151749&Keyword=10/2021/nq |
| 09 | Nghị quyết | 06/2023/NQ-HĐND ngày 14/6/2023 | Về hỗ trợ với nghệ nhân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 24/6/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=161137&Keyword=06/2023/nq |
| 10 | Nghị quyết | 11/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 | Đặt tên một số tuyến đường trên địa bàn thị trấn Ea Drăng và tên một số công trình công cộng thuộc trách nhiệm quản lý của UBND huyện Ea H'leo | 24/7/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=161973&Keyword=11/2023/nq |
| 11 | Nghị quyết | 25/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Đổi tên công trình công cộng trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột | 17/12/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164382&Keyword=25/2023/nq |
| 12 | Quyết định | 21/2013/QĐ-UBND ngày 12/8/2023 | Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong công tác phòng, chống bạo lực gia đình trên địa bàn tỉnh | 22/08/2013 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67659&Keyword=21/2013/qd |
| 13 | Quyết định | 10/2017/QĐ-UBND ngày 14/3/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp công tác bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự, an toàn xã hội trong lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 23/03/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=120078&Keyword=10/2017/qd |
| 14 | Quyết định | 05/2019/QĐ-UBND ngày 17/4/2019 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Nhà văn hóa cộng đồng | 26/4/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=135143&Keyword=05/2019/qd |
| 15 | Quyết định | 08/2019/QĐ-UBND ngày 06/5/2019 | Ban hành quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp tỉnh | 16/5/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=135350&Keyword=08/2019/qd |
| 16 | Quyết định | 25/2019/QĐ-UBND ngày 09/12/2019 | Bãi bỏ Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 11/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội; sử dụng hiệu quả thời gian làm việc đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 19/12/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=139582&Keyword=25/2019/qd |
| 17 | Quyết định | 02/2020/QĐ-UBND ngày 07/01/2020 | Quy định mức tiền thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh lập thành tích tại giải thể thao cấp tỉnh, các đại hội, giải thể thao quốc gia | 17/01/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=140682&Keyword=02/2020/q%C4%91 |
| 18 | Quyết định | 15/2020/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 06/5/2019 của UBND tỉnh Đắk Lắk | 21/5/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=142314&Keyword=15/2020/q%C4%91 |
| 19 | Quyết định | 43/2021/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 | Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk | 10/01/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152771&Keyword=43/2021/qd |
| 20 | Quyết định | 20/2022/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 | Ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử- văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154519&Keyword=20/2022/qd |
| Lĩnh vực Văn phòng (11 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 115/2014/NQ-HĐND ngày 17/7/2014 | Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 27/7/2014 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=58652&Keyword=115/2014/nq |
| 02 | Quyết định | 41/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 | Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh | 30/11/2014 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67894&Keyword=41/2014/q%C4%91 |
| 03 | Quyết định | 45/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 | Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao | 09/01/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=118686&Keyword=45/2016/q%C4%91 |
| 04 | Quyết định | 19/2017/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 | Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 10/07/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=123684&Keyword=19/2017/q%C4%91 |
| 05 | Quyết định | 06/2019/QĐ-UBND ngày 26/4/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế theo dõi, đôn đốc,kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 | 06/5/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=135270&Keyword=06/2019/q%C4%91 |
| 06 | Quyết định | 20/2019/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh | 09/10/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=138232&Keyword=20/2019/q%C4%91 |
| 07 | Quyết định | 12/2020/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 | Ban hành Quy chế hoạt động của công chức đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 09/5/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=142083&Keyword=12/2020/q%C4%91 |
| 08 | Quyết định | 24/2020/QĐ-UBND ngày 10/7/2020 | Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 17/7/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143859&Keyword=24/2020/q%C4%91 |
| 09 | Quyết định | 35/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 | Bãi bỏ Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 của UBND tỉnh | 08/12/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145390&Keyword=35/2020/q%C4%91 |
| 10 | Quyết định | 48/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 30/12/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=158330&Keyword=48/2022/q%C4%91 |
| 11 | Quyết định | 53/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh Đắk Lắk | 10/01/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq- toanvan.aspx?ItemID=158747&Keyword=53/2022/q%C4%91 |
| Lĩnh vực Xây dựng (58 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 114/2014/NQ-HĐND ngày 17/7/2014 | Công nhận xã Pơng Drang, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk là đô thị loại V | 27/07/2014 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=58646&Keyword=114/2014/nq |
| 02 | Nghị quyết | 140/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 | Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 23/12/2014 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=58728&Keyword=140/2014/nq |
| 03 | Nghị quyết | 155/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 | Quy hoạch xây dựng vùng biên giới tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 20/07/2015 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=72827&Keyword=155/2015/nq |
| 04 | Nghị quyết | 13/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 01/01/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=117545&Keyword=13/2016/nq |
| 05 | Nghị quyết | 09/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 và bổ sung Danh mục dự án kêu gọi đầu tư phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh | 21/12/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145426&Keyword=13/2016/nq |
| 06 | Nghị quyết | 10/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 | Quy định mức hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo tỉnh Đắk Lắk từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 | 24/7/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=161660&Keyword=10/2023/nq |
| 07 | Quyết định | 06/2010/QĐ-UBND ngày 08/02/2010 | Về việc ban hành Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột. | 18/02/2010 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=66965&Keyword=06/2010/q%C4%91 |
| 08 | Quyết định | 24/2010/QĐ-UBND ngày 26/8/2010 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột ban hành kèm theo Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 08/02/2010 của UBND tỉnh | 06/09/2010 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67077&Keyword=06/2010/q%C4%91 |
| 09 | Quyết định | 25/2010/QĐ-UBND ngày 22/9/2010 | Về việc ban hành Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 02/10/2010 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67078&Keyword=25/2010/q%C4%91 |
| 10 | Quyết định | 12/2011/QĐ-UBND ngày 07/6/2011 | Về việc ban hành Quy định Phân cấp quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 17/06/2011 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67250&Keyword=12/2011/qd |
| 11 | Quyết định | 28/2011/QĐ-UBND ngày 07/10/2011 | Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 17/10/2011 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67410&Keyword=28/2011/qd |
| 12 | Quyết định | 09/2012/QĐ-UBND ngày 12/4/2012 | Ban hành Quy định về quản lý và phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 22/04/2012 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67506&Keyword=09/2012/q%C4%91 |
| 13 | Quyết định | 15/2012/QĐ-UBND ngày 01/6/2012 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 11/06/2012 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67524&Keyword=15/2012/q%C4%91 |
| 14 | Quyết định | 43/2012/QĐ-UBND ngày 21/11/2012 | Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột, ban hành kèm theo Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 08/02/2010 và Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 26/8/2010 của UBND tỉnh | 01/12/2012 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67594&Keyword=43/2012/q%C4%91 |
| 15 | Quyết định | 23/2013/QĐ-UBND ngày 27/9/2013 | Về việc Quy định danh mục các tuyến đường cấm trông giữ xe công cộng theo hình thức dịch vụ có thu phí tại thành phố Buôn Ma Thuột | 07/10/2013 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67661&Keyword=23/2013/q%C4%91 |
| 16 | Quyết định | 18/2014/QĐ-UBND ngày 24/6/2014 | Ban hành Quy định về quản lý và phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 04/07/2014 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67835&Keyword=18/2014/qd |
| 17 | Quyết định | 35/2014/QĐ-UBND ngày 13/10/2014 | Quy định lộ trình chấm dứt hoạt động sản xuất gạch đất sét nung bằng lò thủ công, thủ công cải tiến, lò đứng liên tục, lò vòng sử dụng nhiên liệu hóa thạch (than, dầu, khí), lò vòng, lò cải tiến không sử dụng nhiên liệu hóa thạch mà sử dụng phế liệu ngành nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 23/10/2014 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67889&Keyword=35/2014/qd |
| 18 | Quyết định | 40/2014/QĐ-UBND ngày 19/11/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 29/11/2014 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67893&Keyword=40/2014/qd |
| 19 | Quyết định | 47/2015/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 | Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 26/12/2015 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=94985&Keyword=47/2015/qd |
| 20 | Quyết định | 56/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2016 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=97397&Keyword=56/2015/q%C4%91 |
| 21 | Quyết định | 59/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2016 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=97455&Keyword=59/2015/q%C4%91 |
| 22 | Quyết định | 60/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2016 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=97463&Keyword=60/2015/q%C4%91 |
| 23 | Quyết định | 61/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2016 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=97495&Keyword=61/2015/q%C4%91 |
| 24 | Quyết định | 62/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2016 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=97500&Keyword=62/2015/q%C4%91 |
| 25 | Quyết định | 63/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2016 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=97504&Keyword=63/2015/q%C4%91 |
| 26 | Quyết định | 64/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2016 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=97511&Keyword=64/2015/q%C4%91 |
| 27 | Quyết định | 65/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2016 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=97515&Keyword=65/2015/q%C4%91 |
| 28 | Quyết định | 26/2016/QĐ-UBND ngày 02/6/2016 | Ban hành Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 12/06/2016 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=105786&Keyword=26/2016/q%C4%91 |
| 29 | Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 | Ban hành Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng vùng biên giới tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 15/09/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=124855&Keyword=24/2017/q%C4%91 |
| 30 | Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 | Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 22/9/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=125005&Keyword=28/2017/q%C4%91 |
| 31 | Quyết định | 35/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 | Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong một số bộ đơn giá xây dựng do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 31/12/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=126842&Keyword=35/2017/q%C4%91 |
| 32 | Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 | Ban hành Quy định đấu nối và hỗ trợ đấu nối vào hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | 30/06/2018 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129672&Keyword=12/2018/qd |
| 33 | Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND ngày 19/7/2018 | Ban hành Quy định tiêu chí ưu tiên để lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 28/07/2018 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129851&Keyword=17/2018/qd |
| 34 | Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 | Về việc quản lý, xác định chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 04/10/2018 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=131405&Keyword=25/2018/qd |
| 35 | Quyết định | 13/2019/QĐ-UBND ngày 03/7/2019 | Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hoả táng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 13/7/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=136173&Keyword=13/2019/qd |
| 36 | Quyết định | 19/2019/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 | Ban hành Quy định về sản xuất, cung cấp, sử dụng nước sạch trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 26/9/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=137978&Keyword=19/2019/qd |
| 37 | Quyết định | 21/2019/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 | Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 07/11/2019 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=138688&Keyword=21/2019/qd |
| 38 | Quyết định | 07/2020/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | 07/02/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=140668&Keyword=07/2020/qd |
| 39 | Quyết định | 20/2020/QĐ-UBND ngày 16/6/2020 | Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà ở chung cư trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. | 30/6/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=142804&Keyword=20/2020/qd |
| 40 | Quyết định | 26/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020 | Ban hành Quy định giá thuê nhà ở công vụ, nhà ở xã hội, nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. | 01/9/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143891&Keyword=26/2020/qd |
| 41 | Quyết định | 37/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 | Ban hành các định mức dự toán đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích đô thị và xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/12/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145397&Keyword=37/2020/qd |
| 42 | Quyết định | 30/2021/QĐ-UBND ngày 10/8/2021 | Ban hành định mức dự toán xử lý nước thải sinh hoạt theo côngnghệ sinh học MBBR (Lagoonguard) kết hợp lọc đĩa (bể lắng) và khử trùng bằng tia UV tại nhà máy xử lý nước thải thành phố Buôn Ma Thuột | 18/10/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=150347&Keyword=30/2021/qd |
| 43 | Quyết định | 06/2022/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 21/01/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154646&Keyword=06/2022/q%C4%91 |
| 44 | Quyết định | 27/2022/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 | Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải rắn xây dựng và bùn thải trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/8/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=155351&Keyword=27/2022/q%C4%91 |
| 45 | Quyết định | 29/2022/QĐ-UBND ngày 22/7/2022 | Ban hành quy định khuyến khích, tổ chức thực hiện xã hội hóa đầu tư xây dựng, kinh doanh và vận hành công trình hạ tầng bảo vệ môi trường tại các khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/8/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=155452&Keyword=29/2022/q%C4%91 |
| 46 | Quyết định | 34/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022 | Ban hành Quy định về thẩm quyền trong quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 28/9/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=155971&Keyword=34/2022/q%C4%91 |
| 47 | Quyết định | 35/2022/QĐ-UBND ngày 15/9/2022 | Ban hành quy định khung giá bán, giá cho thuê, giá cho thuê mua nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 29/9/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=156606&Keyword=35/2022/q%C4%91 |
| 48 | Quyết định | 40/2022/QĐ-UBND ngày 18/10/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 24/6/2014 của UBND tỉnh Đắk Lắk | 31/10/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=156617&Keyword=40/2022/q%C4%91 |
| 49 | Quyết định | 51/2022/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 10 của quy định phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND ngày 01/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 03/01/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=158652&Keyword=51/2022/q%C4%91 |
| 50 | Quyết định | 02/2023/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk | 01/02/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159243&Keyword=02/2023/q%C4%91 |
| 51 | Quyết định | 03/2023/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 | Ban hành các bộ đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 26/01/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159052&Keyword=03/2023/q%C4%91 |
| 52 | Quyết định | 12/2023/QĐ-UBND ngày 20/3/2023 | Quy định về chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 30/3/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=160283&Keyword=12/2023/q%C4%91 |
| 53 | Quyết định | 15/2023/QĐ-UBND ngày 23/5/2023 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/6/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=160466&Keyword=15/2023/q%C4%91 |
| 54 | Quyết định | 16/2023/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 05/6/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=160558&Keyword=16/2023/q%C4%91 |
| 55 | Quyết định | 18/2023/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 | Ban hành Bảng giá xây dựng mới nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 22/6/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=160980&Keyword=18/2023/q%C4%91 |
| 56 | Quyết định | 24/2023/QĐ-UBND ngày 16/8/2023 | Ban hành quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 28/8/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=162598&Keyword=24/2023/q%C4%91 |
| 57 | Quyết định | 25/2023/QĐ-UBND ngày 16/8/2023 | Ban hành Quy định về đầu tư, lộ trình và chính sách hỗ trợ xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 28/8/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=162596&Keyword=25/2023/q%C4%91 |
| 58 | Quyết định | 36/2023/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | Sửa đổi một số điều của Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy định đấu nối và hỗ trợ đấu nối vào hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | 17/11/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=163218&Keyword=36/2023/q%C4%91 |
| Lĩnh vực Y tế (14 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 40/2006/NQ-HĐND ngày 11/10/2006 | Quy định một số chế độ chính sách đối với công tác dân số - kế hoạch hoá gia đình | 21/10/2006 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=58204&Keyword=40/2006/nq |
| 02 | Nghị quyết | 11/2009/NQ-HĐND ngày 10/7/2009 | Về việc điều chỉnh một số chế độ, chính sách đối với công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình | 20/07/2009 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=57898&Keyword=11/2009/nq |
| 03 | Nghị quyết | 159/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 | Bãi bỏ Nghị quyết số 82/2012/NQ-HĐND ngày 21/12/2012 của HĐND tỉnh Đắk Lắk về quy định mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trực thuộc tỉnh | 01/09/2015 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=72837&Keyword=159/2015/nq |
| 04 | Nghị quyết | 32/2017/NQ-HĐND ngày 11/10/2017 | Về việc quy định giá các dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 25/10/2017 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=125559&Keyword=32/2017/nq |
| 05 | Nghị quyết | 11/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Quy định mức giá cụ thể đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm Y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh | 01/01/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=139956&Keyword=11/2019/nq |
| 06 | Nghị quyết | 12/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Quy định một số chế độ, chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với viên chức công tác trong lĩnh vực y tế và nhân viên y tế thôn, buôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=139961&Keyword=12/2019/nq |
| 07 | Nghị quyết | 18/2021/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 | Quy định hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế cho một số nhóm đối tượng tham gia bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (ks) | 01/01/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152652&Keyword=18/2021/nq |
| 08 | Nghị quyết | 03/2022/NQ-HĐND ngày 18/7/2022 | Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm) không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 14/7/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=155449&Keyword=03/2022/nq |
| 09 | Nghị quyết | 18/2022/NQ- HĐND ngày 14/12/2022 | Ban hành quy định một số nội dung chi, mức chi đặc thù cho công tác y tế dự phòng - Dân số trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2013 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157784&Keyword=18/2022/nq |
| 10 | Quyết định | 44/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 | Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại, chi phí khám bệnh, chữa bệnh từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2015 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67896&Keyword=44/2014/q%C4%91 |
| 11 | Quyết định | 17/2020/QĐ-UBND ngày 20/5/2020 | Quy định quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh | 30/5/2020 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=142478&Keyword=17/2020/qd |
| 12 | Quyết định | 12/2022/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 | Ban hành quy định về thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 21/3/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153513&Keyword=12/2022/qd |
| 13 | Quyết định | 28/2022/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk | 01/8/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=156590&Keyword=28/2022/qd |
| 14 | Quyết định | 30/2023/QĐ-UBND ngày 12/9/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trực thuộc Sở Y tế | 25/9/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=162637&Keyword=30/2023/qd |
| Lĩnh vực khác (09 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 06/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 | Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 24/7/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=155532&Keyword=06/2022/nq |
| 02 | Nghị quyết | 14/2023/NQ-HĐND ngày 13/10/2023 | Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 20/10/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=162930&Keyword=14/2023/nq |
| 03 | Nghị quyết | 19/2023/NQ-HDNĐ ngày 14/11/2023 | Quy định về một số chế độ và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2024 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=163469&Keyword=19/2023/nq |
| 04 | Nghị quyết | 31/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Bãi bỏ 03 Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 17/12/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164534&Keyword=31/2023/nq |
| 05 | Quyết định | 14/2021/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk | 10/5/2021 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=165521&Keyword=14/2021/q%C4%91 |
| 06 | Quyết định | 13/2022/QĐ-UBND ngày 08/3/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Dân tộc tỉnh Đắk Lắk | 21/3/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154648&Keyword=13/2022/qd |
| 07 | Quyết định | 47/2022/QĐ-UBND ngày 07/12/2022 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 20/12/2022 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157660&Keyword=47/2022/q%C4%91 |
| 08 | Quyết định | 19/2023/QĐ-UBND ngày 20/6/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND | 05/7/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=162632&Keyword=19/2023/q%C4%91 |
| 09 | Quyết định | 28/2023/QĐ-UBND ngày 29/8/2023 | Quy định vùng tạo nguồn đào tạo nhân lực cho các dân tộc để tuyển sinh thêm vào trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/9/2023 | https://vbpl.vn/daklak/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=162183&Keyword=28/2023/q%C4%91 |
| TỔNG SỐ: 446 văn bản (152 nghị quyết; 293 quyết định; 01 chỉ thị) | |||||
| Mẫu số 03 Phụ lục IV Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ | |||||
| PHỤ LỤC III Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023 (Kèm theo Quyết định số 667/QĐ-UBND ngày 29/02/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh) | |||||
| A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ KỲ 2019 - 2023 | |||||
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ: 305 văn bản (69 nghị quyết; 194 quyết định; 42 chỉ thị) | |||||
| Lĩnh vực An ninh - Quốc phòng (06 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 04/2010/NQ-HĐND ngày 09/7/2010 | Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với lực lượng Bảo vệ dân phố | Được thay thế bởi Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 của HĐND tỉnh Quy định mức phụ cấp đối với lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/8/2019 |
| 02 | Nghị quyết | 45/2011/NQ-HĐND ngày 22/12/2011 | Về chế độ chính sách dân quân tự vệ và phân cấp nhiệm vụ chi cho các cấp ngân sách để thực hiện Luật Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh về phụ cấp hàng tháng của Thôn đội trưởng và trợ cấp ngày công lao động đối với Dân quân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2021 |
| 03 | Quyết định | 21/2008/QĐ-UBND ngày 26/5/2008 | Về việc ban hành quy định khu vực biên giới, vành đai biên giới và vùng cấm trên tuyến biên giới Việt Nam - Campuchia thuộc tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 04 | Quyết định | 22/2008/QĐ-UBND ngày 26/5/2008 | Về việc xây dựng hệ thống biển báo và quy định vị trí cắm các bảng, biển báo khu vực biên giới, vành đai biên giới và vùng cấm trên tuyến biên giới Việt Nam - Campuchia thuộc tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 05 | Chỉ thị | 08/2008/CT-UBND ngày 17/6/2008 | Về việc triển khai thi hành Luật Đặc xá | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 06 | Chỉ thị | 01/2012/CT-UBND ngày 15/5/2012 | Về việc triển khai thi hành Pháp lệnh Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| Lĩnh vực Công thương (08 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 154/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 | Về Chương trình khuyến công tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 - 2020 | Hết thời hạn hiệu lực quy định tại văn bản | 01/01/2021 |
| 02 | Quyết định | 14/2012/QĐ-UBND ngày 25/5/2012 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 23/3/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 05/4/2021 |
| 03 | Quyết định | 22/2013/QĐ-UBND ngày 15/8/2013 | Về việc ban hành Quy định về quản lý thực hiện Quy hoạch phát triển điện lực trên địa bàn tỉnh | Điều 4 được bãi bỏ tại Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 17/7/2017 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chứa quy phạm pháp luật của UBND tỉnh; Phần nội dung còn lại được bãi bỏ tại Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 04 | Quyết định | 07/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 | Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 06/11/2019 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/11/2019 |
| 05 | Quyết định | 67/2015/QĐ-UBND ngày 18/12/2015 | Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/02/2020 |
| 06 | Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 của UBND tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 06/11/2019 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/11/2019 |
| 07 | Quyết định | 06/2017/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 08/9/2019 |
| 08 | Quyết định | 01/2018/QĐ-UBND ngày 15/01/2018 | Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 04/10/2021 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/10/2021 |
| Lĩnh vực Giáo dục Đào tạo (06 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 18/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2016 - 2017 và mức thu học phí đào tạo cao đẳng, trung cấp tại các trường công lập trực thuộc tỉnh từ năm học 2016 - 2017 đến hết năm học 2020 - 2021 | Hết hiệu lực theo thời hạn quy định tại văn bản. Được kéo dài thời gian có hiệu lực đến hết năm học 2021 - 2022 bởi Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh | Hết năm học 2021 - 2022 |
| 02 | Nghị quyết | 12/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Quy định nội dung, mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 18/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định về nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 24/7/2022 |
| 03 | Nghị quyết | 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 | Kéo dài việc thực hiện đến hết năm học 2021-2022 đối với Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2016-2017 và mức thu học phí đào tạo cao đẳng, trung cấp tại các trường công lập trực thuộc tỉnh từ năm học 2016-2017 đến hết năm học 2020-2021 | Hết hiệu lực theo thời hạn quy định tại văn bản. | Hết năm học 2021 - 2022 |
| 04 | Quyết định | 25/2007/QĐ-UBND ngày 25/7/2007 | Ban hành Quy định tổ chức và hoạt động của bộ phận nội trú dân nuôi thí điểm tại các trường phổ thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 05 | Quyết định | 31/2011/QĐ-UBND ngày 21/10/2011 | Ban hành chế độ cho học sinh và cán bộ, giáo viên có thành tích cao trong quản lý, giảng dạy và học tập đối với Trường THPT chuyên Nguyễn Du và các trường THPT trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 17/2023/NQ-HĐND ngày 10/10/2023 của HĐND tỉnh Quy định chế độ thưởng học sinh, học viên, sinh viên, giáo viên, giảng viên và cán bộ quản lý có học sinh, học viên, sinh viên đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi cấp quốc gia, khu vực và quốc tế trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 20/10/2023 |
| 06 | Quyết định | 19/2012/QĐ-UBND ngày 26/6/2012 | Quy định tiêu chí xét duyệt học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| Lĩnh vực Giao thông và Vận tải (10 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 180/2015/NQ-HĐND ngày 03/12/2015 | Phân cấp thẩm quyền quyết định điều chuyển, thanh lý, bán quyền thu phí sử dụng, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 08/7/2020 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh | 20/7/2020 |
| 02 | Quyết định | 09/2011/QĐ-UBND ngày 24/5/2011 | Về việc ban hành Quy định quản lý và sử dụng hành lang bảo vệ sông, suối, hồ trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 03 | Quyết định | 04/2012/QĐ-UBND ngày 15/3/2012 | Về việc ban hành định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô con sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước phục vụ công tác | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 15/7/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 01/8/2022 |
| 04 | Quyết định | 42/2012/QĐ-UBND ngày 21/11/2012 | Ban hành Quy định về đơn giá dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Một phần nội dung được điều chỉnh lần lượt tại các Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 27/5/2014 ; Quyết định 08/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015; Quyết định 21/2015/QĐ-UBND ngày 27/7/2015; Quyết định 15/2016/QĐ-UBND ngày 14/4/2016; Quyết định 35/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017. Phần nội dung còn lại được bãi bỏ tại Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 05 | Quyết định | 11/2014/QĐ-UBND ngày 27/5/2014 | Ban hành Quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 15/7/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 01/8/2022 |
| 06 | Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND ngày 18/9/2015 | Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 21/6/2021 Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 02/7/2021 |
| 07 | Quyết định | 28/2015/QĐ-UBND ngày 18/9/2015 | Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND ngày 12/12/2023 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 23/12/2023 |
| 08 | Quyết định | 46/2015/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 | Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn và cầu trên các tuyến đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 24/8/2021 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì đường giao thông nông thôn, cầu trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 16/9/2021 |
| 09 | Quyết định | 03/2019/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 | Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 09/5/2022 |
| 10 | Chỉ thị | 13/2007/CT-UBND ngày 11/9/2007 | Về việc tăng cường đảm bảo trật tự, an toàn giao thông tại xã, phường, thị trấn | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư (15 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 35/2006/NQ-HĐND ngày 11/10/2006 | Về việc quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020 | Hết thời hạn hiệu lực quy định tại văn bản | 01/01/2021 |
| 02 | Nghị quyết | 172/2015/NQ-HĐND ngày 03/12/2015 | Quy định phân cấp, cơ cấu nguồn vốn đầu tư xây dựng trường học và cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2016 - 2020 | Hết thời hạn hiệu lực quy định tại văn bản | 01/01/2021 |
| 03 | Nghị quyết | 173/2015/NQ-HĐND ngày 03/12/2015 | Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yếu trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2016 - 2020 | Được kéo dài thời gian thực hiện bởi Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND ngày 20/12/2020. Được thay thế bởi Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 của HĐND tỉnh Quy định nội dung, mức hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2023-2025 | 01/01/2023 |
| 04 | Nghị quyết | 176/2015/NQ-HĐND ngày 03/12/2015 | Ban hành tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 08/7/2020 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh | 20/7/2021 |
| 05 | Nghị quyết | 02/2016/NQ-HĐND ngày 30/8/2016 | Về phát triển kinh tế tập thể tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 - 2020 | Hết thời hạn hiệu lực quy định tại văn bản | 01/01/2021 |
| 06 | Nghị quyết | 35/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Quy định mức chi phí hỗ trợ chuẩn bị và quản lý thực hiện dự án đối với một số dự án được áp dụng cơ chế đầu tư đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Hết thời hạn hiệu lực quy định tại văn bản | 01/01/2021 |
| 07 | Nghị quyết | 20/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 173/2015/NQ-HĐND ngày 03/12/2015 của HĐND tỉnh quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yếu trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2016 - 2020 | Được thay thế bởi Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 của HĐND tỉnh Quy định nội dung, mức hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2023-2025 | 01/01/2023 |
| 08 | Quyết định | 16/2011/QĐ-UBND ngày 11/7/2011 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 25/01/2022 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 04/02/2022 |
| 09 | Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND ngày 07/10/2016 | Ban hành Quy định về trình tự và cơ chế phối hợp giải quyết thủ tục đầu tư dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy định về trình tự, trách nhiệm phối hợp giải quyết thủ tục đầu tư và quản lý dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 02/12/2022 |
| 10 | Quyết định | 08/2018/QĐ-UBND ngày 06/4/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong việc quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 03/7/2023 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp và hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 15/7/2023 |
| 11 | Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 | Ban hành Quy chế sử dụng nguồn vốn huy động khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Hết thời hạn hiệu lực quy định tại văn bản | 01/01/2021 |
| 12 | Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 | Ban hành Quy định về cơ chế phân cấp quản lý thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Hết thời hạn hiệu lực quy định tại văn bản | 01/01/2021 |
| 13 | Quyết định | 22/2021/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 | Ban hành Quy chế sử dụng nguồn vốn huy động khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND ngày 05/12/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế sử dụng nguồn vốn huy động khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 15/12/2023 |
| 14 | Chỉ thị | 04/2012/CT-UBND ngày 24/10/2012 | Về việc triển khai thực hiện nhiệm vụ phát triển nhân lực tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020 | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 15 | Chỉ thị | 05/2015/CT-UBND ngày 13/02/2015 | Về việc tăng cường công tác lập và quản lý quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ ( 08 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 175/2015/NQ-HĐND ngày 03/12/2015 | Về phát triển khoa học và công nghệ tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 - 2020 | Hết thời hạn hiệu lực quy định tại văn bản | 01/01/2021 |
| 02 | Quyết định | 09/2009/QĐ-UBND ngày 19/02/2009 | Ban hành Quy chế phương thức hoạt động của các Hội đồng Khoa học và Công nghệ cấp tỉnh. | Một phần nội dung được hủy bỏ bởi Quyết định 22/2011/QĐ-UBND ngày 30/8/2011 của UBND tỉnh về việc hủy bỏ một số nội dung quy định tại Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND và Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND ngày 19/02/2009 của UBND tỉnh; Phần nội dung còn lại được bãi bỏ tại Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 03 | Quyết định | 18/2010/QĐ-UBND ngày 30/6/2010 | Ban hành "Quy chế quản lý, sử dụng chỉ dẫn địa lý cà phê Buôn Ma Thuột đối với sản phẩm cà phê nhân Robusta" | Một phần nội dung được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 66/2015/QĐ-UBND. Phần còn lại được thay thế bởi Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” đối với sản phẩm cà phê Robusta | 11/11/2021 |
| 04 | Quyết định | 25/2014/QĐ-UBND ngày 14/7/2014 | Ban hành quy định quản lý về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 03/11/2023 Ban hành quy định công tác quản lý nhà nước về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hoá, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 14/11/2023 |
| 05 | Quyết định | 66/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, sử dụng chỉ dẫn địa lý cà phê Buôn Ma Thuột đối với sản phẩm cà phê nhân Robusta ban hành kèm theo Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 30/6/2010 của UBND tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” đối với sản phẩm cà phê Robusta | 11/11/2021 |
| 06 | Quyết định | 27/2016/QĐ-UBND ngày 20/6/2016 | Ban hành Quy định một số định mức xây dựng, phân bổ dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh Quy định định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 17/12/2023 |
| 07 | Chỉ thị | 04/2013/CT-UBND ngày 01/8/2013 | Về việc đẩy mạnh hoạt động và tăng cường công tác quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 08 | Chỉ thị | 02/2015/CT-UBND ngày 03/4/2015 | Về việc tăng cường công tác thực thi quyền sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| Lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội (19 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 14/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Về hỗ trợ kinh phí từ ngân sách tỉnh cho Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 - 2020 | Hết thời hạn hiệu lực quy định tại văn bản | 01/01/2021 |
| 02 | Nghị quyết | 15/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Về Chương trình giảm nghèo bền vững tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 - 2020 | Hết thời hạn hiệu lực quy định tại văn bản | 01/01/2021 |
| 03 | Nghị quyết | 34/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Hết thời hạn hiệu lực quy định tại văn bản | 01/01/2021 |
| 04 | Nghị quyết | 08/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Quy định mức đóng góp; chế độ miễn, giảm chi phí đối với người nghiện ma túy cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Nghị quyyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 14/6/2023 của HĐND tỉnh Quy định nội dung, mức chi thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; công tác cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, cơ sở cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 24/6/2023 |
| 05 | Nghị quyết | 13/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Quy định các khoản đóng góp, chế độ hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập, cơ sở cai nghiện ma túy ngoài công lập được lựa chọn thí điểm đến hết năm 2020, tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Nghị quyyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 14/6/2023 của HĐND tỉnh Quy định nội dung, mức chi thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; công tác cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, cơ sở cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 24/6/2023 |
| 06 | Quyết định | 1037/QĐ-UBND ngày 19/5/2006 | Về việc ban hành Quy chế quản lý an táng và xây dựng mộ tại Nghĩa trang cán bộ tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 911/QĐ-UBND ngày 15/4/2022 | 15/4/2022 |
| 07 | Quyết định | 54/2005/QĐ-UB ngày 09/9/2005 | Ban hành Quy định hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở theo Quyết định số 118/1996/QĐ-TTg ngày 27/02/1996 của Thủ tướng Chính phủ | Được thay thế bởi Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 07/6/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định về hỗ trợ người có công với cách mạng được giao đất làm nhà ở; được miễn, giảm tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. | 17/6/2021 |
| 08 | Quyết định | 33/2010/QĐ-UBND ngày 01/11/2010 | Ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 09 | Quyết định | 20/2013/QĐ-UBND ngày 12/8/2013 | Ban hành Quy định về cho vay vốn đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 10 | Quyết định | 26/2014/QĐ-UBND ngày 14/7/2014 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 11 | Quyết định | 15/2015/QĐ-UBND ngày 22/6/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp công tác quản lý lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 12 | Quyết định | 17/2016/QĐ-UBND ngày 08/4/2016 | Ban hành Quy định về các khoản đóng góp; chế độ miễn, giảm, hỗ trợ đối với học viên tại Trung tâm Giáo dục - Lao động xã hội và người cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng; chế độ hỗ trợ cho cán bộ theo dõi, quản lý người cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng | Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh; Điều 1, Điều 2, Điều 3, Điểm b Khoản 1 Điều 4, Khoản 2 Điều 4, Điều 6, Điều 7 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định hết hiệu lực theo Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND tỉnh; Phần nội dung còn lại được bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của HĐND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh | 01/9/2020 |
| 13 | Quyết định | 21/2017/QĐ-UBND ngày 18/7/2017 | Quy định về mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của UBND tỉnh Quy định mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/8/2023 |
| 14 | Quyết định | 17/2019/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 | Quy định về số lượng, mức hỗ trợ cho cán bộ theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện ma túy tại gia đình và cai nghiện ma túy tại cộng đồng thuộc các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 14/6/2023 của HĐND tỉnh Quy định nội dung, mức chi thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; công tác cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, cơ sở cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 24/6/2023 |
| 15 | Quyết định | 16/2020/QĐ-UBND ngày 19/5/2020 | Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 01/3/2022 Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 11/3/2022 |
| 16 | Quyết định | 18/2020/QĐ-UBND ngày 20/5/2020 | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng các công trình ghi công liệt sĩ trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND ngày 07/3/2023 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 22/3/2023 |
| 17 | Chỉ thị | 15/2008/CT-UBND ngày 19/11/2008 | Về việc tăng cường công tác bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 18 | Chỉ thị | 01/2013/CT-UBND ngày 06/02/2013 | Về tăng cường chỉ đạo, thực hiện công tác cai nghiện ma túy tại gia đình cộng đồng và quản lý sau cai nghiện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 19 | Chỉ thị | 01/2014/CT-UBND ngày 25/3/2014 | Về việc tăng cường tổ chức vận động đóng góp, xây dựng Quỹ "Đền ơn đáp nghĩa" trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| Lĩnh vực Ngoại vụ (01 văn bản) | |||||
| 01 | Quyết định | 03/2014/QĐ-UBND ngày 17/01/2014 | Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh | 01/9/2020 |
| Lĩnh vực Nội vụ ( 18 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 33/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 | Về quy định chức danh, số lượng, hệ số phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, buôn, tổ dân phố và sinh hoạt phí đối với một số chức danh cán bộ cơ sở. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 của HĐND tỉnh Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách, mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia vào công việc của thôn, buôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức hỗ trợ thôi việc đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư trên địa bàn tỉnh | 01/01/2022 |
| 02 | Nghị quyết | 143/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 | Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo sau đại học; điều động, luân chuyển đối với cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tirnh Bãi bỏ Nghị quyết số 143/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ đào tạo sau đại học; điều động, luân chuyển đối với cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Đắk Lắk | 20/12/2019 |
| 03 | Nghị quyết | 146/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1 Nghị quyết số 33/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh về quy định chức danh, số lượng, hệ số phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, buôn, tổ dân phố và sinh hoạt phí đối với một số chức danh cán bộ cơ sở | Được thay thế bởi Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 của HĐND tỉnh Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách, mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia vào công việc của thôn, buôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức hỗ trợ thôi việc đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư trên địa bàn tỉnh | 01/01/2022 |
| 04 | Nghị quyết | 14/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết só 146/2014/NQ-HĐND, ngày 13/12/2014 của HĐND tỉnh Đắk Lắk về sửa đổi, bổ sung một số khoản tại Điều 1 Nghị quyết số 33/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh về quy định về chức danh, số lượng, hệ số phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã, thôn, buôn, tổ dân phố và sinh hoạt phí đối với một số chức danh cán bộ cơ sở | Được thay thế bởi Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 của HĐND tỉnh Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách, mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia vào công việc của thôn, buôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức hỗ trợ thôi việc đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư trên địa bàn tỉnh | 01/01/2022 |
| 05 | Nghị quyết | 16/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 | Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách, mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia vào công việc của thôn, buôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức hỗ trợ thôi việc đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bởi Nghị quyết số 33/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh Quy định chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, buôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động đối với Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2024 |
| 06 | Quyết định | 34/2010/QĐ-UBND ngày 16/11/2010 | Về việc giao số lượng cán bộ, công chức cho xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã và thành phố | Được thay thế bởi Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 26/4/2021 của UBND tỉnh Về số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 06/5/2021 |
| 07 | Quyết định | 30/2012/QĐ-UBND ngày 07/8/2012 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Một phần nội dung được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 06/4/2018 của UBND tỉnh; Phần nội dung còn hiệu lực được thay thế bởi Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 Ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Đắk Lắk | 08/5/2022 |
| 08 | Quyết định | 22/2014/QĐ-UBND ngày 14/7/2014 | Ban hành Quy định về tiêu chuẩn cụ thể đối với công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh | 01/9/2020 |
| 09 | Quyết định | 23/2014/QĐ-UBND ngày 14/7/2014 | Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Một phần nội dung được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND; Phần nội dung còn hiệu lực được thay thế bởi Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 23/01/2021 |
| 10 | Quyết định | 24/2014/QĐ-UBND ngày 14/7/2014 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, buôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 18/11/2019 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, buôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 28/11/2019 |
| 11 | Quyết định | 04/2015/QĐ-UBND ngày 16/01/2015 | Ban hành Quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan, đơn vị nhà nước về thực hiện cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Ban hành Quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan, đơn vị Nhà nước về thực hiện cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh | 28/12/2020 |
| 12 | Quyết định | 05/2015/QĐ-UBND ngày 16/01/2015 | Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 10/8/2021 của UBND tỉnh Bãi bỏ các quyết định của UBND tỉnh | 25/8/2021 |
| 13 | Quyết định | 11/2015/QĐ-UBND ngày 03/3/2015 | Về việc ban hành Quy định công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh | Một phần nội dung đã được bãi bỏ tại Quyết định 17/2017/QĐ-UBND ngày 26/6/2017 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng của tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND; Phần nội dung còn lại được bãi bỏ tại Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 14 | Quyết định | 33/2015/QĐ-UBND ngày 01/10/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy chế tổ chức, tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 14/7/2014 của UBND tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 23/01/2021 |
| 15 | Quyết định | 06/2016/QĐ-UBND ngày 22/02/2016 | Về việc quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 143/2014/NQ-HĐND ngày 23/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ đào tạo sau đại học; điều động, luân chuyển đối với cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Đắk Lắk | Là văn bản quy định chi tiết của Nghị quyết 143/2014/NQ-HĐND nhưng Nghị quyết này đã được bãi bỏ bởi Nghị quyết 08/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Bãi bỏ Nghị quyết số 143/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ đào tạo sau đại học; điều động, luân chuyển đối với cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Đắk Lắk | 20/12/2019 |
| 16 | Quyết định | 14/2016/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 | Ban hành Quy định về xử lý kỷ luật cán bộ xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 10/8/2021 của UBND tỉnh Bãi bỏ các quyết định của UBND tỉnh | 25/8/2021 |
| 17 | Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND ngày 26/6/2017 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng của tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 11/2015/QĐ - UBND ngày 03/3/2015 | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 18 | Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND ngày 16/4/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 07/8/2012 của UBND tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 của UBND tỉnh Ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Đắk Lắk | 08/5/2022 |
| Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (37 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 76/2012/NQ-HĐND ngày 21/12/2012 | Về khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh | 01/8/2019 |
| 02 | Nghị quyết | 120/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 | Quy hoạch phát triển cây cao su tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2014 - 2020 | Hết thời hạn hiệu lực quy định tại văn bản | 01/01/2021 |
| 03 | Nghị quyết | 158/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 | Về xây dựng nông thôn mới tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2015 - 2020 và định hướng đến năm 2030 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 31/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh Bãi bỏ 03 nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 17/12/2023 |
| 04 | Nghị quyết | 01/2016/NQ-HĐND ngày 30/8/2016 | Về chương trình kiên cố hóa kênh mương giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Hết thời hạn hiệu lực quy định tại văn bản | 01/01/2021 |
| 05 | Quyết định | 76/2003/QĐ-UB ngày 28/5/2003 | Về việc ban hành Quy định về việc nuôi và quản lý chó nuôi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 06 | Quyết định | 15/QĐ-UB ngày 05/01/2005 | Về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật cho công tác quản lý khai thác công trình thuỷ lợi | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 10/12/2009 của UBND tỉnh. Nội dung còn hiệu lực được thay thế bởi Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 của UBND tỉnh Về việc ban hành Định mức Kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 02/6/2019 |
| 07 | Quyết định | 49/2006/QĐ-UBND ngày 06/11/2006 | Về việc ban hành "Quy định mức hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng thôn, buôn được giao, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp theo Quyết định số 178/2001/QĐ-TTg ngày 12/11/2001 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk" | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 08 | Quyết định | 16/2009/QĐ-UBND ngày 05/5/2009 | Về việc ban hành Quy chế quản lý nuôi trồng, khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 09 | Quyết định | 34/2009/QĐ-UBND ngày 10/12/2009 | Sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế kỹ thuật cho công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi ban hành kèm theo Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 05/01/2005 của UBND tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định 09/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 của UBND tỉnh Về việc ban hành Định mức Kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 02/6/2019 |
| 10 | Quyết định | 141/QĐ-UBND ngày 18/01/2010 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 11 | Quyết định | 05/2011/QĐ-UBND ngày 21/01/2011 | Ban hành Quy định về một số khu vực, hình thức, ngư cụ, đối tượng thủy sản cấm khai thác và kích thước tối thiểu của các loài thủy sản được phép khai thác trong các vùng nước tự nhiên trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND ngày 17/12/2020 của UBND tỉnh Quy định khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn; nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản tại khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 27/12/2020 |
| 12 | Quyết định | 06/2011/QĐ-UBND ngày 21/01/2011 | Về việc ban hành Quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 13 | Quyết định | 07/2013/QĐ-UBND ngày 31/01/2013 | Ban hành Quy định về phòng, chống một số dịch bệnh nguy hiểm của gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 14 | Quyết định | 19/2013/QĐ-UBND ngày 16/7/2013 | Về việc ban hành Quy định áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 15 | Quyết định | 35/2013/QĐ-UBND ngày 04/12/2013 | Về việc Quy định mức trần phí dịch vụ lấy nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ sau cống đầu kênh của công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 16 | Quyết định | 38/2013/QĐ-UBND ngày 17/12/2013 | Về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng vật nuôi chính trong sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 10/8/2021 của UBND tỉnh Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh | 25/8/2021 |
| 17 | Quyết định | 17/2014/QĐ-UBND ngày 13/6/2014 | Về việc quy định đơn giá tiền lương tưới nghiệm thu trong công tác quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 của UBND tỉnh Về việc ban hành Định mức Kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 02/6/2019 |
| 18 | Quyết định | 19/2014/QĐ-UBND ngày 26/6/2014 | Về việc quy định biện pháp tưới, tiêu của các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 19 | Quyết định | 29/2014/QĐ-UBND ngày 27/8/2014 | Về mức chi cho các tổ chức, cá nhân được huy động để ngăn chặn tình trạng phá rừng trái phép và phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 20 | Quyết định | 38/2014/QĐ-UBND ngày 06/11/2014 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Một phần nội dung được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND. Phần nội dung còn lại được thay thế bởi Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 28/01/2022 Ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 08/02/2022 |
| 21 | Quyết định | 16/2015/QĐ-UBND ngày 07/7/2015 | Về việc ban hành Quy chế quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện với UBND cấp huyện; các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã với UBND cấp xã | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 22 | Quyết định | 24/2015/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý nuôi trồng, khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, ban hành kèm theo Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND ngày 05/5/2009 của UBND tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 23 | Quyết định | 39/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh | 30/12/2023 |
| 24 | Quyết định | 21/2016/QĐ-UBND ngày 18/5/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh, ban hành kèm theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 06/11/2014 của UBND tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 28/01/2022 ngày 28/01/2022 Ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 08/02/2022 |
| 25 | Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND ngày 31/5/2016 | Ban hành Quy định một số nội dung hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 - 2020 | Hết thời hạn hiệu lực quy định tại văn bản | 01/01/2021 |
| 26 | Quyết định | 14/2017/QĐ-UBND ngày 23/3/2017 | Về việc ban hành Quy định giá bồi thường cây trồng, hoa màu gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 13/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 23/4/2020 |
| 27 | Quyết định | 33/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 | Ban hành Quy chế quản lý cơ sở chế biến gỗ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 15/7/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 01/8/2022 |
| 28 | Quyết định | 19/2018/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 | Về việc ban hành Quy định nội dung và định mức hỗ trợ phát triển hợp tác xã nông nghiệp vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2018-2020 | Hết thời hạn hiệu lực quy định tại văn bản | 01/01/2021 |
| 29 | Quyết định | 04/2021/QĐ-UBND ngày 25/01/2021 | Phân cấp cho UBND cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã sử dụng nguồn thu từ Quỹ Phòng, chống thiên tai và việc quản lý, sử dụng Quỹ thực hiện các nhiệm vụ phòng, chống thiên tai | Được thay thế bởi Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 của UBND tỉnh Ban hành Quy định chi tiết nội dung chi và mức chi của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Đắk Lắk | 03/12/2023 |
| 30 | Chỉ thị | 04/2008/CT-UBND ngày 07/4/2008 | Về việc đẩy mạnh công tác quản lý sử dụng thuốc bảo vệ thực vật và các chất hữu cơ gây ô nhiễm, khó phân hủy góp phần bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 31 | Chỉ thị | 07/2008/CT-UBND ngày 23/5/2008 | Về việc quản lý bảo vệ rừng ở những vùng quy hoạch trồng cao su, trồng rừng, trồng cây công nghiệp | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 32 | Chỉ thị | 17/2008/CT-UBND ngày 19/11/2008 | Về việc tăng cường công tác quản lý giống cây trồng trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 33 | Chỉ thị | 10/2009/CT-UBND ngày 08/12/2009 | Về tăng cường thực hiện các biện pháp bảo vệ và phát triển các loại động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 34 | Chỉ thị | 05/2011/CT-UBND ngày 21/01/2011 | Về việc xây dựng phương án khoán tại các Doanh nghiệp sản xuất kinh doanh cà phê trực thuộc UBND tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 35 | Chỉ thị | 02/2014/CT-UBND ngày 01/4/2014 | Về việc nghiêm cấm hành vi hủy diệt trong khai thác thủy sản ở các vùng nước tự nhiên trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 36 | Chỉ thị | 05/2014/CT-UBND ngày 18/6/2014 | Về tăng cường quản lý gây nuôi, mua bán, sử dụng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 37 | Chỉ thị | 02/2016/CT-UBND ngày 11/5/2016 | Về việc tăng cường công tác quản lý phân bón trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| Lĩnh vực Tài chính (54 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 05/2010/NQ-HĐND ngày 09/7/2010 | Về việc quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bởi Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 của HĐND tỉnh quy định chế độ chi tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh | 01/8/2019 |
| 02 | Nghị quyết | 15/2011/NQ-HĐND ngày 30/8/2011 | Về kinh phí thực hiện Cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư" trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 18/7/2022 của HĐND tỉnh Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 24/7/2022 |
| 03 | Nghị quyết | 89/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 | Quy định mức chi thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập và hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cho các chức danh của hợp tác xã trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh | 01/8/2019 |
| 04 | Nghị quyết | 91/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 | Quy định mức chi bảo đảm công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 08/7/2020 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh | 20/7/2020 |
| 05 | Nghị quyết | 112/2014/NQ-HĐND ngày 17/7/2014 | Phân cấp thẩm quyền quyết định điều chuyển, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng, thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 của HĐND tỉnh Bãi bỏ Nghị quyết số 112/2014/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk phân cấp thẩm quyền quyết định điều chuyển, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng, thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/12/2022 |
| 06 | Nghị quyết | 138/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 | Về Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển được đầu tư trực tiếp và cho vay từ nguồn vốn của Quỹ Đầu tư phát triển Đắk Lắk giai đoạn 2015 - 2020 | Hết thời hạn hiệu lực quy định tại văn bản | 01/01/2021 |
| 07 | Nghị quyết | 08/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Về tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Đắk Lắk từ năm 2017 | Một số nội dung được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 31/2017/NQ-HĐND. Phần nội dung còn hiệu lực được thay thế bởi Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 của HDDND tỉnh Về tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền thuộc tỉnh Đắk Lắk từ năm 2022 | 01/01/2022 |
| 08 | Nghị quyết | 09/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 | Đến hết ngày 31/12/2020 sẽ hết hiệu lực thi hành theo thời gian quy định tại văn bản. Tuy nhiên, được kéo dài thời gian thực hiện đến hết ngày 31/12/2021 bởi Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | 01/01/2022 |
| 09 | Nghị quyết | 10/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Ban hành Quy định về mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Một phần nội dung được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019; Được thay thế bởi Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 08/7/2020 của HĐND tỉnh Ban hành Quy định mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 20/7/2020 |
| 10 | Nghị quyết | 11/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HDDND tỉnh Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 17/12/2023 |
| 11 | Nghị quyết | 23/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Quy định tỷ lệ để lại phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HDDND tỉnh Quy định tỷ lệ để lại phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 23/8/2021 |
| 12 | Nghị quyết | 27/2017/NQ-HĐND ngày 11/10/2017 | Quy định nội dung và một số mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật và xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2021 |
| 13 | Nghị quyết | 28/2017/NQ-HĐND ngày 11/10/2017 | Quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản QPPL và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 Quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2023 |
| 14 | Nghị quyết | 31/2017/NQ-HĐND ngày 11/10/2017 | Sửa đổi Nghị quyết số 08/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Đắk Lắk từ năm 2017 | Được thay thế bởi Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 của HĐND tỉnh Về tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền thuộc tỉnh Đắk Lắk từ năm 2022 | 01/01/2022 |
| 15 | Nghị quyết | 12/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2018 - 2020 | Hết thời hạn hiệu lực quy định tại văn bản | 01/01/2021 |
| 16 | Nghị quyết | 05/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 | Quy định mức ăn hàng ngày đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định nội dung và mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang tập trung tập huấn, thi đấu của tỉnh | 28/8/2021 |
| 17 | Nghị quyết | 10/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của quy định về mức thu các loại phí và lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 08/7/2020 của HDDND tỉnh Ban hành Quy định mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 20/7/2020 |
| 18 | Nghị quyết | 03/2020/NQ-HĐND ngày 08/7/2020 | Ban hành Quy định mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định về mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/8/2022 |
| 19 | Nghị quyết | 21/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Về việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2019 | Hết hiệu lực theo thời gian quy định tại văn bản | 01/01/2022 |
| 20 | Nghị quyết | 15/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 | Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của Quy định về mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/8/2022 |
| 21 | Nghị quyết | 17/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 | Quy định tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền thuộc tỉnh Đắk Lắk từ năm 2022 | Được thay thế bởi Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 Về tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền thuộc tỉnh Đắk Lắk từ năm 2024 | 17/12/2023 |
| 22 | Quyết định | 511/QĐ-UB ngày 05/7/1994 | Về việc quy định thời gian xây dựng cơ bản của một số cây trồng chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 23 | Quyết định | 2156/QĐ-UB ngày 04/11/1996 | Quy định thời điểm kết thúc vụ thu thuế sử dụng đất nông nghiệp của từng vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Một phần nội dung được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 3190/QĐ-UB của UBND tỉnh. Phần nội dung còn lại được bãi bỏ tại Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 24 | Quyết định | 1826/QĐ-UB ngày 12/9/1997 | Về việc quy định năng suất xét giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 25 | Quyết định | 664/QĐ-UB ngày 18/4/2000 | Về việc ban hành quy định thời gian bắt đầu và kết thúc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp | Một phần nội dung được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 3190/QĐ-UB của UBND tỉnh Phần nội dung còn lại được bãi bỏ tại Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 26 | Quyết định | 3190/QĐ-UB ngày 19/10/2001 | Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 2156/QĐ-UB ngày 04/11/1996 và Quyết định số 664/QĐ-UB ngày 18/4/2000 của UBND tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 27 | Quyết định | 2604/2001/QĐ-UB ngày 31/8/2001 | Về việc quy định tỷ lệ quy đổi đá thương phẩm ra đá nguyên khai | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ngày 22/8/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 01/9/2023 |
| 28 | Quyết định | 35/2011/QĐ-UBND ngày 28/10/2011 | Về việc sử dụng nguồn thu từ chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành | Được bãi bỏ tại Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 14/01/2010 của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 28/10/2011của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sử dụng nguồn thu từ chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành | 24/01/2019 |
| 29 | Quyết định | 37/2011/QĐ-UBND ngày 01/11/2011 | Về việc phê duyệt giá đất để thu tiền sử dụng đất khi nhà nước giao đất tái định cư cho các hộ tại khu vực chợ A thành phố Buôn Ma Thuột | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 30 | Quyết định | 05/2012/QĐ-UBND ngày 15/3/2012 | Về việc Quy định trình tự lập, gửi, thẩm định và thông báo kết quả thẩm định quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản theo niên độ ngân sách hàng năm thuộc nguồn vốn do địa phương quản lý | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 31 | Quyết định | 08/2012/QĐ-UBND ngày 09/4/2012 | Ban hành quy định nội dung và mức chi xử lý tang vật, phương tiện bị tịch thu sung quỹ Nhà nước do vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 10/8/2021 của UBND tỉnh Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh | 25/8/2021 |
| 32 | Quyết định | 10/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 | Về việc quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà và tài sản để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 của UBND tỉnh Quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 28/12/2023 |
| 33 | Quyết định | 17/2012/QĐ-UBND 20/6/2012 | Về việc ban hành Quy chế tự cam kết kê khai tiền sử dụng đất khi nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, xin chuyển mục đích sử dụng đất không phải đất ở sang đất ở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ngày 22/8/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 01/9/2023 |
| 34 | Quyết định | 31/2012/QĐ-UBND ngày 24/8/2012 | Về việc bổ sung Điểm c Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của UBND tỉnh về việc quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà và tài sản để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh. | Được thay thế bởi Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 của UBND tỉnh Quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 28/12/2023 |
| 35 | Quyết định | 38/2012/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 | Về việc quy định tỷ lệ (%) chi phí khoán cho việc tổ chức bán đấu giá tài sản là tang vật, phương tiện tịch thu sung quỹ Nhà nước do vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 36 | Quyết định | 24/2013/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả đăng nhập dữ liệu tài sản nhà nước vào Phần mềm Quản đăng ký tài sản Nhà nước và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 10/8/2021 của UBND tỉnh Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh | 25/8/2021 |
| 37 | Quyết định | 33/2013/QĐ-UBND ngày 20/11/2013 | Về việc ban hành Quy định mức thu, miễn thủy lợi phí, tiền nước và đối tượng, phạm vi thu, miễn thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Một phần nội dung được bãi bỏ tại Quyết định 23/2017/QĐ-UBND của UBND tỉnh. Phần nội dung còn lại được bãi bỏ tại Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 38 | Quyết định | 34/2013/QĐ-UBND ngày 27/11/2013 | Về việc Quy định mức giá tính thuế cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 10/8/2021 của UBND tỉnh Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh | 25/8/2021 |
| 39 | Quyết định | 48/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Ban hành quy định tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm và quy định đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 24/8/2020 của UBND tỉnh Về việc quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/9/2020 |
| 40 | Quyết định | 06/2015/QĐ-UBND ngày 29/01/2015 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, để xác định và điều chỉnh đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/11/2020 |
| 41 | Quyết định | 22/2015/QĐ-UBND ngày 03/8/2015 | Về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định 26/2019/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 của UBND tỉnh Về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 30/12/2019 |
| 42 | Quyết định | 07/2016/QĐ-UBND ngày 08/3/2016 | Ban hành Quy định chủng loại, số lượng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý | Được thay thế bởi Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 14/5/2021 của UBND tỉnh Về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | 01/6/2021 |
| 43 | Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND ngày 09/3/2016 | Ban hành Quy định về nguồn, mức trích kinh phí, nội dung chi, mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ngày 22/8/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 01/9/2023 |
| 44 | Quyết định | 10/2016/QĐ-UBND ngày 09/3/2016 | Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định 29/2019/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND tỉnh Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2020 |
| 45 | Quyết định | 16/2017/QĐ-UBND ngày 26/5/2017 | V/v ban hành Quy định về thẩm quyền trong đấu thầu mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ sử dụng ngân sách Nhà nước nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 46 | Quyết định | 34/2017/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 | Về việc quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Một phần nội dung được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 của UBND tỉnh; Phần nội dung còn lại được thay thế bởi Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND ngày 07/3/2023 Về việc quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 20/3/2023 |
| 47 | Quyết định | 03/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/11/2020 |
| 48 | Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của UBND tỉnh về việc Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND về việc quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 20/3/2023 |
| 49 | Quyết định | 14/2020/QĐ-UBND ngày 08/5/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản tại Điều 4 của Quy định về nguồn, mức trích kinh phí, nội dung chi, mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất ban hành kèm theo Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 09/3/2016 của UBND tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ngày 22/8/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 01/9/2023 |
| 50 | Quyết định | 30/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 24/02/2023 của UBND tỉnh Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 06/3/2023 |
| 51 | Quyết định | 17/2022/QĐ-UBND ngày 05/5/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 quyết định số 30/2020/QĐ-UBND tỉnh ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Hết hiệu lực theo thời gian quy định tại văn bản | 01/01/2023 |
| 52 | Quyết định | 06/2023/QĐ-UBND ngày 24/02/2023 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 20/3/2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 24/02/2023 của UBND tỉnh Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 20/3/2023 |
| 53 | Chỉ thị | 10/2014/CT-UBND ngày 23/10/2014 | Về việc tăng cường các biện pháp đấu tranh phòng, chống tệ nạn cờ bạc dưới hình thức số đề và làm giả vé xổ số trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 54 | Chỉ thị | 01/2016/CT-UBND ngày 05/4/2016 | Về việc tăng cường các biện pháp quản lý nguồn thu và chống thất thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xăng dầu | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường (23 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 54/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 31/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh Bãi bỏ 03 nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 17/12/2023 |
| 02 | Nghị quyết | 136/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 | Về Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 | Khoản 6 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 30/8/2016. Phần còn lại được thay thế bởi Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 22/5/2020 của HĐND tỉnh về Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh giai đoạn 2020-2024 | 01/6/2020 |
| 03 | Nghị quyết | 04/2016/NQ-HĐND ngày 30/8/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 136/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của HĐND tỉnh về Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 | Được thay thế bởi Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 22/5/2020 của HĐND tỉnh về Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh giai đoạn 2020-2024 | 01/6/2020 |
| 04 | Nghị quyết | 25/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 31/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh Bãi bỏ 03 nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 17/12/2023 |
| 05 | Nghị quyết | 09/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 136/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 và Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 30/8/2016 của HĐND tỉnh | Được thay thế bởi Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 22/5/2020 của HĐND tỉnh về Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh giai đoạn 2020-2024 | 01/6/2020 |
| 06 | Quyết định | 25/2013/QĐ-UBND ngày 24/10/2013 | Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ quặng khoáng sản không kim loại thành phẩm ra số lượng quặng khoáng sản không kim loại nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2023 |
| 07 | Quyết định | 36/2014/QĐ-UBND ngày 17/10/2014 | Hạn mức giao đất ở; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất có vườn, ao; kích thước, diện tích tối thiểu được phép tách thửa cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 Ban hành Quy định hạn mức một số loại đất; kích thước, diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa cho hộ gia đình, cá nhân; việc rà soát, công bố công khai các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/02/2022 |
| 08 | Quyết định | 39/2014/QĐ-UBND ngày 10/11/2014 | Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Một phần nội dung được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019; Phần còn lại được thay thế tại Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 của UBND tỉnh Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 25/3/2022 |
| 09 | Quyết định | 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 | Ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 Ban hành bảng giá và quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 - 2024 | 13/7/2020 |
| 10 | Quyết định | 10/2015/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 | Về việc ban hành Quy định về quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 của UBND tỉnh Ban hành Quy định quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 20/01/2022 |
| 11 | Quyết định | 03/2016/QĐ-UBND ngày 13/01/2016 | Ban hành Quy định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 25/11/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 05/12/2020 |
| 12 | Quyết định | 39/2016/QĐ-UBND ngày 30/11/2016 | Sửa đổi, bổ sung Khoản 10 Điều 3 của Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 Ban hành bảng giá và quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 - 2024 | 13/7/2020 |
| 13 | Quyết định | 40/2016/QĐ-UBND ngày 01/12/2016 | Ban hành Quy định cơ chế phối hợp của các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; kiểm đếm bắt buộc, cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc và cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Một phần nội dung được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND; Phần còn hiệu lực được thay thế bởi Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 của UBND tỉnh Ban hành Quy định cơ chế phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 03/01/2022 |
| 14 | Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND ngày 24/7/2017 | Sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất, quy định áp dụng đối với bảng giá các loại đất; quy định hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tại các Quyết định của UBND tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 của UBND tỉnh Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 25/3/2022 |
| 15 | Quyết định | 05/2018/QĐ-UBND ngày 26/02/2018 | Bổ sung giá đất ở đô thị của một số tuyến đường vào Mục III, Bảng số 7 của Bảng giá các loại đất trên địa bàn thị xã Buôn Hồ ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 Ban hành bảng giá và quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 - 2024 | 13/7/2020 |
| 16 | Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND ngày 01/6/2018 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường với UBND cấp huyện, cấp xã, cơ quan thuế và các cơ quan có liên quan trong việc thực hiện một số chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng đăng ký đất đai | Được thay thế bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 05/02/2021 của UBND tỉnh Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường với UBND cấp huyện, cấp xã, cơ quan Thuế và các cơ quan có liên quan trong việc thực hiện một số chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng Đăng ký đất đai | 15/02/2021 |
| 17 | Quyết định | 16/2018/QĐ-UBND ngày 17/7/2018 | Quy định Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính; đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 của UBND tỉnh Quy định Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/10/2021 |
| 18 | Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND ngày 14/8/2018 | Bổ sung vào Khoản 1, Điều 2 và Điều 3 của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 Ban hành bảng giá và quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 - 2024 | 13/7/2020 |
| 19 | Quyết định | 10/2019/QĐ-UBND ngày 19/6/2019 | Bổ sung vào khoản 1 Điều 4 quy định bảng giá các loại đất, bổ sung giá đất ở đô thị tại thị xã Buôn Hồ và điều chỉnh tên 1 số tuyến đường trong bảng giá đất ở huyện Krông Năng trong bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 14/8/2019 của UBND tỉnh Bổ sung vào Khoản 1, Điều 4 Quy định bảng giá các loại đất; bổ sung giá đất ở đô thị tại thị xã Buôn Hồ và điều chỉnh tên một số tuyến đường của huyện Krông Năng trong bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh | 25/8/2019 |
| 20 | Quyết định | 18/2019/QĐ-UBND ngày 08/4/2019 | Bổ sung vào khoản 1 Điều 4 quy định bảng giá các loại đất, bổ sung giá đất ở đô thị tại thị xã Buôn Hồ và điều chỉnh tên 1 số tuyến đường trong bảng giá đất ở huyện Krông Năng trong bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của UBND tỉnh ban hành bảng giá và quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 - 2024 | 13/7/2020 |
| 21 | Quyết định | 28/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 | Về việc kéo dài thời gian thực hiện Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk và các Quyết định điều chỉnh, bổ sung có liên quan của UBND tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của UBND tỉnh Ban hành bảng giá và quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 - 2024 | 13/7/2020 |
| 22 | Chỉ thị | 07/2014/CT-UBND ngày 09/10/2014 | Về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 23 | Chỉ thị | 08/2014/CT-UBND ngày 09/10/2014 | Về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| Lĩnh vực Thanh tra (02 văn bản) | |||||
| 01 | Quyết định | 07/2014/QĐ-UBND ngày 14/3/2014 | Ban hành Quy định chế độ báo cáo công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 của UBND tỉnh Ban hành Quy định chế độ báo cáo công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 12/8/2022 |
| 02 | Chỉ thị | 08/2013/CT-UBND ngày 18/11/2013 | Về việc tăng cường công tác tiếp dân, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| Lĩnh vực Thông tin truyền thông (06 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 181/2015/NQ-HĐND ngày 03/12/2015 | Về ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2016 - 2020 | Hết thời hạn hiệu lực quy định tại văm bản | 01/01/2021 |
| 02 | Quyết định | 26/2013/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 03 | Quyết định | 40/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 | Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 04 | Quyết định | 32/2015/QĐ-UBND ngày 25/9/2015 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành khai thác hệ thống một cửa điện tử liên thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 21/6/2019 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử dụng Cổng Dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp Một cửa điện tử liên thông tỉnh Đắk Lắk | 01/7/2019 |
| 05 | Chỉ thị | 08/2009/CT-UBND ngày 26/11/2009 | Về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 06 | Chỉ thị | 14/2011/CT-UBND ngày 24/10/2011 | Về việc tăng cường công tác quản lý tần số vô tuyến điện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 1624/QĐ-UBND ngày 29/8/2023 của UBND tỉnh | 29/8/2023 |
| Lĩnh vực Tư pháp (21 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 51/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Về việc quy định nội dung chi, mức chi đặc thù cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 24/7/2023 |
| 02 | Quyết định | 02/2011/QĐ-UBND ngày 14/01/2011 | Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và khai thác Tủ sách pháp luật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh | 01/9/2020 |
| 03 | Quyết định | 03/2011/QĐ-UBND ngày 20/01/2011 | Ban hành các Biểu mẫu Hợp đồng sử dụng trong lĩnh vực công chứng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 04 | Quyết định | 27/2012/QĐ-UBND ngày 20/7/2012 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND 02/01/2020 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 13/01/2020 |
| 05 | Quyết định | 37/2014/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài | Được thay thế bởi Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 10/3/2021 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 21/3/2021 |
| 06 | Quyết định | 20/2015/QĐ-UBND ngày 27/7/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND ngày 16/02/2022 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh | 28/02/2022 |
| 07 | Quyết định | 49/2015/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 | Ban hành Quy định tiêu chí, mức điểm và cách thức thẩm định hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 30/9/2021 |
| 08 | Quyết định | 68/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước trong công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND ngày 16/02/2022 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh | 28/02/2022 |
| 09 | Quyết định | 33/2016/QĐ-UBND ngày 11/11/2016 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tư pháp; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 10/8/2021 của UBND tỉnh Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh | 25/8/2021 |
| 10 | Quyết định | 01/2017/QĐ-UBND ngày 16/01/2017 | Ban hành Quy định phối hợp trong cập nhật dữ liệu; kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế phối hợp trong kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân trên địa bàn tỉnh | 15/11/2021 |
| 11 | Quyết định | 07/2019/QĐ-UBND ngày 06/5/2019 | Quy định về các trường hợp và thẩm quyền xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp phạm vi rộng ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của nhiều cá nhân tổ chức | Được thay thế bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 09/8/2021 của UBND tỉnh quy định về các trường hợp và thẩm quyền xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính, hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính có nội dung phức tạp, phạm vi rộng, ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của nhiều cá nhân, tổ chức trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 20/8/2021 |
| 12 | Chỉ thị | 12/2008/CT-UBND ngày 01/8/2008 | Về việc tiếp tục đẩy mạnh công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trong giai đoạn hiện nay | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 13 | Chỉ thị | 11/2011/CT-UBND ngày 10/8/2011 | Về việc triển khai thực hiện Luật Lý lịch tư pháp trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 14 | Chỉ thị | 12/2011/CT-UBND ngày 10/8/2011 | Triển khai thi hành Luật Nuôi con nuôi trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 15 | Chỉ thị | 02/2013/CT-UBND ngày 03/5/2013 | Về việc tăng cường công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 16 | Chỉ thị | 03/2013/CT-UBND ngày 03/5/2013 | Về tăng cường công tác trợ giúp pháp lý trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 17 | Chỉ thị | 06/2013/CT-UBND ngày 25/9/2013 | Về việc kiện toàn và nâng cao chất lượng công tác pháp chế tại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các Doanh nghiệp Nhà nước thuộc tỉnh quản lý | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 18 | Chỉ thị | 14/2013/CT-UBND ngày 20/12/2013 | Về việc tăng cường công tác xây dựng, quản lý và khai thác Tủ sách pháp luật trên địa bàn tỉnh. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 19 | Chỉ thị | 06/2014/CT-UBND ngày 09/9/2014 | Tăng cường quản lý nhà nước về công tác chứng thực trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 20 | Chỉ thị | 11/2014/CT-UBND ngày 28/10/2014 | Triển khai thực hiện Luật Hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 21 | Chỉ thị | 01/2015/CT-UBND ngày 07/01/2015 | Về việc thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch (15 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 15/2002/NQ-HĐ ngày 11/7/2002 | Về việc thông qua Bản quy định về xây dựng, phê duyệt và thực hiện hương ước, quy ước của thôn, buôn, khối phố, cụm dân cư trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh | 01/8/2019 |
| 02 | Nghị quyết | 92/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 | Về việc bổ sung Khoản 5, Điều 1, Nghị quyết số 58/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 của HĐND tỉnh về Quy định chế độ đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao và bồi dưỡng cho các lực lượng phục vụ giải | Được thay thế bởi Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định một số chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh đạt thành tích xuất sắc tại các giải thể thao trong nước và quốc tế | 28/8/2021 |
| 03 | Nghị quyết | 05/2016/NQ-HĐND ngày 30/8/2016 | Về bảo tồn, phát huy văn hóa cồng chiêng tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2016 - 2020 | Hiệu lực theo thời gian quy định tại văn bản đến hết ngày 31/12/2020. Tuy nhiên được kéo dài thời gian có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2021 tại Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | 01/01/2022 |
| 04 | Nghị quyết | 06/2016/NQ-HĐND ngày 30/8/2016 | Về phát triển du lịch tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 - 2020 | Hết thời hạn hiệu lực quy định tại văn bản | 01/01/2021 |
| 05 | Nghị quyết | 16/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Về việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND ngày 30/8/2016 của HĐND tỉnh về bảo tồn và phát huy văn hoá cồng chiêng tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2016 - 2020 | Hết hiệu lực theo thời hạn quy định tại văn bản | 01/01/2022 |
| 06 | Quyết định | 119/2003/QĐ-UB ngày 13/11/2003 | Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Nhà văn hoá cộng đồng | Được thay thế bởi Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND ngày 17/4/2019 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Nhà văn hóa cộng đồng | 26/4/2019 |
| 07 | Quyết định | 39/2006/QĐ-UBND ngày 15/8/2006 | Về việc giao trách nhiệm và uỷ quyền trong công tác đặt, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh | 01/9/2020 |
| 08 | Quyết định | 32/2012/QĐ-UBND ngày 04/9/2012 | Về việc quy định một số chế độ cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao được tập trung tập huấn và thi đấu | Một phần nội dung được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 25/9/2014. Phần nội dung còn hiệu lực được thay thế bởi Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 07/01/2020 của UBND tỉnh Quy định mức tiền thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh lập thành tích tại giải thể thao cấp tỉnh, các đại hội, giải thể thao quốc gia | 17/01/2020 |
| 09 | Quyết định | 32/2014/QĐ-UBND ngày 25/9/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung Phần A Quy định mức khen thưởng và một số chế độ cho huấn luyện viên, vận động viên thi đấu các giải thể thao, ban hành kèm theo Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND ngày 04/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 07/01/2020 của UBND tỉnh Quy định mức tiền thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh lập thành tích tại giải thể thao cấp tỉnh, các đại hội, giải thể thao quốc gia | 17/01/2020 |
| 10 | Quyết định | 29/2016/QĐ-UBND ngày 11/7/2016 | Ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội; sử dụng hiệu quả thời gian làm việc đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND ngày 09/12/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 11/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội; sử dụng hiệu quả thời gian làm việc đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 19/12/2019 |
| 11 | Chỉ thị | 13/2006/CT-UBND ngày 21/6/2006 | Về việc tiếp tục đẩy mạnh xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước trên địa bàn toàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 12 | Chỉ thị | 12/2009/CT-UBND ngày 29/12/2009 | Về việc tổ chức triển khai thực hiện Luật Bình đẳng giới | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 13 | Chỉ thị | 01/2011/CT-UBND ngày 10/01/2011 | Về việc tổ chức, triển khai thi hành Luật Phòng, chống bạo lực gia đình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 14 | Chỉ thị | 05/2012/CT-UBND ngày 28/12/2012 | Về việc Nâng cao hiệu quả hoạt động Nhà Văn hóa cộng đồng buôn, thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 15 | Chỉ thị | 06/2012/CT-UBND ngày 28/12/2012 | Về việc bảo tồn, phát huy Di sản văn hóa các dân tộc ở Đắk Lắk trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| Lĩnh vực Văn phòng (05 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 19/2011/NQ-HĐND ngày 30/8/2011 | Quy định mức khoán chế độ công tác phí đối với cán bộ, công chức ở các cấp đảm nhiệm việc luân chuyển hồ sơ, thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 18/7/2022 của HĐND tỉnh Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 24/7/2022 |
| 02 | Quyết định | 2349/QĐ-UBND ngày 2010/2005 | Ban hành "Tài liệu hướng dẫn vận hành hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội phục vụ điều hành trên địa bàn tỉnh" | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 03 | Quyết định | 14/2014/QĐ-UBND ngày 03/6/2014 | Ban hành Quy chế công bố, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế hoạt động của công chức đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 09/5/2020 |
| 04 | Quyết định | 42/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 | Ban hành Quy chế hoạt động của cán bộ đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế hoạt động của công chức đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 09/5/2020 |
| 05 | Quyết định | 48/2015/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 | Ban hành Quy định về việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại UBND cấp huyện và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Bãi bỏ Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 08/12/2020 |
| Lĩnh vực Xây dựng (40 văn bản) | |||||
| 01 | Quyết định | 2344/1999/QĐ-UB ngày 18/9/1999 | Ban hành bản Quy định về việc bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê | Một phần nội dung được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 101/2003/QĐ-UB của UBND tỉnh. Phần nội dung còn lại được bãi bỏ tại Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 02 | Quyết định | 101/2003/QĐ-UB ngày 11/9/2003 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại bản Quy định về việc bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê, ban hành theo Quyết định 2344/1999/QĐ-UB ngày 18/9/1999 của UBND tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 03 | Quyết định | 35/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007 | Về việc ban hành "Định mức dự toán công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột" | Được thay thế bởi Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND 08/12/2020 của UBND tỉnh Ban hành các Định mức dự toán đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích đô thị và xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/12/2020 |
| 04 | Quyết định | 06/2008/QĐ-UBND ngày 19/02/2008 | Về việc ban hành Định mức dự toán dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND 08/12/2020 của UBND tỉnh Ban hành các Định mức dự toán đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích đô thị và xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/12/2020 |
| 05 | Quyết định | 35/2009/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 | Về việc công bố định mức dự toán dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND 08/12/2020 của UBND tỉnh Ban hành các Định mức dự toán đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích đô thị và xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/12/2020 |
| 06 | Quyết định | 13/2011/QĐ-UBND ngày 07/6/2011 | Ban hành Quy định về lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 23/5/2023 của UBND tỉnh Ban hành Quy định phân công, phân cấp tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/6/2023 |
| 07 | Quyết định | 15/2011/QĐ-UBND ngày 10/6/2011 | Về việc ban hành Quy định phân cấp về tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt Quy hoạch nghĩa trang và Cơ sở xử lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Một phần nội dung được thay thế bởi Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 03/7/2019 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Nội dung còn lại được bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 10/8/2021 của UBND tỉnh Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh | 25/8/2021 |
| 08 | Quyết định | 07/2012/QĐ-UBND ngày 21/3/2012 | Ban hành khung giá dịch vụ nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. | Được thay thế bởi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 16/6/2020 của UBND tỉnh Ban hành Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 30/6/2020 |
| 09 | Quyết định | 24/2012/QĐ-UBND ngày 10/7/2012 | Về việc công bố định mức dự toán xây dựng công trình - Phần khảo sát xây dựng công trình điện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 10 | Quyết định | 44/2012/QĐ-UBND ngày 21/11/2012 | Ban hành Quy định về cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Một phần nội dung được bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND tỉnh; Phần còn lại được bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh | 01/9/2020 |
| 11 | Quyết định | 11/2013/QĐ-UBND ngày 25/02/2013 | Ban hành quy định phân cấp quản lý, sử dụng Nghĩa trang nhân dân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 03/7/2019 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 13/7/2019 |
| 12 | Quyết định | 20/2014/QĐ-UBND ngày 27/6/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp hoạt động giữa Thanh tra Sở Xây dựng, UBND cấp huyện và UBND cấp xã trong việc quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 13 | Quyết định | 30/2014/QĐ-UBND ngày 29/8/2014 | Ban hành định mức dự toán xây tường bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) trong xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 Ban hành các Định mức dự toán đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích đô thị và xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/12/2020 |
| 14 | Quyết định | 31/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở sinh viên; nhà ở cũ chưa được cải tạo, xây dựng lại; nhà cho thuê kinh doanh, dịch vụ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020 của UBND tỉnh Ban hành Quy định giá thuê nhà ở công vụ, nhà ở xã hội, nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh | 01/9/2020 |
| 15 | Quyết định | 34/2014/QĐ-UBND ngày 10/10/2014 | Về việc bổ sung thuế giá trị gia tăng đối với lĩnh vực dịch vụ công ích đô thị trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tại Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND, Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND, Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND | Một phần nội dung được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND của UBND tỉnh Phần nội dung còn lại được bãi bỏ tại Quyết định số 15/2019/QĐ-UBNDngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 16 | Quyết định | 01/2015/QĐ-UBND ngày 09/01/2015 | Về việc sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc bổ sung thuế giá trị gia tăng đối với lĩnh vực dịch vụ công ích đô thị trong các bộ Đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tại Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND, Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND, Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 17 | Quyết định | 17/2015/QĐ-UBND ngày 17/7/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số định mức dự toán xây dựng công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk tại Quyết định số 35/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007 của UBND tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh Ban hành các Định mức dự toán đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích đô thị và xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/12/2020 |
| 18 | Quyết định | 18/2015/QĐ-UBND ngày 17/7/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số định mức dự toán xây dựng dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tại Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 của UBND tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh Ban hành các Định mức dự toán đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích đô thị và xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/12/2020 |
| 19 | Quyết định | 19/2015/QĐ-UBND ngày 17/7/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số định mức dự toán xây dựng dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tại Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND ngày 19/02/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh Ban hành các Định mức dự toán đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích đô thị và xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/12/2020 |
| 20 | Quyết định | 50/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng, lắp đặt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh Ban hành các Bộ đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 19/4/2021 |
| 21 | Quyết định | 51/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh Ban hành các Bộ đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 19/4/2021 |
| 22 | Quyết định | 52/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh Ban hành các Bộ đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 19/4/2021 |
| 23 | Quyết định | 53/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt (sửa đổi và bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh Ban hành các Bộ đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 19/4/2021 |
| 24 | Quyết định | 54/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần sửa chữa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh Ban hành các Bộ đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 19/4/2021 |
| 25 | Quyết định | 57/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh Ban hành các Bộ đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 19/4/2021 |
| 26 | Quyết định | 58/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần thí nghiệm đường dây và trạm biến áp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 của UBND tỉnh Ban hành các Bộ đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 26/01/2023 |
| 27 | Quyết định | 44/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 | Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022 Ban hành Quy định về thẩm quyền trong quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 28/9/2022 |
| 28 | Quyết định | 07/2017/QĐ-UBND ngày 27/02/2017 | Ban hành Quy định về giá xây dựng mới nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 của UBND tỉnh Ban hành Bảng giá xây dựng mới nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 22/6/2023 |
| 29 | Quyết định | 12/2017/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 | Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 của UBND tỉnh Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải rắn xây dựng và bùn thải trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/8/2022 |
| 30 | Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 | Ban hành Quy định giá bồi thường tài sản, vật kiến trúc trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 của UBND tỉnh Ban hành Bảng giá xây dựng mới nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 22/6/2023 |
| 31 | Quyết định | 02/2018/QĐ-UBND ngày 19/01/2018 | Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần khảo sát xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh Ban hành các Bộ đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 19/4/2021 |
| 32 | Quyết định | 22/2018/QĐ-UBND ngày 12/9/2018 | Ban hành Quy định về thẩm quyền trong quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Một số nội dung được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 07/5/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thẩm quyền trong quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND; Được thay thế bởi Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 18/7/2022 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về thẩm quyền trong quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 28/9/2022 |
| 33 | Quyết định | 24/2018/QĐ-UBND ngày 18/9/2018 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 của UBND tỉnh Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 05/6/2023 |
| 34 | Quyết định | 26/2018/QĐ-UBND ngày 24/10/2018 | Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 của UBND tỉnh Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 07/11/2019 |
| 35 | Quyết định | 02/2019/QĐ-UBND ngày 24/01/2019 | Ban hành Quy chế phối hợp trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và bất động sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 16/8/2023 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 28/8/2023 |
| 36 | Quyết định | 13/2020/QĐ-UBND ngày 07/5/2020 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thẩm quyền trong quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 12/9/2018 của UBND tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 18/7/2022 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về thẩm quyền trong quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 28/9/2022 |
| 37 | Quyết định | 33/2020/QĐ-UBND ngày 06/11/2020 | Về việc ngưng một phần hiệu lực thi hành của Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 07/5/2020 của UBND tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 18/7/2022 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về thẩm quyền trong quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 28/9/2022 |
| 38 | Quyết định | 09/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 | Ban hành các Bộ đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số số 03/2023/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 của UBND tỉnh Ban hành các Bộ đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 26/01/2023 |
| 39 | Chỉ thị | 13/2009/CT-UBND ngày 31/12/2009 | Về việc tăng cường công tác quản lý chất thải rắn đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 40 | Chỉ thị | 04/2014/CT-UBND ngày 14/5/2014 | Về việc tăng cường sử dụng vật liệu xây không nung và hạn chế sản xuất, sử dụng gạch đất sét nung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| Lĩnh vực Y tế (07 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 179/2015/NQ-HĐND ngày 03/12/2015 | Về hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế còn lại cho người thuộc hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 - 2020 | Được thay thế bởi Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 Về việc quy định hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế cho một số nhóm đối tượng tham gia bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2022 |
| 02 | Nghị quyết | 33/2017/NQ-HĐND ngày 11/10/2017 | Về việc quy định giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Nghị quyết 11/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Quy định mức giá cụ thể đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2020 |
