Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. — Quyết định 54/2003/QĐ-UB
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/07/2005
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 2 phiên bản · 28 năm
11/09/2003Bản gốcThay thế Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 54/2003/QĐ-UB › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thế Quyết định 1045/1998/QĐ-UB ngày 06/6/1998 của UBND tỉnh Hưng Yên.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi áp dụng:
Điều 2. Đối tượng phải bồi thường thiệt hại:
Điều 3. Đối tượng được bồi thường thiệt hại:
Điều 4. Phạm vi bồi thường thiệt hại:
Chương II — BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ ĐẤT
Điều 5. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại về đất:
Điều 6a. Điều kiện bồi thường thiệt hại về đất ở:
Điều 6b. Mức bồi thường thiệt hại về đất ở:
Điều 7. Người không được bồi thường thiệt hại về đất:
Điều 8. Giá đất để tính bồi thường thiệt hại:
Điều 9. Hạn mức đất ở được bồi thường thiệt hại:
Điều 10. Xác định diện tích đất để bồi thường thiệt hại:
Điều 11. Bồi thường thiệt hại đối với đất ở đô thị:
Điều 12. Bồi thường thiệt hại đối với đất ở thuộc nông thôn:
Điều 13. Bồi thường thiệt hại đối với đất chuyên dùng:
Điều 14. Bồi thường thiệt hại đối với đất nông nghiệp, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
Chương III — BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN
Điều 15. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại tài sản:
Điều 16. Điều kiện được bồi thường thiệt hại về nhà và tài sản:
Điều 17. Bồi thường thiệt hại nhà, công trình kiến trúc và các tài sản khác:
Điều 18. Hỗ trợ cho người thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước và người đang sử dụng nhà do cơ quan bố trí:
Điều 19. Bồi thường di chuyển mồ mả:
Điều 20. Bồi thường, di chuyển đối với các di tích lịch sử, nhà thờ, đền chùa, nghĩa trang liệt sĩ.
Điều 21. Bồi thường thiệt hại về cây cối, hoa màu, vật nuôi:
Chương IV — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VÀ THƯỞNG
Điều 22. Hỗ trợ chi phí di chuyển:
Điều 23. Hỗ trợ ổn định đời sống:
Điều 24. Hỗ trợ ngừng sản xuất kinh doanh:
Điều 25. Hỗ trợ đối với các đối tượng chính sách:
Điều 26. Hỗ trợ tiền thuê nhà:
Điều 27. Chế độ khen thưởng:
Điều 28. Các đối tượng không được hưởng các chính sách hỗ trợ và bị xử phạt hành chính:
Chương V — QUY ĐỊNH VỀ TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của người thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở:
Điều 30. Điều kiện bắt buộc phải có của khu tái định cư:
Điều 31. Bố trí đất ở khu tái định cư thực hiện theo nguyên tắc sau:
Điều 32. Chủ đầu tư - nguồn vốn xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư:
Chương VI — CHI PHÍ PHỤC VỤ CÔNG TÁC BỒI THƯỜNG VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 33. Chi phí phục vụ cho công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng:
Điều 34. Lập dự toán chi và thanh quyết toán:
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 35. Uỷ ban nhân dân:
Điều 36. Trách nhiệm của các cấp, các ngành:
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 37. Khiếu nại và thời hiệu
Điều 38. Thanh tra, kiểm tra xử lý vi phạm
Điều 39. Hướng dẫn thực hiện;
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy