vanban.org

Điều 4. Diện tích đất tối đa cho một phần mộ cá nhân — Quyết định 61/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/01/2026 Thay thế: 181/2025/QĐ-UBND · 26/12/2025
Hà Nam Ban hành 09/10/2024 Hiệu lực 22/10/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 181/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hoả táng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 181/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND Ban hành “Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Hà Nam” · 61/2024/QĐ-UBND
05/01/2026181/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 22/10/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 49/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND Ban hành "Quy định quản lý quy hoạch, xây dựng và sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Hà Nam" · 22/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 61/2024/QĐ-UBND › Chương I › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Diện tích đất tối đa cho một phần mộ cá nhân

1. Diện tích sử dụng đất tối đa cho một phần mộ cá nhân thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 23/2016/NĐ-CP.

2. Diện tích sử dụng đất tối đa cho một mộ phần cá nhân khi quy hoạch xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình nghĩa trang tuân thủ Quy chuẩn hiện hành về Công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình nghĩa trang, cơ sở hỏa táng và nhà tang lễ.