vanban.org

Điều 9. Định mức dụng cụ lao động — Quyết định 53/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/10/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/10/2026
Lào Cai Ban hành 27/06/2025 Hiệu lực 27/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 53/2025/QĐ-UBND
10/10/202681/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 27/06/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 53/2025/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Định mức dụng cụ lao động

1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 4

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn
(tháng)
Công suất
(Kw)
Định mức (ca)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Tủ đựng tài liệu Cái 96   2.452  
2 Bàn làm việc Cái 96   8.826  
3 Ghế tựa Cái 96   8.826  
4 Chuột máy tính Cái 60   8.826  
5 Máy tính Casio Cái 60   736  
6 Ổn áp dùng chung Cái 60   2.452  
7 Lưu điện cho máy tính Cái 60   7.355  
8 Máy hút bụi Cái 60 2,00 490  
9 Máy hút ẩm Cái 60 1,50 817  
10 Quạt trần Cái 60 0,10 1.226  
11 Đèn neon Bộ 36 0,04 2.452  
12 Màn chiếu điện Cái 60 0,121 35  
13 Bút trình chiếu Cái 60 Pin khô 35  
14 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6     428
15 Quần áo mưa Bộ 12     214
16 Ba lô Cái 24     428
17 Máy ảnh kĩ thuật số Cái 60     33

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 4 theo các nội dung công việc:

Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
  Tổng số 100,00 100,00
1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa 10,67 72,7
2 Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa 12,35 27,3
3 Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp 17,25  
4 Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai 40,36  
5 Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất 17,74  
6 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai 1,63  

2. Điều tra phẫu diện đất

Bảng 5

STT Danh mục dụng cụ Đơn tính vị Thời hạn
(tháng)
Định mức (ca/phẫu diện)
Trường hợp đào phẫu diện Trường hợp khoan phẫu diện
Chính Phụ Thăm dò Chính Phụ Thăm dò
1 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 3 1,5 1 1,5 0,75 0,5
2 Ba lô Cái 24 3 1,5 1,5 1,5 0,75 0,5
3 Quần áo mưa Bộ 12 1,5 0,75 0,5 0,75 0,38 0,25
4 Bộ dụng cụ đào đất Cái 24 0,75 0,38 0,25      
5 Khoan lấy mẫu đất Bộ 24       0,38 0,19 0,13
6 Dụng cụ so màu (Munsell) đất Cái 24 0,75 0,38 0,25 0,38 0,19 0,13
7 Ống đựng dung trọng đất Ống 24 1 1   1 1  
8 Bộ đóng dung trọng đất Bộ 24 0,1 0,1   0,1 0,1  
9 Máy ảnh kĩ thuật số Cái 60 0,5 0,25 0,13 0,5 0,25 0,13
10 Ô che mưa che nắng Cái 12 2 1 1 1 0,5 0,5
11 Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị Cục   0,5 0,25 0,25 0,25 0,125 0,125
12 Thước đo phẫu diện Cái 6 1 0,5   0,5 0,25  

3. Phân tích mẫu đất

Bảng 6

STT Mã hiệu Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn
(tháng)
Công suất
(Kw)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
1 1Đ1 Dung trọng        
  1 Cốc nhựa Cái 36   0,160
  2 Cốc thủy tinh Cái 12   0,160
  3 Đũa thủy tinh Cái 12   0,160
  4 Phễu lọc thủy tinh Cái 12   0,160
  5 Bình thủy tinh 250ml Cái 12   0,160
  6 Đĩa phơi mẫu Cái 12   0,160
  7 Găng tay Hộp 0,3   0,010
  8 Khẩu trang y tế Hộp 0,3   0,010
  9 Tủ đựng tài liệu Cái 96   0,060
  10 Bàn làm việc Cái 96   0,240
  11 Ghế tựa Cái 96   0,240
  12 Quạt trần Cái 60 0,1 0,040
  13 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,040
  14 Máy hút bụi Cái 60 2 0,002
  15 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,015
  16 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,240
2 1Đ2 Tỷ trọng       Như 1Đ1
3 1Đ3 pHKCl        
  1 Cốc thủy tinh Cái 12   0,240
  2 Bình thủy tinh 250ml Cái 12   0,240
  3 Bình thủy tinh 1000ml Cái 12   0,240
  4 Đĩa phơi mẫu Cái 12   0,240
  5 Găng tay Hộp 0,3   0,010
  6 Khẩu trang y tế Hộp 0,3   0,010
  7 Đồng hồ treo tường Cái 60   0,100
  8 Tủ đựng tài liệu Cái 96   0,100
  9 Bàn làm việc Cái 96   0,400
  10 Ghế tựa Cái 96   0,400
  11 Quạt trần Cái 60 0,1 0,067
  12 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,067
  13 Máy hút bụi Cái 60 2 0,003
  14 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,025
  15 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,400
4 1Đ4 Chất hữu cơ tổng số        
  1 Chai đựng hoá chất Cái 12   0,280
  2 Bao đựng mẫu Cái 1   0,280
  3 Đĩa phơi mẫu Cái 12   0,280
  4 Micropipet 10ml Cái 12   0,280
  5 Pipet 5ml Cái 12   0,280
  6 Bình định mức 50ml Cái 12   0,280
  7 Bình định mức 100ml Cái 12   0,280
  8 Bình định mức 25ml Cái 12   0,280
  9 Bình định mức 250ml Cái 12   0,280
  10 Đầu cone 5ml Cái 1   0,280
  11 Cốc thủy tinh Cái 12   0,280
  12 Đèn Wimax = 200h Cái 24   0,280
  13 Đèn DI max = 500h Cái 24   0,280
  14 Cuvet 1cm Cái 12   0,280
  15 Bình nhựa 2 lít Cái 36   0,280
  16 Bình nhựa 5 lít Cái 36   0,280
  17 Chai nhựa 0,5 lít Cái 36   0,280
  18 Găng tay y tế Hộp 0,3   0,010
  19 Khẩu trang y tế Hộp 0,3   0,010
  20 Tủ đựng tài liệu Cái 96   0,100
  21 Bàn làm việc Cái 96   0,400
  22 Ghế tựa Cái 96   0,400
  23 Quạt trần Cái 60 0,1 0,067
  24 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,067
  25 Máy hút bụi Cái 60 2 0,003
  26 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,025
  27 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,400
5 1Đ5 Thành phần cơ giới        
5a 1Đ5a Cát, cát mịn        
  1 Cốc thủy tinh Cái 12   0,160
  2 Bình thủy tinh 250ml Cái 12   0,160
  3 Ống trụ 1000ml Cái 12   0,160
  4 Ống hút Robinson Cái 12   0,160
  5 Đĩa phơi mẫu Cái 12   0,160
  6 Khay đựng mẫu sàng rây Cái 12   0,160
  7 Găng tay y tế Hộp 0,3   0,010
  8 Khẩu trang y tế Hộp 0,3   0,010
  9 Đồng hồ treo tường Cái 60   0,080
  10 Tủ đựng tài liệu Cái 96   0,080
  11 Bàn làm việc Cái 96   0,320
  12 Ghế tựa Cái 96   0,320
  13 Quạt trần Cái 60 0,1 0,053
  14 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,053
