vanban.org

Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh về việc Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2025 Sửa đổi, bổ sung: 48/2024/QĐ-UBND · 26/12/2024
Bắc Ninh Ban hành 20/12/2019 Hết hiệu lực toàn bộ 5 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh về việc Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 · 31/2019/QĐ-UBND
01/01/202548/2024/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 20/12/2019Bản gốcThay thế
QUYẾT ĐỊNH SỐ 552/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 05 NĂM (2015-2019) · 552/2014/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 31/2019/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 20 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 229/2019/NQ-HĐND ngày 05/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024, gồm:

1. Bảng giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác và đất rừng sản xuất.

Sửa đổi bởi 48/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 01/01/2025

2. Bảng giá đất ở tại đô thị.

Sửa đổi bởi 48/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 01/01/2025

3. Bảng giá đất ở ven các quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị.

Sửa đổi bởi 48/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 01/01/2025

4. Bảng giá đất ở tại nông thôn.

Sửa đổi bởi 48/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 01/01/2025

5. Bảng giá đất Khu đô thị, khu nhà ở (ngoài đô thị).

Sửa đổi bởi 48/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 01/01/2025

6. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Sửa đổi bởi 48/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 01/01/2025

7. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

8. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ.

Điều 2. Bảng giá các loại đất quy định tại Điều 1 được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

2. Tính thuế sử dụng đất;

3. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

5. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Điều 3. Xác định giá đất theo vị trí, khu vực đất đối với đất ở

1. Xác định giá đất theo vị trí đất trong mỗi đường, phố

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất liền cạnh đường, phố (mặt tiền) được quy định trong các Bảng giá kèm theo quyết định này.

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất không nằm liền cạnh đường, phố; có ít nhất một mặt giáp với ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) ≥ 5 m, cách chỉ giới lưu không đường, phố chính 100 m trở lại.

c) Vị trí 3:

- Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi hơn vị trí 2, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) từ ≥ 2m đến < 5m.

- Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi hơn vị trí 2, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) ≥ 5m, nhưng cách chỉ giới lưu không đường, phố trên 100m.

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi, không thuộc các trường hợp trên.

đ) Các trường hợp đặc biệt.

- Trường hợp xác định giá đất theo vị trí đất đối với thửa đất có từ 2 mức giá trở lên thì xác định giá theo hướng chính của nhà, công trình phù hợp quy hoạch chi tiết khu dân cư đô thị.

- Các thửa đất ở các vị trí 2, 3, 4 có ngõ nối thông với nhiều đường phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường phố gần nhất; nếu thửa đất có các khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường phố có mức giá cao nhất.

- Khu đô thị, khu nhà ở, khu dân cư có tuyến đường, phố có tên trên Bảng giá đi qua thì áp dụng theo đơn giá của tuyến đường, phố đó. Trường hợp, giá đất quy định theo mặt cắt đường tại khu đô thị, khu nhà ở, khu dân cư cao hơn tuyến đường, phố có tên trên Bảng giá đi qua, thì tính theo giá của mặt cắt đường.

- Các lô đất ở vị trí góc tiếp giáp 2 mặt đường, đơn giá tăng 10% so với các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường ở cùng vị trí thuận lợi nhất.

- Các lô đất có 1 mặt đường và 1 mặt thoáng; các lô đất có 1 mặt đường và 2 mặt thoáng; các lô đất có 2 mặt đường (1 mặt trước và 1 mặt sau lô đất, không nằm vị trí góc), đơn giá tăng 5% so với các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường ở cùng vị trí thuận lợi nhất.

- Các lô đất tiếp giáp 3 mặt đường, đơn giá tăng 15% so với các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường ở cùng vị trí thuận lợi nhất. -

2. Xác định giá đất ở thuộc khu đô thị, khu nhà ở, khu dân cư theo các loại mặt cắt đường.

a) Mặt cắt đường > 30 m: hệ số K = 1;

b) Mặt cắt đường > 22,5 m đến ≤ 30 m: hệ số K = 0,9;

c) Mặt cắt đường > 17,5 m đến ≤ 22,5 m: hệ số K = 0,8;

d) Mặt cắt đường > 12 m đến ≤17,5 m: hệ số K = 0,7;

đ) Mặt cắt đường ≤ 12 m: hệ số K = 0,6.

3. Xác định vị trí, khu vực đối với đất ở tại nông thôn

a) Khu vực 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với trục giao thông chính (liên xã) nằm tại trung tâm (gần Ủy ban nhân dân xã, trường học, chợ, trạm y tế); tiếp giáp khu du lịch, khu công nghiệp.

b) Khu vực 2: Nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, ven khu vực trung tâm xã.

c) Khu vực 3: Là khu vực còn lại trên địa bàn xã.

d) Vị trí đất: Xác định như đối với đất ở tại đô thị quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp Bảng giá đất thuộc tuyến đường, phố chỉ quy định vị trí 1 thì xác định hệ số tỷ lệ như sau: Vị trí 2 bằng 60% giá của vị trí 1; vị trí 3 bằng 39% giá của vị trí 1; vị trí 4 bằng 27,3% giá của vị trí 1.

5. Giá đất ở tại Bảng giá đất ở tại đô thị; Bảng giá đất ở tại nông thôn; Bảng giá đất ở ven các quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện là giá quy định đối với đất ở có hạ tầng kỹ thuật theo hiện trạng. Việc xác định giá đất ở để thu tiền sử dụng đất đối với các dự án giao đất theo hình thức định giá phải đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thì giá thu tiền sử dụng đất nộp ngân sách nhà nước, như sau:

a) Đối với đất ở đô thị và ven trục quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ tối thiểu bằng 40% đối với các huyện Gia Bình, Lương Tài; bằng 50% đối với huyện Yên Phong, huyện Quế Võ, huyện Thuận Thành; bằng 60% đối với thành phố Bắc Ninh, thị xã Từ Sơn, huyện Tiên Du theo giá đất quy định tại Bảng giá đất.

b) Đối với đất ở nông thôn tối thiểu bằng 20% áp dụng chung cho các huyện, thị xã, thành phố theo giá đất quy định tại Bảng giá.

c) Trong trường hợp đặc biệt đối với dự án chi phí đầu tư hạ tầng quá cao thì Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định cho phù hợp.

d) Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất cho toàn bộ dự án hoặc một phần dự án cũng phải áp dụng theo quy định này. Riêng đối với trường hợp đấu giá từng lô thì không áp dụng theo quy định này.

Điều 4. Giá đất nông nghiệp khác

Đất nông nghiệp khác bao gồm: Đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh được xác định bằng giá đất nông nghiệp theo quy định tại Bảng giá số 1.

Điều 5. Giá đất phi nông nghiệp khác

1. Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp: Căn cứ vào giá đất sản xuất, kinh doanh đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh hoặc giá đất ở đối với đất trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại khu vực lân cận đã quy định trong Bảng giá đất để quy định mức giá đất.

2. Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích kết hợp nuôi trồng thủy sản thì áp dụng giá đất nuôi trồng thủy sản; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì căn cứ vào giá đất phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận đã quy định trong Bảng giá đất để quy định mức giá đất.

3. Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng: Căn cứ vào phương pháp định giá đất và giá các loại đất cùng mục đích sử dụng đất đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để quy định mức giá đất.

4. Ủy ban nhân dân tỉnh xác định giá đất cụ thể cho từng trường hợp đối với đất để thực hiện dự án đầu tư hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng theo quy định.

Điều 6. Quy định chia lớp đối với khu đất có kích thước, diện tích lớn được Nhà nước giao đất, cho thuê đất

1. Đối với khu đất giao, thuê thuộc vị trí 1:

a) Lớp 1: Từ chỉ giới lưu không của đường, phố theo hướng chính của nhà, công trình phù hợp quy hoạch đến 30 m, giá đất được xác định bằng giá đất vị trí 1.

b) Lớp 2: Từ tiếp giáp lớp 1 đến 30 m, giá đất được xác định bằng giá đất vị trí 2.

c) Lớp 3: Từ tiếp giáp lớp 2 đến 30 m, giá đất được xác định bằng giá đất vị trí 3.

d) Lớp 4: Diện tích còn lại, giá đất được xác định bằng giá đất vị trí 4.

2. Đối với khu đất giao, thuê thuộc vị trí 2:

a) Lớp 1: Từ chỉ giới lưu không của đường, phố theo hướng chính của nhà, công trình phù hợp quy hoạch đến 30 m, giá đất được xác định bằng giá đất vị trí 2.

b) Lớp 2: Từ tiếp giáp lớp 1 đến 30 m, giá đất được xác định bằng giá đất vị trí 3.

c) Lớp 3: Diện tích còn lại, giá đất được xác định bằng giá đất vị trí 4.

3. Đối với khu đất giao, thuê thuộc vị trí 3:

a) Lớp 1: Từ chỉ giới lưu không của đường, phố theo hướng chính của nhà, đất phù hợp quy hoạch đến 30 m, giá đất được xác định bằng giá đất vị trí 3.

b) Lớp 2: Diện tích còn lại, giá đất được xác định bằng giá đất vị trí 4.

4. Không áp dụng việc chia lớp đối với khu đất thuộc vị trí 4, đất ở tại nông thôn, đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất nông nghiệp.

Điều 7. Tổ chức thực hiện

Sửa đổi bởi 48/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 01/01/2025

1. Giá các loại đất trong bảng giá đất của UBND tỉnh ban hành để làm căn cứ xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất theo quy định tại Khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai.

2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có một số loại đất, một số vị trí đất chưa phù hợp với Bảng giá đất hoặc chưa có trong Bảng giá đất mà phải điều chỉnh, bổ sung. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức xây dựng Bảng giá đất điều chỉnh báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, trình Thường trực HĐND tỉnh trước khi quyết định ban hành theo quy định.

3. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường và các phòng ban có liên quan theo dõi, cập nhật biến động giá đất trên địa bàn, kịp thời báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp.

4. Các dự án đang thực hiện được xử lý theo nguyên tắc sau:

a) Trường hợp tiền sử dụng đất phải nộp đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định và thông báo theo đúng quy định của pháp luật tại thời điểm xác định, hộ gia đình, tổ chức kinh tế có trách nhiệm tiếp tục nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách nhà nước theo mức đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo và phải nộp tiền chậm nộp (nếu có) theo quy định của pháp luật.

b) Trường hợp tiền sử dụng đất phải nộp đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định và thông báo, nhưng chưa phù hợp với quy định của pháp luật tại thời điểm xác định và thông báo tiền sử dụng đất phải nộp thì thực hiện xác định giá thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ

5. Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các cơ quan liên quan kiểm tra, hướng dẫn, giải quyết vướng mắc trong thi hành Quyết định này.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2020 và thay thế Quyết định số 552/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019).

2. Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan và các đối tượng sử dụng đất căn cứ Quyết định thi hành./

(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

Stt Loại đất Mức giá
1 Đất nông nghiệp  
a Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác 70
b Đất rừng sản xuất 30

Ghi chú:

Bảng giá đất này quy định áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh (bao gồm cả khu vực giáp ranh)

