Điều 2. Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Huế
| Đơn vị tính: đồng/01 m2 sử dụng/01 tháng | ||||||
| TT | Điều kiện hạ tầng kỹ thuật | Vị trí | Nhà ở thông thường (Cấp) | |||
| I | II | III | IV | |||
| KHU VỰC TRUNG TÂM ĐÔ THỊ (Thuộc địa bàn các phường: Đông Ba, Phú Nhuận, Phú Hội, Vĩnh Ninh, Thuận Lộc, Thuận Hoà, Tây Lộc, Gia Hội, Vỹ Dạ, Xuân Phú, An Đông, An Cựu, Phước Vĩnh, Trường An, Phường Đúc, Kim Long, Phú Hậu, An Hoà, Hương Sơ, An Tây, Hương Long, Thuỷ Biều, Thuỷ Xuân, Hương An, Hương Vinh, Thuận An, Long Hồ, Phú Thượng, Thủy Vân, Dương Nỗ, Thủy Bằng, Hương Phong) | ||||||
| 1 | Điều kiện hạ tầng kỹ thuật tốt | Tầng 1 | 33.882 | 31.391 | 30.394 | 20.429 |
| Tầng 2 | 30.936 | 28.661 | 27.751 | 18.652 | ||
| Tầng 3 | 29.463 | 27.296 | 26.430 | 17.764 | ||
| Tầng 4 | 26.516 | 24.567 | 23.787 | 15.988 | ||
| Tầng 5 | 23.570 | 21.837 | 21.144 | 14.211 | ||
| Tầng 6 trở lên | 20.624 | 19.107 | 18.501 | 12.435 | ||
| 2 | Điều kiện hạ tầng kỹ thuật trung bình | Tầng 1 | 30.936 | 28.661 | 27.751 | 18.652 |
| Tầng 2 | 27.989 | 25.931 | 25.108 | 16.876 | ||
| Tầng 3 | 26.516 | 24.567 | 23.787 | 15.988 | ||
| Tầng 4 | 23.570 | 21.837 | 21.144 | 14.211 | ||
| Tầng 5 | 20.624 | 19.107 | 18.501 | 12.435 | ||
| Tầng 6 trở lên | 17.678 | 16.378 | 15.858 | 10.659 | ||
| 3 | Điều kiện hạ tầng kỹ thuật kém | Tầng 1 | 27.989 | 25.931 | 25.108 | 16.876 |
| Tầng 2 | 25.043 | 23.202 | 22.465 | 15.100 | ||
| Tầng 3 | 23.570 | 21.837 | 21.144 | 14.211 | ||
| Tầng 4 | 20.624 | 19.107 | 18.501 | 12.435 | ||
| Tầng 5 | 17.678 | 16.378 | 15.858 | 10.659 | ||
| Tầng 6 trở lên | 14.731 | 13.648 | 13.215 | 8.882 | ||
(Việc xác định cấp, hạng nhà ở được thực hiện theo quy định tại Điều 72 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP).