vanban.org

Điều 2. Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Huế — Quyết định 61/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/07/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Huế Ban hành 30/06/2025 Hiệu lực 10/07/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND Quy định về giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn Thành phố Huế · 61/2025/QĐ-UBND
10/07/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 58/2021/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 30/2024/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 61/2025/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Huế

Đơn vị tính: đồng/01 m2 sử dụng/01 tháng
TT Điều kiện hạ tầng kỹ thuật Vị trí Nhà ở thông thường (Cấp)
I II III IV
KHU VỰC TRUNG TÂM ĐÔ THỊ (Thuộc địa bàn các phường: Đông Ba, Phú Nhuận, Phú Hội, Vĩnh Ninh, Thuận Lộc, Thuận Hoà, Tây Lộc, Gia Hội, Vỹ Dạ, Xuân Phú, An Đông, An Cựu, Phước Vĩnh, Trường An, Phường Đúc, Kim Long, Phú Hậu, An Hoà, Hương Sơ, An Tây, Hương Long, Thuỷ Biều, Thuỷ Xuân, Hương An, Hương Vinh, Thuận An, Long Hồ, Phú Thượng, Thủy Vân, Dương Nỗ, Thủy Bằng, Hương Phong)
1 Điều kiện hạ tầng kỹ thuật tốt Tầng 1 33.882 31.391 30.394 20.429
Tầng 2 30.936 28.661 27.751 18.652
Tầng 3 29.463 27.296 26.430 17.764
Tầng 4 26.516 24.567 23.787 15.988
Tầng 5 23.570 21.837 21.144 14.211
Tầng 6 trở lên 20.624 19.107 18.501 12.435
2 Điều kiện hạ tầng kỹ thuật trung bình Tầng 1 30.936 28.661 27.751 18.652
Tầng 2 27.989 25.931 25.108 16.876
Tầng 3 26.516 24.567 23.787 15.988
Tầng 4 23.570 21.837 21.144 14.211
Tầng 5 20.624 19.107 18.501 12.435
Tầng 6 trở lên 17.678 16.378 15.858 10.659
3 Điều kiện hạ tầng kỹ thuật kém Tầng 1 27.989 25.931 25.108 16.876
Tầng 2 25.043 23.202 22.465 15.100
Tầng 3 23.570 21.837 21.144 14.211
Tầng 4 20.624 19.107 18.501 12.435
Tầng 5 17.678 16.378 15.858 10.659
Tầng 6 trở lên 14.731 13.648 13.215 8.882

(Việc xác định cấp, hạng nhà ở được thực hiện theo quy định tại Điều 72 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP).