vanban.org

Điều 4. Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân — Quyết định 60/2024/QĐ-UBND

Nghệ An Ban hành 25/11/2024 Hiệu lực 10/12/2024 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 60/2024/QĐ-UBND
28/11/202592/2025/QĐ-UBNDThay cụm từ Hiện hành 10/12/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Khung giá bán, giá cho thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 45/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 60/2024/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân

1. Giá thuê nhà lưu trú công nhân do chủ đầu tư thỏa thuận với bên thuê theo khung giá dưới đây:

(đồng/m² sàn sử dụng/tháng)

STT Loại nhà Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa
1 Chung cư ≤ 5 tầng 17.000 64.700
2 Chung cư 5 < số tầng ≤ 7 18.300 69.700
3 Chung cư 7 < số tầng ≤10 18.900 71.800
4 Chung cư > 10 tầng 19.200 73.000

2. Mức giá trong khung giá đã bao gồm kinh phí bảo trì; chưa bao gồm: Giá dịch vụ quản lý vận hành, kinh phí mua bảo hiểm cháy nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của người sử dụng nhà lưu trú công nhân.