| 03 | Nghị quyết | 07/2018/NQ-HĐND ngày 05/7/2018 | Bổ sung vào Điểm a Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 11/10/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Nghị quyết 11/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Quy định mức giá cụ thể đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2020 |
| 04 | Nghị quyết | 06/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình và học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 của HĐND tỉnh Về việc quy định hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế cho một số nhóm đối tượng tham gia bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2022 |
| 05 | Nghị quyết | 15/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Về việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 179/2015/NQ-HĐND ngày 03/12/2015 của HĐND tỉnh Đắk Lắk về hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế còn lại cho người thuộc hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2016 - 2020 | Được thay thế bởi Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 của HĐND tỉnh Về việc quy định hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế cho một số nhóm đối tượng tham gia bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2022 |
| 06 | Quyết định | 26/2015/QĐ-UBND ngày 16/9/2015 | Về việc quy định mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 07 | Quyết định | 04/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trực thuộc Sở Y tế | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 12/9/2023 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trực thuộc Sở Y tế | 25/9/2023 |
| Lĩnh vực khác (04 văn bản) | |||||
| 01 | Nghị quyết | 36/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Ban hành quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của HĐND tỉnh Ban hành Quy định về một số chế độ và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2024 |
| 02 | Quyết định | 21/2014/QĐ-UBND ngày 10/7/2014 | Quy định tiêu chí phân bổ vốn Chương trình 135 thực hiện Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 03 | Quyết định | 32/2017/QĐ-UBND ngày 16/11/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 09/8/2019 |
| 04 | Quyết định | 45/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 | Quy định vùng tạo nguồn cán bộ cho các dân tộc thuộc diện tuyển sinh vào Trường phổ thông Dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 29/8/2023 của UBND tỉnh Về việc quy định vùng tạo nguồn đào tạo nhân lực cho các dân tộc để tuyển sinh thêm vào trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 10/9/2023 |
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: 0 | |||||
| B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ KỲ 2013 - 2018 CHƯA ĐƯỢC CÔNG BỐ: 0 | |||||
Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023
| |||||||||||||
| PHỤ LỤC IV Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023 (Kèm theo Quyết định số 667/QĐ-UBND ngày 29 tháng 02 năm 2024) | |||||||||||||
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN: 63 văn bản (16 nghị quyết; 47 quyết định) | |||||||||||||
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | |||||||
| Lĩnh vực Công thương (06 văn bản) | |||||||||||||
| 01 | Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 | Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Khoản 2 Điều 1; khoản 2 Điều 3; khoản 1 Điều 7; khoản 2 Điều 10; khoản 1, khoản 2 Điều 12; Điều 14 và khoản 3 Điều 15 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 22/01/2021 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND | 05/02/2021 | |||||||
| 02 | Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND ngày 11/4/2016 | Quy định giờ bán hàng, các trường hợp tạm dừng bán hàng và quy trình thông báo trước khi dừng bán hàng tại cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Điều 1; khoản 2, khoản 3 Điều 2; điểm b khoản 1 Điều 6; khoản 1, khoản 2 Điều 9 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giờ bán hàng, các trường hợp tạm dừng bán hàng và quy trình thông báo trước khi dừng bán hàng tại cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND | 25/11/2022 | |||||||
| 03 | Quyết định | 27/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 | Quy định giá cụ thể, giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Gạch đầu dòng thứ tư Điểm a Khoản 2 Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày 11/7/2019 của UBND tỉnh Sửa đổi gạch đầu dòng thứ tư Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND | 21/7/2019 | |||||||
| 04 | Quyết định | 22/2019/QĐ-UBND ngày 11/6/2019 | Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Điều 3; khoản 4, khoản 8, khoản 9 Điều 5; khoản 3 Điều 11 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 12/7/2023 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND | 22/7/2023 | |||||||
| 05 | Quyết định | 06/2020/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 | Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Điều 5; Điều 7; điểm a khoản 3 Điều 8; khoản 5 Điều 11; khoản 4 Điều 6; khoản 3 Điều 12 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND ngày 13/10/2023 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND | 25/10/2023 | |||||||
| 06 | Quyết định | 30/2022/QĐ-UBND ngày 29/7/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương | Khoản 1 Điều 1; khoản 2, đoạn 5 điểm c, đoạn 9 điểm c, đoạn 4 điểm l, đoạn 3 điểm g khoản 4 Điều 2; đoạn 1 điểm a khoản 5 Điều 2 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND | 14/12/2023 | |||||||
| Lĩnh vực Giáo dục Đào tạo (02 văn bản) | |||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 94/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 | Về Quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2011 - 2020, định hướng đến năm 2025 | Quy hoạch mạng lưới giáo dục Đại học tại Điểm d Khoản 3 Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 126/2014/NQ-HĐNDngày 18/7/2014 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch mạng lưới giáo dục Đại học tại Điểm d Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 94/2013/NQ-HĐND | 28/7/2014 | |||||||
| 02 | Quyết định | 08/2013/QĐ-UBND ngày 01/02/2013 | Ban hành Quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Khoản 2 Điều 4; Điều 5; điểm a, b khoản 1 Điều 6; khoản 2 Điều 7; điểm b khoản 2 Điều 8; khoản 1 Điều 9; cụm từ "quy định thời gian dạy thêm, học thêm" tại khoản 1 Điều 1; cụm từ "quy định về thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm tại Khoản 1 Điều 1; cụm từ "thời gian dạy thêm, học thêm" tại tiêu đề Điều 4; cụm từ "hồ sơ cấp giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm" tại khoản 3 Điều 11 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Được bãi bỏ bởi Quyết định 25/2020/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh | 01/9/2020 | |||||||
| Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư (02 văn bản) | |||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Về phân cấp, cơ cấu nguồn vốn đầu tư xây dựng trường học và cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2021 - 2025 | Nội dung tại gạch đầu dòng (-) thứ nhất, điểm a (Trường trung học phổ thông), khoản 4 Điều 1; dấu cộng (+) thứ nhất, gạch đầu dòng (-) thứ nhất, điểm c (Giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên) khoản 4, Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm c, khoản 4, Điều 1 Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND | 24/7/2022 | |||||||
| 02 | Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND ngày 22/02/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh | Điều 1; khoản 1 Điều 2; Điều 5; khoản 2, khoản 7 Điều 10; điểm đ, g, h khoản 1 Điều 12; khoản 3 Điều 12 ; điểm g khoản 9 Điều 12; điểm e, h, i, m, o, p khoản 11 Điều 12; điểm a, g khoản 12 Điều 12 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quy chế phối hợp ban hành kèm theo Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND | 12/8/2021 | |||||||
| Lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội (01 văn bản) | |||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 08/2020/NQ-HĐND ngày 08/7/2020 | Quy định mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Khoản 5 Điều 2 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 10/10/2023 về sửa đổi, bổng sung khoản 5 Điều 2 Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND | 20/10/2023 | |||||||
| Lĩnh vực Nội vụ (05 văn bản) | |||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 02/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005 | Về việc ban hành chính sách cho đội công tác phát động quần chúng chuyên trách ở cơ sở của tỉnh | Khoản 1, khoản 4 Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND ngày 10/7/2009 của HDNĐ tỉnhVề việc điều chỉnh chính sách cho Đội công tác phát động quần chúng chuyên trách ở cơ sở theo Điều 1, Nghị quyết số 02/2005/NQ-HĐND | 20/7/2009 | |||||||
| 02 | Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND ngày 22/10/2015 | Về việc Quy định hiện vật và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng Huy hiệu "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Đắk Lắk" | Gạch đầu dòng thứ 3, Điều 6; gạch đầu dòng thứ nhất, Điều 7; gạch đầu dòng thứ ba Điều 8 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 04/01/2022 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND | 14/01/2022 | |||||||
| 03 | Quyết định | 03/2020/QĐ-UBND ngày 10/01/2020 | Ban hành Quy chế quản lý Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ | Chương III Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 15/7/2022 của UBND titnh Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 01/8/2022 | |||||||
| 04 | Quyết định | 02/2021/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 | Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Cụm từ, nội dung "Trước khi tổ chức tuyển dụng, báo cáo cơ quan có thẩm quyền quyết định các nội dung như sau: (a) Báo cáo UBND tỉnh quyết định ngành đào tạo phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ của từng chức danh công chức cấp xã trong kỳ tuyển dụng; (b) Báo cáo Sở Nội vụ góp ý kế hoạch tuyển dụng" tại khoản 2 Điều 55; "Góp ý kế hoạch tuyển dụng công chức cấp xã và phê duyệt kết quả tuyển dụng công chức cấp xã của UBND cấp huyện" tại điểm a khoản 3 Điều 55 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Đắk Lắk | 08/5/2022 | |||||||
| 05 | Quyết định | 16/2022/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Đắk Lắk | Điểm b khoản 1 Điều 6; điểm c khoản 1 Điều 7; điểm c khoản 1 Điều 8; điểm c khoản 1 Điều 9 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 25/11/2022 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND | 05/12/2022 | |||||||
| Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (07 văn bản) | |||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 33/2008/NQ-HĐND ngày 19/12/2008 | Về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2015 | Điểm 2 khoản I Điều 1; điểm 3 khoản I Điều 1 | Được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND | 24/7/2023 | |||||||
| 02 | Nghị quyết | 78/2012/NQ-HĐND ngày 21/12/2012 | Về việc quy định một số chính sách bảo tồn voi tỉnh Đắk Lắk | Điểm d, điểm f khoản 2, khoản 3 Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 17/12/2021 của HDDND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 78/2012/NQ-HĐND | 01/01/2022 | |||||||
| 03 | Nghị quyết | 13/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Khoản 1 Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND | 18/12/2022 | |||||||
| 04 | Quyết định | 37/2012/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 | Ban hành Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Điểm c, Điểm d Khoản 2 Điều 4; Điểm a, Điểm c Khoản 2 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 13/01/2015 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, ban hành tại Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND | 23/01/2015 | |||||||
| 05 | Quyết định | 13/2014/QĐ-UBND ngày 28/5/2014 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện các chính sách về bảo tồn Voi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Khoản 3 Điều 2; Điểm c Khoản 2 Điều 3; Điều 5; Điều 7; Điều 8; Khoản 10 Điều 9 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND ngày 27/12/2016 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện các chính sách về bảo tồn Voi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND | 06/01/2017 | |||||||
| 06 | Quyết định | 10/2020/QĐ-UBND ngày 13/4/2020 | Về việc quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Khoản 3 Điều 3; khoản 1, khoản 4 Điều 4; khoản 1, điểm a khoản 2 Phụ lục 6 ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 10/3/2023 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND | 20/3/2023 | |||||||
| 07 | Quyết định | 10/2023/QĐ-UBND ngày 10/3/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 13/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | *Nội dung “Không áp dụng tận thu, tận dụng đối với cây lâm nghiệp tập trung (rừng tự nhiên, rừng trồng), tài sản sau khi nhà nước bồi thường phải tổ chức thu hồi và bán đấu giá theo quy định” tại Khoản 1 Điều 1; * Nội dung “Cây rừng tập trung: Rừng tự nhiên và rừng trồng”; nội dung “Việc đo đếm gỗ, gốc, rễ, gỗ xẻ áp dụng Thông tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản” tại Khoản 4 Điều 1; * Điều 2 | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 15/9/2023 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND | 15/9/2023 | |||||||
| Lĩnh vực Tài chính (07 văn bản) | |||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 07/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi từ năm 2017 cho ngân sách các cấp chính quyền thuộc tỉnh Đắk Lắk | Dấu cộng thứ ba gạch đầu dòng thứ chín Điểm b (b.2) Khoản 1 Điều 1, gạch đầu dòng thứ bảy Điểm b b.2) Khoản 2 Điều 1, dấu cộng thứ ba gạch đầu dòng thứ tám Điểm b b.2) Khoản 2 Điều 1, gạch đầu dòng thứ tám Điểm b (b.2) Khoản 3 Điều 1 | Được bãi bỏ bởi Điều 4 Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường cho các cấp ngân sách thuộc tỉnh Đắk Lắk | 20/12/2019 | |||||||
| 02 | Nghị quyết | 12/2021/NQ-HĐND ngày 17/12/2021 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 | Gạch đầu dòng thứ 3 điểm a khoản 1; nội dung đầu, gạch đầu dòng thứ hai điểm a khoản 2 Điều 3; nội dung đầu, gạch đầu dòng thứ ba điểm c khoản 1, dấu cộng thứ năm thuộc gạch đầu dòng thứ tư điểm a khoản 3, điểm b khoản 3, gạch đầu dòng thứ nhất điểm b khoản 7, nội dung cuối khoản 7, điểm b khoản 8, điểm b khoản 9 Điều 4 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND | 17/12/2023 | |||||||
| 03 | Nghị quyết | 08/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 | Quy định về mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Điểm b, điểm c khoản 2 Điều 16; điểm d, khoản 3 Điều 11; Điều 15 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về mức thu các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND | 24/7/2023 | |||||||
| 04 | Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 | Về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | Khoản 2 Điều 2 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 của Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND | 06/11/2023 | |||||||
| 05 | Quyết định | 23/2019/QĐ-UBND ngày 18/11/2019 | Quy định tài sản công có giá trị lớn sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | Điều 1; Điều 3; Điều 5 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 15/7/2022 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND | 01/8/2022 | |||||||
| 06 | Quyết định | 26/2019/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 | Về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Điều 8; Điều 10 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND ngày 29/8/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá ban hành kèm theo Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND | 15/9/2023 | |||||||
| 07 | Quyết định | 27/2020/QĐ-UBND ngày 24/8/2020 | Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Khoản 1 Điều 2 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 của Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND | 10/9/2023 | |||||||
| Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường (06 văn bản) | |||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 113/2014/NQ-HĐND ngày 17/4/2014 | Về quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | Điều 1 và Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết | Được điều chỉnh, bổ sung tại Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 27/12/2021 của HĐND tỉnh | 10/01/2022 | |||||||
| 02 | Nghị quyết | 01/2020/NQ-HĐND ngày 22/5/2020 | Về Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh giai đoạn 2020-2024 | Bảng số 6: Giá đất ở tại nông thôn; Bảng số 7: Giá đất ở tại đô thị | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh giai đoạn 2020-2024 tại Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND | 17/12/2023 | |||||||
| 03 | Quyết định | 23/2015/QĐ-UBND ngày 07/8/2015 | Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Khoản 2 Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh tại các Quyết định của UBND tỉnh Đắk Lắk | 29/12/2019 | |||||||
| 04 | Quyết định | 30/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Trung tâm phát triển quỹ đất Đắk Lắk với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm phát triển quỹ đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Điểm a Khoản 1, Khoản 2 Điều 1; Điểm d Khoản 1, Khoản 3 Điều 2; Điều 3; Khoản 4 Điều 4; Điều 5 ; cụm từ “các Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất” | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh tại các Quyết định của UBND tỉnh Đắk Lắk | 29/12/2019 | |||||||
| 05 | Quyết định | 27/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh tại các Quyết định của UBND tỉnh Đắk Lắk | Điều 4; Điều 1 | Được bãi bỏ lần lượt bởi Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 Ban hành Quy định cơ chế phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 03/01/2022 | |||||||
| 06 | Quyết định | 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 | Ban hành Bảng giá và Quy định bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh giai đoạn 2020-2024 | Đoạn thứ hai Điều 1 Quyết định; khoản 12 Điều 4 Quy định bảng giá các loại đất | Đoạn thứ hai Điều 1 được bãi bỏ tại Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 09/10/2020 Bãi bỏ một số nội dung của Quyết định va Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND; Khoản 12 Điều 4 của Quy định Bảng giá các loại đất được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất; sửa đổi, bổ sung khoản 12 Điều 4 của Quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND | 20/10/2020 | |||||||
| Lĩnh vực Thông tin truyền thông (05 văn bản) | |||||||||||||
| 01 | Quyết định | 39/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin | Điều 2 ; khoản 1, khoản 6, Điều 4; khoản 2 Điều 7; khoản 4 Điều 10; khoản 2 Điều 11 Quy chế ban hành kèm theo | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin, ban hành kèm theo Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND | 28/11/2021 | |||||||
| 02 | Quyết định | 15/2014/QĐ-UBND ngày 04/6/2014 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | khoản 1, khoản 2 Điều 4; Khoản 2 Điều 7; Khoản 1 Điều 10; Khoản 3 Điều 18 Quy chế kèm theo Quyết định | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND | 01/5/2020 | |||||||
| 03 | Quyết định | 16/2014/QĐ-UBND ngày 11/6/2014 | Về việc ban hành Quy định mức chi trả nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng tải trên Cổng/Trang thông tin điện tử; Bản tin của các cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị - xã hội; Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện, thị xã, thành phố; Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Điều 1; khoản 7 Điều 2; khoản 1 Điều 3; khoản 2, khoản 9 Điều 4; khoản 2 Điều 6; Điều 8; Điều 10; Điều 11 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 24/11/2021 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức chi trả nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng tải trên Cổng, Trang thông tin điện tử; Bản tin của các cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị - xã hội; Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện, thị xã, thành phố; Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, được ban hành kèm theo Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND | 06/12/2021 | |||||||
| 04 | Quyết định | 31/2015/QĐ-UBND ngày 25/9/2015 | Ban hành Quy định về tổng diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng và thời gian hoạt động của đại lý Internet, điểm truy cập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Phần quy định về tổng diện tích phòng máy tại Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Được bãi bỏ tại Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh | 09/8/2019 | |||||||
| 05 | Quyết định | 16/2019/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 | Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Đắk Lắk | khoản 3 Điều 1; Điều 3; khoản 1 Điều 4; Điều 5; khoản 2 Điều 7; khoản 1 Điều 8; khoản 2 Điều 9; khoản 1 Điều 10; Điều 11; khoản 2 Điều 12; Điều 13; Điều 14; Điều 20 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi,bổ sung bởi Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 22/11/2021 Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Đắk Lắk, ban hành kèm theo Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND | 02/12/2021 | |||||||
| Lĩnh vực Tư pháp (01 văn bản) | |||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 122/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 | Quy định về mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Điểm h khoản 3 Điều 1 | Được thay thế bởi Nghị quyết số 142/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của HĐND tỉnh quy định về mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 23/12/2014 | |||||||
| Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch (03 văn bản) | |||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 58/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Về việc quy định chế độ đặc thù đối với Huấn luyện viên, Vận động viên thể thao thành tích cao và bồi dưỡng cho các lực lượng phục vụ giải | Khoản 1 Điều 1 | Được thay thế bởi Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 của HĐND tỉnh Quy định mức ăn hàng ngày đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/8/2019 | |||||||
| 02 | Nghị quyết | 59/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Về Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Đắk Lắk đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | Khoản 3, Khoản 4 Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh | 01/01/2017 | |||||||
| 03 | Quyết định | 08/2019/QĐ-UBND ngày 06/5/2019 | Ban hành quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp tỉnh | khoản 1, khoản 3 Điều 7; khoản 1 Điều 12; điểm a khoản 4 Điều 14 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND | 21/5/2020 | |||||||
| Lĩnh vực Văn phòng (02 văn bản) | |||||||||||||
| 01 | Quyết định | 41/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 | Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh | Khoản 3 Điều 1; khoản 4 Điều 5; khoản 4 Điều 6; Khoản 1 Điều 7; Điều 8; Khoản 2 Điều 9; điểm b khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 10; Điều 11 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định; cụm từ “Sở Tư pháp” trong nội dung tại Điều 2 Quyết định; các Điều 9, Điều 10 và Điều 12 của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi, thay thế bởi Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND | 09/10/2019 | |||||||
| 02 | Quyết định | 45/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 | Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao | Khoản 1 Điều 1; Khoản 2 Điều 3; Điều 4; Khoản 1 và Khoản 2 Điều 5; Khoản 1 và Khoản 2 Điều 6; Khoản 3 Điều 7; điểm a, điểm d khoản 1 Điều 9; khoản 4 Điều 12; khoản 2 Điều 19; hoản 1 Điều 20, Điều 21 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 26/4/2019 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND | 06/5/2019 | |||||||
| Lĩnh vực Xây dựng (14 văn bản) | |||||||||||||
| 01 | Quyết định | 06/2010/QĐ-UBND ngày 08/02/2010 | Về việc ban hành Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột | - Một số nội dung tại Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột ban hành kèm theo Quyết định; - Lộ giới 23 tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột tại Quyết định | "- Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 26/8/2010 của UBND tỉnh; - Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND ngày 21/11/2012 của UBND tỉnh | 26/8/2010 01/12/2012 | |||||||
| 02 | Quyết định | 24/2010/QĐ-UBND | Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột ban hành kèm theo Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 08/02/2010 của UBND tỉnh | Lộ giới 01 tuyến đường (đường Lê Thánh Tông) giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột tại Quyết định số: 24/2010/QĐ-UBND | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND ngày 21/11/2012 của UBND tỉnh | 01/12/2012 | |||||||
| 03 | Quyết định | 15/2012/QĐ-UBND ngày 01/6/2012 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Khoản 4 Điều 10 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi bổ sung tại Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 10 của quy định về phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND | 03/01/2023 | |||||||
| 04 | Quyết định | 18/2014/QĐ-UBND ngày 24/6/2014 | Ban hành Quy định về quản lý và phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Điều 5, khoản 1 Điều 8, điểm b khoản 1 Điều 11, khoản 2 Điều 12 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 18/10/2022 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND | 31/10/2022 | |||||||
| 05 | Quyết định | 56/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần xây dựng; Phần lắp đặt; Phần sửa chữa; Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo các Quyết định | "- Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 04/4/2016 của UBND tỉnh Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong một số Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk và Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 của UBND tỉnh Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong một số Bộ đơn giá xây dựng do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 14/4/2016 31/12/2017 | |||||||
| 06 | Quyết định | 59/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Chi phí nhân công, chi phí máy thi công Bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị công bố kèm theo Quyết định | Hết hiệu lực một phần, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 07/11/2019 | |||||||
| 07 | Quyết định | 60/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Chi phí nhân công, chi phí máy thi công Bộ đơn giá duy trì cây xanh đô thị kèm theo Quyết định | |||||||||
| 08 | Quyết định | 61/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Chi phí nhân công, chi phí máy thi công Bộ đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị công bố kèm theo Quyết định | |||||||||
| 09 | Quyết định | 62/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Chi phí nhân công, chi phí máy thi công Bộ đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị công bố kèm theo Quyết định | |||||||||
| 10 | Quyết định | 63/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Chi phí nhân công, chi phí máy thi công Bộ đơn giá dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông công bố kèm theo Quyết định | |||||||||
| 11 | Quyết định | 64/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Chi phí nhân công, chi phí máy thi công Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột công bố kèm theo Quyết định | |||||||||
| 12 | Quyết định | 65/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Chi phí nhân công, chi phí máy thi công Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị công bố kèm theo Quyết định | |||||||||