  15 Máy hút bụi Cái 60 2 0,003
  16 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,020
  17 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,320
5b 1Đ5b Limon       Như 1Đ5a
5c 1Đ5c Sét       Như 1Đ5a
6 1Đ6 CEC        
  1 Chai đựng hoá chất Cái 12   0,360
  2 Ống nghiệm 25*150 Ống 6   0,360
  3 Ống nghiệm không nắp Ống 6   0,360
  4 Ống nghiệm có nắp Ống 6   0,360
  5 Micropipet 1ml Cái 12   0,360
  6 Pipet 5ml Cái 12   0,360
  7 Đầu cone 1ml Cái 1   0,360
  8 Đầu cone 5ml Cái 1   0,360
  9 Bình tia Cái 36   0,360
  10 Cốc thủy tinh 1000ml Cái 12   0,360
  11 Bình nhựa 2 lít Cái 36   0,360
  12 Bình nhựa 5 lít Cái 36   0,360
  13 Chai nhựa 0,5 lít Cái 36   0,360
  14 Găng tay y tế Hộp 0,3   0,010
  15 Khẩu trang y tế Hộp 0,3   0,010
  16 Tủ đựng tài liệu Cái 96   0,080
  17 Bàn làm việc Cái 96   0,800
  18 Ghế tựa Cái 96   0,800
  19 Quạt trần Cái 60 0,1 0,133
  20 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,133
  21 Máy hút bụi Cái 60 2 0,006
  22 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,050
  23 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,800
7 1Đ7 N tổng số        
  1 Chai đựng hoá chất Cái 12   0,700
  2 Micropipet 10ml Cái 12   0,700
  3 Pipet 5ml Cái 12   0,700
  4 Bình định mức 50ml Cái 12   0,700
  5 Bình định mức 100ml Cái 12   0,700
  6 Bình định mức 25ml Cái 12   0,700
  7 Bình định mức 250ml Cái 12   0,700
  8 Đầu cone 5ml Cái 1   0,700
  9 Cốc thủy tinh Cái 12   0,700
  10 Đèn D2 Cái 24   0,700
  11 Đèn Tungsten Cái 24   0,700
  12 Cuvet 1cm Cái 12   0,700
  13 Bình nhựa 2 lít Cái 36   0,700
  14 Bình nhựa 5 lít Cái 36   0,700
  15 Chai nhựa 0,5 lít Cái 36   0,700
  16 Găng tay y tế Hộp 0,3   0,010
  17 Khẩu trang y tế Hộp 0,3   0,010
  18 Quạt trần Cái 60 0,1 0,067
  19 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,067
  20 Máy hút bụi Cái 60 2 0,003
  21 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,025
  22 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,400
  23 Tủ đựng tài liệu Cái 96   0,100
  24 Bàn làm việc Cái 96   0,400
  25 Ghế tựa Cái 96   0,400
8 1Đ8 P2O5 tổng số        
  1 Chai đựng hoá chất Cái 12   0,280
  2 Bình tam giác Cái 12   0,280
  3 Micropipet 10ml Cái 12   0,280
  4 Pipet 5ml Cái 12   0,280
  5 Bình định mức 50ml Cái 12   0,280
  6 Bình định mức 100ml Cái 12   0,280
  7 Bình định mức 25ml Cái 12   0,280
  8 Đầu cone 5ml Cái 1   0,280
  9 Cốc thủy tinh Cái 12   0,280
  10 Đùa thủy tinh Cái 12   0,280
  11 Bình tia Cái 36   0,280
  12 Đèn Wimax = 200h Cái 24   0,280
  13 Đèn DI max = 500h Cái 24   0,280
  14 Cuvet 1cm Cái 12   0,280
  15 Bình nhựa 2 lít Cái 36   0,280
  16 Bình nhựa 5 lít Cái 36   0,280
  17 Chai nhựa 0,5 lít Cái 36   0,280
  18 Găng tay y tế Hộp 0,3   0,010
  19 Khẩu trang y tế Hộp 0,3   0,010
  20 Quạt trần Cái 60 0,1 0,057
  21 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,057
  22 Máy hút bụi Cái 60 2 0,003
  23 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,025
  24 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,400
  25 Tủ đựng tài liệu Cái 96   0,100
  26 Bàn làm việc Cái 96   0,400
  27 Ghế tựa Cái 96   0,400