Bảng giá số 02: Giá đất ở đô thị

(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

Stt Tên đường Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I THÀNH PHỐ BẮC NINH        
1 Đường Lý Thường Kiệt        
  - Từ đầu cầu Đáp Cầu đến Công ty may Đáp Cầu 11,770 7,060 4,590 3,210
  - Từ Công ty may Đáp Cầu đến Trạm thuế Thị Cầu 16,200 9,720 6,320 4,420
2 Đường Ngô Gia Tự        
  - Từ Đội thuế Thị Cầu đến giao đường Kinh Dương Vương 22,800 13,680 8,890 6,220
  - Từ giao đường Kinh Dương Vương đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo 35,000 21,000 13,650 9,560
  - Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến Cổng Ô 45,000 27,000 17,550 12,290
3 Đường Nguyễn Văn Cừ        
  - Từ Cổng Ô đến UBND phường Võ Cường 34,560 20,740 13,480 9,440
  - Từ UBND phường Võ Cường đến chân cầu vượt Quốc lộ 18 20,900 12,540 8,150 5,710
  - Từ chân cầu vượt Quốc lộ 18 đến địa phận huyện Tiên Du 13,600 8,160 5,300 3,710
4 Đường Lý Thái Tổ 39,000 23,400 15,210 10,650
5 Đường Lê Thái Tổ        
  - Từ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đường Lý Anh Tông 38,000 22,800 14,820 10,370
  - Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 35,000 21,000 13,650 9,560
6 Đường Nguyễn Trãi        
  - Từ ngã tư Cổng Ô đến hết địa phận phường Võ Cường 35,400 21,240 13,810 9,670
  - Từ tiếp giáp địa phận phường Võ Cường đến hết DABACO 19,200 11,520 7,490 5,240
  - Từ tiếp giáp DABACO đến hết địa phận phường Khắc Niệm 15,000 9,000 5,850 4,100
  - Từ giáp địa phận phường Khắc Niệm đến Km5+400 10,800 6,480 4,210 2,950
  - Từ Km5 + 400 đến tiếp giáp địa phận huyện Tiên Du 12,000 7,200 4,680 3,280
7 Đường Nguyễn Du 29,250 17,550 11,410 7,990
8 Đường Trần Hưng Đạo        
  - Từ Km0 đến đường Hoàng Ngọc Phách 45,000 27,000 17,550 12,290
  - Từ giao đường Hoàng Ngọc Phách đến chân cầu Đại Phúc 32,500 19,500 12,680 8,880
  - Từ chân cầu Đại Phúc đến hết tuyến 15,000 9,000 5,850 4,100
9 Đường Nguyễn Đăng Đạo        
  - Từ đường Ngô Gia Tự đến ngã 6 25,740 15,440 10,040 7,030
  - Từ ngã 6 đến giao đường Văn Miếu 21,450 12,870 8,370 5,860
  - Từ giao đường Văn Miếu đến cầu chui cống hộp 17,100 10,260 6,670 4,670
  - Từ cầu chui cống hộp đến hết giao đường Ba Huyện 11,560 6,940 4,510 3,160
  - Từ giao đường Ba Huyện đến giao đường Tam Giang 9,600 5,760 3,740 2,620
10 Đường Nguyễn Gia Thiều        
  - Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan 45,000 27,000 17,550 12,290
  - Từ giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan đến giao đường Kinh Dương Vương 39,000 23,400 15,210 10,650
11 Đường Nguyễn Cao        
  -Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Nguyễn Trãi 40,000 24,000 15,600 10,920
  - Từ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đường Lý Anh Tông 32,890 19,730 12,820 8,970
  - Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Phạm Ngũ Lão 12,000 7,200 4,680 3,280
12 Đường Huyền Quang        
  - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến đường Nguyễn Cao 21,600 12,960 8,420 5,890
  - Từ giao đường Nguyễn Cao đến giao đường Lý Thái Tổ 29,030 17,420 11,320 7,920
  - Từ giao đường Lý Thái Tổ đến giao đường Bình Than 20,160 12,100 7,870 5,510
13 Đường Đỗ Trọng Vỹ        
  - Từ giao đường Nguyễn Cao đến đường Lý Thái Tổ 22,980 13,790 8,960 6,270
14 Đường Hàn Thuyên 21,770 13,060 8,490 5,940
15 Đường Bình Than        
  - Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo 19,450 11,670 7,590 5,310
  - Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Nguyễn Trãi 23,130 13,880 9,020 6,310
  - Từ giao đường Nguyễn Trãi đến hết tuyến 15,000 9,000 5,850 4,100
16 Đường Thiên Đức        
  - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Hồ Ngọc Lân 19,600 11,760 7,640 5,350
  - Từ giao đường Hồ Ngọc Lân đến tiếp giáp dốc Đặng 15.480 9,290 6,040 4,230
  - Từ dốc Đặng đến cống 5 cửa 9,330 5,600 3,640 2,550
17 Đường Hồ Ngọc Lân        
  - Từ giao đường Thiên Đức đến giao đường Lạc Long Quân 19,960 11,980 7,790 5,450
18 Đường Lê Phụng Hiểu        
  - Từ giao đường Nguyễn Du đến cổng trường Nguyễn Văn Cừ 11,260 6,760 4,390 3,070
  - Từ cổng trường Nguyễn Văn Cừ đến giao đường Thiên Đức 9,280 5,570 3,620 2,530
19 Đường Thành cổ 10,740 6,440 4,190 2,930
20 Đường Hoàng Quốc Việt        
  - Đoạn thuộc địa phận phường Đáp Cầu 11,400 6,840 4,450 3,120
  - Đoạn thuộc địa phận phường Thị Cầu 14,250 8,550 5,560 3,890
21 Đường Như Nguyệt 5,400 3,240 2,110 1,480
22 Đường Bà Chúa Kho 6,680 4,010 2,610 1,830
23 Đường Cổ Mễ 5,400 3,240 2,110 1,480
24 Đường Sông Cầu        
  - Đoạn thuộc địa phận phường Vạn An 6,000 3,600 2,340 1,640
  - Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Long 5,000 3,000 1,950 1,370
25 Đường Trần Lựu        
  - Từ Ngã 3 công ty May Đáp Cầu đến giao Quốc lộ 1A 10,530 6,320 4,110 2,880
  - Từ giao Quốc lộ 1A đến hết tuyến 5,400 3,240 2,110 1,480
26 Đường Đấu Mã        
  - Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến ngã 3 vào trường Trung học Y tế 15,220 9,130 5,930 4,150
  - Từ ngã 3 lối vào trường Trung học Y tế đến giao đường Hoàng Quốc Việt 11,050 6,630 4,310 3,020
27 Đường Rạp Hát 13,980 8,390 5,450 3,820
28 Đường Thành Bắc 19,170 11,500 7,480 5,240
29 Đường Khả Lễ 10,450 6,270 4,080 2,860
30 Đường Hai Bà Trưng        
  - Từ giao đường Kinh Vương đến giao đường Trần Hưng Đạo 24,800 14,880 9,670 6,770
31 Đường Kinh Dương Vương        
  - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Đấu Mã 29,380 17,630 11,460 8,020
32 Đường Phù Đổng Thiên Vương 16,200 9,720 6,320 4,420
33 Đường Lê Văn Thịnh        
  - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Hàn Thuyên 31,200 18,720 12,170 8,520
  - Từ giao đường Hàn Thuyên đến hết tuyến 21,000 12,600 8,190 5,730
34 Đường Nguyên Phi Ỷ Lan 21,600 12,960 8420 5,890
35 Đường Cao Lỗ Vương 11,060 6,640 4320 3,020
36 Đường Vũ Ninh        
  - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến cổng Bệnh viện Đa khoa cũ 9,470 5,680 3,690 2,580
  - Đoạn còn lại 5,920 3,550 2,310 1,620
37 Đường Phúc Sơn        
  - Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường sắt 13,820 8,290 5,390 3,770
  - Đoạn bên kia đường sắt 8,400 5,040 3,280 2,300
38 Đường Văn Miếu        
  - Từ giao đường Bình Than đến chân dốc khu 10 17,640 10,580 6,880 4,820
39 Đường Lý Đạo Thành 16,800 10,080 6,550 4,590
40 Đường Ngọc Hân Công Chúa        
  - Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Trần Hưng Đạo 25,440 15,260 9,920 6,940
41 Đường Nguyễn Quyền        
  - Từ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đường Trần Hưng Đạo 19,450 11,670 7,590 5,310
  - Từ giao đường Nguyễn Trãi đến tiếp giáp cầu vượt Quốc lộ 18 18,000 10,800 7,020 4,910
42 Đường Lý Thái Tông        
  Từ giao đường Cao Lỗ Vương đến giao đường Kinh Dương Vương 22,680 13,610 8,850 6,200
43  Đường Trường Chinh        
  - Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Phù Đổng Thiên Vương 10,080 6,050 3,930 2,750
44 Đường Trần Quốc Toản        
  - Từ giao đường Lê Thái Tổ đến ngã 3 đường khu Đọ Xá 20,400 12,240 7,960 5,570
45 Đường Lý Cao Tông        
  - Từ giao đường Nguyễn Cao đến giao đường Lý Thái Tổ 20,160 12,100 7,870 5,510
  - Từ giao đường Lý Thái Tổ đến giao đường Bình Than 16,130 9,680 6,290 4,400
46 Đường Ngô Tất Tố        
  - Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 20,160 12,100 7,870 5,510
  - Từ giao Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phạm Thịnh 15,000 9,000 5,850 4,100
47 Đường Lý Nhân Tông        
  - Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 20,160 12,100 7,870 5,510
  - Từ giao Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phạm Thịnh 15,000 9,000 5,850 4,100
48 Đường Hoàng Hoa Thám        
  - Từ giao phố Phạm Thịnh đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 13,500 8,100 5,270 3,690
  - Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao đường Lê Thái Tổ 27,000 16,200 10,530 7,370
  - Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Bình Than 20,970 12,580 8,180 5,730
  - Từ giao đường Bình Than đến giao đường Đoàn Phú Tứ 16,100 9,660 6,280 4,400
49 Đường Luy Lâu 16,160 9,700 6,310 4,420
50 Đường Lý Thần Tông        
  - Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 19,350 11,610 7,550 5,290
  - Từ giao Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phạm Thịnh 14,000 8,400 5,460 3,820
51 Đường Phạm Ngũ Lão (đoạn từ đường Lý Quốc Sư đến đường Lê Lai) 13,200 7,920 5,150 3,610
52 Đường Lý Anh Tông        
  Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao đường Lê Thái Tổ 20,900 12,540 8,150 5,710
  - Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Lê Lai 22,000 13,200 8,580 6,010
53 Đường Lê Thánh Tông 11,200 6,720 4,370 3,060
54 Đường Triệu Việt Vương 14,540 8,720 5,670 3,970
55 Đường Lý Quốc Sư 13,200 7,920 5,150 3,610
56 Đường từ cống 5 cửa đến tiếp giáp xã Tam Đa 5,400 3,240 2,110 1,480
57 Đường từ cống 5 cửa đến hết địa phận Vạn An (đường đi Tỉnh lộ 286) 6,000 3,600 2,340 1,640
58 Đường Nguyễn Công Hãng        
  - Từ giao đường Rạp Hát đến giao đường Âu Cơ 11,250 6,750 4,390 3,070
  - Từ giao đường Âu Cơ đến giao đường Lạc Long Quân 9,750 5,850 3,800 2,660
59 Đường Lê Lai        
  - Từ giao đường Nguyễn Quyền đến giao đường Lý Anh Tông 12,000 7,200 4,680 3,280
  - Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Bình Than 9,000 5,400 3,510 2,460
60 Đường Lý Thánh Tông        
  - Từ giao đường Lê Lai (Võ Cường 78 cũ) đến giao đường Lý Anh Tông 13,000 7,800 5,070 3,550
  - Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Lê Lai (Võ Cường 106 cũ) 9,900 5,940 3,860 2,700
61 Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hòa Long Cũ)        
  - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Hồ Ngọc Lân 22,030 13,220 8,590 6,010
  - Từ giao đường Hồ Ngọc Lân đến giao đường Tạ Quang Bửu 19,950 11,970 7,780 5,450
  - Từ giao đường Tạ Quang Bửu đến hết tuyến 17,620 10,570 6,870 4,810
62 Đường Lạc Long Quân        
  - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Văn Huyên 22,100 13,260 8,620 6,030
63 Đường Lê Hồng Phong        
  - Từ giao đường Nguyễn Công Hãng đến giao đường Hồ Ngọc Lân 14,210 8,530 5,540 3,880
  - Từ giao đường Hồ Ngọc Lân đến giao đường Tạ Quang Bửu 13,600 8,160 5,300 3,710
  - Từ giao đường Tạ Quang Bửu đến hết tuyến 11,900 7,140 4,640 3,250
64 Đường Nguyễn Thị Minh Khai 13,370 8,020 5,210 3,650
65 Đường Chu Văn An 13,370 8,020 5,210 3,650
66 Đường Ngô Sĩ Liên 13,370 8,020 5,210 3,650
67 Đường Tạ Quang Bửu 13,370 8,020 5,210 3,650
68 Đường Hoàng Văn Thụ 13,370 8,020 5,210 3,650
69 Đường Ngô Quyền 13,370 8,020 5,210 3,650
70 Đường Tô Hiến Thành 13,370 8,020 5,210 3,650
71 Phố Lê Đức Thọ 9,750      
72 Phố Nguyễn Đức Cảnh 9,750      
73 Phố Nguyễn Bình 9,750      
74 Phố Mạc Thị Bưởi 9,750      
75 Phố Lê Thanh Nghị 9,750      
76 Phố Ngô Xuân Quảng 9,750      
77 Phố Y Na 8,250      
78 Phố Nguyễn An Ninh 9,750      
79 Phố Nguyễn Nhân Kỉnh 9,750      
80 Phố Nguyễn Bá Tuấn 12,540      
81 Phố Nguyễn Công Trứ 9,750      
82 Phố Lê Trọng Tấn 9,750      
83 Phố Trần Đại Nghĩa 9,750      
84 Phố Tô Ngọc Vân 10,500      
85 Phố Xuân Diệu 10,500      
86 Phố Thị Chung 10,500      
87 Phố Vũ Trọng Phụng 10,490      
88 Phế Kim Lân 14,000      
89 Phố Tản Đà 10,500      
90 Phố Nguyễn Công Hoan 10,500      
91 Phố Hàn Mặc Tử 10,500      
92 Phố Văn Cao 10,500      
93 Phố Bùi Xuân Phái 10,500      
94 Phố Hoài Thanh 13,500      
95 Phố Nam Cao 13,500      
96 Phố Yên Mẫn (Đoạn từ đường Chu Văn An đến đường H quy hoạch) 6,000 3,600 2,340 1,640
97 Phố Lương Ngọc Quyến 9,750      
98 Phố Lương Văn Can 9,750      
99 Phố Ngô Luân 9,750      
100 Phố Đào Duy Từ 9,750      
101 Phố Xuân Thủy 9,750      
102 Phố Nguyễn Khắc Cần 14,000      
103 Phố Nguyễn Tự Cường 9,750      
104 Phố Nguyễn Tất Thông 9,750      
105 Phố Nguyễn Tảo 9,750      
106 Phố Ngô Diễn 9,750      
107 Phố Tông Đản 9,750      
108 Phố Nguyễn Thái Học 9,750      
109 Phố Phó Đức Chính 10,500      
110 Phố Ngô Sách Tuân 9,750      
111 Phố Đặng Trần Côn 9,750      
112 Phố Nguyễn Tri Phương 9,750      
113 Phố Niềm Xá 6,530 3,920 2,550 1,790
114 Phố Nguyễn Xuân Huy 6,000 3,600 2,340 1,640
115 Phố Nguyễn Đăng Sở 14,000      
116 Phố Phạm Thịnh 12,540      
117 Đường trong Khu Thượng Đồng - Phường Vạn An 5,100 3,060 1,990 1,390
118 Đường Đỗ Nhân 10,000 6,000 3,900 2,730
119 Phố Thụ Ninh 4,500 2,700 1,760 1,230
120 Phố Bắc Sơn 5,310 3,190 2,070 1,450
121 Đường lên nhà khách UBND tỉnh cũ (từ giáp đường Lý Thường Kiệt đến cổng nhà khách cũ) 4,820 2,890 1,880 1,320
122 Phố Nguyễn Nhân Bỉ 9,500 5,700 3,710 2,600
123 Đường Trần Bá Linh 7,610 4,570 2,970 2,080
124 Đường Nguyễn Thế Lộc 7,610 4,570 2,970 2,080
125 Đường Vũ Đạt 7,100 4,260 2,770 1,940
126 Đường Nguyễn Lễ 7,610 4,570 2,970 2,080
127 Đường Đồng Chương 6,760 4,060 2,640 1,850
128 Đường Nguyễn Cao Nhạc (từ giao đường Thiên Đức đến giao đường Đồng Chương) 4,500 2,700 1,760 1,230
129 Đường Ngũ Huyện Khê (từ giao đường Thiên Đức đến hết địa phận thành phố Bắc Ninh) 4,500 2,700 1,760 1,230
130 Khu giãn dân Khúc Toại, phường Khúc Xuyên 6,300 3,780 2,460 1,720
131 Khu giãn dân Trà Xuyên, phường Khúc Xuyên 5,900 3,540 2,300 1,610
132 Phố Khúc Toại 4,500 2,700 1,760 1,230
133 Phố Trà Xuyên 4,500 2,700 1,760 1,230
134 Quốc lộ 18 mới (đoạn thuộc Khúc Xuyên, Phong Khê) 6,000 3,600 2,340 1,640
135 Tỉnh lộ 286 (đoạn thuộc Khúc Xuyên, Phong Khê) 10,200 6,120 3,980 2,790
136 Đường Phong Khê 1 đoạn từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến (thửa đất số 402 tờ bản đồ số 25) 6,120 3,670 2,390 1,670
137 Đường Phong Khê 2 từ (thửa 65 tờ bản đồ số 25) đến (thửa đất số 60 tờ bản đồ số 19) 4,500 2,700 1,760 1,230
138 Đường Phong Khê 3 từ (thửa 55 tờ bản đồ số 19) đến (thửa 59 tờ bản đồ số 16) 4,430 2,660 1,730 1,210
139 Đường Phong Khê 4 từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến (thửa 142 tờ bản đồ số 26) 6,120 3,670 2,390 1,670
140 Đường Phong Khê 5 từ (thửa đất số 141 tờ bản đồ số 26) đến (thửa số 186 tờ bản đồ số 23) 4,730 2,840 1,850 1,300
141 Đường Phong Khê 6 từ (thửa đất số 107 tờ bản đồ số 20) đến (thửa số 01 tờ bản đồ số 17) 4,430 2,660 1,730 1,210
142 Đường Cầu Tiên 6,200 3,720 2,420 1,690
143 Đường Cầu Rồng 6,200 3,720 2,420 1,690
144 Đường Dương Ổ 5,100 3,060 1,990 1,390
145 Đường Nguyễn Quốc Ích 6,200 3,720 2,420 1,690
146 Đường Ngô Khê 5,100 3,060 1,990 1,390
  Đường trong khu dân cư phường Khắc Niệm        
147 Đường Khắc Niệm 1 (từ thửa 126 tờ bản đồ số 20) đến Ngã 3 trường THCS Khắc Niệm 4,800 2,880 1,870 1,310
148 Đường Khắc Niệm 2 (từ thửa 24 tờ bản đồ số 08) đến Ngã 3 trường THCS Khắc Niệm 4,800 2,880 1,870 1,310
149 Đường Khắc Niệm 3 từ ngã 3 trường THCS Khắc Niệm đến (thửa số 47 tờ bản đồ số 17) 5,250 3,150 2,050 1,440
150 Đường Khắc Niệm 4 (từ thửa số 75 tờ bản đồ số 17) đến tiếp giáp địa phận phường Hạp Lĩnh 5,250 3,150 2,050 1,440
151 Đường Khắc Niệm 5 (từ thửa 47 tờ bản đồ số 14) đến tiếp giáp phường Hạp Lĩnh 4,500 2,700 1,760 1,230
152 Đường Nguyễn Thủ Tiệp 5,250 3,150 2,050 1,440
153 Đường Ném Sơn 4,500 2,700 1,760 1,230
154 Đường Ném Thượng 4,500 2,700 1,760 1,230
155 Đường Ném Đoài 4,500 2,700 1,760 1,230
156 Đường Ném Đông 4,500 2,700 1,760 1,230
157 Đường Tiền Ngoài 4,500 2,700 1,760 1,230
158 Đường Tiền Trong 4,500 2,700 1,760 1,230
159 Đường Kênh Nam 4,500 2,700 1,760 1,230
160 Đường Chu Mẫu (từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê)        
  - Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến thửa 101 tờ bản đồ số 16 8,640 5,180 3,370 2,360
  - Từ (thửa 101 tờ bản đồ số 16) đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê 6,400 3,840 2,500 1,750
161 Đường Đàm Văn Lễ 6,500 3,900 2,540 1,780
162 Đường Tam Giang        
  - Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Đàm Văn Lễ 6,500 3,900 2,540 1,780
  - Từ giao đường Đàm Văn Lễ đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo 5,900 3,540 2,300 1,610
163 Đường Nguyễn Văn Bảng 6,500 3,900 2,540 1,780
164 Đường Nguyễn Ấu Miễn 4,250 2,550 1,660 1,160
165 Đường Núi Bàn Cờ 5,000 3,000 1,950 1,370
166 Đường Chu Huân 4,500 2,700 1,760 1,230
167 Đường Kim Đôi 4,300 2,580 1,680 1,180
168 Đường Phú Xuân 4,300 2,580 1,680 1,180
169 Đường Nguyễn Nhân Lượng 4,300 2,580 1,680 1,180
170 Đường Quỳnh Đôi 4,300 2,580 1,680 1,180
171 Đường Đạo Chân 4,300 2,580 1,680 1,180
172 Phố Nguyễn Nhân Đạc 4,560 2,740 1,780 1,250
173 Đường trong khu dân cư cũ phường Kim Chân 4,500 2,700 1,760 1,230
174 Tỉnh lộ 279 (đoạn thuộc xã Kim Chân) 5,100 3,060 1,990 1,390
175 Đường Trần Khánh Dư        
  - Từ giao đường Trường Chinh đến đường Luy Lâu 13,930      
176 Đường Trần Đăng Tuyển        
  - Từ giao đường Trường Chinh đến giao đường Đấu Mã 8,050 4,830 3,140 2,200
177 Phố Nguyễn Lương Bằng 7,500      
178 Phố Trần Huy Liệu 7,500      
179 Phố Tạ Uyên 7,500      
180 Phố Hoàng Tích Trí 7,500      
181 Phố Lê Văn Duyệt 11,250      
182 Phố Đào Cam Mộc 11,250      
183 Phố Phạm Sư Mạnh 11,250      
184 Phố Nguyễn Xí 11,250      
185 Phố Vũ Tuấn Chiêu 11,140      
186 Phố Nguyễn Dũng Nghĩa        
  - Từ giao phố Lê Văn Hưu đến hết khu đô thị Phúc Ninh 9,750      
187 Phố Nguyễn Quốc Quang 9,750      
188 Phố Nguyễn Sở Thùy 9,750      
189 Phố Hoàng Hiến 9,750      
190 Phố Bà Huyện Thanh Quan 9,750      
191 Phố Nguyễn Nhân Huân 9,750      
192 Phố Phạm Đình Dư 9,750      
193 Phố Vũ Khắc Dụng 9,750      
194 Phố Phạm Đình Châu 9,750      
195 Phố Hồ Xuân Hương 9,750      
196 Phố Lê Đình Tấn 9,750      
197 Phố Lê Văn Hưu 9,750      
198 Phố Phạm Thiệu 9,750      
199 Phố Vũ Quang Túc 9,750      
200 Phố Phương Vỹ 7,610 4,570 2,970 2,080
201 Phố Nguyễn Thị Lưu 11,610 6,970 4,530 3,170
202 Phố Mai Bang 13,390 8,030 5,220 3,650
203 Phố Phan Đăng Lưu 8,800      
204 Phố Nguyễn Huy Tưởng 14,030 8,420 5,470 3,830
205 Phố Lê Quý Đôn 14,760      
206 Phố Phạm Văn Chất 11,060      
207 Phố Nguyễn Quang Ca 11,060      
208 Phố Nguyễn Đăng 11,060      
209 Phố Lý Chiêu Hoàng 15,330      
210 Phố Vạn Hạnh 11,910      
211 Phố Nguyễn Giản Thanh 11,910      
212 Phố Vũ Giới 11,910      
213 Phố Vương Văn Trà 15,970 9,580 6,230 4,360
214 Phố Ngô Gia Khảm 11,910 7,150 4,650 3,260
215 Phố Trương Hán Siêu 12,800      
216 Phố Yết Kiêu 12,800      
217 Phố Dã Tượng 12,800      
218 Phố Nhà Chung        
  - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến số nhà 52 23,400 14,040 9,130 6,390
  - Từ số nhà 52 đến hết phố 12,340 7,400 4,810 3,370
219 Phố Chợ Nhớn 23,400 14,040 9,130 6,390
220 Phố Hàng Mã        
  - Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến nhà số 9 23,400 14,040 9,130 6,390
  - Từ tiếp giáp nhà số 9 đến giao đường Nguyễn Cao 12,340 7,400 4,810 3,370
221 Phố Ngô Miễn Thiệu        
  - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Gia Thiều 22,500 13,500 8,780 6,150
  - Đoạn còn lại 17,750 10,650 6,920 4,840
222 Phố Nguyễn Hữu Nghiêm 13,820      
223 Phố Nguyễn Chiêu Huấn 11,910 7,150 4,650 3,260
224 Phố Vũ Kiệt        
  - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Gia Thiều 25,200 15,120 9,830 6,880
  - Từ giao đường Nguyễn Gia Thiều đến giao đường Hai Bà Trưng 14,720 8,830 5,740 4,020
225 Phố Nguyễn Bỉnh Quân 14,290 8,570 5,570 3,900
226 Phố Lửa Hồng 14,520 8,710 5,660 3,960
227 Phố Cổng Tiền 19,440 11,660 7,580 5,310
228 Phố Đoàn Trần Nghiệp 14,000      
229 Phố Nguyễn Viết Xuân 17,740      
230 Phố Hoàng Ngân 14,000      
231 Phố Võ Thị Sáu 17,740      
232 Phố Trần Quốc Hoàn 14,000      
233 Phố Lý Tự Trọng 14,000      
234 Phố Bế Văn Đàn 18,750      
235 Phố Nguyễn Văn Trỗi 15,430      
236 Phố Chế Lan Viên 13,500      
237 Phố Nguyễn Tuân 13,500      
238 Phố Kim Đồng 15,430      
239 Phố Cù Chính Lan 15,430      
240 Phố Tô Hiệu 15,000      
241 Phố Tô Vĩnh Diện 12,860      
242 Phố Hoàng Tích Chù 13,500      
243 Phố Hoàng Cầm 13,500      
244 Phố Nguyễn Nhân Thiếp (đoạn từ Huyền Quang đến Phố Hàng Mã phường Tiền An) 14,250      
245 Phố Nguyễn Hồ (từ Ngã 3 Trần Quốc Toản đến phố Hàng Mã phường Tiền An) 14,250      
246 Phố Phạm Lương 14,250      
247 Phố Lưu Hữu Phước 14,250      
248 Đường Thanh Niên 15,120 9,070 5,900 4,130
249 Đường Đại Tráng 12,000 7,200 4,680 3,280
250 Phố Lê Chân 9,750      
251 Phố Nguyễn Văn Siêu 9,750      
252 Phố Trần Nguyên Hãn 9,750      
253 Phố Trần Bình Trọng 9,750      
254 Phố Hoàng Văn Thái 9,750      
255 Phố Cao Bá Quát 9,750      
256 Phố Nguyễn Phúc Xuyên 11,400 6,840 4,450 3,120
257 Phố Phan Bội Châu 10,500 6,300 4,100 2,870
258 Phố Phan Đình Phùng 9,750      
259 Phố Trần Danh Lâm 9,750      
260 Phố Trần Quốc Tảng 9,750      
261 Phố Nguyễn Đức Ánh 9,750      
262 Phố Trần Khát Chân 9,750      
263 Phố Phùng Khắc Khoan 9,750      
264 Phố Trần Quang Khải 9,750      
265 Phố Trần Nhật Duật 12,250      
266 Phố Nguyễn Long Bảng 9,750      
267 Phố Nguyễn Quán Quang 9,750      
268 Phố Nguyễn An 9,750      
269 Phố Tạ Thuần 9,500 5,700 3,710 2,600
270 Phố Trần Xuân Soạn 9,500 5,700 3,710 2,600
271 Phố Nguyễn Trung Ngạn 9,500 5,700 3,710 2,600
271 Phố Hoàng Ngọc Phách 14,630 8,780 5,710 4,000
272 Phố Bùi Thị Xuân 12,600      
273 Phố Giang Văn Minh 6,000      
274 Phố Nguyễn Trọng Hiệu 12,000 7,200 4,680 3,280
275 Phố Nguyễn Xuân Chính 17,770      
276 Phố Nguyễn Khắc Nhu 16,800      
277 Phố Nhồi 16,800      
278 Phố Hòa Đình 9,000      
279 Phố Lương Thế Vinh 16,800      
280 Phố Vũ Ngọc Phan 6,000      
281 Phố Diệp Minh Châu (từ giao phố Thi Sách đến giao phố Giang Văn Minh) 6,000      
282 Phố Thi Sách 6,000      
283 Phố Phương Dung 6,000      
284 Phố Tôn Thất Tùng 12,600      
285 Phố Bồ Sơn (đoạn từ đường Huyền Quang đến đường Lý Anh Tông)        
  - Đoạn từ đường Huyền Quang đến đường Hoàng Hoa Thám 8,500      
  - Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Lý Anh Tông 10,200      
286 Phố Đào Tấn (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến phố Nguyễn Trường Tộ) 10,200      
287 Phố Đào Duy Anh 10,200      
288 Phố Hồ Đắc Di 12,600      
289 Phố Lương Định Của 10,200      
290 Phố Trần Đăng Ninh 10,200      
291 Phố Phan Huy Chú 11,200      
292 Phố Nguyễn Đình Chiểu (đoạn từ phố Lương Định Của đến đường Võ Cường 75) 13,600      
293 Phố Nguyễn Trường Tộ 10,200      
294 Phố Nguyễn Khuyến (đoạn từ đường Bình Than đến phố Bồ Sơn) 11,200      
295 Phố Đặng Thai Mai 13,500      
296 Phố Trần Văn Cẩn 11,250      
297 Phố Nguyên Hồng 17 550      
298 Phố Ngô Thì Sỹ 15,000 9,000 5,850 4,100
299 Phố Trần Thiện Thuật 7,880      
300 Phố Nguyễn Bá Lân 6,200 3,720 2,420 1,690
301 Phố Trần Đạo Tiềm 6,200 3,720 2,420 1,690
302 Phố Ngô Đạt Nho 6,200 3,720 2,420 1,690
303 Phố Vũ Văn Khuê 7,260 4,720 3,300 2,310
304 Phố Trần Tuấn Khải 7,260 4,720 3,300 2,310
305 Phố Nguyễn Khuê 9,000      
306 Phố Phạm Ngọc Thạch 9,000      
307 Phố Nguyễn Thế Lập 9,000      
308 Phố Đặng Văn Ngữ 9,000      
309 Phố Vũ Diệu 9,000      
310 Phố Nguyễn Đạt Thiện 9,000      
311 Phố Nguyễn Đình Khôi 9,000      
312 Phố Lê Trực 9,000      
313 Phố Đoàn Phú Tứ 9,000      
314 Phố Thái Thuận 9,000      
315 Phố Nguyễn Hiền 9,000      
316 Phố Nguyễn Hoằng Nghị 9,000      
317 Phố Trần Khánh Hưng 9,000      
318 Phố Vũ Mộng Nguyên 9,000      
319 Phố Hoàng Sĩ Khải 9,000      
320 Phố Nguyễn Quang Bật 9,000      
321 Phố Nguyễn Đương Hồ 9,000      
322 Phố Huy Du (đoạn từ đường VC 52 đến đường Hoàng Hoa Thám) 9,000      
323 Phố Nguyễn Thiên Tích (đoạn từ đường VC 52 đến đường Hoàng Hoa Thám) 9,000      
324 Đường Ba Huyện 6,750 4,050 2,630 1,840
