Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019), gồm:
1. Bảng giá đất nông nghiệp:
- Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản;
- Đất rừng sản xuất.
2. Bảng giá đất ở tại đô thị.
3. Bảng giá đất ở ven trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị.
4. Bảng giá đất ở tại nông thôn.
5. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
6. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
7. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.
8. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.