| 13 | Quyết định | 35/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 | Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong một số bộ đơn giá xây dựng do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Điều 3 ; Điều 1, Điều 4, Điều 5, Điều 6 | Điều 3 được bãi bỏ tại Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh; Điều 1, Điều 4, Điều 5, Điều 6 được bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 15/7/2022 của UBND tỉnh | 09/8/2019 01/8/2022 | |||||||
| 14 | Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 | Ban hành Quy định đấu nối và hỗ trợ đấu nối vào hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Khoản 1 Điều 9 Quy định ban hành kèm theo Quyết định; Biểu mẫu 01-2018, 02-2018, 03-2018 tại Phụ lục các biểu mẫu ban hành kèm theo Quyết định; cụm từ “Công ty TNHH Một thành viên Đô thị và Môi trường Đắk Lắk” tại Điều 3 Quyết định và Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi tại Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 của UBND tỉnh Sửa đổi một số điều của Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND | 17/11/2023 | |||||||
| Lĩnh vực Y tế (01 văn bản) | |||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 40/2006/NQ-HĐND ngày 11/10/2006 | Quy định một số chế độ chính sách đối với công tác dân số - kế hoạch hoá gia đình | Tên gọi Ủy ban Dân số - Gia đình và Trẻ em của tỉnh/huyện/thành phố/thị xã tại điểm 1, khoản II, Điều 1; điểm 2, khoản IV, Điều 1; cụm từ "Dân số - Gia đình và Trẻ em" tại điểm 4, khoản III Điều 1; inh phí trong việc thực hiện Chính sách khuyến khích tại Khoản IV, Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND ngày 10/7/2009 của HĐND tỉnh Về việc điều chỉnh một số chế độ, chính sách đối với công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình | 20/7/2009 | |||||||
| Lĩnh vực khác (01 văn bản) | |||||||||||||
| 01 | Quyết định | 14/2021/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk | Khoản 1, khoản 2 Điều 1; điểm d, điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 2; điểm b, điểm i, điểm l khoản 2 Điều 2; khoản 3 Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 20/6/22023 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND | 05/7/2023 | |||||||
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: 0 | |||||||||||||
| Mẫu số 06 Phụ lục IV Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ | |||||||||||||||
| |||||||||||||||
| PHỤ LỤC V Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh cần đình chỉ thi hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023 (Kèm theo quyết định số 667/QĐ-UBND ngày 29/02/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh) | |||||||||||||||
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Kiến nghị (đình chỉ thi hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới) | Nội dung kiến nghị/ Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng | ||||||||
| Lĩnh vực An ninh - Quốc phòng (01 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 29/9/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Sửa đổi, bổ sung | Quyết định này được xây dựng trên cơ sở Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về việc quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện; tuy nhiên Nghị định này đã được sửa đổi, bổ sung bởi ghị định 56/2023/NĐ-CP ngày 24/7/2023 của Chính phủ; Bên cạnh đó, Khoản 2 Điều 2 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định viện dẫn Điều 3 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP; tuy nhiên Điều 3 Nghị định này đã bị bãi bỏ bởi Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư. | Công an tỉnh | Năm 2024 | ||||||||
| Lĩnh vực Công thương (03) | |||||||||||||||
| 01 | Quyết định | 36/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 | Ban hành Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Bãi bỏ một phần | Bãi bỏ Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định, vì theo điểm c khoản 1 Điều 59 Luật Quy hoạch 2017 thì các quy hoạch được tích hợp vào quy hoạch quốc gia, quy hoạch vùnng, quy hoạch tỉnh được thực hiện cho đến khi quy hoạch quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh được phê duyệt. Hiện nay, Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021 - 2030 đã được phê duyệt, trong đó có quy định về phát triển mạng lưới chợ, dẫn đến nội dung tại Điều 4 không còn phù hợp. | Sở Tư pháp | Năm 2024 | ||||||||
| 02 | Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 | Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Theo quy định tại Luật Giá năm 2023 (có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2024) thì UBND tỉnh chỉ có thẩm quyền quy định giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách (không còn thẩm quyền quy định giá dịch vụ xe được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách). Trong khi đó nội dung tại Điều 1, khoản 3 Điều 2 Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND quy định liên quan đến giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách là không phù hợp về thẩm quyền | Sở Công thương | Năm 2024 | ||||||||
| 03 | Quyết định | 27/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 | Quy định giá cụ thể, giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Theo quy định tại Luật Giá năm 2023 (có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2024) thì UBND tỉnh chỉ có thẩm quyền quy định giá cụ thể sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách (không còn thẩm quyền quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách). Trong khi đó nội dung tại 27/2017/QĐ-UBND quy định liên quan đến giá dịch vụ bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách là không phù hợp về thẩm quyền | Sở Công thương | Năm 2024 | ||||||||
| Lĩnh vực Giáo dục Đào tạo (04 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 94/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 | Về Quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2011 - 2020, định hướng đến năm 2025 | Bãi bỏ phần còn hiệu lực | Luật quy hoạch năm 2017 và Luật Giáo dục năm 2019 không quy định về quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo. Bên cạnh đó, hiện nay Quy hoạch tỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1747/QĐ-TTg ngày 30/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ. Quy hoạch tỉnh đã quy định về phương án phát triển giáo dục tỉnh, dẫn đến nội dung Nghị quyết không còn phù hợp. Do đó, cần nghiên cứu bãi bỏ Nghị quyết này | Sở Tư pháp | Năm 2024 | ||||||||
| 02 | Nghị quyết | 126/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 | Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch mạng lưới giáo dục Đại học tại Điểm d Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 94/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 của HĐND tỉnh Đắk Lắk về quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2011 - 2020, định hướng đến năm 2025 | Bãi bỏ toàn bộ | Bãi bỏ đồng thời với Nghị quyết số 94/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2023 | Sở Tư pháp | Năm 2024 | ||||||||
| 03 | Nghị quyết | 127/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 | Quy định một số nội dung chi, mức chi hỗ trợ phổ cập giáo dục mầm non 5 tuổi, xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, củng cố và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Thay thế | Căn cứ ban hành là Thông tư liên tịch số 40/2013/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 10/4/2013 của liên Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục và đào tạo giai đoạn 2012-2015 đã hết hiệu lực, nội dung Nghị quyết không còn phù hợp. | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2024. Đã thẩm định Dự thảo nghị quyết thay thế | ||||||||
| 04 | Quyết định | 23/2012/QĐ-UBND ngày 09/7/2012 | Ban hành Quy định mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Bãi bỏ toàn bộ | Hiện nay, mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Quy định nội dung, mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Quyết định này không còn phù hợp về thẩm quyền, không còn được áp dụng, triển khai trên thực tế | Sở Tư pháp | Năm 2024 | ||||||||
| Lĩnh vực Giao thông và Vận tải (01 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 118/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 | Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | Bãi bỏ toàn bộ | Theo quy định của Luật Quy hoạch năm 2017; Nghị quyết số 110/NQ-CP thì quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh được tích hợp vào quy hoạch tỉnh. Hiện nay, quy hoạch tỉnh đã được phê duyệt tại Quyết định số 1747/QĐ-TTg ngày 30/12/2023, tại Quy hoạch tỉnh đã quy định về việc phát triển giao thông vận tải tỉnh. Do đó, cần bãi bỏNghị quyết này | Sở Tư pháp | Năm 2024 | ||||||||
| Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư (05 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 137/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 | Về rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | Bãi bỏ toàn bộ | Theo quy định của Luật Quy hoạch năm 2017; Nghị quyết số 110/NQ-CP thì quy hoạch phát triển - kinh tế xã hội tỉnh được tích hợp vào quy hoạch tỉnh. Hiện nay, quy hoạch tỉnh đã được phê duyệt tại Quyết định số 1747/QĐ-TTg ngày 30/12/2023. Do đó, cần bãi bỏ Nghị quyết này | Sở Tư pháp | Năm 2023 | ||||||||
| 02 | Nghị quyết | 153/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 | Về việc phát triển thủy lợi trong vùng cà phê bền vững tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2015-2020 và định hướng đến năm 2025 | Bãi bỏ toàn bộ | Một số nội dung đã hết giai đoạn thực hiện. Theo quy định tại Điều 59 Luật Quy hoạch năm 2017, Nghị quyết số 131/NQ-CP ngày 15/9/2020 của Chính phủ thì Quy hoạch phát triển thủy lợi được tích hợp vào quy hoạch tỉnh. Hiện nay Quy hoạch tỉnh đã được phê duyệt tại Quyết định số 1747/QĐ-TTg, nên cần bãi bỏ Nghị quyết này | Sở Tư pháp | Năm 2024 | ||||||||
| 03 | Nghị quyết | 10/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Về một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2021 - 2025 | Thay thế | Một số nội dung không còn phù hợp với Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiểp nhỏ vừa như: Khoản 2 Điều 2 Nghị quyết không còn phù hợp với Điều 16 Nghị định; khoản 3 không còn phù hợp với Điều 22 Nghị định; khoản 1 Điều 3 không còn phù hợp với Điều 14 Nghị định... Bên cạnh đó, một số nội dung hỗ trợ theo Nghị định chưa được quy định tại Nghị quyết như: hỗ trợ công nghệ, thông tin; hỗ trợ tư vấn, hỗ trợ chuyển đổi từ hộ kinh doanh... | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2024 | ||||||||
| 04 | Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND ngày 22/02/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh | Thay thế | Kể từ ngày 01/7/2024, nhiều nội dung của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định sẽ không phù hợp với Luật Hợp tác xã 2023, như: Quy định về giải thể hợp tác xã tại Điều 7, Điều 8 Quy chế không phù hợp với Điều 98, 99 Luật Hợp tác xã 2023… | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2024 | ||||||||
| 05 | Quyết định | 23/2021/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 22/02/2016 của UBND tỉnh về Quy chế phối hợp quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Thay thế | Cần thay thế đồng thời với Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 22/6/2016 cho phù hợp với Luật Hợp tác xã năm 2023 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2024 | ||||||||
| Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ (03 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND ngày 27/3/2018 | Về việc Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Thay thế | Quyết định này được ban hành trên cơ sở Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN ngày 26/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách Nhà nước, tuy nhiên Thông tư này đã bị thay thế bởi Thông tư số 20/2023/TT-BKHCN ngày 25/10/2023 dẫn đến một số nội dung không còn phù hợp (ví dụ: Điều kiện tham gia tuyển chọn; Hội đồng tuyển chọn; Nhóm tiêu chí và thang điểm đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh) | Sở Khoa học và Công nghệ | Năm 2024. Đã được chấp thuận đề nghị xây dựng văn bản thay thế | ||||||||
| 02 | Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND ngày 27/3/2018 | Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Thay thế | Quyết định được ban hành trên cơ sở Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2017/TT-BKHCN. Tuy nhiên, các Thông tư này đã được thay thế bởi Thông tư số 06/2023/TT-BKHCN ngày 25/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách Nhà nước, dẫn đến phần lớn nội dung của Quyết định không còn phù hợp | Sở Khoa học và Công nghệ | Năm 2024. Đã đề nghị thẩm định Dự thảo quyết định thay thế | ||||||||
| 03 | Quyết định | 31/2021/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chỉ dẫn địa lý "Buôn Ma Thuột" đối với sản phẩm cà phê Robusta | Thay thế | Theo quy định tại Điều 38 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ thì Quy chế quản lý, sử dụng chỉ dẫn địa lý gồm các nội dung: Sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý; Nội dung về việc ghi nhận tổ chức, cá nhân sử dụng chỉ dẫn địa lý; cơ chế kiểm tra, kiểm soát, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng chỉ dẫn địa lý... Do đó cần thay thế để phù hợp với quy định của Nghị định | Sở Khoa học và Công nghệ | Năm 2024 | ||||||||
| Lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội (01 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Quyết định | 17/2021/QĐ-UBND ngày 07/6/2021 | Ban hành Quy định hỗ trợ người có công với cách mạng được giao đất làm nhà ở; được miễn, giảm tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh | Sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ hoặc thay thế | Hầu hết căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. Khoản 3 Điều 6; khoản 3 Điều 7 viện dẫn thực hiện Quyết định số 117/2007/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Quyết định số 118-TTg ngày 27 tháng 02 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ tuy nhiên hiện nay Quyết định này đã bị bãi bỏ bởi Quyết định số 32/2023/QĐ-TTg. Bên cạnh đó, việc triển khai thực hiện Quyết định còn phát sinh một số khó khăn, vướng mắc | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | Sau khi có ý kiến của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội | ||||||||
| Lĩnh vực Nội vụ (11 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 157/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 | Về việc khen thưởng hình thức Huy hiệu "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Đắk Lắk" | Thay thế | Nghị quyết quy định về khen thưởng hình thức Huy hiệu, tuy nhiên theo Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022 thì không còn hình thức khen thưởng Huy hiệu, dẫn đến nội dung Nghị quyết không còn phù hợp. | Sở Nội vụ | Năm 2024 | ||||||||
| 02 | Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND ngày 22/10/2015 | Về việc Quy định hiện vật và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng Huy hiệu "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Đắk Lắk" | Thay thế | Nội dung không còn phù hợp với Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022, vì theo Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022 thì không còn hình thức khen thưởng huy hiệu | Sở Nội vụ | Quý IV/2024 | ||||||||
| 03 | Quyết định | 13/2016/QĐ-UBND ngày 28/3/2016 | Ban hành Quy định Danh mục thành phần hồ sơ, tài liệu thuộc nguồn nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Đắk Lắk | Bãi bỏ toàn bộ | Một số văn bản căn cứ ban hành đã hết hiệu lực; quy định liên quan đến danh mục thành phần hồ sơ, tài liệu thuộc nguồn nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành, như: thời hạn bảo quản tài liệu không còn phù hợp với Thông tư số 10/2022/TT-BNV ngày 19/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc quy định thời hạn bảo quản tài liệu... Tại các văn bản Trung ương đã quy định cụ thể Danh mục thành phần hồ sơ, tài liệu thuộc nguồn nộp lưu vào lưu trữ lịch sử, không giao địa phương ban hành. Do đó, cần bãi bỏ Quyết định, áp dụng trực tiếp văn bản của Trung ương | Sở Tư pháp | Năm 2024 | ||||||||
| 04 | Quyết định | 24/2019/QĐ-UBND ngày 18/11/2019 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, buôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Một số nội dung không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành, cụ thể: khoản 2 Điều 9 Quyết định không còn phù hợp với khoản 1 Điều 1; khoản 3 Điều 10 Quyết định không còn phù hợp với khoản 2 Điều 1; khoản 2 Điều 11 không còn phù hợp với khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2022/TT-BNV của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 04/2012/TT-BNV. | Sở Nội vụ | Sau khi Bộ Nội vụ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31/8/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố | ||||||||
| 05 | Quyết định | 30/2019/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 | Về việc ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng phần mềm quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Đắk Lắk | Thay thế | Nội dung Quyết định không còn phù hợp với Thông tư số 06/2023/TT-BNV ngày 04/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Quy chế cập nhật, sử dụng, khai thác dữ liệu, thông tin của Cơ sở dữ liệu quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan Nhà nước | Sở Nội vụ | Năm 2024 | ||||||||
| 06 | Quyết định | 02/2021/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 | Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Thay thế | Hầu hết căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. Nhiều nội dung của Quyết định viện dẫn thực hiện theo Nghị định số 112/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 về công chức xã, phường, thị trấn; Nghị định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24/4/2019 về sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt đông không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, buôn, tổ dân phố… Tuy nhiên hiện các văn bản này đã được bãi bỏ bởi Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10/6/2023 của Chính phủ về cán bộ, công chức cấp xã à người hoạt đông không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, buôn, tổ dân phố, dẫn đến nội dung của Quyết định không còn phù hợp | Sở Nội vụ | Năm 2024. Đã thẩm định Dự thảo Quyết định thay thế | ||||||||
| 07 | Quyết định | 10/2021/QĐ-UBND ngày 26/4/2021 | Về số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Bãi bỏ toàn bộ | Theo Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10/6/2023 của Chính phủ thì việc quyết định số lượng cán bộ, công chức cấp xã thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh và được thực hiện hàng năm. Do đó, Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 26/4/2021 của UBND tỉnh không còn phù hợp về thẩm quyền và nội dung | Sở Nội vụ | Năm 2024 Đã trình Dự thảo Quyết định bãi bỏ | ||||||||
| 08 | Quyết định | 11/2021/QĐ-UBND ngày 26/4/2021 | Ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh Đắk Lắk | Sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định không còn phù hợp với quy định tại Nghị định số 48/2023/NĐ-CP ngày 07/7/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 90/2020/NĐ-CP, cụ thể: nguyên tắc đánh giá, xếp loại đối với trường hợp công chức, viên chức; quy định về tỷ lệ công chức, viên chức xếp loại hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ... | Sở Nội vụ | Năm 2024 Đã trình Dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung | ||||||||
| 09 | Quyết định | 20/2021/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 | Quy định cụ thể tiêu chuẩn về trình độ chuyên môn nghiệp vụ đối với công chức làm việc tại các xã miền núi, vùng cao, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Thay thế | Nội dung Quyết định không còn phù hợp với khoản 4 Điều 10 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10/6/2023 của Chính phủ | Sở Nội vụ | Năm 2024. Đã lấy ý kiến góp ý đối với Dự thảo Quyết định thay thế | ||||||||
| 10 | Quyết định | 01/2022/QĐ-UBND ngày 04/01/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 22/10/2015 về việc quy định hiện vật và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng huy hiệu "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Đắk Lắk | Thay thế | Thay thế đồng thời với Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 22/10/2015, vì Theo Luật Thi đua, khen thưởng 2022, thì hiện nay không còn hình thức khen thưởng huy hiệu, dẫn đến nội dung của Quyết định này không còn phù hợp. | Sở Nội vụ | Năm 2024 | ||||||||
| 11 | Quyết định | 16/2022/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Đắk Lắk | Sửa đổi, bổ sung, | Một số nội dung có liên quan đến quản lý và sử dụng cán bộ, công chức cấp xã cần được sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với Nghị định số 33/2023/NĐ-CP (chẳng hạn: thẩm quyền điều động, tiếp nhận công chức cấp xã từ huyện này sang huyện khác, từ tỉnh này sang tỉnh khác phải xin ý kiến của Sở Nội vụ... | Sở Nội vụ | Năm 2024 Đã góp ý đối với Dự thảo sửa đổi, bổ sung | ||||||||
| Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (14 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 33/2008/NQ-HĐND ngày 19/12/2008 | Về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2015 | Bãi bỏ phần nội dung còn hiệu lực | Theo quy định của Luật Quy hoạch năm 2017; Nghị quyết số 131/NQ-CP ngày 06/10/2022 của Chính phủ về đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính và hiện đại hóa phương thức chỉ đạo, điều hành phục vụ người dân, doanh nghiệp thì Quy hoạch bảo vệ và Phát triển rừng của tỉnh được tích hợp vào quy hoạch tỉnh. Hiện nay Quy hoạch tỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1747/QĐ-TTg, dẫn đến nội dung của Quyết định không còn phù hợp. | Sở Tư pháp | Năm 2024 | ||||||||
| 02 | Nghị quyết | 24/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 | Phát triển cà phê bền vững của tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | Bãi bỏ toàn bộ | Phần lớn các mục tiêu tại Nghị quyết được xác định cho giai đoạn 2016 - 2020, như vậy hiện nay đã hết thời gian thực hiện; các mục tiêu, chỉ tiêu tại Nghị quyết cũng không còn phù hợp với thực tiễn. Tuy nhiên, không cần thiết phải có Nghị quyết điều chỉnh phát triển cây cà phê trong giai đoạn hiện nay | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 | ||||||||
| 03 | Nghị quyết | 03/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 | Quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung không còn phù hợp với Thông tư số 55/2023/TT-BTC ngày 15/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách Nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 Năm 2023 đã trình UBND tỉnh Dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung nhưng chưa được thông qua; hiện nay đang tiếp tục hoàn thiện dự thảo để lấy ý kiến góp ý | ||||||||
| 04 | Nghị quyết | 19/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Sửa đổi, bổ sung | Điều chỉnh một số nội dung chi trong tổ chức các lớp đào tạo, tập huấn khuyến nông để phù hợp với thực tiễn; bổ sung nội dung kinh phí hỗ trợ cho việc thực hiện các mô hình thử nghiệm sản xuất trong hoạt động khuyến nông | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 | ||||||||
| 05 | Nghị quyết | 09/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 | Quy định khu vực không được phép chăn nuôi; vùng nuôi chim yến; chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh | Sửa đổi, bổ sung | Điểm c khoản 3 Điều 3 Nghị quyết viện dẫn thực hiện theo Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 18/7/2017 của UBND tỉnh, tuy nhiên hiện nay văn bản này đã hết hiệu lực thi hành (được thay thế bởi Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND). | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 | ||||||||
| 06 | Nghị quyết | 09/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2013 | Quy định hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2021 - 2025 | Sửa đổi, bổ sung | Điểm a khoản 3 Điều 3; khoản 3 Điều 4 Nghị quyết chỉ quy định mức hỗ trợ đối với địa bàn khó khăn và địa bàn đặc biệt khó khăn; trong khi đó theo quy định tại khoản 5 Điều 21, khoản 5 Điều 22 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ về việc quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia quy định mức hỗ trợ phát triển sản xuất CTMT quốc gia đối với địa bàn đặc biệt khó khăn, địa bàn khó khăn và địa bàn khác. Bên cạnh đó, do không quy định địa bàn khác nên không có cơ sở để thực hiện hỗ trợ đối với các địa bàn này. Ngoài ra, bố cục văn bản chưa phù hợp với Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2026 của Chính phủ | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 | ||||||||
| 07 | Nghị quyết | 12/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND ngày 19/12/2008 của HĐND tỉnh | Bãi bỏ | Bãi bỏ đồng thời với Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND ngày 19/12/2008 của HĐND tỉnh cho phù hợp với Luật Quy hoạch năm 2017 | Sở Tư pháp | Năm 2024 | ||||||||
| 08 | Quyết định | 22/2010/QĐ-UBND ngày 04/8/2010 | Ban hành quy định về tổ chức và hoạt động Mạng lưới thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Bãi bỏ | Theo khoản 1 Điều 5 Nghị định 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y thì UBND tỉnh đề nghị HĐND cùng cấp xem xét, quyết định bố trí nhân viên thú y xã, phường, thị trấn. Do đó, việc UBND tỉnh quy định về tổ chức mạng lưới, bố trí nhân viên thú y là không phù hợp thẩm quyền. | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Sau khi có Nghị quyết của HĐND tỉnh về mạng lưới thú y xã, phường, thị trấn | ||||||||
| 09 | Quyết định | 37/2012/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 | Ban hành Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Bãi bỏ nội dung còn hiệu lực | Hiện nay nội dung và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông đã được quy định tại Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND titrnh Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 Bãi bỏ trong Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND | ||||||||
| 10 | Quyết định | 13/2014/QĐ-UBND ngày 28/5/2014 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện các chính sách về bảo tồn Voi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung của Quyết định không còn phù hợp với Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 17/12/2021 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 78/2012/NQ-HĐND , cần sửa đổi,bổ sung cho phù hợp | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 | ||||||||
| 11 | Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND ngày 08/10/2014 | Ban hành Quy định về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung không còn phù hợp với Thông tư số 73/2022/TT-BTC ngày 15/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch, cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 | ||||||||
| 12 | Quyết định | 03/2015/QĐ-UBND ngày 13/01/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, ban hành tại Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 của UBND tỉnh Đắk Lắk | Bãi bỏ toàn bộ | Hiện nay nội dung và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông đã được quy định tại Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND. Quyết định này không còn được áp dụng trên thực tế | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 Bãi bỏ trong Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND | ||||||||
| 13 | Quyết định | 22/2016/QĐ-UBND ngày 20/5/2016 | Ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Sửa đổi, bổ sung | Khoản 2 Điều 4; khoản 3 Điều 8 viện dẫn thực hiện theo Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013. Tuy nhiên, Thông tư này đã được thay thế bởi Thông tư số 73/2022/TT-BTC, dẫn đến một số nội dung của Quyết định không còn phù hợp | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 | ||||||||
| 14 | Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND ngày 27/12/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện các chính sách về bảo tồn voi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 28/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Thay thế | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đồng thời với Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND cho phù hợp với Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND. | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 | ||||||||
| Lĩnh vực Tài chính (15 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 12/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Quy định về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Sửa đổi, bổ sung | Cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với Thông tư số 02/2023/TT-BTC ngày 06/01/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 18/2016/TT-BTC ngày 21/01/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 | Sở Tài chính | Năm 2024 | ||||||||
| 03 | Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung của Nghị quyết không còn phù hợp với Thông tư số 06/2023/TT-BTC ngày 31/01/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 36/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức như: Điểm b khoản 2 Nghị quyết không còn phù hợp với khoản 1 Điều 1; Điều 2 Nghị quyết không còn phù hợp với khoản 2 Điều 1; điểm g khoản 2 Điều 3 không còn phù hợp với khoản 8 Điều 1 Thông tư | Sở Tài chính | Năm 2024 | ||||||||
| 04 | Nghị quyết | 07/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường cho các cấp ngân sách thuộc tỉnh Đắk Lắk | Sửa đổi, bổ sung | Nội dung Điều 1 Nghị quyết không còn phù hợp với Điều 152, điểm a khoản 1 Điều 163 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; khoản 2 Điều 1 Thông tư số 31/2023/TT-BC ngày 25/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường. | Sở Tài chính | Năm 2024 | ||||||||
| 05 | Nghị quyết | 01/2021/NQ-HĐND ngày 19/3/2021 | Quy định nội dung, mức chi, thời gian hưởng hỗ trợ phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Đắk lắk | Bãi bỏ toàn bộ | Nghị quyết này quy định về nội dung chi, mức chi và thời gian hưởng hỗ trợ phục vụ bầu cử Quốc hội khóa XV và bầu cử đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026. Hiện nay, công tác bầu cử đã hoàn thành, các quy định trong Nghị quyết không còn được triển khai thực hiện trên thực tế. | Sở Tư pháp | Năm 2024 | ||||||||
| 06 | Nghị quyết | 01/2023/NQ-HĐND ngày 20/4/2023 | Quy định khung hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Bãi bỏ toàn bộ | Nghị quyết này quy định khung hệ số điều chỉnh giá đất cho năm 2023. Từ ngày 01/01/2024 áp dụng khung hệ số điều chỉnh giá đất theo Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 Quy định khung hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Sở Tài chính | Năm 2024 | ||||||||
| 07 | Quyết định | 31/2017/QĐ-UBND ngày 13/11/2017 | Quy định về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Sửa đổi, bổ sung | Khoản 4 Điều 1 Quyết định không còn phù hợp với khoản 4 Điều 1 Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa; khoản 1 Điều 1 Thông tư số 02/2023/TT-BTC ngày 06/01/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 18/2016/TT-BTC ngày 21/01/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 35/2015/NĐ-CP. | Sở Tài chính | Năm 2024 | ||||||||
| 08 | Quyết định | 04/2018/QĐ-UBND ngày 13/02/2018 | Ban hành quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Bãi bỏ | Các mức chi tại Quyết định không phù hợp với khoản 5 Điều 1 Thông tư số 31/2023/TT-BT ngày 25/5/2023. Bên cạnh đó, theo Điều 30 Luật Ngân sách nhà nước năm 2015 thì việc quyết định mức chi ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền của HĐND. Do đó, cần ban hành Nghị quyết quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường; đồng thời bãi bỏ Quyết định 04/2018/QĐ-UBND | Sở Tài chính | Năm 2024 | ||||||||
| 09 | Quyết định | 26/2019/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 | Về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Thay thế | Kể từ ngày 01/7/2024, nhiều nội dung của Quyết định sẽ không còn phù hợp với Luật Giá năm 2023 như: Quy định về bình ổn giá tại Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định không phù hợp với Điều 17, Phụ lục I Luật Giá; Điều 5 Quy định không còn phù hợp với Điều 28 của Luật... Ngoài ra, theo Luật Giá mới thì không còn quy định về đăng ký giá | Sở Tài chính | Năm 2024 | ||||||||
| 10 | Quyết định | 29/2019/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 | Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Theo Điều 17 Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp thì giá thóc do UBND tỉnh quy định không được thấp hơn không quá 10% so với giá thị trường ở địa phương trong vụ thu thuế. Do đó, cần đối chiếu giá thóc trên thị trường tại thời điểm hiện nay để quy định cho phù hợp. Bên cạnh đó, theo quy định tại Luật Giá năm 2023 thì thóc tẻ không còn thuộc danh mục sản phẩm bình ổn giá, nên cần điều chỉnh cho phù hợp với giá thị trường | Sở Tài chính | Năm 2024 | ||||||||
| 11 | Quyết định | 21/2020/QĐ-UBND ngày 29/6/2020 | Về việc quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | Thay thế | Căn cứ ban hành là Thông tư số 45/2018/TT-BTC đã hết hiệu lực thi hành. Một số nội dung của Quyết định không còn phù hợp với Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp như: Danh mục tài sản vô hình cố định tại Phụ lục I không phù hợp điểmb khoản 1 Điều 4 Thông tư số 23/2023/TT-BTC; thời gian sd, tỷ lệ hao mòn một số máy móc thiết bị chuyên dùng đặc thù không phù hợp với phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTC... | Sở Tài chính | năm 2024 | ||||||||
| 12 | Quyết định | 15/2021/QĐ-UBND ngày 14/5/2021 | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | Sửa đổi, bổ sung | Phần lớn nội dung Quyết định không còn phù hợp với Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô | Sở Tài chính | Năm 2024 | ||||||||
| 13 | Quyết định | 08/2023/QĐ-UBND ngày 07/3/2023 | Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh | Bãi bỏ | Khoản 1 Điều 24 Luật Giá quy định "Văn bản định giá hoặc điều chỉnh mức giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền định giá ban hành là văn bản hành chính" | Sở Tài chính | Năm 2024 | ||||||||
| 14 | Quyết định | 20/2023/QĐ-UBND ngày 21/6/2023 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Bãi bỏ toàn bộ | Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 đã được quy định tại Quyết định số 44/2023/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Sở Tài chính | Năm 2024 | ||||||||
| 15 | Quyết định | 29/2023/QĐ-UBND ngày 29/8/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá ban hành kèm theo Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 của UBND tỉnh Đắk Lắk | Thay thế | Cần thay thế đồng thời với Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND, vì kể từ ngày 01/7/2024, Nội dung của Quyết định sẽ không còn phù hợp với Luật Giá năm 2023. | Sở Tài chính | Năm 2024 | ||||||||
| Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường (04 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 113/2014/NQ-HĐND ngày 17/4/2014 | Về quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | Bãi bỏ | Theo quy định tại Luật Quy hoạch năm 2017, Luật sửa đổi 38 Luật có liên quan đến quy hoạch thì không còn quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh. Nội dung về thăm dò, khai thác, chế biến khoảng sản ở địa phương được quy định tại Quy hoạch tỉnh. Hiện nay Quy hoạch tỉnh đã được phê duyệt tại Quyết định số 1747/QĐ-TTg, nền cần bãi bỏ Nghị quyết này | Sở Tư pháp | Năm 2024 | ||||||||
| 02 | Nghị quyết | 20/2021/NQ-HDNĐ ngày 27/12/2021 | Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 113/2014/NQ-HĐND ngày 17/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | Bãi bỏ | Theo quy định tại Luật Quy hoạch năm 2017, Luật sửa đổi 38 Luật có liên quan đến quy hoạch thì không còn quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh. Nội dung về thăm dò, khai thác, chế biến khoảng sản ở địa phương được quy định tại Quy hoạch tỉnh. Hiện nay Quy hoạch tỉnh đã được phê duyệt tại Quyết định số 1747/QĐ-TTg, nền cần bãi bỏ Nghị quyết này | Sở Tư pháp | Năm 2024 | ||||||||
| 03 | Quyết định | 06/2021/QĐ-UBND ngày 05/02/2021 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường với UBND cấp huyện, cấp xã, cơ quan Thuế và các cơ quan có liên quan trong việc thực hiện một số chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng Đăng ký đất đai | Thay thế | Nội dung Quyết định không còn phù hợp với Nghị định số 10/2023/NĐ-CP, cụ thể: Theo khoản 5 Điều 1 Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai thì đối với các địa phương đã thành lập Văn phòng đăng ký đất đai thì việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sẽ do Văn phòng đăng ký đất đai, chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2024 Đã đề nghị xây dựng văn bản thay thế | ||||||||
| 04 | Chỉ thị | 09/2014/CT-UBND ngày 15/10/2014 | Về việc tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý đối với các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai trên địa bàn tỉnh | Bãi bỏ | Theo Luật Ban hành văn bản QPPL thì không còn hình thức "Chỉ thị". Công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý đối với các quy định pháp luật đất đai đã được lồng ghép trong nhiều văn bản QPPL khác. | Sở Tư pháp | Năm 2024 | ||||||||
| Lĩnh vực Thanh tra (01 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Quyết định | 13/2015/QĐ-UBND ngày 20/3/2015 | Ban hành Quy định về công tác tiếp công dân trên địa bàn tỉnh | Sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung của Quyết định không còn phù hợp với Thông tư số 04/2021/TT-TTCP ngày 01/10/2021 của Tổng Thanh tra Chính phủ quy định quy trình tiếp công dân, ví dụ: Việc từ chối tiếp công dân; một số nội dung liên quan đến tiếp công dân khiếu nại, tố cáo, người kiến nghị, phản ánh | Thanh tra tỉnh | Năm 2024 | ||||||||
| Lĩnh vực Thông tin truyền thông (04 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Quyết định | 46/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Ban hành Quy định về phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Thay thế | - Khoản 4 Điều 17; Điều 22 Quy định ban hành kèm theo Quyết định không còn phù hợp với quy định tại Điều 11 Nghị định số 42/2022/NĐ- CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan Nhà nước trên môi trường mạng; -Kể từ 01/7/2023, Nội dung Quy định ban hành kèm theo Quyết định có nhiều điểm không còn phù hợp với Luật Giao dịch điện tử năm 2023 như: khoản 3, khoản 4 Điều 2 không phù hợp với khoản 6, khoản 10 Điều 3 Luật Giao dịch điện tử. Điều 13 Quyết định không phù hợp với Điều 22 Luật | Sở Thông tin và Truyền thông | Năm 2024 | ||||||||
| 02 | Quyết định | 20/2016/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 | Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh | Sửa đổi, bổ sung | Điểm a khoản 1 Điều 6 quy định tiêu chuẩn kỹ thuật viện dẫn thực hiện theo Thông tư số 03/2013/TT-BTTTT ngày 22/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đối với trung tâm dữ liệu, tuy nhiên Thông tư này đã bị sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 23/2022/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 03/2013/TT-BTTTT. Một số nội dung về tiêu chuẩn kỹ thuật tại Quyết định cũng không còn phù hợp | Sở Thông tin và Truyền thông | Năm 2024 | ||||||||
| 03 | Quyết định | 41/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 | Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Sửa đổi, bổ sung | - Khoản 1 Điều 1 viện dẫn thực hiện Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT; Thông tư số 12/2019/TT-BTTTT; tuy nhiên, 2 Thông tư này đã bị bãi bỏ một phần bởi Thông tư số 02/2023/TT-BTTTT ngày 21/3/2023 về việc quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông. - Tại khoản 9 Điều 9; khoản 7 Điều 11 Quyết định có nội dung thực hiện báo cáo theo mẫu "Phụ lục 3, Thông tư số 12/2019/TT-BTTTT."; tuy nhiên, Phụ lục 3, Thông tư số 12/2019/TT-BTTTT đã bị bãi bỏ bởi số thứ tự 14 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 02/2023/TT-BTTTT; - Tại khoản 1 Điều 12 viện dẫn Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT; tuy nhiên, khoản 8 Điều 16 Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT đã bị bãi bỏ bởi Số thứ tự 13 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 02/2023/TT-BTTTT | Sở Thông tin và Truyền thông | Năm 2024 | ||||||||
| 04 | Quyết định | 01/2023/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 | Ban hành Quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu dùng chung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Kể từ ngày 01/7/2023, Quy chế ban hành kèm theo Quyết định sẽ có nhiều nội dung không phù hợp với Luật Giao dịch điện tử năm 2023, cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với quy định của Luật. | Sở Thông tin và Truyền thông | Năm 2024 | ||||||||
| Lĩnh vực Tư pháp (02 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 122/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 | Quy định về mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Thay thế | Nghị quyết được xây dựng trên cơ sở Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP, tuy nhiên hiện nay Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP đã bị thay thế bởi Thông tư số 56/2023/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sởđẫn đến phần lớn các mức chi tại Nghị quyết không còn phù hợp như: điểm b khoản 3 Điều 1 (chi thù lao báo cáo viên) không phù hợp với khoản 11 Điều 3 Thông tư số 56/2023/TT-BTC; điểm c khoản 3 Điều 1 Nghị quyết không phù hợp với khoản 6 Điều 3 Thông tư số 56/2023/TT-BTC... | Sở Tư pháp | Năm 2024 | ||||||||
| 02 | Nghị quyết | 142/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 | Quy định về mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Thay thế | Nghị quyết được xây dựng trên cơ sở Thông tư liên tịch số 100/2014/TTLT-BTC-BTP, tuy nhiên hiện nay Thông tư liên tịch số 100/2014/TTLT-BTC-BTP đã bị thay thế bởi Thông tư số 56/2023/TT-BTC đẫn đến phần lớn nội dung của Nghị quyết không còn phù hợp như: khoản 3 Điều 1 Nghị quyết không còn phù hợp với khoản 11 Điều 3 Thông tư số 56/2023/TT-BTC | Sở Tư pháp | Năm 2024 | ||||||||
| Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch (05 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 59/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Về Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Đắk Lắk đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | Bãi bỏ | Theo Luật Quy hoạch 2017, Nghị quyết số 110/NQ-CP thì Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Việt Nam sẽ được tích hợp trong quy hoạch quốc gia; đồng thời theo Luật Quy hoạch và Luật Du lịch 2017, thì không có quy hoạch tổng thế phát triển du lịch tỉnh. Hiện nay, Quy hoạch tỉnh đã được phê duyệt tại Quyết định số 1747/QĐ-TTg, trong quy hoạch tỉnh có chứa nội dung về phát triển du lịch. Do đó, cần bãi bỏ Nghị quyết này | Sở Tư pháp | Năm 2024 | ||||||||
| 02 | Nghị quyết | 16/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 1 của Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | Bãi bỏ | Bãi bỏ đồng thời với Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 của HĐND tỉnh | Sở Tư pháp | Năm 2024 | ||||||||
| 03 | Nghị quyết | 05/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 | Quy định một số chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh xuất sắc tại các giải thể trong nước và quốc tế | Sửa đổi, bổ sung | Sửa đổi bổ sung Điều 1, Điều 2, Điều 3 Nghị quyết cho phù hợp với thực tiễn, vì hiện nay Đắk Lăk đã có Vận động viên tham gia giải cấp Châu á và đạt thành tích nhưng các đối tượng này chưa được quy định tại Nghị quyết | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Năm 2024 | ||||||||
| 04 | Nghị quyết | 08/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 | Hỗ trợ phát triển du lịch cộng đồng tại các thôn, buôn đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 | Sửa đổi, bổ sung | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung và mức hỗ trợ tại Điều 3 của Nghị quyết cho phù hợp với thực tiễn | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Năm 2024 | ||||||||
| 05 | Quyết định | 21/2013/QĐ-UBND ngày 12/8/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong công tác phòng, chống bạo lực gia đình trên địa bàn tỉnh | Thay thế | Quyết định được ban hành trên cơ sở quy định của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình năm 2017. Tuy nhiên hiện nay, Luật này đã được thay thế bởi Luật Phòng, chống bạo lực gia đình năm 2022. Bên cạnh đó, Điều 2 Quy chế viện dẫn thực hiện theo Chỉ thị số 01/2011/CT-UBND; khoản 1 Diều 7 viện dẫn thực hiện theo Thông tư số 16/2009/TT-BYT; Điều 17 viện dẫn thực hiện theo Thông tư số 23/2011/TT-BVHTTDL... tuy nhiên, các văn bản này đã hết hiệu lực thi hành | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Năm 2024 | ||||||||
| Lĩnh vực Văn phòng (02 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Quyết định | 19/2017/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 | Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. | Một số nội dung của Quyết định không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành, như: các nội dung xây dựng trên cơ sở Nghị định số 38/2016/NĐ-CP đã được thay thế bởi Nghị định số 39/2022/NĐ-CP ; một số nội dung về trách nhiệm của các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện và quy trình giải quyết công việc không còn phù hợp | Văn phòng UBND tỉnh | Năm 2024 | ||||||||
| 02 | Quyết định | 12/2020/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 | Ban hành Quy chế hoạt động của công chức đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Sửa đổi, bổ sung | Khoản 1 Điều 15 Quy chế quy định "1. Định kỳ hàng quý và một năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu, công chức đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện có trách nhiệm tham mưu, tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính của cơ quan, đơn vị về UBND tỉnh... theo quy định tại Chương VIII Thông tư số 02/2017/TT-VPCP để tổng...", tuy nhiên Chương VIII Thông tư số 02/2017/TT-VPCP đã bị bãi bỏ tại khoản 2 Điều 19 Thông tư 01/2020/TT-VPCP | Văn phòng UBND tỉnh | Năm 2024 | ||||||||
| Lĩnh vực Xây dựng (22 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 140/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 | Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | Bãi bỏ | Theo Luật Quy hoạch năm 2017 thì quy hoạch xây dựng vùng tỉnh; quy hoạch xây dựng vùng biên giới sẽ được tích hợp vào quy hoạch tỉnh. Hiện nay Quy hoạch tỉnh đã được phê duyệt tại Quyết định số 1747/QĐ-TTg, nên cần bãi bỏ Nghị quyết này | Sở Tư pháp | Năm 2024 | ||||||||
| 02 | Nghị quyết | 155/2015/NQ-HĐND ngày 10/7//2015 | Quy hoạch xây dựng vùng biên giới tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | ||||||||||||
| 03 | Nghị quyết | 13/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | Bãi bỏ | Chương trình phát triển nhà ở tỉnh giai đoạn 2021-2030 và định hướng đến năm 2045 hiện được thực hiện theo Nghị quyết số 16/NQ-HĐND. Nghị quyết này không còn phù hợp, không được áp dụng, triển khai trên thực tế, nên cần bãi bỏ | Sở Tư pháp | |||||||||
| 04 | Nghị quyết | 09/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 và bổ sung Danh mục dự án kêu gọi đầu tư phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh | ||||||||||||
| 05 | Quyết định | 12/2011/QĐ-UBND ngày 07/6/2011 | Về việc ban hành Quy định Phân cấp quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Thay thế | Nội dung về trường hợp cấp chứng chỉ quy hoạch, thẩm quyền cấp chứng chỉ quy hoạch tại Điều 7, Điều 8 không còn phù hợp quy định hiện hành (việc cấp chứng chỉ quy hoạch đã bị bãi bỏ); đồng thời căn cứ Luật Xây dựng năm 2003 và Nghị định số 12/2009/NĐ-CP cũng đã hết hiệu lực. | Sở Xây dựng | Năm 2024. Đã lấy ý kiến góp ý đối với Dự thảo Quyết định thay thế | ||||||||
| 06 | Quyết định | 35/2014/QĐ-UBND ngày 13/10/2014 | Quy định lộ trình chấm dứt hoạt động sản xuất gạch đất sét nung bằng lò thủ công, thủ công cải tiến, lò đứng liên tục, lò vòng sử dụng nhiên liệu hóa thạch (than, dầu, khí), lò vòng, lò cải tiến không sử dụng nhiên liệu hóa thạch mà sử dụng phế liệu ngành nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Bãi bỏ | Đã thực hiện việc hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết số 21/NQ-HĐND - 20/07/2022 về chính sách hỗ trợ tháo dỡ lò thủ công, thủ công cải tiến, lò đứng liên tục, lò vòng sử dụng nhiên liệu hóa thạch (than, dầu, khí), lò vòng, lò vòng cải tiến không sử dụng nhiên liệu hóa thạch mà sử dụng phế liệu ngành nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Sở Tư pháp | Năm 2024 | ||||||||
| 07 | Quyết định | 56/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Thay thế | Cần thay thế cho phù hợp với Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 11/2021/TT-BXD | Sở Xây dựng | Năm 2024 | ||||||||
| 08 | Quyết định | 59/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Thay thế | Một số văn bản làm căn cứ xây dựng Quyết định đã hết hiệu lực thi hành; nội dung chi phí nhân công, chi phí máy thi công không còn phù hợp với Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14/8/2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước do doanh nghiệp thực hiện và quy định pháp luật hiện hành | Sở Xây dựng | Năm 2024 | ||||||||
| 09 | Quyết định | 60/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | ||||||||||||
| 10 | Quyết định | 61/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | ||||||||||||
| 11 | Quyết định | 62/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | ||||||||||||
| 12 | Quyết định | 63/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | ||||||||||||
| 13 | Quyết định | 64/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | ||||||||||||
| 14 | Quyết định | 65/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 | Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | ||||||||||||
| 15 | Quyết định | 26/2016/QĐ-UBND ngày 02/6/2016 | Ban hành Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | Bãi bỏ | Theo Luật Quy hoạch năm 2017 thì quy hoạch xây dựng vùng tỉnh sẽ được tích hợp vào quy hoạch tỉnh. Hiện nay quy hoạch tỉnh đã được phê duyệt tại Quyết định số 1747/QĐ-TTg, nên cần bãi bỏ các văn bản này | Sở Tư pháp | Năm 2024 | ||||||||
| 16 | Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 | Ban hành Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng vùng biên giới tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | ||||||||||||
| 17 | Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 | Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Thay thế | Kể từ ngày 01/7/2024, sẽ không còn phù hợp với Luật Giá năm 2023, vì theo quy định của Luật giá mới thì UBND cấp tỉnh định giá tối đa áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt; định giá cụ thể đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, hộ gia đình, cá nhân | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2024 | ||||||||
| 18 | Quyết định | 35/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 | Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong một số bộ đơn giá xây dựng do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Bãi bỏ nội dung còn hiệu lực | Một phần tại Điều 2 Quyết định vẫn còn hiệu lực (chi phí nhân công Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng; Phần thí nghiệm điện đường dây và Trạm biến áp). Tuy nhiên, nội dung này đã được quy định tại Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 của UBND tỉnh Ban hành các Bộ đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Sở Tư pháp | Năm 2024 | ||||||||
| 19 | Quyết định | 27/2022/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 | Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải rắn xây dựng và bùn thải trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung không phù hợp với Thông tư số 02/2022/TT-BYNMT ngày 10/01/2022 của Chính phủ, như: Khoản 7 Điều 27 Quy định ban hành kèm theo Quyết định quy định Sở Xây dựng có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh giá dịch vụ thu gom, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, tuy nhiên theo Điều 29, Điều 30, Điều 85 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT thì Sở TNMT tham mưu UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Năm 2024 Đã được chấp thuận đề nghị xây dựng văn bản sửa đổi, bổ sung | ||||||||
| 20 | Quyết định | 03/2023/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 | Ban hành các bộ đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Sửa đổi, bổ sung | Bảng giá vật liệu, nhân công, máy thi công của Phụ lục IV Đơn giá sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng (từ trang số 177 đến trang số 189); Phụ lục VII không phù hợp với thực tiễn. | Sở Xây dựng | Năm 2024 | ||||||||
| 21 | Quyết định | 16/2023/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Sửa đổi, bổ sung | Sửa đổi, bổ sung cho phù hợp quy định về phân cấp kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng tại Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu | Sở Xây dựng | Năm 2024 | ||||||||
| 22 | Quyết định | 18/2023/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 | Ban hành Bảng giá xây dựng mới nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Một số nội dung tại Quyết địnhkhông phù hợp với thực tiễn gây khó khăn cho cơ quan thuế trong việc xác định lệ phí trước bạ. Bên cạnh đó, một số loại công trình xây dựng chưa được quy định tại Quyết định. Đề nghị đánh giá lại để sửa đổi, bổ sung nhằm giải quyết các vướng mắc trên thực tế | Sở Xây dựng | Năm 2024 | ||||||||
| Lĩnh vực Y tế (05 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 40/2006/NQ-HĐND ngày 11/10/2006 | Quy định một số chế độ chính sách đối với công tác dân số - kế hoạch hoá gia đình | Thay thế | Cần thay thế cho phù hợp với tình hình thực tiễn | Sở Y tế | Năm 2024 | ||||||||
| 02 | Nghị quyết | 11/2009/NQ-HĐND ngày 10/7/2009 | Về việc điều chỉnh một số chế độ, chính sách đối với công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình | ||||||||||||
| 03 | Nghị quyết | 32/2017/NQ-HĐND ngày 11/10/2017 | Về việc quy định giá các dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Bãi bỏ | Kể từ ngày 01/7/2024 Nghị quyết này sẽ không còn phù hợp về thẩm quyền, vì theo quy định tại Luật Giá năm 2023 thì UBND tỉnh định giá cụ thể Dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện tại các đơn vị sự nghiệp công lập. Việc quy định giá đối với nội dung này không còn thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh | Sở Y tế | Năm 2024 | ||||||||
| 04 | Nghị quyết | 11/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Quy định mức giá cụ thể đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm Y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh | Thay thế | Nội dung Nghị quyết không còn phù hợp với Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp (Mức giá tại Nghị quyết không còn phù hợp với khung giá quy định tại Thông tư số 21/2023/TT-BYT). | Năm 2024 | |||||||||
| 05 | Nghị quyết | 18/2021/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 | Quy định hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế cho một số nhóm đối tượng tham gia bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Khoản 1, khoản 2 Điều 1 Nghị quyết không còn phù hợp với Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19/10/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế. | Sở Y tế | Năm 2024 | ||||||||
| Lĩnh vực khác (01 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Quyết định | 19/2023/QĐ-UBND ngày 20/6/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND | Bãi bỏ một phần | Một số nội dung không còn phù hợp với Điều 2 Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18/9/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam (bãi bỏ một số nội dung liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh) | Ban Quản lý các khu công nghiệp | Năm 2024 | ||||||||
| TỔNG SỐ: 104 văn bản (gồm: 38 Nghị quyết; 65 quyết định; 01 chỉ thị) | |||||||||||||||
Mẫu số 03.