325 Đường Vũ Nghi Hướng 4,250 2,550 1,660 1,160
326 Đường Tiên Ất 4,500 2,700 1,760 1,230
327 Đường Nguyễn Đoan Trung        
  - Đoạn từ UBND phường Hạp Lĩnh (thửa 188 tờ bản đồ số 19) đến hết chợ Và (thửa 208 tờ bản đồ số 19) 5,120 3,070 2,000 1,400
  - Đoạn từ hết chợ Và (thửa 207 tờ bản đồ số 18) đến Hội trưởng khu Trần (thửa 173 tờ bản đồ số 16) 5,220 3,130 2,030 1,420
  - Đoạn từ Đình khu Trần (thửa 172 tờ bản đồ số 16) đến hết Khu Trần (thửa 203 tờ bản đồ số 16) 4,800 2,880 1,870 1,310
328 Phố Hồng Lô 4,160 2,500 1,630 1,140
329 Phố Tiên Xá Làng 4,500 2,700 1,760 1,230
330 Phố Tiên Xá Núi 4,500 2,700 1,760 1,230
331 Đường Hàm Long        
  - Từ giao đường Đặng Cung đến giao đường Đàm Văn Tiết 4,500 2,700 1,760 1,230
  - Từ giao đường Đàm Văn Tiết đến hết tuyến 4,300 2,580 1,680 1,180
332 Đường Sơn Đông        
  - Từ giao đường Như Nguyệt đến giao đường Đa Cấu 6,000 3,600 2,340 1,640
  - Từ giao đường Đa Cấu đến hết tuyến 4,750 2,850 1,850 1,300
333 Đường Đa Cấu 4,750 2,850 1,850 1,300
334 Đường Đông Dương 4,500 2,700 1,760 1,230
335 Đường Đàm Văn Tiết        
  - Từ giao đường Sơn Đông đến điểm giao phố Môn Tự 4,500 2,700 1,760 1,230
  - Từ giao phố Môn Tự đến giao đường nối đường 278 mới lên Chùa Dạm 4,750 2,850 1,850 1,300
  - Từ giao đường nối đường 278 mới lên Chùa Dạm đến hết tuyến 4,500 2,700 1,760 1,230
336 Đường Sơn Nam 4,300 2,580 1,680 1,180
337 Đường Thái Bảo        
  - Từ giao đường Đàm Văn Lễ đến giao với đường Đàm Văn Tiết 4,500 2,700 1,760 1,230
  - Từ giao đường Đàm Văn Tiết đến phố Nghiêm Viện 4,500 2,700 1,760 1,230
338 Đường Nguyễn Đạt Tế        
  - Từ giao đường Sơn Đông đến hết chợ Sơn Đông 5,000 3,000 1,950 1,370
  - Từ giáp chợ Sơn Đông đến hết tuyến 4,500 2,700 1,760 1,230
339 Đường Mai Trọng Hòa 4,500 2,700 1,760 1,230
340 Đường Đặng Cung        
  - Từ giao đường Nguyễn Đạt Tế đến giao với đường Đàm Văn Tiết 5,000 3,000 1,950 1,370
  - Từ giao với đường Đàm Văn Tiết đến hết tuyến 4,500 2,700 1,760 1,230
341 Phố Nguyễn Tài Toàn 4,200 2,520 1,640 1,150
342 Phố Ngô Quang 4,200 2,520 1,640 1,150
343 Phố Môn Tự 4,200 2,520 1,640 1,150
344 Phố Nguyễn Thuyên 4,300 2,580 1,680 1,180
345 Phố Nguyễn Trọng Mại 4,200 2,520 1,640 1,150
346 Phố Nghiêm Viện 4,500 2,700 1,760 1,230
347 Phố Nguyễn Đức Hiệp 4,500 2,700 1,760 1,230
348 Phố Mai Khuyến 4,500 2,700 1,760 1,230
349 Tỉnh lộ 278 mới (đoạn còn lại thuộc xã Nam Sơn) 6,000 3,600 2,340 1,640
350 Đường trong khu dân cư cũ phường Nam Sơn 4,300 2,580 1 680 1,180
351 Đường Vua Bà 5,300 3,180 2,070 1,450
352 Đường Hữu Chấp 4,500 2,700 1,760 1,230
353 Đường Đẩu Hàn 4,500 2,700 1,760 1,230
354 Đường Giếng Ngọc 5,300 3,180 2,070 1,450
355 Đường Nguyễn Hữu Du        
  - Từ giao đường Vua Bà đến giao với đường Lạc Long Quân 6,480 3,890 2,530 1,770
356 Đường nối đường Nguyễn Hữu Du đến hết thôn Xuân Ái 6,480 3,890 2,530 1,770
357 Đường Nguyễn Văn Huyên 5,300 3,180 2,070 1,450
358 Đường trong khu dân cư cũ phường Hòa Long 4,500 2,700 1,760 1,230
359 Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận các phường Võ Cường, Đại Phúc, Vũ Ninh, Thị Cầu, Đáp Cầu 6,120 3,670 2,390 1,670
360 Quốc lộ 1A đoạn thuộc phường Khắc Niệm 6,000 3,600 2,340 1,640
361 Quốc lộ 1A đoạn thuộc xã Kim Chân 5,100 3,060 1,990 1,390
362 Khu nhà ở số 9, phường Suối Hoa        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 14,400      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 16,800      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 19,200      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 21,600      
  - Mặt cắt đường > 30m 24,000      
363 Khu nhà ở khu mới thôn Y Na, phường Kinh Bắc        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,600      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,700      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,800      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,900      
  - Mặt cắt đường > 30m 11,000      
364 Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3, phường Kinh Bắc        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 8,360      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9,750      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 11,140      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 12,540      
  - Mặt cắt đường > 30m 13,930      
365 Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 8,360      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9,750      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 11,140      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 12,540      
  - Mặt cắt đường > 30m 13,930      
  - Phố Huỳnh Tấn Phát 9,750      
366 Khu nhà ở DCDV Thị Chung, phường Kinh Bắc        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 8,360      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9,750      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 11,140      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 12,540      
  - Mặt cắt đường > 30m 13,930      
367 Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4, phường Kinh Bắc        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,240      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,280      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,320      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,360      
  - Mặt cắt đường > 30m 10,400      
368 Khu nhà ở K15, phường Kinh Bắc        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 9,030      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10,530      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12,030      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 13,530      
  - Mặt cắt đường > 30m 15,030      
369 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn, phường Kinh Bắc        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,400      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,300      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,200      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,100      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,000      
370 Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá, phường Kinh Bắc        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,100      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,950      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,800      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,650      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,500      
371 Khu nhà ở Hà Nội, phường Ninh Xá        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 14,850      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 17,330      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 19,800      
372 Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An (9ha)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,400      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,300      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,200      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,100      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,000      
373 Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,860      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,670      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,480      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,290      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,100      
374 Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,400      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,300      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,200      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,100      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,000      
375 Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,300      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,350      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,400      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,450      
  - Mặt cắt đường > 30m 10,500      
376 Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,400      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,300      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,200      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,100      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,000      
377 Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,400      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,300      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,200      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,100      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,000      
378 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ 1,2, phường Thị Cầu        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,100      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,950      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,800      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,650      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,500      
379 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn, phường Thị Cầu        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,100      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,950      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,800      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,650      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,500      
380 Khu đô thị Phúc Ninh, phường Vũ Ninh, phường Thị Cầu        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,700      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,650      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,600      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,550      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,500      
381 Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình, phường Đại Phúc        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,000      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,500      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9,000      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10,500      
  - Mặt cắt đường > 30m 12,000      
382 Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ, phường Đại Phúc        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,500      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,000      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,500      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,000      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,430      
383 Khu nhà ở DCDV khu 2,3,4,5,6,7,8,9 phường Đại Phúc        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 7,200      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 8,400      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9,600      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10,800      
  - Mặt cắt đường > 30m 12,000      
384 Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật, phường Đại Phúc        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 8,360      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9,750      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 11,140      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 12,540      
  - Mặt cắt đường > 30m 13,930      
385 Khu nhà ở Sáo Sậu, phường Đại Phúc        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 8,360      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9,750      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 11,140      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 12,540      
  - Mặt cắt đường > 30m 13,930      
386 Khu nhà ở Đại Dương, phường Đại Phúc        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 10,500      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 12,250      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 14,000      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 15,750      
  - Mặt cắt đường > 30m 17,500      
  - Phố Mạc Đĩnh Chi 13,750      
387 Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 8,280      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9,660      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 11,040      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 12,420      
  - Mặt cắt đường > 30m 13,800      
388 Khu Dân cư dịch vụ khu 10, phường Đại Phúc        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 10,350      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 12,080      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 13,800      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 15,530      
  - Mặt cắt đường > 30m 17,250      
  - Phố Vũ Miên 12,080      
389 Khu nhà ở Him Lam, phường Đại Phúc        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,300      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,350      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,400      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,450      
  - Mặt cắt đường > 30m 10,500      
390 Khu nhà ở số 6, phường Đại Phúc        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 8,360      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9,750      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 11,140      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 12,540      
  - Mặt cắt đường > 30m 13,930      
391 Khu nhà ở Khả Lễ 1, phường Võ Cường        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 7,200      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 8,400      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9,600      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10,800      
  - Mặt cắt đường > 30m 12,000      
392 Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2, phường Võ Cường        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 7,200      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 8,400      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9,600      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10,800      
  - Mặt cắt đường > 30m 12,000      
393 Khu nhà ở Bình Than, phường Võ Cường        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 9,360      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10,920      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12,480      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 14,040      
  - Mặt cắt đường > 30m 15,600      
394 Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,430      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,500      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,570      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,640      
  - Mặt cắt đường > 30m 10,710      
395 Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 9,360      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10,920      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12,480      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 14,040      
  - Mặt cắt đường > 30m 15,600      
396 Khu nhà ở Bồ Sơn 2, phường Võ Cường        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 9,360      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10,920      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12,480      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 14,040      
  - Mặt cắt đường > 30m 15,600      
397 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3, phường Võ Cường        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 9,360      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10,920      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12,480      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 14,040      
  - Mặt cắt đường > 30m 15,600      
398 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (Tiếp giáp Bồ Sơn 2)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 9,360      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10,920      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12,480      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 14,040      
  - Mặt cắt đường > 30m 15,600      
399 Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 8,360      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9,750      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 11,140      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 12,540      
  - Mặt cắt đường > 30m 13,930      
400 Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,430      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,500      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,570      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,640      
  - Mặt cắt đường > 30m 10,710      
401 Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,100      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,950      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,800      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,650      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,500      
402 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (Đối diện khu nhà ở Đồng Quán)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,430      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,500      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,570      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,640      
  - Mặt cắt đường > 30m 10,710      
403 Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,900      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 8,050      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9,200      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10,350      
  - Mặt cắt đường > 30m 11,500      
404 Khu nhà ở HUDLAND, phường Võ Cường        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,750      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,880      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9,000      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10,130      
  - Mặt cắt đường > 30m 11,250      
405 Khu nhà ở Nam Võ Cường        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 8,700      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10,150      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 11,600      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 13,050      
  - Mặt cắt đường > 30m 14,500      
406 Khu nhà ở Hòa Đình 1, 3 phường Võ Cường        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 10,800      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 12,600      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 14,400      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 16,200      
  - Mặt cắt đường > 30m 18,000      
407 Khu nhà ở Hoà Đình 2, phường Võ Cường        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,750      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,880      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9,000      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10,130      
  - Mặt cắt đường > 30m 11,250      
408 Khu nhà ở Xuân ổ A, phường Võ Cường        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,430      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,500      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,570      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,640      
  - Mặt cắt đường > 30m 10,710      
409 Khu nhà ở Xuân ổ B, phường Võ Cường        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,430      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,500      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,570      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,640      
  - Mặt cắt đường > 30m 10,710      
410 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A, phường Võ Cường        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,400      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,300      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,200      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,100      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,000      
411 Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,400      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,300      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,200      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,100      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,000      
412 Khu nhà ở Lò Ngói, phường Võ Cường        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,400      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,300      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,200      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,100      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,000      
413 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (Sau UBND phường Võ Cường)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,000      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,500      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,000      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,500      
  - Mặt cắt đường > 30m 5,000      
414 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (Cạnh sân vận động Hòa Đình)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,000      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,500      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,000      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,500      
  - Mặt cắt đường > 30m 5,000      
415 Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,100      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,950      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,800      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,650      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,500      
416 Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,700      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,650      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,600      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,550      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,500      
417 Khu nhà ở khu Tiên Xá, phường Hạp Lĩnh        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,040      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,880      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,720      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,560      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,400      
418 Khu nhà ở mầm non Hoa Sen, phường Thị Cầu        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,100      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,950      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,800      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,650      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,500      
419 Khu nhà ở Đồng Đìa, phường Thị Cầu        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,100      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,950      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,800      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,650      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,500      
420 Khu nhà ở Đồng Soi, phường Thị Cầu        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,700      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,650      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,600      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,550      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,500      
421 Khu nhà ở Chu Mẫu, phường Vân Dương        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,140      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,000      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,860      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,710      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,570      
422 Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại, phường Vân Dương        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,140      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,000      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,860      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,710      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,570      
423 Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân Dương        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,800      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,600      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,400      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,200      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,000      
424 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam Sơn        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,420      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,990      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,560      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5,130      
  - Mặt cắt đường > 30m 5,700      
425 Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,420      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,990      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,560      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5,130      
  - Mặt cắt đường > 30m 5,700      
426 Khu nhà ở Đạo Chân, phường Kim Chân        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,760      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,220      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,680      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,140      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,600      
427 Khu nhà ở Kim Đôi, phường Kim Chân        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,760      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,220      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,680      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,140      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,600      
II THỊ XÃ TỪ SƠN        
  PHƯỜNG ĐÔNG NGÀN        
1 Đường Minh Khai 18,200 10,920 7,100 4,970
  - Đoạn từ cổng khu phố Xuân Thụ đến ao Xuân Thụ 3,120 1,870 1,220 850
2 Đường Trần Phú 22,400 13,440 8,740 6,120
3 Phố Chợ Gạo (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cuối khu dân cư số 1) 7,450 4,470 2,910 2,040
4 Phố Phủ Từ (từ đường Minh Khai đến đường Lê Quang Đạo) 9,800 5,880 3,820 2,670
5 Phố Nhân Thọ (từ đường Trần Phú đến trường Tiểu học Tân Hồng)        
  - Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Quang Đạo 7,450 4,470 2,910 2,040
  - Đoạn từ giao đường Lê Quang Đạo đến trường tiểu học Tân Hồng 5,570 3,340 2,170 1,520
6 Phố Chợ Tre (Từ đường Trần Phú đến đường Lê Quang Đạo) 6,920 4,150 2,700 1,890
7 Phố Chợ Giầu        
  - Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Quang Đạo 20,800 12,480 8,110 5,680
  - Đoạn từ giao đường Lê Quang Đạo đến phố Phù Lưu 5,880 3,530 2,290 1,600
  - Từ phố Chợ Giầu đến phố Nhân Thọ 6,920 4,150 2,700 1,890
8 Đường Ngô Gia Tự        
  - Đoạn từ đường Minh Khai đến đường sắt 13,880 8,330 5,410 3,790
9 Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường Trần Phú đến hết phường Đồng Ngàn) 18,690 11,210 7,290 5,100
10 Tỉnh lộ 277 15,000 9,000 5,850 4,100
11 Đường Lý Thái Tổ (từ đường Trần Phú đến đường Lê Phụng Hiểu) 18,690 11,210 7,290 5,100
12 Nguyễn Công Hãng (NH8) 6,920 4,150 2,700 1,890
13 Lý Đạo Thành (NH1) 6,920 4,150 2,700 1,890
14 Đường Lê Quang Đạo (NH2 cũ) 16,020 9,610 6,250 4,380
15 Đường Lê Phụng Hiểu (NH4 cũ từ đường Tô Hiến Thành đến cuối khu phố Phù Lưu) 6,920 4,150 2,700 1,890
16 Đường Tô Hiến Thành (NH5 cũ) 6,920 4,150 2,700 1,890
17 Phố Phù Lưu (từ phố Nhân Thọ đến đường Lê Phụng Hiểu) 3,900 2,340 1,520 1,060
  - Ngõ nghè (từ đình Phù Lưu đến cây đa ao Đền) 3,110 1,870 1,220 850
  - Đoạn từ phố Phù Lưu đến cổng đền Phù Lưu 3,900 2,340 1,520 1,060
18 Phố Ngoại Thương (Khu dân cư số 1) 7,800 4,680 3040 2,130
19 Đường Lý Tự Trọng (Từ đường Minh Khai qua Xuân Thụ đến hết phường Đông Ngàn) 7,140 4,280 2,780 1,950
20 Đường Lý Thánh Tông 12,940 7,760 5,040 3,530
21 Phố Diệu Tiên        
  - Đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến đường Lý Tự Trọng 5,460 3,280 2,130 1,490
  - Đoạn từ Lý Tự Trọng đến đường Minh Khai 3,120 1,870 1,220 850
22 Khu nhà dân cư số 1        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,570      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,500      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,430      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,360      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,290      
23 Khu nhà ở Quy Chế        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 7,200      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 8,400      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9,600      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10,800      
  - Mặt cắt đường > 30m 12,000      
24 Khu nhà ở, dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,140      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,000      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,860      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,710      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,570      
  PHƯỜNG ĐÌNH BẢNG        
1 Đường Trần Phú (Từ đường Tô Hiến Thành đến hết phường Đình Bảng) 16,020 9,610 6,250 4,380
  - Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Nhà máy gạch kiềm tính 4,500 2,700 1,760 1,230
2 Phố Nguyễn Văn Trỗi        
  - Đoạn từ đường Trần Phú đến hết chợ Thọ Môn 6,920 4,150 2,700 1,890
  - Đoạn từ tiếp giáp chợ Thọ Môn đến cổng Đình Bảng 4,940 2,960 1,920 1,340
3 Phố Cổ Pháp (cổng Đền Đô đến cổng đình Đình Bảng) 4,940 2,960 1 920 1,340
4 Phố Lý Khánh Văn        
  - Đoạn từ đường Trần Phú đến chùa Kim Đài 7,800 4,680 3,040 2,130
  - Đoạn từ chùa Kim Đài đến phố Nguyễn Văn Trỗi (từ UBND phường Đình Bảng cũ đến khu đất mới Xuân Đài) 3,900 2,340 1,520 1,060
  - Đoạn từ phố Lý Khánh Văn đến khu phố Long Vỹ 3,900 2,340 1,520 1,060
  - Đoạn trục chính khu Trầm 3,120 1,870 1,220 850
  - Đoạn từ Nhà máy gạch kiềm tính đến khu Ba Gia (khu phố Long Vỹ) 4,410 2,650 1,720 1,200
5 Phố Bà La (Từ chợ Bờ Ngang phố Cổ Pháp đến hết khu phố Ao Sen) 3,120 1,870 1,220 850
6 Phố Trung Hòa (từ cổng đình phố Nguyễn Văn Trỗi đến hết phố Cao Lâm) Đường trung tâm khu Ao Sen, khu Cao Lâm 3,120 1,870 1,220 850
7 Đường Tô Hiến Thành (NH5 cũ) 6,920 4,150 2,700 1,890
8 Đường Lý Thái Tổ (Từ giáp đường Lê Phụng Hiểu đến hết phường Đình Bảng) 14,950 8970 5,830 4,080
9 Đường Lê Phụng Hiểu (NH4 cũ từ đường Tô Hiến Thành đến đường Lý Thái Tổ) 6,920 4,150 2,700 1,890
10 Phố Vạn Hạnh (Đoạn từ UBND phường Đình Bảng mới đến đường Tô Hiến Thành) 7,450 4,470 2,910 2,040
11 Phố Kim Đài (Từ chùa Kim Đài đến kênh Nam) 6,500 3,900 2,540 1,780
12 Đường Lê Quang Đạo 12,820 7,690 5,000 3,500
13 Đường Lý Thường Kiệt (Đoạn từ đường Trần Phú đến hết phường Đình Bảng) 13,440 8,060 5,240 3,670
14 Khu nhà ở Ba Gia        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,760      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,720      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,680      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,640      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,600      
15 Khu dân cư dịch vụ Đền Đô        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 7,200      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 8,400      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9,600      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10,800      
  - Mặt cắt đường > 30m 12,000      
16 Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 7,200      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 8,400      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9,600      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10,800      
  - Mặt cắt đường > 30m 12,000      
17 Khu Mả Mực        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,130      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,150      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,170      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,190      
  - Mặt cắt đường > 30m 10,210      
18 Khu đô thị Đền Đô        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 8,640      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 10,080      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 11,520      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 12,960      
  - Mặt cắt đường > 30m 14,400      
19 Khu đô thị Viglacera        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,570      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,500      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,430      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,360      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,290      
20 Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,350      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,240      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,130      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,020      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,910      
21 Khu nhà ở Đền Rồng        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,350      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,240      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,130      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,020      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,910      
22 Khu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,350      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,240      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,130      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,020      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,910      
23 Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,350      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,240      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,130      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,020      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,910      
24 Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,280      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,000      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5,710      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6,430      
  - Mặt cắt đường > 30m 7,140      
25 Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,130      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,150      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,170      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,190      
  - Mặt cắt đường > 30m 10,210      
26 Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận phường Tân Hồng và phường Đình Bảng 4,900 2,940 1,910 1,340
  PHƯỜNG ĐỒNG NGUYÊN        
1 Đường Minh Khai (đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến hết phường Đồng Nguyên) 13,860 8,320 5,410 3,790
  - Đoạn từ đường Minh Khai qua dốc xóm Đạo đến ngã 3 khu phố 4 2,990 1,790 1,160 810
  - Đoạn từ đường sắt đến hết khu phố Vĩnh Kiều bé (đường bao sau khu phố Vĩnh Kiều bé) 2,990 1,790 1,160 810
  - Đoạn từ đường sắt đến giáp thôn Tiêu Long, xã Tương Giang 2,990 1,790 1,160 810
  - Đoạn từ đường Minh Khai qua trường Tiểu học Đồng Nguyên 2 đến đường Minh Khai (đường bao sau khu phố Vĩnh Kiều lớn) 2,990 1,790 1,160 810
2 Phố Đồng Cẩm 2,990 1,790 1,160 810
  - Đoạn từ dốc Nguyễn qua ngã tư cổng Đình đến nhà văn hóa khu phố 3 2,990 1,790 1,160 810
  - Đoạn từ nhà văn hóa khu phố 3 đến cổng Mạch đường Hoàng Quốc Việt 2,970 1,780 1,160 810
  - Đoạn từ nhà văn hóa khu phố 3 qua ngõ Bình Lao đến cổng Mạch đường Hoàng Quốc Việt 2,970 1,780 1,160 810
  - Đoạn từ cổng Đình khu phố 3 qua ngã tư khu phố 1 Cẩm Giang đến ngã 3 Cổng Sơn 2,990 1,790 1,160 810
3 Đường Nguyễn Quán Quang (Từ đường Minh Khai đến hết phường Đồng Nguyên) 5,580 3,350 2,180 1,530
4 Đường Hoàng Quốc Việt từ đường Ngô Gia Tự đến tiếp giáp đoạn 1 của đường Minh Khai 6,000 3,600 2,340 1,640
5 Đường Ngô Gia Tự (từ đường sắt đến hết phường Đồng Nguyên) 10,000 6,000 3,900 2,730
  - Đoạn từ ao cổng Dinh đến ngã 3 ao Cừ 2,970 1,780 1,160 810
  - Đoạn từ đường Ngô Gia Tự qua cổng chùa đến lò vôi 2,970 1,780 1,160 810
  - Đoạn từ Ngô Gia Tự đến ngã 4 cổng Đình 2,970 1,780 1,160 810
  - Đoạn từ Ngô Gia Tự đến nhà văn hóa khu phố 3 4,500 2,700 1,760 1,230
6 Đường Lý Thánh Tông 12,940 7,760 5,040 3,530
7 Phố Lư Vĩnh Xuyên (từ đường Minh Khai đến đường khu công nghiệp Tiên Sơn) 3,110 1,870 1,220 850
8 Phố Hoa Lư (từ đường Minh Khai đến đình Tam Lư) 5,580 3,350 2,180 1,530
  - Đường giữa khu phố Tam Lư lớn 2,990 1,790 1,160 810
  - Đường trung tâm khu phố Tam Lư bé 2,990 1,790 1,160 810
9 Phố Ao Đồng (từ phố Hoa Lư đến phố Lư Vĩnh Xuyên) 2,990 1,790 1,160 810
10 Phố Sậy (từ đường Nguyễn Quán Quang đến phố Vĩnh Kiều bé) 2,990 1,790 1,160 810
11 Khu đô thị Phú Điền - Đồng Nguyên        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,170      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,200      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,230      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,260      
  - Mặt cắt đường > 30m 10,290      
12 Khu DCDV Tam Lư        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,140      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,000      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,860      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,710      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,570      
13 Khu DCDV Đồng Sen        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,430      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,500      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,570      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,640      
  - Mặt cắt đường > 30m 10,710      
14 Khu nhà ở Chợ Cẩm Giang        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,920      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,900      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,890      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,870      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,860      
15 Khu đô thị Hanaka Trang Hạ - Đồng Nguyên        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,920      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,900      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,890      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,870      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,860      
  PHƯỜNG TRANG HẠ        
1 Đường Nguyễn Văn Cừ 18,690 11,210 7,290 5,100
2 Tỉnh lộ 277 14,000 8,400 5,460 3,820
2 Phố Trang Hạ (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến Ngân hàng NNPT nông thôn 3,960 2,380 1,550 1,090
3 Phố Trang Liệt 1        
  - Đoạn từ trạm y tế đến hội trường khu phố Trang Liệt 3,960 2,380 1,550 1,090
  - Đoạn từ hội trường khu phố Trang Liệt đến Công Cửi 2,990 1,790 1,160 810
4 Phố Trang Liệt 2 (cổng Đình Trang Hạ qua xóm Dọc đến phố Trang Hạ) 2,990 1,790 1,160 810
5 Phố Trang Liệt 3 (phố Trang Hạ - cổng Bông đến phố Trang Liệt 1 cổng Tây) 2,990 1,790 1,160 810
6 Phố Bính Hạ (từ tiếp giáp phố Trang Hạ đến hết khu phố) 2,990 1,790 1,160 810
7 Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ (cầu Đồng Kỵ) đến phố Trang Liệt 2 4,400 2,640 1,720 1,200
8 Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,920      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,900      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,890      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,870      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,860      
9 Khu DCDV Bính Hạ        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,770      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,400      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5,030      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5,660      
  - Mặt cắt đường > 30m 6,290      
10 Khu nhà ở Trang Hạ        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,400      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,130      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5,860      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6,600      
  - Mặt cắt đường > 30m 7,330      
  PHƯỜNG ĐỒNG KỴ        
1 Đường Nguyễn Văn Cừ        
  - Đoạn từ phường Trang Hạ đến trạm y tế phường Đồng Kỵ 15,020 9,010 5,860 4,100
  - Đoạn từ trạm y tế phường Đồng Kỵ đến tiếp giáp xã Phù Khê 13,520 8,110 5,270 3,690
  - Đoạn đê từ đường Nguyễn Văn Cừ đi Châu Khê 5,040 3,020 1,960 1,370
2 Phố Đồng Kỵ 1 (từ tỉnh lộ 277 mới đến nhà văn hóa khu phố Nghè) 5,720 3,430 2,230 1,560
3 Phố Đồng Kỵ 2        
  - Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ qua trường cấp 2 đến cổng Giếng 4,620 2,770 1,800 1,260
  - Đoạn từ cổng Giếng đến tiếp giáp phố Di tích 3,520 2,110 1,370 960
4 Phố Đồng Kỵ 3 (từ trường Tiểu học 2 đến cổng Bằng) 3,520 2,110 1,370 960
5 Phố Đồng Kỵ 4        
  - Đoạn từ ngã tư trường tiểu học 1 đến tiếp giáp phố Đồng Kỵ 1 4,620 2,770 1,800 1,260
  - Đoạn từ ngã tư trường tiểu học 1 đi Châu Khê 4,620 2,770 1,800 1,260
6 Phố Di Tích        
  - Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đi Châu Khê 4,620 2,770 1,800 1,260
  - Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ qua đình Đồng kỵ đến hết phố 4,620 2,770 1,800 1,260
7 Tỉnh lộ 277 (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận phường Đồng Kỵ 13,000 7,800 5,070 3,550
8 Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị phường Đồng Kỵ        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,460      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,370      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,280      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,190      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,100      
9 Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn, phường Đồng Kỵ        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,460      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,370      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,280      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,190      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,100      
  PHƯỜNG CHÂU KHÊ        
1 Đường Lý Thường Kiệt        
  - Đoạn từ tiếp giáp phường Đình Bảng đến cầu Song Tháp 11,520 6,910 4,490 3,140
  - Đoạn từ cầu Song Tháp đến hết khu phố Đa Hội 10,080 6050 3,930 2,750
  - Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt qua ao cụ Kệ đến đường Lý Thường Kiệt (đường bao quanh khu phố Đa Hội) 5,040 3,020 1,960 1,370
  - Đoạn tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt đến khu công nghệ Châu Khê 6,720 4,030 2,620 1,830
2 Phố Trịnh Xá (Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến chợ cầu Trịnh Xá) 4,050 2,430 1,580 1,110
3 Phố Mùng 10 tháng 3        
  - Từ đoạn ngã tư trường học qua khu phố Trịnh Nguyễn đến cầu Đồng Phúc 6,060 3,640 2,370 1,660
  - Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đi Yên Thường 6,060 3,640 2,370 1 660
4 Phố Đồng Phúc (đường trung tâm khu phố Đồng Phúc) 5,000 3,000 1,950 1,370
5 Từ cầu Song Tháp đến hết khu Ao Nhãn 6,060 3,640 2,370 1,660
6 Phố Song Tháp (từ cầu Tháp đến phố Cầu Tháp) 5,000 3,000 1 950 1,370
7 Phố Nguyễn Xá (Đường trung tâm khu phố Trịnh Nguyễn) 5,000 3,000 1,950 1,370
  - Đoạn từ đầu cầu Tháp đến Trạm bơm Trịnh Nguyễn 5,100 3,060 1,990 1,390
8 Phố Cầu Tháp (từ cầu Tháp đến cầu máng - Song Tháp) 5,100 3,060 1,990 1,390
9 Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ - Đa Hội        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,040      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,880      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,720      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,560      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,400      
10 Khu nhà ở phường Châu Khê        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,570      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,500      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,430      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,360      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,290      
  PHƯỜNG TÂN HỒNG        
1 Đường Nguyên Phi ỷ Lan 12,010 7,210 4,690 3,280
2 Phố Yên Lã (từ trường tiểu học phường Tân Hồng đến trụ sở UBND phường) 3,000 1,800 1,170 820
3 Đường Lý Tự Trọng đến hết khu phố Yên Lã cũ 5,710 3,430 2,230 1,560
4 Phố Dương Lôi (từ trụ sở UBND phường qua khu phố Dương Lôi đến Quốc lộ 1 mới) 2,990 1,790 1,160 810
5 Đường Lý Thánh Tông 12,010 7,210 4,690 3,280
6 Phố Tân Hưng (từ đường Nguyên Phi Ỷ Lan đến hết khu phố Nội Trì) 3,080 1,850 1,200 840
7 Phố Nội Trì        
  - Đoạn từ trường mầm non Nội Trì đến khu dân cư Nội Trì (đường trung tâm khu phố) 2,990 1,790 1,160 810
  - Đoạn từ Đình Nội Trì đến khu dân cư Nội Trì 2,990 1,790 1,160 810
8 Phố Trung Hòa (đường trung tâm khu phố Trung Hoà) 3,080 1,850 1,200 840
9 Đường từ phố Nội trì đến khu dân cư Đại Đình 2,970 1,780 1,160 810
10 Phố Đại Đình (đường trục chính khu phố Đại Đình) 3,080 1,850 ,200 840
11 Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,570      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,500      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,430      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,360      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,290      
12 Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng - Đồng Nguyên)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,570      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,500      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,430      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,360      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,290      
