vanban.org

Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Nghệ An Ban hành 25/11/2024 Hiệu lực 10/12/2024 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 60/2024/QĐ-UBND
28/11/202592/2025/QĐ-UBNDThay cụm từ Hiện hành 10/12/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Khung giá bán, giá cho thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 45/2017/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực một phần từ 10/12/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 60/2024/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 25 tháng 11 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá

thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; khung giá cho thuê nhà

lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 4910/TTr-SXD.QLN ngày 15 tháng 11 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này Quy định chi tiết một số nội dung của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2023, bao gồm:

1. Khoản 3 Điều 87: Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn.

2. Khoản 5 Điều 87: Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng.

3. Điều 99: Quy định khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư, đơn vị quản lý vận hành nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2. Các đối tượng thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân theo quy định của Luật Nhà ở.

3. Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến lĩnh vực phát triển và quản lý nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội

1. Giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn, do chủ đầu tư thỏa thuận với bên thuê theo khung giá dưới đây:

(đồng/m² sàn sử dụng/tháng)

STT Loại nhà Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa
1 Chung cư ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) 16.400 64.300
2 Chung cư ≤ 5 tầng có 1 tầng hầm 19.100 75.200
3 Chung cư (5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm) 21.100 83.100
4 Chung cư (5 < số tầng ≤ 7 có 1 tầng hầm) 22.600 88.800
5 Chung cư (7 < số tầng ≤10 không có tầng hầm) 21.800 86.500
6 Chung cư (7 < số tầng ≤ 10 có 1 tầng hầm) 22.800 90.500
7 Chung cư (10 < số tầng ≤15 không có tầng hầm) 22.800 90.600
8 Chung cư (10< số tầng ≤ 15 có 1 tầng hầm) 23.400 93.200
9 Chung cư > 15 tầng không có tầng hầm 25.400 101.100
10 Chung cư >15 tầng có 1 tầng hầm 25.800 102.500

2. Giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng do chủ đầu tư thỏa thuận với bên thuê theo khung giá dưới đây:

(đồng/m² sàn sử dụng/tháng)

STT Loại nhà Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa
1 Nhà ở riêng lẻ từ 1 đến 3 tầng 13.500 54.500
2 Nhà ở riêng lẻ từ 4 đến 5 tầng 13.400 48.900
3 Chung cư ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) 16.400 61.200
4 Chung cư ≤ 5 tầng có 1 tầng hầm 19.100 71.500
5 Chung cư (5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm) 21.100 79.000
6 Chung cư (5 < số tầng ≤ 7 có 1 tầng hầm) 22.600 84.500
7 Chung cư (7 < số tầng ≤10 không có tầng hầm) 21.800 82.300
8 Chung cư (7 < số tầng ≤ 10 có 1 tầng hầm) 22.800 86.200
9 Chung cư (10 < số tầng ≤15 không có tầng hầm) 22.800 86.200
10 Chung cư (10< số tầng ≤ 15 có 1 tầng hầm) 23.400 88.700
11 Chung cư > 15 tầng không có tầng hầm 25.400 96.200
12 Chung cư > 15 tầng có 1 tầng hầm 25.800 97.600

3. Mức giá trong khung giá quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này đã bao gồm kinh phí bảo trì; chưa bao gồm: Giá dịch vụ quản lý vận hành, kinh phí mua bảo hiểm cháy nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho Ban quản trị và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của người thuê nhà ở xã hội.

Điều 4. Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân

1. Giá thuê nhà lưu trú công nhân do chủ đầu tư thỏa thuận với bên thuê theo khung giá dưới đây:

(đồng/m² sàn sử dụng/tháng)

STT Loại nhà Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa
1 Chung cư ≤ 5 tầng 17.000 64.700
2 Chung cư 5 < số tầng ≤ 7 18.300 69.700
3 Chung cư 7 < số tầng ≤10 18.900 71.800
4 Chung cư > 10 tầng 19.200 73.000

2. Mức giá trong khung giá đã bao gồm kinh phí bảo trì; chưa bao gồm: Giá dịch vụ quản lý vận hành, kinh phí mua bảo hiểm cháy nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của người sử dụng nhà lưu trú công nhân.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện khung giá thuê nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 3 Quyết định này.

2. Ban Quản lý khu Kinh tế Đông Nam Nghệ An hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp theo quy định tại Điều 4 Quyết định này.

Thay cụm từ/đính chính bởi 92/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 28/11/2025

3. Các sở, ngành có liên quan; Ủy ban nhân dân cấp xã theo chức năng, nhiệm vụ hướng dẫn, kiểm tra, theo dõi các nội dung liên quan đến việc cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2024 và thay thế Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc ban hành khung giá bán, giá cho thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Thay cụm từ/đính chính bởi 92/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 28/11/2025

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc/Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Thanh An
Mục lục Bấm để đi tới điều