9 1Đ9 K2O tổng số        
  1 Chai đựng hoá chất Cái 12   0,280
  2 Đĩa phơi mẫu Cái 12   0,280
  3 Bình tam giác Cái 12   0,280
  4 Micropipet 10ml Cái 12   0,280
  5 Pipet 5ml Cái 12   0,280
  6 Bình định mức 100ml Cái 12   0,280
  7 Bình định mức 25ml Cái 12   0,280
  8 Bình định mức 250ml Cái 12   0,280
  9 Đầu cone 5ml Cái 1   0,280
  10 Cốc nhựa Cái 36   0,280
  11 Cốc thủy tinh Cái 12   0,280
  12 Bình tia Cái 36   0,280
  13 Đèn Wimax = 200h Cái 24   0,280
  14 Đèn DI max = 500h Cái 24   0,280
  15 Cuvet 1cm Cái 12   0,280
  16 Bình nhựa 2 lít Cái 36   0,280
  17 Bình nhựa 5 lít Cái 36   0,280
  18 Chai nhựa 0,5 lít Cái 36   0,280
  19 Găng tay y tế Hộp 0,3   0,010
  20 Khẩu trang y tế Hộp 0,3   0,010
  21 Quạt trần Cái 60 0,1 0,067
  22 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,067
  23 Máy hút bụi Cái 60 2 0,003
  24 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,025
  25 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,400
  26 Tủ đựng tài liệu Cái 96   0,100
  27 Bàn làm việc Cái 96   0,400
  28 Ghế tựa Cái 96   0,400
10 1Đ10 Lưu huỳnh tổng số        
  1 Chai đựng hoá chất Cái 12   0,280
  2 Đĩa phơi mẫu Cái 12   0,280
  3 Bình tam giác 250ml Cái 12   0,280
  4 Pipet 10ml Cái 12   0,280
  5 Micropipet 5ml Cái 12   0,280
  6 Đầu cone 5ml Cái 1   0,280
  7 Cốc thủy tinh 250ml Cái 12   0,280
  8 Đũa thủy tinh Cái 12   0,280
  9 Cốc nhựa Cái 36   0,280
  10 Bình định mức 50ml Cái 12   0,280
  11 Bình định mức 1000ml Cái 12   0,280
  12 Bình tia Cái 36   0,280
  13 Bình nhựa 2 lít Cái 36   0,280
  14 Bình nhựa 5 lít Cái 36   0,280
  15 Chai nhựa 0,5 lít Cái 36   0,280
  16 Găng tay y tế Hộp 0,3   0,010
  17 Khẩu trang y tế Hộp 0,3   0,010
  18 Quạt trần Cái 60 0,1 0,067
  19 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,067
  20 Máy hút bụi Cái 60 2 0,003
  21 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,025
  22 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,400
  23 Tủ đựng tài liệu Cái 96   0,100
  24 Bàn làm việc Cái 96   0,400
  25 Ghế tựa Cái 96   0,400
11 1Đ11 Tổng muối tan       Như 1Đ9
12 1Đ12 Vi sinh vật        
12a 1Đ12a Tổng số vi khuẩn hiếu khí        
  1 Găng tay Hộp 0,3   0,600
  2 Khẩu trang y tế Hộp 0,3   0,600
  3 Ống efpendof 1ml Cái 1   0,600
  4 Đầu cone 0,2ml Cái 1   0,600
  5 Đầu cone 1ml Cái 1   0,600
  6 Ống đong 100ml Cái 12   0,600
  7 Ống đong 250ml Cái 12   0,600
  8 Ống đong 500ml Cái 12   0,600
  9 Ống đong 1000ml Cái 12   0,600
  10 Cốc thủy tinh 50 ml Cái 12   0,600
  11 Cốc thủy tinh 1000ml Cái 12   0,600
  12 Đĩa petri Cái 12   0,600
  13 Bình tam giác 500ml Cái 12   0,600
  14 Micropipet 1ml Cái 12   0,600
  15 Micropipet 0,2ml Cái 12   0,600
  16 Đèn cồn Cái 12   0,600
  17 Quạt trần Cái 60 0,1 0,160
  18 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,160
  19 Máy hút bụi Cái 60 2 0,008
  20 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,060
  21 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,960
12b 1Đ12b Tổng số nấm men       Như 1Đ12a
12c 1Đ12c Tổng số nấm mốc       Như 1Đ12a
12d 1Đ12d Tổng số xạ khuẩn       Như 1Đ12a