13 Khu dân cư Đại Đình        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,600      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,200      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,800      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5,400      
  - Mặt cắt đường > 30m 6,000      
14 Khu dân cư Dương Lôi        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,600      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,200      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,800      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5,400      
  - Mặt cắt đường > 30m 6,000      
15 Khu dân cư Yên Lã        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,150      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,840      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5,540      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6,230      
  - Mặt cắt đường > 30m 6,920      
16 Khu dân cư Trung Hòa        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,600      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,200      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,800      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5,400      
  - Mặt cắt đường > 30m 6,000      
17 Khu dân cư Nội Trì        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,600      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,200      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,800      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5,400      
  - Mặt cắt đường > 30m 6,000      
18 Khu đô thị Tân Hồng - Đông Ngàn        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,860      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 8,000      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9,140      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10,290      
  - Mặt cắt đường > 30m 11,430      
19 Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,570      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,500      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,430      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,360      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,290      
20 Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,570      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,500      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,430      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,360      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,290      
III HUYỆN GIA BÌNH        
1 Đường Nguyễn Văn Cừ        
  - Từ ngã tư Đông Bình đến giáp đầu thôn Song Quỳnh 12,010 7,210 4,690 3,280
  - Đoạn qua thôn Song Quỳnh đến hết địa phận thị trấn Gia Bình 8,980 5,390 3,500 2,450
2 Đường Bình Than        
  - Đoạn từ ngã tư Đông Bình đến Chi nhánh điện Gia Bình 12,010 7,210 4,690 3,280
  - Đoạn từ Chi nhánh điện Gia Bình đến hết địa phận thị trấn Gia Bình 6,980 4,190 2,720 1,900
3 Đường Lê Văn Thịnh        
  - Đoạn từ ngã tư Đông Bình đến đường vào cổng làng thôn Hương Vinh 10,690 6,410 4,170 2,920
  - Đoạn từ đường vào cổng làng thôn Hương Vinh đến hết địa phận thị trấn Gia Bình 8,080 4,850 3,150 2,210
4 Đường Thiên Thai        
  - Đoạn từ ngã tư Đông Bình đến hết địa phận thị trấn Gia Bình 10,690 6,410 4,170 2,920
5 Đường Ngô Gia Tự 7,850 4,710 3,060 2,140
6 Đường Huyền Quang 8,720 5,230 3,400 2,380
7 Đường Trần Hưng Đạo 8,720      
8 Đường Gia Định 8,720      
9 Đường Lệ Chi Viên 10,760 6,460 4,200 2,940
10 Đường Cao Lỗ Vương 10,760      
11 Đường Trần Nhân Tông 10,760      
12 Phố Nguyễn Công Truyền 6,100      
13 Phố Vũ Tuyên Hoàng 6,970      
14 Phố Côn Nương 7,850      
15 Phố Vũ Văn Khuê 7,850      
16 Phố Thanh Bình 8,370      
17 Phố Hoàng Tế Mỹ 6,280      
18 Phố Hoàng Đăng Miện 6,280      
19 Phố Doãn Công 6,280      
20 Phố Nguyễn Hoàng Diễn 6,280      
21 Phố Nguyễn Văn Thực 6,280      
22 Phố Nguyễn Quang Luận 6,280      
23 Phố Trần Danh Ninh 6,280      
24 Phố Phạm Khiêm Ích 7,170      
25 Phố Nguyễn Kỳ Phùng 6,280      
26 Các khu dân cư mới: khu TĐC Song Quỳnh, khu nhà ở Nam Phú Ninh, khu bệnh viện        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,660      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,440      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,220      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6,990      
  - Mặt cắt đường > 30m 7,770      
27 Thôn Đông Bình        
  - Đoạn nối Đường Bình Than qua trạm bơm đến đường Thiên Thai 2,990 1,790 1,160 810
  - Đoạn từ đường Bình Than qua vườn cây các Cụ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình 2,760 1,660 1,080 760
  - Các trục chính từ đường Bình Than vào các khu dân cư 2,400 1,440 940 660
28 Thôn Hương Vinh        
  - Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến đình thôn Hương Vinh 4,500 2,700 1,760 1,230
  - Đoạn từ đình thôn Hương Vinh qua Cầu Lựa đến hết địa phận thị trấn Gia Bình 3,450 2,070 1,350 950
  - Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh theo bờ Nam kênh Bắc qua Cầu Lựa 3,000 1,800 1,170 820
29 Thôn Phú Ninh        
  - Đoạn từ cổng làng qua chùa đến đường Thiên Thai giáp Lòng Thuyền 4,350 2,610 1,700 1,190
30 Thôn Song Quỳnh        
  - Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình (đi Quỳnh Bội - xã Quỳnh Phú) 5,860 3,520 2,290 1,600
  - Các trục chính từ đường Nguyễn Văn Cừ vào trong khu dân cư 3,450 2,070 1,350 950
31 Thôn Nội Phú        
  - Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết chùa Nội Phú 4,340 2,600 1,690 1,180
IV HUYỆN LƯƠNG TÀI        
1 Đường Vũ Giới        
  - Đoạn từ Ngã ba Thứa đến giao Phố Ngô Sở Ngọc 9,750 5,850 3,800 2,660
  - Đoạn từ giao Phố Ngô Sở Ngọc đến hết địa phận TT.Thứa 8,450 5,070 3,300 2,310
2 Đường Hàn Thuyên        
  - Đoạn từ Ngã ba Thứa đến giao Phố Đoàn Phú Tứ 8,500 5,100 3,320 2,320
  - Đoạn từ giao Phố Đoàn Phú Tứ đến Phố Bùi 6,400 3,840 2,500 1,750
  - Đoạn từ Phố Bùi đến hết Táo Đôi 5,600 3,360 2,180 1,530
3 Đường Lý Thái Tổ        
  - Đoạn từ Ngã 3 Thứa đến giao đường Đoàn Sư Đức 9,900 5,940 3,860 2,700
  - Đoạn từ giao đường Đoàn Sư Đức đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 8,550 5,130 3,330 2,330
4 Tỉnh lộ 281 (cũ)        
  - Đoạn từ giao Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Thứa (đi xã Bình Định) 6,300 3,780 2,460 1,720
5 Đường Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 280 mới)        
  - Từ giao Tỉnh lộ 284 đến giao đường Lý Thái Tổ 6,300 3,780 2,460 1,720
6 Đường Phá Lãng        
  - Đoạn từ Ngã ba TT Thứa hết địa phận thị trấn Thứa (đường đi Bến xe Thứa) 10,500 6,300 4,100 2,870
7 Phố Nguyễn Đình Tú 4,500 2,700 1,760 1,230
8 Phố Đoàn Sư Đức 4,500 2,700 1,760 1,230
9 Phố Nguyễn Tử Kỳ 4,100 2,460 1,600 1,120
10 Phố Đoàn Phú Tứ 4,500 2,700 1,760 1,230
11 Phố Nguyễn Phục 6,500 3,900 2,540 1,780
12 Phố Vũ Cảnh 3,300 1,980 1 290 900
13 Phố Hoàng Sỹ Dịch 3,300 1,980 1,290 900
14 Phố Phạm Đoan Lượng 3,300 1,980 1,290 900
15 Phố Văn Tiến Dũng        
  - Đoạn từ giao đường Phá Lãng đến giao Phố Nam Cao 4,100 2,460 1,600 1,120
  - Đoạn từ giao Phố Nam Cao đến hết tuyến 3,000 1,800 1,170 820
16 Phố Lương Phùng Thìn 4,100 2,460 1,600 1,120
17 Phố Bùi 3,000 1,800 1,170 820
18 Phố Trần Thâm 3,000 1,800 1,170 820
19 Phố Đồng Khởi 4,000 2,400 1,560 1,090
20 Phố Nam Cao 4,100 2,460 1,600 1,120
21 Phố Nguyễn Bạt Tụy 3,600 2,160 1,400 980
22 Phố Hồ Xuân Hương 6,500 3,900 2,540 1,780
23 Phố Phạm Quang Tiến 4,050 2,430 1,580 1,110
24 Phố Nguyễn Đình Chương 4,100 2,460 1,600 1,120
25 Phố Vũ Miên 3,100 1,860 1,210 850
26 Phố Trần Biểu 6,000 3,600 2,340 1,640
27 Các khu dân cư cũ trong TT.Thứa 2,750 1,650 1,070 750
28 Khu nhà ở phía Tây Đạo Sử        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,680      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,460      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,240      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,020      
  - Mặt cắt đường > 30m 7,800      
29 Khu nhà ở thôn Đông Hương, TT.Thứa        
  - Phố Vũ Trinh 3,600 2,160 1,400 980
  - Phố Nguyễn Điển Kính 4,290 2,570 1,670 1,170
  - Phố Đào Phùng Thái 5,610 3,370 2,190 1,530
  - Phố Ngô Sở Ngọc 5,610 3,370 2,190 1,530
V HUYỆN QUẾ VÕ        
1 Quốc lộ 18        
  - Từ cây xăng Phố Mới (gần Chi cục thuế) đến Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2. 12,860 7,720 5,020 3,510
  - Từ Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2 đến hết địa phận TT.Phố Mới 9,600 5,760 3,740 2,620
2 Tỉnh lộ 279        
  - Từ Km8 đến ngã ba đi xã Bằng An 7,660 4,600 2,990 2,090
  - Từ ngã ba đi xã Bằng An đến giao đường 24 m phía sau Huyện ủy 10,560 6,340 4,120 2,880
  - Từ đường 24 m phía sau Huyện ủy đến hết địa phận thị trấn Phố Mới 5,460 3,280 2,130 1,490
3 Đường 24m phía sau huyện ủy đoạn từ Tỉnh lộ 279 đến kênh Kim Đôi (đi vào làng Nghiêm Thôn) 6,240 3,740 2,430 1,700
4 Từ ngã tư giao kênh Kim Đôi đi vào làng Nghiêm Thôn đến hết thôn Đỉnh thị trấn Phố Mới 3,580 2,150 1,400 980
5 Đường 42m từ huyện ủy đến hết địa phận thị trấn Phố Mới 11,500 6,900 4,490 3,140
6 Trục đường khu dân cư bao xung quanh chợ thị trấn Phố Mới 10 560 6,340 4,120 2,880
7 Đường nội thị        
  - Đoạn từ Quốc lộ 18 đi Bằng An đến hết địa phận thị trấn Phố Mới (trung tâm văn hóa thể thao huyện Quế Võ) 7,660 4,600 2,990 2,090
  - Đoạn từ Quốc lộ 18 đi bệnh viện đa khoa huyện Quế Võ đến hết địa phận thị trấn Phố Mới 5,460 3,280 2,130 1,490
8 Khu dân cư Khu 5 đồng Bà Má        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,700      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,150      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,600      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,050      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,500      
9 Khu dân cư Khu 2        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,700      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,150      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,600      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,050      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,500      
10 Khu dân cư Khu 3 (Khố Rách; Đồng Ngang)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,000      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,500      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,000      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,500      
  - Mặt cắt đường > 30m 5,000      
11 Khu dân cư Nghiêm Thôn - Khu Ma Lánh        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,310      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,700      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,080      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,470      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,850      
12 Khu dân cư Khu Đô thị sinh thái        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,000      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,500      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,000      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,500      
  - Mặt cắt đường > 30m 5,000      
13 Khu dân cư Thôn Đỉnh - Khu Đồng Rỡ        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,000      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,500      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,000      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,500      
  - Mặt cắt đường > 30m 5,000      
VI THUẬN THÀNH        
1 Tỉnh lộ 283        
  - Đường Âu cơ (Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ) 9,360 5,620 3,650 2,560
  - Đường Âu cơ (Đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi) 8,900 5,340 3,470 2,430
2 Đường Kinh Dương Vương (Quốc lộ 38 mới đoạn từ cầu Hồ mới đến hết thị trấn Hồ) 7,120 4,270 2,780 1,950
3 Đường Vương Văn Trà (Đường Nam Kênh Bắc) 7,670 4,600 2,990 2,090
4 Đường Lạc Long Quân (Tỉnh lộ 282 đoạn từ ngã tư Đông Côi đến hết địa phận thị trấn Hồ) 8,900 5,340 3,470 2,430
5 Khu nhà ở lô 1 + 2        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,890      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,540      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5,180      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5,830      
  - Mặt cắt đường > 30m 6,480      
6 Khu nhà ở lô 8        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,810      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,610      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,410      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,210      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,010      
7 Khu nhà ở thị trấn Hồ (Phía sau UBND Thị trấn Hồ)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,530      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,290      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,040      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6,800      
8 Các trục đường chính trong khu dân cư thị trấn Hồ        
  - Đoạn từ bến phà Hồ cũ đến bốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283) 3,030 1,820 1,180 830
  - Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi làng Cả - Đông Côi) 2,770 1,660 1,080 760
  - Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Lẽ Đông Côi) 2,970 1,780 1,160 810
  - Đường từ Quốc lộ 38 mới đi thôn Trương Xá 2,770 1,660 1,080 760
  - Đường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi, đến Quốc lộ 17 3,150 1,890 1,230 860
  - Phố Nguyễn Quang Bật (Đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) 3,020 1,810 1,180 830
  - Đường từ Âu Cơ đi thôn Tú Tháp, xã Song Hồ 3,050 1,830 1,190 830
  - Đường từ Âu Cơ đi thôn Lạc Hoài, xã Song Hồ 2,770 1,660 1,080 760
  - Phố Nguyễn Chí Tố (Đường từ Âu Cơ đi UBND xã Song Hồ) 4,800 2,880 1,870 1,310
  - Phố Dương Như Châu (Đường từ Bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) 2,770 1,660 1,080 760
9 Trục đường chính trong khu dân cư bến Hồ 1,810 1,090 710 500
10 Đường Hai Bà Trưng (Đường HL2 ) 6,570 3,940 2,560 1,790
11 Khu nhà ở Dabaco        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,510      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,260      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,010      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6,760      
12 Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,740      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,360      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,980      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5,600      
13 Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,740      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,360      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,980      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5,600      
14 Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (Giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,670      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,620      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,560      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,500      
15 Khu nhà ở lô 5,6,7        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,340      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,060      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5,780      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6,500      
16 Khu nhà ở phía Bắc thị trấn Hồ        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,010      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,840      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,670      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,500      
17 Khu đô thị phía Nam thị trấn Hồ        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,730      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,520      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,310      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,100      
VII HUYỆN TIÊN DU        
1 Đường Hai Bà Trưng        
  - Đoạn từ ngã tư Lim đến cổng làng Lim 14,470 8,680 5,640 3,950
  - Đoạn từ cổng làng Lim đến địa phận thành phố Bắc Ninh 12,750 7,650 4,970 3,480
2 Đường Lý Thường Kiệt        
  - Đoạn từ giáp xã Nội Duệ đến đường Tiên Du 14,470 8,680 5,640 3,950
  - Đoạn từ đường Tiên Du đến ngã tư Lim 14,470 8,680 5,640 3,950
3 Đường Nguyễn Đăng Đạo        
  - Đoạn từ ga Lim đến đường Phúc Hậu 9,100 5,460 3,550 2,490
  - Đoạn từ đường Phúc Hậu đến xã Liên Bão 8,710 5,230 3,400 2,380
4 Đường Tiên Du        
  - Từ giao đường Lý Thường Kiệt đến giao đường Hồng Vân 12,540 7,520 4,890 3,420
5 Phố Nguyễn Danh Nho 8,710 5,230 3,400 2,380
6 Phố Đồng Chuông 8,710 5,230 3,400 2,380
7 Phố Liễu Giáp 8,970 5,380 3,500 2,450
8 Phố Nguyễn Thiên Tích 9,360 5,620 3,650 2,560
9 Phố Hồng Vân        
  - Đoạn từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Tiên Du 9,100 5,460 3,550 2,490
  - Đoạn từ giao đường Tiên Du đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo (trường THCS Tiên Du) 8,450 5,070 3,300 2,310
10 Đường Làng Phúc Hậu (đoạn từ cổng làng đến Tỉnh lộ 276) 7,800 4,680 3,040 2,130
11 Đường Hồng Ân (đoạn từ Tỉnh lộ 276 đến đường Nguyễn Danh Nho) 9,100 5,460 3,550 2,490
12 Tỉnh lộ 276 (Cũ)        
  - Đoạn thuộc địa phận thị trấn Lim 9,100 5,460 3,550 2,490
13 Phố Ngô Gia Tự 9,360 5,620 3,650 2,560
14 Phố Đỗ Nguyên Thụy 9,360 5,620 3,650 2,560
15 Phố Ông Tây 6,000 3,600 2,340 1,640
16 Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận thị trấn Lim 4,200 2,520 1,640 1,150
17 Các khu dân cư cũ trong TT. Lim 3,900 2,340 1,520 1,060
18 Khu đô thị mới TT.Lim (Khu 12ha)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,800      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,600      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,400      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,200      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,000      
19 Khu nhà ở thôn Lũng Sơn (4,7ha - 168 lô)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,800      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,600      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,400      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,200      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,000      
20 Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Lũng Giang (3,3ha - 113 lô)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,800      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,600      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,400      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,200      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,000      
21 Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Duệ Đông (6,6ha- 315 lô)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,320      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,040      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5,760      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6,480      
  - Mặt cắt đường > 30m 7,200      
22 Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Duệ Đông (1,3ha- 64 lô)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,320      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,040      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5,760      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6,480      
  - Mặt cắt đường > 30m 7,200      
23 Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Duệ Đông (2ha- 88 lô)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,320      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,040      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5,760      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6,480      
  - Mặt cắt đường > 30m 7,200      
VIII HUYỆN YÊN PHONG        
1 Đường An Dương Vương (Tỉnh lộ 286 cũ)        
  - Đoạn từ giáp địa phận xã Trung Nghĩa đi Yên Phụ đến hết địa phận TT.Chờ 12,060 7,240 4,710 3,300
2 Đường Văn Tiến Dũng (Tỉnh lộ 295 cũ)        
  - Đoạn từ giáp địa phận xã Đông Thọ đến Đình làng thôn Nghiêm Xá 10,850 6,510 4,230 2,960
  - Đoạn từ đình làng thôn Nghiêm Xá đến giáp địa phận xã Trung Nghĩa 11,260 6,760 4,390 3,070
3 Tỉnh lộ 295 đoạn từ chân cầu vượt Quốc lộ 18 đến tiếp giáp xã Đông Tiến 10,450 6,270 4,080 2,860
4 Đường Huỳnh Thúc Kháng        
  - Từ ngã ba xăng dầu đến giao nhau với đường An Dương Vương (đường 198 cũ) 9,750 5,850 3,800 2,660
  - Đoạn từ Ngã tư bưu điện đi Văn Môn đến hết TT Chờ (Tỉnh lộ 277 cũ) 9,360 5,620 3,650 2,560
5 Đường nối đường An Dương Vương và đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn từ vòng xuyến đường An Dương Vương đi Yên Phụ đến giao đường Huỳnh Thúc Kháng) 10,500 6,300 4,100 2,870
6 Tỉnh lộ 276        
  Từ giao nhau với đường Huỳnh Thúc Kháng đến hết địa phận Thị trấn Chờ 6,270 3,760 2,440 1,710
7 Đường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 277 cũ)        
  - Đoạn từ giáp địa phận xã Tam Giang đến Quốc lộ 18 9,360 5,620 3,650 2,560
  - Đoạn từ Quốc lộ 18 đến giao đường An Dương Vương 10,850 6,510 4,230 2,960
8 Quốc lộ 18 (đoạn qua địa phận thị trấn Chờ) 6,000 3,600 2,340 1,640
9 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đoạn từ Đội Quản lý thị trường số 3 huyện Yên Phong đến Kho bạc Nhà nước huyện Yên Phong) 12,060 7,240 4,710 3,300
10 Phố Nghiêm Phụ 7,280      
11 Phố Ngô Khánh Nùng 9,360      
12 Phố Ngô Nhân Triệt 8,320      
13 Phố Chu Đinh Huấn 8,320      
14 Phố Chu Văn Nghị 10,850      
15 Nguyễn Nghiêu Tả 10,850      
16 Phố Nguyễn Khắc Khoan 8,320      
17 Phố Ngô Ngọc 9,360      
18 Phố Lê Doãn Chấp 8,320      
19 Phố Lương Bá Nhạc 8,320      
20 Phố Nghiễm Ích Khiêm 7,280      
21 Phố Trần Vi Nhân 8,320      
22 Phố Lê Duy Đản 7,280      
23 Phố Nguyễn Thanh Cần 9,360      
24 Phố Nguyễn Quốc Cương 8,320      
25 Phố Nguyễn Quang Tán 8,320      
26 Phố Nguyễn Duy Thức 8,320      
27 Phố Hứa Tam Tỉnh 9,360      
28 Phố Ngô Phúc Tinh 9,750 5,850 3,800 2,660
29 Phố Nguyễn Chỉ Công 11,260 6,760 4,390 3,070
30 Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thị trấn Chờ        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 6,240      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7,280      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8,320      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9,360      
  - Mặt cắt đường > 30m 10,400      
31 Đất trong khu dân cư cũ (trong làng) 2,730 1,640 1,070 750
32 Khu đô thị Nghiêm Xá        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,200      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,070      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,940      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,800      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,670      
33 Khu đô thị phía Tây thị trấn Chờ (Khu nhà ở Đồng Riệc)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,850      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,660      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,470      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7280      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,090      