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của tỉnh Quảng Trị năm 2024
(Kèm theo Quyết định số 31 /QĐ-UBND ngày 07 / 01/2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị)
PHẦN I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2024
| STT | Tên loại văn bản | Số ký hiệu; ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
| A | VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ | ||||
| I | Lĩnh vực Tài chính | ||||
|
| Quyết định | 48/2014/QĐ-UBND; 24/12/2014 | Về việc phân cấp xác định các khoản được trừ về tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng, tiền nhận chuyển nhượng QSD đất vào số tiền thuê đất phải nộp (nếu có) theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP của Chính phủ. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc phân cấp xác định các khoản được trừ về tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng, tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất vào số tiền thuê đất phải nộp (nếu có) theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP của Chính phủ | 17/02/2024 |
|
| Quyết định | 31/2015/QĐ-UBND; 14/12/2015 | Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Được thay thế bởi Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 21/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Về việc quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/01/2024 |
|
| Quyết định | 20/2021/QĐ-UBND; 20/9/2021 | Về việc quy định Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị | Được thay thế bởi Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc quy định Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị | 10/9/2024 |
| II | Lĩnh vực Nội vụ | ||||
|
| Nghị quyết | 18/2020/NQ-HĐND 21/4/2020 | Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ỏ cấp xã; Hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn, tổ dân phố; quy định mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Được thay thế bởi Nghị quyết số 120/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh Quảng Trị Quy định chức danh, mức phụ cấp và mức phụ cấp kiêm nhiệm người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ và mức phụ cấp kiêm nhiệm người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/01/2024 |
|
| Nghị quyết | 19/2020/NQ-HĐND; 21/4/2020 | Quy định chính sách hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã thôi việc do dôi dư trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 85/2024/NQ-HĐND ngày 25/10/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã thực hiện chính sách tinh giản biên chế (nghỉ hưu trước tuổi, thôi việc) vì dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2023-2025 | 04/11/2024 |
|
| Quyết định | 38/2015/QĐ-UBND; 24/12/2015 | Về việc ban hành quy chế đánh giá kết quả hoạt động và khen thưởng đối với các doanh nghiệp, doanh nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Được thay thế bởi Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND ngày 04/9/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 15/9/2024 |
|
| Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND; 21/11/2018 | Ban hành Quy chế thi đua - khen thưởng tỉnh Quảng Trị | Được thay thế bởi Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND ngày 04/9/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 15/9/2024 |
| III | Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường | ||||
|
| Nghị quyết | 27/2017/NQ-HĐND; 14/12/2017 | Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Được thay thế bởi Nghị quyết số 112/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 16/12/2024 |
|
| Quyết định | 49/2016/QĐ-UBND; 15/12/2016 | Về việc quy định một số chính sách về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đông Hà. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 24/8/2024 |
|
| Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND; 16/08/2018 | Ban hành đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Được thay thế bởi Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai (không bao gồm phí và lệ phí) áp dụng tại Văn phòng Đăng ký Đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 02/01/2024 |
|
| Quyết định | 03/2019/QĐ-UBND; 01/02/2019 | Về việc ban hành Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Được thay thế bởi Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy định một số nội dung chi tiết về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 20/12/2024 |
|
| Quyết định | 34/2019/QĐ-UBND; 02/08/2019 | Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Trị quy định một số chính sách về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đông Hà | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 24/8/2024 |
|
| Quyết định | 26/2021/QĐ-UBND; 27/10/2021 | Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 24/8/2024 |
|
| Quyết định | 30/2021/QĐ-UBND; 20/12/2021 | Quy định giao đất, công nhận quyến sử dụng đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; điều kiện tách thửa, hợp thửa, diện tích tối thiểu của thửa đất tách thửa và các trường hợp không đước tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Được thay thế bởi Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở, giao đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp; tách thửa, hợp thửa đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 24/8/2024 |
|
| Quyết định | 20/2022/QĐ-UBND; 27/07/2022 | Ban hành Quy định rà soát, công bố, công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý; việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Được thay thế bởi Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy định cụ thể việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 15/12/2024 |
|
| Quyết định | 21/2022/QĐ-UBND; 27/07/2022 | Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ phần diện tích đất nằm trong khu đất thực hiện dự án đầu tư để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Hết hiệu lực bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 03/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách phần diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 15/12/2024 |
|
| Quyết định | 04/2024/QĐ-UBND; 20/3/2024 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; điều kiện tách thửa, hợp thửa, diện tích tối thiểu của thửa đất tách thửa và các trường hợp không được tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Được thay thế bởi Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở, giao đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp; tách thửa, hợp thửa đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 24/8/2024 |
| IV | Lĩnh vực Xây dựng | ||||
|
| Quyết định | 08/2021/QĐ-UBND; 01/04/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị | Được thay thế bởi Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị | 10/01/2024 |
|
| Quyết định | 34/2021/QĐ-UBND; 31/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị | Được thay thế bởi Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị | 10/01/2024 |
|
| Quyết định | 09/2023/QĐ-UBND; 26/4/2023 | Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Được thay thế bởi Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND ngày 02/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy chế phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 12/12/2024 |
| V | Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||||
|
| Quyết định | 19a/2013/QĐ-UBND; 15/7/2013 | Về việc ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Được thay thế bởi Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/02/2024 |
|
| Quyết định | 27/2022/QĐ-UBND; 30/09/2022 | Quyết định Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đến năm 2030 | Được thay thế bởi Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đến năm 2030 | 10/01/2024 |
| VI | Lĩnh vực Tư pháp | ||||
|
| Quyết định | 15/2012/QĐ-UBND; 30/11/2012 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị | 22/10/2024 |
|
| Quyết định | 17/2015/QĐ-UBND; 21/8/2015 | Quy định mức chi đối với công tác xây dựng, hoàn thiện, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị | 22/10/2024 |
|
| Quyết định | 18/2015/QĐ-UBND; 27/8/2015 | Quy định mức chi đối với công tác phổ biến giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị | 22/10/2024 |
| VII | Lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội | ||||
|
| Quyết định | 12/2013/QĐ-UBND; 30/5/2013 | Ban hành Quy chế tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cai nghiện ma túy tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 21/9/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị | 01/10/2024 |
|
| Quyết định | 15/2013/QĐ-UBND; 19/6/2013 | Về việc ban hành Quy chế vận động, quản lý và sử dụng Quỹ “Đền ơn đáp nghĩa” trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 21/9/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị | 01/10/2024 |
|
| Quyết định | 36/2017/QĐ-UBND; 05/12/2017 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Quảng trị | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 21/9/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị | 01/10/2024 |
| VIII | Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo | ||||
|
| Nghị quyết | 31/2016/NQ-HĐND 14/12/2016 | Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2017 - 2018 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Được thay thế bởi Nghị quyết số 58/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa đảm bảo chi thường xuyên và phân loại vùng để áp dụng mức thu học phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị từ năm học 2024-2025 | 21/7/2024 |
|
| Nghị quyết | 52/2022/NQ-HĐND; 14/07/2022 | Về tiếp tục thực hiện mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập theo Nghị quyết số 31/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Được thay thế bởi Nghị quyết số 58/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập chưa đảm bảo chi thường xuyên và phân loại vùng để áp dụng mức thu học phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị từ năm học 2024-2025 | 21/7/2024 |
| IX | Lĩnh vực Thông tin và Truyền thông | ||||
|
| Quyết định | 06/2020/QĐ-UBND; 14/02/2020 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng tại tỉnh Quảng Trị | 15/10/2024 |
|
| Quyết định | 29/2020/QĐ-UBND; 07/12/2020 | Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng Dịch vụ công và hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Quảng Trị | Được thay thế bởi Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 03/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Trị | 13/12/2024 |
| X | Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ | ||||
|
| Quyết định | 52/2016/QĐ-UBND; 21/12/2016 | Ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 04/9/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị bãi bỏ Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động Sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 14/9/2024 |
| XI | Lĩnh vực Y tế | ||||
|
| Nghị quyết | 40/2019/NQ-HĐND; 16/12/2019 | Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND ngày 10/5/2024 của HĐND tỉnh Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 20/5/2024 |
| XII | Lĩnh vực Thanh tra | ||||
|
| Quyết định | 18/2021/QĐ-UBND; 23/6/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Trị | 10/11/2024 |
|
| Quyết định | 14/2022/QĐ-UBND; 09/5/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 23/6/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Trị | 10/11/2024 |
| XIII | Lĩnh vực Quốc phòng, An ninh | ||||
|
| Nghị quyết | 07/2009/NQ-HĐND; 24/4/2009 | Về tổ chức và chế độ phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 38/2024/NQ-HĐND ngày 28/6/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Quy định tiêu chí thành lập, số lượng thành viên và mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/7/2024 |
|
| Nghị quyết | 73/2022/NQ-HĐND; 18/10/2022 | Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 38/2024/NQ-HĐND ngày 28/6/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Quy định tiêu chí thành lập, số lượng thành viên và mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/7/2024 |
| TỔNG SỐ: 38 văn bản | |||||
| B | VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không | ||||
PHẦN II. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2024
| STT | Tên loại văn bản | Số ký hiệu; ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | |
| A | VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ | |||||
| I | Lĩnh vực Nội vụ | |||||
| 1 | Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND; 15/11/2017 | Ban hành Quy định đánh giá, xếp loại chính quyền địa phương ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Được thay thế bởi Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Ban hành Quy định đánh giá, xếp loại chính quyền địa phương ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 29/12/2023 | |
| B | VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không | |||||
Mẫu số 04.
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của tỉnh Quảng Trị năm 2024
(Kèm theo Quyết định số 31 /QĐ-UBND ngày 07 /01 /2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị)
PHẦN I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2024
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản, tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
| A | VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN | ||||
| I | Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường | ||||
|
| Nghị quyết | 111/2021/NQ-HĐND ngày 30/8/2021 Về cơ chế tài chính xây dựng kết cấu hạ tầng phát triển quỹ đất và giải phóng mặt bằng, tạo quỹ đất sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Khoản 2 Điều 1 | Được điều chỉnh bởi Điều 1 Nghị quyết số 35/2024/NQ-HĐND ngày 10/5/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị điều chỉnh, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 111/2021/NQ-HĐND ngày 30/8/2021 về cơ chế tài chính xây dựng kết cấu hạ tầng phát triển quỹ đất và giải phóng mặt bằng, tạo quỹ đất sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 20/5/2024 |
|
| Quyết định | 07/2023/QĐ-UBND ngày 12/4/2023 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Trị | Khoản 17 Điều 2; Khoản 2 Điều 3 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 21/3/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND ngày 12/4/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Trị | 31/3/2024 |
| II | Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ | ||||
|
| Nghị quyết | 163/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 quy định một số chính sách hỗ trợ ứng dụng, nhân rộng các kết quả khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022-2026 | Điểm d khoản 1 và điểm d khoản 2 Mục III Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Nghị quyết số 36/2024/NQ-HĐND ngày 10/5/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 163/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định một số chính sách hỗ trợ ứng dụng, nhân rộng các kết quả khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022-2026 | 20/5/2024 |
| III | Lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội | ||||
|
| Nghị quyết | 23/2022/NQ-HĐND ngày 31/5/2022 Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Điểm b khoản 1 Mục IV Phụ lục I | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Nghị quyết số 63/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 31/5/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bên vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 21/7/2024 |
| IV | Lĩnh vực Tài chính | ||||
|
| Nghị quyết | 06/2019/NQ-HĐND ngày 20/07/2019 Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài đến làm việc tại Quảng Trị. chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Quảng trị và chi tiếp khách trong nước | - Khoản 1, điểm b và điểm c khoản 2 Điều 2 - điểm b, điểm c khoản 2 Điều 3 | Được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết số 64/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 20/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi tiếp khách nước ngoài đến làm việc tại tỉnh Quảng Trị, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Quảng Trị và chi tiếp khách trong nước | 21/7/2024 |
| V | Lĩnh vực Nội vụ | ||||
|
| Nghị quyết | 120/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 Quy định chức danh, mức phụ cấp và mức phụ cấp kiêm nhiệm người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ và mức phụ cấp kiêm nhiệm người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Khoản 3 Điều 7 | Bị bãi bỏ tại điểm c khoản 3 Điều 7 Nghị quyết số 38/2024/NQ-HĐND ngày 28/6/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Quy định tiêu chí thành lập, số lượng thành viên và mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/7/2024 |
| VI | Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||||
|
| Nghị quyết | 161/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 quy định mức hỗ trợ và ngân sách bố trí cho công tác khuyến nông và thú y trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Tên gọi của Nghị quyết; Khoản 1, khoản 2 Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Nghị quyết số 62/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 161/2021/NQ-HĐND, Nghị quyết số 162/2021/NQ-HĐND, Nghị quyết số 69/2022/NQ-HĐND và Nghị quyết số 99/2022/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị | 21/7/2024 |
|
| Nghị quyết | 162/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 Quy định chính sách hỗ trợ phát triển một số cây trồng, vật nuôi tạo sản phẩm chủ lực có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022-2026 | - Điểm b khoản 3, điểm a và điểm b khoản 4, điểm b khoản 5, điểm b khoản 6, điểm a khoản 7 Điều 3 - Điểm a khoản 2, điểm a khoản 4 Điều 4 - Điểm a khoản 1, điểm a khoản 2, khoản 3, điểm c khoản 5 Điều 5 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 2 Nghị quyết số 62/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 161/2021/NQ-HĐND, Nghị quyết số 162/2021/NQ-HĐND, Nghị quyết số 69/2022/NQ-HĐND và Nghị quyết số 99/2022/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị | 21/7/2024 |
|
| Nghị quyết | 69/2022/NQ-HĐND ngày 18/10/2022 Quy định mức hỗ trợ phát triển thuỷ lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Khoản 1, khoản 2 Điều 6 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 3 Nghị quyết số 62/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 161/2021/NQ-HĐND, Nghị quyết số 162/2021/NQ-HĐND, Nghị quyết số 69/2022/NQ-HĐND và Nghị quyết số 99/2022/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị | 21/7/2024 |
|
| Nghị quyết | 99/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 Quy định về nội dung, mức hỗ trợ trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | - Khoản 1 Điều 1; - Điểm a khoản 1, khoản 2 Điều 2; - Điểm a, điểm c và điểm h khoản 3, tiết 3 điểm a khoản 4, khoản 7, khoản 8 Điều 3; - Khoản 5 Điều 5; - Điều 7; - Khoản 1 Điều 10 | Được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 4 Nghị quyết số 62/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 161/2021/NQ-HĐND, Nghị quyết số 162/2021/NQ-HĐND, Nghị quyết số 69/2022/NQ-HĐND và Nghị quyết số 99/2022/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị | 21/7/2024 |
| Điều 4, Điều 6, Điều 8 | Bị bãi bỏ bởi khoản 7 Điều 4 Nghị quyết số 62/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 161/2021/NQ-HĐND, Nghị quyết số 162/2021/NQ-HĐND, Nghị quyết số 69/2022/NQ-HĐND và Nghị quyết số 99/2022/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị | ||||
| VII | Lĩnh vực hoạt động của UBND | ||||
|
| Quyết định | 11/2023/QĐ-UBND ngày 06/6/2023 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Quảng Trị | Điểm a khoản 1 Điều 3 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 18/6/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 06/6/2023 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Quảng Trị | 28/6/2024 |
| TỔNG SỐ: 11 văn bản | |||||
| B | VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không | ||||
PHẦN II. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2024: Không