vanban.org

Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội — Quyết định 60/2024/QĐ-UBND

Nghệ An Ban hành 25/11/2024 Hiệu lực 10/12/2024 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 60/2024/QĐ-UBND
28/11/202592/2025/QĐ-UBNDThay cụm từ Hiện hành 10/12/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Khung giá bán, giá cho thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 45/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 60/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội

1. Giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn, do chủ đầu tư thỏa thuận với bên thuê theo khung giá dưới đây:

(đồng/m² sàn sử dụng/tháng)

STT Loại nhà Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa
1 Chung cư ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) 16.400 64.300
2 Chung cư ≤ 5 tầng có 1 tầng hầm 19.100 75.200
3 Chung cư (5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm) 21.100 83.100
4 Chung cư (5 < số tầng ≤ 7 có 1 tầng hầm) 22.600 88.800
5 Chung cư (7 < số tầng ≤10 không có tầng hầm) 21.800 86.500
6 Chung cư (7 < số tầng ≤ 10 có 1 tầng hầm) 22.800 90.500
7 Chung cư (10 < số tầng ≤15 không có tầng hầm) 22.800 90.600
8 Chung cư (10< số tầng ≤ 15 có 1 tầng hầm) 23.400 93.200
9 Chung cư > 15 tầng không có tầng hầm 25.400 101.100
10 Chung cư >15 tầng có 1 tầng hầm 25.800 102.500

2. Giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng do chủ đầu tư thỏa thuận với bên thuê theo khung giá dưới đây:

(đồng/m² sàn sử dụng/tháng)

STT Loại nhà Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa
1 Nhà ở riêng lẻ từ 1 đến 3 tầng 13.500 54.500
2 Nhà ở riêng lẻ từ 4 đến 5 tầng 13.400 48.900
3 Chung cư ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) 16.400 61.200
4 Chung cư ≤ 5 tầng có 1 tầng hầm 19.100 71.500
5 Chung cư (5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm) 21.100 79.000
6 Chung cư (5 < số tầng ≤ 7 có 1 tầng hầm) 22.600 84.500
7 Chung cư (7 < số tầng ≤10 không có tầng hầm) 21.800 82.300
8 Chung cư (7 < số tầng ≤ 10 có 1 tầng hầm) 22.800 86.200
9 Chung cư (10 < số tầng ≤15 không có tầng hầm) 22.800 86.200
10 Chung cư (10< số tầng ≤ 15 có 1 tầng hầm) 23.400 88.700
11 Chung cư > 15 tầng không có tầng hầm 25.400 96.200
12 Chung cư > 15 tầng có 1 tầng hầm 25.800 97.600

3. Mức giá trong khung giá quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này đã bao gồm kinh phí bảo trì; chưa bao gồm: Giá dịch vụ quản lý vận hành, kinh phí mua bảo hiểm cháy nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho Ban quản trị và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của người thuê nhà ở xã hội.