Ghi chú:

1. Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất liền cạnh đường, phố (mặt tiền) được quy định trong bảng giá kèm theo quyết định này.

2. Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất không ở liền cạnh đường, phố; có ít nhất một mặt giáp với ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) ≥ 5 m, cách chỉ giới lưu không đường, phố chính 100 m trở lại.

3. Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi hơn vị trí 2, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) từ ≥ 2m đến < 5m; hoặc trong ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi hơn vị trí 2, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) ≥ 5m, nhưng cách chỉ giới lưu không đường, phố trên 100m.

4. Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi, không thuộc các trường hợp trên.

5. Cách xác định giá đất ở thuộc khu đô thị, khu nhà ở mới theo các loại mặt cắt đường: Mặt cắt đường > 30 m; mặt cắt đường > 22,5 m đến ≤ 30 m; mặt cắt đường > 17,5 m đến ≤ 22,5 m; mặt cắt đường > 12 m đến ≤ 17,5 m; mặt cắt đường ≤ 12 m.

Khu đô thị, khu nhà ở, khu dân cư có tuyến đường, phố có tên trên Bảng giá đi qua thì áp theo đơn giá của tuyến đường, phố đó. Trường hợp, giá đất quy định theo mặt cắt đường tại khu đô thị, khu nhà ở nhà ở, khu dân cư cao hơn tuyến đường, phố có tên trên Bảng giá đi qua, thì tính theo giá của mặt cắt đường.

Bảng giá số 03: Giá đất ở ven trục quốc lộ, Tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị

(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

Stt Tên đường Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I THỊ XÃ TỪ SƠN        
1 Tỉnh lộ 295B        
  - Từ giáp huyện Tiên Du đến giáp phường Đồng Nguyên 14,500 8,700 5,660 3,960
2 Đường Nguyễn Văn Cừ        
  - Từ cầu Tiến Bào (giáp Đồng Kỵ) đến khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ 13,520 8,110 5,270 3,690
  - Từ khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ đến giáp Yên Phong 11,420 6,850 4,450 3,120
  - Từ giáp phường Đình Bảng đến hết xã Phù Chẩn 6,200 3,720 2,420 1 690
3 Tỉnh lộ 277 (từ tiếp phường Đồng Kỵ đến hết xã Hương Mạc) 13,000 7,800 5,070 3,550
4 Tỉnh lộ 295 từ điểm tiếp giáp xã Đông Thọ, huyện Yên Phong đến giáp phường Đồng Nguyên 9,100 5,460 3,550 2,490
5 Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận xã Phù Chẩn 4,900 2,940 1,910 1,340
II HUYỆN GIA BÌNH        
1 Tỉnh lộ 280        
  - Từ tiếp giáp huyện Thuận Thành đến đình An Quang - xã Lãng Ngâm 3,900 2,340 1,520 1,060
  - Từ đình An Quang - xã Lãng Ngâm đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn - xã Đông Cứu 4,570 2,740 1,780 1,250
  - Tỉnh lộ 280 mới: đoạn Từ đình An Quang đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn 4,900 2,940 1,910 1,340
  - Từ lối rẽ vào thôn Cứu Sơn đến lối vào khu hồ sinh thái Thiên Thai 5,220 3,130 2,030 1,420
  - Từ đường vào Khu hồ sinh thái Thiên Thai đến giáp thị trấn Gia Bình 7,850 4,710 3,060 2,140
  - Từ tiếp giáp địa phận thị trấn Gia Bình đến cầu Móng 4,940 2,960 1,920 1,340
2 Quốc lộ 17        
  - Từ giáp xã Thuận Thành đến giáp thị trấn Gia Bình 7,260 4,360 2,830 1,980
  - Từ tiếp giáp thị trấn Gia Bình đến cống Khoai - xã Nhân Thắng 4,650 2,790 1,810 1,270
  - Từ cống Khoai đến đường vào thôn Hương Triện - xã Nhân Thắng 7,130 4,280 2,780 1,950
  - Từ đường vào thôn Hương Triện - xã Nhân Thắng đến cống Ngụ - xã Nhân Thắng 9,100 5,460 3,550 2,490
  - Từ cống Ngụ đến hết thôn Cầu Đào 10,500 6,300 4,100 2,870
  - Từ thôn Cầu Đào đến cây xăng thôn Cẩm Xá 9,160 5,500 3,580 2,510
  - Từ cây xăng thôn Cẩm Xá đến tiếp giáp xã Bình Dương 7,180 4,310 2,800 1,960
  - Từ tiếp giáp xã Nhân Thắng đến giáp UBND xã Bình Dương (thôn Đìa) 7,430 4,460 2,900 2,030
  - Từ UBND xã Bình Dương đến đường vào thôn Bùng 8,100 4,860 3,160 2,210
  - Từ đường vào thôn Bùng đến đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống 7,600 4,560 2,960 2,070
3 Tỉnh lộ 282        
  - Từ đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống đến ngã tư Đồng Vàng (đường vào thôn Cao Thọ) 6,390 3,830 2,490 1,740
  - Từ ngã tư Đồng Vàng đến đê Đại Hà - xã Cao Đức 5,130 3,080 2,000 1,400
4 Tỉnh lộ 284        
  - Từ tiếp giáp đê Đại Hà (xã Lãng Ngâm) đến địa phận xã Đại Bái 3,360 2,020 1,310 920
  - Đoạn qua xã Đại Bái 5,940 3,560 2,310 1,620
  - Đoạn qua xã Quỳnh Phú đến tiếp giáp huyện Lương Tài 5,290 3,170 2,060 1,440
5 Tỉnh lộ 285        
  - Từ giáp Quốc Lộ 17 đến giáp huyện Lương Tài 9,940 5,960 3,870 2,710
  - Từ giáp Quốc lộ 17 đến đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng 10,410 6,250 4,060 2,840
  - Từ đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng đến tiếp giáp xã Thái Bảo 5,760 3,460 2,250 1,580
  - Từ giáp địa phận xã Nhân Thắng qua xã Thái Bảo đến địa phận xã Đại Lai 4,410 2,650 1,720 1,200
6 Tuyến đường xung quanh chợ trung tâm xã Nhân Thắng 11,500 6,900 4,490 3,140
7 Tỉnh lộ 280 mới        
  - Đoạn từ đình An Quang đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn xã Đông Cứu 4,570 2,740 1,780 1,250
8 Đường dẫn lên cầu vượt qua sông Đuống (đoạn từ giáp xã An Thịnh đến cầu Bình Than) 6,390 3,830 2,490 1,740
9 Tỉnh lộ 281        
  - Đoạn từ Quốc lộ 17 đến tiếp giáp địa phận thôn Bùng 4,000 2,400 1,560 1,090
  - Đoạn qua thôn Bùng đến tiếp xã Thái Bảo 3,200 1,920 1,250 880
  - Đoạn qua xã Thái Bảo 3,500 2,100 1,370 960
10 Tỉnh lộ 285 mới        
  - Đoạn từ Đê Hữu Đuống qua nhà máy gạch Trần Sơn đến Quốc lộ 17 (gần THPT dân lập xã Nhân Thắng) 4,410 2,650 1,720 1,200
11 Đường Kênh Bắc        
  - Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết địa phận xã Lãng Ngâm 3,000 1,800 1,170 820
  - Đoạn từ giáp thị trấn Gia Bình đến cầu Phúc Lai - xã Xuân Lai 4,000 2,400 1,560 1,090
  - Đoạn từ cầu Phúc Lai đến hết địa phận xã Cao Đức 2,700 1,620 1,050 740
III HUYỆN LƯƠNG TÀI        
1 Tỉnh lộ 280 cũ        
  - Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa đến ngã 3 Cổ Lãm đi Tỉnh lộ 281 4,580 2,750 1,790 1,250
  - Đoạn từ ngã 3 Cổ Lãm đến hết địa phận xã Bình Định 2,380 1,430 930 650
  - Đoạn từ giáp địa phận xã Bình Định đến ngã ba rẽ vào thôn Ngọc Quan (đối diện trạm bơm Ngọc Quan) 3,900 2,340 1,520 1,060
  - Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Ngọc Quan (đối diện trạm bơm Ngọc Quan) đến hết Cầu Sen 5,500 3,300 2,150 1,510
  - Đoạn từ tiếp giáp TT.Thứa đến nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng 6,500 3,900 2,540 1,780
  - Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng đến cầu Móng 5,000 3,000 1,950 1,370
2 Tỉnh lộ 280 (mới)        
  - Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng đến giao với đường Tỉnh lộ 284 5,850 3,510 2,280 1,600
  - Đoạn từ giáp TT.Thứa đến giao với đường Tỉnh lộ 280 cũ 3,900 2,340 1,520 1,060
3 Tỉnh lộ 281        
  - Đoạn từ ngã 3 thôn Cổ Lãm đến giáp địa phận xã Quảng Phú 4,100 2,460 1,600 1,120
  - Đoạn từ địa phận thôn Quảng Cầu đến hết địa phận xã Bình Định 2,200 1,320 860 600
  - Đoạn từ tiếp giáp TT.Thứa đến hết xã Phú Hoà 4,000 2,400 1,560 1,090
  - Đoạn từ tiếp giáp Phú Hoà đến cầu Đò 3,990 2,390 1,550 1,090
  - Đoạn từ cầu Đò đến hết xã An Thịnh 6,000 3,600 2,340 1,640
  - Đoạn từ xã An Thịnh đến nghĩa trang xã Trung Kênh 5,400 3,240 2,110 1,480
  - Đoạn từ nghĩa trang xã Trung Kênh đến dốc đê Kênh Vàng 6,000 3,600 2,340 1,640
4 Tỉnh lộ 284        
  - Đoạn từ ngã ba cây xăng đi Quỳnh Phú đến hết địa phận xã Tân Lăng 5,630 3,380 2,200 1,540
  - Đoạn tiếp giáp địa phận xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình đến hết địa phận thôn Quảng Bố, xã Quảng Phú 5,320 3,190 2,070 1,450
  - Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa đến đến cầu Tranh 5,320 3,190 2,070 1,450
  - Đoạn từ Cầu Tranh đến trạm bơm Văn Thai 2,380 1,430 930 650
5 Tỉnh lộ 285        
  - Đoạn từ địa phận huyện Gia Bình đến cầu Phương 2,860 1,720 1,120 780
  - Đoạn từ cầu Phương đến đê hữu Thái Bình 2560 1,540 1,000 700
6 Huyện lộ        
  - Đoạn từ tiếp giáp Phố Phạm Quang Tiến đến ngã tư Bích Khê 3,600 2,160 1,400 980
  - Đoạn từ tiếp giáp ngã tư Bích Khê đến cầu Phú Lâu 2,800 1,680 1,090 760
7 Huyện lộ còn lại 3,200 1,920 1,250 880
IV HUYỆN QUẾ VÕ        
1 Quốc lộ 18        
  - Đoạn tiếp giáp thành phố Bắc Ninh đến điểm giao với đường 36m 8,450 5,070 3,300 2,310
  - Từ điểm giao với đường 36m đến cây xăng Phố Mới 12,860 7,720 5,020 3,510
  - Từ giáp địa phận thị trấn Phố Mới đến hết xã Việt Hùng 7,000 4,200 2,730 1,910
  - Từ giáp địa phận xã Việt Hùng đến hết địa phận xã Đào Viên 6,000 3,600 2,340 1,640
  - Đoạn còn lại 4,000 2,400 1,560 1,090
2 Tỉnh lộ 279        
  - Đoạn từ chân đê qua xã Đại Xuân đến hết địa phận xã Đại Xuân 6,000 3,600 2,340 1,640
  - Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Đại Xuân đến tiếp giáp địa phận thị trấn Phố Mới 4,000 2,400 1,560 1,090
  - Đoạn qua xã Phượng Mao 5,460 3 280 2,130 1,490
  - Đoạn từ giáp địa phận xã Phượng Mao đến hết địa phận xã Bồng Lai 6,000 3,600 2,340 1,640
3 Đường 36m        
  - Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 18 đến hết khu đô thị mới Quế Võ thuộc xã Phượng Mao 9,360 5,620 3,650 2,560
  - Đoạn từ tiếp giáp khu đô thị Quế Võ đến hết địa phận xã Phượng Mao 7,000 4,200 2,730 1,910
  - Đoạn còn lại thuộc xã Phương Liễu 6,570 3,940 2,560 1,790
4 Đường Bắc Kinh        
  - Đoạn từ ngã ba chợ Nội Doi đến hết địa phận xã Đại Xuân 3,000 1,800 1,170 820
  - Đoạn giáp địa phận xã Đại Xuân đến hết địa phận xã Nhân Hòa 2,700 1,620 1,050 740
5 Quốc lộ 17        
  - Đoạn từ đường Quốc lộ 18 đến hết địa phận xã Việt Hùng 5,000 3,000 1,950 1,370
  - Đoạn từ giáp địa phận xã Việt Hùng đến chân cầu Yên Dũng 4,000 2,400 1,560 1,090
6 Tỉnh lộ 287        
  - Đoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, xã Bồng Lai đến đường Tỉnh lộ 279 5,000 3,000 1,950 1,370
  - Từ đường Tỉnh lộ 279 qua xã Mộ Đạo đến hết địa phận xã Yên Giả 4,000 2,400 1,560 1,090
7 Đường trục huyện        
  - Đường nội thị đoạn Quốc lộ 18 đi xã Bằng An (từ giáp thị trấn Phố Mới đến đường Tỉnh lộ 279) 5,360 3,220 2,090 1,460
  - Đoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, xã Bằng An 5,460 3,280 2,130 1,490
  - Đường trục chính đô thị đoạn từ Tỉnh lộ 279 đi KCN Quế Võ 3 5,460 3280 2,130 1,490
  - Đường trục huyện Quế Võ (Từ Quốc lộ 18 đi xã Phù Lương) 4,000 2400 1 560 1,090
  - Đường đi khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn từ đường Quốc lộ 18 đến hết địa phận xã Đào Viên) 6,000 3,600 2,340 1,640
  - Đường đi khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn từ giáp địa phận xã Đào Viên đến nhà máy nước sạch thôn Đồng Sài, xã Phù Lãng) 4,000 2,400 1,560 1,090
8 Đường trục xã        
  - Từ đường Tỉnh lộ 279 đi xã Bằng An (đoạn từ tiếp giáp thị trấn Phố Mới đến hết chùa thôn Yên Lâm, xã Bằng An 5,360 3,220 2,090 1,460
  - Từ đối diện trường đào tạo lái xe Âu Lạc đến đầu làng Cung Kiệm 3,060 1,840 1,200 840
  - Đoạn từ Quốc lộ 18 đến Kênh Nam (hướng đi Yên Giả) 6,500 3,900 2,540 1,780
  - Đường đôi Mao Dộc từ giao Quốc lộ 18 đến hết chợ Mao Dộc 8,385 5,030 3,270 2,290
  - Đoạn từ Quốc lộ 18 đi hết thôn Mao Dộc (phía Tây Mao Dộc giáp khu Công nghiệp Quế Võ 1) 5,023 3,010 1,960 1,370
V HUYỆN THUẬN THÀNH        
1 Quốc lộ 38 cũ        
  - Đoạn qua địa phận xã Trạm Lộ (từ địa phận TT Hồ đến hết địa phận xã Trạm Lộ cũ) 7,160 4,300 2,800 1,960
  - Từ giáp địa phận xã Trạm Lộ đến giáp địa phận tỉnh Hải Dương 5,740 3,440 2,240 1,570
2 Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 282 cũ)        
  - Đoạn từ địa phận Hà Nội đến Cầu Dâu - xã Thanh Khương 11,080 6,650 4,320 3,020
  - Đoạn từ Cầu Dâu đến hết địa phận xã Thanh Khương 11,620 6,970 4,530 3,170
  - Từ giáp Thanh Khương đến hết địa phận xã Gia Đông 8,100 4860 3,160 2,210
  - Từ giáp đường Lạc Long Quân (địa phận thị trấn Hồ) đến hết địa phận xã Trạm Lộ 8,080 4,850 3,150 2,210
  - Từ tiếp giáp Trạm Lộ đến hết địa phận xã An Bình 5,170 3,100 2,020 1,410
3 Tỉnh lộ 281        
  - Đoạn đường từ Quốc lộ 38 đi Nông trường Tam Thiên Mẫu đến hết địa phận xã Nghĩa Đạo 2,530 1,520 990 690
  - Đoạn đường từ Quốc lộ 38 đi UBND xã Ninh Xá đến hết địa phận xã Ninh Xá 3,400 2,040 1,330 930
  - Đoạn đường tiếp giáp xã Ninh Xá đến hết địa phận xã Nguyệt Đức 2,950 1,770 1,150 810
4 Tỉnh lộ 283        
  - Đoạn đường từ dốc đê thôn Bút Tháp đến hết địa phận xã Đình Tổ (đoạn qua xã Đình Tổ) 5,850 3,510 2,280 1,600
  - Đoạn từ tiếp giáp xã Đình Tổ đến hết địa phận xã Trí Quả 5,850 3,510 2,280 1,600
  - Đoạn tiếp giáp xã Trí Quả đến hết địa phận xã Hà Mãn 4,230 2,540 1,650 1,160
  - Đoạn tiếp giáp xã Hà Mãn đến hết địa phận xã Song Liễu 3,120 1,870 1 220 850
5 Đường Đại Đồng Thành - Nguyệt Đức        
  Đường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Quốc lộ 17 đi xã Nguyệt Đức) 4,050 2,430 1,580 1,110
  Đường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Quốc lộ 17 đi cầu Phật Tích) 4,860 2,920 1,900 1,330
6 Trục đường liên xã Song Hồ - Đại Đồng Thành        
  Từ tiếp giáp TT.Hồ đến hết xã Song Hồ 6,770 4,060 2,640 1,850
  Từ tiếp giáp xã Song Hồ đến hết thôn Á Lữ - Đại Đồng Thành 3,920 2,350 1,530 1,070
7 Đường liên xã Mao Điền - An Bình 3,000 1,800 1,170 820
8 Đường tránh Quốc lộ 38        
  - Đoạn quan trung tâm điều dưỡng thương binh thuận thành đến Quốc lộ 17 (Tuyến đường Chào mừng Đại hội) 2,300 1,380 900 630
9 Đường liên xã        
  - Đường từ Song Liễu đi Dương Quang Hà Nội 2,100 1,260 820 570
  - Từ Quốc lộ 17 đi xã Song Liễu (giáp khu nhà ở Bắc Hà, xã Xuân Lâm) đến giáp địa phận xã Song Liễu 3,500 2,100 1,370 960
  - Từ Tỉnh lộ 283 đến Quốc lộ 17 (đoạn qua địa phận thôn Tư Thế, thôn Trà Lâm, xã Trí Quả) 3,500 2,100 1,370 960
VI HUYỆN TIÊN DU        
1 Tỉnh lộ 295B        
  - Đoạn từ địa phận Lim đến giáp thị xã Từ Sơn 13,510 8,110 5,270 3,690
2 Quốc lộ 38        
  - Đoạn từ địa phận xã Lạc Vệ đến hết thôn Hương Vân 7,560 4,540 2,950 2,070
  - Đoạn từ thôn Hương Vân đến cầu Hồ 6,300 3,780 2,460 1,720
3 Quốc lộ 38 mới        
  - Đoạn từ địa phận xã Lạc Vệ đến cầu Hồ 6,300 3,780 2,460 1,720
4 Tỉnh lộ 276        
  - Đoạn thuộc thôn Ân Phú 3,170 1,900 1,240 870
  - Đoạn từ tiếp giáp thôn Ân Phú đến UBND xã Phú Lâm 4,320 2,590 1,680 1,180
  - Đoạn từ UBND xã Phú Lâm đến địa phận TT. Lim 5,400 3,240 2,110 1,480
  - Đoạn thuộc xã Liên Bão 8,450 5,070 3,300 2,310
  - Đoạn từ giáp địa phận xã Liên Bão đến đường Bách Môn - Lạc Vệ 5,400 3,240 2,110 1,480
  - Đoạn từ đường Bách Môn - Lạc Vệ đến giáp cầu Tây địa phận xã Việt Đoàn 6,000 3,600 2,340 1,640
  - Đoạn Cầu Tây địa phận xã Việt Đoàn đến giáp chân đê Tả Đuống 5,400 3,240 2,110 1,480
  - Đoạn thuộc địa phận xã Tân Chi đến Quốc lộ 38 4,800 2,880 1,870 1,310
5 Tỉnh lộ 276 mới        
  - Đoạn thuộc địa phận xã Phú Lâm 4,600 2,760 1,790 1,250
  - Đoạn thuộc địa phận xã Liên Bão 4,600 2,760 1,790 1,250
  - Đoạn thuộc địa phận xã Việt Đoàn 4,600 2,760 1,790 1,250
  - Đoạn thuộc địa phận xã Phật Tích 4,600 2,760 1,790 1,250
6 Tỉnh lộ 287        
  - Đoạn từ giáp thị xã Từ Sơn đến hết thôn Đồng Sép, xã Hoàn Sơn 7,000 4,200 2,730 1,910
  - Đoạn từ hết thôn Đồng Sép đến hết địa phận xã Hoàn Sơn 5,600 3,360 2,180 1,530
  - Đoạn từ địa phận xã Phật Tích đến Tỉnh lộ 276 5,200 3,120 2,030 1 420
  - Đoạn từ Tỉnh lộ 276 đến Quốc lộ 38 3,900 2,340 1,520 1,060
7 Huyện lộ Bách Môn - Lạc Vệ        
  - Đoạn từ Tỉnh lộ 276 đến Quốc lộ 38 3,000 1,800 1,170 820
  - Đoạn từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận thôn An Động - xã Lạc Vệ 3,380 2,030 1,320 920
8 Huyện lộ Cống Bựu - Đại Đồng        
  - Đoạn thuộc xã Hoàn Sơn 5,460 3,280 2,130 1,490
  - Đoạn thuộc xã Liên Bão 3,900 2,340 1,520 1,060
  - Đoạn thuộc xã Đại Đồng 5,400 3,240 2,110 1,480
9 Huyện lộ Chợ Sơn - Minh Đạo        
  - Đoạn từ Tỉnh lộ 276 đến hết địa phận thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn 4,800 2,880 1,870 1,310
  - Đoạn từ giáp địa phận thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn đến hết địa phận xã Minh Đạo 3,000 1 800 1,170 820
10 Đường Cống Bựu - Cống Nguyễn 3,600 2,160 1,400 980
11 Đường ĐT1 - xã Liên Bão        
  - Đoạn giáp Tỉnh lộ 276 đến giáp khu DCDV Hoài Thượng, Hoài Trung 7,800 4,680 3,040 2,130
  - Đoạn từ giáp khu DCDV Hoài Thượng Hoài Trung đến hết địa phận xã Liên Bão 6,500 3,900 2,540 1,780
12 Đường HL5 9,100 5460 3,550 2,490
13 Đường Phù Chẩn - Tri Phương:        
  - Đoạn từ giáp địa phận xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn đến đường rẽ vào làng Đại Trung, xã Đại Đồng 5,000 3,000 1,950 1,370
  - Đoạn từ đường rẽ vào làng Đại Trung đến hết địa phận thôn Đại Vi, xã Đại Đồng 4,000 2,400 1,560 1,090
  - Đoạn thuộc xã Tri Phương 4,000 2,400 1,560 1,090
14 Đường Nội Duệ - Tri Phương        
  - Đoạn thuộc xã Nội Duệ 3,250 1,950 12,70 890
  - Đoạn từ hết địa phận xã Nội Duệ đến tiếp giáp địa phận xã Tri Phương 2,860 1,720 1,120 780
  - Đoạn thuộc địa phận xã Tri Phương 3,250 1,950 1,270 890
15 Trục đường xã Tri Phương huyện Tiên Du        
  - Đoạn từ giáp đường Nội Duệ Tri Phương thuộc địa phận xã Tri Phương đến giáp đê Tả Đuống 4,000 2,400 1,560 1,090
16 Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận các xã Liên Bão, Nội Duệ, Hoàn Sơn 4,000 2,400 1,560 1,090
VII HUYỆN YÊN PHONG        
1 Tỉnh lộ 295        
  - Đoạn qua địa phận xã Đông Thọ 10,150 6,090 3,960 2,770
  - Đoạn qua địa phận xã Trung Nghĩa 10,150 6,090 3,960 2,770
  - Đoạn tiếp giáp TT.Chờ đến ngã ba đường nối Tỉnh lộ 295 - cầu Mai Đình 10,150 6,090 3,960 2,770
  - Từ đường nối Tỉnh lộ 295 đến bến phà Đông Xuyên cũ 6,000 3,600 2,340 1,640
2 Đường nối Tỉnh lộ 295-cầu Mai Đình        
  - Đường nối Tỉnh lộ 295 đến ngã 3 đường vào thôn Trần Xá 7,200 4,320 2,810 1,970
  - Từ ngã 3 đường vào thôn Trần Xá đến cầu Mai Đình 6,500 3,900 2,540 1,780
3 Quốc lộ 18        
  - Từ tiếp giáp địa phận thành phố Bắc Ninh đến tiếp giáp địa phận thị trấn Chờ 6,000 3,600 2,340 1,640
  - Từ tiếp giáp địa phận thị trấn Chờ đến hết địa phận huyện Yên Phong 6,000 3,600 2,340 1,640
4 Tỉnh lộ 286        
  - Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phong đến nút giao Quốc lộ 18 với Tỉnh lộ 11,260 6,270 4,390 3,070
  - Đoạn từ tiếp giáp nút giao Quốc lộ 18 với Tỉnh lộ 286 đến tiếp hết địa phận xã Trung Nghĩa 10,450 6,270 4,080 2,860
  - Đoạn từ giáp địa phận TT.Chờ đến ngã ba đi thôn Yên Vỹ 10,450 6,270 4,080 2,860
  - Đoạn từ ngã 3 đi thôn Yên Vỹ đến cầu Đò Lo 9,000 5,400 3,510 2,460
5 Tỉnh lộ 277        
  - Từ tiếp giáp thị trấn Chờ đến chân đê (qua đền thờ Lý Thường Kiệt mới) 5,200 3,120 2,030 1,420
  - Từ ngã ba giao đường Tỉnh lộ 277 mới đến bến đò Như Nguyệt 4,500 2,700 1,760 1,230
  - Từ ngã ba Bình An đến Cầu Tó 8,580 5,150 3,350 2,350
  - Từ tiếp giáp TT.Chờ đến cầu Đông Bích 8,580 5,150 3,350 2,350
6 Tỉnh lộ 276 mới        
  - Đoạn tiếp giáp Thị trấn Chờ đến hết địa phận xã Trung Nghĩa 5,850 3,510 2,280 1,600
7 Đường liên xã Yên Phụ đi đền Sái (Đông Anh - Hà Nội) 5,200 3,120 2,030 1,420

Ghi chú:

1. Vị trí 1: Cách xác định như đối với đất ở đô thị.

2. Ngoài 200m tính từ chỉ giới lưu không của đường theo giá đất ở nông thôn.

Bảng giá số 04: Giá đất ở tại nông thôn

(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

Stt Tên đường Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I THỊ XÃ TỪ SƠN  
1 Các xã còn lại        
  Khu vực 1 2,970 2,380 1,900 1,430
  Khu vực 2 2,380 1,900 1,520 1,140
  Khu vực 3 1,900 1,520 1,220 920
II HUYỆN GIA BÌNH        
1 Nhóm 1: Các xã Đại Bái, Xuân Lai, Nhân Thắng, Lãng Ngâm, Đông Cứu        
  Khu vực 1 2,300 1,840 1,470 1,100
  Khu vực 2 2,100 1,680 1,340 1,010
  Khu vực 3 1,850 1,480 1,180 890
2 Nhóm 2: Các xã Bình Dương, Đại Lai, Quỳnh Phú        
  Khu vực 1 2,100 1,680 1,340 1,010
  Khu vực 2 1,700 1,360 1,090 820
  Khu vực 3 1,300 1,040 830 620
3 Nhóm 3: Các xã còn lại        
  Khu vực 1 1,850 1,480 1,180 890
  Khu vực 2 1,500 1,200 960 720
  Khu vực 3 1,200 960 770 580
III HUYỆN LƯƠNG TÀI        
1 Nhóm 1: Các xã Trung Kênh, Tân Lãng, Lâm Thao, Quảng Phú        
  Khu vực 1 2,160 1,730 1,380 1,040
  Khu vực 2 1,730 1,380 1,100 830
  Khu vực 3 1,270 1,020 820 620
2 Nhóm 2: Các xã còn lại        
  Khu vực 1 1,710 1,370 1,100 830
  Khu vực 2 1,360 1,090 870 650
  Khu vực 3 1,090 870 700 530
IV HUYỆN QUẾ VÕ        
1 Nhóm 1: Các xã Phượng Mao, Phương Liễu        
  Khu vực 1 2,460 1,970 1,580 1,190
  Khu vực 2 1,970 1,580 1,260 950
  Khu vực 3 1,580 1,260 1,010 760
2 Nhóm 2: Các xã Bằng An, Nhân Hòa, Đào Viên, Đại Xuân, Ngọc Xá, Việt Hùng        
  Khu vực 1 2,270 1,820 1,460 1,100
  Khu vực 2 1,740 1,390 1,110 830
  Khu vực 3 1,390 1,110 890 670
3 Nhóm 3: Các xã còn lại        
  Khu vực 1 2,080 1,660 1,330 1,000
  Khu vực 2 1,660 1,330 1,060 800
  Khu vực 3 1,330 1,060 850 640
V HUYỆN THUẬN THÀNH        
1 Nhóm 1: Các xã Xuân Lâm, Hà Mãn, Thanh Khương, Trạm Lộ, Song Hồ, Trí Quả, An Bình, Gia Đông        
  Khu vực 1 2,430 1,940 1,550 1,160
  Khu vực 2 1,940 1,550 1,240 930
  Khu vực 3 1,560 1,250 1,000 750
2 Nhóm 2: Các xã còn lại        
  Khu vực 1 2,070 1,660 1,330 1,000
  Khu vực 2 1,660 1,330 1,060 800
  Khu vực 3 1,330 1,060 850 640
VI HUYỆN TIÊN DU        
1 Nhóm 1: Các xã Nội Duệ, Hoàn Sơn, Liên Bão, Đại Đồng        
  Khu vực 1 2,310 1,850 1,480 1,110
  Khu vực 2 1,930 1,540 1,230 920
  Khu vực 3 1,550 1,240 990 740
2 Nhóm 2: Các xã Phật Tích, Phú Lâm, Hiên Vân, Việt Đoàn, Lạc Vệ, Tân Chi        
  Khu vực 1 1,920 1,540 1,230 920
  Khu vực 2 1,410 1,130 900 680
  Khu vực 3 1,130 900 720 540
3 Nhóm 3: Các xã còn lại        
  Khu vực 1 1,410 1,130 900 680
  Khu vực 2 1,130 900 720 540
  Khu vực 3 1,010 810 650 490
VII HUYỆN YÊN PHONG        
1 Nhóm 1: Các xã Đông Phong, Long Châu, Yên Trung        
  Khu vực 1 2,470 1,980 1,580 1,190
  Khu vực 2 1,980 1,580 1,260 950
  Khu vực 3 1 580 1,260 1,010 760
2 Nhóm 2: Các xã Trung Nghĩa, Yên Phụ, Đông Thọ, Văn Môn        
  Khu vực 1 2,280 1,820 1,460 1,100
  Khu vực 2 1,820 1,460 1,170 880
  Khu vực 3 1,460 1,170 940 710
3 Nhóm 3: Các xã còn lại        
  Khu vực 1 1,920 1,540 1,230 920
  Khu vực 2 1,540 1,230 980 740
  Khu vực 3 1,130 900 720 540

Ghi chú:

1. Khu vực 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với trục giao thông chính (liên xã) nằm tại trung tâm (gần UBND xã, trường học, chợ, trạm y tế); tiếp giáp khu du lịch, khu công nghiệp.

