Điều 5. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh thuốc thú y chỉ được bán các nguyên liệu làm thuốc, bán thành phẩm, thuốc thú y, chế phẩm sinh học, hoá chất dùng trong thú y và có tên trong danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định. — Quyết định 60/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/02/2017
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 16/12/2015
Thay thế: 91/2015/QĐ-UBND · 16/12/2015
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 12 năm
16/12/201591/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
24/08/2014Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 60/2014/QĐ-UBND › Chương III › Điều 5
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động kinh doanh thuốc thú y trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; gồm 4 Chương, 10 Điều.
Điều 2
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2
Điều 3. Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Chương II — ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THUỐC THÚ Y
Điều 4. Điều kiện kinh doanh thuốc thú y đối với các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Chương III — QUY ĐỊNH BẮT BUỘC VỀ VIỆC KINH DOANH THUỐC THÚ Y
Điều 5
Điều 6
Điều 7
Điều 8. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu kinh doanh vaccine để phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm phải thực hiện các điều kiện sau:
Điều 9
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 10
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy