vanban.org

Điều 7. Tiêu chí về tổ chức nhân sự của Văn phòng công chứng — Quyết định 58/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/09/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/09/2020 Thay thế: 32/2020/QĐ-UBND · 13/08/2020
Đồng Nai Ban hành 28/12/2018 Hiệu lực 15/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập, thay đổi trụ sở Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 39/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 32/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 32/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 58/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 58/2018/QĐ-UBND
01/09/202032/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 15/01/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 58/2018/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Tiêu chí về tổ chức nhân sự của Văn phòng công chứng

Tổng số điểm đánh giá cho tiêu chí tổ chức nhân sự của Văn phòng công chứng là 51 điểm. Điểm đánh giá cho từng nội dung tiêu chí cụ thể như sau:

1. Công chứng viên: Tối đa 25 điểm, trong đó:

a) Mỗi công chứng viên là thành viên hợp danh: 03 điểm nhưng tổng điểm cho tiêu chí này tối đa 09 điểm.

b) Mỗi công chứng viên làm việc theo chế độ hợp đồng: 01 điểm nhưng tổng điểm cho tiêu chí này tối đa 03 điểm.

c) Kinh nghiệm của công chứng viên dự kiến là Trưởng Văn phòng công chứng (là thời gian hành nghề với tư cách là công chứng viên tại các tổ chức hành nghề công chứng): tối đa 13 điểm, cụ thể:

- Dưới 03 năm: 03 điểm.

- Từ 03 năm đến dưới 05 năm: 05 điểm.
- Từ 05 năm đến dưới 10 năm: 10 điểm.
- Từ 10 năm trở lên: 13 điểm.

2. Nhân viên nghiệp vụ: Tối đa 11 điểm, trong đó:

a) Mỗi nhân viên nghiệp vụ: 0,5 điểm nhưng tổng điểm cho tiêu chí này tối đa 03 điểm.

b) Trình độ chuyên môn của nhân viên nghiệp vụ: Tối đa 03 điểm, trong đó:

- Văn phòng công chứng có từ 1/2 tổng số nhân viên nghiệp vụ có trình độ đại học chuyên ngành Luật trở lên: 03 điểm.

- Các trường hợp còn lại: 01 điểm.

c) Kinh nghiệm trong công tác nghiệp vụ công chứng của nhân viên nghiệp vụ: Tối đa 05 điểm, trong đó:

- Văn phòng công chứng có từ 1/2 tổng số nhân viên nghiệp vụ có thời gian công tác nghiệp vụ công chứng từ 03 năm trở lên: 05 điểm.

- Văn phòng công chứng có từ 1/2 tổng số nhân viên nghiệp vụ có thời gian công tác nghiệp vụ công chứng từ 01 năm đến dưới 3 năm: 03 điểm.

3. Nhân sự phụ trách kế toán: Tối đa 05 điểm, trong đó:

a) Trình độ chuyên môn của nhân sự phụ trách kế toán: Tối đa 02 điểm, cụ thể:

- Có trình độ trung cấp chuyên ngành kế toán: 01 điểm.

- Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kế toán trở lên: 02 điểm.

b) Nhân sự phụ trách kế toán có thời gian làm công tác kế toán: Tối đa 03 điểm, cụ thể:

- Dưới 03 năm: 01 điểm.

- Từ 03 năm đến dưới 05 năm: 02 điểm.

- Từ 05 năm trở lên: 03 điểm.

4. Nhân sự phụ trách công nghệ thông tin: Tối đa 05 điểm, trong đó:

a) Trình độ chuyên môn của nhân sự phụ trách công nghệ thông tin: Tối đa 02 điểm, cụ thể:

- Có trình độ trung cấp chuyên ngành công nghệ thông tin: 01 điểm.

- Có trình độ cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên: 02 điểm.

b) Nhân sự phụ trách công nghệ thông tin có thời gian làm công tác công nghệ thông tin: Tối đa 03 điểm, cụ thể:

- Dưới 03 năm: 01 điểm.

- Từ 03 năm đến dưới 05 năm: 02 điểm.

- Từ 05 năm trở lên: 03 điểm.

5. Nhân sự phụ trách lưu trữ: Tối đa 05 điểm, trong đó:

a) Trình độ chuyên môn của nhân sự phụ trách lưu trữ: Tối đa 02 điểm, cụ thể:

- Có trình độ trung cấp chuyên ngành lưu trữ: 01 điểm.

- Có trình độ cao đẳng chuyên ngành lưu trữ trở lên: 02 điểm.

b) Nhân sự phụ trách lưu trữ có thời gian làm công tác lưu trữ: Tối đa 03 điểm, cụ thể:

- Dưới 03 năm: 01 điểm.

- Từ 03 năm đến dưới 05 năm: 02 điểm.

- Từ 05 năm trở lên: 03 điểm.