2. Khu vực 2: Nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, ven khu vực trung tâm xã.

3. Khu vực 3: Là khu vực còn lại trên địa bàn xã.

4. Vị trí đất: Vận dụng cách xác định như đối với đất ở đô thị.

Bảng giá số 05: Giá đất ở tại khu vực đô thị, khu nhà ở mới nằm ngoài đô thị

(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

Stt Tên đường Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I THỊ XÃ TỪ SƠN        
1 Khu đô thị mới Nam Từ Sơn xã Phù Chẩn (Thiên Đức)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,920      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,900      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,890      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,870      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,860      
2 Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,920      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,900      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,890      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,870      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,860      
3 Khu Dân cư dịch vụ xã Phù Chẩn        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,040      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,880      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,720      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,560      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,400      
4 Khu nhà ở thôn Đông và thôn Thượng xã Phù Khê        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,460      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,370      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,280      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,190      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,100      
5 Khu dân cư số 3 thôn Tiến Bào, xã Phù Khê        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,040      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,880      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,720      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,560      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,400      
6 Khu dân cư thôn Thượng, xã Phù Khê        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,460      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,370      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,280      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,190      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,100      
7 Khu đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thượng, xã Phù Khê        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,460      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,370      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,280      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,190      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,100      
8 Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới thôn Nghĩa Lập xã Phù Khê        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,460      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,370      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,280      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,190      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,100      
9 Khu nhà ở Phù khê - Công ty Đại An        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,040      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,880      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,720      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,560      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,400      
10 Khu nhà ở thôn Phúc Tinh xã Tam Sơn        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,040      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,880      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,720      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,560      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,400      
11 Khu dân cư dịch vụ khu A, B xã Tam Sơn        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,040      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,880      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,720      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,560      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,400      
  - Vị trí 1 đường Tỉnh lộ 295 9,100      
12 Khu nhà ở thôn Hưng Phúc xã Tương Giang (71 lô)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,920      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6,900      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7,890      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8,870      
  - Mặt cắt đường > 30m 9,860      
13 Khu nhà ở Hương Mạc - Công ty Phú Điền        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,040      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,880      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,720      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,560      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,400      
  - Vị trí 1 đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn 2) 11,420      
14 Khu nhà ở xã Hương Mạc, thị xã Từ Sơn        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 5,040      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,880      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,720      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,560      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,400      
II HUYỆN GIA BÌNH        
1 Khu nhà ở Trần Sơn xã Đại Lai        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,100      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,450      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,800      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,150      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,500      
  Vị trí 1 Tỉnh lộ 285 mới 4,410      
2 Khu nhà ở xã Vạn Ninh        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 1,530      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1,790      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,040      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2,300      
  - Mặt cắt đường > 30m 2,550      
3 Khu nhà ở tại xã Đông Cứu        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,900      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,550      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5,200      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5,850      
  - Mặt cắt đường > 30m 6,500      
  - Vị trí 1 Tỉnh lộ 280 (đoạn từ khu hồ sinh thái Thiên Thai đến tiếp giáp thị trấn Gia Bình) 7,850      
III HUYỆN LƯƠNG TÀI        
1 Khu nhà ở xã Quảng Phú, huyện Lương Tài        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,340      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,730      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,120      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,510      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,900      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,040      
2 Khu nhà ở xã Tân Lãng, huyện Lương Tài        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,380      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,940      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,500      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5,070      
  - Mặt cắt đường > 30m 5,630      
IV HUYỆN QUẾ VÕ        
1 Khu nhà ở xã Phượng Mao (179 lô)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,700      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,150      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,600      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,050      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,500      
2 Khu đô thị mới Tây Hồ; Tùng Bách        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,600      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,200      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,800      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5,400      
  - Mặt cắt đường > 30m 6,000      
3 Khu dân cư xã Phượng Mao giáp trường THCS Nguyễn Cao và trường THPT Quế Võ số 1        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,700      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,150      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,600      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,050      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,500      
4 Khu nhà ở thôn Cung Kiệm, xã Nhân Hòa, huyện Quế Võ        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,160      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,880      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,240      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,600      
5 Khu dân cư xã Châu Phong (216 lô - công ty Châu Cầu)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,160      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,880      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,240      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,600      
V HUYỆN THUẬN THÀNH        
I Khu nhà ở Bắc Hà và khu đô thị Khai Sơn        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,700      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,310      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,930      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5,540      
  - Mặt cắt đường > 30m 6,160      
2 Khu dân cư Đống Đồn, thôn Đa Tiện, xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,700      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,310      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,930      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5,540      
  - Mặt cắt đường > 30m 6,160      
3 Khu DCDV xã Xuân Lâm        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,660      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,270      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,880      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5,490      
  - Mặt cắt đường > 30m 6,100      
4 Khu đô thị Hồng Hạc - Xuân Lâm (Xuân Lâm, Song Liễu- Ngũ Thái)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,120      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,640      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,160      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,680      
  - Mặt cắt đường > 30m 5,200      
5 Khu nhà ở Gốc Sơn, Đồng Định, Sau Chùa, xã Hà Mãn        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,320      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,980      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,400      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,200      
  - Mặt cắt đường > 30m 11,080      
6 Khu dân cư xã Song Hồ, huyện Thuận Thành (Khu ven đê)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,700      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,150      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,600      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,050      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,500      
7 Khu nhà ở và công trình công cộng xã Song Hồ (Giáp kênh Bắc)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,660      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4,270      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,880      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5,490      
  - Mặt cắt đường > 30m 6,100      
8 Khu dân cư thôn Trà Lâm, thôn Tư Thế, xã Trí Quả        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,780      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,200      
9 Khu nhà ở xã An Bình (Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Ánh Dương)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,780      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,200      
10 Khu nhà ở thôn Thường Vũ, xã An Bình, huyện Thuận Thành        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,780      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,200      
11 Khu nhà ở An Bình, huyện Thuận Thành (Khu nhà ở Phú Trường An, xã An Bình)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,780      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,200      
12 Khu nhà ở và tái định cư thôn Á Lữ, xã Đại Đồng Thành, huyện Thuận Thành        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,780      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,200      
13 Khu dân cư Tứ Cờ, thôn Đồng Ngư, thôn Liễu Ngạn, xã Ngũ Thái        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,780      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,200      
14 Khu nhà ở thôn Đình Tổ, xã Đình Tổ        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,780      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,200      
15 Khu nhà ở thôn Đại Trạch (Khu số 1), xã Đình Tổ, huyện Thuận Thành        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,780      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,200      
16 Khu nhà ở Đức Việt, xã Gia Đông        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,380      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,110      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5,840      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6,570      
  - Mặt cắt đường > 30m 7,300      
  Vị trí 1 Quốc lộ 17 (đường 282 cũ) - Từ giáp Thanh Khương đến hết địa phận xã Gia Đông 8,100      
17 Khu dân cư 4, 5 xã Gia Đông, huyện Thuận Thành        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,780      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,200      
18 Khu nhà ở thôn Kênh, Dư Xá, Phủ, xã Ninh Xá        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,780      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,200      
19 Khu dân cư thôn Nghĩa Xá, xã Nghĩa Đạo, huyện Thuận Thành        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,780      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,200      
20 Khu dân cư thôn Nội, xã Mão Điền        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,780      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,200      
VI HUYỆN TIÊN DU        
1 Khu nhà ở DCDV Bãi Dé, xã Nội Duệ        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,680      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,460      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,240      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,020      
  - Mặt cắt đường > 30m 7,800      
2 Khu nhà ở DCDV Bãi Lán, xã Nội Duệ        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 4,800      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5,600      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6,400      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7,200      
  - Mặt cắt đường > 30m 8,000      
3 Khu nhà ở cư thôn Duệ Khánh, xã Nội Duệ        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 1,800      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,100      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,400      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2,700      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,000      
4 Khu dân cư Núi Móng xã Hoàn Sơn (1,3ha-61 lô Công ty Trọng Tín)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,040      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,380      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,720      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,060      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,400      
5 Khu DCDV thôn Núi Móng, xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 1,800      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,100      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,400      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2,700      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,000      
6 Khu dân cư thôn Bất Lự, xã Hoàn Sơn        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,160      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,880      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,240      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,600      
7 Khu dân cư dịch vụ xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du (Làng Đông, Núi Đông, Đoài, Đại Sơn)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,780      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,200      
8 Khu nhà ở DCDV Cầu Nhân, xã Liên Bão        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,810      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,280      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,740      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,210      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,680      
9 Khu dân cư nông thôn thôn Chè, xã Liên Bão (Chè Núi) (2ha - 88 lô, công ty Như Anh Vũ)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 1,800      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,100      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,400      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2,700      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,000      
10 Khu dân cư nông thôn số 1, thôn Dọc, xã Liên Bão        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,160      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,880      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,240      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,600      
11 Khu dân cư nông thôn số 2, thôn Dọc, xã Liên Bão        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 1,920      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,240      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,560      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2,880      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,200      
12 Khu dân cư thôn Hoài Trung, xã Liên Bão, huyện Tiên Du        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 1,800      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,100      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,400      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2,700      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,000      
13 Khu nhà ở thôn Dương Húc xã Đại Đồng (43 lô - công ty Mạnh Dương)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,160      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,880      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,240      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,600      
14 Khu nhà ở xã Đại Đồng, huyện Tiên Du (291 lô - 7,6ha)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,160      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,880      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,240      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,600      
15 Khu dân cư thôn Phúc Nghiêm, xã Phật Tích (104 lô)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,160      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,880      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,240      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,600      
16 Khu dân cư xã Phú Lâm, huyện Tiên Du (Dự án xây dựng nông thôn mới và tái định cư mở rộng TL276 thôn Tam Tảo)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 1,920      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,240      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,560      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2,880      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,200      
17 Khu dân cư xã Hiên Vân, huyện Tiên Du (72 lô - công ty Minh Triết)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 1,800      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,100      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,400      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2,700      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,000      
18 Khu cư nông thôn xã Việt Đoàn, huyện Tiên Du (2,8ha - 118 lô)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,160      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,880      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.240      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,600      
19 Khu nhà ở xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du (181 lô - Công ty Khởi Nguyên)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2.160      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,880      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,240      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,600      
20 Khu nhà ở xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du (Ven QL38 - Trại gà cũ)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,780      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,200      
21 Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An Động, xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,780      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,200      
22 Khu nhà ở xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du (Sơn Long Vina)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,780      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,200      
23 Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,780      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,200      
24 Khu nhà ở xã Tân Chi (2ha- 99 lô công ty Thông Nghiệp)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,780      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,200      
VII HUYỆN YÊN PHONG        
1 Khu nhà ở thôn Đông Xá, xã Đông Phong, huyện Yên Phong (Công ty HAD và công ty Đông Đô)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,120      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,640      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,160      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,680      
  - Mặt cắt đường > 30m 5,200      
  - Vị trí 1 Tỉnh lộ 286 (đoạn thuộc địa phận xã Đông Phong đến nút giao QL18 với TL286) 11,260      
2 Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong -Tổng công ty Viglacera (xã Đông Phong)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,120      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,640      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,160      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,680      
  - Mặt cắt đường > 30m 5,200      
3 Khu nhà ở xã Long Châu, huyện Yên Phong (Khu số 3 thôn Ngô Xá)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,700      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,150      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,600      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,050      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,500      
4 Khu nhà ở thôn Mẫn Xá, xã Long Châu, huyện Yên Phong        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,700      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,150      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,600      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,050      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,500      
5 Khu nhà ở xã Yên Trung - Công ty An Bình        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,700      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,150      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,600      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,050      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,500      
6 Khu nhà ở thôn Chính Trung, xã Yên Trung, huyện Yên Phong        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 1,920      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,240      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,560      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2,880      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,200      
7 Khu nhà ở thôn Trung Lạc, xã Yên Trung, huyện Yên Phong        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,520      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,940      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,360      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,780      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,200      
8 Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ, huyện Yên Phong        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,400      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,800      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,200      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,600      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,000      
9 Khu ao trên, thôn Đức Lân và khu hồ Yên Sơn, thôn An Ninh, xã Yên Phụ, huyện Yên Phong        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 1,920      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,240      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,560      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2,880      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,200      
10 Khu dân cư số 2 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ, huyện Yên Phong        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,400      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,800      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,200      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,600      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,000      
11 Khu dân cư (thôn Phú Đức, xã Đông Thọ, huyện Yên Phong        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,400      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,800      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,200      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,600      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,000      
12 Khu dân cư số 3 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,400      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,800      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,200      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,600      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,000      
13 Khu dân cư thôn Thọ Vuông, xã Đông Thọ, huyện Yên Phong        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,700      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,150      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,600      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,050      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,500      
14 Khu dân cư thôn Bình An, xã Đông Thọ, huyện Yên Phong        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 3,120      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,640      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4,160      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,680      
  - Mặt cắt đường > 30m 5,200      
15 Khu dân cư xã Văn Môn, huyện Yên Phong (khu hoàn vốn BT)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,700      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,150      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,600      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,050      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,500      
16 Khu nhà ở thôn Phù Xá, xã Văn Môn, huyện Yên Phong        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,400      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,800      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,200      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3,600      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,000      
17 Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như Nguyệt xã Tam Giang, huyện Yên Phong        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 1,920      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,240      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,560      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2,880      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,200      
  - Vị trí 1 đường TL277 mới 5,200      
18 Khu nhà ở thôn Đông, xã Tam Giang, huyện Yên Phong (KĐT Hải Quân)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 1,920      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,240      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,560      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2,880      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,200      
19 Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu, xã Tam Giang, huyện Yên Phong        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 1,920      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,240      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,560      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2,880      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,200      
20 Khu nhà ở và dịch vụ Khu công nghiệp Yên Phong -Tổng công ty Viglacera (xã Đông Tiến)        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 2,700      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3,150      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3,600      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4,050      
  - Mặt cắt đường > 30m 4,500      
21 Khu nhà ở thôn Đại Lâm, xã Tam Đa, huyện Yên Phong        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 1,920      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,240      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2,880      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,200      
22 Khu nhà ở Dũng Liệt, huyện Yên Phong        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 1,920      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,240      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,560      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2,880      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,200      
23 Khu nhà ở Lạc Nhuế, xã Thụy Hòa        
  - Mặt cắt đường ≤ 12m 1,920      
  - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2,240      
  - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2,560      
  - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2,880      
  - Mặt cắt đường > 30m 3,200      

Ghi chú:

Khu đô thị, khu nhà ở, khu dân cư có tuyến đường, phố có tên trên Bảng giá đi qua thì áp theo đơn giá của tuyến đường, phố đó. Trường hợp, giá đất quy định theo mặt cắt đường tại khu đô thị, khu nhà ở, khu dân cư cao hơn tuyến đường, phố có tên trên Bảng giá đi qua, thì tính theo giá của mặt cắt đường.

Bảng giá số 06: Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp (Thời hạn 70 năm)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

Stt Địa bàn Mức giá
1 Thành phố Bắc Ninh 1,700
2 Thị xã Từ Sơn 1,450
3 Huyện Gia Bình 1,200
4 Huyện Lương Tài 1,050
5 Huyện Quế Võ 1,200
6 Huyện Thuận Thành 1,200
7 Huyện Tiên Du 1,450
8 Huyện Yên Phong 1,200

Bảng giá số 07: Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp (Thời hạn 70 năm)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh)

Stt Địa bàn Giá đất ở cùng vị trí (%) Tỷ lệ mức xác định so với giá đất ở cùng vị trí (%)
1 Thành phố Bắc Ninh 100 70
2 Thị xã Từ Sơn 100 70
3 Huyện Gia Bình 100 70
4 Huyện Lương Tài 100 70
5 Huyện Quế Võ 100 70
6 Huyện Thuận Thành 100 70
7 Huyện Tiên Du 100 70
8 Huyện Yên Phong 100 70

Bảng giá số 08: Giá đất thương mại, dịch vụ (Tại: đô thị; ven trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị; nông thôn) (Thời hạn 70 năm)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh)

Stt Địa bàn Giá đất ở cùng vị trí (%) Tỷ lệ mức xác định so với giá đất ở cùng vị trí (%)
1 Thành phố Bắc Ninh 100 80
2 Thị xã Từ Sơn 100 80
3 Huyện Gia Bình 100 80
4 Huyện Lương Tài 100 80
5 Huyện Quế Võ 100 80
6 Huyện Thuận Thành 100 80
7 Huyện Tiên Du 100 80
8 Huyện Yên Phong 100 80
Mục lục Bấm để đi tới điều